Hình thức kiểm tra: Kiểm tra trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận a Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT Nội dung.. TS tiết Số tiết thực Lí thuyết.[r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: TOÁN 8
1 Hình thức kiểm tra: Kiểm tra trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận
a) Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT
Nội dung TS tiết
Lí thuyết
Lí thuyết Cấp độ
1, 2
Vận dụng Cấp độ 3,4
Lí thuyết
Vận dụng
b) Số câu
hỏi và
điểm số
cho các
cấp độ
Cấp độ Nội dung chủ đề Trọng số Số câu
cần kiểm tra
Điểm số
Cấp độ 1,2
Chủ đề 1:Diện tích
Chủ đề 2:Tam giác
Chủ đề 3:
Phương
Chủ đề 4:Bất phương
Chủ đề 5:Hình lăng trụ
Trang 2Cấp độ 3,4
Chủ đề 1:Diện tích
Chủ đề 2:Tam giác
Chủ đề 3:
Phương
Chủ đề 4:Bất phương
Chủ đê 5:
Hình lăng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 8
Năm học 2013 - 2014
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Diện tích đa
giác
(4tiết )
HS nắm công thức tính diện tích hình tam giác, hinh thang, hình thoi
HS biết tính diện tich của các hình đã học
HS biết vẽ hình và
biết tính diện tích các hình đã học trong bài toán mang tính tổng hợp
Chủ đề 2:
Tam giác
đồng dạng
(13 tiết)
HS nắm định lý Ta Let thuận đảo và hệ quả
của nó,tính chất đường phân giác ,các trường hợp đồng dạng của tam giác
HS biết vận dụng các định lý
đã học để tính được diện tích ở
mức độ đơn giản
HS biết vận dụng các định lý đã học vào các bài toán tìm độ dài chưa biết, biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng
Trang 3Số điểm 0,5 1 0,25 1,75 3,5 Chủ đề 3:
Phương
trình
(13 tiết)
HS nắm các khái niệm của phương trình, hai phương trình tương đương,các phép biến đổi tương đương của phương trình
HS biết một giá
trị của ẩn có là
nghiệm của phương trình, hai phương trình tương
HS biết giải các dạng của phương trình, biết giải bài toán bằng cách lập phương trình
Chủ đề 4:
Bất phương
trình
(7 tiết)
HS nắm các khái niệm của bất phương trình, hai bất phương trình tương đương,các phép biến đổi tương đương của bất phương trình
HS biết một giá
trị của ẩn có là
nghiệm của bất phương trình, hai bất phương trình tương
HS biết giải các dạng của bất phương trình, biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Chủ đề 5:
Một số hình
trong không
gian
(5 tiết)
HS nắm được các công thức tính một số hình không gian
HS biết vẽ hình và biết tính
HS biết vẽ một số hình không gian và
biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và
thể tích các hình đã học
PHÒNG GD VÀ ĐT DUY XUYÊN ĐỀ THI HỌC KỲ II-NĂM HỌC: 2013-2014
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG Môn: Toán – Lớ p 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Chọn 2 phương án trả lời đúng nhất và ghi ra giấy thi:1.A,C hoặc 1.B,C
Câu : Phương trình tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 là:
1
2
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH thì diện tích của tam giác ABC bằng:
E.AB.BC
2 Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất và ghi ra giấy thi:1.A hoặc 1.B
Câu 3: Cho tam giác ABC đường cao AH = 3cm, cạnh BC = 7cm thì diện tích tam giác ABC bằng :
A 10 cm2 B 21 cm2 C.5 cm2 D 10,5 cm2
Câu 4 :Cho hình vẽ Biết DE // BC.Cách viết nào sau đây là đúng nhất :
A.AED ABC B.ADE ACB
