1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap dien phan nang cao

13 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 337,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tiến hành điện phân phần I với d?ng điện có cường độ 1,34A trong bốn giờ .Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catốt và thể tích khí đkc thu đc ở anốt .Biết hiệu suất điện phân là 100%.

Trang 1

BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN NÂNG CAO

(Có lời giải chi tiết)

Bài 1 :

dung dịch A.Chia dung dịch A thành ba phần bằng nhau

a) Tiến hành điện phân phần I với d?ng điện có cường độ 1,34A trong bốn giờ

.Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catốt và thể tích khí (đkc) thu đc ở anốt

.Biết hiệu suất điện phân là 100%

b) Cho 5,4 gam nhôm vào phần II Sau một thời gian thu đc 1,344 lít khí ,

dung dịch B và chất rắn C Cho dung dịch B tác dụng với xút dư rồi lấy kết

tủa nung ở nhiệt độ cao đc 4 gam chất rắn Tính lượng chất rắn C

c) Cho 13,7 gam kim loại Ba vào phần III Sau khi kết thúc tất cả các phản

ứng , lọc kết tủa rửa sạch và đem nung ở nhiệt độ cao th? thu đc bao nhiêu

gam chất rắn ?.Biết rằng khi tác dụng với bazơ Cu2+ chỉ tạo Cu(OH)2

Bài 2:

Hoà tan hoàn toàn 10,65 g hỗn hợp gồm 1 oxit kim loại kiềm và một oxit kim

loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu đc dung dịch B Cô cạn dung dịch B rồi

điện phân nóng chảy hoàn toàn hỗn hợp muối th? thu đc 3,696 lít khí C(27,30C và

1 atm)ở anốt và hỗn hợp kim loại D ở catot

a) Tính khối lượng D

b) Lấy m gam D cho tác dụng hết với nước đc dung dịch E và V lít khí.Cho từ

từ bột nhôm vào dung dịch E cho tới ngừng thoát khí thấy hết p gam Al và

có V1 lít khí thoát ra So sánh V1 và V.Tính p theo m

c) Nếu lấy hỗn hợp kim loại D rồi luyện thêm 1,37 g Ba th? đc một hợp kim

trong đó Ba chiếm 23,07% về số mol.Hỏi hỗn hợp đầu là oxit của các kim

loại kiềm, kiềm thổ nào?

Bài 3:

Điện phân có màng ngăn (điện cực trơ) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp

CuSO4 và NaCl . ở anốt thu đc 0,448 lít khí ở điều kiện chuẩn Dung dịch sau

điện phân có thể hoà tan hết tối đa 0,68 gam bột Al2O3 Biết rằng quá trình điện

phân đc tiến hành đến khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừg lại

1) Tính m?

2) Sau khi điện phân khối lượng Catốt tăng bao nhiêu?

3) Sauk hi điện phân khối lượng dung dịch giảm bao nhiêu(bỏ qua nước bay

hơi) ?

Bài 4:

Một hỗn hợp gồm 23,5 gam muối cacbonnat kim loại hoạt động hoá trị II

(A) và 8,4 gam muối cacbonat kim loại hoạt động hoá trị II(B) đem hoà tan hoàn

tan vào HCl dư rồi cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thấy có m gam các

kim loại tạo ra ở catot và V lít Clo thoát ra ở anot Biết khi trộn m gam các kim

loại này với m gam Ni rồi cho tác dụng với H2SO4 dư th? thể tích H2 sinh ra nhiều

gấp 2,675 lần so với khí sinh ra khi có một mình Ni và biết phân tử lượng của oxit

kim loại B bằng nguyên tử lượng của kim loai A

Trang 2

1) Viết các phương tr?nh hoá học xảy ra

2) Tính thành phần % khối lượng của A và B tạo ra ở catốt

3) Tính thể tích V của khí Clo

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 5:

a) Tính lượng quặng bôxit chứa 40% Al2O3 để điều chế 1 tấn Al bằng phương

pháp điện phân , giả sử hiệu suất chế biến quặng và điện phân là 100%

b) Tính lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nóng chảy Al2O3 để

sản xuất Al có khối lượng 27 tấn trong trường hơp sau:

 Tất cả khí thoát ra ở anot là CO2

Bài 6:

