STTBài học(1)Thời lượngYêu cầu cần đạt(3)Thiết bị dạy học(4)Địa điểm dạy học(5)Ghi chúHỌC KỲ ICHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN(17 TIẾT)1Bài 1: Giới thiệu về khoa học Tự nhiên3 Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. Trình bày được vai trò của KHTN trong cuộc sống. Sách giáo khoa, ti vi máy chiếuTrên lớp2Bài 2: An toàn trong thực hành1 Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu.Tranh, một số dụng cụ , hóa chất trong phòng TN.Phòng thực hành
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ghi chú
HỌC KỲ I CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu
- Trình bày được vai trò của KHTN trong cuộc sống
Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu
Sách giáo khoa, ti vi máy chiếu
Tranh, một số dụng cụ , hóa chất trong phòng TN
Phòng thựchành
Trang 2- Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong học tập.
- Kính lúp cho các nhóm(tối thiểu mỗi nhóm 1chiếc)
- Mỗi HS chuẩn bị 1 chiếc
lá (không to quá 1 bàn tay)
Phòng thựchành
- Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong học tập
Kính hiển vi, tiêu bản, lamkính,
Phòng thựchành
5 Bài 5: Đo
chiều dài
2 - Lấy được ví dụ chứng tỏ mắt
của chúng ta có thể cảm nhận sai chiều dài một vật
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác saiđó
- Đo được chiều dài, bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm saisố)
- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khi đo;
ước lượng được chiều dài trong
- Hình ảnh hoặc 1 sốloại thước đo chiều dài:
thước dây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: thước các loại, nắp chai các cỡ,
Phòng THKHTN
Trang 3một số trường hợp đơngiản.
6 Bài 6: Đo khối
lượng
2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và
dụng cụ thường dùng để đo khối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được khối lượng bằng cân
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối lượng, trong một
số trường hợp đơn giản
- Hình ảnh hoặc 1 sốloại cân:
- Cân Robecval, cânđòn, cân đồng hồ,cân điệntử
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút(Các vật dụng phù hợp)
Phòng THKHTN
7 Bài 7: Đo thời
gian
2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và
dụng cụ thường dùng để đo thờigian
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác saiđó
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm saisố)
- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khi đo;
ước lượng được thời gian trongmột số trường hợp đơn giản
8 Bài 8: Đo
nhiệt độ
3 - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác
quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
- Hình ảnh về các dụng cụ
sử dụng đo nhiệt độ từ trước đến nay
Phòng THKHTN
Trang 4- Phát biểu được: Nhiệt độ là số
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được nhiệt độ trong một sốtrường hợp đơn giản
- Phiếu học tập Bài 8: ĐO NHIỆT ĐỘ (đính kèm)
- Hình ảnh các loại nhiệt kế: Thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử…
- 3 cốc nước có nhiệt độ khác nhau
- Chuẩn bị của mỗi nhóm học sinh: 1 nhiệt kế rượu,
1 nhiệt kế dầu, 1 nhiệt kế
y tế, 1 nhiệt kế điện tử, khăn khô
9 Ôn tập về các
phép đo
1 - Hệ thống hóa kiến thức về các
dụng cụ thường dùng và cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian vànhiệt độ;
- Chỉ ra được một số thao tácsai khi đo chiều dài, khối lượng, thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó;
- Đo được chiều dài, khối lượng , thời gian và nhiệt độ với kết quả tin cậy
Một số dụng cụ đo chiều dài, khối lượng, thời gian
Trang 5dạng của
chất
chất
- Nêu được một số tính chấtvật lí, tính chất hoá học của chất
máy chiếu ti vi
Dụng cụ: cốc thủy tinh, bát sứ đèn cồn, đũa thủy tinh
Hóa chất: Muối, đường, nước
- Nêu được khái niệm về sự nóngchảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc
- Trình bày được quá trình diễn ra
sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ;
sôi
- Tiến hành được thí nghiệm về sựchuyển thể (trạng thái) của chất
-SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
- Tiến hành được thí nghiệmxác định thành phần phần trăm vềthể tích của oxygen trong khôngkhí
- Nêu được được thành
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
DC: ống nghiệm, nút cao su, cốc TT, chậu TT
HC: Khí Oxi, nến, nước đá, nước pha màu, dd nước vôi trong
Trên lớp
Trang 6phần, vai trò của không khí đốivới tự nhiên và sự ô nhiễm khôngkhí.
