1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHỤ lục 3 KHTN6 theo công văn 5512

39 557 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 79,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG: THCS LƯƠNG THẾ VINH TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thu Mai CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC: KHTN, LỚP 6 Năm học 2021 2022 I. Kế hoạch dạy học 1. Phân phối chương trình STT Bài học Chuyên đề (1) Số tiết (2) Thời điểm (3) Thiết bị dạy học (4) Hình thức tổ chức dạy học KTĐG (5) Yêu cầu cần đạt (6) Địa điểm dạy học (7) Mở đầu 1 Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên 1 Tuần 1 Tivi Hình 1.1 đến 1.6 – SGK. Hình ảnh từ hình 1.7 đến 1.10 – SGK. Phiếu học tập, Tờ A0 Học theo lớp, học nhóm 1. Kiến thức: Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. 2. Năng lực Năng lực chung: Tự chủ và tự học: Chủ động tìm hiểu về khoa học tự nhiên qua các nguồn học liệu khác nhau; Giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm hiệu quả, đảm bảo các thành viên trong nhóm đều tích cực tham gia; Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập. Năng lực khoa học tự nhiên: Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên; Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống và nhận ra đâu là hoạt động nghiên cứu khoa học, đối tượng nghiên cứu của chúng là gì; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống. 3. Phẩm chất Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân; Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập khoa học tự nhiên; Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên. Lớp học

Trang 1

Họ và tên giáo viên: Long Thị Nga

Thời điểm (3)

Thiết bị dạy học (4)

Hình thức

tổ chức dạy học/

KTĐG (5)

Yêu cầu cần đạt

(6)

Địa điểm dạy học (7)

- Hình ảnh từhình 1.7 đến1.10 – SGK

- Phiếu học tập,

- Tờ A0

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trongcuộc sống

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động tìm hiểu về khoa học tựnhiên qua các nguồn học liệu khác nhau;

- Giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm hiệu quả, đảmbảo các thành viên trong nhóm đều tích cực tham gia;

Lớp học

Trang 2

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với cácthành viên trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệmkhoa học tự nhiên;

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trongcuộc sống và nhận ra đâu là hoạt động nghiên cứukhoa học, đối tượng nghiên cứu của chúng là gì;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Trình bày đượcvai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống

- Quả nặng 50g;

Lò xo; Thước đo

- Giá thí nghiệm;

Cốc thủy tinh;

đũa thủy tinh;

chiếc thìa; Muối

ăn, đường, dầu

Học theolớp,học nhóm

- Giao tiếp và hợp tác: Thành lập nhóm theo đúngyêu cầu, nhanh và trình bày được kết quả của nhóm

Lớp học

Trang 3

ăn, xăng, nước;

Một ít hạt đậuxanh; Chậu nhỏ;

Nước; Bông

- Đất; Quả ĐịaCầu; Đèn pin

trước lớp;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với cácthành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ tìmhiểu các lĩnh vực của khoa học tự nhiên

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày được một

số lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên;

- Tìm hiểu tự nhiên: Tìm hiểu các lĩnh vực của khoahọc tự nhiên thông qua thực hiện và quan sát các thínghiệm trong SGK;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân biệt đượccác lĩnh vực của khoa học tự nhiên dựa vào đối tượngnghiên cứu; Phân biệt được vật sống và vật khôngsống dựa vào các đặc điểm đặc trưng

tế bào cố địnhhoặc mẫu vậttươi, lamen, lamkính, nước cất,

Học theolớp, họcnhóm

Trang 4

kế, ống đong,pipet, cốc đong

- Phiếu học tập

- Trò chơi sửdụng câu hỏi liênquan đến bài

thường gặp khi học tập môn Khoa học tự nhiên

- Biết cách sử dụng kính lúp và kính h.vi quang học

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu cácquy định an toàn trong phòng thực hành; cách sửdụng một số dụng cụ đo thường gặp, kính lúp và kínhhiển vi quang học trong phòng thực hành;