Điện phân nóng chảy a gam muối A tạo bởi kim loại M và halogen X thu đc 0,96

gam M ở catot và 0,896 lít khí ở anot Mặt khác hoà tan a gam muối A vào nước

rồi cho dung dịch trên tác dụng với AgNO3 dư được 11,48 gam kết tủa

a) X là halogen nào?

b) Trộn 0,96 gam kim loại M với 2,242 g kim loại M’ cung hoá trị duy nhất rồi

đốt hết hỗn hợp này bằng oxi th? thu đc 4,162 gam hỗn hợp hai oxit Để

hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này cần 500 ml dung dịch H2SO4 nồng độ c M

 Tính % về số mol mỗi oxit trong hôn xhợp của chúng

 Tính tỉ lệ khối lượng nguyên tử giữa M và M’

 Tính c

Bài 7:

đặc nóng (dung dịch A) thu được SO2 và dung dịch muối B Cho Ba(NO3)2 tác

được 1,864 gam kết tủa

Hoà tan lượng muối B thành 500 ml dung dịch , sau đó điện phân 100 ml

trong thời gian 7 phút 43 giây với điện cực trơ và cường độ d?ng điện I=0,5 A

a) Tính khơi lượng Ag và Cu trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ % của axit H2SO4 trong A, biết chỉ có 10% H2SO4 đ? pứ với

1

dung dịch A pha lo?ng để có pH =2 th? thể tích dung dịch sau khi pha lo?ng là bao nhiêu ?( biết H2SO4 điện ly hoàn toàn )

c) Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catot Nếu điện phân với anôt bằng Cu

cho đến khi trong dung dịch không c?n ion Ag+ th? khối lượng catot tăng

bao nhiêu gam và khối lượng anôt giảm bao nhiêu Biết rằng ở anôt xảy ra

quá tr?nh : Cu -2e  Cu2+

Bài 8:

Hoà tan 1,66 gam hỗn hợp A gồm Mg;MO;R2O3 (M là kim loại đứng sau

hiđrô;R là kim loại đứng trước hiđrô trong d?y điện hoá) bằng một lượng vừa đủ

dung dịch HCl thu được khí B và dung dịch C.Cho lượng khí B trên đi qua ống

đựng 1,6 gam CuO nung nóng được 1,344 gam chất rắn (biết có 80% khí B tham

gia phản ứng)

Cô cạn ½ dung dịch C được 2,42 gam muối khan Tiến hành điện phân ½

Trang 3

thu được 22,4 ml khí ở anot

tử của M và R là 2,37

cho tới khi lượng kết tủa thu được không đổi th? tốn hết bao nhiêu

ml dung dịch NaOH?

Bài 9 :

nóng thu được khí A và 5lít dung dịch B

1 Cho A tác dụng với nước Clo dư , dung dịch thu được lại cho tác dụng

với BaCl2 dư thu đc 18,64 gam kết tủa

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim

b) tính nồng độ % của dung dịch H2SO4 ban đầu

2 Nếu cho 280 ml dung dịch NaOH 0,5 M vừa đủ hấp thụ hoàn toàn khí A

ở trên th? khối lượng muối thu đc là bao nhiêu ? lấy 100ml dung dịch B đem điện

phân (điện cực platin ) trong 7 phút 43 giây I=0,5A

a) tính khối lượng kim loại đ? bám vào catot và nồng độ mol của các chất

sau khi điện phân với giả thiết thể tích dung dịch vẫn là 100ml

b) Nếu quá tr?nh điện phân với một bằng Cu cho đến khi trong dung dịch

không c?n Ag+ th? khối lượng các điện cực tăng , giảm bao nhiêu ? Biết rằng ở

anốt Cu bị tan ra theo phản ứng Cu -2e = Cu2+

Bài 10:

Mắc nối tiếp 2 bình điện phân:

Sau 3 phút 13 giây điện phân thì khối lượng kim loại tụ ở bình X là 0,16 gam ,

bình Y là 0,54 gam

Sau 9 phút 39 giây điện phân th? khối lượng kim loại tụ ở bình X là 0,32 gam,

bình Y là 1,62 gam

Ngưng điện phân , lọc lấy các dung dịch ở 2 bình trên , đổ vào nhau thì đc dung

dịch Z có tổng thể tích là 1,6 lít và thu đc 0,61705 gam kết tủa

a) giải thích các quá trình điện phân

b) tính nguyên tử lượng của M

c) tính nhiệt độ mol của các dung dịch của các dung dịch X, Y, Z

d) Hãy so sánh thể tích khí thoát ra ở anốt của các bình X và Y Các pứ xảy ra

hoàn toàn Coi thể tích của các dung dịch không thay đổi khi điện phân

Bài 11:

