1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PPCT môn KHTN 6 kết nối tri thức

82 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Môn Khoa Học Tự Nhiên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 565 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STTBài học(1)Thời lượngYêu cầu cần đạt(3)Thiết bị dạy học(4)Địa điểm dạy học(5)Ghi chúHỌC KỲ ICHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN(17 TIẾT)1Bài 1: Giới thiệu về khoa học Tự nhiên3 Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. Trình bày được vai trò của KHTN trong cuộc sống. Sách giáo khoa, ti vi máy chiếuTrên lớp2Bài 2: An toàn trong thực hành1 Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu.Tranh, một số dụng cụ , hóa chất trong phòng TN.Phòng thực hành

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ghi chú

HỌC KỲ I CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu

- Trình bày được vai trò của KHTN trong cuộc sống

Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu

Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu

Tranh, một số dụng cụ , hóa chất trong phòng TN

Phòng thựchành

Trang 2

- Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong học tập.

- Kính lúp cho các nhóm(tối thiểu mỗi nhóm 1chiếc)

- Mỗi HS chuẩn bị 1 chiếc

lá (không to quá 1 bàn tay)

Phòng thựchành

- Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong học tập

Kính hiển vi, tiêu bản, lamkính,

Phòng thựchành

5 Bài 5: Đo

chiều dài

2 - Lấy được ví dụ chứng tỏ mắt

của chúng ta có thể cảm nhận sai chiều dài một vật

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài

- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác saiđó

- Đo được chiều dài, bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm saisố)

- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khi đo;

ước lượng được chiều dài trong

- Hình ảnh hoặc 1 sốloại thước đo chiều dài:

thước dây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước các loại, nắp chai các cỡ,

Phòng THKHTN

Trang 3

một số trường hợp đơngiản.

6 Bài 6: Đo khối

lượng

2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và

dụng cụ thường dùng để đo khối lượng

- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó

- Đo được khối lượng bằng cân

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối lượng, trong một

số trường hợp đơn giản

- Hình ảnh hoặc 1 sốloại cân:

- Cân Robecval, cânđòn, cân đồng hồ,cân điệntử

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút(Các vật dụng phù hợp)

Phòng THKHTN

7 Bài 7: Đo thời

gian

2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và

dụng cụ thường dùng để đo thờigian

- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác saiđó

- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm saisố)

- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khi đo;

ước lượng được thời gian trongmột số trường hợp đơn giản

8 Bài 8: Đo

nhiệt độ

3 - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác

quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng

- Hình ảnh về các dụng cụ

sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay

Phòng THKHTN

Trang 4

- Phát biểu được: Nhiệt độ là số

- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được nhiệt độ trong một sốtrường hợp đơn giản

- Phiếu học tập Bài 8: ĐO NHIỆT ĐỘ (đính kèm)

- Hình ảnh các loại nhiệt kế: Thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử…

- 3 cốc nước có nhiệt độ khác nhau

- Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt kế rượu,

1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt kế

y tế, 1 nhiệt kế điện tử, khăn khô

9 Ôn tập về các

phép đo

1 - Hệ thống hóa kiến thức về các

dụng cụ thường dùng và cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian vànhiệt độ;

- Chỉ ra được một số thao tácsai khi đo chiều dài, khối lượng, thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó;

- Đo được chiều dài, khối lượng , thời gian và nhiệt độ với kết quả tin cậy

Một số dụng cụ đo chiều dài, khối lượng, thời gian

Trang 5

dạng của

chất

chất

- Nêu được một số tính chấtvật lí, tính chất hoá học của chất

máy chiếu ti vi

Dụng cụ: cốc thủy tinh, bát sứ đèn cồn, đũa thủy tinh

Hóa chất: Muối, đường, nước

- Nêu được khái niệm về sự nóngchảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng

tụ, đông đặc

- Trình bày được quá trình diễn ra

sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ;

sôi

- Tiến hành được thí nghiệm về sựchuyển thể (trạng thái) của chất

-SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

- Tiến hành được thí nghiệmxác định thành phần phần trăm vềthể tích của oxygen trong khôngkhí

- Nêu được được thành

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

DC: ống nghiệm, nút cao su, cốc TT, chậu TT

HC: Khí Oxi, nến, nước đá, nước pha màu, dd nước vôi trong

Trên lớp

Trang 6

phần, vai trò của không khí đốivới tự nhiên và sự ô nhiễm khôngkhí.

