1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn tự chọn 8 tuần 19

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: Chị ấy không còn tr ẻ lắm * Trợ từ: là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ khác trong câu dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu VD: ngay[r]

Trang 1

Ngày soạn 18/12/2019 Tiết 18

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC : Giúp H/S:

1 Kiến thức

- Củng cố và nâng cao những kiến thức về nghĩa của từ, từ loại, biện pháp tu từ

Tiếng Việt trong toàn bộ học kì I

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng nhận diện và sử dông các loại từ, các biện pháp tu từ chính xác và phù hợp hoàn cảnh giao tiếp

3 Thái độ

- Giáo dục tinh thần tự giác học tập và tình yêu tiếng Việt đối với mỗi học sinh.\

4 Phát triển năng lực

- Năng lực tự học, năng lực sử dụng ngôn ngữ và giao tiếp

II.CHUẨN BỊ.

-Thầy: - Giáo án

- Bảng phụ

- H/S : Đọc, soạn bài và chuẩn bị bài trước ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT

- Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp…

D:TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1.Ổn định tổ chức: (1’)

8A

8B

2.Kiểm tra bài cũ : (5’)

Hãy trình bày một số dấu câu đã được học trong chương trình học Ngữ văn 8

3 Bài mới (34’)

Hoạt động thầy - trò Nội dung cần đạt

Chia nhóm hoạt động:

Nhóm I: Cấp độ khái

quát của nghĩa từ ngữ;

trường từ vựng; Từ

tượng hình, từ tượng

thanh;

Nhóm II: Từ ngữ địa

phương và biệt ngữ và

biệt ngữ xã hội; Biện

pháp tu từ từ vựng; các

loại từ: trợ từ, thán từ,

tình thái từ

Nhóm III Câu ghép, các

mối qua hệ câu ghép

Yêu cầu: Trình bày khái

I Lí thuyết (14’)

A Từ vựng

1 Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

2 Trường từ vựng

3 Từ tượng hình, từ tượng thanh

4 Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội

5 Một số biện pháp tu từ từ vựng

- Nói quá

- Nói giảm, nói tránh

B Ngữ pháp

1 Một số từ loại

- Trợ từ

- Thán từ

- Tình thái từ

2 Các loại câu ghép

Trang 2

niệm, đặc điểm, nêu ví

dụ:

Từng nhóm trình bày

theo trình tự

Nhận xét nội dung trả

lời

Giáo viên hệ thống lại

- KN:

- các mối quan hệ giữa câu ghép

Nhóm I:

Từ ngữ có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đã bao hàm nghĩa của một số từ ngữ khác

+ VD: Cây rộng hơn cây cam, cây chuối

- 1 từ có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ đã được bào hàm trong phạm vi nghĩa của từ ngữ khác

Vd: cá thu hẹp hơn cá

- trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

VD: Phương tiện giao thông: tàu, xe, thuyền, máy bay

- Từ tượng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động trạng thái của sự vật

VD: lom khom, ngất ngưởng

- Từ tượng thanh là từ mô phácng âm thanh

- Tác dông: có giá trị gợi tả và biểu cảm cao thường được dùng trong văn miêu tả

và tự sự

Nhóm II:

- Từ ngữ địa phương là từ ngữ chỉ sử dông ở một hoặc một số địa phương nhất định VD: Bắc bộ: ngô, quả dứa, vào

Nam bộ: bắp, trái thơm, vô

- Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định VD: tầng lớp học sinh, sinh viên: ngỗng (2), gậy (1) - tầng lớp vua chóa ngày xưa: trẫm, khanh

- Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh gây ấn tượng tăng sức biểu cảm

VD: Tiếng đồn cha mẹ anh hiền

Cắn cơm không vì, cắn tiền vì tan

- Nói giảm, nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

VD: Chị ấy không còn tr ẻ lắm

* Trợ từ: là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ khác trong câu dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu

VD: ngay, chính, có, những, đích, mỗi, đích thị

* Thán từ: là những từ dùng làm dấu hiệu bộc lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để hỏi gọi đáp VD: ôi, trời ôi, than ôi, hỡi, này, vâng…

* Tình thái từ: là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

VD; à, ư, hả, chăng, đi, vào, với, thay, ạ, cơ, nhé,

- Không sử dông được tuỳ tiện vì:

+ Phải chú ý đến quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội và tình cảm đối với người nghe, đọc