- Trình bày được một số biệnpháp bảo vệ môi trường khôngkhí
- Vân dụng kiến thức đã học giải thích được các hiện tượng liên quan đến chất trong đời sống
- Bộ dụng cụ thí nghiệm chứng minh tính dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
DC: pipet, hoặc ống hút đĩa ,
HC: đá vôi, dd HCl,
Trên lớp
Trang 7- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nguyên liệu
- Đề xuất được cách sử dụng nguyên liệu hiệu quả và bảo đảm
- Đề xuất được phương án tìmhiểu, hu thập dữ liệu, phân tích,thảo luận, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốnhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
- Thu thập dữ liệu, phân tích,thảo luận, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của lương
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
Trên lớp
Trang 8thực – thực phẩm
- Đề xuất được phương ántìm hiểu về một số tính chất củalương thực – thực phẩm thôngdụng
SGK máy chiếu ti vi Trên lớp
CHƯƠNG IV: HỖ HỢP – TÁCH CHẤT RA KHỎI HỔN HỢP
- Phân biệt được hỗn hợpđồng nhất và không đồng nhất,dung dịch và huyền phù, nhũtương qua quan sát
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
DC: cốc TT, đĩa, đèn cồn, thìa, ống hút, ống nghiệm
HC: Muối ăn, nước, đường, đá vôi
Trên lớp
Trang 9nước Lấy được ví dụ về sự hòa tan của các chất khí.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tínhchất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn
SGK, tranh ảnh, hoặc máy chiếu ti vi
DC: giấy lọc, cốc TT, phễu chiết, phễu lọc, đèn cồn, dũa TT
HC: cát , nước, muối, dầu ăn
Trên lớp và phòng thực hành
21 Ôn tập
chương IV
1 - Hệ thống hóa kiến thức về Hỗn
hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp
- Vân dụng kiến thức đã học giải thích được các hiện tượng liên quan đến hỗn hợp các chất , tách chất ra khỏi hổn hợp trong đời sống
Trên lớp
Trang 10lương thực, thực phẩm thông dụng…, các dụng cụ thực hành và
và quá trình đốt nhiên liệu;
- Nêu được tầm quan trọng và thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước);
- Nêu được đơn vị, dụng cụ thường dùng và cách đo chiều dài,khối lượng, thời gian;
- Chỉ ra được một số thao tácsai khi đo chiều dài, khối lượng, thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó;
- Đo được chiều dài, khốilượng, thời gian với kết quả tincậy
23 Kiểm tra
giữa học kỳ I
2 - Kiến thức: Kiểm tra kiến
thức HS đã học : Chất và sự biếnđổi chất, các phép đo, các dụng cụthực hành và An toàn trong thực
Trên lớp
Trang 11- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
- Nhận biết được tế bào làđơn vị cấu trúc của sự sống
- Tivi (Máy chiếu)-Tranh ảnh một số loại
- Phân biệt được tế bào nhân
sơ, tế bào nhân thực; tế bào độngvật, tế bào thực vật thông qua quansát hình ảnh
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh ảnh cấu trúc tếbào động vật, thực vật,
tế bào nhân sơ
- Tranh ảnh so sánh tếbào nhân sơ, nhânthực
2 - Nhận biết được sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
- Trình bày được quá trình lớn lên
và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh sự lớn lên và phân chia của tế bào
Trên lớp
Trang 12và sinh sản (phân chia) TB.
