1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập sắt nâng cao tập 2

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 473,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, khi cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam kết tủa.. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z.. Mặt khác, cho X phản ứng với dung dịch AgNO

Trang 1

08 - S ắ t 2.doc

08 - S ắ t 2 - Mol.doc

Trang 2

SẮT VÀ HỢP CHẤT – PHẦN 2 Câu 1: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 20,88 gam Fe3O4 và 3,84 gam Cu vào dung dịch HCl dư, chỉ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 1,008 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, CuO trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối; 1,28 gam một kim loại và 0,448 lít H2 Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được 53,14 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp X là

Câu 3: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeCO3, Al (trong đó, Fe3O4 chiếm 33,33% tổng số mol của hỗn hợp X) với 0,224 lít O2, chỉ thu được chất rắn Y và 0,224 lít CO2 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,344 lít hỗn hợp khí Z và dung dịch T chỉ chứa hai muối Khi cho T phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 101,59 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất

với

Câu 4: Hòa tan hết 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và

H2 có tỉ khối so với H2 là 10,8 Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 150,32 gam kết tủa

Tỉ lệ mol giữa Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X tương ứng là

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 10,56 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, MgO, Fe, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,5 mol HCl và 0,15 mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 31,97 gam muối và 896 ml hỗn hợp khí Z gồm NO, N2 có tỉ khối so với H2 là 14,5 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa T Lọc lấy T rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,4 gam chất rắn Mặt khác, khi cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần

nhất với

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2 Hòa tan hết 43,3 gam X (trong đó, khối lượng của Al là 8,1 gam) trong dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 6,16 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 280,75 gam kết tủa và 0,56 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với

Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,2 mol FeCl3 trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 37,3 gam so với ban đầu Dung dịch Y phản ứng được tối đa 3,84 gam bột Cu và không có khí thoát ra Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn

toàn Giá trị của m gần nhất với

Câu 8: Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít hỗn hợp khí Y gồm N2 và

NO vó tỉ khối so với H2 là 14,5 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn T Mặt khác, cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 3

Câu 9: Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, Al trong dung dịch chứa KNO3 và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít hỗn hợp khí T gồm CO2, H2, NO (tỉ lệ mol tương ứng

là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 18 gam NaOH Mặt khác, cho dung dịch Z phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình trên Giá trị của m là

Câu 10: Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, Al trong dung dịch chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2, H2, NO (có tỉ lệ mol tương ứng

là 5 : 4 : 11) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 235 ml dung dịch NaOH 4M Mặt khác, cho Y phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa T gồm hai chất Giá trị của m là

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol là 1 : 1) trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít H2 và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,672 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 103,69 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Cho 4,928 lít hỗn hợp X gồm O2 và Cl2 tác dụng hết với m gam hỗn hợp Y gồm Mg và Fe, thu được (m + 12,5) gam chất rắn Z Hòa tan hết Z trong 250 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T (trong đó, khối lượng của FeCl3 là 6,5 gam) và 0,896 lít H2 Cho T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 116,79 gam kết tủa và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 13: Nung 78,72 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe(NO3)2, FeCO3 trong bình kín đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X và 0,6 mol hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 22,8 Hòa tan hết X trong dung dịch chứa 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3, thu được dung dịch Z và 0,32 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa và 0,02 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Câu 14: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp X gồm FeCl3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,024 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 115,738 gam hỗn hợp kết tủa Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2; trong đó, tỉ lệ mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4

tương ứng là 3 : 1 : 2 Hòa tan hết 27,04 gam X vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO và 133,84 gam kết tủa Phần trăm khối

lượng của đơn chất Fe trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

Trang 4

SẮT VÀ HỢP CHẤT – PHẦN 2 Câu 1: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 20,88 gam Fe3O4 và 3,84 gam Cu vào dung dịch HCl dư, chỉ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 1,008 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Giá trị của m là

AgNO HCl

FeCl

NO : ,

m gam

Ag HCl

 3

3

2

0 045

0 09

0 06

n 4 0 045 , 0 18, n 8 0 09 0 18 ,  , 0 9 ,

BT Cl

AgCl BTE



0 72 0 18 0 9

137 25

C

Câu 2: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, CuO trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối; 1,28 gam một kim loại và 0,448 lít H2 Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được 53,14 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp X là

AgNO HCl

Fe : x , gam X Cu : y Cu : ,

 





3

2 2

2

53 14

0 02

0 02

BTE

,

,

     

          

      

0 04 80

11 2

0 12

A

Câu 3: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeCO3, Al (trong đó, Fe3O4 chiếm 33,33% tổng số mol của X) với 0,224 lít O2, chỉ thu được chất rắn Y và 0,224 lít CO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, thu được 1,344 lít hỗn hợp khí Z và dung dịch T chỉ chứa hai muối Cho T phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 101,59 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với

