1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập sự điện phân nâng cao

13 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 673,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi.. Giá trị của m là Câu 5: Điệ

Trang 1

04 - S ự Đ i ệ n Phân.doc

04 - S ự Đ i ệ n Phân - Mol.doc

Trang 2

SỰ ĐIỆN PHÂN

Câu 1: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, ở anot thu được 2,24 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 27,7 Sau 2t giây, thu được khí ở anot có thể tích gấp đôi khí ở catot Giá trị của m là

Câu 2: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, NaCl, KCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 2 : 3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Sau t giây, thu được hỗn hợp khí X ở anot có

tỉ khối so với H2 là 32,25 Sau 8685 giây, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Giá trị của t là

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 62,5 gam MSO4.5H2O vào dung dịch chứa 300 ml dung dịch NaCl 0,6M, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 0,15 mol khí ở anot và thấy khối lượng catot tăng m gam so với ban đầu Sau 2t giây, thu được tổng số mol khí ở cả hai điện cực là 0,425 mol Giá trị của m là

Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 1,792 lít khí ở anot; 7,68 gam kim loại ở catot và dung dịch X vẫn còn màu xanh lam Sau 3t giây, thu được 5,376 lít khí ở cả hai điện cực Giá trị của m là

Câu 5: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 2,688 lít hỗn hợp khí ở anot Sau 2t giây, thu được 18,56 gam kim loại ở catot và thể tích khí ở anot gấp 3 lần thể tích khí ở catot Giá trị của m là

Câu 6: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,3 mol KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp

và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot Sau 2t giây, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 19,6 gam so với ban đầu Giá trị của a là

Câu 7: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp X gồm m gam CuSO4 và 8,19 gam NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Sau t giây, thu được dung dịch có khối lượng giảm 7,48 gam so với ban đầu Sau 2t giây, thu được 3,696 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Giá trị của

m và t lần lượt là

A 9,6 và 1930 B 8,0 và 2316 C. 9,6 và 2316 D. 8,0 và 1930

Câu 8: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2A không đổi và hiệu suất điện phân là 100% Sau t giây, thu được a mol Cu và một khí duy nhất Sau (t + 2895) giây, thu được (a + 0,02) mol Cu và (a + 0,03) mol hỗn hợp khí (có khối lượng là 3,89 gam) ở cả hai điện cực Giá trị của t là

Câu 9: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa 0,04 mol HCl và a mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 1,344 lít hỗn hợp Y gồm hai khí Sau 2t giây, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí Z ở anot Giá trị của a là

Câu 10: Điện phân dung dịch chứa 25 gam gam hỗn hợp gồm CuCl2 và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau a giây, thu được dung dịch X không màu chứa hai chất tan và 3,36 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 33,2 Sau b giây, thu được 6,16 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Tỉ lệ a : b tương ứng là

Trang 3

Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và FeCl3 vào nước dư, thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch Y chứa hai muối có số mol bằng nhau và ở anot thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 30,625 Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của m là

Câu 12: Tiến hành điện phân 300 ml dung dịch chứa CuSO4 nồng độ x mol/l và NaCl nồng độ y mol/l với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Kết quả của quá trình điện phân được cho như bảng sau:

Thời gian điện phân

(giây)

Khối lượng catot tăng so với ban đầu (gam)

Tổng thể tích khí thu được

ở cả hai điện cực (lít)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giá trị của t là 4632 B Giá trị của V là 6,72

C. Giá trị của y là 0,2 D. Giá trị của x là 0,8

Câu 13: Điện phân dung dịch chứa NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Kết quả của quá trình điện phân được cho như bảng sau:

Thời gian

điện phân

(giây)

Khối lượng Cu thu được ở catot (gam)

Các khí thu được

ở anot

Sự thay đổi khối lượng của dung dịch sau điện phân

so với ban đầu

Giá trị của t2 là

Câu 14: Điện phân dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện không đổi và điệc

cực trơ Sự phụ thuộc của khối lượng kim loại thu được (y gam) vào thời gian điện phân (x giây) được

biểu diễn như đồ thị hình dưới đây Biết hiệu suất điện phân là 100%

Giá trị của m là

Câu 15: Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl Mặt khác, tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện 2A Tổng số mol khí thu được ở hai

điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị dưới đây (đồ thị gấp khúc tại

các điểm M và N) Giả sử hiệu suất điện phân là 100% và bỏ qua sự bay hơi của nước

Giá trị của m và a lần lượt là

A 4,58 và 4825 B 7,56 và 4825 C 4,58 và 5790 D 7,56 và 5790

Trang 4

Câu 16: Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 16,31 gam kết tủa Mặt khác, tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ,

màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Tổng số mol khí thu được ở hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị dưới đây (đồ thị gấp khúc tại các điểm M và

N) Giả sử hiệu suất điện phân là 100% và bỏ qua sự bay hơi của nước

Giá trị của m là

Câu 17: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 (số mol của NaCl nhỏ hơn số mol của CuSO4) với điện cực trơ có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A