đc m1 gam chất rắn A1 và V lít CO2 (đktc)

tan hoàn toàn A1 bằng dung dịch HCl dư đc dd B và 1,568 lít CO2 (đktc) Tiến

hành điện phân (điện cực trơ) dung dịch B tới khi catot bắt đầu thoát khí th? ngừng

lại , thấy ở anốt thoát ra 2,688 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch B sau điện phân rồi

lấy muối khan đem điện phân nóng chảy thu đc 4 gam kim loại ở catot

1) Tính khối lượng nguyên tử của M

2) Tính khối lượng m và m1

Trang 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 :

phần có 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl

A

F 96.500.32.1,34.3600.4 6,4

1 1

hay 0,1 mol Các phản ứng điện phân xảy ra theo tr?nh tự

CuSO4 + 2HCl  Cu + Cl2 + H2SO4 (1)

0,12 0,06 0,06

2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4 (2)

Để thu đc 0,1 mol Cu phải có 0,04 mol Cu sinh ra ở (2) khi đó có 0,02 mol O2 sịnh ra ở anốt Vậy song song với thu đc 0,1 mol Cu ở catốt th? ở anốt có 0,06+0,02=0,08 mol khí sinh ra hay 1,792 lít khí

b) Số mol Al=0,2 mol.Số mol khí sinh ra là:0,06 mol

Pứ: 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

0,04 0,12 0,06

dung dịch B Gọi a là số mol CuSO4 đ? phản ứng với Al ta có PT:

2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu (3)

a

3

2

a a

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

(0,2-a) (0,2-a)

Cu(OH)2 

0

t

CuO + H2O (0,2-a) (0,2-a)

 0,2-a=

15 , 0 05

, 0 80

4

Vậy lượng chất rắn C=lượng Cu sinh ra ở (3) +lượng Al c?n dư

=0,15.64+

g

22 , 11 27 15 , 0 3

2 16 ,

c) Số mol Ba=0,1 mol

Ba+2HCl  BaCl2 + H2

0,06 0,12

Ba c?n dư 0,04 mol sẽ phản ứng với tiếp với nước

Ba+ 2H2O  Ba(OH)2 + H2

0,04 0,04

Trong dung dịch khi kết thúc hai pứ trên có số mol Ba2+ = số mol Ba =0,1 molvà só mol

OH- =2số mol Ba(OH)2 =0,08 mol

Ba2+ + SO4

0,1 (0,2) 0,1 0,04 0,08 0,04

Chỉ có CuSO4 bị nhiệt phân Cu(OH)2 

0

t

CuO + H2O 0,04 0,04

Vậy chất rắn thu đc sau khi nung là=0,1.233+0,04.80=26,5g

Nhận xét đề:Sỡ dĩ các phản ứng điện phân diễn ra theo tr?nh tự trên v? Cl- ưu tiên nhường

Trang 5

electron ở anốt trước H2O

Bài 2:

a) Gọi A2O và BO là công thức của oxit kim loại kiềm và kiềm thổ , a và b lần lượt là số mol của chúng

a 2a b b

2ACl dpnc  2A + Cl2 BCl2 dpnc  B + Cl2

2a 2a a b b b

Theo bài rat a có hệ:

15 , 0 3 , 300 082 , 0

696 , 3 1

65 , 10 ) 16 ( ) 16

2

(

b

a

B b A

a

Đây cũng ch?nh là biểu thức tính tổng hỗn hợp kim loại D Vậy D nặng 8,25 g

b) Giả sử m gam D chứa x mol A và y mol B

x x 2

x

y 2y y 2OH- +2Al + 2H2O  2AlO2- +3H2

(x+2y) (x+2y) 2( 2 )

3 x  y

y x V

V

x

2 2 3

=3 V1 = 3V

-.Số mol Al phản ứng =số mol OH- nên khi ấy phải dùng 0,3.27=8,1 g Al

m g D pứ0,982m gam Al p=0,982m

c)Hỗn hợp D chứa 2a mol A và b mol B ta có 2a+b>a+b

2a+b > 0,15

Số mol Ba thêm vào =1,37:137=0,01 mol Giả sử trong D không có Ba , như vậy lượng Ba thêm vào chiếm một tỉ lệ về số mol là

