ậã còng lộ chuyÓn ệéng cựa diÔn viến nhộo lén, nghỷ sỵ trđĩt bẽng, lộ chuyÓn ệéng quay quanh trôc cựa Trịi ậÊt, cựa cịc hộnh tinh trong hỷ Mẳt TrêiẦ Trong chđểng nộy, chóng ta sỳ khờo sị
Trang 2NHAÂ XUÊËT BAÃN GIAÁO DUÅC VIÏåT NAM
(T¸i b¶n lÇn thø s¸u)
Trang 3Ghi chú về hai cột sách
Phần lớn các trang sách có hai cột : cột phụ gồm một số hình vẽ và những
biểu bảng, những ghi chú và ví dụ cụ thể để làm rõ hơn kiến thức trình bày
ở cột chính Học sinh không cần nhớ, chỉ cần hiểu số liệu trong các
biểu bảng, những ví dụ và ghi chú ở cột phụ Trong cột phụ có những câu
hỏi kí hiệu C dùng để nêu vấn đề và gợi mở trong giờ học.
Bản quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam−Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trang 4CHẩầNG I
ChuyÓn ệéng quay cã ẻ mải nểi, quanh ta ậã lộ chuyÓn ệéng cựa chiạc ệu quay, ệỵa compact (CD), kim ệăng hă ậã còng lộ chuyÓn ệéng cựa diÔn viến nhộo lén, nghỷ sỵ trđĩt bẽng, lộ chuyÓn ệéng quay quanh trôc cựa Trịi ậÊt, cựa cịc hộnh tinh trong hỷ Mẳt TrêiẦ Trong chđểng nộy, chóng ta sỳ khờo sịt
chuyÓn ệéng quay cựa vẺt rớn quanh mét trôc cè ệỡnh, trong ệã vẺt rớn ệđĩc hiÓu lộ nhọng vẺt cã kÝch thđắc ệịng kÓ vộ hẵu nhđ
khềng bỡ biạn dỰng dđắi tịc dông cựa ngoỰi lùc.
ậu quay
ệéNG LùC hảc vẺt rớn
Trang 5Hừnh 1.1 VẺt rớn quay quanh mét trôc cè
Az cè ệỡnh (Hừnh 1.1) ChuyÓn ệéng nộy cã hai
ệẳc ệiÓm sau ệẹy :
− Mẫi ệiÓm trến vẺt vỰch mét ệđêng trưnnỪm trong mẳt phỬng vuềng gãc vắi trôc quay,
cã bịn kÝnh bỪng khoờng cịch tõ ệiÓm ệã ệạntrôc quay, cã tẹm ẻ trến trôc quay
− Mải ệiÓm cựa vẺt ệÒu quay ệđĩc cỉng métgãc trong cỉng mét khoờng thêi gian
Trến Hừnh 1.1, vỡ trÝ cựa vẺt tỰi mẫi thêi
ệiÓm sỳ ệđĩc xịc ệỡnh bỪng gãc ϕ giọa mét mẳt
phỬng ệéng P gớn vắi vẺt vộ mét mẳt phỬng cè
ệỡnh P0 (hai mẳt phỬng nộy ệÒu chụa trôc
quay) Gãc ϕ ệđĩc gải lộ toỰ ệé gãc cựa vẺt
C HUYÓN ậénG QUAY CựA VẺT RớN QUANH méT TRôC Cè ậỡnH
1
ẻlắp 10, ta ệở biạt vẺt rớn lộ vẺt mộ khoờng
cịch giọa hai ệiÓm bÊt kừ cựa vẺt khềng thay
ệữi (vẺt khềng thay ệữi hừnh dỰng) Khi vẺt rớn
chuyÓn ệéng tỡnh tiạn (thỬng hoẳc cong) thừ mải
ệiÓm cựa vẺt cã quủ ệỰo gièng hỷt nhau, cã thÓchăng khÝt lến nhau Vừ thạ, muèn khờo sịtchuyÓn ệéng tỡnh tiạn cựa vẺt rớn, ta chử cẵn xĐtchuyÓn ệéng cựa mét ệiÓm bÊt kừ cựa nã Trongbội nộy, chóng ta sỳ ệi sẹu từm hiÓu chuyÓn
ệéng quay cựa vẺt rớn quanh mét trôc cè ệỡnh
vÒ phđểng diỷn ệéng hảc vắi néi dung lộ : xịc
ệỡnh quy luẺt chuyÓn ệéng cựa vẺt vộ từm mèiliến hỷ giọa cịc ệỰi lđĩng ệẳc trđng cho chuyÓn
ệéng quay
ChuyÓn ệéng quay cựa cản nđắc (loỰi
guăng nđắc thđêng thÊy ẻ vỉng nói phÝa
Bớc nđắc ta) Cản nđắc ệđĩc dỉng ệÓ tời
nđắc tõ suèi lến ruéng cao.
Trang 6Gãc ϕ ệo bỪng raệian (rad).
ậÓ ệển giờn, ta chử xĐt vẺt quay theo mét chiÒu vộ
chản chiÒu dđểng lộ chiÒu quay cựa vẺt, khi ệã ϕ > 0.
Khi vẺt rớn quay, sù biạn thiến cựa ϕ theo thêi
gian t thÓ hiỷn quy luẺt chuyÓn ệéng cựa mẳt phỬng
P, còng chÝnh lộ thÓ hiỷn quy luẺt chuyÓn ệéng
quay cựa vẺt quanh trôc cè ệỡnh Az
2 Tèc ệé gãc
ẻ thêi ệiÓm t, toỰ ệé gãc cựa vẺt lộ ϕ ẻ thêi
ệiÓm t + Δt, toỰ ệé gãc cựa vẺt lộ ϕ + Δϕ Nhđ vẺy,
trong khoờng thêi gian Δt, gãc quay cựa vẺt lộ Δϕ.
Tèc ệé gãc trung bừnh ωtb cựa vẺt rớn trong
khoờng thêi gian Δt lộ :
(1.1)
Tèc ệé gãc tục thêi ẻ mét thêi ệiÓm t ệđĩc xịc
ệỡnh bỪng giắi hỰn cựa tử sè khi Δt tiạn dẵn
tắi 0 Nhđ vẺy :
(1.2)
Tèc ệé gãc tục thêi (gải tớt lộ tèc ệé gãc) lộ
ệỰi lđĩng ệẳc trđng cho mục ệé nhanh, chẺm
cựa chuyÓn ệéng quay cựa vẺt rớn quanh mét
trôc ẻ thêi ệiÓm t vộ ệđĩc xịc ệỡnh bỪng ệỰo
hộm cựa toỰ ệé gãc theo thêi gian.