HCl

,

m gam

CO : y , ,

Fe O : x

Al : z

CO : ,

2 2

2

101 59 2

0 01

0 06

0 07

0 01

BTE

          

         

0 08

D

Trang 5

Câu 4: Hòa tan hết 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và

H2 có tỉ khối so với H2 là 10,8 Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 150,32 gam kết tủa

Tỉ lệ mol giữa Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X tương ứng là

AgNO

, HNO

AgCl : ,

Mg : x

Ag : ,

Z

H : ,





3

3

3

4

1 04

3 2

2

1 04

150 32

0 01

17 32

0 07

0 03

Fe O

BT N

Fe(NO ) BTE

n

      

   

        

3 4

3 2

3

0 03

0 07

A

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 10,56 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, MgO, Fe, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,5 mol HCl và 0,15 mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 31,97 gam muối và 896 ml hỗn hợp khí Z gồm NO, N2 có tỉ khối so với H2 là 14,5 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa T Lọc lấy T rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,4 gam chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với

3 4

0 736 4 0 024

0 08 8

AgNO

NO : , FeCl : x

FeCl Cu(NO ) : y

Fe(NO ) : z

Ag : t CuCl

Fe O : ,

3

3

3

2

3 2

2

0 024

115 738

0 08

FeCl

BT N

BTE

,

      

  

     

3

0 112

0 006

0 0134

0 08 0 024 3

D

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2 Hòa tan hết 43,3 gam X (trong đó, khối lượng của Al là 8,1 gam) trong dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 6,16 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 280,75 gam kết tủa và 0,56 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với

Trang 6

, HCl , HNO

AgNO

NO : z ,

N O : t

O : y

Cl : ,





3

3

2 3

0 15

0 275

0 3

0 3

0 35

280 75

1 9

n  4 0 025 , 0 1, n 2 3 0 025 0 075 ,  , 0 15, n 3 0 2,

BT N

,

      

    

 

       

3 2

0 2

43 3

0 2

0 275

0 075

A

Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,2 mol FeCl3 trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 37,3 gam so với ban đầu Dung dịch Y phản ứng được tối đa 3,84 gam bột Cu và không có khí thoát ra Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn

toàn Giá trị của m gần nhất với

AgNO

Mg Fe

Cu : , Fe

NH

Ag H

Cl



3

2 3 2 3

3

4

0 06

0 2

X

m 37 3,  Không có khí thoát ra  Dung dịch Y chứa NH 

4

Ag

n 3  2 0 06 , 0 12, n 2  0 2 0 12,  , 0 08, n 0 08 3 0 02,  , 0 02,

BTE

BT Cl

H (Y)

n  4 0 02 , 0 08, n 0 08 10 0 04,  , 0 48, n 0 48 0 2 3 1 08,  ,  ,

 1 08 143 5 0 02 108 157 14   C

Câu 8: Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít hỗn hợp khí Y gồm N2 và

NO vó tỉ khối so với H2 là 14,5 Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn T Mặt khác, cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 7

NaOH O , t AgNO , HCl

, NaNO

Mg Fe

MgO : x

Fe O : , y , gam Na

Mg : x

AgCl : ,

Ag

Cl

N : ,

NO : ,



 

2

3 3

2 2

1 3

2

0 4

4

0 05

3

2

2

9 6

0 5

22 47

0 4

7 44

0 01

0 01

BT H BTKL

     

BTE

2 0 1 3 0 07 2 0 07 8 0 01 10 0 01 3 0 01     0 06 63 88 D

Câu 9: Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, Al trong dung dịch chứa KNO3 và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít hỗn hợp khí T gồm CO2, H2, NO (tỉ lệ mol tương ứng

là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 18 gam NaOH Mặt khác, cho dung dịch Z phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình trên Giá trị của m là

, NaOH

AgNO

CO : ,

H : ,

NO : ,

KNO : z

HCl : ,

Z

Ag Cl

 





3 

2 2

3

3

2 3

0 05

0 02

0 05

0 05

0 4

0 4

BT N

BTÑT

180 27 116 0 05 11 02 0 02

0 01

NO

H (Z)

 0 4 2 0 05 2 0 02 4 0 05  0 06 0 015

BTE

0 05 0 02 3 0 06  2 0 02 3 0 05 0 015    0 015 59 02 D

Câu 10: Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, Al trong dung dịch chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2, H2, NO (có tỉ lệ mol tương ứng

là 5 : 4 : 11) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 235 ml dung dịch NaOH 4M Mặt khác, cho Y phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa T gồm hai chất Giá trị của m là

Trang 8

A 125,60 B 124,52 C. 118,04 D. 119,12

, NaOH

AgNO

CO : ,

Z H : ,

NO : ,

FeCO : ,

Al

, gam Fe(NO ) : x

Fe

Al : y

m gam

  



3

2 2

2 2

4

0 05

0 04

0 11

0 05

0 94

19 12

0 8

0 8

0 02

          

BT N

BTÑT

116 0 05 180 27 19 12 0 05

0 02

BTE

0 05 0 05 3 0 16  2 0 04 3 0 11 0 02  8 0 01  0 03

 118 04 C

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol là 1 : 1) trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít H2 và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,672 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 103,69 gam kết tủa Giá trị của m là

AgNO

m gam

MgCl : ,

AgCl : x y ,

FeCl : x

Mg : ,

HCl : ,

H : ,

2 3 2

2

0 14

103 69

0 14

0 12

0 2

BT Fe BTE HCl (Z)



BTE

      

 11 2 0 09 71 17 59   B

Câu 12: Cho 4,928 lít hỗn hợp X gồm O2 và Cl2 tác dụng hết với m gam hỗn hợp Y gồm Mg và Fe, thu được (m + 12,5) gam chất rắn Z Hòa tan hết Z trong 250 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T (trong đó, khối lượng của FeCl3 là 6,5 gam) và 0,896 lít H2 Cho T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 116,79 gam kết tủa và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Trang 9

AgNO ,

HCl

MgCl

AgCl

FeCl T

Mg

HCl

H : ,

2 2

3

12 5 2

2

116 79

0 04

BTKL

Cl

  

2

0 14

BT Cl

 

2

2 0 14 0 5 0 78 116 79 0 78 143 5 4 86 0 045

BT Fe BTE

      

BT Cl

2

0 78 2 0 12 3 0 04 0 1

Câu 13: Nung 78,72 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe(NO3)2, FeCO3 trong bình kín đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X và 0,6 mol hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 22,8 Hòa tan hết X trong dung dịch chứa 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3, thu được dung dịch Z và 0,32 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa và 0,02 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

o

AgNO , HCl

HNO t

Mg : ,

Fe : a

AgCl : ,

m gam

Fe : b

Mg

NH : z

Mg : ,

H : , O

, Fe(NO ) : ,

Cl : , FeCO : ,

NO : x ,

N O : y

CO : ,

NO : ,







3

3

2 2 3

038

3 2 3

2 2

2

0 9

2 7

0 02

0 9

0 08

2 7

0 12

0 32

0 12

0 48

Vì X có tính khử nên hỗn hợp Y không có O2

BT O

O (X)

  4 0 24 3 0 12  2 0 12 2 0 48 0 6

BT N

BT Fe

BTÑT

     

      



0 3

0 24 0 12

0 06

2 3 2 0 9 0 04 0 08 2 7

BTE

Ag

 0 3 3 0 0 0 24 2 7 143 5 0 24 108 413 37 C

Câu 14: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp X gồm FeCl3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe3O4 trong dung dịch

Trang 10

chứa 0,736 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,024 mol NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 115,738 gam hỗn hợp kết tủa Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với

o

NaOH O /t AgNO , HCl

, HNO

MgO : x

Fe O : , y

Mg : x

AgCl : ,

Ag

O : z

NO : ,

N : ,

2

3 3

1

2

3

4

0 5

3

0 15

10 56

2

14 4

0 5

31 97

0 5

0 02

0 02

BTKL

        

2 10 56 0 5 36 5 0 15 63 31 97 0 04 29 5 13 2 0 285

BT H

4

0 5 0 15 0 285 2

0 02 4

  0 5 0 15 0 02 4 0 02 12 0 02 10 0 065

2

     

BTE

Ag

  2 0 14 3 0 11  0 065 2 0 02 3 0 02 10 0 02 8   0 06

 0 5 143 5 0 06 108 78 23 D

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2; trong đó, tỉ lệ mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4

tương ứng là 3 : 1 : 2 Hòa tan hết 27,04 gam X vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,448 lít NO và 133,84 gam kết tủa Phần trăm khối

lượng của đơn chất Fe trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

, HCl

AgNO

NO ,

FeO : y

Fe

Fe

H

Cl





3

3

2 2 2

0 88

3 2

0 12 3

133 84

0 07

Vì khi cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo ra NO và Ag nên Y chứa Fe2+, Fe3+, H+, Cl–

NO H

 4 4 0 020 08

BTE

Fe (Y)

 2 0 02 3 0 07 0 13

BTÑT Y

0 88 0 13 2 0 08

0 18 3

BT H

2

0 88 0 04 0 08

0 42 2

BTKL

Z

  27 04 0 88 36 5 0 04 63   56 0 13 0 18 0 08 0 88 35 5 0 42 18  5 44

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

w