- Trình bày được một số biệnpháp bảo vệ môi trường khôngkhí

- Vân dụng kiến thức đã học giải thích được các hiện tượng liên quan đến chất trong đời sống

- Bộ dụng cụ thí nghiệm chứng minh tính dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

DC: pipet, hoặc ống hút đĩa ,

HC: đá vôi, dd HCl,

Trên lớp

Trang 7

- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nguyên liệu

- Đề xuất được cách sử dụng nguyên liệu hiệu quả và bảo đảm

- Đề xuất được phương án tìmhiểu, hu thập dữ liệu, phân tích,thảo luận, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốnhiên liệu

- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

- Thu thập dữ liệu, phân tích,thảo luận, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của lương

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

Trên lớp

Trang 8

thực – thực phẩm

- Đề xuất được phương ántìm hiểu về một số tính chất củalương thực – thực phẩm thôngdụng

SGK máy chiếu ti vi Trên lớp

CHƯƠNG IV: HỖ HỢP – TÁCH CHẤT RA KHỎI HỔN HỢP

- Phân biệt được hỗn hợpđồng nhất và không đồng nhất,dung dịch và huyền phù, nhũtương qua quan sát

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

DC: cốc TT, đĩa, đèn cồn, thìa, ống hút, ống nghiệm

HC: Muối ăn, nước, đường, đá vôi

Trên lớp

Trang 9

nước Lấy được ví dụ về sự hòa tan của các chất khí.

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tínhchất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn

SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi

DC: giấy lọc, cốc TT, phễu chiết, phễu lọc, đèn cồn, dũa TT

HC: cát , nước, muối, dầu ăn

Trên lớp và phòng thực hành

21 Ôn tập

chương IV

1 - Hệ thống hóa kiến thức về Hỗn

hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp

- Vân dụng kiến thức đã học giải thích được các hiện tượng liên quan đến hỗn hợp các chất , tách chất ra khỏi hổn hợp trong đời sống

Trên lớp

Trang 10

lương thực, thực phẩm thông dụng…, các dụng cụ thực hành và

và quá trình đốt nhiên liệu;

- Nêu được tầm quan trọng và thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước);

- Nêu được đơn vị, dụng cụ thường dùng và cách đo chiều dài,khối lượng, thời gian;

- Chỉ ra được một số thao tácsai khi đo chiều dài, khối lượng, thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó;

- Đo được chiều dài, khốilượng, thời gian với kết quả tincậy

23 Kiểm tra

giữa học kỳ I

2 - Kiến thức: Kiểm tra kiến

thức HS đã học : Chất và sự biếnđổi chất, các phép đo, các dụng cụthực hành và An toàn trong thực

Trên lớp

Trang 11

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

- Nhận biết được tế bào làđơn vị cấu trúc của sự sống

- Tivi (Máy chiếu)-Tranh ảnh một số loại

- Phân biệt được tế bào nhân

sơ, tế bào nhân thực; tế bào độngvật, tế bào thực vật thông qua quansát hình ảnh

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh ảnh cấu trúc tếbào động vật, thực vật,

tế bào nhân sơ

- Tranh ảnh so sánh tếbào nhân sơ, nhânthực

2 - Nhận biết được sự lớn lên và

sinh sản của tế bào

- Trình bày được quá trình lớn lên

và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh

- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh sự lớn lên và phân chia của tế bào

Trên lớp

Trang 12

và sinh sản (phân chia) TB.

1 - Quan sát được tế bào lớn bằng

mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học

- Thực hiện được các bước làm tiêu bản sinh học

- Kính hiển vi

- Dụng cụ làm tiêu bản

- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá

Phòng thực hành

- Tivi (Máy chiếu) Trên lớp

30 Bài 23: Tổ

chức cơ thể

đa bào

2 - Nêu được mối quan hệ từ tế

bào hình thành đến mô, cơ quan,

hệ cơ quan, cơ thể

- Nêu được các khái niệm

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể vàlấy ví dụ minh họa cho các cấp tổchức ấy

- Tivi (Máy chiếu)

- Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan –

hệ cơ quan – cơ thể

Trang 13

- Mẫu vật: Nước

ao hồ và một số loàicây có hình thái cơquan khác nhau: Câylúa, cây buởi nhỏ…

CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

- Sơ đồ năm giới thựcvật

- Sơ đồ các nhómphân loại sinh vật

Trên lớp

- Thực hành xây dựng được khóa lưỡng phân với đối tượng sinh vật

- Tivi (Máy chiếu) Trên lớp

34 Bài 27: Vi

khuẩn

3 - Mô tả được hình dạng của

vi khuẩn và kể tên các môi trườngsống để nhận ra được sự đa dạng

Tranh ảnh về đa dạng

vi khuẩn

Trên lớp

Trang 14

- Nêu được một số bệnh do

vi khuẩn gây ra và trình bày đượcmột số cách phòng và chống cácbệnh do vi khuẩn gây ra

- Vận dụng kiến thức để giảithích các hiện tượng trong thựctiễn

+ Hỗn hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp

+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống

- Giải thích được một số hiệntượng đơn giản trong đời sống liênquan đến kiến thức đã học

Trang 15

+ Chất và sự biến đổi chất;

