Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu được chất rắn có khối lượng là: 7.. Câu khẳng định nào sau đây đúng hay sai 1 Người ta điều chế thuốc nổ TNT dễ hơn Trinit
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Nghệ an Đề thi thử đại học cao đẵng năm 2007 - 2008
Trường THPT Phan Thúc Trực Môn : hóa học
Họ tên học sinh : Ngày tháng năm sinh : / /
Nơi sinh : Số báo danh :
Nội dung đề số : 001
1.Đốt cháy hoàn toàn 2 anđehit đồng đẵng cho SP cháy qua bình đựng P2O5 khối lượng tăng 5,4g Sau đó qua tiếp bình đựng dd Ca(OH)2 thấy có 10g kết tủa lọc kết tủa Đun nước lọc có thêm 10g kết tủa 2 anđehit trên thuộc loại
A.no đơn chức B không no đa chức C không no đơn chức D no đa chức
2 Đốt cháy hoàn toàn1,46g một axit hữu cơ nhiều lần axit thu đươc 1,344 lit CO2 (đkc) và 0,9 g H2O Công thức đơn giản nhất của axit là
A.(C4H7O2)n B.(C2H3O2)n C (C3H5O2)n D (C2H4O2)n
3 Nguyên tử M cĩ tổng số hạt cơ bản là 52 số khối nhỏ hơn 36 M cĩ điện tích hạt nhân là
4 Nhiệt độ sơi các chất HF, HCl, HBr, HI biến đổi như sau
A.Niệt độ sơi giảm dần từ HF đến HI B Niệt độ sơi tăng dần từ HF đến HI
5 Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn,Fe,Cu vào cốc đựng dd chứa 0,082 mol CuSO4 sau phản ứng thu được dd B và kết tủa C, kết tủa C có các chất:
6 Cho 1,53g Mg, Cu, Al vào dd HCl loãng dư có 448ml khí(ĐKTC) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu được chất rắn có khối lượng là:
7 khẵng định nào sau đây đúng
A.phân tử kém bền hoạt động hóa học mạnh B hợp chất bền khó bay hơi
C chỉ có phản ứng trùng hợp mới tao polime D khái niệm dồng phân chỉ những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau
8 Cho các dd NaHCO3 (X1), CaSO4 (X2), NH4CO3(X3), NaNO3(X4), MgCl2(X5), KCl(X6) những dd nào khơng tạo kết tủa khi cho Ba vào
9 Câu khẳng định nào sau đây đúng hay sai
(1) Người ta điều chế thuốc nổ TNT dễ hơn Trinitrobenzen
(2) Metan không bao giờ tác dụng Br2 bất kì ở ĐK nào
A.(1) sai( 2) đúng B (1), (2) đều sai C (1), (2) đều đúng D (1) Đúng (2) sai
10 Số lượng đồng phân mạch hở( Muối amôni, aminô axit bậc 1, hợp chất nitro) ứng với công thức phân tử
C3H7O2N là
11 Trong các phản ứng hóa học sau, vai trò của kim loại và Ion kim loại là
A.Kim loại chất Oxi hóa, Ion kim loại chất khử
B Kim loại chất khử, Ion kim loại chất Oxi hóa
C Đều là chất khử
D Kim loại chất khử, Ion kim loại chất Oxi hóa hoặc chất khử
12 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng Na có số đồng phân khi tác dụng NaOH cho SP có PƯ tráng gương là
Trang 2A.4 B 6 C 3 D 5
13 Phát biểu nào sau đây là sai
A.Phenol là axít yếu không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol là axít yếu nhưng mạnh hơn Axít Cacbonic
C Phenol kết tủa trắng với dd nước Brom
D Phenol ít tan trong nước lạnh
14 X là một amino axit cho 0,01 mol X phản ứng với 80 ml dd HCl 0,125M (vừa đủ) thu được 1,835g muối khan Nếu cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH 0,1M thì cần 250 ml X có công thức phân tử là
A.C3H5(NH2)2COOH B C3H6(NH2)COOH C C3H5(NH2)COOH D C3H5(NH2)(COOH)2
15 Hòa tan 5 muối sau: NaCl(1), NH4Cl(2),AlCl3(3),K2S(4),C6H5OK(5) vào nước thành 5 dd PH cacù dung dịch là:
A (1),(3) PH=7 B (3),(5) PH>7 C (1),(4) PH>7 D (2),(3) PH<7
16 Đốt cháy hoàn toàn 8,6 lít (ĐKTC) hổn hợp 2 anken đồng đẵng liên tiếp thu được mg H2O và (m + 39) g
