Kế hoạch tổ (phụ lục I môn lý) theo công văn 5512 của Bộ Giáo dục ra ngày 18 tháng 12 năm 2020Nêu được các khái niệm: CĐ chất điểm,hệ qui chiếu,mốc thời gian,vận tốc là gì?Quỹ đạo của chuyển động là gì? Nêu được những ví dụ cụ thể về: Chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gian.Phân biệt được hệ toạ độ và hệ quy chiếu.Phân biệt được thời điểm với thời gian (khoảng thời gian).Nêu được định nghĩa của CĐTĐ Viết được dạng PTCĐ của CĐTĐ. Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của CĐTĐ.Lập được PTCĐ: Trình bày được các xác định vị trí của chất điểm trên đường cong và trên một mặt phẳng.Giải được bài toán đổi mốc thời gian.Vận dụng giải thích được các hiện tượng trong tự nhiênVận dụng được công thức tính đường đi và PTCĐ để giải các bài tập về CĐTĐ một vật hoặc hai vật.
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số5512/BGDĐTGDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THPT CO MẠ TỔ: KHTN VP
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN VẬT LÍ, KHỐI LỚP: 10, 11, 12.
Trang 22 Bộ thí nghiệm về sự rơi tự do 04 Bài 8 vật lý 10
9 Bộ thí nghiệm về cân bằng của 1 vật có
10 Bộ thí nghiệm về quy tắc hợp lực song
16 Bộ TN đo dòng điện trong chất khí 01 Bài 15 vật lý 11
17 Con lắc lò xo, con lắc đơn 01 Bài 2, 3 vật lý 12
18 Bộ TN khảo sát các định luật của con lắc 01 Bài 6 vật lý 12
Trang 324 Máy phát điện xoay chiều 01 Bài 17 vật lý 12
26 Đồng đa năng, khung dây dẫn, nam châm 01 Bài 23, 24 vật 11
27 Đèn laze, cốc nước, khối nhựa trong suốt 01 Bài 26, 27, vật 11
29 Đèn laze, Thâu kính, màn chắn có khe
32 Bộ thí nghiệm sử dụng mạch dao động 01 Bài 20 vật lý 12
33 Nam châm, khung dây dẫn 01 Bài 21 vật lý 12
34 Chùm sáng trắng, Lăng kính, màn quan
36 Chùm sangs mặt trời, màn chắn có khe
hẹp, lăng kính, cặp nhiệt điện, bột huỳnh
quang
01 Bài 27 vật lý 12
37 Bộ thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng 01 Bài 29 vật lý 12
39 Máy tính xách tay 01 Các bài trong chương trình vật lý K10, K11, K2
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Trang 41 Lớp học 14 Sử dụng cho các bài trong chương trình vật lý
K10, K11, K12
II Kế hoạch dạy học 1
1 Phân phối chính
1.1 Phân phối chương trình khối 10
1.1.1 Phân phối chương trình chính khóa
Bài 1: Chuyển động cơ
Bài 2: Chuyển động thẳng đều
(Tích hợp: Giáo dục sử dụng tiết kiệm
và hiệu quả năng lượng, bài tập 9
trang 11 SGK không yêu cầu HS phải
làm.)
3 (Tiết 1, 2, 3) tốc là gì?Nêu được các khái niệm: CĐ chất điểm,hệ qui chiếu,mốc thời gian,vận
Quỹ đạo của chuyển động là gì?
Nêu được những ví dụ cụ thể về: Chất điểm, vật làm mốc, mốc thờigian
Phân biệt được hệ toạ độ và hệ quy chiếu
Phân biệt được thời điểm với thời gian (khoảng thời gian)
Nêu được định nghĩa của CĐTĐ Viết được dạng PTCĐ của CĐTĐ Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của CĐTĐ
Lập được PTCĐ:x = x0+ v t Trình bày được các xác định vị trí của chất điểm trên đường cong vàtrên một mặt phẳng
Giải được bài toán đổi mốc thời gian
Vận dụng giải thích được các hiện tượng trong tự nhiênVận dụng được công thức tính đường đi và PTCĐ để giải các bàitập về CĐTĐ một vật hoặc hai vật
1
Trang 5Vẽ được đồ thị toạ độ thời gian của CĐTĐ.
Thu thập thông tin từ đồ thị như: XĐ được vị trí và thời điểm xuất phát,
vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian CĐ
Nhận biết được một CĐTĐ trong thực tế
Biết liên hệ ứng dụng thực tế
Có ý thức vận dụng những hiểu biết VL vào đời sống nhằm cải thiện
ĐK sống,học tập cũng như để bảo vệ giữ gìn môi trường sống tự nhiên
2 Chủ đề: Chuyển động thẳng biến đổi
đều
Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 4: Sự rơi tự do
Mục II.3 Công thức tính quãng đường
đi được của chuyển động thẳng nhanh
dần đều (Bài 3) chỉ cần nêu công thức
(3.3) và kết luận
5(Tiết 4, 5, 6,
7, 8)
Nêu được vận tốc tức thời là gì?
Nêu được VD vềCĐTBĐĐ(N DĐ,CDĐ)
Viết được CT tính gia tốc a của một CĐBĐ
Nêu được đặc điểm của véc tơ gia tốc trong CĐTNDĐ, CĐCDĐ
Viết được biểu thức ĐN và vẽ được véctơ biểu diễn của vận tốc thứcthời; nêu được ý nghĩa của các đại lượng VL trong biểu thức
Nêu được ĐN của chuyển động thẳng biến đổi đều (CĐTBĐĐ), nhanhdần đều (NDĐ), chậm dần đều (NDĐ)
Viết được PT vận tốc của CĐTNDĐ, nêu được ý nghĩa của các đạilượng VL trong PT đó và trình bày rõ được mối tương quan về dấu vàchiều của vận tốc và gia tốc trong các chuyển động đó
Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương, chiều và độlớn của gia tốc trong CĐTNDĐ
Xây dựng được công thức tính gia tốc theo vận tốc trong CĐTBĐĐ.Viết được phương trình vận tốc của CĐTBĐĐ 2
2 0 0
at t v x
.Cách xác định vẽ gia tốc trong CĐTCDĐ
Xây dựng được công thức tính gia tốc theo v và s trong CĐTBĐĐTrình bày, nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do
Vận dụng các CT:vt = v0 + at
Vẽ được đồ thị vận tốc của CĐBĐĐ
Trang 6Giải được các bài tập đơn giản về CĐTBĐĐBiết vận dụng liên hệ thực tế
Rèn luyện kĩ năng,tư duy lô gíc tổng hợp từ CĐTBĐĐ
Giải được bài toán đơn giản về CĐTNDĐ Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc- thời gian và ngược lạiBiết phân tích tổng hợp và sử lý các thông tin thu được để rút ra KL.Giải được một số dạng bài tập đơn giản về sự rơi tự do
Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong các thínghiệm sơ bộ về sự rơi tự do
Giáo dục tính chính xác KH kĩ năng vẽ hình,tính toán cho HS
3 Bài 5: Chuyển động tròn đều
