1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu DH lan 1 -2009

1 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Lần 1 Năm 2009
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Tĩnh Gia
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB’C’D’ và S.ABCD.. phần riêng Thớ sinh chỉ làm 1 trong 2 cõu Va hoặc Vb Câu Va.. Theo chương trỡnh cơ bản 3 điểm 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ O

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Đề THI THử Đại HọC LầN 1 NăM 2009

Trờng THPT Tĩnh Gia 2 Môn: Toán , khối D

(thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề)

A PHầN CHUNG cho tất cả thí sinh

Câu I: (2 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = 2 ( 1 )

2

2 4

x

2) Viết phơng trình các đờng thẳng đi qua điểm A(0; 2) và tiếp xúc với (C)

Cõu II (2 điểm)

1) Giải hệ phương trỡnh:

3 3 7

x y

xy x y

 2) Giải phương trình: cos 2 2 cos sin 0

4

xx x 

Câu III.(1điểm) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm

của SB, SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’ Tìm tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB’C’D’ và S.ABCD

Câu IV.(2 điểm)

1) Tính tích phân sau: 2 2

0

sin 2

 

2) Cho a, b, c là ba số thực dương thay đổi thoả mãn a + b + c =1

Chứng minh: 1 1 1 18

2

a b c   abc

B phần riêng (Thớ sinh chỉ làm 1 trong 2 cõu Va hoặc Vb)

Câu Va Theo chương trỡnh cơ bản (3 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có M(-2; 2) là trung điểm cạnh BC

Đờng thẳng AB, AC lần lượt có phương trình: x - 2y - 2 = 0 và 2x + 5y + 5 = 0 Hãy xác định

toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

2) Giải phơng trình: 4.3 9.2 5.62

x

x x

3) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau

Câu Vb Theo chương trình nâng cao (3 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Lập phương trình chính tắc của hypecbol (H) biết một

đỉnh là (3; 0) và phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở: x2 + y2 = 16

2) Giải phơng trình: log (4 4) log (2 1 3)

2 1

2 x  xx 

3) CMR: với mọi n nguyên dơng, n chẵn ta luôn có: 0 ( 1) 1 2 n 2 n 1 0

Hết

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w