CO2 2 anken là
A.C3H6 và C4H8 B.C4H8và C5H10 C.C2H4 và C3H6 D.C5H10 và C6H12
17 từ 1 loại bột gỗ chứa 60% xenlulo Một tấn bột gỗ trên điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic 700 hiệu suất của quá trình điếu chế là 70% Khối lượng riêng của rượu 0,8g/ml
18 Tất cả các hợp chất của nhóm nào sau đây dễ tan trong nước
A.rượu etylic, axit axetic, fomanđehit, glucozơ B glixerin, amilozơ, axit axetic, rượu bezyic C axit fomic, etylaxetat, anilin, saccarozơ D rượu etylic, axit axetic, phenol, metylamin
19 Một an đehit X oxi chiếm 37,21% về khối lượng X chỉ chứa 1 loại nhóm chức Một mol X PƯ với AgNO3/
NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag X có công thức
20 hợp chất hữu cơ X chứa 1 loại nhóm chức CTPT C8H14O2 khi thủy phân X trong dd NaOH thu được 1 muối và hh 2 rượu A và B phân tử rượu B có số nguyên tử C gấp 2 lần rượu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc A cho 1 olefin, Bcho 3olefin đồng phân của nhau Công thức cấu tạo X là
A.C2H5OOC CH2COOCH2CH2CH3 B.C2H5OOCCOOCH(CH3)CH2CH3
C C2H5OOCCOO(CH2)3CH3 D CH3OOC(CH2)3COOC2H5
21 Dùng 2 thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 kim loại Al, Fe, Cu
A.H2O và dd HCl B dd NaOH và dd FeCl2 C dd NaOH và dd HCl D dd HCl và FeCl3
22 FeS + HCl Khí A + …
Na2SO3 + H2SO4(l) Khí C + …
Các khí A,B,C lần lượt là
A.SO2, O2, H2 B SO2, O2, SO3 C.H2S, O2, H2 D.H2S, O2, SO2
23 cách nào sau đây khơng điều chế được NaOH
A.Điện phân dd NaCl trong thùng điện phân khơng cĩ màng ngăn B. Cho Na tác dụng với H 2 O
C. Điện phân dd NaCl trong thùng điện phân cĩ màng ngăn D Cho dd NaOH tác dụng dd Na 2 CO 3
24 đun nóng 132,8 g hh 3 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc thu được 112,2 g hh các este ( có số mol như nhau) Tổng số mol este là
25 Có 3 ống nghiệm ống 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa anđehitaxetic cho lần lượt Cu(OH)2 vào từng ống đun nóng
Trang 3A.ống 3 có phản ứng ống 1,2 thì không B Ôáng 1 có phản ứng ống 2,3 thì không
C Ôáng 2,3 có phản ứng ống 1 thì không D Cả 3 ống đều có phản ứng
26 Dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X chứa các Ion NH4+ , SO42- , NO3- có 23,3g kết tủa tạo thành và có 6,72l khí ( ĐKTC) mọtt chất khí duy nhất Nồng dộ mol (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là:
27 DD chứa ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3mol NO3- thêm dần dần dd Na2CO3 1M vào dd trên đền khi lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại thể tích dd Na2CO3 cần dùng là
28 Hịa tan SO2 vào nước cĩ cân bằng sau SO2 + H2O H2SO3 , H2SO3 + H2O H3O+ + HSO3- ,
HSO3-+ H2O H3O+ + SO22-. Nồng độ SO2 thay đổi như thế nào khi thêm dd NaOH rồi đến dd HCl
A.Tăng dần B Giảm rồi tăng C Khơng thay đổi D Giảm dần
29 Ngâm 1 lượng nhỏ bột Al và Cu trong lượng dư dd các chất sau Trường hợp nào các kim loại tan hết
30 cặp chất nào sau đây không xãy ra PƯ
A.CH3CH(CH3)COOH, H2SO4 loảng B CH3COOH, CaCO3
C CH3COOH, C6H5ONa D C2H5ONa, C6H5OH
31 DD A chứa HCl 1M và dd H2SO4 0,6M Cho 100ml dd B gồm KOH 1M, NaOH 0,8M vào 100ml dd A cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
32 Cho các hợp chất Cu(OH)2 (1), dd AgNO3/NH3 (2), H2/Ni(t0C) (3), H2SO4 l, nóng (4) Mantozơ có thể tác dụng được
33 Cho phương trình :
aFe3O4 + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e NO2 + f H2O
Biết hổn hợp khí NO, NO2 có tỷ khối so với H2là 19 giá trị của b là
34 Hòa tan V lít CO2 (ĐKTC) vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,7M sau PƯ thu được 4g kết tủa Giá trị của V là
35 Cho hổn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau PƯ hoàn toàn thu được dd X và chất rắn Y Dung dịch X chứa
A.HCl, FeCl2, FeCl3 B.HCl, CuCl2, FeCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl3
36 Hỗn hợp hai rượu có công thức CxH2x+2O và CyH2yO biết x+y =6, x≠y, x;y≠1 Công thức hai rượu là
A.C2H6O và C4H8O B C3H8O và C3H6O C CH4O và C5H10O D C3H8O và C4H8O
37 Cho 3-Metylbutanol -1 đun nóng với axit H2SO4 đ được anken A, anken A hợp nước được rượu B, rượu B tách nước được anken C, C hợp nước được rượu D (giả thiết đều cho SP chính) D là
A.Rượu bậc 1 B Rượu bậc 2 C Rượu bậc 3 D Rượu bậc 1 vàRượu bậc 3
38 Trong các cặp chất sau cặp nào cùng tồn tại trong cùng 1 một dd
A.NaAlO2, NaOH B NaCl, AgNO3 C.HNO3, Ca(HCO3)2 D.Al(NO3)3, Na2CO3
39 Khử hoàn toàn 4,06g một Ôxit kim loại bằng khí CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn khí sinh ra vào dd Ca(OH)2 dư đựoc 7g kết tủa Nếun lượng kim loại sinh ra hòa tan trong dd HCl dư thu được 1,176l H2(ĐKTC) Công thức của Oâxits là:
40 Phân biệt 3 chất lỏng : Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin người ta làm như sau
a thí nghiệm 1 dùng HNO3 đặc, thí nghiệm2 dùng Cu(OH)2
b thí nghiệm 1 dùng I2, thí nghiệm2 dùng Cu(OH)2
Trang 4c thí nghiệm 1 dùng HNO3 đặc, thí nghiệm2 đun nóng
41 đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu được số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O 0,1 mol A tác dụng AgNO3/NH3 thu được 1,59g có kết tủa vàng CTCT A
C CH3 -CH2 - C CH D CH3 - C C- CH3
42 Cho 0,15 mol FexOy tác dụng với dd HNO3 dư thu được 0,112 lít khí X (ĐKTC) X là
Các chất A,B,C,D,E lần lượt là:
A.Cu(NO3)2, CuCl2,Cu(OH)2,CuO, CuSO4 B.Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuSO4,CuCl2,CuO
C CuSO4,CuCl2,Cu(OH)2,CuO,Cu(NO3)2 D.Cu(OH)2, CuCl2, Cu(NO3)2, CuO,CuSO4
44 Đốt cháy hoàn toàn mg hiđrocacbon X thu được 3m g CO2 Công thức phân tử X là
45 Cho 2,7gAl vào 20g hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A Hòa tan A vào dd HNO3 dư thoát ra 8,064l NO2(ĐKTC) Xác định khối lượng Fe2O3 và Fe3O4
A.6,08g và 13,92g B 8,4g và 11,6g C 8g và 12g D 4g và 16g
46 Hịa tan hổn hợp K2O, BaCl2, KHCO3, NH4Cl với số mol bằng nhau vào nước đun nhẹ sau kết thúc phản ứng thu được dd chứa 1 chất tan là
47 Trong 1 cốc nước cứng tạm thời chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ chỉ dùng nước vơi trong nồng độ c M để làm mềm nước cần 1 thể tích là
48 dầu chuối có tên là Iso - aminaxetat được điều chế từ
C C2H5OH, C2H5COOH D (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH
49 Để phân biệt 3 chất axit fomic, fomom, glixerin dùng thí nghiệm nào
a thí nghiệm 1dùng quì tím , thí nghiệm 2 AgNO3/NH3
b thí nghiệm 1 dùng K2CO3 , thí nghiệm 2 AgNO3/NH3
c thí nghiệm 1 dùng Na, thí nghiệm 2 AgNO3/NH3
50 X, Y là hợp chất hữu cơ thỏa mạn: X + NaOH C3H5O2Na + H2O, Y + NaOH C2H3O2Na +
CH4O X, Y có đặc điểm sau
A.là đồng đẵng của nhau B cùng tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng Na
C cùng tác dụng với NaOH , tác dụng Na D là đồng phân của nhau