1 - Quan sát được tế bào lớn bằng
mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học
- Thực hiện được các bước làm tiêu bản sinh học
- Kính hiển vi
- Dụng cụ làm tiêu bản
- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá
Phòng thực hành
- Tivi (Máy chiếu) Trên lớp
30 Bài 23: Tổ
chức cơ thể
đa bào
2 - Nêu được mối quan hệ từ tế
bào hình thành đến mô, cơ quan,
hệ cơ quan, cơ thể
- Nêu được các khái niệm
mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể vàlấy ví dụ minh họa cho các cấp tổchức ấy
- Tivi (Máy chiếu)
- Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan –
hệ cơ quan – cơ thể
Trang 13- Mẫu vật: Nước
ao hồ và một số loàicây có hình thái cơquan khác nhau: Câylúa, cây buởi nhỏ…
CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
- Sơ đồ năm giới thựcvật
- Sơ đồ các nhómphân loại sinh vật
Trên lớp
- Thực hành xây dựng được khóa lưỡng phân với đối tượng sinh vật
- Tivi (Máy chiếu) Trên lớp
34 Bài 27: Vi
khuẩn
3 - Mô tả được hình dạng của
vi khuẩn và kể tên các môi trườngsống để nhận ra được sự đa dạng
Tranh ảnh về đa dạng
vi khuẩn
Trên lớp
Trang 14- Nêu được một số bệnh do
vi khuẩn gây ra và trình bày đượcmột số cách phòng và chống cácbệnh do vi khuẩn gây ra
- Vận dụng kiến thức để giảithích các hiện tượng trong thựctiễn
+ Hỗn hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp
+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống
- Giải thích được một số hiệntượng đơn giản trong đời sống liênquan đến kiến thức đã học
Trang 15+ Chất và sự biến đổi chất;
+ Đơn vị, dụng cụ thường dùng vàcách đo chiều dài, khối lượng, thờigian;
+ Hỗn hợp các chất - Tách chất khỏi hỗn hợp
+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
- Vận dụng được hiểu biết về
vi khuẩn vào giải thích một sốhiện tượng trong thực tiễn (biếtcách làm sữa chua)
- Đề xuất được các nguyênliệu và cách thức làm sữa chua đạtyêu cầu
- Nêu được vai trò của vikhuẩn có trong sữa chua đối vớiquá trình tiêu hóa của con người
- Kính hiển vi và dụng
cụ làm tiêu bản
- Mẫu vật: Hai hộpsữa chua khôngđường, sữa đặc cóđường, nước lọc
Phòng thựchành
Trang 1638 Bài 29:
Virus
3 - Mô tả được: hình dạng, cấu
tạo, vai trò và ứng dụng của virus
- Phân biệt được virut và vikhuẩn
- Nêu được một số bệnh dovirus gây ra và trình bày đượccách phòng tránh bệnh
Tranh ảnh cấu tạo virút
Trên lớp
39 Bài 30:
Nguyên sinh
vật
2 - Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, )
- Dựa vào hình thái, nêu được sự
đa dạng của nguyên sinh vật
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra
Tranh ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật
- Mẫu vật: Nước ao
hồ, bình nuôi cấy nguyên sinh vật
Phòng thực hành
41 Bài 32: Nấm 2 - Nhận biết được một số đại diện
nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào
Tranh ảnh một số dạngnấm
Trên lớp
Trang 17Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ) Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng củanấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, )
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra Trình bày được cách phòng
và chống bệnh do nấm gây ra
- Vận dụng được hiểu biết vềnấm vào giải thích một số hiệntượng trong đời sống nhy kĩ thuậttrồng nấm, nấm ăn được, nấm độc,
- Vẽ được hình ảnh một sốloại nấm đã quan sát
- Kính hiển vi, bộdụng cụ làm tiêu bản
- Mẫu vật: Nấm
- Tranh ảnh một sốloại nấm
Thiênnhiên
- Tranh ảnh một số thực vật
- Sơ đồ các nhóm thựcvật
Trên lớp
Trang 18kín thông qua tranh ảnh và mẫu vật
- Trình bày được vai trò của thực vật trong tự nhiên và trong đời sống
- Sắp xếp các mẫu vật vàonhững nhóm thực vật theo tiêu chí
đã học
- Tranh ảnh một số thực vật
- Kính lúp, kínhhiển vi
- Bộ dụng cụ làmtiêu bản
- Mẫu vật: Câyrêu tường, cành thông,
- Nhận biết được các nhómđộng vật không xương sống dựavào quan sát hình ảnh hình thái(hoặc mẫu vật, mô hình) củachúng (Ruột khoang, Giun; Thânmềm, Chân khớp) Gọi được tênmột số con vật điển hình
- Nhận biết được các nhóm
- Sơ đồ cácnhóm động vật
- Tranh ảnh vềmột số động vật
lớp
Trang 19
-động vật có xương sống dựa vàoquan sát hình ảnh hình thái (hoặcmẫu vật, mô hình) của chúng (Cá,Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).