Mục III.1 Hướng của vectơ gia tốc
trong chuyển động tròn đều chỉ cần
nêu kết luận về hướng của vectơ gia
tốc, bài tập 12 và 14 trang 34 SGK
không yêu cầu HS phải làm
1(Tiết 9) Phát biểu được định nghĩa chuyển động tròn đều Nêu được ví dụ thực tếvề chuyển động tròn đều
Viết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài trình bày đúng đượchướng của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được vị đo củatốc độ góc trong chuyển động tròn đều
Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được vị đo củachu kì và tần số
Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và và viết đượcbiểu thức của gia tốc hướng tâm
Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết đượcbiểu thức của gia tốc hướng tâm, đăc biệt nhận thấy được sự hướng tâmcủa véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
Nhận ra được gia tốc trong chuyển động tròn đều không biểu thị sự tănghay giảm của vận tốc theo thời gian vì tốc độ quay không đổi mà chỉ đổihướng chuyển động, do vậy gia tốc hướng tâm chỉ biểu thị sự đổiphương của vận tốc
Chứng minh được các công thức (5.4), (5.5), (5.6) và (5.7) trong SGKcũng như sự hướng tâm của vectơ gia tốc
Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.Chứng minh
Trang 7được công thức 5.6 và 5.7 SGK Giải được một số bài toán về chuyển động tròn đều
Có thái độ khỏch quan, trung thực, cú tỏc phong tỉ mỉ, cẩn thận, chớnhxỏc
Qua bài học, giúa dục HS về lũng yờu khoa học, tớch cực, tự giỏc, chủđộng học
4
Bài 6: Tính tương đối của chuyển động
Công thức cộng vận tốc
1(Tiết 10)
Hiểu được tính tương đối của chuyển động
Trong những trường hợp cụ thể, chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứngyên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động
Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương
Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương
Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối củachuyển động
Có thái độ khỏch quan, trung thực, cú tỏc phong tỉ mỉ, cẩn thận, chớnhxỏc
Qua bài học, giúa dục HS về lũng yờu khoa học, tớch cực, tự giỏc, chủđộng học tập
5
Bài tập
1(Tiết 11)
Củng cố lại kiến thức về: Sự rơi tự do, CĐ tròn đều, CT cộng vận tốc Vận dụng các công thức tính vận tốc , quãng đường đi được của CĐ rơi
tự do,các CT thức CĐ tròn đều và CT cộng vân tốc để giải các BT trongSGK
Vận dụng lý thuyết vào BT, giải được BT đơn giản
Giải được một số dạng bài tập đơn giản về sự rơi tự do,BT về CĐ trònđều, BT về CT cộng vận tốc
Rèn luyện kĩ năng lập luận lôgíc chặt chẽ
Tạo cho HS sự hứng thú tin tuởng vào môn học Có ý thức vận dụngkiến thức khoa học vào cuộc sống
6 Chủ đề: Thực hành: Khảo sát chuyển
động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự
do
3(Tiết 12, 13,14)
Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lí Phân biệt
phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
Phát biểu được thế nào là sai số của phép đo các đại lượng vật lí
Trang 8lượng vật lí.
Bài 8: Thực hành khảo sát chuyển
động rơi tự do – Xác
định gia tốc rơi tự do
(Phần lí thuyết và mẫu báo cáo (Bài 8)
Củng cố, khắc sâu kiến thức về chuyển động của vật dưới tác dụng củatrọng trường Xác định được gia tốc rơi tự do từ kết quả thí nghiệm
Nghiệm lại đặc điểm của sự rơi tự do để thấy được đồ thịu biểu diễnđược quan hệ giữa s và t2 có dạng một đường thẳng đi qua gốc toạ độcó
hệ số góc là tgỏ = 2
a
Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gianhiện số, sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
Xác định sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên
Tính sai số của phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
XĐ được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối trong các phép đo
Viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết
Rèn luyện kĩ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo được chính sácquãng đường s và thời gian rơi tự do của vật rơi trên quãng đường s khácnhau
Tính g và sai số của phép đo, biết thao tác chính xác với bộ thí nghiệm
để đo dược thời gian rơi t của một vật trên những quãng đường s khácnhau
Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t vàquãng đường đi s theo t2 từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyểnđộng rơi tự do vả chuyển động thẳng nhanh dần đều
Vận dụng công thức để tính được gia tốc g và sai số của phép đo g
Giáo dục tính cần cù, cẩn thận, chính xác,sáng tạo trong làm TN
7 Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực Điều
kiện cân bằng của chất điểm
1(Tiết 15)
Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được lực là đại lượng véc tơ.Nêu được quy tắc tổng hợp lực và phân tích lực
Trang 9Bài tập 9 trang 58 SGK không yêu cầu
HS phải làm Nắm được quy tắc hình bình hành.Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của
Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, độc lập nghien cứu, tác phonglành mạnh
Phân biệt được khái niệm: Lực, phản lực và phân biệt cặp lực này vớicặp lực cân bằng
Gi¸o dôc tinh thÇn tù gi¸c, vît khã, kiªn tr× trong häc tËp cña HS9
Ôn tập
1(Tiết 18)
Hệ thống lại nội dung kiến thức cơ bản về động học chất điểm và động lực học chất điểm
Biết giải thích và tính toán về một số dạng bài tập về động học chất điểm và động lực học chất điểm
(Tiết 19)
Củng cố được các kiến thức học sinh đã học về động học chất điểm và động lực học chất điểm
Trang 10Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS.
