1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập cacbon lưu huỳnh photpho nâng cao

10 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 502,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 32,36 gam chất tan.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 25,38 gam chất tan.. Giá trị của V

Trang 1

10 - C & S & P.doc

10 - C & S & P - Mol.doc

Trang 2

 1

CACBON & LƯU HUỲNH & PHOTPHO

Câu 1: Hòa tan hết 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Cho m gam KOH vào 100 ml dung dịch KH2PO4 1M và H3PO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 32,36 gam chất tan Giá trị của m là

A 22,40 B 21,28 C. 20,16 D. 19,60

Câu 3: Trộn V ml dung dịch H3PO4 2M với 100 ml dung dịch chứa Na3PO4 1M và KOH 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 25,38 gam chất tan Giá trị của V là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho rồi cho toàn bộ sản phẩm vào 240 ml dung dịch NaOH nồng

độ a mol/l, thu được dung dịch X chứa 4,986m gam chất tan Mặt khác, hòa tan hết m gam photpho trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được (m + 13,93) gam NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của a gần nhất với

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam P2O5 trong nước dư, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 20,2 gam muối Mặt khác, cho X tác dụng với 1,6V ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 23,5 gam muối Biết rằng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

A 10,65 và 400 B 21,30 và 400 C. 10,65 và 250 D. 21,30 và 250

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và 0,02 mol lưu huỳnh vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc (nóng), thu được hỗn hợp Y gồm hai khí (trong đó, có 0,9 mol NO2, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2, thu được CO2, P2O5, SO2 Giá trị của V là

A 5,040 B 4,480 C. 4,816 D. 4,851

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 0,88 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 4,928 lít hỗn hợp Z gồm CO2 và NO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được chứa m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp X gồm C, P, S trong 29 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng là 10 : 1) và dung dịch Y Cho toàn

bộ Y phản ứng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

A 11,022 B 15,072 C 14,244 D 8,574

Câu 9: Hòa tan hết 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (dư, đun nóng), thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,56 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

Câu 10: Hòa tan hết 0,466 gam hỗn hợp X gồm C, S, P trong lượng dư dung dịch HNO3 đặc (đun nóng), thu được 2,464 lít hỗn hợp Z gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,466 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 50 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M

và KOH 0,6M, thu được dung dịch T không chứa muối axit Cô cạn T, thu được 3,234 gam chất rắn

Phần trăm khối lượng của P trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSGQG

MÔN HÓA HỌC

Trang 4

 2

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm S và P phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 đặc (nóng), thu được dung dịch Y và 8,96 lít NO2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và KOH 0,25M, thu được dung dịch Z chứa 9,62 gam chất tan BIết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 12: Hòa tan hết 0,932 gam hỗn hợp X gồm C, S, P trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, vừa đủ), thu được dung dịch Y và 4,928 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ

lệ mol tương ứng là 1 : 10 Cho Y tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH và 0,012 mol KOH, thu được dung dịch T chứa 3,272 gam chất tan Giá trị của a là

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X gồm C, P, S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm CO2 và 0,9 mol NO2 Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2

dư, thu được 4,66 gam một kết tủa duy nhất Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X, thu được chất rắn Z và hỗn hợp khí T Hấp thụ hết T vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

A 16,15 B 16,18 C. 22,06 D. 15,64

Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp X gồm a mol cacbon và b mol lưu huỳnh trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được hỗn hợp Y gồm CO2 và SO2 Hấp thụ hết Y vào 400 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 64,4 gam hỗn hợp gồm 4 muối Tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 2 B 3 : 2 C. 1 : 1 D. 5 : 3

Câu 15: Hòa tan hết 2,24 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 0,64 mol hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2 Mặt khác, hòa tan hết 2,24 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Y vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 5

CACBON & LƯU HUỲNH & PHOTPHO

Câu 1: Hòa tan hết 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3

dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Quy đổi X thành Na+ (x mol), H+ (0,05 mol) và PO3 

4 (y mol)

BT P

Ag PO BTÑT

y ,

     

      

  

23 0 05 95 3 82 0 04

0 03 12 57

0 03

Câu 2: Cho m gam KOH vào 100 ml dung dịch KH2PO4 1M và H3PO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 32,36 gam chất tan Giá trị của m là

A 22,40 B 21,28 C. 20,16 D. 19,60

Trường hợp 1: K+ (x mol), H+ (y mol) và PO3 

4 (0,15 mol)