Gọi được tên một số con vật điểnhình
- Liên hệ thực tiễn, liệt kêđược vai trò và tác hại của độngvật trong đời sống và cho ví dụminh họa
- Tranh ảnh về một số động vật
- Kính lúp, máy ảnh
- Thiên nhiên
47 Bài 38: Đa
dạng sinh
học
3 - Nêu được vai trò của đa dạng
sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, ) làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi
- Tranh ảnh về hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học
Trên lớp
Trang 20- Sử dụng khóa lưỡng phân
để phân biệt một số nhóm sinh vật
- Làm bộ sưu tập hình ảnhcác sinh vật quan sát được và báocáo kết quả tìm hiểu sinh vật ngoàithiên nhiên
- Vợt, lọ đựngmẫu
- Kính lúp, máyảnh, nhãn dán mẫu,panh kẹp, …
- Tìm được nguyên nhân gâysuy giảm đa dạng sinh học và hậuquả Giải thích được lí do cần bảo
vệ đa dạng sinh học
- Liên hệ thực tiễn, đề xuấtđược các biện pháp bảo vệ đa dạng
Trên lớp
Trang 21- Lấy được ví dụ về tác dụngcủa lực làm thay đổi tốc độ, thayđổi chuyển động hoặc làm biếndạng vật;
- Nêu được: Lực tiếp xúcxuất hiện khi vật (hoặc đối tượng)gây ra lực có sự tiếp xúc với vật(hoặc đối tượng) chịu tác dụngcủa lực, lấy ví dụ về lực tiếp xúc
- Nêu được: Lực không tiếpxúc xuất hiện khi vật (hoặc đốitượng) gây ra lực không có sự tiếpxúc với vật (hoặc đối tượng) chịutác dụng của lực, lấy ví dụ về lựckhông tiếp xúc
- Giá thí nghiệm,
lò xo, xe lăn
- Máy chiếu
- Phiếu học tậpcho mỗi nhóm
+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …
- Giải thích được một số hiện
Trang 22
-tượng đơn giản trong đời sốngliên quan đến kiến thức đã học.
+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
-53 Bài 41: Biểudiễn lực 3
- Biểu diễn được một lực bằngmột mũi tên có điểm đặt tại vậtchịu lực tác dụng, có độ lớn vàtheo hướng của sự kéo hoặc đẩy
- Đo được lực bằng lực kế lò
xo, đơn vị là Niutơn
- Máu chiếu (nếucó)
- Tranh vẽ hình2.1 đến 2.5 SGK
chứng minh được độ giãn của lò
xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khốilượng của vật treo
- Hình ảnh về các dụng
cụ sử dụng tính chấtbiến dạng của lò xotrong thực tế đời sống
và kỹ thuật
Trên lớp
Trang 23- Phiếu học tập Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Mộtgiá treo, một chiếc lò
xo, một thước chia độđến mm, một hộp 4quả nặng giống nhau,mỗi quả 50g
- So sánh được các đặc điểm củatrọng lượng và khối lượng củamột vật
- Hình ảnh về lực hấpdẫn, dây dọi
- Phiếu học tập Bài 4:
Trọng lượng, lực hấpdẫn (đính kèm)
có các quả cân có khốilượng khác nhau, lò
xo, viên phấn
Trên lớp
56 Bài 44: Lực
ma sát
3 - Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp
xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúcgiữa hai vật; khái niệm về lực masát trượt; khái niệm về lực ma sátnghỉ
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, họcliệu điện tử) để nêu được: Sự
- Phiếu học tập, tranh,ảnh liên quan tới lực
Trang 24tương tác giữa bề mặt của hai vậttạo ra lực ma sát giữa chúng
- Nêu được tác dụng cản trả và tácdụng thúc đẩy chuyển động củalực ma sát
- Lấy ví dụ về một số ảnh hưởngcủa lực ma sát trong an toàn giaothông đường bộ
cao su
57 Bài 45: Lựccản của nước 3
- Thực hiện được thí nghiệmchứng tỏ vật chịu tác dụng của lựccản khi chuyển động trong nước(hoặc không khí)
- Giải thích được một sốhiện tượng liên quan trong đờisống
- Máy chiếu, laptop,bút chỉ
- Hình ảnh, videochuyển động của tàungầm và tàu thủy,chuyển động của cácvật ở trong nước, đặcđiểm hình dạng củađộng vật
- Phiếu học tập
- Bộ dụng cụ thínghiệm về lực cản củanước (SGK – 186)
dụ để chứng tỏ năng lượng đặctrưng cho khả năng tác dụng lực
- Hình ảnh năng lượng
là nguyên nhân của sựthay đổi, về sự liên hệgiữa năng lượng và lựctác dụng, về sự truyềnnăng lượng
Trên lớp
Trang 25- Nêu được vật liệu giải phóngnăng lượng tạo ra nhiệt và ánhsáng khi bị đốt cháy gọi là nhiênliệu.