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng giải thích tính toán
11
Bài 11: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật
hấp dẫn
1(Tiết 20)
Nêu được KN về lực hấp dẫn và các đặc điểm của lực hấp dẫn
Phát biểu được ĐL vạn vật hấp dẫn vàviết được CT của lực hấp dẫn Nêu được ĐN trọng tâm của một vật
Dùng kiến thức về lực hấp dẫn để giải thích một số hiện tượng liên
quan VD: sự rơi tự do, CĐ của các hành tinh, vệ tinh
Phân biệt lực hấp dẫn với các loại lực khác như: lực điện, lực từ, lực mását, lực đàn hồi, lựcđẩy ác-si-mét
Vận dụng CT của lực hấp dẫn để giảI các BT cơ bản
Giáo dục tính cần cù ham học cho HS
12 Chủ đề: Lực đàn hồi của lò xo Lực
Lực ma sát nghỉ (Bài 13) không dạy,
Câu hỏi 3 trang 78 SGK không yêu cầu
HS phải trả lời, Bài tập 5 trang 78 và
bài tập 8 trang 79 SGK không yêu cầu
HS phải làm, Mục II Chuyển động li
tâm (Bài 14) đọc thêm,Câu hỏi 3 trang
82 SGK không yêu cầu HS phải trả lời,
Bài tập 4 trang 82 và bài tập 7 trang
83 SGK không yêu cầu HS phải làm
3(Tiết 21, 22,23)
Nêu được những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo về điểm đặt vàhướng
Phát biểu được ĐL Húc và viết được CT của lực đàn hồi của lò xo (độlớn)
Nêu được những đặc điểm về lực căng của dây và của áp lực giữa hai bềmặt tiếp xúc
Biết được ý nghĩa của KN: giới hạn đàn hồi của lò xo cũng như của cácvật có khả năng biến dạng đàn hồi
Nêu được những đặc điểm của lực ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn.Viết được công thức của lực ma sát trượt
Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát
Phát biểu được ĐN và viết biểu thức tính lực hướng tâmNhận biết được CĐ li tâm, nêu được một vài VD về CĐ li tâm là cólợihoặc có hại
Giải thích được sự biến dạng của lực đàn hồi
Biểu diễn được lực đàn hồi của lò xo khi bị giãn và khi bị nén
Sử dụng được lực kế để đo lực
Vận dụng kiến thức về lực đàn hồi, ĐL Húc để giảI các BT có liên quanvới bài học
Trang 11Vận dụng được công thức của lực ma sát trượt để giải các bài tập tương
Giải thích được sự CĐ văng ra khỏi quỹ đạo tròn của một số vật
Gi¸o dôc tÝnh cÇn cï ham häc cho HS
Có thái độ khách quan, trung thực, có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chínhxác
Qua bài học, giáo dục HS về lòng yêu khoa học, tích cực, tự giác, chủđộng học tập
13
Bài 15: Bài toán về chuyển động ném
ngang
1(Tiết 24)
Diễn đạt được các khái niệm: Phân tích chuyển động, chuyển độngthành phần, chuyển động tổng hợp
Viết được các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyểnđộng ném ngang
Nêu được một vài đặc điểm quan trọng nhất của chuyển động némngang
Biết chọn hệ toạ độ thích hợp nhất cho việc phân tích chuyển động némngang thành hai chuyển động thành phần
Biết áp dụng định luật II Niu tơn để lập các phương trình cho haichuyển động thành phần của hai chuyển động ném ngang
Biết cách tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển độngcủa vật (chuyển động thực)
Vẽ được (một cách định tính) quỹ đạo Parabol của một vật bị némngang
Biết liên hệ và ứng dụng thực tế giải thích hiện tượng
14 Bài 16 Thực hành: Đo hệ số ma sát 2
(Tiết 25, 26)
Đề xuất được các phương án thí nghiệm để đo hệ số ma sát
Củng cố kién thức về lực ma sát giữa hai vật Phân biệt lực ma sát trượt,
Trang 12Đề xuất được các phương án thí nghiệm để đo hệ số ma sát.
Củng cố kién thức về lực ma sát giữa hai vật Phân biệt lực ma sát trượt,
ma sát nghỉ và ma sát nghỉ cực đại
Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo: Thước đo độ, đochiều dài, đồng hồ hiện số
Rèn luyện cho HS kĩ năng xử lí số liệu: đọc và ghi số liệu, tính toán sai
số, tính toán các giá trị trung bình, nhận xét kết quả đo được từ thựcnghiệm
Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo: Thước đo độ, đochiều dài, đồng hồ hiện số
Rèn luyện cho HS kĩ năng xử lí số liệu: đọc và ghi số liệu, tính toán sai
số, tính toán các giá trị trung bình, nhận xét kết quả đo được từ thựcnghiệm
Giáo dục tính cần cù ham học cho HS.
15 Chủ đề: Cân bằng của vật rắn
Bài 17: Cân bằng của một vật chịu tác
dụng của hai lực và của ba lực không
song song
Bài 18: Cân bằng của một vật có trục
quay cố định Mô men lực
Bài 20: Các dạng cân bằng Cân bằng
của một vật có mặt chân đế
4(Tiết 27, 28,
29, 30)
Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực
Nêu được trọng tâm của một vật là gì
Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực
và của ba lực không song song
Phát biểu được ĐN và viết được biểu thức của mo men lực
Phát biểu được quy tắc mo men lực
Phân biệt được các dạng cân bằng: cân bằng bền, không bền, cân bằngphiếm định
Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế Xác địnhđược trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thựcnghiệm
Vận dụng được các điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực cógiá đồng quy để giải các bài tập như trong bài
Vận dụng được KN mô men lực và quy tắ mo men lực để giải thích một
số hiệntượng vật lí thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật cũng như đểgiải các BT trong SGK,SBT
Xác định được dạng cân bằng của vật
Trang 13Xác định được mặt chân đế của một vật trên mặt phảng đỡ Vận dụng được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế trongviệc giải các bài tập.
Biết cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng
Rèn thái độ tích cự tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mớitrong khoa học
Rèn luyên đức tính trung thực, cần cù, cẩn thận, chính xác, khoa học.Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phonglành mạnh
Mục I.1 Thí nghiệm không làm, Bài
tập 5 trang 106 SGK không yêu cầu HS
Phỏt biểu được quy tắc tổng hợp hai lực song song cựng chiều
Phỏt biểu được điều kiện cõn bằng của một vật chịu tỏc dụng của 3 lựcsong song
Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực và nêu một VD về ngẫu lực trong thực tế và kĩ thuật
Viết được công thức tính và và nêu được đặc điểm của mômen ngẫu lực.Vận dụng quy tắc để giải thớch một số hiện tượng vật lớ thừng gặptrong đời sống kĩ thuật cũng như để giải cỏc bài tập trong SHK và SBT.Vận dụng phương pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản
Vận dụng được khái niệm về ngẫu lực để giải thích các hiện tượng Vật líthường gặp trong đời sống và kĩ thuật
Vận dụng được công thức tính mômen của ngẫu lực để giải các bài tậptrong SGK và các bài tập tương tự
Giỏo dục tớnh cần cự ham học cho HS.
17 Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật
rắn Chuyển động quay của vật rắn
quanh một trục cố định
Mục II.3 Mức quán tính trong chuyển
động quay đọc thêm,Câu hỏi 4 trang
114 SGK không yêu cầu HS phải trả
lời, Bài tập 10 trang 115 SGK không
yêu cầu HS phải làm
1(Tiết 33) Phát biểu định nghĩa về chuyển động tịnh tiến, nêu được VD về chuyển động tịnh tiến thẳng và chuyển động tịnh tiến cong
Viết được công thức định luật II n về chuyển động tịnh tiến
Nêu được tác dụng của mômen lực đối với một vật quay quanh một trục
cố định Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến mômen quán tính của vật
Áp dụng định luật II N cho chuyển động tịnh tiến thẳng, giải được cácbài tập trong SGK và các bài tập tương tự
Trang 14độnh quay của vật củng cố kĩ năng đo thời gian và kĩ năng rút ra kết luận Giáo dục ý thức tự giác, ham học hỏi, khám phá các hiện tượng vật lícho HS.
18
Ôn tập học kỳ I
2(Tiết 34,35)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một số bài học ở chương I đến chương III
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giảimột số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
19
Kiểm tra cuối học kỳ I
1(Tiết 36)
Củng cố được kiến thức về động học chất điểm, động lực học chất điểm, cân bằng và chuyển động của vật rắn
Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán
KÌ II
20
Bài 23: Động lượng Định luật bảo toàn
động lượng
(Mục I.2 Động lượng Chỉ cần nêu nội
dung mục b Mục II.2 Định luật bảo
toàn động lượng của hệ cô lập Chỉ cần
nêu nội dung định luật và công thức
(23.6))
2(Tiết 37, 38)
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với
hệ hai vật
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Xác định được động lượng của một vật và hệ hai vật, độ biến thiên độnglượng của một vật
Hiểu được định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối vớihai vật va chạm mềm
21 Bài 24: Công và công suất
(Mục I.3 Biện luận Tự học có hướng
dẫn.