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cáchhiệu quả theo đúng yêu cầu của GV trong phòng thựchành, đảm bảo các thành viên trong nhóm đều đượctham gia và trình bày báo cáo;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với cácthành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đềtrong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được các quyđịnh an toàn khi học thực hành; Phân biệt được các

ký hiệu cảnh báo trong phòng thực hành;

- Tìm hiểu tự nhiên: Đọc và phân biệt được các hìnhảnh quy định an toàn trong phòng thực hành; Trìnhbày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thườnggặp khi học tập môn Khoa học tự nhiên;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sửdụng một số dụng cụ đo thường gặp, kính lúp và kínhhiển vi quang học khi học tập môn Khoa học tựnhiên

Chủ đề 1 Các phép đo

Trang 5

4 Bài 4 Đo

chiều dài 2 Tuần2,3 - Tivi- 1 số loại thước

đo chiều dài:

thước dây, thướccuộn, thước mét,thước kẻ

- Phiếu học tập

Học theo lớp, học nhóm

1 Kiến thức:

– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta

có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thườngdùng để đo khối lượng, chiều dài, thời gian

– Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thaotác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một sốthao tác sai đó

– Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằngthước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, khôngyêu cầu tìm sai số)

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,

“lạnh” của vật

- Củng cố các kiến thức đã học Thông qua đó giúpgiáo viên nắm được mức độ tiếp thu kiến thức củahọc sinh, qua đó rút kinh nghiệm việc truyền thụkiến thức của thầy và việc học của trò

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Tự học theo hướng dẫn của GV

- Giao tiếp và hợp tác: Thành lập nhóm theo đúngyêu cầu, nhanh và đảm bảo trật tự; Thảo luận với cácthành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ học

Lớp học

5 Bài 5 Đo

khối lượng 2 Tuần2,3 - Tivi

- Cân Robecval,cân đòn, cânđồng hồ, cânđiện tử

- Phiếu học tập

- Cân đồng hồ,quất, đường,nước, bình chia

độ, cốc, thìa, ốnghút

Học theolớp, họcnhóm

Học theolớp, họcnhóm

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Trang 6

Celsius Đo

nhiệt độ ngân, nhiệt kếrượu, nhiệt kế

điện tử…

- Cốc nước cónhiệt độ khácnhau

- Phiếu học tập

tập; Khiêm tốn học hỏi các thành viên trong nhóm;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện và nêuđược tình huống có vấn đề

- Tự chủ và tự học: Thực hiện các nhiệm vụ của bảnthân trong chủ đề ôn tập;

- Giao tiếp và hợp tác: Chủ động, gương mẫu, phốihợp các thành viên trong nhóm hoàn thành các nộidung ôn tập chủ đề;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đềthông qua việc giải bài tập

- Hệ thống hoá được kiến thức về các phép đo

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Kiên trì, tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình quan sát,thu thập và xử lý số liệu, có ý chí vượt qua khó khănkhi thực hiện các nhiệm vụ học tập vận dụng, mởrộng

- Có ý thức tìm hiểu về chủ đề học tập, say mê và cóniềm tin vào khoa học;

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, có ý chívượt qua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học

8 Ôn tập chủ

đề 1 1 Tuần 5 - Tivi- Phiếu học tập Học theolớp, học

nhóm

Lớp học

Trang 7

+ Bộ TN tìmhiểu tính tan: 2cốc nước, dầu

ăn, muối, đũa

+ Bộ TN đunnóng đường: bát

sứ, đường, giá

TN, đèn cồn, bậtlửa

+ Bộ TN làmnóng chảy nến:

bát sứ, nến, giá

TN, đèn cồn, bậtlửa

+ Bộ TN đun sôi

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức

- Nêu được sự đa dạng của chất

- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn;

lỏng; khí) thông qua quan sát

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơbản ba thể của chất

- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí,tính chất hoá học)

- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bayhơi; sự ngưng tụ, đông đặc

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể(tr.thái) của chất

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể:

Nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 2 Các thể của chất

- Các dạng bài tập chủ đề 2 Các thể của chất

2 Năng lực

* Năng lực chung:

Lớp học

Trang 8

và làm lạnhnước: cốc thủytinh chứa nước,giá TN, đèn cồn,bật lửa, bình cầuchứa nước lạnh.

