BÁO CÁO HỌC PHẦN PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG WEBSITE QUẢN LÍ BLOG CÁ NHÂN Giảng viên: THS. NGUYỄN THÁI BÌNH Sinh viên thực hiện: Mã sinh viên: Chuyên ngành: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Lớp: 07CNTT03 Khóa: 20182022 MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN 5 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1 1.1. Đặt vấn đề 1 1.2. Đặc tả yêu cầu bài toán 1 1.3. Yêu cầu đối với sản phẩm 2 CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 3 2.1. Các tác nhân của hệ thống 3 2.2. Các chức năng của hệ thống 3 2.3. Biểu đồ usecase 5 2.3.1. Biểu đồ use case chính 5 2.3.2. Biểu đồ use case đọc giả 5 2.3.3. Biểu đồ use case đăng nhập 6 2.3.4. Biểu đồ use case đăng ký 7 2.3.5. Biểu đồ use case tìm kiếm 7 2.3.6. Biểu đồ use case bình luận 8 2.3.7. Biểu đồ use case quản lý bài viết 9 2.3.9. Biểu đồ use case quản lý danh mục 10 2.3.10. Biểu đồ use case quản lý đọc giả 12 2.4. Biểu đồ trình tự 14 2.4.1. Biểu đồ trình tự “Đăng nhập” 14 2.4.2. Biểu đồ trình tự thêm bình luận 14 2.4.3. Biểu đồ trình tự “Xóa bình luận” 15 2.4.4. Biểu đồ trình tự “Sửa bài viết” 16 2.4.5. Biểu đồ trình tự “Thêm bài viết” 17 2.4.6. Biểu đồ trình tự “Xem bài viết” 17 2.4.7. Biểu đồ trình tự “Xóa bài viết” 18 2.4.8. Biểu đồ trình tự “Tim Kiem” 18 2.4.9. Biểu đồ trình tự “Đăng Kí” 19 2.4.10. Biểu đồ trình tự “Thêm đọc giả” 19 2.4.11. Biểu đồ trình tự “Sửa đọc giả” 20 2.4.12. Biểu đồ trình tự “Xóa đọc giả” 21 2.5. Biểu đồ cộng tác 22 2.5.1. Biểu đồ cộng tác “Đăng nhập” 22 2.5.2. Biểu đồ cộng tác “Thêm bình luận” 22 2.5.3. Biểu đồ cộng tác “Sửa bài viết” 23 2.5.4. Biểu đồ cộng tác “Thêm bài viết” 23 2.5.5. Biểu đồ cộng tác “Xóa bài viết” 24 2.5.6. Biểu đồ cộng tác “Xem bài viết” 24 2.5.7. Biểu đồ cộng tác “Sửa bài viết” 25 2.5.8. Biểu đồ cộng tác “Tìm kiếm” 25 2.5.9. Biểu đồ cộng tác “Đăng kí” 26 2.5.10. Biểu đồ cộng tác “Thêm đọc giả” 26 2.5.11. Biểu đồ cộng tác “Sửa đọc giả” 27 2.5.12. Biểu đồ cộng tác “Xóa đọc giả” 27 2.6. Biểu đồ lớp 28 2.6.1. Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Quản lý bài viết” 28 2.6.2. Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Quản lý đọc giả” 29 2.6.3. Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Bình luận” 30 2.6.4. Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Đăng nhập” 30 2.6.5. Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Tìm kiếm” 30 2.6.6. Biều đồ lớp cho ca sử dụng “Xem bài viết” 31 2.6.7. Biều đồ lớp cho ca sử dụng “Đăng kí” 31 2.6.8. Biều đồ lớp cho ca sử dụng “Xóa bình luận” 31 2.7. Biểu đồ hoạt động 32 2.7.1. Đặc tả biểu đồ hoạt động tìm kiếm 32 2.7.2. Đặc tả biểu đồ hoạt động sửa bài viết 32 2.7.3. Đặc tả biểu đồ hoạt động xóa bài viết 33 2.7.4. Đặc tả biểu đồ hoạt động thêm bài viết 33 2.7.5. Đặc tả biểu đồ hoạt động thêm đọc giả 34 2.7.6. Đặc tả biểu đồ hoạt động sửa đọc giả 34 2.7.7. Đặc tả biểu đồ hoạt động xóa đọc giả 35 2.7.8. Đặc tả biểu đồ hoạt động đăng nhập 36 2.7.9. Đặc tả biểu đồ hoạt động đăng kí 36 2.7.10. Đặc tả biểu đồ hoạt động xem bài viết 37 2.7.11. Đặc tả biểu đồ hoạt động thêm binh luận 37 2.7.12. Đặc tả biểu đồ hoạt động xóa binh luận 38 2.8. Biểu đồ trạng thái 38 2.8.1. Biểu đồ trạng thái “Tìm kiếm” 38 2.8.2. Biểu đồ trạng thái “Sửa bài viết” 39 2.8.3. Biểu đồ trạng thái “Xóa bài viết” 39 2.8.4. Biểu đồ trạng thái “Thêm bài viết” 40 