Hừnh 1.2 Khi vẺt rớn cã dỰng phỬng quay trong mẳt phỬng cựa nã quanh tẹm O (chỬng hỰn, mét ệỵa compact quay quanh trôc vuềng gãc vắi mẳt
ệỵa), thay cho mẳt phỬng ệéng P vộ mẳt phỬng cè ệỡnh P0, ta chử cẵn lÊy mét bịn kÝnh ệéng OM nộo ệã vộ mét nỏa ệđêng thỬng OM0cè ệỡnh.
Mét ệỵa compact trong ữ ệảc cựa mét mịy vi tÝnh ệang quay ệÒu vắi tèc ệé quay
Trang 710 rad/s Gia tèc gãc trung bừnh
trong thêi gian ệã cựa bịnh xe
cã giị trỡ bỪng bao nhiếu ?
Bờng 1.1
Sù tđểng ụng giọa cịc ệỰi lđĩng gãc
trong chuyÓn ệéng quay vộ cịc ệỰi
lđĩng dội trong chuyÓn ệéng thỬng.
Gia tèc gãc trung bừnh cựa vẺt trong khoờng thêi
gian Δt lộ :
(1.3)
Gia tèc gãc tục thêi ẻ thêi ệiÓm t ệđĩc xịc ệỡnh
bỪng giắi hỰn cựa tử sè khi Δt tiạn dẵn
tắi 0 Nhđ vẺy :
(1.4)
Gia tèc gãc tục thêi (gải tớt lộ gia tèc gãc) cựa
vẺt rớn quay quanh mét trôc ẻ thêi ệiÓm t lộ ệỰi
lđĩng ệẳc trđng cho sù biạn thiến cựa tèc ệé gãc
ẻ thêi ệiÓm ệã vộ ệđĩc xịc ệỡnh bỪng ệỰo hộm cựa tèc ệé gãc theo thêi gian.
ậển vỡ cựa gia tèc gãc lộ rad/s2
4 Cịc phđểng trừnh ệéng hảc cựa chuyÓn
ệéng quay
Ta xĐt hai dỰng chuyÓn ệéng quay quan trảng,
ệã lộ chuyÓn ệéng quay vắi tèc ệé gãc khềng ệữi
vộ chuyÓn ệéng quay vắi gia tèc gãc khềng ệữi
a) Trong trđêng hĩp tèc ệé gãc cựa vẺt rớn
khềng ệữi theo thêi gian (ω = hỪng sè) thừ chuyÓn
ệéng cựa vẺt rớn lộ chuyÓn ệéng quay ệÒu
Tõ cềng thục (1.1), chản gèc thêi gian t = 0 lộ lóc mẳt phỬng P lỷch vắi mẳt phỬng P0mét gãc ϕ0,
ta suy ra :
(1.5)trong ệã ϕ0lộ toỰ ệé gãc ban ệẵu, lóc t = 0.
Trang 8b) Trong trđêng hĩp gia tèc gãc cựa vẺt rớn
khềng ệữi theo thêi gian (γ = hỪng sè) thừ chuyÓn
ệéng cựa vẺt rớn lộ chuyÓn ệéng quay biạn ệữi ệÒu.
Cịc phđểng trừnh cựa chuyÓn ệéng quay biạn ệữi
ệÒu cựa vẺt rớn quanh mét trôc cè ệỡnh cã dỰng :
(1.7)
(1.8)(ϕ0, ω0lộ toỰ ệé gãc vộ tèc ệé gãc ban ệẵu tỰi thêi
ệiÓm t = 0).
Nạu vẺt quay theo mét chiÒu nhÊt ệỡnh vộ tèc ệé
gãc ω tẽng theo thêi gian thừ chuyÓn ệéng quay lộ
Nạu vẺt rớn quay ệÒu thừ mẫi ệiÓm cựa vẺt
chuyÓn ệéng trưn ệÒu Khi ệã vectể vẺn tèc cựa
mẫi ệiÓm chử thay ệữi vÒ hđắng mộ khềng thay ệữi
vÒ ệé lắn, do ệã mẫi ệiÓm cựa vẺt cã gia tèc hđắng
tẹm vắi ệé lắn ệđĩc xịc ệỡnh bẻi :
(1.10)
Nạu vẺt rớn quay khềng ệÒu thừ mẫi ệiÓm cựa
vẺt còng chuyÓn ệéng trưn khềng ệÒu Khi ệã
vectể vẺn tèc cựa mẫi ệiÓm thay ệữi cờ vÒ
hđắng lÉn ệé lắn Trong trđêng hĩp nộy, vectể gia
2
Dùa vộo sù tđểng ụng giọa
cịc ệỰi lđĩng gãc trong chuyÓn
ệéng quay biạn ệữi ệÒu quanh
trôc cè ệỡnh vắi cịc ệỰi lđĩng dội
trong chuyÓn ệéng thỬng biạn
ệữi ệÒu, hởy ệiÒn vộo cịc ề trèng
cềng thục tđểng tù ẻ cét bến cỰnh trong Bờng 1.2
Bờng 1.2
Khi vẺt rớn quay, mẫi ệiÓm cựa vẺt (trõ cịc ệiÓm nỪm trến trôc quay) ệÒu cã cỉng ϕ, ω vộ γ Vừ thạ, cịc cềng thục trến khềng nhọng dỉng ệđĩc cho vẺt rớn quay, xĐt vÒ toộn bé, mộ cưn dỉng ệđĩc cho cờ mẫi ệiÓm cựa vẺt ệã.
Hừnh 1.4 Khi vẺt rớn quay quanh trôc cè ệỡnh, cịc ệiÓm trến vẺt cã cỉng tèc ệé gãc ậiÓm nộo cộng ẻ
xa trôc quay thừ cã tèc ệé dội cộng lắn.
C4
ChuyÓn ệéng quay (quanh trôc cè ệỡnh)
ChuyÓn ệéng thỬng biạn ệữi ệÒu
?
?