Chỉ cần nêu kết luận)
1 (Tiết 39) Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công và công suất
Biết được đơn vị đo công và công suất
Xác định được công và công suất
Trang 15Vận dụng được các công thức: A Fs = cos α và P = A t
(Bài 25) Chỉ cần nêu công thức và kết
luận Mục I.3 Liên hệ giữa biến thiên
thế năng và công (Bài 26) Đọc thêm.
Mục I.2 Sự bảo toàn cơ năng của một
vật chuyển động trong trọng trường
(Bài 27) Chỉ cần nêu công thức (27.5)
và kết luận)
5 (Tiết 41,
42, 43, 44,45)
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêuđược đơn vị đo động năng
Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viếtđược công thức tính thế năng này
Nêu được đơn vị đo thế năng
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của địnhluật này
Xác định được động năng và độ biến thiên động năng của một vật
Xác định được thế năng trọng trưởng của một vật
Xác định được thế năng đàn hồi của vật
Xác định được cơ năng của một vật
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển độngcủa một vật
Bài 30: Quá trình đẳng tích ĐL Saclơ
Bài 31: PT trạng thái của khí lí tưởng
(Mục I.1 Những điều đã học về cấu
5( Tiết 46,
47, 48, 49,50)
Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng
Nêu được quá trình đẳng nhiệt và phát biểu được định luật Bôilơ – Mariốt Nêu được quá trình đẳng tích và phát biểu được định luật Sáclơ
Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí.
Trang 16Mục I Trạng thái và quá trình biến đổi
trạng thái (Bài 29) Tự học có hướng
pV
T = const
Nêu được quá trình đẳng áp và mối liên hệ giữa nhiệt độ và thể tích
Hiểu được định luật Bôilơ – Mariốt
Hiểu được định luật Sáclơ
Xác định được trạng thái của một lượng khí thông qua xác định cácthông số trạng thái của một lượng khí
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng để xác định được thông
số trạng thái của một lượng khí
Xác định được nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí
Vẽ được đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V).
Vẽ được đường đẳng tích trong hệ toạ độ (p, T).
Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng vào giải một số
bài tập.Vẽ được đường đẳng áp trong hệ toạ độ (V, T).
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV, V
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng giải toán cơ bản trong việc phân tích, lí giảimột số vấn đề và hiện tượng trong thực tế
Củng cố được các kiến thức học sinh đã học
Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng giải thích tính toán
Chủ đề: Cơ sở của nhiệt động lực học
Bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.
Trang 17năng
Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động
lực học
(Mục II.1 Quá trình thuận nghịch và
không thuận nghịch (Bài 33) Đọc
thêm)
4 (Tiết
53, 54, 55,56)
Nêu được nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) vàthế năng tương tác giữa chúng
Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng
Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học
Viết được hệ thức của nguyên lí I của nhiệt động lực học: ∆U = A + Q.
Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thứcnày
Phát biểu được nguyên lí II nhiệt động lực học
Hiểu được nội năng, độ biến thiên nội năng của một vật
Hiểu được nguyên lí I của nhiệt động lực học và các quy ước về dấu củacác đại lượng trong hệ thức của nguyên lí
Hiểu được nguyên lí II của nhiệt động lực học
Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích đểgiải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
Nêu được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình là gì
Nêu được tính chất của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Viết được các công thức nở dài và nở khối
Nêu được ứng dụng của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống
và kĩ thuật Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi
mô và những tính chất vĩ mô của chúng
Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Xác định được độ nở dài và độ nở khối của vật rắn
Vận dụng được công thức về sự nở dài và sự nở khối của vật rắn để giảicác bài tập đơn giản
29 Bài 35: Biến dạng cơ của vật rắn Cả bài: Đọc thêm
30 Trải nghiệm sáng tạo: Tìm hiểu Ứng
dụng về sự nở vì nhiệt của vật rắn 60, 61, 62)3 (Tiết Phát biểu được định nghĩa, nêu được biểu thức về sự nở dài nở khối củavật rắn
Trang 18Nêu được nguyên tắc hoạt động của rơ le nhiệt và giải thích được sự hoạtđộng của nguyên tắc đó.
Đánh giá được sự đóng ngắt mạch rơ le điện và giải thích được lí do thiết
kế các chi tiết của vật
Đề xuất được phương án làm tăng mức nhạy đóng ngắt của rơ le và bộphận hay hỏng trong rơ le
Nội dung 1: Ôn tập lại kiến thức về sự nở vì nhiệt của vật rắn
Nội dung 2: Đề xuất phương án nguyên tắc chế tạo rơ le nhiệt
Nội dung 3: Tiến hành quan sát và đánh giá một mô hình rơ le cụ thể vàviết báo cáo kết quả của buổi quan sát nghiên cứu và vẽ lại được sơ đồ
31 Chủ đề: Đại cương về chất lỏng Bài 37: Các hiện tượng bề mặt của
chất lỏng
Bài 40: Thực hành: Đo hệ số căng bề
mặt của chất lỏng
Bài 38: Sự chuyển thể của các chất
Bài 39: Độ ẩm của không khí
(Mục II Hiện tượng dính ướt Hiện
tượng không dính ướt (Bài 37) Tự học
có hướng dẫn Phần lý thuyết và mẫu
báo cáo (Bài 40) Tự học có hướng
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trườnghợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn
Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩthuật
Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = λm
Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm.
Nhận ra được thế nào là hơi khô và thế nào là hơi bão hòa
Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại củakhông khí
Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sốngđộng, thực vật và chất lượng hàng hoá Mô tả được thí nghiệm về hiện tượngdính ướt và không dính ướt
Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trườnghợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
Trang 19Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn
Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩthuật
Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = λm
Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm.
Nhận ra được thế nào là hơi khô và thế nào là hơi bão hòa
Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại củakhông khí
Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật và chất lượng hàng hoá
68, 69)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giảimột số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
Củng cố được kiến thức: Về các khái niệm, định nghĩa, định luật ví dụ vụ
Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán
1 1 2 Phân phối chương trình tự chọn
KỲ I
Trang 20Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về chuyển động cơ
Rèn kĩ năng tính toán
2 Ôn tập chuyển động thẳng biến đổi đều 1 (Tiết 2)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều
Rèn kĩ năng tính toán
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về sự rơi tự do
Rèn kĩ năng tính toán
4 Ôn tập chuyển động tròn đều 1 (Tiết 4)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về chuyển động tròn đều
Rèn kĩ năng tính toán
5 Ôn tập tính tương đối của chuyển động 1 (Tiết 5)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về tính tương đối của chuyển động
Rèn kĩ năng tính toán
6 Ôn tập tổng hợp và phân tích lực Điềukiện cân bằng của chất điểm 1 (Tiết 6)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về tổng hợp và phân tích lực, điều kiện cân bằng của chất điểm
Rèn kĩ năng tính toán
7 Ôn tập ba định luật Niu tơn 1 (Tiết 7)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về định luật I, II Niu Tơn
Rèn kĩ năng tính toán
8 Ôn tập ba định luật Niu tơn 1 (Tiết 8)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về định luật III Niu Tơn
1 (Tiết 10) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về đàn
hồi của lò so Định luật Húc
Trang 2115 Ôn tập cân bằng của một vật có trục
quay cố định Momen lực 1 (Tiết 15)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về cân bằng của một vật có trục quay cố định Momen lực
Rèn kĩ năng tính toán
16 Ôn tập cân bằng của một vật có trục
quay cố định Momen lực 1 (Tiết 16)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về cân bằng của một vật có trục quay cố định Momen lực
Trang 223 Bài tập về công và công suất. 1 (Tiết 3) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập công vàcông suất điện.