% 25 , 6 16 , 0

01 , 0 01 , 0

01 , 0 01

,

0

2

01

,

0

23,07 % Vậy D phải có Ba

8,25 137b A 2

100

07 , 23 01 , 0 2

01 , 0

15 , 0

a

b a

b

b a

Giải rat a đc a=0,1;b=0,05;A=7

Bài 3:

CuSO4 + 2NaCl  Na2SO4 + Cu + Cl2 (1)

pứ ở hai điện cực Tuy nhiên dung dịch sau điện phân khi ấy sẽ không sẽ không pứ đc với

Al2O3  loại trường hợp này

Vậy sau pứ (1) có thể xảy ra hai trường hợp

Trang 6

1 b>2a

Tiếp tục điện phân th? NaCl bị điện phân tiếp do c?n (b-2a) mol NaCl

2NaCl +2H2O  2NaOH + H2 + Cl2 (2)

(b-2a) (b-2a) 2( 2 )

1 b  a

2( 2 )

1 b  a

Trong pứ này có H2O tham gia pứ ở catốt Khi (2) kết thúc bắt đầu có H2O tham gia pứ ở catốt Theo đề bài sự điện phân dừng lại Pứ của 0,68 g Al2O3 =0,006 mol Al2O3 với dung dịch NaOH

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 +H2O

0,006 0,012

Suy ra số mol Cl2 sinh ra ở (2) là0,0006 mol Do đó số mol của Cl2 sin ra ở (1) là

mol

014 , 0 006

,

0

3

,

22

448

,

0

=số mol CuSO4 bị điện phân =2

1

số mol NaCl bị điện phân Vậy ở (1) có 0,028 mol NaCl bị điện phân , (2) có 0,012 mol NaCl bị điện phân ,c?n CuSO4 chỉ tham gia ở (1) là 0,014 mol nên

1) m=160.0,014+ 58,5(0,028+0,012) = 4,58 g

2) Sau điện phân khối lượng catốt tăng =0,014.64=0,896 g

3) Sau điện phân khối lượng dung dịch giảm = khôis lượng catốt tăng + khối lượng các khí thoát ra =0,896+ 71(0,014+0,006) +2.0,006=2,328 g

2 b< 2a

Tiếp tục điện phân th? NaCl hết dugn dịch mới gồm Na2SO4 và CuSO4bị điện phân : CuSO4 + H2O  Cu + H2SO4 + 2

1

O2 (3) (a-2

b

) (a-2)

b

(a-2)

b

2

1

(a-2)

b

Trong phản ứng này có nước tham gia pứ ở anốt Khi (3) kết thúc bắt đầu có nước tham gia pứ

ở catốt.Theo bài ra sự điện phân dừng lại : Phản ứng của 0,006 mol Al2O3 với H2SO4 :

Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 +3 H2O

0,006 0,018

Suy ra số mol O2 sinh ra ở (3) là 2.0,009

1

Vậy số mol Cl2 sinh ra ở (1) là 0,02-0,009-0,011 mol

=số mol CuSO4 bị điện phân=2

1

số mol NaCl bị điện phân Vậy ở (1) có 0,011 mol CuSO4 bị điện phân , ở (3) có 0,018 mol CuSO4 bị điện phân , c?n NaCl chỉ tham gia ở (1) là 0,022 mol nên

1) m=160(0,011+0,018)+ 58,5.0,022=5,927 g

2) khối lượng catot tăng =(0,011+0,018)64=1,856 g

3) Khối lượng dung dịch giảm =khối lượng catot tăng +khối lượng khí thoát =1,856+ 71.0,011+ 0,009.32=2,925 g

Bài 4:

1) Gọi hai muối trên là ACO3và BCO3 với số mol tương ứng trong hỗn hợp là a và b Các

pứ

ACO3 + 2HCl  ACl2 + H2O +CO2

a a

BCO3 + 2HCl  BCl2 + H2O + CO2

b b

Trang 7

A +H2SO4  ASO4 + H2 B + H2SO4  BSO4 + H2

a a b b

Ni+ H2SO4  NiSO4 + H2

c c

(với c là số mol tương ứng với m gam Ni)

2) Theo bài rat a có hệ :