− 2 0
v = 2a (x − x0)
v = v0+ at
2
1 2
ϕ ϕ = 0+ ω0 + γ
Trang 9tèc cựa mẫi ệiÓm cã hai thộnh phẵn (Hừnh 1.6) :
− Thộnh phẵn vuềng gãc vắi , ệẳc trđng cho
sù thay ệữi vÒ hđắng cựa , thộnh phẵn nộy chÝnh
ω
γ
2 n
t
d' ( )'d
gia tèc hđắng tẹm cựa ệiÓm N
trến vộnh ệỵa vắi gia tèc hđắng
tẹm cựa ệiÓm M cịch trôc quay
mét khoờng cịch bỪng nỏa bịn
kÝnh cựa ệỵa.
Khi vẺt quay khềng ệÒu,
vectể gia tèc cựa mẫi ệiÓm
C5
cẹu hái
1 Nếu sù tđểng ụng giọa cịc ệỰi lđĩng gãc trong chuyÓn ệéng quay vộ cịc ệỰi lđĩng dội trong
chuyÓn ệéng thỬng.
2 Viạt cịc phđểng trừnh cựa chuyÓn ệéng quay biạn ệữi ệÒu cựa vẺt rớn quanh mét trôc cè ệỡnh.
3 Viạt cềng thục tÝnh gia tèc tiạp tuyạn, gia tèc hđắng tẹm cựa mét ệiÓm chuyÓn ệéng trưn khềng ệÒu.
Trang 101 Mét cịnh quỰt dội 20 cm, quay vắi tèc ệé gãc khềng ệữi lộ ω = 94 rad/s Tèc ệé dội cựa mét ệiÓm
ẻ ệẵu ngoội cựa cịnh quỰt bỪng
A 37,6 m/s B 23,5 m/s C 18,8 m/s D 47 m/s.
2 Hai hảc sinh A vộ B ệụng trến chiạc ệu quay trưn, A ẻ ngoội rừa, B ẻ cịch tẹm mét ệoỰn bỪng nỏa
bịn kÝnh cựa ệu Gải ωA, ωB, γA, γB lẵn lđĩt lộ tèc ệé gãc vộ gia tèc gãc cựa A vộ B
Kạt luẺn nộo sau ệẹy lộ ệóng ?
4 Bịnh ệộ cựa mét ệéng cể tõ lóc khẻi ệéng ệạn lóc ệỰt tèc ệé gãc 140 rad/s phời mÊt 2 s
Biạt ệéng cể quay nhanh dẵn ệÒu Gãc quay cựa bịnh ệộ trong thêi gian trến bỪng
A 140 rad B 70 rad C 35 rad D 35π rad.
5 Mét bịnh xe quay nhanh dẵn ệÒu quanh trôc Lóc t = 0 bịnh xe cã tèc ệé gãc 5 rad/s Sau 5 s,
tèc ệé gãc cựa nã tẽng lến ệạn 7 rad/s Gia tèc gãc cựa bịnh xe lộ
A 0,2 rad/s2 B 0,4 rad/s2 C 2,4 rad/s2 D 0,8 rad/s2.
6 Rềto cựa mét ệéng cể quay ệÒu, cụ mẫi phót quay ệđĩc 3 000 vưng Trong 20 s, rềto quay ệđĩc
mét gãc bỪng bao nhiếu ?
7 Cịnh quỰt cựa mịy phịt ệiỷn chỰy bỪng sục giã dội 4 m, quay ệÒu vắi tèc ệé 45 vưng/phót
TÝnh tèc ệé dội tỰi mét ệiÓm nỪm ẻ ệẵu ngoội cựa cịnh quỰt.
8 TỰi thêi ệiÓm t = 0, mét bịnh xe ệỰp bớt ệẵu quay quanh mét trôc vắi gia tèc gãc khềng ệữi
Sau 5 s nã quay ệđĩc mét gãc 25 rad TÝnh tèc ệé gãc vộ gia tèc gãc cựa bịnh xe tỰi thêi ệiÓm
Trang 111 Mèi liến hỷ giọa gia tèc gãc vộ momen lùc
a) Momen lùc ệèi vắi mét trôc quay
ẻ lắp 10, ta ệở biạt momen cựa lùc ệèi vắimét trôc quay (trong trđêng hĩp lùc nỪm trongmẳt phỬng vuềng gãc vắi trôc ệã) cã ệé lắn bỪng :
trong ệã d lộ tay ệưn cựa lùc (khoờng cịch tõ
trôc quay ệạn giị cựa lùc) ậển vỡ cựa momenlùc lộ N.m
Ta chản chiÒu quay cựa vẺt lộm chiÒu dđểng vộquy đắc momen lùc cã giị trỡ dđểng nạu nã cã tịcdông lộm vẺt quay theo chiÒu ệở chản, cã giị trỡ
ẹm nạu nã cã tịc dông lộm vẺt quay theo chiÒungđĩc lỰi
b) Mèi liến hỷ giọa gia tèc gãc vộ momen lùc
Ta xĐt trđêng hĩp ệển giờn nhÊt : VẺt rớn
găm mét quờ cẵu nhá khèi lđĩng m gớn vộo ệẵu mét thanh rÊt nhứ, cã ệé dội r VẺt chử cã thÓ quay
JG
F
JG
F
Khi dỉng tay ệÈy (hoẳc kĐo)
cịnh cỏa, ta cã thÓ thay ệữi cịc
yạu tè nộo ệÓ lộm cịnh cỏa quay
cộng mỰnh ?
Hừnh 2.1 VẺt rớn găm mét quờ cẵu
nhá khèi lđĩng m gớn vộo ệẵu mét
thanh rÊt nhứ, cã ệé dội r quay trến
mẳt phỬng nhơn nỪm ngang xung
quanh mét trôc thỬng ệụng ệi qua
ệẵu O cựa thanh.
C1
P HẩầNG TRừNH ậéNG LùC HảC CựA VẺT rớN quay QUANH MéT TRôC Cè ậỡNH
2
Trong chuyÓn ệéng cựa chÊt ệiÓm, giọa gia tèc cựa chÊt
ệiÓm vộ lùc tịc dông cã mèi liến hỷ ệđĩc diÔn tờ bỪng ệỡnh
luẺt II Niu-tển Cẹu hái ệẳt ra lộ trong chuyÓn ệéng
quay cựa vẺt rớn, giọa gia tèc gãc vộ momen lùc cã mèi liến
hỷ nhđ thạ nộo ?