2.8.5. Biểu đồ trạng thái “Thêm đọc giả” 40 2.8.6. Biểu đồ trạng thái “Sửa đọc giả” 41 2.8.7. Biểu đồ trạng thái “Xóa đọc giả” 41 2.8.8. Biểu đồ trạng thái “Đăng nhập” 42 2.8.9. Biểu đồ trạng thái “Đăng Kí” 42 2.8.10. Biểu đồ trạng thái “Xem bài viết” 43 2.8.11. Biểu đồ trạng thái “Thêm bình luận” 43 2.8.12. Biểu đồ trạng thái “Xóa bình luận” 44 2.9. Biểu đồ thành phần 44 2.10. Biểu đồ triển khai 45 LỜI CẢM ƠN Trong quá trình làm bài báo cáo, khó tránh khỏi sai sót, rất mong thầy bỏ qua. Đồng thời do trình độ lý luận cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế nên bài báo cáo không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp của thầy để em học thêm được nhiều kinh nghiệm và sẽ hoàn thành tốt. Em xin chân thành cảm ơn Sinh viên thực hiện CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1.1. Đặt vấn đề Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng internet, công nghệ thông tin đang ngày càng chinh phục các đỉnh cao. Mạng internet là một trong những bài viết có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên là một công cụ không thể thiếu trong mọi lĩnh vực cuộc sống. Với internet, chúng ta đã thực hiện được nhiều công việc với tốc độ nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống. Chính điều này, đã thúc đầy sự khai sinh và phát triển của giải trí, chia sẽ kiến thức kinh nghiệm qua các blog cá nhân, giúp đỡ cho đáng kể bộ phận người xem, nâng cao chẩt lượng cuộc sống. Đề tài này trình bày một cách thức quản lý website blog cá nhân cho những quản trị viên dễ dàng trong việc phân quyền quản lý, thay đổi, cập nhật thông tin trang web cũng như quản lý hiệu các đọc giả 1.2. Đặc tả yêu cầu bài toán Đoc giả có thể xem, tìm kiếm thông tin về các bài viết hoặc tìm kiếm bài viết theo các yêu cầu cụ thể về tiêu đề, danh mục bài viết… Người đọc có thể xem bài viết trực tuyến, website sẽ cập nhật thông tin bài viết và lưu trực tiếp lên cơ sở dữ liệu, cho phép quản trị viên được phân quyền theo các các công việc sau: Tìm kiếm. Quản lý ,chỉnh sửa thông tin đọc giả. Quản lý, chỉnh sửa các bài viết Theo dõi tình hình thông qua website để đáp ứng kịp thời nhu cầu của đọc giả Về tổ chức lưu trữ thực hiện các yêu cầu: Thêm xóa sửa thông tin hình ảnh về các bài viết, bình luân có trên blog. Thêm xóa sửa thông tin về các đọc giả đảm bảo sự hoạt động của blog 1.3. Yêu cầu đối với sản phẩm Website phải có dung lượng không quá lớn, tốc độ xử lý nhanh Giao diện dễ nhìn thân thiện với người sử dụng Công việc tính toán phải thực hiện chính xác, không chấp nhận sai sót Sử dụng mã hóa các thông tin nhạy cảm của đọc giả Đảm bảo an toàn dữ liệu khi chạy website trực tuyến
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TPHCM
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÁM
BÁO CÁO HỌC PHẦN PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
THÔNG TIN
ĐỀ TÀI:
XÂY DỰNG WEBSITE QUẢN LÍ BLOG CÁ NHÂN
Sinh viên thực hiện:
Mã sinh viên:
Trang 2để em học thêm được nhiều kinh nghiệm và sẽ hoàn thành tốt
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Trang 3CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Đặt vấn đề
Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng internet, côngnghệ thông tin đang ngày càng chinh phục các đỉnh cao Mạng internet là một trongnhững bài viết có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên là một công cụ không thểthiếu trong mọi lĩnh vực cuộc sống
