1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHỤ LỤC 1 KHTN6 THEO 5512

38 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Của Tổ Chuyên Môn Môn Học/Hoạt Động Giáo Dục: Khoa Học Tự Nhiên, Khối Lớp 6
Trường học THCS Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 74,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌCHOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 6 (Năm học 2021 2022) I. Đặc điểm tình hình 1. Số lớp: 02; Số học sinh: 70; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): không 2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:............. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........ 3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn họchoạt động giáo dục) STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệmthực hành Ghi chú 1 Tivi Hình 1.1 đến 1.6 – SGK. Hình ảnh từ hình 1.7 đến 1.10 – SGK. Phiếu học tập, Tờ A0 2 bộ Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 6

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 02; Số học sinh: 70; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): không

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

- Dụng cụ, hóa chất, vật liệu, vật thể sau:

- Quả nặng 50g; Lò xo; Thước đo

- Giá thí nghiệm; Cốc thủy tinh; đũa thủy tinh;

chiếc thìa; Muối ăn, đường, dầu ăn, xăng, nước; Một

ít hạt đậu xanh; Chậu nhỏ; Nước; Bông

- Đất; Quả Địa Cầu; Đèn pin

- Kính lúp, kính hiển vi quang học Bộ mẫu vật tế

bào cố định hoặc mẫu vật tươi, lamen, lam kính,

nước cất, que cấy

2 tivi

4 bộ Bài 3 Quy định an toàn trong phòngthực hành Giới thiệu một số dụng cụ

đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển viquang học

Trang 2

- Một số dụng cụ đo lường thường gặp: Cân đồng hồ,

nhiệt kế, ống đong, pipet, cốc đong

9 Bộ TN để đo nhiệt độ sôi: Giá TN, đèn cồn, bật lửa,

bình cầu, nước cất, nhiệt kế, ống thủy tinh chữ l, nút

1 bộ Bài 8 Sự đa dạng và các thể cơ bản của

chất Tính chất của chất

Trang 3

+ Bộ TN đun sôi và làm lạnh nước: cốc thủy tinh

chứa nước, giá TN, đèn cồn, bật lửa, bình cầu chứa

- Dụng cụ, hóa chất cho 6 nhóm: 06 bình tam giác có

nắp kín chứa đầy khí oxygen có dán STT nhóm, 12

que đóm dài, 6 bật lửa

- Phiếu học tập

- 1 quả bóng nhỏ bằng nhựa dẻo

6 bộ Bài 9 Oxygen

12 - Tivi

- 6 bộ thí nghiệm, mỗi bộ gồm: 1 cây nến nhỏ, 1 bật

lửa, 1 chậu thủy tinh nhỏ, nước màu (dd NaOH

loãng, có pha vài giọt dung dịch phenol phtalein), 1

ống thủy tinh hình trụ thẳng đứng, trong suốt, có chia

vạch, 1 đầu hở, 1 đầu kín, 1 khay để đồ

- 8 sticker mini có hình mặt cười

- Bảng đánh giá của mỗi nhóm

2 tivi

6 bộ

Bài 10 Không khí và bảo vệ môitrường không khí

Trang 4

+ TN 1: giấm ăn, đinh sắt, miếng kính, miếng nhựa,

miếng cao su, cốc thủy tinh

+ TN 2: đinh sắt, dây đồng, mẩu gỗ, mẩu nhôm,

miếng nhựa, miếng kính, đèn cồn, kẹp sắt, diêm/bật

Bài 11 Một số vật liệu thông dụng

lượng

Trang 5

đồng nhất.

