1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập hợp chất chứa nitơ nâng cao

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 537,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH.. Giá trị của m là Câu 3: Cho hỗn hợp gồm amino axit X có dạng H2NCnH2nCOOH và 0,02 mol axit glutamic tác dụn

Trang 1

03 - H ợ p Ch ấ t Ch ứ a Nit ơ doc

03 - H ợ p Ch ấ t Ch ứ a Nit ơ - Mol.doc

Trang 2

HỢP CHẤT CHỨA NITƠ Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y cần vừa đủ 1,14 mol O2, thu được 0,91 mol CO2 và 0,1 mol N2 Mặt khác, cứ a mol X thì phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam KOH Giá trị của m là

Câu 2: Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 49 : 120 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,24 mol O2, thu được 2,22 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O, N2 Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH Giá trị của m là

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm amino axit X (có dạng H2NCnH2nCOOH) và 0,02 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X (mạch hở, chứa một nhóm –NH2), thu được a mol

H2O Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng với 250 ml dung dịch chứa KOH 1,6M và NaOH 1,2M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa 75,25 gam muối Giá trị của a là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Gly, Val, Lys và Glu có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 15 Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH và 0,065 mol KOH, thu được khối lượng muối là

A 14,88 gam B 16,14 gam C 16,23 gam D. 14,79 gam

Câu 6: Hỗn hợp X chứa lysin và valin có tỉ lệ mN : mO = 7 : 12 Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 4M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,2M, thu được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 12,89 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

Câu 7: Cho hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (MX < MY, đều mạch hở và có số nguyên tử hiđro trong phân tử là 17) Cho m gam E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 13,507 gam hỗn hợp muối của Lys và Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 11,856 gam O2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 8: Cho X là một pentapepit mạch hở được từ một amino axit H2N-CnH2n-COOH Biết phần trăm khối lượng của oxi trong X là 18,713% Thủy phân 35,91 gam X, thu được hỗn hợp gồm 16,56 gam

tetrapeptit; 9,45 gam tripeptit; 4,32 gam đipeptit và m gam X Giá trị của m gần nhất với

Câu 9: Phần trăm khối lượng của oxi trong tripeptit X mạch hở là 31,527% và phần trăm khối lượng của nitơ trong tetrapeptit Y mạch hở là 20,438% Thủy phân hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y, thu được 8,12 gam Gly-Gly-Ala; 10,56 gam Gly-Gly; 9,6 gam Ala-Ala; 8,76 gam Gly-Ala; 9 gam Gly và 7,12 gam Ala Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 10: Hỗn hợp E gồm hai peptit đều mạch hở X và Y (Y có nhiều hơn X một liên kết peptit) Thủy phân hoàn toàn 0,03 mol E cần vừa đủ dung dịch chứa 2,8 gam NaOH, thu được hỗn hợp F gồm các muối của Gly và Ala có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 1 : 6,866 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Trang 3

Câu 11: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (đều mạch hở, Y có số liên kết peptit nhiều hơn X là 3) có tỉ

lệ mO : mN = 552 : 343 Đun E với 196 gam dung dịch NaOH 20% (vừa đủ), thu được 112,14 gam hỗn hợp F gồm muối của Ala và Val Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Câu 12: Hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2) đều mạch hở Thủy phân hoàn toàn E, thu được 33 gam Gly, 3,56 gam Ala và 4,68 gam Val Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là

Câu 13: Hỗn hợp E gồm các chất đều no, mạch hở là hai este đơn chức, amin đơn chức X và amin hai chức Y (X và Y có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,2 mol O2, thu được 0,12 mol N2 Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với 200 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

Câu 14: Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Khi đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,03 mol O2, thu được 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của

X trong E có giá trị gần nhất với

Câu 15: Hỗn hợp E gồm etylen glicol (2x mol), hiđrocacbon mạch hở (3x mol) và amin hai chức, mạch

hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,645 mol O2, thu được 8,82 gam H2O và 1,12 lít N2

Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

Câu 16: Hỗn hợp E gồm ancol isopropylic và hai amin mạch hở, hai chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X, Y (MX < MY) Cho 3,64 gam E phản ứng với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,64 gam E cần vừa đủ 6,048 lít O2, thu được 3,96 gam H2O Khối lượng của Y trong 0,075 mol E là

A 1,08 gam B 2,58 gam C. 1,72 gam D. 3,01 gam

Câu 17: Hỗn hợp E gồm glixerol, hiđrocacbon mạch hở X và amin hai chức, mạch hở Y (X và Y có cùng số nguyên tử hiđro) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol E cần vừa đủ 0,5 mol O2, thu được 0,672 lít N2

và 21,1 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Mặt khác, 0,06 mol E phản ứng được tối đa với 0,02 mol H2 (xúc tác Ni, to) Khối lượng của X có trong 8,91 gam E là

A 2,94 gam B 4,59 gam C. 1,96 gam D. 3,00 gam

Câu 18: Hỗn hợp E gồm các chất đều mạch hở là glixerol, amin no, hai chức X, hai hiđrocacbon Y và

Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MY < MZ, X và Y có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E cần vừa đủ 0,31 mol O2, thu được 4,32 gam H2O và 0,224 lít N2 Mặt khác, cho E phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 4,44 gam hỗn hợp F Phần trăm khối lượng của Y trong

hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

Câu 19: Hỗn hợp E gồm amin hai chức, mạch hở X và hai ancol Y, Z đơn chức, mạch hở (MY < MZ,

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Biết X và Z có cùng số nguyên tử hiđro Cho m gam E phản ứng hết với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 5,04 lít O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 3,28 gam hỗn hợp F Khối lượng của Y trong 4,83 gam E là

A 0,69 gam B 0,46 gam C 0,90 gam D 0,60 gam

Câu 20: Cho hỗn hợp E gồm X, Y (MX < MY, là hai amin không no, mạch hở, hai chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và ancol propylic Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 0,725 mol O2, thu được 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Trang 4

HỢP CHẤT CHỨA NITƠ Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y cần vừa đủ 1,14 mol O2, thu được 0,91 mol CO2 và 0,1 mol N2 Mặt khác, cứ a mol X thì phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam KOH Giá trị của m là

Ala = CO2 + 2CH2 + NH3 C3H6 = 3CH2

Glu = 2CO2 + 3CH2 + NH3 (CH3)3N = 3CH2 + NH3

C2H3COOH = CO2 + 2CH2

Quy đổi hỗn hợp E như sau: CO2 (x mol), CH2 (y mol), NH3 (z mol)

KOH CO

, y , z , x ,

x y , y , n n , m

, z , z ,

2

1 5 0 75 1 14 0 25

0 91 0 66 0 25 14

0 5 0 1 0 2

B

Câu 2: Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 49 : 120 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,24 mol O2, thu được 2,22 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O, N2 Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH Giá trị của m là

n 0 3, m 0 3 2 16, 49 3 92, n 0 28,

120

BT O

H O

CO H O

n n , , n

n ,

n n , ,

2

2 2

0 14 2 22 1

1 08

2 0 3 2 1 24 2

m , , , ,

 1 12 1 08 2 0 3 2 16 3 92   27 68 D

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm amino axit X (có dạng H2NCnH2nCOOH) và 0,02 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của X là

n 2 0 02 0 04 ,  , 0 04 0 05,  , n 0 01,

H O

2 0 04 0 05 0 09

BTKL

0 01 0 02 147 0 04 36 5 0 04 40 0 05 56   8 21 0 09 18  103 D

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X (mạch hở, chứa một nhóm –NH2), thu được a mol

H2O Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng với 250 ml dung dịch chứa KOH 1,6M và NaOH 1,2M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa 75,25 gam muối Giá trị của a là

HCl NH OH

n n n   ,  ,  ,  ,

2 0 2 0 4 0 3 0 9 và nH OnOH  ,  ,  ,

BTKL

0 2 0 4 56 0 3 40 0 9 36 5  75 25 18 0 7  103

H2NR(COOH)n  R + 45n = 87  n = 1, R = 42  H2NC3H6COOH

,

 12 36 4 50 54

Câu 5: Hỗn hợp X gồm Gly, Val, Lys và Glu có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 15 Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH và 0,065 mol KOH, thu được khối lượng muối là