BTÑT

x y ,

     

  

 

  

39 0 15 95 32 36 0 465

0 015

Trường hợp 2: K+ (x mol), OH– (y mol) và PO3 

4 (0,15 mol)

BT K

KOH BTÑT

y ,

x y ,

     

        

  

39 17 0 15 95 32 36 0 46

0 46 0 1 0 36 20 16

0 01

Câu 3: Trộn V ml dung dịch H3PO4 2M với 100 ml dung dịch chứa Na3PO4 1M và KOH 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 25,38 gam chất tan Giá trị của V là

Trường hợp 1: Dung dịch X chứa Na+ (0,3 mol), K+ (0,03 mol), H+ (x mol) và PO3 

4 (y mol)

BTÑT

y ,

      

 

   

0 3 23 0 03 39 95 25 38 0 21

0 18

BT P

H PO

Trường hợp 2: Dung dịch X chứa Na+ (0,3 mol), K+ (0,03 mol), OH– (x mol) và PO3 

4 (y mol)

BTÑT

y ,

       

  

   

0 3 23 0 03 39 17 95 25 38 0 468

0 266

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho rồi cho toàn bộ sản phẩm vào 240 ml dung dịch NaOH nồng

độ a mol/l, thu được dung dịch X chứa 4,986m gam chất tan Mặt khác, hòa tan hết m gam photpho trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được (m + 13,93) gam NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của a gần nhất với

BTE

P

5  13 93 2 17 0 07

Trường hợp 1: Na+ (x mol), OH– (y mol), PO3 

4 (0,07 mol)

BTÑT

x y ,

     

  

 

  

23 17 95 0 07 4 986 2 17 0 193

0 017

Trường hợp 2: Na+ (x mol), H+ (y mol), PO3 

4 (0,07 mol)

Trang 6

 2

BTÑT

,

y ,

x y ,

     

     

  

23 95 0 07 4 986 2 17 0 18 0 18

0 75

0 24

0 03

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam P2O5 trong nước dư, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 20,2 gam muối Mặt khác, cho X tác dụng với 1,6V ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 23,5 gam muối Biết rằng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

A 10,65 và 400 B 21,30 và 400 C. 10,65 và 250 D. 21,30 và 250

Tại V: Na+ (x mol), H+ (y mol), PO3 

4 (z mol)

Tại 1,6V: Na+ (1,6x mol), H+ (t mol), PO3 

4 (z mol)

BT P

P O BTÑT

BTÑT

2 5

0 05

C

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và 0,02 mol lưu huỳnh vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc (nóng), thu được hỗn hợp Y gồm hai khí (trong đó, có 0,9 mol NO2, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2, thu được CO2, P2O5, SO2 Giá trị của V là

A 5,040 B 4,480 C. 4,816 D. 4,851

BTE

C P S

O BTE

C P S O

2

4

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 0,88 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 4,928 lít hỗn hợp Z gồm CO2 và NO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được chứa m gam kết tủa Giá trị của m là

HNO

O Ba(OH)

CO : x ,

NO : , x

C : x

, gam

m gam





 

3

2 2

0 22

0 22

0 88

BTE

m , , ,

y ,

x y , x

12 32 0 88 0 02

0 02 197 0 02 217 8 28

0 02

4 6 0 22

D

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp X gồm C, P, S trong 29 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng là 10 : 1) và dung dịch Y Cho toàn

bộ Y phản ứng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

A 11,022 B 15,072 C 14,244 D 8,574

,

, KOH , NaOH

NO : ,

, gam P : x

PO : x SO : y







3

2 2

0 29

0 12 3

0 08

3 2

0 2

0 02

0 02

0 958

0 09

Trang 7

H BTE

y ,

     

   

   

31 32 0 02 12 0 958 0 018

0 154

0 005

4 0 02 5 6 0 2

OH dö

 0 2 0 154 0 046

 0 12 39 0 08 23 0 09 62 0 018 95 0 005 96 0 046 17 15 072       B

Câu 9: Hòa tan hết 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (dư, đun nóng), thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,56 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

HNO

O , NaOH

, KOH

CO : x ,

NO : z

C : x

m gam CO : , SO : ,

SO : y

H : ,





 