C.ADE ABC D.ADEs ss BCAs ss
Trang 4Câu 5 :Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k = 2 thì tam giác MNP đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số k’ bằng :
A k’ = 12 b k’= 2 C k’ = 1 D k’ = 32
Câu 6: Cho hình vẽ bên Biết MN // BC, khi đó x bằng :
Câu 7 : Phương trình x (x −2) 2 x − 3
x − 2=1 có điều kiện xác định là:
A x = 2 B x 2 C x = 2 và x = 0 D x 0 và x 2
Câu 8: Bất phương trình x -5 > 0 có nghiệm là :
A x > -5 B x < 5 C x > 5 D x < -5
Câu 9:Bất phương trình 2x – 3 < 7 có nghiệm là:
A x > 5 B x < 2 C x > 2 D x < 5
Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên có số cặp mặt phẳng
song song là
II TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1( 1 điểm ): Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’( hình vẽ câu 10) biết AB = 2 cm, AD = 3
cm, AA’ = 1,5 cm Tính thể tích của hình đã cho
Bài 2(2,25 điểm ):
1 Giải các phương trình sau:
x2− 4
2 Giải bất phương trình sau : 12 x +53 <4 x −2
12
Bài 3(1 điểm ):Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ
1giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24 km/h Tính quãng đường AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ 30 phút?
Bài 4( 2,75 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH.
a) Tính BC
b) Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.Suy ra AB2 = BH BC
c) Vẽ phân giác AD của góc A (D BC) Chứng minh H nằm giữa B và D
PHÒNG GĐ-ĐÀO TẠO DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2013-2014-Môn: Toán – Lớp 8
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I Chọn phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi (Mỗi câu chọn đúng 0.25đ)
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1:
(1 điểm)
Viết đúng công thức V = AB.AD.AA’ Thế đúng V = 2.3.1,5
Tính đúng V = 9 (cm3)
(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
Bài 2:
(2,25điểm) 1.(1,5 đ):
a¿2 x −7=3 −3 x
2x +3x = 3 +7
5x = 10
x = 2 Vậy tập hợp nghiệm của phương trình là S = { 2 }
(0,25đ) (0,25đ) (0,25 đ)
Trang 5b) x −21 − 2
x +2=
12
x2− 4 ĐKX Đ: x ± 2
Quy đồng khử mẫu được phương trình:
x +2 -2(x – 2) =12 Giải và tìm đúng nghiệm x = - 6 (TM ĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình S = { - 6}
2.(0,75 đ)
12 x +53 <4 x −2
12
4(12x + 5) < 4x – 2
48 x + 20 < 4x – 2
x < 12 Vậy tập hợp nghiệm của bất phương trình là { x < 12 }
(0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
Bài 3
(1điểm)
Gọi x (km): Quãng đường AB Điều kiện x > 0 Thời gian đi và về lần lượt là 30x ; 24x Lập đúng phương trình: 30x + x
24+1=
11 2
Giải đúng phương trình x = 30 (TM ĐK) và trả lời bài toán
( 0,25 đ) ( 0,25 đ) ( 0,25 đ) (0,25 đ)
Bài 4
(2,75điểm)
Vẽ hình đúng a)(0,5 đ)Viết đúng hệ thức BC2 = AB2 + AC2
Thay và tính đúng BC = 10 cm b)(1 đ)Xét hai tam giác vuông HBA và ABC, ta có góc B chung
Do đó: HBA ABC
=> HBAB=AB
BC
=>AB2 = HB BC c)(1 đ):Tính đúng BH = 3,6 cm Vân dụng tính chất đường phân giác viết đúng hệ thức: DCDB=AC
AB
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức tính đúng BD = 307 (cm)
=> BD > BH Kết luận H nằm giữa B và D
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Lưu ý:
HS giải cách khác đúng giáo viên chấm phân theo thang điểm ở mỗi câu mà cho điểm các em
Duyệt của BGH: TTCM: Người ra đề:
Lê Minh Phạm Văn Khương Nguyễn Văn Dũng