- Nêu được sự truyền năng lượngtrong một số trường hợp đơn giảntrong thực tiễn
- Phiếu học tập “Lấy ví
dụ về mối liên hệ giữanăng lượng và tácdụng lực” và “ví dụ về
sự truyền năng lượngtrong thực tiễn”
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: phiếuhọc tập, vi deo về nănglượng và sự biến đổi,
về năng lượng và tácdụng lực, về sự truyềnnăng lượng
- Phân biệt được các dạngnăng lượng theo tiêu chí (theonguồn phát ra nó)
- Hình ảnh về các dạngnăng lượng, về các ví
dụ tương ứng với cácdạng năng lượng
- Phiếu học tập về cácdạng năng lượng,nguồn phát, ví dụ
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Phiếuhọc tập, video, tranhảnh về các dạng nănglượng, …
- Hình ảnh về các hoạtđộng trong cuộc sống
- Đoạn video về conlắc Newton
Trên lớp
Trang 26- Chỉ ra được sự chuyển hóa nănglượng trong một số hiện tượngđơn giản trong Sinh học, Vật lí,Hóa học.
- Nêu được định luật bảotoàn năng lượng và lấy được ví dụminh họa
- Phiếu học tập, bộ thínghiệm theo phiếu họctập: lon bia, guồngquay bằng nắp chai,thú nhún, thìa, cốc,bình giữ nhiệt, đế pin,pin, bóng đèn, côngtắc, cốc giấy, ống hút
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: 1 tờgiấy A1, bút
- Đoạn video về chếtạo xe chạy bằng dâychun
- Nhận biết được năng lượnghao phí thường xuất hiện dướidạng nhiệt năng;
- Nêu được: Năng lượng haophí luôn xuất hiện khi năng lượngđược chuyển từ dạng này sangdạng khác, từ vật này sang vậtkhác
- Giáo án, SGK, máytính, máy chiếu
1 - Nhận biết được các nguồn
năng lượng trong tự nhiên;
- Lấy được ví dụ về một số loạinăng lượng tái tạo thông dụng
- Giấy A0, hoặc A4,bút dạ để HS: lập sơ
đồ tư duy, thảo luận,xác định chủ đề cần
Trên lớp
Trang 27tìm hiểu, ghi kết quảthảo luận nhóm.
- Các tài liệu cần thiết
để giới thiệu cho HS
- Máy chiếu (nếu có)
…
- Bảng lập kế hoạchthực hiện dự án
- Địa chỉ internet hoặcnguồn để tìm kiếm vàthu thập thông tin:
Thực tiễn địa phương,sách báo, tranh ảnh,thông tin, hình ảnhtrên mạng…
- Học sinh chuẩn bị bàithuyết trình và dụng cụcần thiết phục vụ chobài thuyết trình
- Máy chiếu, laptop,bút chỉ
- Hình ảnh về vũ trụ,Mặt Trời, Trái Đất vàcác thiên thể, đồng hồMặt Trời
- Hình ảnh về chuyển
Trên lớp
Trang 28động của ô tô, xe máy,thuyền trên sông.
- Hình ảnh, video vềchuyển động của MặtTrời và Trái Đất
65 Bài 53: Mặt
- Thiết kế mô hình thực tế(hoặc vẽ hình) để giải thích đượcmột số hình dạng nhìn thấy củaMặt Trăng trong Tuần Trăng
- Phân biệt được các hìnhdạng nhìn thấy của Mặt Trăng
- Giải thích được sự khácnhau về hình dạng nhìn thấy củaMặt Trăng (các pha của MặtTrăng) là do Mặt Trăng di chuyểntrong quỹ đạo và ta thấy nó ở cácgóc nhìn khác nhau
- Máy chiếu, laptop,bút chỉ
- Hình ảnh: về MặtTrăng, sự phản chiếuánh sáng của MặtTrăng từ Mặt Trời đếnTrái Đất, về các hìnhdạng nhìn thấy củaMặt Trăng
- Hình ảnh, video vềchuyển động của MặtTrăng quanh Trái Đất
- Hình ảnh lịch Âmcủa Việt Nam, ngườinông dân Việt Namứng dụng lịch Âm vàosản xuất nông nghiệp
An toàn trong thực hành;
+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thốngphân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động
Trên lớp
Trang 29vật- thực vật;…
+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …
+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…
- Giải thích được một số hiệntượng đơn giản trong đời sốngliên quan đến kiến thức đã học
An toàn trong thực hành;
+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thốngphân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thực vật;…
+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực ma sát, lực cản của nước, …
+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự
Trên lớp
Trang 30- Nêu được các hành tinhcách Mặt Trời các khoảng cáchkhác nhau và có chu kì quay khácnhau.
