1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập chất béo nâng cao

11 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 481,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,8 gam NaOH, thu được a gam hỗn hợp chỉ gồm hai muối.. Mặt khác, khi cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được gl

Trang 1

02 - Ch ấ t Béo.doc

02 - Ch ấ t Béo - Mol.doc

Trang 2

CHẤT BÉO Câu 1: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 18,48 gam hỗn hợp gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,505 mol O2, thu được 1,05 mol CO2 Giá trị của m là

A 14,09 B. 16,58 C 17,50 D 15,84

Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,07 mol O2, thu được 2,14 mol CO2 Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,8 gam NaOH, thu được a gam hỗn hợp chỉ gồm hai muối Giá trị của a là

A 35,60 B 34,52 C 27,70 D 25,86

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần vừa đủ 2,325 mol O2 Mặt khác, khi cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm muối của các axit béo no Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O Giá trị của m là

A 25,58 B 31,62 C 28,50 D 24,96

Câu 4: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 0,5M, thu được 58,64 gam hỗn hợp F gồm các muối của hai axit béo Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,98 mol O2, thu được 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

A 32,68 gam B 33,80 gam C 33,36 gam D 34,05 gam

Câu 5: Đun 0,045 mol hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y trong dung dịch NaOH dư, thu được 22,05 gam muối Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 14,02 gam hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 1,275 mol O2, thu được 15,66 gam H2O Giá trị của m là

A 13,98 B 14,00 C. 13,96 D. 13,94

Câu 6: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho 0,04 mol E phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, chỉ thu được một muối duy nhất Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E cần vừa đủ 1,565 mol O2, thu được 18,54 gam H2O Khối lượng của X có trong 13,84 gam E là

A 7,072 gam B 8,840 gam C. 8,900 gam D. 7,120 gam

Câu 7: Cho 31,86 gam hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y phản ứng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch chỉ chứa hai muối (có cùng số nguyên tử cacbon) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 31,86 gam E cần vừa đủ 2,895 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 Phần trăm khối

lượng của X trong E có giá trị gần nhất với

A 55,6 B 49,5 C. 55,8 D. 49,7

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam hỗn hợp E gồm một triglixerit và ba axit béo cần vừa đủ 4,72 mol O2 Mặt khác, cứ 52,24 gam E thì phản ứng được tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho 52,24 gam E tác dụng với 207 ml dung dịch NaOH 1M (dư 15% so với lượng cần phản ứng), thu

được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với

A 56,0 B 56,5 C. 55,0 D. 55,5

Câu 9: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y Cho m gam E phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M, thu được 1,0746m gam hỗn hợp muối và 0,92 gam glixerol Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với a gam Br2 trong dung dịch Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,024 mol E thì cần vừa đủ 1,004 mol O2 Giá trị của a gần nhất với

A 6,0 B 6,5 C. 7,5 D. 7,0

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm các axit béo và triglixerit phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được (m + 2,46) gam muối Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam X với xúc tác Ni, thu được (m + 0,5) gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,75 mol O2 Giá trị của m là

A 71,82 B 73,26 C. 68,76 D. 69,24

Trang 3

Câu 11: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y (CnH98O6) Đốt cháy hoàn toàn 36,82 gam E cần vừa

đủ 3,295 mol O2, thu được 2,11 mol H2O Mặt khác, cho 36,82 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 40,62 gam hỗn hợp F chỉ gồm hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 30,42% B 23,14% C. 22,81% D. 30,85%

Câu 12: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 7 liên kết ) và axit béo Y Cho

m gam E phản ứng vừa đủ 60 ml với dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 17,82 gam H2O Nếu cho m gam E vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 16 gam Br2 phản ứng Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là

