Ngày nay ngành chăn nuôi của chúng ta ngày càng phát triển, đồng nghĩa chất thải chăn nuôi càng nhiều, làm thế nào để xử lý chúng là một trong những vấn đề mà ta quan tâm để đảm bảo yếu tố môi trường, sức khỏe vật nuôi và con người.Có 3 phương pháp xử lý nước thải chăn nuôiVật lý: dùng các tác nhân vật lý để tách phần rắn ra khỏi dòng nước thảiHóa học: dùng hóa chất để tách hoặc chuyển hóa các chất ô nhiễmSinh học: dùng các tác nhân sinh học để tách hoặc phân giải, chuyển hóa các chất ô nhiễmPhương pháp xử lý chất thải trong chăn nuôi bằng phương pháp hiếu khí bao gồm khái niệm, vi sinh vật hiếu khí, cơ chế xử lý và các yếu tố ảnh hưởng, các hệ thống xử lý và thực hành quản lý chất thải.
Trang 1University of agriculture and forestry
Faculty of animal science and veterinary medicine
Chuyên đề 7:
Phương pháp và quy trình xử lý chất thải bằng
phương pháp hiếu khí
GVHD: PGS.TS Dương Nguyên Khang
Nhóm sinh viên:
1 Võ Phạm Danh DH17CN 17111020
2 Nguyễn Thị Diệu Linh DH16CN 16111084
3 Nguyễn Văn Nam DH16CN 16111099
4 Trương Thế Tài DH16CN 16111182
Trang 31st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr
10-30% chất vô
cơ
70-90% chất hữu cơ
Vật lý
Sinh họcHóa học
Chất thải chăn nuôi giàu thành phần hữu cơ → dễ áp
dụng phương pháp xử lý sinh học
Trang 4I Khái niệm
Các chất hữu
cơ hòa tan
Vi sinh vật hiếu khí
Oxy hóa khử
Phương pháp xử lý sinh học hiếu khí?
Trang 5Phân giải các CHC thành dạng đơn giản như CH4, CO2, H2O, NH3, NOx… và loại bỏ khỏi dòng nước bằng quá trình lắng bùn, chuyển thành dạng bền vững không độc của các CHC và vô cơ hòa tan, loại bỏ N, P khỏi nước thải.
1 Mục đích
Ưu điểm: rẻ tiền, an toàn môi trường, tạo ra các sản phẩm phụ có giá trị KT
như: khí sinh học (biogas), phân vi sinh…
Nhược điểm: phụ thuộc vào các yếu tố môi trường (thời tiết, nhiệt độ), thời
gian xử lý khá lâu, đòi hỏi mặt bằng rộng và có thể tạo mùi nếu không che phủ kín và quản lý tốt
2 Ưu điểm và nhược điểm
Trang 6II Vi sinh vật hiếu khí
• Chiếm ưu thế (90%)
• Sự phát triển của vi khuẩn phụ thuộc nhiều điều kiện môi trường, các yếu tố về
thiết kế, vận hành hệ thống và tính chất của nước thải
• Achromobacter, Alcaligenes, Arthrobacter, Citromonas, Flavobacterium,
Pseudomonas, và Zoogloea (Jenkins và cs, 1993).
• Hai nhóm vi khuẩn chịu trách nhiệm cho việc chuyển hóa amonia thành nitrat là:
vi khuẩn nitrobacter và nitrosomonas
1 Vi khuẩn
Trang 8• Tham gia vào quá trình trao đổi chất và cạnh tranh với vi khuẩn trong môi
trường hoạt động
• Có khả năng oxy hóa NH3 thành nitrit và nitrat
• Sphaerotilus natans và Zoogloea sp.