- Phiếu học tập, phiếu gợi ý hoạt động học, sản phẩm

đính kèm, phiếu hướng dẫn tại các trạm

- Một số vật liệu: cốc giấy, cốc nhựa, giấy báo, chai

nhựa, lon nước ngọt…

21 - Dụng cụ, hóa chất theo bảng sau:

+ Hóa chất: Nước, cát, muối ăn, dầu ăn

+ Dụng cụ: Bình tam giác, Phễu lọc; Giấy lọc; Đũa

thủy tinh; Cốc thủy tinh; Giá thí nghiệm; Bát sứ;

Kiềng sắt; Lưới amiăng; Đèn cồn; Bật lửa

- Tranh, hình ảnh tế bào thực vật, động vật minh họa

- Dụng cụ: Kính hiển vi quang học, kính lúp cầm tay,

đĩa kính đồng hồ, lam kính, lamen, pipette, kim mũi

mác, panh, bình thủy tinh

- Hóa chất: Xanh methylene, nước cất

Trang 6

Chủ đề 7 Từ tế bào đến cơ thể

26 - Tivi

- Kính hiển vi quang học

- Bộ mẫu vật tế bào cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

cố định hoặc mẫu vật tươi (vi khuẩn lactic, nấm

men ), lamen, lam kính, nước cất, que cấy

- Phiếu học tập cá nhân; Phiếu học tập nhóm

2 bộ Bài 19 Cơ thể đơn bào và cơ thể đa

28 - Dụng cụ: Kính hiển vi, lam kính, lamen, pipette,

giấy thấm, bông, giấy bìa, kim chỉ, keo dán

- Tranh ảnh về các bộ phận, cấu tạo thực vật

- Mô hình, tranh ảnh mô phỏng cấu tạo cơ thể người

6 bộ Bài 21 Thực hành quan sát sinh vật

- Hình vẽ: 23.1; Sơ đồ khóa lưỡng bảy bộ côn trùng

- H 23.2 Đại diện, đặc điểm bảy bộ côn trùng

- Bộ ảnh đại diện 5 giới sv

- Mẫu báo cáo

6 bộ Bài 23 Thực hành xây dựng khoá

lưỡng phân

32 - Tivi, phiếu học tập 1, 2, thông tin về thể thực 2 bộ Bài 24 Virus

Trang 7

khuẩn, video về hậu quả của virut corona.

33 - Tivi Tranh ảnh về vi khuẩn

- Phiếu học tập

- 3 Máy tính hoặc điện thoại thông minh có kết nối

mạng internet

- Mẫu vật: thức ăn được bảo quản tốt, thức ăn bị ôi

thiu, nước bị ô nhiễm

- Dụng cụ: găng tay cao su, khẩu trang y tế

2 bộ Bài 25 Vi khuẩn

34 Dụng cụ, hóa chất:

- Xanh methylene

- Kính hiển vi

- Lam kính, lamen, pipette, giấy lọc

- Chậu thủy tinh

- Phích nước nóng, bình nước lạnh

- Mẫu báo cáo thực hành

4 bộ Bài 26 Thực hành quan sát vi khuẩn

Tìm hiểu các bước làm sữa chua

35 - Tivi

- Hệ thống câu hỏi, bài tập từ chủ đề 1 đến bài 26 của

chủ đề 8

2 bộ Ôn tập cuối học kì I

37 Tivi, phiếu học tập 1 Video về hình ảnh nguyên sinh

vật trong một giọt nước

- Hình ảnh thông tin một số bệnh do nguyên sinh vật

gây ra như: amip ăn não, trùng bệnh ngủ, cầu trùng

Hình ảnh một số nguyên sinh vật có lợi như: Trùng

lỗ, tảo đơn bào, trùng roi sống kí sinh trong ruột

Trang 8

44 - Dụng cụ: Máy ảnh, giấy bút, điện thoại thông minh

(nếu có) 4 bộ/4 tổ Bài 32 Thực hành quan sát và phânloại động vật ngoài thiên nhiên

46 - Kính lúp

- Máy ảnh hoặc điện thoại thông minh

4 bộ Bài 34 Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên

Trang 9

50 - Hình ảnh có liên quan về kết quả tác dụng của lực.