=
JG
G Fa m
Trang 12trến mẳt phỬng nhơn nỪm ngang xung quanh
mét trôc thỬng ệụng ệi qua ệẵu O cựa thanh
(Hừnh 2.1)
Tịc dông vộo quờ cẵu mét lùc theo
phđểng tiạp tuyạn vắi quủ ệỰo trưn cựa quờ cẵu
Lùc gẹy ra cho vẺt gia tèc tiạp tuyạn :
Bẹy giê, ta hởy xĐt trđêng hĩp vẺt rớn găm
nhiÒu chÊt ệiÓm khèi lđĩng mi, mj, ẻ cịch
trôc quay nhọng khoờng cịch ri, rj, khịc nhau
(Hừnh 2.2)
Momen lùc tịc dông lến mẫi chÊt ệiÓm liến
hỷ vắi gia tèc gãc bỪng phđểng trừnh :
Vừ cịc chÊt ệiÓm cựa vẺt rớn cã cỉng gia tèc
gãc, nến tững cịc momen lùc tịc dông lến toộn bé
vẺt rớn liến hỷ vắi gia tèc gãc bỪng phđểng trừnh :
ệỡnh luẺt II Niu-tển, trong ệã thay cho
lùc lộ momen lùc, thay cho gia tèc a lộ
gia tèc gãc γ
Hừnh 2.2 Trđêng hĩp vẺt rớn găm nhiÒu chÊt ệiÓm khèi lđĩng mi, mj,Ầ ẻ cịch
trôc quay nhọng khoờng cịch ri, rj,Ầ
khịc nhau.
Trong sè cịc lùc tịc dông lến cịc chÊt
ệiÓm chử cã mét sè lộ ngoỰi lùc, cưn lỰi lộ néi lùc, tục lộ lùc liến kạt giọa cịc chÊt
ệiÓm cựa vẺt rớn Cịc néi lùc luền xuÊt hiỷn tõng cẳp trùc ệèi nhau nến tững ệỰi
sè momen cựa cịc néi lùc luền bỪng 0.
?
m r
∑ C3
G
FnC2
Trang 13ậỰi lđĩng ệẳc trđng cho mục quịn
tÝnh cựa vẺt quay vộ ệđĩc gải lộ momen quịn
tÝnh, kÝ hiỷu lộ I Momen quịn tÝnh I =
trong phđểng trừnh (2.6) cã vai trư nhđ khèi
lđĩng m trong phđểng trừnh F = ma.
Momen quịn tÝnh I ệèi vắi mét trôc lộ ệỰi
lđĩng ệẳc trđng cho mục quịn tÝnh cựa vẺt rớn trong chuyÓn ệéng quay quanh trôc Êy.
(2.7)
ậé lắn cựa momen quịn tÝnh cựa mét vẺt rớnkhềng chử phô thuéc khèi lđĩng cựa vẺt rớn mộ
cưn phô thuéc cờ vộo sù phẹn bè khèi lđĩng xa
hay gẵn trôc quay Momen quịn tÝnh cã ệển vỡ
lộ kg.m2
ChỬng hỰn, nạu xem Trịi ậÊt lộ mét vẺt rớn cã dỰng mét khèi cẵu ệăng chÊt vắi bịn kÝnh trung bừnh lộ 6 400 km vộ khèi lđĩng xÊp xử 6,0.1024 kg thừ momen quịn tÝnh cựa Trịi ậÊt ệèi vắi trôc quay ệi qua tẹm cựa nã ệđĩc tÝnh nhđ sau :
3 Phđểng trừnh ệéng lùc hảc cựa vẺt rớn quay quanh mét trôc cè ệỡnh
Vắi khịi niỷm momen quịn tÝnh, ta viạt lỰiphđểng trừnh (2.6) nhđ sau :
(2.8)
Phđểng trừnh (2.8) lộ phđểng trừnh ệéng lùc
hảc cựa vẺt rớn quay quanh mét trôc cè ệỡnh.
ậẹy lộ phđểng trừnh cể bờn cựa chuyÓn ệéng
quay cựa vẺt rớn
M = Iγ
= 2 24 6 2 = 37 2 6,0.10 (6, 4.10 ) 9,8.10 kg.m 5
= 2 2 5
I mR
i i i
m r
i i i
m r
i i i
Bờng 2.1
So sịnh chuyÓn ệéng quay vộ chuyÓn
ệéng tỡnh tiạn.
Hừnh 2.3 Momen quịn tÝnh cựa mét sè
vẺt ệăng chÊt ệèi vắi trôc ệèi xụng Δ ; m
lộ khèi lđĩng cựa vẺt.
Trang 144 Bội tẺp vÝ dô
Mét thỉng nđắc ệđĩc thờ xuèng giạng nhê mét sĩi
dẹy dội quÊn quanh mét hừnh trô cã bịn kÝnh R vộ
momen quịn tÝnh I Khèi lđĩng cựa dẹy vộ momen
quịn tÝnh cựa tay quay khềng ệịng kÓ Hừnh trô coi nhđ
quay tù do khềng ma sịt quanh mét trôc cè ệỡnh
(Hừnh 2.4) Giờ thiạt dẹy khềng dởn vộ khềng trđĩt trến
hừnh trô khi quay Khèi lđĩng cựa thỉng nđắc lộ m.
T lộ lùc cẽng cựa sĩi dẹy, a lộ gia tèc cựa thỉng nđắc.
ịp dông phđểng trừnh ệéng lùc hảc cho chuyÓn
ệéng quay cựa hừnh trô, ta cã :
γ =2
R
cẹu hái
1 Viạt biÓu thục vộ nếu ý nghỵa cựa momen quịn tÝnh cựa mét vẺt rớn ệèi vắi chuyÓn ệéng quay.
2 Viạt phđểng trừnh ệéng lùc hảc cựa vẺt rớn quay quanh mét trôc cè ệỡnh vộ lÝ giời vừ sao cã thÓ gải
phđểng trừnh nộy lộ phđểng trừnh cể bờn cựa chuyÓn ệéng quay cựa vẺt rớn.
Trang 15bội tẺp
1 Mét momen lùc khềng ệữi tịc dông vộo mét vẺt cã trôc quay cè ệỡnh Trong nhọng ệỰi lđĩng dđắi
ệẹy, ệỰi lđĩng nộo khềng phời lộ mét hỪng sè ?
A Momen quịn tÝnh B Gia tèc gãc.
C Khèi lđĩng D Tèc ệé gãc.
