- Nhắc lại nhanh các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình và cách chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.. HS : Nêu các bước giải.[r]
Trang 1Ngày Ngày soạn :20 /2/2014 Ngày dạy : 28 / 2 /2014 Tuần : 25 Tiết thứ : 49
: Luyện tập
I.Mục tiờu:
Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.Chuẩn bị II.
* Thầy: Phấn màu, thước kẻ
* Trũ: Bảng phụ, bài tập
Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
III Phương phỏp
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động thảo luận nhúm
IV Tiến trỡnh giờ dạy-giỏo dục:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5phỳt)
Câu1: Các khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?
a) PT: 2
4 8 (4 2 )
0 1
x
Có nghiệm là x = 2
3 B i m i:à ớ
Hoạt động của thầy -Trũ Nội dung
Hoạt động 1 lớ thuyết (5phỳt)
- GV:Tỡm điều kiện xỏc định của
phương trỡnh là gỡ ?
- GV: Nờu cỏc bước giải phương trỡnh
chứa ẩn ở mẫu ?
Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu:
Hoạt động 2:bài tập (30phỳt)
Chữa bài 28 (c)
- HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho
chính xác
2) Chữa bài 28 (d)
- Tìm ĐKXĐ
-QĐMT , giải phơng trình tìm đợc
- Kết luận nghiệm của phơng trình
3) Chữa bài 29
GV cho HS trả lời miệng bài tập 29
Bài 28 (c)
Giải phơng trình
x +
2 2
x
x x
1
ĐKXĐ: x 0 Suy ra: x3 + x = x4 + 1
x4 - x3 - x + 1 = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0
(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
(x - 1)2 = 0 x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x +
1
2)2 +
3
4> 0
=> x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}
Bài 28 (d) : Giải phơng trình :
1
ĐKXĐ: x 0 ; x -1
Trang 24) Chũa bài 31(b)
-HS tìm ĐKXĐ
-QĐMT các phân thức trong phơng
trình
-Giải phơng trình tìm đợc
(1) x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1)
x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0
0x - 2 = 0 => phơng trình vô nghiệm
Bài 29: Cả 2 lời giải của Sơn & Hà đều sai
vì các bạn không chú ý đến ĐKXĐ của PT
là
x 5.Và kết luận x=5 là sai mà S ={} hay phơng trình vô nghiệm
Bài 31b: Giải phơng trình
(x 1)(x 2) ( x 3)(x 1) (x 2)(x 3)
ĐKXĐ: x1, x2 ; x-1; x 3 suy ra: 3(x-3)+2(x-2)= x-1 4x =12
x=3 không thoả mãn ĐKXĐ. PT VN
4 Củng cố: (3’)
Qua tiết học chúng ta đã củng cố lại kiến thức nào
5 Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (2’)
Làm các bài tập còn lại trang 23
V Rỳt kinh nghiệm:
………
…………
Ngày Ngày soạn :20 /2/2014 Ngày dạy : 29 / 2 /2014 Tuần : 25 Tiết thứ : 50
LUYỆN TẬP
.Mục tiờu:
Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.Chuẩn bị II.
* Thầy: Phấn màu, thước kẻ
* Trũ: Bảng phụ, bài tập
Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
III Phương phỏp
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động thảo luận nhúm
IV Tiến trỡnh giờ dạy-giỏo dục:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lũng vào bài)
3 B i m i:à ớ
Trang 3Hoạt động của thầy -Trũ Nội dung
Hoạt động 1 bài tập (30phỳt)
5)Chữa bài 32 (a)
- HS lên bảng trình bày
- HS giải thích dấu mà không
dùng dấu
GV nêu b i 1à
- Điều kiện xác định của phơng trình
là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
- 1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc
- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi
giải 1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?
Bài 32 (a)
Giải phơng trình:
(x2 +1) ĐKXĐ: x 0
1 2
x
-1 2
x
(x2+1) = 0
1 2
x
x2= 0
=>x= − 1
2 là nghiệm của PT
B i1 à : Giải phơng trình
2( 2)
(2)
- Điều kiện xác định của phơng trình là:
x 0 ; x 2
- Phơng trình (2)
2( 2)( 2) (2 3)
2 ( 2) 2 ( 2)
2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3)
2(x2 - 4) = x(2x + 3)
2x2 - 8 = 2x2 + 3x 3x = -8
x = -
8 3
Ta thấy x = -
8
3 thoả mãn với điều kiện
xác định của phơng trình Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = {-
8
3}
4 Củng cố: (7’)
Làm bài 36 sbt
Giải phơng trình:
(1) Bạn Hà làm nh sau:
(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3)
- 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6
14x = - 8 x = -
4
7 Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {-
4
7 }
Nhận xét lời giải của bạn Hà?
5 Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (3’)
V Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 4CHUYấN MễN Kí DUYỆT TUẦN 25
Ngày Ngày soạn :26 /2/2014 Ngày dạy : 7 / 3 /2014 Tuần : 26 Tiết thứ : 51
LUYỆN TẬP
.Mục tiờu:
Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.Chuẩn bị II.
* Thầy: Phấn màu, thước kẻ
* Trũ: Bảng phụ, bài tập
Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
III Phương phỏp
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động thảo luận nhúm
Trang 5IV Tiến trỡnh giờ dạy-giỏo dục:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lũng vào bài)
3 B i m i:à ớ
Hoạt động 1 (15phỳt)
GV: x = 2 có là nghiệm của phơng trình
2 1
1 2
x x
không?