Với internet, chúng ta đã thực hiện được nhiều công việc với tốc độ nhanh hơn vàchi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống Chính điều này, đã thúc đầy sự khaisinh và phát triển của giải trí, chia sẽ kiến thức kinh nghiệm qua các blog cá nhân, giúp
đỡ cho đáng kể bộ phận người xem, nâng cao chẩt lượng cuộc sống
Đề tài này trình bày một cách thức quản lý website blog cá nhân cho những quản trịviên dễ dàng trong việc phân quyền quản lý, thay đổi, cập nhật thông tin trang web cũngnhư quản lý hiệu các đọc giả
1.2 Đặc tả yêu cầu bài toán
Đoc giả có thể xem, tìm kiếm thông tin về các bài viết hoặc tìm kiếm bài viết theocác yêu cầu cụ thể về tiêu đề, danh mục bài viết…
Người đọc có thể xem bài viết trực tuyến, website sẽ cập nhật thông tin bài viết vàlưu trực tiếp lên cơ sở dữ liệu, cho phép quản trị viên được phân quyền theo các các côngviệc sau:
- Tìm kiếm
- Quản lý ,chỉnh sửa thông tin đọc giả
- Quản lý, chỉnh sửa các bài viết
- Theo dõi tình hình thông qua website để đáp ứng kịp thời nhu cầu của đọc giả Về
tổ chức lưu trữ thực hiện các yêu cầu:
- Thêm xóa sửa thông tin hình ảnh về các bài viết, bình luân có trên blog
- Thêm xóa sửa thông tin về các đọc giả đảm bảo sự hoạt động của blog
Trang 41.3 Yêu cầu đối với sản phẩm
- Website phải có dung lượng không quá lớn, tốc độ xử lý nhanh
- Giao diện dễ nhìn thân thiện với người sử dụng
- Công việc tính toán phải thực hiện chính xác, không chấp nhận sai sót
- Sử dụng mã hóa các thông tin nhạy cảm của đọc giả
- Đảm bảo an toàn dữ liệu khi chạy website trực tuyến
Trang 5CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Tác nhân quản trị viên có thể thựchiện được tất cả các chức năng có trong hệthống của quản trị như: đăng nhập, quản lýbài viết, quản lý danh mục, quản lý đọc giả,tìm kiếm…
Trang 6Đăng nhập
Chức năng này cho phép quản trị viên, đọc giảvào hệ thống bằng tài khoản để thực hiện các chứcnăng của họ
2 Tìm kiếm kiếm thông tin về bài viết.Chức năng này giúp quản trị viên và đọc giả tìm
3 Bình luận thông tin người bình luận được lưu vào cơ sở dữ liệu.Đọc giả có thể viết, gửi bình luận, nội dung và
5 Quản lý đọc giả các thông tin về đọc giả, có thể: thêm, sửa , xóa.Chức năng này cho phép Quản trị viên quản lý
7 Quản lý bình luận giả có thể: thêm, xóa.Chức năng này cho phép Quản trị viên và đọc
9 mục websiteQuản lý danh các loại bài viết: xem, thêm, sửa, xóa các bài viếtChức năng này cho phép Quản trị viên quản lý
trong danh mục
11 Quản lý bài viết nhập vào hệ thống để thêm, sửa, xóa bài viết.Chức năng này cho phép Quản trị viên đăng
12 Xem bài viết Chức năng này cho phép đọc giả hoặc Quản trị
viên xem thông tin bài viết
Trang 7- Mô tả khái quát:
+ Quản trị viên truy cập vào trang quản trị để quản lý hệ thống của mình.+ Đọc giả truy cập vào trang để xem bài viết và bình luận về các bài viết
2.3.2 Biểu đồ use case đọc giả
Hình 2.3.2 Biểu đồ use case đọc giả
Tác nhân: Đọc giả
- Mô tả khái quát:
+ Đọc giả truy cập vào hệ thống để có thể thực hiện các chức năng của mình
2.3.3 Biểu đồ use case đăng nhập
Hình 2.3.3 - Biểu đồ Use case đăng nhập
- Tác nhân: Quản trị viên, Đọc giả
- Mô tả khái quát:
+ Quản trị viên truy cập vào trang quản trị để quản lý hệ thống của mình
Trang 8+ Đọc giả đăng nhập vào hệ thống để có thể xem bài viết và thực hiện được chứcnăng bình luận.