Trang 9Flagellates Rolifer
Ciliates
Trang 10III Cơ chế xử lý và các yếu tố ảnh hưởng
+ +
Trang 11III Cơ chế xử lý và các yếu tố ảnh hưởng
Các yếu tố ảnh hưởng:
1 Oxygen (): Xử lý nước thải bằng VSV hiếu khí, là yếu tố không thể thiếu
Nước sau khi qua bể lắng 2 vỏ phải có []
Trang 13IV Các hệ thống xử lý hiếu khí
Phân loại
1 Xử lý nước thải
Trang 141.1 Bể Aerotank
• Bể bùn hoạt tính hay bể sụt hiếu khí
• Là bể phản ứng sinh học được làm hiếu khí bằng cách thổi khí nén và khuấy đảo cơ học làm các VSV sinh trưởng tạo thành các hạt bùn lơ lửng
Nguyên lý hoạt động: 3 giai đoạn
• Giai đoạn 1: Tốc độ OXH mạnh, bùn hoạt tính được hình thành và phát triển
• Giai đoạn 2: Tốc độ OXH ổn định, các CHC bị phân hủy mạnh nhất
• Giai đoạn 3: Tốc độ OXH giảm, quá trình nitrat hóa thành ammoniac xảy ra Sau cùng, quá trình phân hủy hiếu khí kết thúc
Trang 15Mô hình xử lý hiếu khí (aerotank) nước thải chăn nuôi
Trang 16Bể Aerotank loại truyền thống Bể Aerotank có trọng tải cao nhiều bậc
Bể Aerotank có ngăn tiếp xúc với
bùn hoạt tính Bể Aerotank cấp khí kéo dài
Phân loại
Trang 171.1 Bể Aerotank
Ưu điểm:
• Hiệu suất xử lý BOD lên đến 90%
• Loại bỏ được N trong nước thải
• Vận hành đơn giản, an toàn
• Thích hợp với nhiều loại nước thải
• Có thể tăng công suất đến 20% mà không phải tang thể tích bể
Nhược điểm:
Chi phí vận hành và yêu cầu năng lượng cao
Trang 181.2 Lọc sinh học (Biofilter)
• Là một công nghệ kiểm soát sự ô nhiễm kiểu mới Nó bao gồm sự loại bỏ và OXH những hợp chất khí bị nhiễm bẩn nhờ VSV
• Nguyên lý hoạt động: chất thải được lọc qua lớp lọc rắn (thường là sỏi, đá)
được bao phủ bởi lớp màng VSV hiếu khí bám dính
Trang 191.2 Lọc sinh học (Biofilter)
Trang 20Trường Đại học Nông Lâm TP HCM – Khoa Chăn nuôi Thú Y 20
Ưu điểm:
• Khởi động nhanh: 2 tuần
• Có khả năng loại bỏ những cơ chất phân hủy chậm
• Có khả năng chịu biến động về nhiệt độ và tải lượng ô nhiễm
• Sự đa dạng về thiết bị xử lý
• Hiệu quả cao đối với nước thải có nồng độ ô nhiễm thấp
Nhược điểm:
• Không có khả năng điều khiển sinh khối
• Tốc độ làm sạch bị hạn chế bởi quá trình khuếch tán (vật liệu làm giá thế phải
có diện tích bề mặt riêng lớn Thêm vào đó vận tốc nước chảy trên bề mặt màng phải đủ lớn)
1.2 Lọc sinh học (Biofilter)
Trang 21Phân loại
Lọc sinh học có lớp vật liệu ngập nước (lọc cao tải)
Lọc sinh học có lớp vật liệu không ngập nước (lọc nhỏ giọt)
Lọc sinh học nhỏ giọt
Trang 221.3 Đĩa quay sinh học - RBC
Trang 23Nguyên lý hoạt động:
Khi quay màng sinh học dìm trong phần chất lỏng và tiếp xúc với CHC trong nước thải → xoay hướng ra phần không khí bên trên, các VSV bám dính trên đĩa sẽ tiếp xúc với oxy Nhờ sự luân phiên liên tục mà quá trình phân giải VSV được thực hiện thuận lợi
Ngoài ra, nhờ lực ly tâm để tách các chất rắn còn loại khỏi đĩa
Trang 24Ưu điểm:
• Không cần tuần hoàn bùn