2 Hai chÊt ệiÓm cã khèi lđĩng 1 kg vộ 2 kg ệđĩc gớn ẻ hai ệẵu cựa mét thanh nhứ cã ệé dội 1 m.
Momen quịn tÝnh cựa hỷ ệèi vắi trôc quay ệi qua trung ệiÓm cựa thanh vộ vuềng gãc vắi thanh
cã giị trỡ
A 1,5 kg.m2 B 0,75 kg.m2 C 0,5 kg.m2 D 1,75 kg.m2.
3 Momen quịn tÝnh cựa mét vẺt rớn khềng phô thuéc vộo
A khèi lđĩng cựa vẺt B tèc ệé gãc cựa vẺt.
C kÝch thđắc vộ hừnh dỰng cựa vẺt D vỡ trÝ trôc quay cựa vẺt.
4 Phịt biÓu nộo sau ệẹy khềng ệóng ệèi vắi chuyÓn ệéng quay ệÒu cựa vẺt rớn quanh mét trôc ?
A Tèc ệé gãc lộ mét hộm bẺc nhÊt ệèi vắi thêi gian
B Gia tèc gãc cựa vẺt bỪng 0.
C Trong nhọng khoờng thêi gian bỪng nhau, vẺt quay ệđĩc nhọng gãc bỪng nhau.
D Phđểng trừnh chuyÓn ệéng lộ mét hộm bẺc nhÊt ệèi vắi thêi gian.
5 Mét cẺu bĐ ệÈy mét chiạc ệu quay cã ệđêng kÝnh 4 m vắi mét lùc 60 N ệẳt tỰi vộnh cựa chiạc ệu
theo phđểng tiạp tuyạn Momen lùc tịc dông vộo ệu quay cã giị trỡ
6 Mét ệỵa trưn ệăng chÊt cã bịn kÝnh R = 0,5 m, khèi lđĩng m = 1 kg TÝnh momen quịn tÝnh cựa ệỵa
ệèi vắi trôc vuềng gãc vắi mẳt ệỵa tỰi tẹm O cựa ệỵa.
7 Mét rưng rảc cã bịn kÝnh 20 cm, cã momen quịn tÝnh 0,04 kg.m2ệèi vắi trôc cựa nã Rưng rảc chỡu tịc dông bẻi mét lùc khềng ệữi 1,2 N tiạp tuyạn vắi vộnh Lóc ệẵu rưng rảc ệụng yến TÝnh tèc ệé gãc cựa rưng rảc sau khi quay ệđĩc 5 s Bá qua mải lùc cờn.
8 Mét bịnh xe cã momen quịn tÝnh ệèi vắi trôc quay cè ệỡnh lộ 6 kg.m2, ệang ệụng yến thừ chỡu tịc dông cựa mét momen lùc 30 N.m ệèi vắi trôc quay Bá qua mải lùc cờn Sau bao lẹu, kÓ tõ khi bớt
ệẵu quay, bịnh xe ệỰt tắi tèc ệé gãc 100 rad/s ?
Trang 16So sịnh phđểng trừnh (3.3) vắi phđểng trừnh :
v t C1
M OMEN ậéNG LẩĩNG
ậ ỡNH LUẺT BờO TOộN MOMEN ậéNG LẩĩNG
3
Cịc vẺn ệéng viến nhờy cẵu
ệang biÓu diÔn cịc tđ thạ xoớn ngđêi thẺt ngoỰn môc Ta hởy từm hiÓu vừ sao khi nhờy tõ vịn cẵu xuèng nđắc, hả thđêng thùc hiỷn
ệéng tịc gẺp ngđêi vộ bã gèi thẺt chẳt lóc xoay ngđêi ẻ trến khềng Sau ệã, hả phời lộm thạ nộo ệÓ ngõng quay vộ lao mừnh vộo trong nđắc ?
Trong trđêng hĩp momen quịn tÝnh I khềng ệữi,
L M t
ω
= d( )d
I M
ậéng lđĩng :
p = mv
d d p
= F t
d d
= LM t
Trang 17Phđểng trừnh (3.3) còng ệóng cho cờ trđênghĩp momen quịn tÝnh cựa vẺt hoẳc cựa hỷ thay
ệữi (do vẺt thay ệữi hừnh dỰng chỬng hỰn)
b) Momen ệéng lđĩng
ậỰi lđĩng L = Iω trong chuyÓn ệéng quay tđểng ụng vắi ệéng lđĩng p = mv trong chuyÓn
ệéng tỡnh tiạn Vừ thạ, ta gải L = Iω lộ momen
ệéng lđĩng cựa vẺt rớn ệèi vắi trôc quay.
ậển vỡ cựa momen ệéng lđĩng lộ kg.m2/s
Ta giờ thiạt coi Trịi ậÊt nhđ lộ mét vẺt rớn cã dỰng mét khèi cẵu ệăng chÊt, momen quịn tÝnh cựa Trịi ậÊt ệèi vắi trôc quay ệi qua tẹm cựa nã lộ 9,8.1037kg.m2, chu kừ cựa chuyÓn ệéng quay quanh trôc lộ 24 h Momen ệéng lđĩng cựa Trịi ậÊt trong chuyÓn ệéng quay quanh trôc cựa nã
Trong trđêng hĩp vẺt cã momen quịn tÝnh ệèivắi trôc quay khềng ệữi thừ vẺt khềng quay hoẳcquay ệÒu quanh trôc ệã
Trong trđêng hĩp vẺt (hoẳc hỷ vẺt) cã momenquịn tÝnh ệèi vắi trôc quay thay ệữi, ta cã
L M
Mét quờ bowling (dỰng mét
quờ cẵu ệẳc) cã momen quịn tÝnh
ệèi vắi trôc ệèi xụng cựa nã lộ
0,06 kg.m2(Hừnh 3.1) TÝnh momen
ệéng lđĩng cựa quờ bowling ệèi vắi
trôc quay ệi qua tẹm cựa nã tỰi
thêi ệiÓm mộ nã cã tèc ệé gãc lộ
40 rad/s
Hừnh 3.1 ChuyÓn ệéng cựa quờ bowling.