- Hình ảnh các hànhtinh của Hệ Mặt Trờitính từ trong ra ngoài
- Video bài hát về cáchành tinh của Hệ MặtTrời:
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: mộthộp các – tông kính cỡ
x30cmx20cm, 1 cuộnbăng dính, nửa cuộngiấy nến và 1 đinhghim
Trên lớp
69 BàiNgân Hà 55: 2
- Mô tả được sơ lược cấu trúc của
hệ Mặt Trời, nêu được các hànhtinh cách Mặt Trời các khoảngcách khác nhau và có chu kì quaykhác nhau
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặchọc liệu điện tử) chỉ ra được hệMặt Trời là một phần nhỏ củaNgân Hà
- Hình ảnh chụp Ngân
Hà khi nhìn từ TráiĐất
- Video giới thiệu vềNgân Hà
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: mộttấm bìa màu xanhthẫm, kéo, bút màu vàmột đinh ghim để làmchong chóng
Trên lớp
Trang 31+ Phân phối bài kiểm tra, đánh giá môn KHTN6:
Bài kiểm tra,
đánh giá Thời gian (1)
Thời điểm (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức (4)
Giữa HK 1 2 tiết Tuần 10 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học: Chất
và sự biến đổi chất, các phép đo, các dụng cụ thực hành
và An toàn trong thực hành;
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
Kiểm tra viết (TN;
+ Tế bào- Từ tế bào đến cơ thể, đa dạng thế giới sống
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
Kiểm tra viết (TN;
TL hoặc cả 2)
Giữa HK2 2 tiết Tuần 27 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học :
+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thống phân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thựcvật; …
Kiểm tra viết (TN;
TL hoặc cả 2)
Trang 32+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực
ma sát, lực cản của nước,…
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
Cuối HK2 2 tiết Tuần 34 - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức HS đã học :
+ Chất và sự biến đổi chất, các phép đo, các dụng cụ thực hành và An toàn trong thực hành;
+ Đa dạng thế giới sống: Hệ thống phân loại sinh vật, Khóa lưỡng phân, Vi khuẩn, virus, nấm, Động vật- thựcvật;…
+ Lực trong đời sống: Khái niệm lực, biểu diễn lực, lực
ma sát, lực cản của nước, …+ Năng lượng, Trái đất và bầu trời,…
- Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụngcác kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học
-Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề
Kiểm tra viết (TN;
Trang 33Năm học 2021 -2022
1 Khung phân phối chương trình
Số tuần thực hiện
Số tiết học Tổng chung Phần Sinh học Vật lí Hóa học Ôn tập,
kiểm tra
2 Phân phối chương trình chi tiết
Ghi chú: - H 1 , H 2 , H 3 , …; S 1 , S 2 , S 3 , …; L 1 , L 2 , L 3 , …; ÔT 1 , ÔT 2 , …; KT 1 , KT 2 , … là ký hiệu tiết PPCT Tổng bằng 140 tiết;
- Trong HK1, từ tuần 01 – 14, mỗi tuần phân bố 1 Hóa, 2 Sinh, 1 Lý; từ tuần 15 mỗi tuần phân bố 2 Lý, 2 Sinh;
- Trong HK2, từ tuần 19 – 30, mỗi tuần phân bố 1 Hóa, 1 Sinh, 2 Lý; từ tuần 31 mỗi tuần phân bố 1 Lý, 2 Sinh, 1 Hóa; tuần 35 phân bố 1 Lý, 3 Sinh;
- Các trường có thể hoán đổi thứ tự tiết các phân môn trong tuần để thuận lợi cho PCCM và xếp TKB giữa các lớp.