12 Bài tập về nội năng và sự biến thiên nộinăng. 1 (Tiết 12) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập nội năngvà sự biến thiên nội năng.
13 Bài tập về các nguyên lí của nhiệt động
lực học (T1)
1 (Tiết 13) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về các
nguyên lí của nhiệt động lực học
Trang 2317 Hướng dẫn ôn tập hè 1 (Tiết 17) Giúp học sinh củng cố kiến thức
1 2 Phân phối chương trình khối 11
1 2 1 Phân phối chương trình chính khóa.
HỌC KỲ I
ST
1 Chủ đề: Điện tích Tương tác điện
Bài 1 Điện tích Định luật Cu-lông
Bài 2 Thuyết electron Định luật bảo
toàn điện tích
- Tích hợp giáo dục môi trường: Sơn
tĩnh điện: công nghệ phun sơn chất
lượng cao và tránh ô nhiễm môi trường;
công nghệ lọc khí thải, bụi nhờ tĩnh
điện.
- Tích hợp phòng chống biến đổi khí
hậu: Sự hình thành tầng điện li Tác
dụng của tầng điện li Hiện tượng sấm
sét Mục I - Sự nhiễm điện của các vật
Điện tích tương tác vật (Bài 1) Tự học
3 (Tiết 1, 2,3)
Nêu được các cách nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng).Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa haiđiện tích điểm
Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron
Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích
Tính được hiệu giữa số prôtôn và êlectron của một vật nhiễm điện bằng nộidung của thuyết êlectron
Tính được độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trongchân không bằng biểu thức định luật Cu-lông
Xác định được khi nào lực tương tác giữa hai điện tích là lực đẩy, khi nàolực tương tác giữa hai điện tích là lực hút
Tính được độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trongđiện môi bằng biểu thức định luật Cu-lông
Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm
Trang 24điện.-có hướng dẫn Mục II - Vận dụng (Bài
2) Tự học có hướng dẫn. Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điệntích điểm
Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm
2
Bài 3 Điện trường và cường độ điện
trường Đường sức điện Mục III -
Đường sức điện Tự học có hướng dẫn
2(Tiết 4, 5)
Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì
Nêu được định nghĩa cường độ điện trường
Nêu được: trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m)
Tính được độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm khi biết độ lớnlực tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó và độ lớn điện tích thử
Vẽ được vectơ cường độ điện trường khi biết dấu của điện tích thử vàphương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử
3 Chủ đề: Công của lực điện - Điện thế.
Hiệu điện thế
Bài 4 Công của lực điện
Bài 5 Điện thế Hiệu điện thế
Tích hợp phòng chống biến đổi khí hậu:
Ứng dụng hiện tượng tĩnh điện vào việc
giảm nhẹ ô nhiễm môi trường.
Tìm hiểu thiết bị lọc bụi tĩnh điện được
sử dụng trong các nhà máy Bài tập 8
trang 25 SGK Không yêu cầu HS phải
làm.
3(Tiết6,7,8)
Nêu được: công của lực điện trường trong một trường tĩnh điện bất kì không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi Điện trường tĩnh là một trường thế
Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế
Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó
Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường
Xác định được công của lực điện trường khi điện tích điểm q di chuyểntrong điện trường đều E từ điểm M đến điểm N
Xác định nghĩa của hiệu điện thế giữa hai điểm M, N khi biết công của lựcđiện tác dụng lên điện tích q di chuyển từ M đến N
Xác định được lực tác dụng lên điện tích chuyển động vàvận dụng đượcbiểu thức định luật II Niu-tơn cho điện tích chuyển động và các công thứcđộng lực học cho điện tích
Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức
Trang 25của một điện trường đều.
4
Bài 6 Tụ điện Công thức năng lượng
điện trường trong mục II.4 Năng lượng
tụ điện Bài tập 8 trang 33 SGK - Đọc
thêm Không yêu cầu HS phải làm
1(Tiết 9)
Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện
Phát biểu định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung
Nêu đượcđơn vị của điện dung
Nhận dạng được các tụ điện thường dùng
Xác định được điện tích tụ điện, hoặc hiệu điện thế giữa hai bản tụ, hoặcđiện tích của tụ điện khi biết hai đại lượng còn lại
Hiểu được số liệu ghi trên tụ điện
5
Bài tập
1(Tiết 10)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
6 Bài 7 Dòng điện không đổi Nguồn
điện Mục I - Dòng điện - Tự học có
hướng dẫn
Mục V - Pin và acquy - Đọc thêm.
2(Tiết 11,12)
Nêu được dòng điện không đổi là gì
Nêu được đơn vị cường độ dòng điện trong hệ SI
Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì
Nêu được đơn vị của suất điện động trong hệ SI
Tính được cường độ dòng điện của dòng điện không đổi bằng công thứcq
I t
= Trong đó, q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫntrong khoảng thời gian t
Tính được suất điện động E của nguồn điện bằng công thức: E
A
=
q Trong
Trang 26đó q là điện tích dương di chuyển từ cực âm đến cực dương nguồn điện và A
là công của lực lạ tác dụng lên điện tích đó
7
Bài 8 Điện năng Công suất điện Tích
hợp nội dung giáo dục sử dụng tiết kiệm
và hiệu quả năng lượng: Giảm hao phí
điện do tỏa nhiệt trên điện trở.
Mục II - Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn
khi có dòng điện chạy qua
Chỉ cần nêu công thức (8.3), (8.4) và kết
luận
1(Tiết 13)
Nêu được công thức tính công của nguồn điện
Nêu được công thức tính công suất của nguồn điện : Png = EI
Nêu được đơn vị của công suất
Tính được công của nguồn điện từ công thức: Ang = EIt Với E là suất điện động nguồn, I là cường độ dòng điện qua nguồn và t là thời gian dòng điện chạy qua
Tính được công suất của nguồn điện từ công thức: Png= EI
Vận dụng được công thức Ang = EIt trong các bài tập
- Vận dụng được công thức Png = EI trong các bài tập
8
Bài tập
1(Tiết 14)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
9 Chủ đề: Định luật ôm cho toàn mạch
Bài 9 Định luật Ôm đối với toàn mạch
Bài 10 Ghép các nguồn thành bộ
Bài 11 Phương pháp giải một số bài
toán về toàn mạch
Tích hợp nội dung giáo dục sử dụng tiết
kiệm và hiệu quả năng lượng: Biết cách
bảo quản pin, acquy, biết cách xử lý khi
pin hết để không làm ô nhiễm môi
trường.
Mục I - Thí nghiệm (Bài 9) - Không dạy.
