1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem Tra Dai So 7 Chuong I

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 148,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Kiến thức: Kiểm tra lại việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh ở chương - Kĩ năng: Rèn luyện kỉ năng giải toán.. -Thái độ: Đánh giá mức độ học tập của học sinh,rè[r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra lại việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh ở chương

- Kĩ năng: Rèn luyện kỉ năng giải tốn

-Thái độ: Đánh giá mức độ học tập của học sinh,rèn luyện tính độc lập, nghiêm túc trong kiểm tra

II Ma tr ận :

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao Lũy thừa của một

số hữu tỉ

Tính được lũy thừa

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

3

Giá trị tuyệt đối,

căn bậc hai

Tính được GTTĐ, căn bậc hai

Tính căc bậc hai trong các phép tốn

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1.0

1 1

3 2,0 = 20%

Cộng, trừ, nhân,

chia số hữu tỉ

Biết viết số hữu tỉ

Thực hiện được các phép tính

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 3

3

4 3,5 = 35%

Tính chất của tỉ lệ

thức

Tìm x trong tỉ

lệ thức

Giải được tốn đố

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1 2

2 3,0 = 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 = 25%

1 0,5= 5%

4 4,0 = 40%

1 2,0 =20%

III Đề:

Bài 1: Điền kết quả vào chỗ trống (3đ)

a) Biễu diễn số hữu tỉ 

5

7 = ………

b) -10  ………

c) 2 2 =3 2 ……… = …………

d)  22 3 = ………… = …………

f) (34)3:(34)2= ……

Tuần 11

Tiết 22

Trang 2

e) Nếu x  3 thì x = ………

Bài 2: Thực hiện pháp tính (3đ)

) , 25 0,4

) 10 - 9

a

b

 8 43

c)

81−√100+√0 ,04

Bài 3: Tìm x, biết (2đ)

a)

2 8 + =

5 5

x

1

2 b) 4 1 : x  6 0 3 : ,

3 4 Bài 4: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được (2đ)

IV Đáp án:

Bài 1: a) 

10

14 b) 10 c) = 25 = 32 d) = 26 = 64 e)

3

4 f) x = 9 Mỗi câu 0,5đ

Bài 2: a) (- 8,43 25) 0,4 c) √81−√100+√0 ,04

= - 8,43 (25 0,4) (0,5đ) = 9 – 10 + 0,2 (0,5đ) = - 8,43 10 (0,25đ) = – 0,8 (0,5đ)

= - 84,3 (0,25đ)

b)

4 10 - 91 4 1

7 5 7 5 =

4 10 - 91 1

  (0,5đ)

4 1 7

7

 (0,5đ) Bài 3: a)

2 8 + =

5 5

x

1

2 b) : : ,

x

1

4 6 0 3

= - =

2x 5 5 5 (0,5đ)  x 4 0 3 61 , :

4 3 = . 

13 3 1 13

3 10 6 60 (0,5đ)

6 1

x = :

5 2

12 =

5 (0,5đ)  x = 13 4 13

60 15 (0,5đ)

Bài 4: Gọi số giấy vụn của các chi đội 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c (kg) (0,25đ)

Ta có:

a b c

 

9 7 8 và a + b + c = 120 (0,5đ) 

a b c a b c 

  120 5

9 7 8 9 7 8 24 (0,5đ)

Suy ra: a = 5.9 = 45 (kg) (0,25đ)

b = 5.7 = 35 (kg) (0,25đ)

c = 5.8 = 40 (kg) (0,25đ)

Ngày đăng: 09/06/2021, 18:48

w