Trang 3

Nhóm III:

- Câu ghép là câu do 2 hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành

VD: Vì trời mưa nên đường ướt

- Quan hệ nhân quả thường dùng cặp QHT: vì-nên, do-nên, tại -nên

- Quan hệ giả thiết-kết quả: nếu-thì, giá-thì, hễ-thì

- Quan hệ tương phản: Tuy-nhưng, dẫu-nhưng, dù-vẫn, mặc dù vẫn

- Quan hệ mục đích: để, cho

- Quan hệ bổ sung, đồng thời: và

- Quan hệ nối tiếp: rồi

- Quan hệ lựa chọn: hay

Hướng dẫn làm

bài

Bài tập 1:

1.A; 2: tập hợp …

chung về nghĩa;

3: C; 4 địa

phương nhát định;

5 D; 6.nhấn

mạnh, thái độ

đánh giá; 7 biểu

thị thái độ đánh

giá ….gọi đáp; 8

C; 9.C; 10.A

Bài tập 2:

- Từ “đi”

- Biện pháp tu từ

nói giảm nói

tránh

-> Giảm nỗi đau

buồn của nhân

dân đối trước cái

chết của Bác

Bài tập 3:

2 câu:

Bài tập 4: học

sinh viết bài

Đọc – nhận xét

Giáo viên tổng

kết

II Thực hành (20’)

Bài tập 1:Em hãy chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu hỏi, hoặc điền từ thích hợp vào chỗ trống để trả lời các câu hỏi

Câu 1: Các từ hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, thương yêu, kính mến,thuộc trường từ vựng nào?

A – Tâm trạng B – Tính cách C – Thái độ D – Cá tính Câu 2: Trường từ vựng là (1) của những từ có ít nhất một nét 2

Câu 3: Tiêu chí để phân biệt từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội là gì?

A - Chức năng có pháp của từ B - Nghĩa của từ C- Phạm vi sử dông của từ D – Cả A,B,C

Câu 4: Biệt ngữ xã hội là những từ chỉ được dùng trong một

Câu 5: Các từ : trúng tủ, ngỗng, ghi đông thuộc kiểu từ nào ?

A – Từ địa phương B – Biệt ngữ xã hội

C – Từ ngữ toàn dân D – Gồm A, B Câu 6: Trợ từ là những từ ngữ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để (1) hoặc biểu thị .(2) sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đã

Câu 7: Thán từ là những từ dùng để .của người nói hoặc dùng để

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào có sử dông trợ từ ?

A - Những cánh đồng bát ngát B - Em đến nhà thì trời mưa

C - Nó có đến ba quyển sách D - Anh cả tôi đỗ đại học

Câu 9: Trong những câu sau đây , câu nào không sử dông tình

thái từ?

A - Những tên khổng lồ nào cơ? B - Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đấy ư!

C - Giúp tôi với, lạy chóa ! D - Nếu vậy tôi chẳng biết trả lời ra sao?

Câu 10: Từ cơ mà trong câu: “- Các em đừng khóc Trưa nay

các em được về cơ mà” là:

Trang 4

A – Trợ từ B - Thán từ C - Tình thái từ D – Từ nghi vấn Bài tập 2: Phân tích giá trị của biện pháp tu từ trong câu thơ sau:

“Bác đã đi rồi sao, Bác ơi ! Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời.”

Bài tập 3: “Buổi mai hôm ấy, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi

trên con đường làng dài và hẹp Con đường này tôi đã quen đi

lại lắm lần, nhưng lần

này tự nhiên thấy lạ Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng

tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.”

Đoạn văn trên có mấy câu ghép? Phân tích các vế các câu ghép

đã

Bài tập 4: Em hãy viết đoạn văn ngắn(5-10 dòng) giới thiệu về Phan Bội Châu Trong đoạn văn đã, em có sử dông từ 2-3 dấu ngoặc đơn; và 2-3 dấu ngoặc kép

4 Củng cố (2’)

Thế nào là “Nói giảm nói tránh; Nói quá”; Câu ghép…

(học sinh trả lời theo định nghĩa)

5 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Học bài

Ngày đăng: 07/01/2022, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Từ tượng hình, từ tượng thanh. - Giáo án Ngữ văn tự chọn 8 tuần 19
3. Từ tượng hình, từ tượng thanh (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w