Trang 5

A 14,88 gam B 16,14 gam C 16,23 gam D. 14,79 gam

NH

COOH

NH

n

2

2 2

2

7 16

0 08

16 2

BTKL m ( , , , , , ) , ,

Câu 6: Hỗn hợp X chứa lysin và valin có tỉ lệ mN : mO = 7 : 12 Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 4M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,2M, thu được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 12,89 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

Đặt nLysx, nVal y và nNaOH = z, nKOH = 4z

BTKL

( x y)

  



0 02

146 117 40 56 4 0 1 36 5 0 02 98 12 89 5 18

m , , ,

 0 01 146 0 02 117 3 8 D

Câu 7: Cho hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (MX < MY, đều mạch hở và có số nguyên tử hiđro trong phân tử là 17) Cho m gam E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 13,507 gam hỗn hợp muối của Lys và Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 11,856 gam O2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Lysx-Glyy

x ; y Lys-Gly (X)

x y (x y ) x y

x ;y Gly (Y)

1 1

14 5 2 1 17 12 3 15

0 5

Công thức phân tử của X và Y lần lượt là C8H17N3O3 và C10H17N5O6

X

n , (n n ) , n ,

%Y , %

n n , n ,

219 111 5 5 13 507

0 024

38 34

17 3 17 6

8 10 0 3705 0 01

4 2 4 2

D

Câu 8: Cho X là một pentapepit mạch hở được từ một amino axit H2N-CnH2n-COOH Biết phần trăm khối lượng của oxi trong X là 18,713% Thủy phân 35,91 gam X, thu được hỗn hợp gồm 16,56 gam

tetrapeptit; 9,45 gam tripeptit; 4,32 gam đipeptit và m gam X Giá trị của m gần nhất với

a/a

( n )

16 6

0 18713 4 117

5 14 61 4 18 và MX 513nX0 07,

BT Val

0 07 50 04 4 0 03 3 0 02 2 5    0 012 6 156 C

Câu 9: Phần trăm khối lượng của oxi trong tripeptit X mạch hở là 31,527% và phần trăm khối lượng của nitơ trong tetrapeptit Y mạch hở là 20,438% Thủy phân hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y, thu được 8,12 gam Gly-Gly-Ala; 10,56 gam Gly-Gly; 9,6 gam Ala-Ala; 8,76 gam Gly-Ala; 9 gam Gly và 7,12 gam Ala Tỉ lệ a : b tương ứng là

Trang 6

Y

,

,





2

16 4

203

0 31527

14 4

274

0 20438

BT Gly

BT Ala

a b , , , , a , a

b

b ,

a b , , , ,



2 2 0 04 2 0 08 2 0 06 0 12 0 12 4

3

0 09

2 0 04 0 06 2 0 06 0 08

A

Câu 10: Hỗn hợp E gồm hai peptit đều mạch hở X và Y (Y có nhiều hơn X một liên kết peptit) Thủy phân hoàn toàn 0,03 mol E cần vừa đủ dung dịch chứa 2,8 gam NaOH, thu được hỗn hợp F gồm các muối của Gly và Ala có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 1 : 6,866 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

BT Na

Gly Na Ala Na

Gly Na Gly Na

Ala Na Ala Na

0 07

0 01

0 06

Số mắc xích trung bình , ,

,

0 03 X là đipeptit (x mol) và Y là tripeptit (y mol)

x y , x ,

x y , y ,

0 03 0 02

2 3 0 07 0 01

Đặt công thức của X và Y lần lượt là Glya – Ala2 –- a và Glyb – Ala3 – b

BT Gly , a , b , a

0 02 0 01 0 01 0và b 1 X là Ala2 và Y là Gly-Ala2

%Gly Ala , %

  240 41  C

Câu 11: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (đều mạch hở, Y có số liên kết peptit nhiều hơn X là 3) có tỉ

lệ mO : mN = 552 : 343 Đun E với 196 gam dung dịch NaOH 20% (vừa đủ), thu được 112,14 gam hỗn hợp F gồm muối của Ala và Val Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Quy đổi hỗn hợp E như sau: C2H3NO (0,98 mol), CH2 (x mol), H2O (y mol)