Mục II - Định luật Ôm đối với toàn
5(Tiết 15,
16, 17, 18,19)
Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch
Hiểu được định luật Ôm đối với toàn mạch
Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồnmắc (ghép) nối tiếp, mắc (ghép) song song
Hiểu được suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng các độ giảmđiện thế ở mạch ngoài và mạch trong
Nhận biết được, trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song đơn giản
Biết cách tính suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song
Trang 27mạch (Bài 9) - Chỉ cần nêu công thức
(9.5) và kết luận Mục I - Đoạn mạch
chứa nguồn điện (nguồn phát điện) và
mục II.3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng
= + hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch
Tính được hiệu suất của nguồn điện
Vận dụng được hệ thức N
E I
= + hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đốivới toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở
- Nhận ra được trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặcmắc song song Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộnguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song trong mạch điện
Biết cách sử dụng các dụng cụ đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế và
bố trí được thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của nguồn
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
(Tiết 21) Củng cố được kiến thức về điện tích, điện trường, dòng điện không đổi. Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả
học của HS
Trang 28Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán.
12
Bài 12 Thực hành: Xác định suất điện
động và điện trở trong của một pin điện
hóa
2(Tiết22,23)
Biết cách khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạnmạch chứa nguồn vào cường độ dòng điện I chạy trong mạch đó
Biết cách khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I chạy trongmạch kín vào điện trở R của mạch ngoài
Biết cách chọn phương án thí nghiệm để tiến hành khảo sát các quan hệphụ thuộc giữa các đại lượng U, I hoặc I, R Từ đó có thể xác định chínhxác suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá
Biết cách lựa chọn và sử dụng một số dụng cụ điện thích hợp và mắcchúng thành mạch điện để khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế U giữahai đầu đoạn mạch chứa nguồn vào cường độ dòng điện I chạy trong mạchđó
Biết cách biểu diễn các số liệu đo được của cường độ dòng điện I chạytrong mạch và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch dưới dạng một bảng
số liệu
13 Bài 13 Dòng điện trong kim loại
Tích hợp nội dung giáo dục sử dụng tiết
kiệm và hiệu quả năng lượng: Không
nên để các thiết bị điện hoạt động ở gần
giới hạn trên của giới hạn nhiệt độ hoạt
động của thiết bị Bài tập 7, bài tập 8
trang 78 SGK - Không yêu cầu HS phải
làm
1(Tiết 24) Nêu được công thức điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ:ρ = ρ0[1 + α(t – t0)]
trong đó, α là hệ số nhiệt điện trở, có đơn vị là K− 1 (α> 0),ρlà điện trở suất
của vật liệu ở nhiệt độ t (oC) , ρ0 là điện trở suất của vật liệu tại nhiệt độ t0
(thường lấy t0 = 20oC) Trong hệ SI, điện trở suất có đơn vị là ôm mét(Ω.m)
Nêu được hiện tượng nhiệt điện là gì
Nêu được hiện tượng siêu dẫn là gì
Nêu được cặp nhiệt điện được ứng dụng trong chế tạo dụng cụ đo nhiệt độ
Tìm được 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại trong công thức điệntrở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ:
ρ = ρ0[1 + α(t – t0)]
Trang 29Tìm được 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại trong công thức tínhsuất nhiệt điện động E = αT 1(T T ) − 2 Trong đó (T
1− T2) là hiệu nhiệt độgiữa hai mối hàn, αT là hệ số nhiệt điện động, phụ thuộc bản chất hai loạivật liệu dùng làm cặp nhiệt điện, có đơn vị đo là V.K− 1
14
Bài 14 Dòng điện trong chất điện phân
Mục I - Thuyết điện li - Không dạy vì đã
dạy ở môn Hóa học
Câu hỏi 1 trang 85 SGK - Không yêu
cầu HS phải trả lời
Bài tập 10 trang 85 SGK - Không yêu
cầu HS phải làm
Mục III - Các hiện tượng diễn ra ở điện
cực Hiện tượng dương cực tan - Đọc
thêm.
2(Tiết 25,26)
Nêu được bản chất của dòng điện trong chất điện phân
Mô tả được hiện tượng dương cực tan
Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được hệ thức củađịnh luật này
Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân: điều chế hoá chất;luyện kim; mạ điện
Nêu được định luật Fa-ra-đây thứ nhất
Nêu được định luật Fa-ra-đây thứ hai
Trong công thức định luật Fa-ra-đây thứ nhất: m = kq, tính được một đạilượng khi biết hai đại lượng còn lại
Trong công thức định luật Fa-ra-đây:, tính được một đại lượng khi biết cácđại lượng còn lại
Vận dụng các định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản vềhiện tượng điện phân
15
Bài tập
1(Tiết 27)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
16 Bài 15 Dòng điện trong chất khí
Tích hợp nội dung giáo dục: Hiện
2(Tiết 28, Nêu được bản chất của dòng điện trong chất khí. Nêu được bản chất của dòng điện trong bán dẫn loại p
Trang 30tượng sét tạo các ion NO2
và NH tạo ra các chất hứu cơ làm cho cây cối xanh
tốt; sét cũng gây nguy hiểm cho con
người…
Mục III.2 Quá trình dẫn điện không tự
lực của chất khí - Đọc thêm
Mục III.3 Hiện tượng nhân số hạt tải
điện trong chất khí trong quá trình dẫn
điện không tự lực - Không dạy
Mục V - Tia lửa điện và điều kiện tạo ra
tia lửa điện;
Mục VI - Hồ quang điện và điều kiện tạo
ra hồ quang điện - Đọc thêm
Mục IV - Quá trình dẫn điện tự lực
trong chất khí và điều kiện để tạo ra
quá trình dẫn điện tự lực - Chỉ cần nêu
được khái niệm sơ lược về quá trình
phóng điện tự lực
Câu hỏi 2 trang 93 SGK - Không yêu
cầu HS phải trả lời
Bài tập 9 trang 93 SGK - Không yêu cầu
HS phải làm.
17 Bài 16 Dòng điện trong chân không
Bài 17 Dòng điện trong chất bán dẫn
Cả bài Dòng điện trong chân không
-Đọc thêm
Tích hợp nội dung giáo dục sử dụng tiết
kiệm và hiệu quả năng lượng: Giới thiệu
đèn LED siêu sáng sử dụng tiết kiệm
điện năng.
1(Tiết 30) Nêu được bản chất của dòng điện trong bán dẫn loại n.
Trang 31Mục III - Lớp chuyển tiếp p-n;
Mục IV - Điôt bán dẫn và mạch chỉnh
lưu dùng điôt bán dẫn - Đọc thêm
Mục V - Tranzito lưỡng cực p-n-p Cấu
tạo và nguyên lý hoạt động - Đọc thêm
Câu hỏi 5 trang 106 SGK - Không yêu
cầu HS phải trả lời
Bài tập 7 trang 106 SGK - Không yêu
cầu HS phải làm.