+ Đơn vị, dụng cụ thường dùng vàcách đo chiều dài, khối lượng, thờigian;

+ Hỗn hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp

+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

- Vận dụng được hiểu biết về

vi khuẩn vào giải thích một sốhiện tượng trong thực tiễn (biếtcách làm sữa chua)

- Đề xuất được các nguyênliệu và cách thức làm sữa chua đạtyêu cầu

- Nêu được vai trò của vikhuẩn có trong sữa chua đối vớiquá trình tiêu hóa của con người

- Kính hiển vi và dụng

cụ làm tiêu bản

- Mẫu vật: Hai hộpsữa chua khôngđường, sữa đặc cóđường, nước lọc

Phòng thựchành

Trang 16

38 Bài 29:

Virus

3 - Mô tả được: hình dạng, cấu

tạo, vai trò và ứng dụng của virus

- Phân biệt được virut và vikhuẩn

- Nêu được một số bệnh dovirus gây ra và trình bày đượccách phòng tránh bệnh

Tranh ảnh cấu tạo virút

Trên lớp

39 Bài 30:

Nguyên sinh

vật

2 - Nhận biết được một số đối tượng

nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, )

- Dựa vào hình thái, nêu được sự

đa dạng của nguyên sinh vật

- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra

Tranh ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật

- Mẫu vật: Nước ao

hồ, bình nuôi cấy nguyên sinh vật

Phòng thực hành

41 Bài 32: Nấm 2 - Nhận biết được một số đại diện

nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào

Tranh ảnh một số dạngnấm

Trên lớp

Trang 17

Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ) Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng củanấm.

- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, )

- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra Trình bày được cách phòng

và chống bệnh do nấm gây ra

- Vận dụng được hiểu biết vềnấm vào giải thích một số hiệntượng trong đời sống nhy kĩ thuậttrồng nấm, nấm ăn được, nấm độc,

- Vẽ được hình ảnh một sốloại nấm đã quan sát

- Kính hiển vi, bộdụng cụ làm tiêu bản

- Mẫu vật: Nấm

- Tranh ảnh một sốloại nấm

Thiênnhiên

- Tranh ảnh một số thực vật

- Sơ đồ các nhóm thựcvật

Trên lớp

Trang 18

kín thông qua tranh ảnh và mẫu vật

- Trình bày được vai trò của thực vật trong tự nhiên và trong đời sống

- Sắp xếp các mẫu vật vàonhững nhóm thực vật theo tiêu chí

đã học

- Tranh ảnh một số thực vật

- Kính lúp, kínhhiển vi

- Bộ dụng cụ làmtiêu bản

- Mẫu vật: Câyrêu tường, cành thông,

- Nhận biết được các nhómđộng vật không xương sống dựavào quan sát hình ảnh hình thái(hoặc mẫu vật, mô hình) củachúng (Ruột khoang, Giun; Thânmềm, Chân khớp) Gọi được tênmột số con vật điển hình

- Nhận biết được các nhóm

- Sơ đồ cácnhóm động vật

- Tranh ảnh vềmột số động vật

lớp

Trang 19

-động vật có xương sống dựa vàoquan sát hình ảnh hình thái (hoặcmẫu vật, mô hình) của chúng (Cá,Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).

Gọi được tên một số con vật điểnhình

- Liên hệ thực tiễn, liệt kêđược vai trò và tác hại của độngvật trong đời sống và cho ví dụminh họa

- Tranh ảnh về một số động vật

- Kính lúp, máy ảnh

- Thiên nhiên

47 Bài 38: Đa

dạng sinh

học

3 - Nêu được vai trò của đa dạng

sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, ) làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi

- Tranh ảnh về hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học

Trên lớp

Trang 20

- Sử dụng khóa lưỡng phân

để phân biệt một số nhóm sinh vật

- Làm bộ sưu tập hình ảnhcác sinh vật quan sát được và báocáo kết quả tìm hiểu sinh vật ngoàithiên nhiên

- Vợt, lọ đựngmẫu

- Kính lúp, máyảnh, nhãn dán mẫu,panh kẹp, …

- Tìm được nguyên nhân gâysuy giảm đa dạng sinh học và hậuquả Giải thích được lí do cần bảo

vệ đa dạng sinh học

- Liên hệ thực tiễn, đề xuấtđược các biện pháp bảo vệ đa dạng

Trên lớp

Trang 21

- Lấy được ví dụ về tác dụngcủa lực làm thay đổi tốc độ, thayđổi chuyển động hoặc làm biếndạng vật;

- Nêu được: Lực tiếp xúcxuất hiện khi vật (hoặc đối tượng)gây ra lực có sự tiếp xúc với vật(hoặc đối tượng) chịu tác dụngcủa lực, lấy ví dụ về lực tiếp xúc

- Nêu được: Lực không tiếpxúc xuất hiện khi vật (hoặc đốitượng) gây ra lực không có sự tiếpxúc với vật (hoặc đối tượng) chịutác dụng của lực, lấy ví dụ về lựckhông tiếp xúc

- Giá thí nghiệm,

lò xo, xe lăn

- Máy chiếu

- Phiếu học tậpcho mỗi nhóm

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …

- Giải thích được một số hiện

Trang 22

-tượng đơn giản trong đời sốngliên quan đến kiến thức đã học.