A 8,88 gam B 8,86 gam C 8,40 gam D 8,82 gam

Câu 13: Hỗn hợp E gồm axit béo X, triglixerit Y (C53HmO6) và triglixerit Z (CnH108O6); trong đó, số mol của Z bằng hai lần số mol của Y Đun 40,2 gam E với 175 ml dung dịch NaOH 0,8M (vừa đủ), thu được hỗn hợp gồm natri panmitat, natri oleat và natri stearat Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 40,2 gam

E cần vừa đủ 1,568 lít H2, thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 3,685 mol O2 Khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A 14,20 gam B 12,80 gam C 14,10 gam D 5,64 gam

Câu 14: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY) và triglixerit Z (C53HnO6, không no) Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 28,22 gam F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 2,575 mol O2, thu được 31,86 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 29,92 gam hỗn hợp G gồm natri panmitat, natri linoleat và natri stearat Khối lượng của X trong m gam E là

A 14,0 gam B 5,12 gam C. 14,20 gam D. 5,60 gam

Câu 15: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY, số mol của Y gấp 1,5 lần số mol của X) và triglixerit Z được tạo từ hai axit trên Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2 mol O2, thu được 24,12 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được hỗn hợp F Cho F phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,48 gam KOH, thu được 24,92 gam hỗn hợp G gồm kali panmitat và kali stearat Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp E là

A 8,40 gam B.8,52 gam C. 5,64 gam D. 8,46 gam

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,44 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm natri panmitat, natri oelat, natri stearat với tỉ lệ mol tương ứng

là 10 : 7 : 4 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,872 gam X cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là

A 1,074 B 5,370 C. 4,825 D. 1,790

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 12,42 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa C15H31COONa, C17HxCOONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 Biết m gam

E phản ứng được tối đa với 0,448 lít H2 (xúc tác Ni, nung nóng) Giá trị của m là

A 11,46 B 10,50 C. 10,54 D. 11,42

Câu 18: Hỗn hợp E gồm một axit béo và các triglixerit Cho m gam E phản ứng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm C17HxCOOK, C17HyCOOK, C15H31COOK với tỉ lệ mol tương ứng

là 2 : 2 : 15 Hiđro hóa hoàn toàn F cần vừa đủ a mol H2, thu được 56,98 gam hỗn hợp G gồm các muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,67 mol O2, thu được 6,42 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của a là

A 0,06 B 0,04 C 0,05 D 0,07

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai axit béo và triglixerit X (trong phân tử X có nhiều hơn 105 nguyên tử hiđro) cần vừa đủ 1,445 mol O2, thu được 1,02 mol CO2 Mặt khác, cho m gam

E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, chỉ thu được natri oleat và natri stearat có tỉ lệ mol tương ứng

là 8 : 3 Biết m gam E phản ứng được tối đa với 6,4 gam Br2 Khối lượng của X trong m gam E là

A 6,645 gam B 8,86 gam C. 8,84 gam D. 6,630 gam

Trang 4

Câu 20: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 9 liên kết ) và axit béo Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 48,84 gam CO2 Nếu cho m gam E phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm C17HxCOONa và C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 1 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 17,42 gam hỗn hợp F Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là

A 8,820 gam B 8,840 gam C. 7,056 gam D. 7,072 gam

Trang 5

CHẤT BÉO Câu 1: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 18,48 gam hỗn hợp gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,505 mol O2, thu được 1,05 mol CO2 Giá trị của m là

A 14,09 B. 16,58 C 17,50 D 15,84

Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: (HCOO)3C3H5 (x mol), HCOOH (y mol), CH2 (z mol)

5 0 5 1 5 1 505 0 03 0 01 176 0 03 46 0 96 14 16 58

B

Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,07 mol O2, thu được 2,14 mol CO2 Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,8 gam NaOH, thu được a gam hỗn hợp chỉ gồm hai muối Giá trị của a là

A 35,60 B 34,52 C 27,70 D 25,86

O , NaOH ,

(HCOO) C H : x CO : ,

HCOOH : y HCOONa : ,



2

0 12

2 14

0 12

A

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần vừa đủ 2,325 mol O2 Mặt khác, khi cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm muối của các axit béo no Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O Giá trị của m là

A 25,58 B 31,62 C 28,50 D 24,96

NaOH

O : , (HCOO) C H : x

HCOONa:3x

CH : y



2

3 3 5

2

2 325

2 22

0 03 176 1 45 14 25 58

Câu 4: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 0,5M, thu được 58,64 gam hỗn hợp F gồm các muối của hai axit béo Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,98 mol O2, thu được 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

A 32,68 gam B 33,80 gam C 33,36 gam D 34,05 gam

Vì hỗn hợp F gồm các muối của axit panmitic và axit stearic nên X là triglixerit no

t NaOH

t KOH

O ,

HCOONa : t HCOOH : x , gam HCOOK : t

CH : z

CO : ,



3

3 3 5

2 2

2

4 98

3

58 64

3 48

Trang 6

t t z , x ,

68 3 84 14 58 64 0 08

C H COO C H COO C H COO

C H COO C H COO C H COO

15 31 17 35 15 31

15 31 17 35 17 35

 X là (C15H31COO)2C3H5OOCC17H35 mX 0 04 834, 33 36,  C

Câu 5: Đun 0,045 mol hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y trong dung dịch NaOH dư, thu được 22,05 gam muối Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 14,02 gam hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 1,275 mol O2, thu được 15,66 gam H2O Giá trị của m là

A 13,98 B 14,00 C. 13,96 D. 13,94

NaOH H

x

O ,

HCOONa : y z HCOOH : y

CH : t

E , gam (HCOO) C H : z





2

2

2

3 3 5

3

14 02

0 87



46 176 14 14 02

0 02

0 5 5 1 5 1 275

0 02

14 02 2 0 02 13 98

0 01

0 045

0 81

A

Câu 6: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho 0,04 mol E phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, chỉ thu được một muối duy nhất Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E cần vừa đủ 1,565 mol O2, thu được 18,54 gam H2O Khối lượng của X có trong 13,84 gam E là

A 7,072 gam B 8,840 gam C. 8,900 gam D. 7,120 gam

H

O x

, , x

H O : , x



2

2

3 3 5

2

1 565 0 5 2

0 06

0 04

1 03

 X là (C17H33COO)3C3H5 và Y là C17H33COOH

,

 0 01 88413 847 072

Câu 7: Cho 31,86 gam hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y phản ứng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch chỉ chứa hai muối (có cùng số nguyên tử cacbon) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 31,86 gam E cần vừa đủ 2,895 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 Phần trăm khối

lượng của X trong E có giá trị gần nhất với

A 55,6 B 49,5 C. 55,8 D. 49,7

Trang 7

, , x x

(HCOO) C H : ,

CH : z

3 3 5

2 895 0 5

2 2

0 02

176 0 02 46 14 31 86 2 0 07

5 0 02 0 5 1 5 2 895 0 5 0 05

,

        

57 108 6

100 55 74

31 86

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam hỗn hợp E gồm một triglixerit và ba axit béo cần vừa đủ 4,72 mol O2 Mặt khác, cứ 52,24 gam E thì phản ứng được tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho 52,24 gam E tác dụng với 207 ml dung dịch NaOH 1M (dư 15% so với lượng cần phản ứng), thu

được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với

A 56,0 B 56,5 C. 55,0 D. 55,5

H

, NaOH ,

O : , , , , HCOOH : x

HCOONa : , , gam E (HCOO) C H : y

CH : z

CH : z

NaOH : ,



2

2

3 3 5 0 207

0 2

2 2

4 72 0 5 0 2 4 82

0 18

52 24

0 027

46 176 14 52 24 2 0 2 0 04 56 16 2 0 2 55 76

A

Câu 9: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y Cho m gam E phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M, thu được 1,0746m gam hỗn hợp muối và 0,92 gam glixerol Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với a gam Br2 trong dung dịch Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,024 mol E thì cần vừa đủ 1,004 mol O2 Giá trị của a gần nhất với