• Hoạt động ổn định, ít nhạy cảm với sự biến đổi lưu lượng đột ngột và tác nhân độc với vi sinh
• Dễ dàng thi công, có thể tự vận hành
• Không gây mùi, độ ồn thấp, có tính thẩm mỹ
• Tiết kiệm sử dụng mặt bằng
Trang 251.4 Mương oxy hóa
• Là một dạng Aerotank cải tiến khuấy trộn hoàn chỉnh trong điều kiện hiếu khí kéo dài chuyển động tuần hoàn trong mương
• Các kết quả xử lý tốt nhất cho nước thải nhà máy sữa, nông nghiệp, nấu bia,…
Trang 26Phân loại
Chia làm 2 loại:
• Mương oxy hóa gián đoạn có hình vành khan, sâu từ 0,9-1,5m, hoạt động luân phiên thổi khí và lắng
• Mương oxy hóa liên tục loại 1 giống mương oxy gián đoạn nhưng nước vào và
ra liên tục, quá trình lắng diễn ra trong 2 mương bên hông luân phiên nhau
1.4 Mương oxy hóa
Trang 27Ưu điểm:
Hiệu quả xử lý BOD, nitơ, phospho cao
Quản lý vận hành đơn giản
Ít bị ảnh hưởng bởi sự dao động lớn về chất lượng và lưu lượng
Nhược điểm:
Đòi hỏi diện tích xây dựng lớn
Thời gian lưu nước dài
Lượng oxy cung cấp cho mương lớn
1.4 Mương oxy hóa
Trang 281.5 Cánh đồng tưới và bãi lọc
Trang 29Nguyên tắc: chất rắn lơ lửng và bùn cặn được giữ lại trên mặt đất, nước được
thấm qua đất (đất = màng lọc), trong đất chứa VSV hiếu khí được cung oxy qua các lỗ hổng và mao quản của lớp đất bề mặt
1.5 Cánh đồng tưới và bãi lọc
Trang 301.6 Hồ sinh học hiếu khí
Hồ sinh học: Các ao hồ có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo, còn gọi là hồ oxy hóa, hồ ổn định nước thải,… Trong hồ sinh vật diễn ra quá trình oxy hóa sinh hóa các chất hữu cơ nhờ các loài vi khuẩn, tảo và các loại thủy sinh vật khác
Thoáng khí tự nhiên Thoáng khí nhân tạo
Trang 33• Ưu điểm: công nghệ và vận hành khá đơn giản, giá thành rẻ.
• Nhược điểm: xử lý không triệt để khí thải còn mùi hôi, cần diện tích rộng
để xử lý đạt hiệu quả
1.6 Hồ sinh học hiếu khí
Trang 34Ủ phân
Nhân Tạo
Lọc sinh học
Aerotank sinh học –Đĩa quay
RBC
Mương oxy hóa
Phân loại
Trang 352 Xử lý chất thải rắn - phân
Phương pháp ủ phân hiếu khí
Trang 362.1 Khái niệm
Là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ có mặt của oxy, trong đó sản phẩm cuối cùng là H2O, CO2 và sinh khối vi sinh vật
Trang 37Quy trình
Trang 382.2 Công nghệ
Theo phương pháp thông khí khối ủ: cưỡng bức hay tự nhiên
Theo đặc điểm hệ thống ủ: hệ thống mở hay kín, liên tục hay không liên tục
Các mô hình công
nghệ ủ hiếu khí
Theo trạng thái của khối ủ: tĩnh hoặc động
Trang 39Rác ủ thành đống, lên men
tự nhiên và có đảo trộn
Rác ủ thành đống, không đảo trộn và thổi khí
2.2 Công nghệ
Trang 40Trường Đại học Nông Lâm TP HCM – Khoa
Chất mồi
Kích thước hạt của chất độn
Nhu cầu về oxy
Nhiệt độ2.3 Các yếu tố ảnh hưởng
Trang 412.4 Ưu điểm 2.5 Nhược điểm
• Dễ thực hiện
• Nhiệt độ khối ủ cao làm tiêu diệt các hạt
cỏ dại, loại trừ các mầm mống sâu bệnh
• Quá trình phân huỷ CHC nhanh
• Vi sinh vật phân huỷ và chuyển hoá chất
hữu cơ thành mùn
• Giảm hàm lượng đạm