Dùa vộo ệỡnh luẺt bờo toộn
momen ệéng lđĩng, hởy giời thÝch
sù khịc biỷt cựa chuyÓn ệéng quay
Trang 18trong ệã I1ω1lộ momen ệéng lđĩng cựa vẺt (hoẳc
1 Phịt biÓu ệỡnh luẺt bờo toộn momen ệéng lđĩng.
2 Cịc vẺn ệéng viến nhờy cẵu khi nhờy tõ vịn cẵu xuèng nđắc cã ệéng tịc "bã gèi" thẺt chẳt lóc ẻ
trến khềng Giời thÝch tỰi sao lộm nhđ thạ lỰi tẽng tèc ệé quay
1 Mét vẺt cã momen quịn tÝnh ệèi vắi trôc quay cè ệỡnh lộ 0,72 kg.m2, quay ệÒu 10 vưng trong 1,8 s Momen ệéng lđĩng cựa vẺt ệèi vắi trôc quay ệã cã ệé lắn bỪng
A 4 kg.m2/s B 8 kg.m2/s.
C 13 kg.m2/s D 25 kg.m2/s.
2 Hai ệỵa trưn cã momen quịn tÝnh I1vộ I2ệang quay ệăng trôc vộ cỉng chiÒu vắi tèc ệé gãc ω1vộ
ω2(Hừnh 3.3) Ma sịt ẻ trôc quay nhá khềng ệịng kÓ Sau ệã cho hai ệỵa dÝnh vộo nhau, hỷ hai
ệỵa quay vắi tèc ệé gãc ω ệđĩc xịc ệỡnh bỪng cềng thục
bội tẺp
Hừnh 3.3
3 Mét ngđêi ệụng trến mét chiạc ghạ ệang quay, hai tay cẵm hai quờ tỰ Khi ngđêi Êy dang tay theo
phđểng ngang, ghạ vộ ngđêi quay vắi tèc ệé gãc ω1 Ma sịt ẻ trôc quay nhá khềng ệịng kÓ Sau ệã, ngđêi Êy co tay lỰi kĐo hai quờ tỰ vộo gẵn sịt vai Tèc ệé gãc mắi cựa hỷ Ộngđêi + ghạỢ
C lóc ệẵu tẽng, sau ệã giờm dẵn ệạn 0 D lóc ệẵu giờm, sau ệã bỪng 0.
4 Mét ệỵa trưn ệăng chÊt cã bịn kÝnh R = 0,5 m, khèi lđĩng m = 1 kg quay ệÒu vắi tèc ệé gãc
ω = 6 rad/s quanh mét trôc thỬng ệụng ệi qua tẹm cựa ệỵa TÝnh momen ệéng lđĩng cựa ệỵa ệèi
vắi trôc quay ệã.
= +
Trang 19Em cã biạt ?
Khi cịnh quỰt quay, chóng cã mét momen ệéng lđĩng ệèi vắi trôc quay Thẹn mịy bay
cã xu hđắng quay theo chiÒu ngđĩc lỰi, tỰo ra momen ệéng lđĩng ngđĩc dÊu Muèn cho thẹn mịy bay khềng quay, ngđêi ta ệẳt thếm mét cịnh quỰt nọa quay theo chiÒu ngđĩc lỰi, lộm thộnh hỷ thèng kĐp (Hừnh 3.4a), hoẳc thếm mét cịnh quỰt nhá ẻ phÝa sau cã mẳt phỬng quay thỬng ệụng (Hừnh 3.4b), tỰo ra mét momen ệéng lđĩng cẹn bỪng vắi momen ệéng lđĩng cựa cịnh quỰt trđắc.
ậỡnh luẺt bờo toộn momen ệéng lđĩng
ịp dông cho mịy bay trùc thẽng
a) LoỰi mịy bay trùc thẽng cã hai hỷ thèng cịnh quỰt.
b) LoỰi mịy bay trùc thẽng cã thếm cịnh quỰt nhá ẻ
phÝa sau.
Hừnh 3.4
Trang 201 ậéng nẽng cựa mét vẺt rớn quay quanh
mét trôc cè ệỡnh
XĐt mét vẺt rớn quay quanh mét trôc cè ệỡnh Oz
(Hừnh 4.1)
Ta tđẻng tđĩng vẺt găm nhiÒu chÊt ệiÓm Khi vẺt
quay vắi tèc ệé gãc ω thừ tÊt cờ cịc chÊt ệiÓm cựa
vẺt ệÒu chuyÓn ệéng trến nhọng ệđêng trưn cã tẹm
nỪm trến trôc quay vắi cỉng tèc ệé gãc ω ChÊt
ệiÓm i cựa vẺt cã khèi lđĩng mi vộ cịch trôc quay
mét khoờng ri thừ cã tèc ệé dội vi= ωrivộ cã ệéng
nẽng lộ
ậéng nẽng cựa vẺt rớn lộ tững ệéng nẽng cựa tÊt
cờ cịc chÊt ệiÓm tỰo nến vẺt :
ωω
Nếu nhẺn xĐt vÒ vai trư cựa
momen quịn tÝnh I trong biÓu
thục (4.1).
Chụng minh rỪng ệéng nẽng cựa mét vẺt rớn quay quanh trôc cè ệỡnh cã thÓ viạt
ậ éNG N¡NG CựA VẺT RớN
QUAY QUANH MéT TRôC Cè ậỡNH
4
Trong bội nộy, ta sỳ từm biÓu thục tÝnh
ệéng nẽng cựa mét vẺt rớn quay quanh mét
trôc cè ệỡnh nhđ chuyÓn ệéng quay cựa bịnh
ệộ, chỬng hỰn.
Bịnh ệộ ệđĩc dỉng ệÓ tÝch trọ vộ cung cÊp
ệéng nẽng quay trong cịc ệéng cể ệèt trong.
Trang 212 Bội tẺp ịp dông
Mét vẺn ệéng viến trđĩt bẽng quay quanhmét trôc thỬng ệụng vắi tèc ệé gãc 15 rad/svắi hai tay dang ra, momen quịn tÝnh cựangđêi lóc nộy ệèi vắi trôc quay lộ 1,8 kg.m2.Sau ệã, ngđêi nộy ệét ngét thu tay lỰi dảc theothẹn ngđêi, trong khoờng thêi gian nhá tắimục cã thÓ bá qua ờnh hđẻng cựa ma sịt vắimẳt bẽng Momen quịn tÝnh cựa ngđêi lóc ệãgiờm ệi ba lẵn so vắi lóc ệẵu (Hừnh 4.2) TÝnh ệéng nẽng cựa ngđêi ệã lóc ệẵu vộ lóccuèi
lÝ biạn thiến ệéng nẽng còng ịp dông ệđĩc
cho mét vẺt rớn quay quanh mét trôc :
ậé biạn thiến ệéng nẽng cựa mét vẺt
bỪng tững cềng cựa cịc ngoỰi lùc tịc dông
vộo vẺt.