Tuần STT Bài học (1)
Tiết PPCT (2)
Ghi chú
HỌC KỲ I
thiệu về khoa học
Trên lớp
Trang 34của sự sống kích thước của một số dạng tế
bào
3 Bài 18: Tế
bào - Đơn
vị cơ bản của sự sống
S2 - Nêu được hình dạng và kích
thước của một số dạng tế bào
- Nhận biết được tế bào làđơn vị cấu trúc của sự sống
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh ảnh một sốloại tế bào điển hình Trên lớp
4 Bài 5: Đo
chiều dài
L1 - Lấy được ví dụ chứng tỏ mắt
của chúng ta có thể cảm nhậnsai chiều dài một vật
- Nêu được cách đo, đơn vị đo
và dụng cụ thường dùng để đochiều dài
- Dùng thước để chỉ ra một sốthao tác sai khi đo và nêu đượccách khắc phục một số thao tácsai đó
- Hình ảnhhoặc 1 số loại thước
đo chiều dài: thướcdây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh:
thước các loại, nắpchai các cỡ,
Phòng thựchành
thiệu về khoa học
Tự nhiên
H2 - Dựa vào các đặc điểm đặc
trưng, phân biệt được vật sống
và vật không sống
- Phân biệt được các lĩnh vựcKhoa học tự nhiên dựa vào đốitượng nghiên cứu
- Hình ảnh về cácthành tựu củaKHTN trong cuộcsống
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: 2thanh nam châm; 1mẩu giấy quỳ tím,1kẹp ống nghiệm, 1ống nghiệm đựngdung dịch nước vôi
Trên lớp
Trang 35trong; 1 chiếc bútchì, 1 cốc nước.
6 Bài 19: Cấu
tạo và chức năng các thành phần của tế bào
S3 - Trình bày được cấu tạo
và chức năng các thành phầncủa tế bào
- Phân biệt được tế bàonhân sơ, tế bào nhân thực; tếbào động vật, tế bào thực vậtthông qua quan sát hình ảnh
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh ảnh cấu trúc
tế bào động vật, thựcvật, tế bào nhân sơ Trên lớp
7 Bài 19: Cấu
tạo và chức năng các thành phần của tế bào
S4 - Phân biệt được tế bào
nhân sơ, tế bào nhân thực; tếbào động vật, tế bào thực vậtthông qua quan sát hình ảnh
- Tivi (Máy chiếu)
- Đo được chiều dài, bằngthước (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm saisố)
- Hiểu được tầm quantrọng của việc ước lượng trướckhi đo; ước lượng được chiềudài trong một số trường hợpđơngiản
- Hình ảnhhoặc 1 số loại thước
đo chiều dài: thướcdây, thước cuộn,thước mét, thước kẻ
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh:
thước các loại, nắpchai các cỡ,
Phòng thựchành
thiệu về khoa học
H3 - Phân biệt được các lĩnh vực
Khoa học tự nhiên dựa vào đốitượng nghiên cứu
- Hình ảnh về một sốphương tiện mà conngười sử dụng
Trên lớp
Trang 36Tự nhiên - Trình bày được vai trò của
KHTN trong cuộc sống
10 Bài 20 : Sự
lớn lên và sinh sản của
tế bào
S5 - Nhận biết được sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
- Trình bày được quá trình lớn lên và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh sự lớn lên vàphân chia của tế bào Trên lớp
11 Bài 20 : Sự
lớn lên và sinh sản của
tế bào
S6 - Trình bày được quá trình lớn
lên và quá trình sinh sản (phân chia) dựa trên hình ảnh
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản (phân chia) TB
- Tivi (Máy chiếu)
- Tranh sự lớn lên vàphân chia của tế bào Trên lớp
12 Bài 6: Đo
khối lượng
L3 - Nêu được cách đo, đơn vị đo
và dụng cụ thường dùng để đokhối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một sốthao tác sai khi đo và nêu đượccách khắc phục một số thao tácsai đó
- Đo được khối lượng bằng cân
- Hình ảnhhoặc 1 số loại cân:
Robecval, cân đòn,cân đồng hồ, cânđiện tử
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Cânđồng hồ, quất,đường, nước, bìnhchia độ, cốc, thìa,ống hút (Các vậtdụng phù hợp)
Phòng thựchành
toàn trong thực hành
H4 - Nêu được các quy định an
toàn khi học trong phòng thựchành
- Ti vi (máy chiếu)
- Tranh, một số dụng
cụ , hóa chất trơng
Phòng thựchành
