CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 18/26/2021 1
Chương VI: Ngân sách Nhà nước
Trang 2Giới thiệu chương
• Tài liệu tham khảo detail
Trang 38/26/2021 3
I Khái niệm và vai trò của NSNN
• 1.Khái niệm ngân sách Nhà nước
Định nghĩa ngân sách Nhà nước detail
Đặc điểm ngân sách Nhà nước
• 2 Vai trò của ngân sách Nhà nước
• a Đảm bảo nhu cầu chi tiêu cho Nhà
nước
• b Điều tiết nền kinh tế xã hội detail
• c Các vai trò khác detail
Trang 4II Thu ngân sách Nhà nước
1 Các nguồn thu của ngân sách Nhà nước
Thuế định nghĩa
Phí định nghĩa
Lệ phí định nghĩa
Các nguồn thu khác detail
2 Phân loại thu ngân sách Nhà nước
Theo tính chất thuế tỷ suất thuế
Theo tính chất vay nợ bội chi
Theo tính chất thường xuyên của khoản thu
Trang 58/26/2021 5
III Thuế
1 Nội dung cơ bản của một luật thuế detail
2 Phân loại thuế
Theo đối tượng thu thuế detail
Theo tính chất trực tiếp của việc thu thuế detail
3 Nguyên tắc thu thuế
Nguyên tắc công bằng
Nguyên tắc trung lập
Nguyên tắc đơn giản, rõ ràng, ổn định
Trang 6IV Chi ngân sách Nhà nước
Nguyên tắc cân đối ngân sách Nhà nước
1 Phân loại chi ngân sách Nhà nước
Theo thời hạn tác động của khoản chi
Theo phạm vi tác động của khoản chi
Theo cơ quan lập và thực hiện dự toán, quyết
toán
2 Nguyên tắc chi ngân sách Nhà nước
Nguyên tắc chi trên cơ sở của thu
Nguyên tắc chi tiêu có hiệu quả
Nguyên tắc chi tiêu có trọng tâm, trọng điểm
Trang 78/26/2021 7
Hết chương II
Trang 8• Đối tượng chịu thuế
• Người nộp thuế & chịu thuế
• Căn cứ tính thuế
• Ưu đãi thuế
• Trực thu
• Gián thu
Trang 98/26/2021 9
Danh sách tài liệu tham khảo
• Luật ngân sách Nhà nước 27/12/2002
• Pháp lệnh phí và lệ phí 38/2001/PL
• Các luật và pháp lệnh thuế (11 total)
– E.g Luật thuế giá trị gia tăng
– Luật thuế tiêu thụ đặc biệt – Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
– +Các nghị định hướng dẫn thi hành
Trang 10Định nghĩa ngân sách Nhà nước
• “Ngân sách Nhà nước là tập hợp các khoản thu chi hàng năm được cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền phê chuẩn và được thực hiện trong một năm để đảm bảo thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước”
Trang 118/26/2021 11
Định nghĩa ngân sách Nhà nước
• “Ngân sách Nhà nước là một hệ thống các quan hệ phân phối không hoàn lại giữa Nhà nước và các chủ thể kinh tế trong xã hội thông qua quỹ ngân sách Nhà nước”
Trang 12Điều tiết nền kinh tế xã hội
• Ngân sách Nhà nước được sử dụng hiệu quả có thể góp phần điều tiết nền kinh tế
xã hội qua các giai đoạn:
– Đưa về ổn định
– Duy trì sự ổn định bền vững
– Tăng trưởng trên cơ sở bền vững
Trang 13• Đảm bảo sự công bằng trong kinh tế vùng
• Đảm bảo sự công bằng trong kinh tế
ngành
• Tạo ra sự chuyển dịch trong cơ cấu kinh
tế xã hội theo ý muốn chủ quan của Nhà nước
Trang 14• “Thuế là nguồn thu của ngân sách Nhà
nước dựa trên cơ sở động viên bắt buộc một phần thu nhập của các cá nhân và tổ chức xã hội”
• Đặc điểm của thuế:
– Là một khoản động viên bắt buộc
– Thuế chỉ đánh trên một phần thu nhập
Trang 158/26/2021 15
Phí (thuộc ngân sách Nhà nước)
• “Là khoản thu của ngân sách Nhà nước
nhằm bù đắp một phần chi phí của các cơ quan sự nghiệp công cộng”
Trang 16Lệ phí
• “Là khoản thu của ngân sách Nhà nước
nhằm bù đắp chi phí mà các cơ quan thực hiện công tác quản lý Nhà nước đã bỏ ra”
• Đặc điểm:
– Mọi khoản lệ phí đều là khoản thu của NSNN – Lệ phí bù đắp toàn bộ, đôi khi còn lớn hơn cả chi phí đã bỏ ra, khi đó được gọi là thuế
– Do các cơ quan quản lý Nhà nước thu
Trang 18Tỷ suất thuế (vĩ mô)
• Đánh giá khả năng đóng góp của thuế cho GDP
• Tỷ suất thuế = Thuế thu được / GDP %
• Tỷ suất này nên đạt mức tối ưu
Trang 198/26/2021 19
Bội chi (thâm hụt) ngân sách Nhà nước
• “Là sự vượt trội của tổng chi so với tổng
thu ngân sách Nhà nước (không bao gồm vay nợ).”
• Bội chi = Vay nợ/GDP%
Trang 201 Nội dung cơ bản của luật thuế
a Mục đích của luật thuế
b Đối tượng chịu thuế và đối tượng không
thuộc diện chịu thuế detail
c Người nộp thuế và người chịu thuế detail
d Căn cứ tính thuế detail
e Các ưu đãi về thuế detail
Trang 218/26/2021 21
Theo đối tượng thu thuế
• Theo đối tượng thu thuế, có 3 nhóm thuế chính
– Thuế thu nhập
– Thuế tài sản
– Thuế hàng hoá, dịch vụ
Trang 238/26/2021 23
Đối tượng chịu thuế (thu thuế)
• “Là đối tượng bị luật thuế tác động vào
nhằm thực hiện mục đích của luật thuế đó”
• Có 3 nhóm đối tượng chịu thuế
– Thu nhập
– Tài sản
– Hàng hoá, dịch vụ
Trang 24Người nộp thuế và người chịu thuế
• “Người nộp thuế là người có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế cho cơ quan thuế”
• “Người chịu thuế là người bị giảm thu
nhập thực tế trước tác động của thuế”
Trang 26Các ưu đãi về thuế
• Không thuộc diện chịu thuế
• Thuế suất 0
• Thuế suất thấp
• Miễn, giảm thuế