Sự phụ thuộc giữa số mol khí thu được ở trên cả hai điện cực (y mol) vào thời gian điện phân (x giây) được mô tả như đồ thị hình dưới đây

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giá trị của m là 18,96 B Giá trị của a là 0,04

C. Giá trị của b là 0,31 D. Giá trị của c là 7720

Câu 18: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 40,15 gam hỗn hợp gồm ZnSO4 và CuSO4 với điện cực

trơ và cường độ dòng điện không đổi là 6A Khối lượng của dung dịch thu được sau điện phân (y gam) phụ thuộc vào thời gian điện phân (x giây) được mô tả như đồ thị dưới đây (đồ thị gấp khúc tại các

điểm M, N)

Giá trị của a là

Câu 19: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,6 mol CuSO4 và 0,4 mol NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sự thay đổi khối lượng của dung dịch sau điện phân so với ban đầu (y gam) phụ thuộc vào thời gian điện phân (x giây) được biểu diễn bằng đồ thị hình dưới đây

Giá trị của a là

Trang 5

Câu 20: Tiến hành điện phân 800 ml dung dịch chứa NaCl, HCl, CuCl2 0,02M với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi là 9,65A Sự phụ thuộc của pH dung dịch trong quá trình điện phân vào thời gian điện phân được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và Cu2+ thủy phân không đáng kể

Giá trị của t là

Trang 6

SỰ ĐIỆN PHÂN

Câu 1: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, ở anot thu được 2,24 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 27,7 Sau 2t giây, thu được khí ở anot có thể tích gấp đôi khí ở catot Giá trị của m là

Tại t giây: ÑC nCl  ,

2 0 06 và nO  , 

2 0 04 Cl– bị điện phân hết và ne0 06 2 0 04 4,  , 0 28,

Tại 2t giây: ne2 0 28 , 0 56,

BTE



2

0 195

0 11 0 06

0 085 2

BTE

Cl : , ( )



2

2

0 06

0 11

BT Cu

CuSO

BT Cl

KCl

4 0 195

40 14

0 12

C

Câu 2: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, NaCl, KCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 2 : 3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Sau t giây, thu được hỗn hợp khí X ở anot có

tỉ khối so với H2 là 32,25 Sau 8685 giây, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Giá trị của t là

Đặt số mol của CuSO4, NaCl, KCl lần lượt là 4x, 2x, 3x

Tại 2t giây: ne = 0,45

Cu : x

( )

H : y

2

BTE

, x z ,

       

    

2

2

2 5

0 05

2 2 5 4 0 45 Tại t giây:

2

2

2 5 0 05 0 125

0 125

0 025 5

e

 2 0 125 4 0 025 0 35 6755 C

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 62,5 gam MSO4.5H2O vào dung dịch chứa 300 ml dung dịch NaCl 0,6M, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 0,15 mol khí ở anot và thấy khối lượng catot tăng m gam so với ban đầu Sau 2t giây, thu được tổng số mol khí ở cả hai điện cực là 0,425 mol Giá trị của m là

Tại t giây: nCl  , nO  , ne , BTEnM ,

2 0 09 2 0 06 0 42 0 21

Tại 2t giây: ne2 0 42 , 0 84,

BTE

O H

BTE

M

,

,

2 2

0 84 0 09 2

0 165 4

62 5

0 25

0 84 0 17 2

0 25 2

C

Câu 4: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 1,792 lít khí ở anot; 7,68 gam

Trang 7

kim loại ở catot và dung dịch X vẫn còn màu xanh lam Sau 3t giây, thu được 5,376 lít khí ở cả hai điện cực Giá trị của m là

O

2

2 2

0 12 0 12 2 0 24

0 04

Tại 3t giây:

2

BT Cu

CuSO

BT Cl

KCl

4 0 32

57 16

2 0 04 0 08

A

Câu 5: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 2,688 lít hỗn hợp khí ở anot Sau 2t giây, thu được 18,56 gam kim loại ở catot và thể tích khí ở anot gấp 3 lần thể tích khí ở catot Giá trị của m là

Tại t giây:

e

( ) Cu

Cl : x

( )

2

2

0 48 2

0 12

Tại 2t giây: ne = 0,96 – 4x

BTE BTE

H : y

( )

O : z

   

       

2

2

2

0 29

BT Cu

Cu(NO )

BT Cl

KCl

3 2 0 29

0 29 188 0 12 74 5 63 46

0 06 2 0 12

D

Câu 6: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,3 mol KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp

và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot Sau 2t giây, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 19,6 gam so với ban đầu Giá trị của a là

Tại t giây: nCl  , ne ,  ,

2 0 1 0 1 2 0 2 Tại 2t giây: ne2 0 2 , 0 4,

BTE

BTE

O O

       

  

2 2

0 025

2 0 15 4 0 4

C

Câu 7: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp X gồm m gam CuSO4 và 8,19 gam NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Sau t giây, thu được dung dịch có khối lượng giảm 7,48 gam so với ban đầu Sau 2t giây, thu được 3,696 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Giá trị của

m và t lần lượt là

Trang 8

A 9,6 và 1930 B 8,0 và 2316 C. 9,6 và 2316 D. 8,0 và 1930

Trường hợp 1:

Tại t giây: Cu (x mol), Cl2 (0,07 mol), O2 (y mol)

BTE

 

  

0 012

Trường hợp 2:

Tại t giây: Cu (x mol), Cl2 (y mol), H2 (z mol) Tại 2t giây: ne2 2 y4y

BTE

e

   

 

   



H O

y ,



 



2 2

2 2

4 2 0 07

0 035 4

Từ (1), (2), (3)  x = 0,05; y = 0,06; z = 0,01

, t



0 05 160 8

2 0 06 96500

2316 5

B

Câu 8: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2A không đổi và hiệu suất điện phân là 100% Sau t giây, thu được a mol Cu và một khí duy nhất Sau (t + 2895) giây, thu được (a + 0,02) mol Cu và (a + 0,03) mol hỗn hợp khí (có khối lượng là 3,89 gam) ở cả hai điện cực Giá trị của t là

Tại t giây: ne2a

Tại (t + 2895) giây: ne2a0 06,

Nếu ở anot chỉ thu được Cl2:

BTE

Cu : a ,

( )



2

0 02

0 01

BTE

( ) Cl 2 a 0 03, n a 0 04,  Loại

 Ở anot thu được Cl2 và O2

BTE

Cu : a ,

( )



2

0 02

Cl : b

     

2

2

0 01

,

t

 0 04 2 965003860

Câu 9: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa 0,04 mol HCl và a mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau t giây, thu được 1,344 lít hỗn hợp Y gồm hai khí Sau 2t giây, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí Z ở anot Giá trị của a là

Tại t giây:

e

2 0 06 0 03 0 06

Tại 2t giây: ne2 0 06 , 0 12,

( )

O : z

 2 2

Trang 9

BT Cl BTE

  

0 04

0 01

Câu 10: Điện phân dung dịch chứa 25 gam gam hỗn hợp gồm CuCl2 và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Sau a giây, thu được dung dịch X không màu chứa hai chất tan và 3,36 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 33,2 Sau b giây, thu được 6,16 lít hỗn hợp khí ở cả hai điện cực Tỉ lệ a : b tương ứng là

Tại t giây: Dung dịch sau điện phân chứa KCl và KOH

BTE

( )

H : ,



2

0 13

BT Cu

2 0 13 0 1

Tại 1,25t giây:

Cu : ,

( )

H : x

2

O : y



 2 2

0 18

BTE

   

2 0 13 2 0 08 3

0 015

Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và FeCl3 vào nước dư, thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch Y chứa hai muối có số mol bằng nhau và ở anot thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 30,625 Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của m là

Thứ tự điện phân ở catot: Fe3+  Cu2+  Fe2+  Dung dịch Y chứa CuSO4 và FeSO4

BT Cu BTE

CuSO (X)

BT Cl

( )

Fe : ,

( )

O : ,

    

4

2 2 3

2

2

2

0 1

0 05

 0 3 160 0 1 162 5 64 25 D

Câu 12: Tiến hành điện phân 300 ml dung dịch chứa CuSO4 nồng độ x mol/l và NaCl nồng độ y mol/l với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi 5A Kết quả của quá trình điện phân được cho như bảng sau:

Thời gian điện phân

(giây)

Khối lượng catot tăng so với ban đầu (gam)

Tổng thể tích khí thu được

ở cả hai điện cực (lít)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Giá trị của t là 4632 B Giá trị của V là 6,72

C. Giá trị của y là 0,2 D. Giá trị của x là 0,8

Trang 10

H2: 0,5a O2: a – 0,5b

15440 (0,8 mol e) Cu: 1,5a

H2: 0,4 – 1,5a

Cl2: b

O2: 0,2 – 0,5b

,

t

, ,

, ,

,

0 18 2 96500

6948 5

1 5 0 18

0 9

0 3

2 0 06

0 4

0 3

22 4 0 5 0 18 0 06 0 18 0 5 0 06 6 72

B

Câu 13: Điện phân dung dịch chứa NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp và cường độ dòng điện không đổi Kết quả của quá trình điện phân được cho như bảng sau:

Thời gian

điện phân

(giây)

Khối lượng Cu thu được ở catot (gam)

Các khí thu được

ở anot

Sự thay đổi khối lượng của dung dịch sau điện phân

so với ban đầu

Giá trị của t2 là



2

2 2

0 02 2 0 02 0 04

2

2 2

4 0 02 0 08

O

2

5 0 02 0 1

0 035

0 1 2 2 0 05 2 4

,

 0 1 2 0 02 2 0 24 0 14 9655790

Câu 14: Điện phân dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 với cường độ

dòng điện không đổi và điệc cực trơ Sự phụ thuộc của khối lượng kim loại

thu được (y gam) vào thời gian điện phân (x giây) được biểu diễn như đồ thị

hình bên Biết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của m là

Tại t giây:

e

( ) Ag : x

 

108

Tại 4t giây:

e

10 8

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w