- Giá đỡ, Lực kế, Lò xo, 3 quả nặng 100g

- Mỗi học sinh: thẻ trắc nghiệm A,B,C,D

2 bộ Bài 37 Lực hấp dẫn và trọng lượng

52 - Hình ảnh

- Các phiếu học tập cá nhân và nhóm

- Dụng cụ thí nghiệm: con lắc đơn, giá đỡ, nam châm

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: bút dạ (xanh,

- Một giá treo, một chiếc lò xo, một thước chia độ

đến mm, một hộp 4 quả nặng giống nhau, mỗi quả

50g, lực kế

6 bộ Bài 39 Biến dạng của lò xo Phép đo

lực

54 Bộ TN: lực kế, khối gỗ hình hộp, tấm thảm cao su

- Phiếu học tập; tranh, ảnh liên quan tới lực ma sát

Trang 10

- Phiếu học tập; tranh, ảnh liên quan tới năng lượng.

6 bộ Bài 42 Bảo toàn năng lượng và sử

dụng năng lượng

58 - Tivi Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 10

- Các dạng bài tập chủ đề 10 2 bộ Ôn tập chủ đề 10

Chủ đề 11 Trái Đất và bầu trời

59 + Quả Địa cầu

+ Đèn học để bàn

+ Bút dạ để đánh dấu

+ Khăn lau

+ Phiếu học tập KWL và phiếu bài tập

6 bộ Bài 43 Chuyển động nhìn thấy của Mặt

Trời

60 - Tivi

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Đèn pin Bóng

xốp, giấy cứng, băng keo trong, keo dán, giấy đen

hoặc nỉ, chốt, kéo, dao dọc giấy

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ

môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 11

STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú

2

II Kế hoạch dạy học 1

1 Phân phối chương trình

- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động tìm hiểu về khoa học tự nhiên qua các nguồn học liệu khác nhau;

- Giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm hiệu quả, đảm bảo các thành viên trong nhóm đều tích cực thamgia;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên;

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát các hoạt động trong cuộc sống và nhận ra đâu là hoạt động nghiên cứukhoa học, đối tượng nghiên cứu của chúng là gì;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống

1

Trang 12

3 Phẩm chất

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập khoa học tự nhiên;

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên

- Phân biệt được các lĩnh vực khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu

- Phân biệt được vật sống và vật không sống dựa vào các đặc điểm đặc trưng

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày được một số lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên;

- Tìm hiểu tự nhiên: Tìm hiểu các lĩnh vực của khoa học tự nhiên thông qua thực hiện và quan sát cácthí nghiệm trong SGK;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân biệt được các lĩnh vực của khoa học tự nhiên dựa vào đốitượng nghiên cứu; Phân biệt được vật sống và vật không sống dựa vào các đặc điểm đặc trưng

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, tích cực tham gia hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Có ý thức ứng xử với thế giới tự nhiên theo hướng thân thiện với môi trường và phát triển bền vững;

- Trung thực, cẩn thận và trách nhiệm trong quá trình thực hiện thí nghiệm; Có niềm say mê, hứng thú vớiviệc khám phá các lĩnh vực của khoa học tự nhiên

- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành

- Phân biệt được các ký hiệu cảnh báo trong phòng thực hành

- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành

Trang 13

- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập môn Khoa học tự nhiên.

- Biết cách sử dụng kính lúp và kính h.vi quang học

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được các quy định an toàn khi học thực hành; Phân biệt được các

ký hiệu cảnh báo trong phòng thực hành;

- Tìm hiểu tự nhiên: Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành; Trìnhbày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập môn Khoa học tự nhiên;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp, kính lúp vàkính hiển vi quang học khi học tập môn Khoa học tự nhiên

Chủ đề 1 Các phép đo

4 Bài 4 Đo

chiều dài 2 1 Kiến thức:

– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài, thời gian

– Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một sốthao tác sai đó

– Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không

Trang 14

Celsius Đo

nhiệt độ yêu cầu tìm sai số).