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

-53 Bài 41: Biểudiễn lực 3

- Biểu diễn được một lực bằngmột mũi tên có điểm đặt tại vậtchịu lực tác dụng, có độ lớn vàtheo hướng của sự kéo hoặc đẩy

- Đo được lực bằng lực kế lò

xo, đơn vị là Niutơn

- Máu chiếu (nếucó)

- Tranh vẽ hình2.1 đến 2.5 SGK

chứng minh được độ giãn của lò

xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khốilượng của vật treo

- Hình ảnh về các dụng

cụ sử dụng tính chấtbiến dạng của lò xotrong thực tế đời sống

và kỹ thuật

Trên lớp

Trang 23

- Phiếu học tập Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Mộtgiá treo, một chiếc lò

xo, một thước chia độđến mm, một hộp 4quả nặng giống nhau,mỗi quả 50g

- So sánh được các đặc điểm củatrọng lượng và khối lượng củamột vật

- Hình ảnh về lực hấpdẫn, dây dọi

- Phiếu học tập Bài 4:

Trọng lượng, lực hấpdẫn (đính kèm)

có các quả cân có khốilượng khác nhau, lò

xo, viên phấn

Trên lớp

56 Bài 44: Lực

ma sát

3 - Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp

xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúcgiữa hai vật; khái niệm về lực masát trượt; khái niệm về lực ma sátnghỉ

- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, họcliệu điện tử) để nêu được: Sự

- Phiếu học tập, tranh,ảnh liên quan tới lực

Trang 24

tương tác giữa bề mặt của hai vậttạo ra lực ma sát giữa chúng

- Nêu được tác dụng cản trả và tácdụng thúc đẩy chuyển động củalực ma sát

- Lấy ví dụ về một số ảnh hưởngcủa lực ma sát trong an toàn giaothông đường bộ

cao su

57 Bài 45: Lựccản của nước 3

- Thực hiện được thí nghiệmchứng tỏ vật chịu tác dụng của lựccản khi chuyển động trong nước(hoặc không khí)

- Giải thích được một sốhiện tượng liên quan trong đờisống

- Máy chiếu, laptop,bút chỉ

- Hình ảnh, videochuyển động của tàungầm và tàu thủy,chuyển động của cácvật ở trong nước, đặcđiểm hình dạng củađộng vật

- Phiếu học tập

- Bộ dụng cụ thínghiệm về lực cản củanước (SGK – 186)

dụ để chứng tỏ năng lượng đặctrưng cho khả năng tác dụng lực

- Hình ảnh năng lượng

là nguyên nhân của sựthay đổi, về sự liên hệgiữa năng lượng và lựctác dụng, về sự truyềnnăng lượng

Trên lớp

Trang 25

- Nêu được vật liệu giải phóngnăng lượng tạo ra nhiệt và ánhsáng khi bị đốt cháy gọi là nhiênliệu.

- Nêu được sự truyền năng lượngtrong một số trường hợp đơn giảntrong thực tiễn

- Phiếu học tập “Lấy ví

dụ về mối liên hệ giữanăng lượng và tácdụng lực” và “ví dụ về

sự truyền năng lượngtrong thực tiễn”

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: phiếuhọc tập, vi deo về nănglượng và sự biến đổi,

về năng lượng và tácdụng lực, về sự truyềnnăng lượng

- Phân biệt được các dạngnăng lượng theo tiêu chí (theonguồn phát ra nó)

- Hình ảnh về các dạngnăng lượng, về các ví

dụ tương ứng với cácdạng năng lượng

- Phiếu học tập về cácdạng năng lượng,nguồn phát, ví dụ

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Phiếuhọc tập, video, tranhảnh về các dạng nănglượng, …

- Hình ảnh về các hoạtđộng trong cuộc sống

- Đoạn video về conlắc Newton

Trên lớp

Trang 26

- Chỉ ra được sự chuyển hóa nănglượng trong một số hiện tượngđơn giản trong Sinh học, Vật lí,Hóa học.