- Phiếu học tập

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu về

sự đa dạng của chất trong cuộc sống và tính chất củachất

- Giao tiếp và hợp tác: Sử dụng ngôn ngữ khoa học

để diễn đạt về tính chất của chất, các quá trìnhchuyển đổi thể của chất

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với cácthành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đềtrong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được sự đadạng của chất (chất có xung quanh ta trong các vậtthể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật thể vô sinh, vật thểhữu sinh …) Trình bày được một số đặc điểm cơ bàn

ba thể rắn, lỏng, khí thông qua quan sát Nêu đượcmột số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chấthoá học) Nêu được các khái niệm về sự nóng chảy,

sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc Trìnhbày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy,sôi, bay hơi, đông đặc, ngưng tụ

- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được thí nghiệm về

sự chuyển thể của chất

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đưa ra được

ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất

Lớp học

Trang 9

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá các lĩnhvực của khoa học tự nhiên.

- ‘Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, kiên nhẫn thực hiện các nhiệm vụ học tập vận dụng, mở rộng

Chủ đề 3 Oxygen và không khí

Oxygen 1 6 - Tivi- Dụng cụ, hóa

chất cho 6nhóm: 06 bìnhtam giác có nắpkín chứa đầy khíoxygen có dánSTT nhóm, 12que đóm dài, 6bật lửa

- Phiếu học tập

- 1 quả bóng nhỏbằng nhựa dẻo

Học theolớp, họcnhóm

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tựnhiên

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây

ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện củakhông khí bị ô nhiễm

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trườngkhông khí

loãng, có pha

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Trang 10

vài giọt dungdịch phenolphtalein), 1 ốngthủy tinh hìnhtrụ thẳng đứng,trong suốt, cóchia vạch, 1 đầu

hở, 1 đầu kín, 1khay để đồ

- 8 sticker mini

có hình mặtcười

- Bảng đánh giácủa mỗi nhóm

- Hình ảnh dậptắt đám cháy

- Video mô tả vềthành phầnkhông khí

- Thẻ bài phiếuhọc tập

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cáchhiệu quả đảm bảo các thành viên trong nhóm đềuđược tham gia và trình bày báo cáo

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với cácthành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đềtrong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được một số

tính chất của oxygen Nêu được tầm quan trọng củaoxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháynhiên liệu

- Tìm hiểu tự nhiên: Làm thí nghiệm tìm hiểu vai tròcủa oxygen đối với sự cháy

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng tínhchất của oxygen giải thích các hiện tượng liên quanđến thực tế

14 Ôn tập chủ

đề 3 1 7 - Tivi- Các dạng câu

hỏi, bài tập chủ

đề 3 Oxygen vàkhông khí

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Trang 11

Chủ đề 4 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực − thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng

+ TN 1: giấm

ăn, đinh sắt,miếng kính,miếng nhựa,miếng cao su,cốc thủy tinh

+ TN 2: đinhsắt, dây đồng,mẩu gỗ, mẩunhôm, miếngnhựa, miếngkính, đèn cồn,kẹp sắt, diêm/

bật lửa

+ TN3: dây cao

su, tẩy, xăng,nước nóng, nướclạnh, cốc thủytinh

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một sốvật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thựcphẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm,thuỷ tinh, );

+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ); sơ lược về

an ninh năng lượng

+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, );

+ Một số lương thực – thực phẩm

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tínhchất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lươngthực –thực phẩm thông dụng

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh đểrút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu,nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực–thực phẩm

– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiênliệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự pháttriển bền vững

Lớp học

Trang 12

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức từ chủ đề 1 đến 4.