Hừnh 4.2
Phẹn tÝch bội toịn
− Khi vẺn ệéng viến thay ệữi tđ thạ thừ
momen quịn tÝnh ệèi vắi trôc quay cựa
ngđêi Êy thay ệữi.
− Vừ tững momen cựa cịc ngoỰi lùc tịc
dông lến hỷ bỪng 0, nến nạu momen quịn
tÝnh cựa ngđêi ệèi vắi trôc quay giờm thừ
theo ệỡnh luẺt bờo toộn momen ệéng lđĩng
tèc ệé gãc lóc cuèi cựa ngđêi ệã sỳ tẽng.
1 Viạt cềng thục tÝnh ệéng nẽng cựa mét vẺt rớn quay quanh mét trôc cè ệỡnh.
2 Nếu nhẺn xĐt vÒ vai trư cựa momen quịn tÝnh trong cềng thục tÝnh ệéng nẽng quay.
Trang 221 Mét bịnh ệộ cã momen quịn tÝnh ệèi vắi trôc quay cè ệỡnh lộ 2,5 kg.m2, quay ệÒu vắi tèc ệé gãc 8 900 rad/s ậéng nẽng quay cựa bịnh ệộ bỪng
A 9,1.108J B 11 125 J C 9,9.107J D 22 250 J.
2 Mét ệỵa trưn cã momen quịn tÝnh I, ệang quay quanh mét trôc cè ệỡnh vắi tèc ệé gãc ω0 Ma sịt
ẻ trôc quay nhá khềng ệịng kÓ Nạu tèc ệé gãc cựa ệỵa giờm ệi hai lẵn thừ momen ệéng lđĩng vộ
ệéng nẽng quay cựa ệỵa ệèi vắi trôc quay thay ệữi thạ nộo ?
3 Hai ệỵa trưn cã cỉng momen quịn tÝnh ệèi vắi cỉng trôc quay ệi
qua tẹm cựa cịc ệỵa (Hừnh 4.3) Lóc ệẵu, ệỵa 2 (ẻ phÝa trến) ệang
ệụng yến, ệỵa 1 quay vắi tèc ệé gãc ω0 Ma sịt ẻ trôc quay nhá
khềng ệịng kÓ Sau ệã, cho hai ệỵa dÝnh vộo nhau, hỷ quay vắi
tèc ệé gãc ω ậéng nẽng cựa hỷ hai ệỵa lóc sau so vắi lóc ệẵu
A tẽng ba lẵn B giờm bèn lẵn.
C tẽng chÝn lẵn D giờm hai lẵn.
4 Hai bịnh xe A vộ B cã cỉng ệéng nẽng quay, tèc ệé gãc ωA= 3ωB Tử sè momen quịn tÝnh
ệèi vắi trôc quay ệi qua tẹm cựa A vộ B cã giị trỡ nộo sau ệẹy ?
5 Mét ệỵa trưn ệăng chÊt cã bịn kÝnh R = 0,5 m, khèi lđĩng m = 1 kg quay ệÒu vắi tèc ệé gãc
ω = 6 rad/s quanh mét trôc vuềng gãc vắi mẳt ệỵa vộ ệi qua tẹm cựa ệỵa TÝnh ệéng nẽng cựa ệỵa.
6 Mét rưng rảc cã momen quịn tÝnh ệèi vắi trôc quay cè ệỡnh lộ 10 kg.m2, quay ệÒu vắi tèc ệé
60 vưng/phót TÝnh ệéng nẽng quay cựa rưng rảc.
7 Mét bịnh ệộ quay nhanh dẵn ệÒu tõ trỰng thịi nghử vộ sau 5 s thừ cã tèc ệé gãc 200 rad/s vộ cã
ệéng nẽng quay lộ 60 kJ TÝnh gia tèc gãc vộ momen quịn tÝnh cựa bịnh ệộ ệèi vắi trôc quay.
B I
Hừnh 4.3
Trang 23Bài tập 1
Một bánh xe đạp chịu tác dụng của một momen
lực M1không đổi là 20 N.m Trong 10 s đầu, tốc độgóc của bánh xe tăng đều từ 0 đến 15 rad/s Sau đó
momen M1ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần
đều và dừng hẳn lại sau 30 s Cho biết momen củalực ma sát có giá trị không đổi trong suốt thời gian
bánh xe quay và bằng 0,25M1.a) Tính gia tốc góc của bánh xe trong các giai
đoạn quay nhanh dần đều và chậm dần đều
b) Tính momen quán tính của bánh xe đốivới trục
c) Tính động năng quay của bánh xe ở đầu giai
đoạn quay chậm dần đều
2
0 15
0 530
1
1,510
t
Phân tích bài toán
a) Chuyển động của bánh xe
gồm hai giai đoạn :
− Giai đoạn đầu (10 s đầu) :
quay nhanh dần đều.
− Giai đoạn cuối (30 s cuối) :
−
−
2 ms
2
5 10 0,5
Trang 24b) Momen quịn tÝnh cựa bịnh xe ệèi vắi trôc
Tững momen lùc tịc dông vộo bịnh xe :
Mét ệỵa trưn ệăng chÊt khèi lđĩng m = 1 kg,
bịn kÝnh R = 20 cm ệang quay ệÒu quanh trôc
vuềng gãc vắi mẳt ệỵa vộ ệi qua tẹm cựa ệỵa vắi
tèc ệé gãc ω0= 10 rad/s Tịc dông lến ệỵa mét
momen hởm ậỵa quay chẺm dẵn ệÒu vộ dõng
lỰi sau khi ệở quay ệđĩc mét gãc 10 rad
a) TÝnh momen hởm ệã
b) TÝnh thêi gian tõ lóc chỡu tịc dông cựa
momen hởm ệạn khi ệỵa dõng hỬn
DÊu trõ chụng tá momen hởm cã tịc dông
lộm giờm tèc ệé quay cựa ệỵa
ω2 1
M I
− 2 = 0 1
W I
1 2
Trang 25b) Thêi gian ệỵa quay ệạn khi dõng
giọa vẺt B vộ bộn cã ma sịt hay khềng Lóc ệẵu, cịc
vẺt ệđĩc giọ ệụng yến, sau ệã hỷ vẺt ệđĩc thờ ra.Ngđêi ta thÊy sau 2 s, rưng rảc quay quanh trôc cựa
nã ệđĩc 2 vưng vộ gia tèc cựa cịc vẺt A, B khềng
ệữi Cho g = 9,80 m/s2 Coi ma sịt ẻ trôc cựa rưngrảc khềng ệịng kÓ
a) TÝnh gia tèc gãc cựa rưng rảc
b) TÝnh gia tèc cựa hai vẺt
c) TÝnh lùc cẽng cựa dẹy ẻ hai bến cựa rưng rảc
ϕ =
2
1γ t2, suy ra
Trang 26c) TÝnh lùc cẽng cựa dẹy ẻ hai bến rưng rảc
F mg
Fms = TB Ờ ma = 6,03 Ờ 1.0,63 = 5,4 N
6, 280,1
c) ậÓ tÝnh lùc cẽng TB, ta cẵn xĐt chuyÓn ệéng quay cựa rưng rảc dđắi tịc dông cựa cịc momen lùc.