- Nêu được định luật bảotoàn năng lượng và lấy được ví dụminh họa

- Phiếu học tập, bộ thínghiệm theo phiếu họctập: lon bia, guồngquay bằng nắp chai,thú nhún, thìa, cốc,bình giữ nhiệt, đế pin,pin, bóng đèn, côngtắc, cốc giấy, ống hút

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: 1 tờgiấy A1, bút

- Đoạn video về chếtạo xe chạy bằng dâychun

- Nhận biết được năng lượnghao phí thường xuất hiện dướidạng nhiệt năng;

- Nêu được: Năng lượng haophí luôn xuất hiện khi năng lượngđược chuyển từ dạng này sangdạng khác, từ vật này sang vậtkhác

- Giáo án, SGK, máytính, máy chiếu

1 - Nhận biết được các nguồn

năng lượng trong tự nhiên;

- Lấy được ví dụ về một số loạinăng lượng tái tạo thông dụng

- Giấy A0, hoặc A4,bút dạ để HS: lập sơ

đồ tư duy, thảo luận,xác định chủ đề cần

Trên lớp

Trang 27

tìm hiểu, ghi kết quảthảo luận nhóm.

- Các tài liệu cần thiết

để giới thiệu cho HS

- Máy chiếu (nếu có)

- Bảng lập kế hoạchthực hiện dự án

- Địa chỉ internet hoặcnguồn để tìm kiếm vàthu thập thông tin:

Thực tiễn địa phương,sách báo, tranh ảnh,thông tin, hình ảnhtrên mạng…

- Học sinh chuẩn bị bàithuyết trình và dụng cụcần thiết phục vụ chobài thuyết trình

- Máy chiếu, laptop,bút chỉ

- Hình ảnh về vũ trụ,Mặt Trời, Trái Đất vàcác thiên thể, đồng hồMặt Trời

- Hình ảnh về chuyển

Trên lớp

Trang 28

động của ô tô, xe máy,thuyền trên sông.

- Hình ảnh, video vềchuyển động của MặtTrời và Trái Đất

65 Bài 53: Mặt

- Thiết kế mô hình thực tế(hoặc vẽ hình) để giải thích đượcmột số hình dạng nhìn thấy củaMặt Trăng trong Tuần Trăng

- Phân biệt được các hìnhdạng nhìn thấy của Mặt Trăng

- Giải thích được sự khácnhau về hình dạng nhìn thấy củaMặt Trăng (các pha của MặtTrăng) là do Mặt Trăng di chuyểntrong quỹ đạo và ta thấy nó ở cácgóc nhìn khác nhau

- Máy chiếu, laptop,bút chỉ

- Hình ảnh: về MặtTrăng, sự phản chiếuánh sáng của MặtTrăng từ Mặt Trời đếnTrái Đất, về các hìnhdạng nhìn thấy củaMặt Trăng

- Hình ảnh, video vềchuyển động của MặtTrăng quanh Trái Đất

- Hình ảnh lịch Âmcủa Việt Nam, ngườinông dân Việt Namứng dụng lịch Âm vàosản xuất nông nghiệp

An toàn trong thực hành;

+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thốngphân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động

Trên lớp

Trang 29

vật- thực vật;…

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …

+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…

- Giải thích được một số hiệntượng đơn giản trong đời sốngliên quan đến kiến thức đã học

An toàn trong thực hành;

+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thốngphân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thực vật;…

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …

+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự

Trên lớp

Trang 30

- Nêu được các hành tinhcách Mặt Trời các khoảng cáchkhác nhau và có chu kì quay khácnhau.

- Hình ảnh các hànhtinh của Hệ Mặt Trờitính từ trong ra ngoài

- Video bài hát về cáchành tinh của Hệ MặtTrời:

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: mộthộp các – tông kính cỡ

x30cmx20cm, 1 cuộnbăng dính, nửa cuộngiấy nến và 1 đinhghim

Trên lớp

69 BàiNgân Hà 55: 2

- Mô tả được sơ lược cấu trúc của

hệ Mặt Trời, nêu được các hànhtinh cách Mặt Trời các khoảngcách khác nhau và có chu kì quaykhác nhau

- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặchọc liệu điện tử) chỉ ra được hệMặt Trời là một phần nhỏ củaNgân Hà

- Hình ảnh chụp Ngân

Hà khi nhìn từ TráiĐất

- Video giới thiệu vềNgân Hà

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: mộttấm bìa màu xanhthẫm, kéo, bút màu vàmột đinh ghim để làmchong chóng

Trên lớp

Trang 31

+ Phân phối bài kiểm tra, đánh giá môn KHTN6:

Bài kiểm tra,

đánh giá Thời gian (1)

Thời điểm (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức (4)

Giữa HK 1 2 tiết Tuần 10 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học: Chất

và sự biến đổi chất, các phép đo, các dụng cụ thực hành

và An toàn trong thực hành;

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

Kiểm tra viết (TN;

+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

Kiểm tra viết (TN;

TL hoặc cả 2)

Giữa HK2 2 tiết Tuần 27 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học :

+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thống phân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thựcvật; …

Kiểm tra viết (TN;

TL hoặc cả 2)

Trang 32

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực

ma sát, lực cản của nước,…

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

Cuối HK2 2 tiết Tuần 34 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học :