Điều kiện đầu vào: Ca sử dụng bắt đầu khi người dùng muốn đăng nhập vào hệthống
- Dòng sự kiện chính:
+ Hệ thống yêu cầu nhập tên đăng nhập và mật khẩu
+ Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu
+ Hệ thống kiểm tra tên và mật khẩu vừa nhập, nếu đúng sẽ cho phép vào hệ thống
- Dòng sự kiện phụ:
+ Nếu trong kịch bản chính tên hoặc mật khẩu bị sai thì hệ thống báo lỗi
+ Người dùng có thể nhập lại hoặc hủy bỏ việc đăng nhập khi đó ca sử dụng sẽ kếtthúc
2.3.4 Biểu đồ use case đăng ký
Hình 2.3.4 - Biểu đồ use case đăng ký
- Tác nhân: Đọc giả
- Mô tả khái quát: cho phép khách xem đăng ký làm đọc giả của hệ thống
- Điều kiện đầu vào: Ca sử dụng bắt đầu khi đọc giả truy cập vào hệ thống và chọn đăngký
Dòng sự kiện chính:
- Đọc giả chọn mục đăng ký
- Form đăng ký hiển thị
- nhập thông tin cá nhân cần thiết vào form đăng ký
Trang 9+ Hệ thống thông báo nhập thông tin không chính xác.
+ Hệ thống yêu cầu đọc giả xem lại thông tin
+ Đọc giả đồng ý thì nhập lại thông tin, nếu không đồng ý thì ca sử dụng kết thúc
2.3.5 Biểu đồ use case tìm kiếm
Hình 2.3.5 - Biểu đồ Use case tìm kiếm
- Tác nhân: Đọc giả, Quản trị viên
- Mô tả khái quát: Thông tin cần tìm kiếm được hiển thị
- Điều kiện đầu vào: Người dùng truy cập vào hệ thống website nhập thông tin cần tìmkiếm, hệ thống sẽ tự động thực hiện yêu cầu tìm kiếm
Dòng sự kiện chính:
- Ca sử dụng bắt đầu khi người dùng truy cập vào website của hệ thống và chọn tìmkiếm Sau đó người dùng điền từ khóa và hệ thống sẽ kiểm tra nếu từ khóa hợp lệ:
+ Hệ thống bắt đầu hiển thị thông tin bài viết được tìm thấy
+ Người dùng có thể chọn xem thông tin hoặc chọn “Thoát” khi đó ca sử dụng kếtthúc
Dòng sự kiện phụ:
- Từ khóa không hợp lệ:
+ Người dùng có thể điền lại từ khóa hoặc hủy bỏ tìm kiếm, khi đó ca sử dụng kếtthúc
2.3.6 Biểu đồ use case bình luận
Hình 2.3.6 - Biểu đồ Use case bình luận
- Tác nhân: Đọc giả
- Mô tả khái quát: Đọc giả nếu có ý kiến về bài viết thì sẽ viết vào phần bình luận
- Điều kiện đầu vào: Ca sử dụng bắt đầu khi đọc giả viết bình luận vào mục bình luận
Dòng sự kiện chính:
- Đọc giả chọn mục bình luận Hệ thống sẽ hiển thị ra màn hình Sau khi viết xong bìnhluận đọc giả gửi vào hệ thống Hệ thống sẽ tự động lưu lại để kiểm tra, nếu có thắc mắc