,



0 98 97 14 112 14

1 22

0 4

14 0 98 343

Số mắt xích trung bình , ,

,

0 982 45

0 4

 X là đipeptit và Y là pentapeptit X Y X

Đặt công thức của X là Alau-Val2 – u và Y là Alav-Val5 – v

, u , v , u v

0 34 0 06 0 8617 3 43 u = 2 và v = 3

,

%X % , %

, ,

0 34 160

100 67 88

0 34 160 0 06 429 C

Câu 12: Hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2) đều mạch hở Thủy phân hoàn toàn E, thu được 33 gam Gly, 3,56 gam Ala và 4,68 gam Val Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là

Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: C2H3NO (13x mol), CH2 (y mol), H2O (4x mol)

Trang 7

x , , , x , m , , , ,

y , , ,

13 0 44 0 04 0 04 0 04

0 52 57 0 16 14 0 16 18 34 76

0 04 0 04 3 0 16

,

 0 08 246 100 56 62 

34 76 A

Câu 13: Hỗn hợp E gồm các chất đều no, mạch hở là hai este đơn chức, amin đơn chức X và amin hai chức Y (X và Y có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,2 mol O2, thu được 0,12 mol N2 Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với 200 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: C2H4O2 (0,2 mol), CH5N (x mol), CH6N2 (x mol), CH2 (y mol)

, , x , x , y , x , m ,

, x x , y ,

2 0 2 2 25 2 5 1 5 1 2 0 08

22 08

0 5 0 12 0 28 D

Câu 14: Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Khi đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,03 mol O2, thu được 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của

X trong E có giá trị gần nhất với

Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: CH5N (0,12 mol), CH4 (x mol), C2H4 (y mol), CH2 (z mol)

CH N , x y , x ,

, , x y , z , y , CH %CH N , %

, x y z , z , C H

5

3 6

0 12 0 4 0 2

2 25 0 12 2 3 1 5 1 03 0 08 36 19

0 12 2 0 56 0 08

A

Câu 15: Hỗn hợp E gồm etylen glicol (2x mol), hiđrocacbon mạch hở (3x mol) và amin hai chức, mạch

hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,645 mol O2, thu được 8,82 gam H2O và 1,12 lít N2

Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

C H O : x

CH : x H O : , z

E ,

CH N : , N : ,

CH : y

2 6 2

0 645 0 5

2

2

0 1

0 05 0 05

x x , , x ,

, x x , , , y , , z y ,

x x , y , z z ,

2 3 0 05 0 1 0 01

2 5 2 2 3 2 5 0 05 1 5 0 645 0 5 0 3

3 2 2 3 3 0 05 0 49 0 08

         

53 35

Câu 16: Hỗn hợp E gồm ancol isopropylic và hai amin mạch hở, hai chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X, Y (MX < MY) Cho 3,64 gam E phản ứng với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,64 gam E cần vừa đủ 6,048 lít O2, thu được 3,96 gam H2O Khối lượng của Y trong 0,075 mol E là

A 1,08 gam B 2,58 gam C. 1,72 gam D. 3,01 gam

, , x x

C H O : ,

E ( , x) gam CH N : y H O : , x

CH : z

3 8

0 27 0 5

2

0 02

3 64 2 0 22

Trang 8

,

,

       

0 03

0 03

4 5 0 02 2 5 1 5 0 27 0 5 0 03

0 08

2 66

0 03

C H N ( , E)

,

3 8 2

0 075

4 10 2

0 05

Câu 17: Hỗn hợp E gồm glixerol, hiđrocacbon mạch hở X và amin hai chức, mạch hở Y (X và Y có cùng số nguyên tử hiđro) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol E cần vừa đủ 0,5 mol O2, thu được 0,672 lít N2

và 21,1 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Mặt khác, 0,06 mol E phản ứng được tối đa với 0,02 mol H2 (xúc tác Ni, to) Khối lượng của X có trong 8,91 gam E là