+ Chất và sự biến đổi chất, các phép đo, các dụng cụ thực hành và An toàn trong thực hành;

+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thống phân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thựcvật;…

+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực

ma sát, lực cản của nước, …+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…

- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học

-Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài

- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

Kiểm tra viết (TN;

Trang 33

Năm học 2021 -2022

1 Khung phân phối chương trình

Số tuần thực hiện

Số tiết học Tổng chung Phần Sinh học Vật lí Hóa học Ôn tập,

kiểm tra

2 Phân phối chương trình chi tiết

Ghi chú: - H 1 , H 2 , H 3 , …; S 1 , S 2 , S 3 , …; L 1 , L 2 , L 3 , …; ÔT 1 , ÔT 2 , …; KT 1 , KT 2 , … là ký hiệu tiết PPCT Tổng bằng 140 tiết;

- Trong HK1, từ tuần 01 – 14, mỗi tuần phân bố 1 Hóa, 2 Sinh, 1 Lý; từ tuần 15 mỗi tuần phân bố 2 Lý, 2 Sinh;

- Trong HK2, từ tuần 19 – 30, mỗi tuần phân bố 1 Hóa, 1 Sinh, 2 Lý; từ tuần 31 mỗi tuần phân bố 1 Lý, 2 Sinh, 1 Hóa; tuần 35 phân bố 1 Lý, 3 Sinh;

- Các trường có thể hoán đổi thứ tự tiết các phân môn trong tuần để thuận lợi cho PCCM và xếp TKB giữa các lớp.

Tuần STT Bài học (1)

Tiết PPCT (2)

Ghi chú

HỌC KỲ I

thiệu về khoa học

Trên lớp

Trang 34

của sự sống kích thước của một số dạng tế

bào

3 Bài 18: Tế

bào - Đơn

vị cơ bản của sự sống

S2 - Nêu được hình dạng và kích

thước của một số dạng tế bào

- Nhận biết được tế bào làđơn vị cấu trúc của sự sống

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh ảnh một sốloại tế bào điển hình Trên lớp

4 Bài 5: Đo

chiều dài

L1 - Lấy được ví dụ chứng tỏ mắt

của chúng ta có thể cảm nhậnsai chiều dài một vật

- Nêu được cách đo, đơn vị đo

và dụng cụ thường dùng để đochiều dài

- Dùng thước để chỉ ra một sốthao tác sai khi đo và nêu đượccách khắc phục một số thao tácsai đó

- Hình ảnhhoặc 1 số loại thước

đo chiều dài: thướcdây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh:

thước các loại, nắpchai các cỡ,

Phòng thựchành

thiệu về khoa học

Tự nhiên

H2 - Dựa vào các đặc điểm đặc

trưng, phân biệt được vật sống

và vật không sống

- Phân biệt được các lĩnh vựcKhoa học tự nhiên dựa vào đốitượng nghiên cứu

- Hình ảnh về cácthành tựu củaKHTN trong cuộcsống

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: 2thanh nam châm; 1mẩu giấy quỳ tím,1kẹp ống nghiệm, 1ống nghiệm đựngdung dịch nước vôi

Trên lớp

Trang 35

trong; 1 chiếc bútchì, 1 cốc nước.

6 Bài 19: Cấu

tạo và chức năng các thành phần của tế bào

S3 - Trình bày được cấu tạo

và chức năng các thành phầncủa tế bào

- Phân biệt được tế bàonhân sơ, tế bào nhân thực; tếbào động vật, tế bào thực vậtthông qua quan sát hình ảnh

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh ảnh cấu trúc

tế bào động vật, thựcvật, tế bào nhân sơ Trên lớp

7 Bài 19: Cấu

tạo và chức năng các thành phần của tế bào

S4 - Phân biệt được tế bào

nhân sơ, tế bào nhân thực; tếbào động vật, tế bào thực vậtthông qua quan sát hình ảnh

- Tivi (Máy chiếu)

- Đo được chiều dài, bằngthước (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm saisố)

- Hiểu được tầm quantrọng của việc ước lượng trướckhi đo; ước lượng được chiềudài trong một số trường hợpđơngiản

- Hình ảnhhoặc 1 số loại thước

đo chiều dài: thướcdây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh:

thước các loại, nắpchai các cỡ,

Phòng thựchành

thiệu về khoa học

H3 - Phân biệt được các lĩnh vực

Khoa học tự nhiên dựa vào đốitượng nghiên cứu

- Hình ảnh về một sốphương tiện mà conngười sử dụng

Trên lớp

Trang 36

Tự nhiên - Trình bày được vai trò của

KHTN trong cuộc sống

10 Bài 20 : Sự

lớn lên và sinh sản của

tế bào

S5 - Nhận biết được sự lớn lên và

sinh sản của tế bào

- Trình bày được quá trình lớn lên và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh sự lớn lên vàphân chia của tế bào Trên lớp