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu kiếnthức

- Giao tiếp và hợp tác

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên

- Tìm hiểu tự nhiên

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tế

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 4 Một số vật liệu,nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực phẩmthông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng

- Các dạng bài tập chủ đề 3 Một số vật liệu, nhiênliệu, nguyên liệu, lương thực - thực phẩm thôngdụng; tính chất và ứng dụng của chúng

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức từ các chủ đề 1 đến

4 Chủ động, tự giác ôn tập các chủ đề để làm tốt bài

4

- Các dạng bàitập chủ đề 3

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

20 Kiểm tra

giữa học kì

I

2 Tuần 9 Đề kiểm tra,

Trang 13

- Phiếu học tập,phiếu gợi ý hoạtđộng học, sảnphẩm đính kèm,phiếu hướng dẫntại các trạm.

- Một số vậtliệu: cốc giấy,cốc nhựa, giấybáo, chai nhựa,lon nước ngọt…

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức

- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết

- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dungdịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch

- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp khôngđồng nhất

- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phânbiệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương

- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trongnước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoàtan và không hoà tan trong nước

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắnhoà tan trong nước

- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất rakhỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó

- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản đểtách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn,chiết

+ Hóa chất:

Nước, cát, muối

ăn, dầu ăn

+ Dụng cụ: Bìnhtam giác, Phễulọc; Giấy lọc;

Đũa thủy tinh;

Học theonhóm, dự

án họctập

Phòng bộmôn Hóa -Sinh

Trang 14

Cốc thủy tinh;

Giá thí nghiệm;

Bát sứ; Kiềngsắt; Lướiamiăng; Đèncồn; Bật lửa

- Phiếu học tập

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một

số chất thông thường với phương pháp tách chúng rakhỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thựctiễn

Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 5 Chất tinh khiết Hỗn hợp, phương pháp tách các chất

Các dạng bài tập chủ đề 5 Chất tinh khiết Hỗnhợp, phương pháp tách các chất

2 Năng lực

* Năng lực chung

- Tự chủ và tự học: Tự học theo hướng dẫn của GVcác nội dung về chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch,huyền phù và nhũ tương;

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cáchhiệu quả, đảm bảo các thành viên trong nhóm đềuđược tham gia và trình bày báo cáo;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận hiệu quảvới các thành viên trong nhóm để hoàn thành cácphương án tìm hiểu chất tinh khiết, hỗn hợp, dungdịch, huyền phù và nhũ tương

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệmchất tinh khiết, hỗn hợp; Phân biệt được hỗn hợpđồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất; Nhận ra đượcmột số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạothành một dung dịch, các chất rắn hòa tan và khônghòa tan trong nước; Nêu được các yếu tố ảnh hưởng

23 Ôn tập chủ

đề 5 1 Tuần 11 - Ti vi- Các dạng bài

tập chủ đề 5

- Đề, đáp ánkiểm tra thườngxuyên chủ đề 5

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Trang 15

đến lượng chất rắn hòa tan trong nước;

- Tìm hiểu tự nhiên: Thực hiện được thí nghiệm đểbiết dung môi, dung dịch là gì; Phân biệt được dungmôi và dung dịch;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn

Chủ đề 6 Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống

24 Bài 17 Tế

bào 4 11,12Tuần - Tivi- Hình vẽ:

17.1-SGK/85; 17.2,17.3 - SGK/86;

17.4, 17.5 –SGK/87; 17.6(a,b), 17.7 (a,b),17.8 –SGK/88 )

- Tranh cấu tạo

tế bào, sự lớnlên và phân chia

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào;

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại

tế bào;

- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗithành phần chính của tế bào;

- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực;

tế bào động vật và tế bào thực vật Nhận biết đượclục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ởcây xanh;

- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chứcnăng của sự sống;

Lớp học

Trang 16

về tế bào;

- Giao tiếp và hợp tác: Xác định nội dung hợp tácnhóm, trao đổi về đặc điểm cấu tạo và sự phân chiacủa tế bào;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạtcác kiến thức, kĩ năng đã học được của bài để giảiquyết vấn đề liên quan trong học tập, cuộc sống