• Mùi hôi: NH3, Các hợp chất Amine, mùi chất hữu cơ,mùi nước thải, mùi dầu mỡ, mùi H2S
• Nước thải
Trang 423 Xử lý khí thải
Lọc sinh học (Biofilter)
Tháp tưới sinh học (Bioscrussber)
Tháp lọc sinh học nhỏ giọt (Biotricking filter)
Trang 443.1 Lọc sinh học (Biofilter)
Cơ chế hoạt động:
Hệ thống lọc bao gồm một buồng kín chứa các
vi sinh vật và hấp thụ hơi nước, giữ chúng lại
trong nguyên liệu lọc Nguyên liệu lọc được
thiết kế sao cho khả năng hấp thụ nước lớn,
độ bền cao, ít làm suy giảm áp lực luồng khí đi
ngang qua nó
Trang 45Ưu điểm
• Giá thành thấp, giá vận
hành thấp, ít sử dụng hóa chất
• Ít tiêu tốn năng lượng
• Linh động trong việc xử
lý một lượng lớn các chất ô nhiễm hữu cơ bay hơi
• Hiệu suất xử lý cao
Nhược điểm
• Cần thời gian cho vi sinh vật phát triển (kéo dài đến hàng tháng)
• Nguồn ô nhiễm mức độ cao sẽ ảnh hưởng đến
vi sinh vật
• Khó kiểm tra khả năng phân hủy sinh học
3.1 Lọc sinh học (Biofilter)
Trang 463.2 Tháp tưới sinh học (Bioscrussber)
Trang 47Cơ chế hoạt động
Trang 48Ưu điểm:
• Phân bố đều giữa 2 pha, diện tích tiếp xúc lớn
• Dễ dàng kiểm soát pH và dinh dưỡng
Nhược điểm:
• Chi phí về năng lượng, thi công cao
• Khâu lắp đặt, bảo trì, vận hành đòi hỏi kinh nghiệm tốt3.2 Tháp tưới sinh học (Bioscrussber)
Trang 493.3 Tháp lọc sinh học nhỏ giọt (Biotricking filter)
Là phương pháp
Trang 50Ưu điểm: Nhược điểm
- Tháp phản ứng độc lập
- Dễ kiểm soát pH và dinh
dưỡng
- Ít nhu cầu năng lượng hơn
tháp tưới sinh học
- Cần theo dõi chế độ bổ sung dinh dưỡng
- Dễ xảy ra sự cố nghẹt màng
- Phụ thuộc trọng
Trang 511 Kỹ thuật
• Hệ thống điện: đáp ứng đủ nguồn điện, liên tục.
• Vi sinh vật hiếu khí trong bể cần có đủ, mực nước trong bể phù hợp.
• Kiểm tra và sửa chữa kịp thời khi có hư hại (bơm, sục khí, van,
chương trình….)
V Thực hành quản lý
Trang 522 Hệ thống sinh học
• Có đủ lượng sinh khối trong các hệ thống xử lí
• Khởi động với tải sinh khối thấp, không vượt quá giá trị thiết kế.
• Kiểm tra thường xuyên BOD và COD tránh hiện tượng thiếu tải hoặc quá tải.
V Thực hành quản lý
Trang 533 Quản lý
• Nắm vững, hiểu rõ về công nghệ và cơ chế hoạt động.
• Theo dõi, phân tích định kì, quan sát biến động của nước thải, các yếu tố
bất thường
• Ghi chép và lưu trữ thông tin chính xác, dễ tra cứu đủ các tài liệu cần thiết.
Trang 54Tài liệu tham khảo
1 Dương Nguyên Khang, 2017 Thực hành quản lý tốt hơn Xử lý nước thải trại chăn
nuôi heo quy mô lớn Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP HCM.
2 Bùi Hữu Đoàn, 2011 Bài giảng Quản lý chất thải chăn nuôi Nhà xuất bản Nông
nghiệp.
3 File tài liệu của PGS TS Dương Nguyên Khang.
4 D D Jones, D L Day và A C Dale, 1972 Aerobic treatment of livestock wastes
Published by the Uniersity of Illinois.
5 Xử lý nước thải bằng công nghệ sinh học Links:
http://www.gree-vn.com/xu-ly-nuoc-thai-bang-cong-nghe-sinh-hoc.htm
6 …