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
19
Bài 18 THỰC HÀNH: Khảo sát đặc
tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn Đặc tính
khuếch đại của tranzito Phần B Khảo
sát đặc tính khuếch đại của tranzito
-Đọc thêm
Bài tập 4,5,6 trang 114 SGK - Không
(Tiết32,33)
Biết được cấu tạo của điôt bán dẫn và giải thích được tác dụng chỉnh lưudòng điện của nó
Biết cách khảo sát đặc tính chỉnh lưu dòng điện của điôt bán dẫn Từ đóđánh giá được tác dụng chỉnh lưu của điôt bán dẫn
Biết được cấu tạo của tranzito và giải thích được tác dụng khuếch đại dòngđiện của nó
Biết cách khảo sát tính khuếch đại dòng của tranzito Từ đó đánh giá đượctác dụng khuếch đại dòng của tranzito
Biết cách lựa chọn, sử dụng các dụng cụ điện, các linh kiện điện thích hợp
và mắc chúng thành một mạch điện để tiến hành khảo sát đặc tính chỉnhlưu dòng điện của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại dòng của tranzito Biết cách đo và ghi kết quả đo để lập bảng số liệu hoặc vẽ đồ thị biểu diễnđặc tính chỉnh lưu dòng điện của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại dòngcủa tranzito
(Tiết
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương I đến chương III
Trang 32Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
Củng cố được kiến thức về điện tích, điện trường, dòng điện không đổi, dòng điện trong các môi trường
Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán
HỌC KỲ II
22
Bài 19 Từ trường
(Tích hợp phòng chống biến đổi khí
hậu: Tìm hiểu sự ảnh hưởng của từ trường
ngoài đến từ trường Trái Đất.
Tìm hiểu về bão từ (nguyên nhân gây ra
bão từ, các đặc điểm của bão từ, ảnh
hưởng của bão từ) từ đó tìm các phương
Nêu được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì
Nêu được định nghĩa đường sức từ và các tính chất của nó
Nêu được các đặc điểm của đường sức từ của thanh nam châm thẳng, củanam châm chữ U
Biết được đường sức của từ trường đều là những đường thẳng song songcách đều nhau Chiều của đường sức trùng với hướng Nam Bắc của kimnam châm thử đặt trong từ trường
Nắm được đặc điểm đường sức từ của nam châm thẳng Nắm được đặc điểm đường sức từ của nam châm chữ U Nắm được đặc điểm đường sức từ của Dòng điện thẳng dài Nắm đượcđặc điểm đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua
Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức từtrong một số trường hợp
Nắm được Từ trường đều: Đường sức của từ trường đều là những đườngthẳng song song cách đều nhau Chiều của đường sức trùng với hướngNam Bắc của kim nam châm thử đặt trong từ trường
Biết cách vẽ các đường sức từ của dòng điện thẳng dài, của ống dây códòng Biết cách xác định từ trường do nhiều dòng điện thẳng dài gây ra tạimột điểm
Trang 33Chủ đề: Lực từ
Bài 20 Lực từ Cảm ứng từ
Bài 21 Từ trường của dòng điện chạy
trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
(Tích hợp nội dung giáo dục sử dụng tiết
kiệm và hiệu quả năng lượng: Động cơ
điện)
3 (Tiết
38, 39,40)
Phát biểu được định nghĩa và nêu được phương, chiều của cảm ứng từ tạimột điểm của từ trường Nêu được đơn vị đo cảm ứng từ
Biết công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạyqua đặt trong từ trường đều
Biết công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòngđiện thẳng dài vô hạn
Biết công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòngđiện chạy qua
Hiểu được công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điệnchạy qua đặt trong từ trường đều
Sử dụng được quy tắc bàn tay trái đề xác định chiều lực từ tác dụng lênđoạn dây dẫn mang dòng điện
Hiểu được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởidòng điện thẳng dài vô hạn
Biết cách xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tạimột điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài
Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây códòng điện chạy qua
Sử dụng được quy tắc nắm bàn tay phải đề xác định chiều của vectơ cảmứng từ
Nắm được từ trường của nhiều dòng điện
Xác định được vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòngđiện chạy qua được đặt trong từ trường đều
Xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểmcủa dòng điện thẳng dài
Xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểmtrong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
Xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểmcủa từ trường do nhiều dòng điện gây ra
Vận dụng các kiến thức về lực từ, cảm ứng từ, từ trường của dòng điệnchạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt để gải các bài tập tổng hợp
Trang 34(Tích hợp giáo dục môi trường: Ảnh
hưởng của từ trường Mục I.2 Xác định
lực Lorenxơ Chỉ cần nêu kết luận và
công thức (22.3) Mục II Chuyển động
của hạt điện tích trong từ trường đều.
Đọc thêm)
(Tiết41)
Biết công thức tính lực Lorenxơ
Xác định được cường độ, phương, chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên một
điện tích q chuyển động với vận tốc v r trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của từ trường đều
25 Bài tập 1 (Tiết42) Củng cố kiến thức về lực Lorenxơ.Giải được các bài tập cơ bản về Lực Lorenxơ.
26 Chủ đề: Cảm ứng điện từ
Bài 23 Từ thông Cảm ứng điện từ
Bài 24 Suất điện động cảm ứng
(Mục I Từ thông (Bài 23) Chỉ nêu công
thức (23.1) và (23.2) và nêu rõ các đại
lượng trong công thức Lưu ý về cách
xác định α Mục I.2 Định luật Farađây
(Bài 24) Chỉ cần nêu công thức (24.3),
(24.4) và kết luận Bài tập 6 trang 152
SGK Không yêu cầu HS phải làm)
3 (Tiết
43, 44,45)
Viết được công thức tính từ thông qua một diện tích
Nêu được đơn vị đo từ thông
Biết thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ
Phát biểu được định luật Lenxơ
Phát biểu được định luật Farađây về cảm ứng điện từ
Định nghĩa dòng điện Fucô
Nắm được công thức tính từ thông: Φ = BScosα Nêu được các cách làm biến đổi từ thông Mô tả được thí nghiệm về hiệntượng cảm ứng điện từ Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theođịnh luật Lenxơ
Nắm được các công thức: Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó: c
hệ thức tính suất điện động cảm ứng: ec
t
∆Φ
= − ∆ . Làm được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ
Biết cách xác định từ thông và tính suất điện động cảm ứng theo côngthức
Vận dụng các kiến thức về từ thông và suất điện động cảm ứng để giải bài
Trang 3527
Bài 25 Tự cảm
(Công thức (25.4) của mục III.2 Năng
lượng từ trường của ống dây tự cảm
Đọc thêm Bài tập 8 trang 157 SGK
Không yêu cầu HS phải làm)
1 (Tiết46)
Biết khái niệm từ thông riêng
Nắm được khái niệm độ tự cảm, đơn vị đo độ tự cảm
Nêu được định nghĩa hiện tượng tự cảm Biết khái niệm suất điện động tự cảm Hiểu công thức: Φ = Li
Nắm được công thức tính suất điện động tự cảm:
Biết cách tính suất điện động tự cảm theo công thức
Vận dụng các kiến thức về tự cảm và suất điện động tự cảm để giải bài tập
28 Bài tập 1 (Tiết47) Vận dụng lý thuyết giải thích được các câu hỏi, bài tập, về hiện tượng cảm ứng từ và hiện tượng tự cảm.
hướng dẫn Mục III Ứng dụng của hiện
tượng phản xạ toàn phần: cáp quang
(Bài 27) Tự học có hướng dẫn)
3(Tiết
48, 49,50)
Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng Biết khái niệm chiết suất tỉ đối
Biết khái niệm chiết suất tuyệt đối
Biết thí nghiệm về hiện tượng phản xạ toàn phần
Nêu được khái niệm phản xạ toàn phần
Biết điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần Biết công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần
Hiểu định luật khúc xạ ánh sáng
Nắm được khái niệm chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối và công thứcliên hệ giữa chúng
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng phản xạ toàn phần
Nắm được khái niệm phản xạ toàn phần, điều kiện để xảy ra phản xạ toànphần và công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần
Vận dụng các hệ thức trong định luật khúc xạ ánh sáng để tính chiết suất,góc tới, góc khúc xạ
Biết nhận dạng các trường hợp xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần của
Trang 36Tính được góc giới hạn phản xạ toàn phần và các đại lượng trong công thứctính góc giới hạn.