16

B

A

2,675c c

b

a

59c bB

¢

4 , 8 )

60

(

5 , 23 )

60

(

a

B

b

A

a

Giải ra ta được A=40; B=24; a=0,235;b=0,1;c=0,2 Vậy A là Ca và B là Mg Suy ra %Ca=79,66%

%Mg = 20,34%

3) Thể tích Clo thu được =22,4(a+b) =7,504l

Bài 5:

a) Phương trình điện phân :

2Al2O3  4Al + 3O2 Lượng Al2O3 cần =1 tấn 4.27 1,88t

102 2

t

7 , 4 40

100

?  1 tấn

b) 27 tấn nhôm ứng với 27.106 :27=106 mol Al

Cứ 4 mol Al sinh ra th? kèm theo 3 mol O2 vậy số mol O2 sinh ra khi ấy

=106 4 7,5.10

3

5

mol Các pứ xảy ra của oxi với anốt

1 Tất cả thoát ra ở anốt là CO2

Theo (2) th? số mol C=số mol O2 =7,5.105 mol Vậy lượng C cần=9.106g

Gọi x là số mol C cháy tạo CO2

2y là số mol C cháy tạo CO

Ta có hệ: 

y x

y x

2 , 9

105 5 , 7

Giải rat a đc x=710526 mol y=39473,6 mol Suy ra lượng C cần= 12(x+2y) =9473664 g

Gọi a là số mol C cháy tạo CO2

2b là số mol C cháy tạo CO, c là số mol O2 có trong hỗn hợp

Ta có hệ:

c b

b a

c b a

2

2 8

105 5 , 7

Giải rat a đc b=39473 và a=631578 Suy ra lượng C cần=12(a+2b) =8526303g

Bài 6:

a) Gọi công thức của muối A là MXn ta có pứ

Trang 8

2MXn dpnc  M + nX2 MXn +nAgNO3  M(NO3)2 + nAgX

b b 2

nb

b nb

Suy ra :

48 , 11 ) 108 (

04 , 0 4 , 22 : 896 , 0 2

X nb

nb

b) Ta có pứ đốt b mol kim loại M và d mol kim loại M1

n

n

O2  M’2On

b 4

bn

2

b

d 4

dn

2

d

Suy ra : 

162 , 4 ) 16 ' ( ) 16 2

(

242 , 2 '

04 , 0 2

96 , 0

2

d M bn Mb

d b

Giải rat a đc nb=0,08 và nd=0,04

242 , 2 '

Mb

d M

Do b=2d nên

242 , 2 2

'

Md

d

M

'

M M

Các pứ :

M2On + nH2SO4  M2(SO4)n + H2O

2

b

2

nb

M’2On + nH2SO4  M’2(SO4)n + H2O

2

d

2

nd

1 2

dn bn

Vậy nồng độ H2SO4 = 0,06:0,5=0,12 M

Bài 7:

a) gọi x và y là số mol của Ag và Cu , ta có các pứ

2Ag + 2H2SO4  Ag2SO4 +SO2 + 2H2O

x x 0,5x 0,5x

Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

y 2y y y

SO2 + Br2 +2 H2O  2HBr + H2SO4

(0,5x+y) (0,5x+y)

Ba(NO3)2 + H2SO4  BaSO4+2HNO3

(0,5x+y) (0,5x+y)

Theo bài ra ta có hệ: 

008 , 0 233 : 864 , 1 5

, 0

12 , 1 64 108

y x

y x

Giải ra được :x=0,008 và y=0,004 Vậy lượng Ag=0,864 g và luợng Cu=0,256g

Trang 9

Suy ra lượng axit có trong A =1,568 10

100

=15,68 g Vậy C% H2SO4=

% 80 6 , 19

68 , 15

Số mol H2SO4 có trong dung dịch A =0,16:2=0,08 mol Phương tr?nh điện li của H2SO4:

H2SO4  2H+ + SO42-

0,08 0,16

Theo bài ra pH =2  [H+] =10-2M

Gọi V là thể tích dung dịch

2

10 16 ,

l

16 10

16 , 0

2 

c) Số mol Ag2SO4 =0,5x=0,004 mol

CuSO4 = y= 0,004 mol

số mol Ag2SO4 có trong 100 ml dung dịch =0,004:5=8.10-4 =số mol CuSO4 có trong 100 ml dung dịch.Khi điện phân, Ag2SO4 bị điện phân trước theo pứ

2Ag2SO4 + 2H2O  4Ag + O2 +2 H2SO4

Giả sử Ag2SO4 bị điện phân hết, ta sẽ thu được 2.8.10-4=16.10-4 mol Ag , khi đó thời gian điện phân là t được tính theo công thức:

A

F.