NhẺn xĐt vÒ kạt quờ cựa bội toịn
Do rưng rảc cã khèi lđĩng (tục
lộ cã kÓ ệạn momen quịn tÝnh cựa rưng rảc) nến lùc cẽng cựa dẹy ẻ hai bến rưng rảc cã ệé lắn khịc nhau :
TA > TB.
Hừnh 5.3
ϕ
γ = 2 2
t
Trang 27ãm tớt chđểng I
T Trong chđểng nộy, chóng ta chử khờo sịt chuyÓn ệéng quay cựa mét vẺt
rớn quanh mét trôc cè ệỡnh (vắi chiÒu quay khềng ệữi) ậÓ dÔ nhắ cịc cềngthục vộ vẺn dông chóng trong viỷc giời toịn, cẵn lđu ý ệạn sù tđểng tù giọacịc ệỰi lđĩng gãc ệẳc trđng cho chuyÓn ệéng quay vộ cịc ệỰi lđĩng dội ệẳctrđng cho chuyÓn ệéng thỬng Cô thÓ lộ :
ChuyÓn ệéng quay
(trôc quay cè ệỡnh, chiÒu quay khềng ệữi)
ChuyÓn ệéng thỬng (chiÒu khềng ệữi)
Phđểng trừnh ệéng lùc hảc :
ậỡnh luẺt bờo toộn ệéng lđĩng :
= khềng ệữi
∑mi iG v
F = ma hay F =d
d
p t
Cềng thục liến hỷ giọa cịc ệỰi lđĩng gãc vộ ệỰi lđĩng dội
s = r v = r a = r a = r
Trang 28CHẩầNG II
HỪng ngộy, chóng ta thÊy rÊt nhiÒu chuyÓn ệéng ệu ệđa, vẺt chuyÓn ệéng luền luền thay ệữi chiÒu, ệi qua ệi lỰi quanh mét vỡ trÝ cẹn bỪng, ệã lộ chuyÓn ệéng dao ệéng Trong chđểng nộy, ta
sỳ khờo sịt chuyÓn ệéng dao ệéng ệiÒu hoộ, ệđa ra cịc ệỰi lđĩng ệẳc trđng cho chuyÓn ệéng Êy : biến ệé, tẵn sè, pha, pha ban ệẵu, li ệé, vẺn tèc, gia tèc Ngoội ra, chóng ta cưn xĐt xem khi nộo thừ xờy ra dao ệéng ệiÒu hoộ, dao ệéng tớt dẵn, dao
ệéng duy trừ, dao ệéng cđìng bục.
ậă thỡ li ệé vộ ệă thỡ vẺn tèc cựa dao ệéng ệiÒu hoộ.
Con lớc dẹy.
Dao ệéNG cể
Trang 29Chóng ta hởy quan sịt chuyÓn ệéng cựa vẺtnẳng trong con lớc dẹy (a), con lớc lư xo thỬng
ệụng (b) vộ con lớc lư xo nỪm ngang trến ệỷmkhềng khÝ (c) ẻ Hừnh 6.1
Tõ sù quan sịt, cã thÓ rót ra cịc nhẺn xĐt sau
ệẹy vÒ chuyÓn ệéng cựa vẺt nẳng trong cờ batrđêng hĩp trến :
Cã mét vỡ trÝ cẹn bỪng.
Nạu ệđa vẺt nẳng ra khái vỡ trÝ cẹn bỪng răi
thờ cho vẺt tù do thừ vẺt sỳ chuyÓn ệéng qua lỰi
quanh vỡ trÝ cẹn bỪng.
ChuyÓn ệéng qua lỰi quanh mét vỡ trÝ cẹn bỪng gải lộ dao ệéng Dao ệéng cã thÓ lộ tuẵn hoộn, cã
thÓ khềng tuẵn hoộn
Dao ệéng tuẵn hoộn : XĐt Hừnh 6.1a, nạu thờ
vẺt tõ B thừ vẺt ệi sang trịi qua M, tắi A thừ dõng lỰi,
ThÝ nghiỷm vÒ tÝnh tuẵn hoộn cựa
chuyÓn ệéng con lớc dẹy (Hừnh 6.1a).
LÊy mét vẺt mèc cã dỰng ệoỰn
thỬng ệẳt song song vắi dẹy treo, ẻ
phÝa sau dẹy treo.
Dỉng ệăng hă bÊm giẹy ệo khoờng
thêi gian giọa hai lẵn liến tiạp dẹy
treo ệi ngang qua vẺt mèc theo cỉng
mét chiÒu vộ ghi lỰi kạt quờ.
Trong phỰm vi sai sè, nhọng
khoờng thêi gian ệã bỪng nhau vộ
bỪng chu kừ dao ệéng.
ậă thỡ dao ệéng
Nạu gải N lộ vỡ trÝ cựa vẺt vộo thêi
ệiÓm t vộ kÝ hiỷu α lộ gãc hĩp bẻi
ệđêng thỬng ệụng OM vộ dẹy treo
ON, thừ ệă thỡ sù phô thuéc cựa α vộo
thêi gian lộ mét ệă thỡ biÓu diÔn dao
Trang 30răi ệi ngđĩc lỰi vÒ phÝa phời qua M vộ trẻ lỰi B.
Sau ệã, chuyÓn ệéng ệđĩc lẳp lỰi nhđ thạ liến
tiạp vộ mởi mởi ChuyÓn ệéng nhđ vẺy gải lộ
dao ệéng tuