1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE VA DAP AN THI THU DH LAN 2 MON TOAN 12 KHOI AA1 NAM 20132014

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 199,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng ABC và tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. Theo chương trình nâng cao Câu 7b 1 điểm.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

Đề chính thức ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN KHỐI A, A1 LẦN 2 Năm học:2013 -2014

Thời gian: 150 phút

I – Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y=x4−2x2−3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng d y: =m cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt M,N,P,Q (sắp thứ tự từ trái sang phải) sao cho độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông

π

Câu 3 (1 diểm) Giải hệ phương trình

17

1

x y xy

 +

Câu 4 (1 điểm) Tính nguyên hàm: ( ) 2

2 x 1 x

Câu 5 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với

đáy Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích

khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a

Câu 6 (1 điểm) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn a b c+ + =1 Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 3

a b c

a b c

b + c + a ≥ + +

II – Phần tự chọn (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a (1 điểm) ) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh

BC,phương trình đường thẳng DM: x− − =y 2 0 và C 3; 3( − ).Biết đỉnh A thuộc đường thẳng

d : 3x+ − =y 2 0,xác định toạđộ các đỉnh A, B, D

Câu 8a (1điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1) ,

B(2; 1;2) , C(0;2;1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 9a(1 điểm) Tìm hệ số của x trong khai tri3 ển

2 1 3

n nx

x

+

  , x>0, biết n là số nguyên dương

thỏa mãn 42 143 1

3

B Theo chương trình nâng cao Câu 7b (1 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) Cho đường tròn (C): x2+y2 =4 và đường thẳng d:

x+y+4=0 Tìm điểm A thuộc d sao cho từ A kẻđược hai tiếp tuyến AM, AN (M, N là các tiếp

điểm) sao cho diện tích tam giác AMN bằng 3 3

Câu 8b (1điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1;2;3) , B(0; 1;2)− ,

C(1;1;1) Viết phương trình mặt phẳng P( ) đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách từ

B đến P( ) bằng khoảng cách từ C đến P( )

Câu 9b(1 điểm) Giải phương trình log x+3(4x2+4x+ +1) log2x+1(2x2+7x+ =3) 5

-Hết -

Họ và tên thí sinh……….Số báo danh:………

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN KHỐI A-A1 LẦN 2

NĂM HỌC 2013-2014

Câu 1

(2 điểm)

1.(1 điểm)

+Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm, lập bảng biến thiên 0,25

2.(1 điểm)

+ Từ đồ thị hàm số ta thấy, để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt

+ Phương trình hoành độ giao điểm: x4−2x2− − =3 m 0 (1)

Đặt 2( )

0

t=x t≥ ta được: t2− − − =2t 3 m 0 (2)

Với điều kiện (*) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt hay phương trình

(2) có 2 nghiệm dương phân biệt t t1, 2 (t1<t2) Theo Vi-et ta có 1 2

1 2

2 3

t t

t t m

+ =

= − −

0.25

+ Từđó có được: M(− t2; 0), N(− t1; 0), P( )t1; 0 , Q( t2; 0)và

2 1

MN = tt ; NP=2 t1; PQ= t2 − t1 0.25

MN =PQnên NPlà độ dài cạnh huyền Do đó : 2 2 2

NP =MN +PQ

Thay số, tính được 7

2

Câu 2

(1 điểm)

( )

π

1 1 cos 4 3 cos 4 3 4sin

π

 

⇔ −  − + = −

3 cos 4x sin 4x 2 1 2 sin x

cos 4 sin 4 cos 2 cos 4 cos 2

π

36 3 6

k

π π

 + = − +  = − +

Câu 3

(1 điểm) + Điều kiện xy≠0,x+ ≠y 0

+

0.25

;

= − = − , ta được

3

u v

 + =

+ Giải hệ trên được 3

2

+ Tìm được 4 nghiệm ( ) 1 1 1 1

Câu 4

(1 điểm) +I =∫ 2e x+1.e dx2x +∫x e dx 2x = +I1 I2 0.25

Trang 3

+I1=∫ 2e x+1.e dx2x Áp dụng đổi biến số tính được

+ I2 =∫x e dx 2x Áp dụng nguyên hàm từng phần, tính được

2 1 2 1 2 2

+ I = 1 ( )5 1 ( )3

Câu 5

(1 điểm)

I

A

D

B

S

K T

CB AB CB (SAB)

 SB là hình chiếu của SC lên mp(SAB)

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 2

.

S ABCD ABCD

a

+ Từ C dựng CI // DE

2

a

⇒ = = và DE/ /(SCI)

( , ) ( ,( ) )

Từ A kẻ AKCI cắt ED tại H, cắt CI tại K

Ta có: SA CI CI (SAK) (SCI) (SAK)

Trong mặt phẳng (SAK) kẻ HTAKHT ⊥(SCI)

( , ) ( ,( ) )

0.25

+ Ta có:

2 2

3

2

ACI

a

  + 

 

Lại c ó:

2 2

2

sin

19 9

2

5

a a

a

+

Vậy ( ) 38

,

19

0.25

Câu 6

Trang 4

(1 điểm)

9b 6 a 3a 2 3b

b+ ≥ ⇒ b ≥ −

a b c

a b c a b b c c a

b c a

0.5

3 2 a + +b c −3 a b b c+ +c a ≥3 a + +b c

2 2 2 ( 2 2 2 )

3

( ) ( 2 2 2) ( 2 2 2 )

3

( )2 ( )2 ( )2

0

⇔ − + − + − ≥ luôn đúng

Tứđó suy ra đpcm

0.5

PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu 7a

(1điểm) + Gọi A( t; 3t − + 2 ).Ta có khoảng cách:

( ) ( ) 4 4 2.4

t

hay A 3; 7 ( − ∨ ) A ( − 1;5 )

0 25

+ Mặt khác A,C nằm về 2 phía của đường thẳng DM nên A( − 1;5 ) 0.25 + Gọi D( m m ; − 2 ) ∈ DMthì AD=(m+1;m−7 ,) CD=(m−3;m+1)

Do ABCD là hình vuông

DA DC

= ∨ = −

+ + − = − + +

=

5

m

⇔ = hay D( ) 5;3

0.25

+ AB = DC = − − ( 2; 6 ) ⇒ B ( − − 3; 1 ).Kết luận A( − 1;5 ),B ( − − 3; 1 ), D( ) 5;3 0.25

Câu 8a

(1điểm)

+Chỉ ra AB AC,  = − − − ( 1; 1; 1)

0.25 + Lập luận, viết được phương trình mặt phẳng (ABC): x+ + − = y z 3 0 0.25 +Giả sử H x y z( ; ; ) , theo giả thiết có

( )

 ∈





0.25

+ Thay tọa độ tính được H(5; 2; 4− ) 0.25

Câu 9a

(1điểm)

+ Giải phương trình 42 143 1

3

+ Số hạng tổng quát trong khai triển ( )18 18 3

18 2

1

k

x

=

 

 

0.25

+ Số hạng chứa x 3 ứng với k=10, hệ số cần tìm là C1810.38 0.25

PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 7b

(1 điểm) + Vì AdA t( ; 4− −t) Đặt MAN =2 ,α OA=x 0.25

+ Ta có

2

0.25

Trang 5

( 2 ) 2

2

AMN

S

x

+ Từ OA=4, tìm được A(-4;0) hoặc A(0-4) 0.25

Câu 8b

(1 điểm) Vì O ∈ (P) nên P( ) :ax by cz+ + =0, với a2+b2+c2 ≠0

Vì A ∈ (P) ⇒ a+2b+3c=0 (1)

0.25

d B P( ,( ))=d C P( ,( ))⇔ − +b 2c = + +a b c (2) 0.25

Từ (1) và (2) ⇒ b=0 hoặc c=0 0.25

• Với b=0thì a= −3c P( ) : 3x z− =0

• Với c=0 thì a= −2b P( ) : 2x− =y 0

Kết luận

0.25

Câu 9b

(1 điểm)

Giải phương trình log x+3(4x2+4x+ +1) log2x+1(2x2+7x+ =3) 5

2

 > − ≠



Phương trình đã cho tương đương với 4 logx 3(2x 1) log2x 1(x 3) 4

+ + + + + = (2)

0.25

Đặt t log2x 1(x 3)

+

= + , t ≠ 0 Phương trình (2) trở thành: t2 −4t+ =4 0⇔ 2

t =

0.25

2 1 logx (x 3) 2

3 (2 1)

x + = x +

⇔ 2

4x +3x − =2 0⇔ 3 41

8

=

0.25

So với điều kiện, ta được nghiệm của phương trình (1) là 3 41

8

=

0.25

Ngày đăng: 06/09/2021, 21:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w