1

Thời gian điện phân trong bài toán là 7 phút 43 giây=463 giây > 309 giây  CuSO4 đ?

bị điện phân trong 463-309=154 giây theo pứ:

2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4

Gọi z là số mol CuSO4 đ? bị điện phân, khi đó thu đc z mol Cu và:

64z =

154 5 , 0 2

64 500

96

1

 z=4.10-4

Do đó đ? có Ag và Cu bám vào catot.Khối lượng này nặng

108.16.10-4 + 64.4.10-4 =0,1984 g

Sơ đồ điện phân dung dịch muối B

anốt(Cu) < -Ag2SO4 -> catốt

SO4

2-; H2O CuSO4; H2O Ag+; Cu2+;H2O

Phương tr?nh điện phân

Cu + Ag2SO4  CuSO4 + 2Ag

8.10-4 8.10-4 16.10-4

Vậy anốt giảm 8.10-4.64=0,0512 g

catốt giảm 16.10-4.108=0,1728 g

Bài 8:

a) Gọi a,b,c lần lượt là số mol của MgO,MO và R2O3 có trong A , ta có các pt phản ứng

Mg + 2HCl  MgCl2 +H2 MO + 2HCl  MCl2 + H2O

R2O3 + 6HCl  2RCl3 + 3H2O

Có 80% khí H2 , tức 0,8a mol H2 phản ứng với CuO nên :

H2 + CuO  Cu + H2O

Điện phân dung dịch C cho đến khi không c?n ion M2+ thực chất là điện phân muối MCl2 :

Trang 10

MCl2 dp M + Cl2

2

b

2

b

số mol CuO có trong ống =1,6:80 = 0,02 mol

Nếu CuO phản ứng hết th? số mol Cu sinh ra = số mol CuO =0,02 khi ấy chất rắn thu được

Vậy ta có hệ sau

37

,

2

001 , 0 22400 :

4

,

22

42 , 2 ) 5 , 106 (

)

71 (

85

344 , 1 8 , 0 64 ) 8 , 0 02

,

0

(

80

66 , 1 ) 48 2 ( ) 16 (

24

2

2 2

R

M

b

b

a a

R c M

b

a

Giải ra ta được a=0,02; b=0,002; c=0,01; M=64;

b) 10

1

xảy ra :

MgCl2 + 2NaOH = Mg(OH)2 + 2NaCl

0,002 0,004

CuCl2 + 2NaOH = Cu(OH)2 + 2NaCl

0,0002 0,0004

AlCl3 + 3NaOH = Al(OH)3 + 3NaCl Al(OH)3 + OH- = AlO2- + 2H2O

0,002 0,006 0,002 0,002 0,002

Số mol NaOH đ? dung =0,004 + 0,0004 +0,006+ 0,002=0,0124(mol)

Vậy thể tích dung dịch NaOH cần dung =0,0124:0,1=0,124 l=124ml

Bài 9 :

1 Gọi a, b là số mol của Cu – Ag có trong hỗn hợp đ? cho ta có các pứ tạo khí A (SO2): Cu + 2H2SO4 = CuSO4 + SO2 + 2H2O

a 2a a a

2Ag + 2H2SO4 = Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

b b b/2 b/2

SO2 + Cl2 +2H2O = 2HCl + H2SO4 H2SO4 + BaCl2 = 2HCl +BaSO4

a 2b a 2b a 2b a  b2

Như vậy ta có hế

08 , 0 233 : 64 , 18 2

2 , 11 108 64

b a

b a

Giải ra ta được a=0,04 ; b=0,08

Số mol H2SO4 =2a+b=0,16 Vậy nồng độ % dd H2SO4 =

% 80 8 , 19

98 16 , 0

Do 1< số mol NaOH/ số mol SO2 <2 thu đc 2 muối

Gọi số mol NaHSO3 :x mol ; Na2SO3: y mol theo các pứ

x x x y 2y y

Ngày đăng: 18/10/2016, 14:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điện phân dung dịch muối B - bai tap dien phan nang cao
i ện phân dung dịch muối B (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w