Trang 37- Phân biệt được các kí hiệucảnh báo trong phòng thựchành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành
phòng TN
14 Bài 21:
Thực hành:
Quan sát vàphân biệt một số loại
tế bào
S7 - Quan sát được tế bào lớn
bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học
- Thực hiện được các bước làmtiêu bản sinh học
- Kính hiển vi
- Dụng cụ làm tiêu bản
- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá
Phòng thựchành
- Đo được khối lượng bằng cân
- Hiểu được tầm quan trọngcủa việc ước lượng trước khiđo; ước lượng được khốilượng, trong một số trường hợpđơn giản
- Hình ảnhhoặc 1 số loại cân:
- Phiếu học tập
- Chuẩn bị cho mỗinhóm học sinh: Cânđồng hồ, quất,đường, nước, bìnhchia độ, cốc, thìa,ống hút (Các vậtdụng phù hợp)
Phòng thựchành
5 17 Bài 3: Sử H5 - Nhận biết được cấu tạo - Kính lúp cho các Phòng thực
Trang 38dụng kínhlúp
và công dụng của kính lúp;
- Biết cách sử dụng và bảo quản kính lúp;
- Nâng cao tinh thần tráchnhiệm trong học tập
nhóm (tối thiểu mỗinhóm 1 chiếc)
- Mỗi HS chuẩn bị 1chiếc lá (không to quá 1 bàn tay)
hành
18 Bài 22: Cơ
thể sinh vật
S9 - Nhận biết được cơ thể sống
qua các quá trình sống cơ bảncủa cơ thể
- Phân biệt được cơ thể đơnbào và cơ thể đa bào
- Tivi (Máy chiếu)
Trên lớp
19 Bài 22: Cơ
thể sinh vật
S10 - Phân biệt được cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào
- Lấy được các ví dụ về vậtsống, cơ thể đơn bào và cơ thể
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một
số thao tác sai khi đo và nêuđược cách khắc phục một sốthao tác sai đó
- Đo được thời gian bằng đồng
hồ (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm sai số)
- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đothời gian từ trướcđến nay
Phòng thựchành
dụng kính hiển vi quang học
H6 - Nhận biết được các bộ
phận chính của kính hiển vi quang học;
- Biết cách sử dụng và
- Kính hiển vi
- Bộ tiêu bản thực vật
Phòng thựchành
Trang 39bảo quản kính hiển vi quang học;
- Nâng cao tinh thần tráchnhiệm trong học tập
22 Bài 22: Cơ
thể sinh vật
S11 - Phân biệt được cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào
- Lấy được các ví dụ về vậtsống, cơ thể đơn bào và cơ thể
S12 - Nêu được mối quan hệ
từ tế bào hình thành đến mô, cơquan, hệ cơ quan, cơ thể
- Nêu được các khái niệm
mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơthể và lấy ví dụ minh họa chocác cấp tổ chức ấy
Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan– hệ cơ quan – cơ
- Đo được thời gian bằng đồng
hồ (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm sai số)
- Hiểu được tầm quantrọng của việc ước lượng trướckhi đo; ước lượng được thờigian trong một số trường hợpđơn giản
- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đothời gian từ trướcđến nay
Phòng thựchành
7 25 Bài 4: Sử H7 - Biết cách sử dụng và - Kính hiển vi Phòng thực
Trang 40S13 - Nêu được mối quan hệ
từ tế bào hình thành đến mô, cơquan, hệ cơ quan, cơ thể
- Nêu được các khái niệm
mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơthể và lấy ví dụ minh họa chocác cấp tổ chức ấy
Sơ đồ diễn tả từ tếbào – mô – cơ quan– hệ cơ quan – cơ
- HS quan sát và mô tảđược các cơ quan cấu tạo cơthể thực vật
- Kính hiển vi
và bộ dụng cụ làmtiêu bản
- Mẫu vật:
Nước ao hồ và một
số loài cây có hìnhthái cơ quan khácnhau: Cây lúa, câybuởi nhỏ…
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số
đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách xác định nhiệt
độ trong thang nhiệt độCelsius
- Hình ảnh về cácdụng cụ sử dụng đonhiệt độ từ trước đếnnay
- Phiếu học tập Bài8: ĐO NHIỆT ĐỘ(đính kèm)
- Hình ảnh các loại
Phòng thựchành