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm

tế bào, chức năng của tế bào; Nêu được hình dạng vàkích thước của một số loại tế bào; Trình bày được cấutạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính của tếbào; Nhận biết được sự lớn lên và phân chia của tếbào và nêu được ý nghĩa của quá trình đó

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát, phân biệt được tế bàonhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào động vật, tế bàothực vật;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Nhận ra và giảithích được một số hiện tượng liên quan trong thựctiễn

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát được tế bào bằng mắt

- Dụng cụ: Kínhhiển vi quanghọc, kính lúpcầm tay, đĩakính đồng hồ,lam kính, lamen,pipette, kim mũimác, panh, bìnhthủy tinh

- Hóa chất: Xanhmethylene, nướccất

- Bộ mẫu vậttươi: Trứng cá,

củ hành, ếchsống

Thựchành theolớp, theonhóm

Phòng bộmôn Hóa

-Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Trang 17

của sự sống thường, bằng kính lúp cầm tay và dưới kính hiển vi.

3 Phẩm chất

- Yêu thích thế giới tự nhiên, yêu thích khoa học;

- Quan tâm đến nhiệm vụ của nhóm;

- Có ý thức hoàn thành tốt các nội dung thảo luậntrong môn học

- Trung thực trong quá trình thực hành, báo cáo kếtquả thực hành của cá nhân và nhóm

- Bộ mẫu vật tếbào cơ thể đơnbào và cơ thể đabào cố địnhhoặc mẫu vậttươi (vi khuẩnlactic, nấmmen ), lamen,lam kính, nướccất, que cấy

- Phiếu học tập

cá nhân; Phiếuhọc tập nhóm

Học theolớp, họcnhóm

1 Kiến thức

- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bàohình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ

tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ

cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể) Từ đó, nêu đượccác khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể Lấyđược các ví dụ minh hoạ

– Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào:

Lớp học

Trang 18

bào - Mô hình, tranh

ảnh mô phỏngcấu tạo cơ thể đabào

- Giao tiếp và hợp tác: Xác định nội dung hợp tácnhóm trao đổi;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạtcác kiến thức, kỹ năng để giải quyết vấn đề liên quantrong tự nhiên và thực tiễn

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nhận biết được cơ thểđơn bào, cơ thể đa bào, các cấp độ tổ chức trong cơthể đa bào Lấy được ví dụ minh họa; Trình bày đượccác bước làm tiêu bản hiển vi Mô tả và vẽ được hình

cơ thể đơn bào, các cơ quan cấu tạo cây xanh và cấutạo cơ thể người;

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát, mô phỏng được cấutạo cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Liên hệ, nhậnbiết được cơ thể đơn bào, đa bào xung quanh em

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát và vẽ được cơ thể đơnbào (tảo lam, trùng roi, trùng giày, ); Quan sát và

- Tranh ảnh vềcác bộ phận, cấutạo thực vật

- Mô hình, tranhảnh mô phỏngcấu tạo cơ thểngười

Thựchành theolớp, theonhóm

Phòng bộmôn Hóa

Lớp học

Trang 19

mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; Quan sát

mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Liên hệ giảithích được sự hoạt động có tổ chức của các cơ quan,

hệ cơ quan trong cơ thể

- Hệ thống hóa được kiến thức về cơ thể đơn bào và

cơ thể đa bào, thông qua đó chứng minh mọi cơ thểsống đều được cấu tạo từ tế bào;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học tham gia giảiquyết các nhiệm vụ ôn tập

3 Phẩm chất

- Hình thành sự tò mò đối với thế giới tự nhiên, tăngniềm yêu thích khoa học;

- Quan tâm đến nhiệm vụ của nhóm;

- Có ý thức hoàn thành tốt các nội dung thảo luậntrong môn học

- Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ

- Poscard tên vàhình ảnh một sốloài sinh vật

Học theolớp, họcnhóm

Lớp học

Ngày đăng: 30/08/2021, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w