+ x = 1 & x = 2 có là nghiệm của phơng trình
1
- GV: Theo em nếu phơng trình
2 1
1 2
x x
có
nghiệm hoặc phơng trình
1
thì phải thoả mãn điều kiện gì?
- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu
trong phơng trình đều khác 0 gọi là điều kiện xác
định ( ĐKXĐ của phơng trình.
+)Làm bài tập 27 c, d
Giải các phơng trình
c)
2
( 2 ) (3 6)
0 3
x
- HS lên bảng trình bày
- GV: cho HS nhận xét
+ Không nên biến đổi mở dấu ngoặc ngay trên
tử thức
+ Quy đồng làm mất mẫu luôn
d)
5
3x 2= 2x – 1
- GV gọi HS lên bảng
- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác
B i 1 à : Tìm điều kiện xác định của mỗi
ph-ơng trình sau:
a)
2 1
1 2
x x
b)
1
x x
Giải a) x - 2 = 0 x = 2
Điều kiện xác định của phơng trình
là x 2 b) x - 1 = 0 x = 1
x + 2 = 0 x = -2
điều kiện xác định của phơng trình
là x -2 và x 1
Bài tập 27 c, d
2
( 2 ) (3 6)
0 3
x
ĐKXĐ: x 3 Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0
x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
(x + 2)( x - 3) = 0
x = 3 ( Không thoả mãn
ĐKXĐ: loại) hoặc x = - 2 Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}
d)
5
3x 2= 2x - 1
ĐKXĐ: x -
2 3
Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
6x2 + x - 7 = 0
( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0
6x ( x - 1) + 7( x - 1) = 0
( x- 1 )( 6x + 7) = 0
x = 1 hoặc x =
7 6
thoả mãn
ĐKXĐ
Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ;
7 6
}
Trang 6-
4 Củng cố: (7’)
- Làm bài 36 sbt
Giải phơng trình
(1) Bạn Hà làm nh sau:
(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3)
- 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6
14x = - 8 x = -
4 7
Vậy nghiệm của PT là: S = {-
4
7 }
Nhận xét lời giải của bạn Hà
Bạn Hà làm :
+ Đáp số đúng
+ Nghiệm đúng
+ Thiếu điều kiện XĐ
5 Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (3’)
V Rỳt kinh nghiệm:
………
Ngày soạn :27 /2/2014 Ngày dạy : 8 / 3 /2014 Tuần : 26 Tiết thứ : 52
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH
I Mục tiờu:
* Kiến thức: HS nắm vững cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toỏn
* Kĩ năng: Rốn luyờn kĩ năng giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc và tớch cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trũ: ễn và làm bài tập về giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
III Phương phỏp
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động thảo luận nhúm
IV Tiến trỡnh giờ dạy-giỏo dục:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lũng vào bài)
3 B i m i:à ớ
Hoạt động của thầy -Trũ Nội dung
Hoạt động 1lý thuyết (15phỳt)
Trang 7-GV: yêu cầu học sinh Nêu các bước giải
bài toán bằng cách lập phương trình ?
- Nhắc lại nhanh các bước giải bài toán
bằng cách lập phương trình và cách chọn
ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
HS : Nêu các bước giải
I Lí thuyết:
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
(SGK trang 25)
Hoạt động 2: bài tập (20phút)
GV: Yêu cầu vài HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
- Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp
cho ẩn?
Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là
x (m) (ĐK: x > 0)
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn?
- Khi đó theo đề bài thì ta có mối liên hệ
nào? Và lập được phương trình nào?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
HS đọc kỹ đề Và lần lượt trả lời câu hỏi
do GV đặt ra
- HS lên giải theo hướng dẫn của GV:
* Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban đầu
là x (m) (ĐK: x > 0)
- Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là
320 2.x
160 x (m) 2
- Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là:
x(160 - x) (m2)
- Nếu tăng chiều dài 10m thì chiều dài của
hình chữ nhật mới là x + 10 (m)
- Nếu tăng chiều rộng 20m thì chiều rộng
của hình chữ nhật mới là:
(160 - x) - 20 = 180 - x (m)
* Theo bài ra ta có phương trình:
x 10 180 x x 160 x 2700
x 90
-GV: Cho HS khác nhận xét
* Về nhà hãy giải lại BT trên với cách
Bài 1> Một hình chữ nhật có chu vi 320m Nếu tăng chiều dài 10m, chiều rộng 20m thì diện tích tăng 2700m2 tính kích thước của hình chữ nhật đó?
Giải:
* Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là x (m) (ĐK: x > 0)
- Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là
320 2.x
160 x (m) 2
- Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là:
x(160 - x) (m2)
- Nếu tăng chiều dài 10m thì chiều dài của hình chữ nhật mới là x + 10 (m)
- Nếu tăng chiều rộng 20m thì chiều rộng của hình chữ nhật mới là:
(160 - x) - 20 = 180 - x (m)
* Theo bài ra ta có phương trình:
x 10 180 x x 160 x 2700
x 90
* Vậy chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là 90 (m) chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là 160 - 90 =
70 (m)
Trang 8chọn ẩn là chiều rộng của hình chữ nhật
ban đầu và so sánh kết quả trong cả hai
trường hợp
HS nhận xét
4 Củng cố: (7’)
Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
5 Hướng dẫn dặn dò về nhà : (3’)
Học lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình và làm bài tập trong SGK
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT TUẦN 26