1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tich phan 5 rat hay

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theå tích vaät theå troøn xoay: Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh truïc Ox.[r]

Trang 1

I/ TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a) ∫

0

1

− 1

2

1

2 x

3

1

e

dx

− 2

− 1

1

x3dx ;

e) ∫

− 1

1

1

16

1

8

1

3

x −1¿2dx

¿

−2

−1

¿

;

i) ∫

− 1

3

0

1

x+1

x¿

2

dx

¿

∫ 2

4

¿

− 2

− 1

(4 x3

+1

1

x2+1)dx Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) I = ∫

0,5

2

(2√x − 3

1

4

t −

1

t2)dt ; c) K = ∫

1

8 3

√x +1

d) L =

1− x

(¿+1

3

x)dx

∫ 1

2

¿

3s −2 s

¿2ds

¿

∫ 0

1

¿ Bài 3: Tính các tích phân sau:

a)

2 x +1¿3dx

¿

∫ 0

1

¿

2 x −1¿2

¿

¿

dx

¿

∫ 1

2

¿

2

3

1

3

7

x − 3 dx ;

e) ∫

0

4

dx

− 1

2

e

1

2x+1dx ; g) ∫

− 2

− 1

0

π

2

sin(2 x +2)dx ;

i) ∫

0

π

3

cos(π

3 − x)dx ; j) ∫

0

1

1

− 1

2

(5 x2− x+e 0,5 x)dx ; l)

0

π

2

(2cos x −2 sin 2 x )dx

II/ TÍNH TÍCH PHÂN HÀM CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỚI

Bài 1: Tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối:

a) ∫

0

2

|x −1|dx ; b) ∫

− 3

− 1

1

2

|x −2|dx ; d)

− 2

2

|x2− 2 x −3|dx ;

Trang 2

e) ∫

0

2

0

2

− 2

3

− 4

2

|x2+2 x −3|dx

Bài 2: Tích phân hàm chứa giá trị tuyệt đối:

a) I =

x −1¿2

¿

¿

√¿

∫ 0

2

¿

0

1

− 5

− 1

1 −2 x+x2

III/ TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỞI BIẾN

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a) A =

1− x¿5dx

x¿

∫ 1

2

¿

, đặt t = 1 - x; b) B = ∫

1

2

ln x

x dx , đặt t = lnx;

c) C = ∫

e

e2

dx

0

3

xe− x2dx , đặt t = -x2;

e) E = ∫

− 1

2

e xdx

2+e x , đặt t = 2 + ex; f) E = ∫

1

2

dx

2 x +3 , đặt t=2 x+3

(hoặc t=2 x +3) ;

g) G = ∫

1

9

x√31 − x dx , đặt t=√31 − x

0

π

2

(2sin x +3)cos xdx , đặt t = 2sinx + 3 Bài 2: Tính các tích phân sau:

a)

x −1¿2007

¿

x¿

∫ 0

1

¿

0

√ 2

0

√ 3

x3dx

1

2

x2

x3+2dx ;

e) ∫

0

1

− 1

1

2 x +1

x2

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a) ∫

0

π

2

e cos 2 x sin 2 x dx; b) ∫

− π

4

π

4

0

π

2

sin 2 x

4 − cos2xdx ; d)

0

π

2

sin2x cos3xdx ;

e) ∫

1

e

ln2x

0

π

2

sin5xdx ; g) ∫

0

π

6

2√1+4 sin 3 x cos x 3 xdx Bài 4: Tính các tích phân sau:

a) ∫

1

2

√ 3

2

1− x2dx ; b)) ∫

0

1

dx

0

2

0

1

dx

4 − x2dx

IV/ TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN

Bài 1: Tính các tích phân sau:

Trang 3

a) ∫

0

1

1

2

0

π

2

1

2

(2 x −1)ln xdx

e) ∫

− 1

1

0

3

1

e

(1− x2

2

5

x2ln(x − 1)dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) A = ∫

0

π

2

0

ln 2

xe−2 xdx ; c) C = ∫

0

1

d) D = ∫

0

3

0

1

0

π

2

(x2−2 x+3)sin xdx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a) I = ∫

√ 2

3

exdx

0

3

0

π

2

(x+sin2x )cos xdx ;

d) L = ∫

0

π

(ecos x+x)sin xdx ; e) M = ∫

2

3

[ln(x − 1)− ln(x+1)]dx

V/ TÍNH TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a) ∫

1

2

x3+x

1

4

x2+2√x −√3x2

− 2

4

x −2

0

1

2 x −1

e) ∫

2

3

x −3

0

1

4 x +3

− 2

− 1

x3−1

1

2

x2−2 x+1

i) ∫

− 2

− 1

x3− x +1

1

2

x3−1

0

1

x2+x −1

− 1

0

x3−2 x2+1

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) ∫

2

3

x +1+

2

0

1

1

2

4

dx

x (x −1)dx ;

d) ∫

− 2

0

4

0

1

xdx

4

5

3 x+1

x2− 4 x+3dx ; g) ∫

2

3

2

− 1

0

x − 1

2

4

2

−3 x2+x +2dx Bài 3: Tính các tích phân sau:

Trang 4

a) I =

x −1¿3

¿

¿

1

¿

−1

0

¿

− 1

0

x

x4+2 x2+1dx ; c) K = ∫

1

2

1

x2+2 x+1dx ;

d) L = ∫

0

1

dx

0

1

dx

x2+x +2 ; f) N = ∫

0

2

6 x +2

x2− x +1dx

VI/ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH KHỚI TRÒN XOAY

1 Tính diện tích hình phẳng:

Bài 1: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; b) y = x2 - 2x + 3, y = 5 - x;

c) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3; d) y = x3 - 3x, y = x;

e) y = x2 - 2x + 4, y - 4 = x; f) y = 2x - x2, x + y = 2;

g) y = x3 - 12x, y = x2; h) y = 2x3 - x2 - 8x + 1, y = 6

Bài 2: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2

12 x 10 x

và đường thẳng y = 0 Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 1

x

x2

và trục hoành

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + 3x2, trục hoành và các đường thẳng x

= -2, x = -1

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung, đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 1 và đường thẳng x = -1

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị của hàm số y = x 1

1 x 2

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y = 2 và đường thẳng x = 1

Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và y = x + sin2x với x  [0; ]

Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn [0; 2], trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2

Bài 10: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3, x + y = 2, y = 0; b) y = x, y = 0, y = 4 - x;

c) y = 1

e − 2 x , y = e-x, x = 1; d) x + y = 1, x + y = -1, x - y = 1, x - y = -1

Bài 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y = x3 - 1 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 1 tại điểm (-1; -2)

b) (P): y = -x2 + 6x - 8, tiếp tuyến tại đỉnh của parabol (P) và trục tung

c) y = x3 - 3x và tiếp tuyến với đường cong tại điểm có hoành độ x = - 12

2 Thể tích vật thể tròn xoay:

Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi quay quanh trục Ox

a) y = x + 1, y = 0, x = -1, x = 2; b) y = x3 + 1, y = 0, x = 0, x = 1

Bài 2: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox:

a) y = 5x - x2, y = 0; b) y = -3x2 + 3, y = 0

Bài 3: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox:

a) y = 2 - x2, y = 1; b) y = 2x - x2, y = x; c) y = x3, y = 8 và x = 3

Trang 5

Bài 4: Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường (C) y = x2 + 1, x = 0 và tiếp tuyến của (C) tại điểm (1; 2) khi quay quanh trục Ox

3 Tổng hợp chung

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) y = x2 - 2x + 2, y = 0, x = -1, x = 2 2) y = x2 - 2x, y = 0, x = -1, x = 2

3) y = -x2 + 4x, y = 0 4) y = x2 + x + 2, y = 2x + 4

5) y = x2 - 2x + 2, y = -x2 - x + 3 6) y = 14x2

, y = 12x2

+ 3x

7) y = x, y = 0, y = 4 - x 8) y = x2, y = 18x2 , y = 8x

9) y = |x2− 3 x +2| , y = 2 10) y = |x2− 4 x +3| , y = x + 3

11) (P): y = x2, x = 0 và tiếp tuyến với (P) tại điểm có hoành độ x = 1

13) (P): y = -x2 + 4x - 3 và các tiếp tuyến của (P) tại các điểm M1(0; -3), M2(3; 0)

14) (P): y = -x2 + 4x và các tiếp tuyến của (P) đi qua điểm A( 52 ; 6)

15) y = tgx, y = 0, x = 0, x = π4 16) y = lnx, y = 0, x = 1e , x = e

17) y = x2

2 , y = 1

1+x2 18) y = - √4 − x2 , x2 + 3y = 0

19) y = √4 − x2

4 , y = x2

4√2 20) y = x √1+x2 , x = 0, x = 1

21) y = 1

e − 2 x , y = ex, x = 1 22) y2 = 2x, y = x, y = 0, y = 3

23) y2 = 2x + 1, y = x - 1 24) y = √x , x + y - 2 = 0

Bài 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) y = lnx, y = 0, x = 1, x = 2, quay xung quanh trục Ox

2) y = tgx, y = 0, x = 0, x = π4 , quay xung quanh trục Ox

3) y = 4x , y = 0, x = 1, x = 4, quay xung quanh trục Ox

4) y = xlnx, y = 0, x = 1, x = e, quay xung quanh trục Ox

5) y = x3

3 , y = x2, quay xung quanh trục Ox

6) y = 2x2, y = 2x + 4, quay xung quanh trục Ox

7) y = 5x - x2, y = 0, quay xung quanh trục Ox

8) y2 = 4x, y = x, quay xung quanh trục Ox

9) y = x √ln(1+x3

) , y = 0, x = 1, quay xung quanh trục Ox

10) y = e x2x

1

2 , y = 0, x = 1, x = 2, quay xung quanh trục Ox

Ngày đăng: 06/09/2021, 21:16

w