3

2

2 2

0 02

0 03 2

0 16

0 01

BTÑT

H BTE

0 14

A

Câu 10: Hòa tan hết 0,466 gam hỗn hợp X gồm C, S, P trong lượng dư dung dịch HNO3 đặc (đun nóng), thu được 2,464 lít hỗn hợp Z gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,466 gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 50 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M

và KOH 0,6M, thu được dung dịch T không chứa muối axit Cô cạn T, thu được 3,234 gam chất rắn

Phần trăm khối lượng của P trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với

HNO

BTE

O , NaOH

, KOH

CO : x ,

C : x

Na : , K : , CO : x

SO : y PO : z OH : t

P O



  



 

3

2

2 2

2 5

0 11

0 466

3 234

BTÑT

t ,

     

     

    

     

       

39 91

60 80 95 23 0 02 39 0 03 3 234 0 006

0 002

2 2 3 0 02 0 03

D

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm S và P phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 đặc (nóng), thu được dung dịch Y và 8,96 lít NO2 Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và KOH 0,25M, thu được dung dịch Z chứa 9,62 gam chất tan BIết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

, NaOH HNO , KOH

m gam

S: x

P : y

NO : ,

0 06

2 4

2

9 62

0 4

Trang 8

 4

Trường hợp 1: Z chứa OH

BTE

BTÑT

z ,

    

         

      

23 0 06 39 0 025 96 95 17 9 62 0 22

0 245

2 3 0 06 0 025

Loại

Trường hợp 2: Z chứa H+

BTE

BTÑT

z ,

    

          

      

23 0 06 39 0 025 96 95 9 62 0 05 2 35

0 115

2 3 0 06 0 025

B

Câu 12: Hòa tan hết 0,932 gam hỗn hợp X gồm C, S, P trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, vừa đủ), thu được dung dịch Y và 4,928 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ

lệ mol tương ứng là 1 : 10 Cho Y tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH và 0,012 mol KOH, thu được dung dịch T chứa 3,272 gam chất tan Giá trị của a là

HNO

BTE

CO : , Z

C : ,

, gam S: x

y ,

H PO

     

  

   

3

2 2

2 4

3 4

0 02

0 02

0 932

0 012

4 0 02 6 5 0 2

Trường hợp 1: Na+ ( a mol), K+ (0,012 mol), SO2 

4 (0,01 mol), PO3 

4 (0,012 mol), OH– (b mol)

BTÑT

       

 

    

23 39 0 012 96 0 01 95 0 012 17 3 272 0 0363

0 0077

Trường hợp 2: Na+ ( a mol), K+ (0,012 mol), SO2 

4 (0,01 mol), PO3 

4 (0,012 mol), H+ (b mol)

BTÑT

b ,

       

    

23 39 0 012 96 0 01 95 0 012 3 272 0 03

0 014

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X gồm C, P, S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm CO2 và 0,9 mol NO2 Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2

dư, thu được 4,66 gam một kết tủa duy nhất Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X, thu được chất rắn Z và hỗn hợp khí T Hấp thụ hết T vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

A 16,15 B 16,18 C. 22,06 D. 15,64

HNO

BaCl

O

, KOH , NaOH

CO

NO : ,

H PO

H SO , gam P : y

m gam









3

2

2

2 2

3 4

4

2 4

2 5

0 1 2

0 9

0 02

3 94

0 02

BTÑT

H BTE

y ,

     

      

   

0 03 16 18

0 06

Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp X gồm a mol cacbon và b mol lưu huỳnh trong dung dịch H2SO4

Trang 9

đặc (nóng, dư), thu được hỗn hợp Y gồm CO2 và SO2 Hấp thụ hết Y vào 400 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 64,4 gam hỗn hợp gồm 4 muối Tỉ lệ a : b tương ứng là

A 1 : 2 B 3 : 2 C. 1 : 1 D. 5 : 3

H SO , NaOH

Na : ,

C : a

H : d

2

0 8

2

0 8

BTE

BTÑT

b

2

0 4

B

Câu 15: Hòa tan hết 2,24 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch HNO3 đặc (nóng, dư), thu được 0,64 mol hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2 Mặt khác, hòa tan hết 2,24 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Y vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

HNO

H SO Ca(OH)

CO : x ,

NO : , x

C : x

, gam

m gam





 

3

2 2

0 64

0 64

2 24

BTE

BTE

z ,

x y (z y)

    

          

     

0 28

A

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSGQG

MÔN HÓA HỌC

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w