sẽ giải đáp trả lời
Trang 102.3.7 Biểu đồ use case quản lý bài viết
Hình 2.3.8 - Biểu đồ Use case quản lý bài viết
- Tác nhân: Quản trị viên
- Mô tả khái quát: Quản trị viên cần nắm bắt nhanh về các thông tin của bài viết đểcập nhật lên website
- Điều kiện đầu vào: Ca sử dụng bắt đầu khi người người dùng đăng nhập thànhcông vào hệ thống
Dòng sự kiện chính:
- Ca sử dụng bắt đầu khi người dùng vào hệ thống đăng nhập và nhập mật khẩu của mình
- Hệ thống kiểm tra tên đăng nhập và mật khẩu đúng hiển thị danh sách bài viết, nếu saikhông thực hiện
- Hệ thống yêu cầu người dùng có thể chọn một số chức năng cần thực hiện: thêm mới,sửa, xóa, thoát
+ Nếu chọn “Thêm mới” thì sự kiện con được thực hiện
+ Nếu chọn “Sửa bài viết” thì sự kiện con được thực hiện
+ Nếu chọn “Xóa bài viết” thì sự kiện con được thực hiện
+ Nếu chọn “Thoát” thì ca sử dụng kết thúc
Sự kiện con:
- Thêm bài viết mới:
+ Hệ thống yêu cầu quản trị viên nhập bài viết
+ Sau khi hoàn thành bài viết, chọn chức năng thêm, hệ thống kiểm tra tính hợp lệbài viết
+ Bài viết được thêm vào hệ thống
+ Danh sách bài viết được cập nhật lại và hiển thị
- Sửa bài viết:
Trang 11+ Hệ thống truy xuất và hiển thị chi tiết bài viết đã được quản trị viên chọn từ danhsách.
+ Quản trị viên sửa bài viết đã chọn
+ Sau khi sửa thông tin bài viết xong chọn chức năng cập nhật Hệ thống kiểm tratính hợp lệ của thông tin
+ Bài tiết đã được cập nhật lại và hiển thị
- Xóa bài viết:
+ Hệ thống truy xuất và hiển thị chi tiết bài viết đã được quản trị viên chọn
+ Chọn chức năng xóa, hệ thống nhắc quản trị viên xác nhận xóa bài viết
+ Quản trị viên chấp nhận xóa, bài viết được xóa hoàn toàn ra khỏi hệ thống
2.3.9 Biểu đồ use case quản lý danh mục
Hình 2.3.9 - Biểu đồ Use case quản lý danh mục
- Tác nhân: quản trị viên
- Mô tả khái quát: Các bài viết được chia ra thành từng danh mục, quản trị viên cầnquản lý danh mục với các thao tác: Thêm bài viết, sửa thông tin bài viết, xóa bài viết rakhỏi danh mục
- Điều kiện đầu vào: Ca sử dụng bắt đầu khi quản trị viên đăng nhập vào hệ thốngthành công và chọn quản lý danh mục
Dòng sự kiện chính:
Trang 12- Ca sử dụng bắt đầu khi quản trị viên đăng nhập vào hệ thống.
- Hệ thống kiểm tra mật khẩu đúng hiển thị danh sách danh mục
- Hệ thống hiển thị chức năng người dùng có thể: Thêm, sửa, xóa bài viết + Nếu chọn
“Thêm mới” thì sự kiện con “Thêm mới bài viết” được thực hiện
+ Nếu chọn “Sửa” thì sự kiện con “Sửa thông tin bài viết” được thực hiện
+ Nếu chọn “Xóa” thì sự kiện con “Xóa bài viết” được thực hiện
+ Nếu chọn “Thoát” thì Ca sử dụng sẽ kết thúc
Dòng sự kiện con:
o Thêm mới bài viết trong danh mục:
- Hệ thống hiển thị from nhập thông tin bài viết
- quản trị viên nhập thông tin bài viết
- Nhấp nút lưu thông tin
- Nếu nhập thành công thì thực hiện bước tiếp theo Nếu sai thực hiện dòng sự kiện rẽnhánh A1
- Lưu thông tin bài viết
o Sửa thông tin bài viết:
- Hệ thống hiển thị from sửa thông tin bài viết
- quản trị viên nhập thông tin cần thay đổi
- Nhấn nút lưu thông tin
- Nếu việc sửa thành công thì thực hiên bước tiếp theo Nếu sai thực hiện dòng sự kiện rẽnhánh A1
- Lưu thông tin bài viết
o Xóa bài viết:
- quản trị viên chọn bài viết cần xóa
- Nhấn nút xóa để thực hiện loại bài viết
- Hệ thống hiển thị thông tin báo xác nhận loại bỏ Nếu quản trị viên đồng ý thì hệ thốngthông báo bài viết đã được xóa Nếu không đồng ý thì hệ thống hiển thị lại danh sách bàiviết
- Ca sử dụng kết thúc
o Dòng sự kiện rẽ nhánh A1:
- Hệ thống thông báo việc nhập dữ liệu không hợp lệ
- quản trị viên nhập lại thông tin
- Quay lại bước 3 của dòng sự kiện chính
Điều kiện đẩu ra: Các thông tin bài viết trong danh mục được cập nhật vào cơ sở dữliệu
Trang 132.3.10 Biểu đồ use case quản lý đọc giả
Hình 2.3.10 - Biểu đồ Use case quản lý đọc giả
- Tác nhân: quản trị viên
- Mô tả khái quát: quản trị viên cần quản lý danh sách đọc giả với các thao tác:Thêm, sửa thông tin, xóa thông tin đọc giả ra khỏi danh sách
- Điều kiện đầu vào: ca sử dụng bắt đầu khi quản trị viên đăng nhập vào hệ thốngthành công và chọn quản lý danh sách đọc giả
Dòng sự kiện chính:
- Ca sử dụng bắt đầu khi quản trị viên đăng nhập vào hệ thống
- Hệ thống kiểm tra mật khẩu, nếu đúng thì truy cập vào hệ thống và chọn quản lý danhsách đọc giả
- Hệ thống hiển thị chức năng người dùng có thể: Thêm, sửa, xóa, thoát
+ Nếu chọn “Thêm mới” thì sự kiện con “Thêm mới đọc giả” được thực hiện
+ Nếu chọn “Sửa” thì sự kiện con “Sửa thông tin đọc giả” được thực hiện
+ Nếu chọn “Xóa” thì sự kiện con “Xóa đọc giả” được thực hiện
+ Nếu chọn “Thoát” thì Ca sử dụng sẽ kết thúc
Dòng sự kiện con:
o Thêm mới đọc giả:
- Hệ thống hiển thị from nhập thông tin đọc giả
- quản trị viên nhập thông tin đọc giả
- Nhấp nút lưu thông tin
- Nếu nhập thành công thì thực hiện bước tiếp theo Nếu sai thực hiện dòng sự kiện rẽnhánh A1
- Lưu thông tin đọc giả
Trang 14• Lưu ý: Khi đọc giả đăng ký trên hệ thống thì hệ thống cũng có thể thêm tự động vàodanh sách.
o Sửa thông tin đọc giả:
- Hệ thống hiển thị from sửa thông tin đọc giả
- quản trị viên nhập thông tin cần thay đổi
- Nhấn nút lưu thông tin
- Nếu việc sửa thành công thì thực hiên bước tiếp theo Nếu sai thực hiện dòng sự kiện rẽnhánh A1
- Lưu thông tin đọc giả
o Xóa đọc giả:
- quản trị viên chọn đọc giả cần xóa
- Nhấn nút xóa để thực hiện xóa đọc giả
- Hệ thống hiển thị thông tin báo xác nhận loại bỏ Nếu quản trị viên đồng ý thì hệ thốngthông báo đọc giả đã được xóa Nếu không đồng ý thì hệ thống hiển thị lại danh sách đọcgiả
- Ca sử dụng kết thúc
o Dòng sự kiện rẽ nhánh A1:
- Hệ thống thông báo việc nhập dữ liệu không hợp lệ
- quản trị viênnhập lại thông tin
- Quay lại bước 3 của dòng sự kiện chính
Điều kiện đẩu ra: Các thông tin đọc giả được cập nhật vào cơ sở dữ liệu
2.4 Biểu đồ trình tự
2.4.1 Biểu đồ trình tự “Đăng nhập”
Hình 2.4.1 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng đăng nhập
Trang 152.4.2 Biểu đồ trình tự thêm bình luận
Hình 2.4.2 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng thêm bình luận
2.4.3 Biểu đồ trình tự “Xóa bình luận”