A 2,94 gam B 4,59 gam C. 1,96 gam D. 3,00 gam

C H O : x

CO : x y , z ( , , ) gam

CH : y , E H O : x y , z

CH N : ,

N : ,

CH : z

3 8 3

2 4

2

0 02 0 5 0 5 0 02

6 2

2 2

3 0 03

21 1 18 0 02

0 03

0 03

, x y , , , z , y ,

( x y , z) ( x y , z) , z ,

0 03 0 06 0 01

3 5 2 2 5 0 03 1 5 0 51 0 02

44 3 0 03 18 4 2 0 09 21 46 0 24

         

C H ( , gam) ,

m , ,

,

7 14 8 91

8 91

0 02 98 2 94

5 94 A

Câu 18: Hỗn hợp E gồm các chất đều mạch hở là glixerol, amin no, hai chức X, hai hiđrocacbon Y và

Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MY < MZ, X và Y có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E cần vừa đủ 0,31 mol O2, thu được 4,32 gam H2O và 0,224 lít N2 Mặt khác, cho E phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 4,44 gam hỗn hợp F Phần trăm khối lượng của Y trong

hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

, , t t

C H O : x

CH N : , H O : , t , E , gam

CH : y N : ,

CH : z

3 8 3

0 31 0 5

2

0 01 0 24

0 05 4 46

0 01

x , y , x ,

x , y z , y ,

, , , x , , y , z , , t z ,

x , y z , t t ,

0 01 0 05 0 02

92 46 0 01 16 14 4 44 0 02

0 02 0 04 2

3 5 2 5 0 01 2 1 5 0 31 0 5 0 13

4 3 0 01 2 0 24 0 04

C H N k

, k , k , C H : a

k ,

C H : b

5 14 2

5 8

6 10

4

0 01 0 02 0 13

4 5

Trang 9

a b , a , %C H , . % , %

, ,

a b , , b ,

0 02 0 01 0 01 68

100 15 6

4 46 0 04 2

4 5 0 13 4 0 01 0 01 A

Câu 19: Hỗn hợp E gồm amin hai chức, mạch hở X và hai ancol Y, Z đơn chức, mạch hở (MY < MZ,

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Biết X và Z có cùng số nguyên tử hiđro Cho m gam E phản ứng hết với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 5,04 lít O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 3,28 gam hỗn hợp F Khối lượng của Y trong 4,83 gam E là

A 0,69 gam B 0,46 gam C 0,90 gam D 0,60 gam

z

H

CH N : x , x , , , y , , z x ,

E CH OH : , x , y , z y ,

x , y , z ,

CH : y

2

6 2 3 2

2 5 1 5 0 02 1 5 0 225 0 5 0 03

0 02 3 2 0 02 0 19 0 09

46 32 0 02 14 3 28 0 03

C H N : ,

C H O : a

 



 

 

1

3 8 2 2

2 6

3 8 2

1

0 03 0

0 03 0 02 0 03

1 5

Y ( , gam)

a b , a , m , , ,

, , , a b , b ,

0 02 0 01 4 83

0 01 46 0 69

3 28 0 03 2

2 0 03 2 0 09 0 01 A

Câu 20: Cho hỗn hợp E gồm X, Y (MX < MY, là hai amin không no, mạch hở, hai chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và ancol propylic Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 0,725 mol O2, thu được 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

C H N : x , E C H O : y CO : ,

CH : z

 

2

2 8 2

0 725 0 5

2

x y , x ,

C H N : a ,

x , y , z , , x y , k ,

, C H N : b

x y z , z ,



4 10 2

5 12 2

0 12 0 07

0 17

1 4 4 5 1 5 0 725 0 5 0 05 2 43

0 07

2 3 0 46 0 17

a b , a , ,

%C H N % , %

, , ,

a b , b ,

0 07 0 04 0 04 86

100 36 44

0 04 86 0 03 100 0 05 60

Các trường hợp  = 2; 3; 4; … khác không thỏa mãn  Loại

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSGQG

MÔN HÓA HỌC

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w