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật

- Củng cố các kiến thức đã học Thông qua đó giúp giáo viên nắm được mức độ tiếp thu kiến thức củahọc sinh, qua đó rút kinh nghiệm việc truyền thụ kiến thức của thầy và việc học của trò

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Tự học theo hướng dẫn của GV

- Giao tiếp và hợp tác: Thành lập nhóm theo đúng yêu cầu, nhanh và đảm bảo trật tự; Thảo luận với cácthành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ học tập; Khiêm tốn học hỏi các thành viên trong nhóm;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề

- Tự chủ và tự học: Thực hiện các nhiệm vụ của bản thân trong chủ đề ôn tập;

- Giao tiếp và hợp tác: Chủ động, gương mẫu, phối hợp các thành viên trong nhóm hoàn thành các nộidung ôn tập chủ đề;

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết vấn đề thông qua việc giải bài tập

- Hệ thống hoá được kiến thức về các phép đo

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Có ý thức tìm hiểu về chủ đề học tập, say mê và có niềm tin vào khoa học;

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, có ý chí vượt qua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học

8 Ôn tập chủ

đề 1

1

Trang 15

- Nêu được sự đa dạng của chất.

- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất

- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học)

- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (tr.thái) của chất

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: Nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 2 Các thể của chất

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được sự đa dạng của chất (chất có xung quanh ta trong các vật thể

11 Ôn tập chủ

Trang 16

tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật thể vô sinh, vật thể hữu sinh …) Trình bày được một số đặc điểm cơ bàn

ba thể rắn, lỏng, khí thông qua quan sát Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chấthoá học) Nêu được các khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc Trìnhbày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, sôi, bay hơi, đông đặc, ngưng tụ

- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đưa ra được ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất

3 Phẩm chất

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Cẩn thận, trung thực và thực hiện an toàn trong quá trình làm thực hành

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá các lĩnh vực của khoa học tự nhiên

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, kiên nhẫn thực hiện các nhiệm vụ học tập vận dụng, mở rộng

Chủ đề 3 Oxygen và không khí

Oxygen

1 1 Kiến thức

- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu

- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơinước

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trongkhông khí

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiệncủa không khí bị ô nhiễm

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí

Trang 17

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 3

- Các dạng bài tập chủ đề 3 Oxygen và không khí

2 Năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu về tính chất và ứng dụng của oxygen trong cuộc sống

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách hiệu quả đảm bảo các thành viên trong nhóm đềuđược tham gia và trình bày báo cáo

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đềtrong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được một số tính chất của oxygen Nêu được tầm quan trọng của

oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu

- Tìm hiểu tự nhiên: Làm thí nghiệm tìm hiểu vai trò của oxygen đối với sự cháy

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng tính chất của oxygen giải thích các hiện tượng liênquan đến thực tế

3 Phẩm chất

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá cáclĩnh vực của khoa học tự nhiên

Chủ đề 4 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực − thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, );

+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ); sơ lược về an ninh năng lượng

Trang 18

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên

- Tìm hiểu tự nhiên

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tế

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 4 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực phẩmthông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng

- Các dạng bài tập chủ đề 3 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực phẩm thôngdụng; tính chất và ứng dụng của chúng

Trang 19

- Tuyên truyền viên tích cực cho việc sử dụng vật liệu tiết kiệm, thân thiện môi trường;

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức từ các chủ đề 1 đến 4 Chủ động, tự giác ôn tập các chủ đề để làm tốtbài kiểm tra

Chủ đề 5 Chất tinh khiết – Hỗn hợp – Phương pháp tách các chất

- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết

- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch

- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất

- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương

- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoàtan và không hoà tan trong nước

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước

- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó

- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn,chiết

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp táchchúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn

- Hệ thống hóa kiến thức chủ đề 5 Chất tinh khiết - Hỗn hợp, phương pháp tách các chất

Ngày đăng: 30/08/2021, 21:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w