Hình 2.4.3 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng xóa bình luận
Trang 162.4.4 Biểu đồ trình tự “Sửa bài viết”
Hình 2.4.4 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng sửa bài viết
Trang 172.4.5 Biểu đồ trình tự “Thêm bài viết”
Hình 2.4.5 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng thêm bài viết
2.4.6 Biểu đồ trình tự “Xem bài viết”
Hình 2.4.6 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng xem bài viết
Trang 182.4.7 Biểu đồ trình tự “Xóa bài viết”
Hình 2.4.7 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng xóa bài viết
2.4.8 Biểu đồ trình tự “Tim Kiem”
Hình 2.4.8 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng tìm kiếm bài viết
Trang 192.4.9 Biểu đồ trình tự “Đăng Kí”
Hình 2.4.9 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng đăng kí
2.4.10 Biểu đồ trình tự “Thêm đọc giả”
Hình 2.4.10 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng thêm đọc giả
Trang 202.4.11 Biểu đồ trình tự “Sửa đọc giả”
Hình 2.4.11 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng sửa đọc giả
Trang 212.4.12 Biểu đồ trình tự “Xóa đọc giả”
Hình 2.4.12 - Biểu đồ trình tự cho ca sử dụng xóa đọc giả
Trang 222.5 Biểu đồ cộng tác
2.5.1 Biểu đồ cộng tác “Đăng nhập”
Hình 2.5.1 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng đăng nhập
2.5.2 Biểu đồ cộng tác “Thêm bình luận”
Hình 2.5.2 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng thêm bình luận
Trang 232.5.3 Biểu đồ cộng tác “Sửa bài viết”
Hình 2.5.3 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng sửa bài viết
2.5.4 Biểu đồ cộng tác “Thêm bài viết”
Hình 2.5.4 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng thêm bài viết
Trang 242.5.5 Biểu đồ cộng tác “Xóa bài viết”
Hình 2.5.5 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng xóa bài viết
2.5.6 Biểu đồ cộng tác “Xem bài viết”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng xem bài viết
Trang 252.5.7 Biểu đồ cộng tác “Sửa bài viết”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng sửa bài viết
2.5.8 Biểu đồ cộng tác “Tìm kiếm”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng tìm kiếm
Trang 262.5.9 Biểu đồ cộng tác “Đăng kí”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng đăng kí
2.5.10 Biểu đồ cộng tác “Thêm đọc giả”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng thêm đọc giả
Trang 272.5.11 Biểu đồ cộng tác “Sửa đọc giả”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng sửa đọc giả
2.5.12 Biểu đồ cộng tác “Xóa đọc giả”
Hình 2.5.6 - Biểu đồ cộng tác cho ca sử dụng xóa đọc giả
Trang 282.6 Biểu đồ lớp
2.6.1 Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Quản lý bài viết”
2.6.1.1 Biểu đồ lớp “Thêm bài viết”
Hình 2.6.1 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng thêm bài viết
2.6.1.2 Biểu đồ lớp “Sửa bài viết”
Hình 2.6.2 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng sửa bài viết
2.6.1.3 Biểu đồ lớp “Xóa bài viết”
Hình 2.6.3 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng xóa bài viết
Trang 292.6.2 Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Quản lý đọc giả”
2.6.2.1 Biểu đồ lớp “Thêm đọc giả”
Hình 2.6.4 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng thêm đọc giả
2.6.2.2 Biểu đồ lớp “Sửa đọc giả”
Hình 2.6.5 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng sửa đọc giả
2.6.2.3 Biểu đồ lớp “Xóa đọc giả”
Hình 2.6.6 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng xóa đọc giả
Trang 302.6.3 Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Bình luận”
Hình 2.6.7 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng bình luận
2.6.4 Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Đăng nhập”
Hình 2.6.8 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng đăng nhập
2.6.5 Biểu đồ lớp cho ca sử dụng “Tìm kiếm”
Hình 2.6.9 - Biểu đồ lớp cho ca sử dụng tìm kiếm