30
Ôn tập
1(Tiết51)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
31
Kiểm tra giữa học kỳ I
1(Tiết52)
Củng cố được kiến thức: Về các khái niệm, định nghĩa, định luật ví dụ vụ Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán
Nắm được cấu tạo của lăng kính Biết đường truyền của tia sáng qua lăng kính, khi có tia ló ra khỏi lăngkính, thì tia ló bao giờ cũng lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới
Góc tạo bởi tia ló ra khỏi lăng kính và tia tới đi vào lăng kính, gọi là góclệch D của tia sáng khi truyền qua lăng kính
Biếtđường truyền của tia sáng qua lăng kính Phân tích được những thuận lợi, khó khăn của đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế
Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế
56, 57)
Trình bày và giải thích được một số đặc điểm kinh tế
Phân tích được sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực thông qua phân tích biểu đồ
Nêu được nền nông nghiệp nhiệt đới ở khu vực ĐNA gồm các cây chính: Trồng lúa nước, trồng cây công nghiệp, chăn nuôi, khai thác và nuôi trồng thủy sản
Trang 37Mục IV.1: Khái niệm ảnh và vật trong
Quang học; Mục IV.3: Các trường hợp
tạo ảnh bởi thấu kính (Bài 29) Tự học
có hướng dẫn Lý thuyết và mẫu báo cáo
Nắm được đặc điểm của các tia sáng truyền qua thấu kính
Biết độ tụ của thấu kính là đại lượng được đo bằng nghịch đảo của tiêu
cự :
1 D=
f Biết độ tụ đo bằng điôp (dp)
Biết các công thức thấu kính
Nắm được các khái niệm: Quang tâm, tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêudiện và đặc điểm của chúng
Hiểu được đặc điểm của các tia sáng đặc biệt truyền qua thấu kính
Nắm được khái niệm độ tụ của thấu kính và đơn vị đo độ tụ
Nắm được các công thức thấu kính
Biết cách tính số phóng đại của ảnh và các đại lượng trong các công thứcthấu kính
Dựa vào đặc điểm các tia sáng truyền qua thấu kính để vẽ hình
Biết cách vẽ ảnh của một điểm sáng qua thấu kính
Biết cách vẽ ảnh của một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấukính
Xác định được tiêu cự của thấu kính phân kì bằng thí nghiệm
Vận dụng cách vẽ ảnh của một điểm sáng, của một vật phẳng nhỏ vuông
Trang 38góc với trục chính của thấu kính để xác định các đại lượng trong các côngthức thấu kính.
Biết cách tính số phóng đại của ảnh và các đại lượng trong các công thức thấu kính
34
Trải nghiệm sáng tạo: Tìm hiểu cách
chế tạo kính Tiềm vọng 58, 59,3 (Tiết
60)
Hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của kính tiềm vọng
Phát huy được tính sáng tạo của học sinhRèn thái độ tích cự tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các vấn đề mớitrong khoa học
35
Bài 31 Mắt
(III Năng suất phân li của mắt và mục.
Tự học có hướng dẫn V Hiện tượng
lưu ảnh của mắt Tự học có hướng dẫn)
2 (Tiết
61, 62)
Nêu được cấu tạo của mắt và sự điều tiết của mắt
Biết các khái niệm điểm CC, CV, khoảng nhìn rõ của mắt
Biết thế nào là góc trông và năng suất phân li
Biết các khái niệm mắt cận, mắt viễn, mắt lão
Hiểu cấu tạo của mắt và sự điều tiết của mắt Về phương diện quang hìnhhọc mắt có tác dụng như một thấu kính hội tụ
Hiểu các khái niệm mắt không điều tiết, mắt điều tiết tối đa
Nêu được góc trông và năng suất phân li là gì
Trình bày được các đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão về mặt quang học và nêu tác dụng của kính cần đeo để khắc phục các tật này
36 Bài tập 1 (Tiết63) Củng cố kiến thức về Mắt.Giải được các bài tập cơ bản về mắt.
37 Chủ đề: Các dụng cụ quang học bổ trợ
cho mắt
Bài 32 Kính lúp Bài 33 Kính hiển vi
(Mục II Sự tạo ảnh bởi kính hiển vi (bài
Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp
Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính hiển vi
Nêu được nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính thiên văn
Hiểu cách ngắm chừng ảnh của một vật qua kính lúp, kính hiển vi, kínhthiên văn
Hiểu công thức tính số bội giác của kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn Biết cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi kính lúp và tính số bội giác của kínhlúp
Biết cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi kính hiển vi và tính số bội giác củakính hiển vi
Biết cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi kính thiên văn và tính số bội giác của
Trang 39kính thiên văn.
Vận dụng cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi kính lúp, công thức tính số bội giác của kính lúp, các kiến thức về thấu kính hội tụ và mắt để tìm các đại lượng liên quan
38
Ôn tập học kỳ II
2 (Tiết
68, 69)
Giúp HS nắm bắt lại một số vấn đề, nội dung kiến thức quan trọng ở một
số bài học ở chương IV đến chương XII
Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản, nắm vững, khác sâu kiến thức sau khi đã học
Rèn luyện lại một số kĩ năng vật lí cơ bản trong việc phân tích, lí giải một
số vấn đề, hiện tượng trong thực tiễn, kĩ năng làm bài
39
Kiểm tra học kì II
1 (Tiết70)
Củng cố được kiến thức: Về nội dung kiến thức quan trọng ở một số bài học ở chương IV đến chương VII
Kiểm tra được các mức độ nhận thức của học sinh để đánh giá kết quả học của HS
Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, các kĩ năng tính toán
1.2.2 Phân phối trình tự chọn
Học KỲ I
ST
1 Ôn tập về Điện tích định luật cu – lông, thuyết eelectron DDLBT điện tích. 1 (Tiết 1) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về Điện tích định luật cu – lông, thuyết eelectron DDLBT điện tích.
Rèn kĩ năng tính toán
2 Ôn tập về Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện. 1 (Tiết 2)
Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện
Trang 40thế Hiệu điện thế.
Rèn kĩ năng tính toán
5 Ôn tập về Tụ điện. 1 (Tiết 5 Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về tụ
điện Rèn kĩ năng tính toán
6 Ôn tập về Dòng điện không đổi Nguồn điện. 1 (Tiết 6) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về về Dòng điện không đổi Nguồn điện
11 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ. 1 (Tiết 11) Củng cố, khắc sâu kiến thức cơ bản về chương I, II. Rèn kĩ năng tính toán.
12 Ôn tập về Dòng điện trong kim loại 1 (Tiết 12) Vận dụng kiến thức giải thích, trả lời được các câu hỏi và bài tập về Dòng điện trong kim loại.