A 6,0 B 6,5 C. 7,5 D. 7,0

n 0 01, n ( ,0 03 0 02 , )3 0 01 0 02 ,  ,

 0 03 40 0 02 56 1 0746  0 92 0 02 18  13 94

x

H

HCOOH : ,

,

,

CH : y

2

0 02

1 004

0 024

46 0 02 176 0 01 14 13 94 2 0 04

6 4

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm các axit béo và triglixerit phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được (m + 2,46) gam muối Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam X với xúc tác Ni, thu được (m + 0,5) gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,75 mol O2 Giá trị của m là

A 71,82 B 73,26 C. 68,76 D. 69,24

NaOH , H

m gam (m , ) gam

HCOONa : x y HCOOH : x

CH : z

X Y (HOO) C H : y

CH : z

O : ,





2

0 25

2

3 3 5

0 25

2 46 2 0 25

0 5

2

2

3

6 75

Trang 8

x y z m , x ,

B

Câu 11: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y (CnH98O6) Đốt cháy hoàn toàn 36,82 gam E cần vừa

đủ 3,295 mol O2, thu được 2,11 mol H2O Mặt khác, cho 36,82 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 40,62 gam hỗn hợp F chỉ gồm hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 30,42% B 23,14% C. 22,81% D. 30,85%

, , x O x

H O : , x HCOOH : y

E ( , x) gam (HCOO) C H : z HCOOK : y z

( , x) gam

2 2

3 295 0 5

2

3 3 5

2 11

40 62 2

0 04 1 0 03 2 0 2  1 2 và    n     n

2

2 2 98

2

,

,

0 04 0 03 492 15 17 17 31  0 04 280 100 30 42 

Câu 12: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 7 liên kết ) và axit béo Y Cho

m gam E phản ứng vừa đủ 60 ml với dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 17,82 gam H2O Nếu cho m gam E vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 16 gam Br2 phản ứng Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là

A 8,88 gam B 8,86 gam C 8,40 gam D 8,82 gam

, , , ,

(HCOO) C H : x

CH : z

3 3 5

1 545 0 5 0 1

0 1

2 2

0 99 0 1

Vì hai muối có cùng số nguyên tử cacbon 0 01 3, k0 03, k1 02,  k 17

m ,

C H COOH

0 01 0 03 0 1 4

8 82

Câu 13: Hỗn hợp E gồm axit béo X, triglixerit Y (C53HmO6) và triglixerit Z (CnH108O6); trong đó, số mol của Z bằng hai lần số mol của Y Đun 40,2 gam E với 175 ml dung dịch NaOH 0,8M (vừa đủ), thu được hỗn hợp gồm natri panmitat, natri oleat và natri stearat Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 40,2 gam

E cần vừa đủ 1,568 lít H2, thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 3,685 mol O2 Khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A 14,20 gam B 12,80 gam C 14,10 gam D 5,64 gam

Y là (C15H31COO)2C3H5OOCC17Hx và Z là (C17H35COO)2C3H5OOCC17H33

Trang 9

, H

HCOOH : x

CH : z





2

53 102 6

0 07

2

0 14

0 5 75 5 81 5 2 1 5 3 685 0 85

C H COOH

 

1

2

1

0 05 0 01 0 02 0 07 0 05 282 14 1

Câu 14: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY) và triglixerit Z (C53HnO6, không no) Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 28,22 gam F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 2,575 mol O2, thu được 31,86 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 29,92 gam hỗn hợp G gồm natri panmitat, natri linoleat và natri stearat Khối lượng của X trong m gam E là

A 14,0 gam B 5,12 gam C. 14,20 gam D. 5,60 gam

Z là (C15H31COO)2C3H5OOCC17H31

NaOH H

x

, O

HCOONa : y z

CH : t

E , gam (HCOO) C H : z



2

2

2

3 3 5

2 575

3

29 92 2

28 22

1 77

0 07 0 01 47 1 66 17

 X là C17H31COOH (a mol) và Y là C17H35COOH (b mol)

