1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIEM TRA DAI SO 9 Bai so 3 Tiet 46

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng tổng hai số đó bằng 10 và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 2... Thay vào cách đặt trên, [r]

Trang 1

XUÂN HƯNG ĐẠI SỐ: (Bài số 3)

Họ và tên: Lớp 9

§Ò b i à : Câu 1 : (2,0 điểm ) Cho phương trình 2x - y =1:

a) Cặp số (1; 1) có phải là một nghiệm của phương trình không ? Vì sao ?

b) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình đó

Câu 2 : (4,0 điểm) Gi¶i c¸c hệ phương trình sau:

a)

5

x y

x y

 

  ; b)

3

1

 

 

Câu 3 : (3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng tổng hai chữ số đó bằng 9 và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 3

Câu 4 : (1,0 điểm) Cho hệ phương trình :

a 1x y 3

ax y a

  

  Xác định giá trị của a để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất thỏa mãn

điều kiện x + y > 0

BÀI LÀM:

ĐỀ A

Trang 2

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

XUÂN HƯNG ĐẠI SỐ: (Bài số 3)

Họ và tên: Lớp 9

§Ò b i à : Câu 1 : (2,0 điểm ) Cho phương trình 2x + y = 1:

a) Cặp số (1; -1) có phải là một nghiệm của phương trình không? Vì sao? b) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình

ĐỀ B

Trang 3

a)

4

x y

x y

 

  ; b)

1

1

 

Câu 3 : (3,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng tổng hai số đó bằng 10 và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 2

Câu 4 : (1,0 điểm ) Cho hệ phương trình :

b 1x y 3

bx y b

  

  Xác định giá trị của b để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất thỏa mãn

điều kiện x + y > 0

BÀI LÀM:

§¸p ¸n vµ biÓu chÊm: Bài kiểm tra số 3: Đại số 9

1

2® a) Thay x = 1, y = 1vào vế trái của

phương trình 2x - y = 1 ta có:

VT = 2.1 - 1= 2 - 1= 1= VP

Vậy cặp số (1;1) là một nghiệm của

phương trình 2x-y = 1

b) ViÕt nghiÖm Tq: 2 1

x R

 

hoặc

1 1

2 2

y R

 

a) Thay x = 1, y = -1 vào vế trái của phương trình 2x - y = 1 ta có:

VT = 2.1 + (-1) = 1 =VP Vậy cặp số (1; -1) là một nghiệm của phương trình 2x + y = 1 b) ViÕt nghiÖm Tq: 2 1

x R

 

hoặc

1 1

2 2

y R

 

0,75 0,25 1,0

2

a)

5

x y

x y

 

 

Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất:

(x ; y) = (3 ; 2)

b) ĐK: x 2, y 1

a)

4

x y

x y

 

 

Vậy hệ PT có 1 nghiệm duy nhất:

(x ; y) = (3 ; -1) b) §Æt §K: x2, y 1

1,5

0,5 0,25 0,25

Trang 4

§Æt:

,

2 m 1 n

Ta có hệ phương trình mới

3 3 3 5 1

1

1

m n

m n

   

    

 

Thay vào cách đặt trên, ta có:

1 4

4 8 5

2 5

1 5

13

4 13

4 6

6

x x

y y

y

y

 

   

  

Cả 2 giá trị x =

13

4 , y =6 đều thỏa mãn ĐK trên

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm

duy nhất (x; y) =

13

;6 4

 

 

 

§Æt:

,

2 a 1 b

Ta có hệ phương trình mới:

3 2 1 5 3

1

1

a b

a b

     

 

Thay vào cách đặt trên, ta có:

1 3

3 6 5

2 5

1 2 2 2 5

1 5

11

2

x x

y y

x x

y

y

 

   

Cả 2 giá trị x =

11

3 , y =

7

2 đều thỏa mãn ĐK trên

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) =

11 7

;

3 2

 

 

 

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

3

3® Gọi x, y lần lượt là chữ số hàng chục

và chữ số hàng đơn vị

(x, y N*, x > 3, x, y  9)

- Tổng 2 chữ số bằng 9 nên ta có PT:

x + y = 9 (1)

- Chữ số hàng chục hơn chữ số hàng

đơn vị là 3 nên ta có pt:

x - y = 3 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

9 3

x y

x y

 

 

   

* x = 6, y = 3 thỏa mãn ĐK trên

Vậy số phải tìm là 63

Gọi x, y lần lượt là chữ số hàng chục

và chữ số hàng đơn vị

(x, y N*, y > 2, x, y  9)

- Tổng hai chữ số bằng 10 nên ta có PT: x + y = 10 (1)

- Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 2 nên ta có pt:

y - x = 2 hay -x + y = 2 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

10 2

x y

x y

 

  

* x = 4, y = 6 thỏa mãn ĐK trên

Vậy số phải tìm là 46

0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5

4

1® Ta cã:

(2 1) 3

y = (a +1)x -3 y = (a +1)x -3

ax -(a +1)x -3 = a a x a

  

Muốn hệ pt có nghiệm duy nhất thì:

Ta cã:

(2 1) 3

y = (b +1)x -3 y = (b +1)x -3

bx -(b +1)x -3 = b b x b

  

Muốn hệ pt có nghiệm duy nhất thì:

0,25

Trang 5

2a + 1 2 Khi đú:

2

3

2 1

1 3

3

2 1 3

2 1

3 3 6 3

2 1 3

2 1 2

2 1

a

x

a

y

a a x

a

y

a a

x

a

a a y

a

 

 

    

 

 

 

Muốn x + y > 0 thỡ:

2

2

2 4 0

2 1

a

a

 

 

 

 

Vỡ tử thức luụn luụn dương nờn để

phõn thức dương thỡ mẫu thức cũng

phải dương Suy ra 2a + 1>0

1 2

a

  

Vậy với a > -

1

2 thỡ hệ phương trỡnh đó cho cú 1 nghiệm

duy nhất và x + y > 0

2b + 1 2 Khi đú:

2

3

2 1

1 3

3

2 1 3

2 1

3 3 6 3

2 1 3

2 1 2

2 1

b x b

y

b b x b

y

b b

x b

b b y b

 

 

    

 

 

 

Muốn x + y > 0 thỡ:

2

2

2 4 0

2 1

b b

 

 

 

 

Vỡ tử thức luụn luụn dương nờn để phõn thức dương thỡ mẫu thức cũng phải dương Suy ra 2b + 1>0

1 2

b

  

Vậy với b > -

1

2 thỡ hệ phương trỡnh đó cho cú 1 nghiệm duy nhất và x + y > 0

0,25

0,25

0,25

L

u ý : Đối với bài có nhiều cách giải, HS có thể giải bằng cách khác, nếu đúng và lô gic

vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trên

Ngày đăng: 06/09/2021, 17:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w