11 Bài 20 : Sự

lớn lên và sinh sản của

tế bào

S6 - Trình bày được quá trình lớn

lên và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh

- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản (phân chia) TB

- Tivi (Máy chiếu)

- Tranh sự lớn lên vàphân chia của tế bào Trên lớp

12 Bài 6: Đo

khối lượng

L3 - Nêu được cách đo, đơn vị đo

và dụng cụ thường dùng để đokhối lượng

- Dùng cân để chỉ ra một sốthao tác sai khi đo và nêu đượccách khắc phục một số thao tácsai đó

- Đo được khối lượng bằng cân

- Hình ảnhhoặc 1 số loại cân:

Robecval, cân đòn,cân đồng hồ, cânđiện tử

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Cânđồng hồ, quất,đường, nước, bìnhchia độ, cốc, thìa,ống hút (Các vậtdụng phù hợp)

Phòng thựchành

toàn trong thực hành

H4 - Nêu được các quy định an

toàn khi học trong phòng thựchành

- Ti vi (máy chiếu)

- Tranh, một số dụng

cụ , hóa chất trơng

Phòng thựchành

Trang 37

- Phân biệt được các kí hiệucảnh báo trong phòng thựchành.

- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành

phòng TN

14 Bài 21:

Thực hành:

Quan sát vàphân biệt một số loại

tế bào

S7 - Quan sát được tế bào lớn

bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học

- Thực hiện được các bước làmtiêu bản sinh học

- Kính hiển vi

- Dụng cụ làm tiêu bản

- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá

Phòng thựchành

- Đo được khối lượng bằng cân

- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khiđo; ước lượng được khốilượng, trong một số trường hợpđơn giản

- Hình ảnhhoặc 1 số loại cân:

- Phiếu học tập

- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Cânđồng hồ, quất,đường, nước, bìnhchia độ, cốc, thìa,ống hút (Các vậtdụng phù hợp)

Phòng thựchành

5 17 Bài 3: Sử H5 - Nhận biết được cấu tạo - Kính lúp cho các Phòng thực

Trang 38

dụng kínhlúp

và công dụng của kính lúp;

- Biết cách sử dụng và bảo quản kính lúp;

- Nâng cao tinh thần tráchnhiệm trong học tập

nhóm (tối thiểu mỗinhóm 1 chiếc)

- Mỗi HS chuẩn bị 1chiếc lá (không to quá 1 bàn tay)

hành

18 Bài 22: Cơ

thể sinh vật

S9 - Nhận biết được cơ thể sống

qua các quá trình sống cơ bảncủa cơ thể

- Phân biệt được cơ thể đơnbào và cơ thể đa bào

- Tivi (Máy chiếu)

Trên lớp

19 Bài 22: Cơ

thể sinh vật

S10 - Phân biệt được cơ thể đơn

bào và cơ thể đa bào

- Lấy được các ví dụ về vậtsống, cơ thể đơn bào và cơ thể

- Dùng đồng hồ để chỉ ra một

số thao tác sai khi đo và nêuđược cách khắc phục một sốthao tác sai đó

- Đo được thời gian bằng đồng

hồ (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm sai số)

- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đothời gian từ trướcđến nay

Phòng thựchành

dụng kính hiển vi quang học

H6 - Nhận biết được các bộ

phận chính của kính hiển vi quang học;

- Biết cách sử dụng và

- Kính hiển vi

- Bộ tiêu bản thực vật

Phòng thựchành

Trang 39

bảo quản kính hiển vi quang học;

- Nâng cao tinh thần tráchnhiệm trong học tập

22 Bài 22: Cơ

thể sinh vật

S11 - Phân biệt được cơ thể đơn

bào và cơ thể đa bào

- Lấy được các ví dụ về vậtsống, cơ thể đơn bào và cơ thể

S12 - Nêu được mối quan hệ

từ tế bào hình thành đến mô, cơquan, hệ cơ quan, cơ thể

- Nêu được các khái niệm

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơthể và lấy ví dụ minh họa chocác cấp tổ chức ấy

Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan– hệ cơ quan – cơ

- Đo được thời gian bằng đồng

hồ (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm sai số)

- Hiểu được tầm quantrọng của việc ước lượng trướckhi đo; ước lượng được thờigian trong một số trường hợpđơn giản

- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đothời gian từ trướcđến nay

Phòng thựchành

7 25 Bài 4: Sử H7 - Biết cách sử dụng và - Kính hiển vi Phòng thực

Trang 40

S13 - Nêu được mối quan hệ

từ tế bào hình thành đến mô, cơquan, hệ cơ quan, cơ thể

- Nêu được các khái niệm

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơthể và lấy ví dụ minh họa chocác cấp tổ chức ấy

Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan– hệ cơ quan – cơ

- HS quan sát và mô tảđược các cơ quan cấu tạo cơthể thực vật

- Kính hiển vi

và bộ dụng cụ làmtiêu bản

- Mẫu vật:

Nước ao hồ và một

số loài cây có hìnhthái cơ quan khácnhau: Cây lúa, câybuởi nhỏ…

- Phát biểu được: Nhiệt độ là số

đo độ “nóng”, “lạnh” của vật

- Nêu được cách xác định nhiệt

độ trong thang nhiệt độCelsius

- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đonhiệt độ từ trước đếnnay

- Phiếu học tập Bài8: ĐO NHIỆT ĐỘ(đính kèm)

- Hình ảnh các loại

Phòng thựchành

Ngày đăng: 28/08/2021, 10:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực  hành. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
c và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành (Trang 1)
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ  trước đến nay. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay (Trang 3)
CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ (7 TIẾT) - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
7 TIẾT) (Trang 12)
CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (38 TIẾT) - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
38 TIẾT) (Trang 13)
3 - Mô tả được: hình dạng, cấu tạo, vai trò và ứng dụng của virus. -  Phân biệt được virut và vi khuẩn - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
3 Mô tả được: hình dạng, cấu tạo, vai trò và ứng dụng của virus. - Phân biệt được virut và vi khuẩn (Trang 16)
- Vẽ được hình ảnh một số loại nấm đã quan sát. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
c hình ảnh một số loại nấm đã quan sát (Trang 17)
- Hình ảnh về lực hấp dẫn, dây dọi. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về lực hấp dẫn, dây dọi (Trang 23)
- Hình ảnh, video chuyển   động   của   tàu ngầm   và   tàu   thủy, chuyển   động   của   các vật ở trong nước, đặc điểm   hình   dạng   của động vật. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh, video chuyển động của tàu ngầm và tàu thủy, chuyển động của các vật ở trong nước, đặc điểm hình dạng của động vật (Trang 24)
- Hình ảnh về các dạng năng lượng, về các ví dụ tương ứng với các dạng năng lượng - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về các dạng năng lượng, về các ví dụ tương ứng với các dạng năng lượng (Trang 25)
- Bảng lập kế hoạch thực hiện dự án - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
Bảng l ập kế hoạch thực hiện dự án (Trang 27)
- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một  số   hình   dạng   nhìn  thấy   của Mặt Trăng trong Tuần Trăng - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
hi ết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng (Trang 28)
Hình thức (4) - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
Hình th ức (4) (Trang 31)
- Hình ảnh về vật sống,   vật   không - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về vật sống, vật không (Trang 33)
5 17 Bài 3: Sử H5 - Nhận biết được cấu tạ o- Kính lúp cho các Phòng thực - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
5 17 Bài 3: Sử H5 - Nhận biết được cấu tạ o- Kính lúp cho các Phòng thực (Trang 37)
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về các dụng cụ sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay (Trang 43)
S19 - Mô tả được hình dạng của vi khuẩn và kể tên các môi trường sống để nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
19 Mô tả được hình dạng của vi khuẩn và kể tên các môi trường sống để nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn (Trang 45)
trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...). - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
tr ùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...) (Trang 50)
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng tính chất   biến   dạng   của lò   xo   trong   thực   tế đời sống và kỹ thuật - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh về các dụng cụ sử dụng tính chất biến dạng của lò xo trong thực tế đời sống và kỹ thuật (Trang 51)
túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. - Trình bày được vai trò của  nấm trong tự nhiên và trong  thực tiễn (nấm được trồng làm  thức ăn, dùng làm thuốc, ...). - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
t úi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, ...) (Trang 51)
- Hình ảnh, video chuyển động của tàu ngầm   và   tàu   thủy, chuyển động của các - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh, video chuyển động của tàu ngầm và tàu thủy, chuyển động của các (Trang 57)
S38 - Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và nêu được những đặc điểm cơ thể ở qua quan sát - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
38 Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và nêu được những đặc điểm cơ thể ở qua quan sát (Trang 63)
- Bảng lập kế hoạch thực hiện dự án -   Địa   chỉ   internet - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
Bảng l ập kế hoạch thực hiện dự án - Địa chỉ internet (Trang 65)
- Hình ảnh, video về chuyển   động   của Mặt   Trời   và   Trái Đất. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh, video về chuyển động của Mặt Trời và Trái Đất (Trang 68)
L39 - Thiết kế mô hình thực tế (hoặc   vẽ   hình)   để   giải   thích - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
39 Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích (Trang 69)
được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
c một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng (Trang 70)
- Hình ảnh chụp Ngân Hà khi nhìn từ - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
nh ảnh chụp Ngân Hà khi nhìn từ (Trang 77)
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc   học   liệu   điện   tử)   chỉ   ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
d ụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà (Trang 78)
Hình thức (4) - PPCT môn KHTN 6  kết nối tri thức
Hình th ức (4) (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w