C H COOH

0 02 280 5 6

Câu 15: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY, số mol của Y gấp 1,5 lần số mol của X) và triglixerit Z được tạo từ hai axit trên Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2 mol O2, thu được 24,12 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được hỗn hợp F Cho F phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,48 gam KOH, thu được 24,92 gam hỗn hợp G gồm kali panmitat và kali stearat Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp E là

A 8,40 gam B.8,52 gam C. 5,64 gam D. 8,46 gam

O , x H

,

H O : , x HCOOH : y

, gam



2 2

2

2 0 5

3 3 5

0 08

1 34

0 08

24 92

0 5 5 1 5 1 3 2 0 5 0 05

Trường hợp 1: Z là X2C3H5Y

0 02 1 0 03 2 0 01 2   1 2 0 05     4 1 4 2 5 Loại

Trường hợp 2: Z là XC3H5Y2

Trang 10

, , , ( ) , và

0 02 1 0 03 2 0 01   1 2 2 0 05       3 1 5 2 5 1 0  2 1

 X là C15H31COOH và Y là C17H33COOH mY0 03 282, 8 46,  D

Câu 16: Thủy phân hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,44 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm natri panmitat, natri oelat, natri stearat với tỉ lệ mol tương ứng

là 10 : 7 : 4 Mặt khác, đốt cháy hồn tồn 11,872 gam X cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là

A 1,074 B 5,370 C. 4,825 D. 1,790

x

C H (OH) : , (HCOO) C H : ,

Y

CH : x

2

3 5 3

3 3 5 7

2

2

0 07

0 07

337

15 10 17 7 17 4 337

x , x , n , , , , , n ,

21 3 0 07 0 01 0 5 0 07 5 0 07 1 5 3 37 5 37

BTKL

,

  176 0 07 14 3 37 2 0 0759 36 5 37 11 8721 074

Câu 17: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 12,42 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa C15H31COONa, C17HxCOONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 Biết m gam

E phản ứng được tối đa với 0,448 lít H2 (xúc tác Ni, nung nĩng) Giá trị của m là

A 11,46 B 10,50 C. 10,54 D. 11,42

NaOH ,

H

, , , , O

HCOONa : c c c c (HCOO) C H : a

CH : c c c c

m gam E HCOOH : b



2

2

3 3 5

0 02

2

1 035 0 5 0 02 1 045

2 4

15 17 2 17 66

     

  0 01 176 0 01 46 66 0 01 14  2 0 02 11 42  D

Câu 18: Hỗn hợp E gồm một axit béo và các triglixerit Cho m gam E phản ứng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm C17HxCOOK, C17HyCOOK, C15H31COOK với tỉ lệ mol tương ứng

là 2 : 2 : 15 Hiđro hĩa hồn tồn F cần vừa đủ a mol H2, thu được 56,98 gam hỗn hợp G gồm các muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam E cần vừa đủ 4,67 mol O2, thu được 6,42 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của a là

A 0,06 B 0,04 C 0,05 D 0,07

KOH H

a

O , , a

HCOOK : x x x x , gam

E (HCOO) C H : c

CO : b c ,

H O : b c ,



2

2

2

3 3 5

2

2

2 2 15 19

56 98

17 2 17 2 15 15 293

6 2 93

4 2 93

84 19 14 293 56 98 0 01

0 5 5 1 5 2 93 4 67 0 5 0 01

A

Câu 19: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm hai axit béo và triglixerit X (trong phân tử X cĩ nhiều hơn 105 nguyên tử hiđro) cần vừa đủ 1,445 mol O2, thu được 1,02 mol CO2 Mặt khác, cho m gam

E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, chỉ thu được natri oleat và natri stearat cĩ tỉ lệ mol tương ứng

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w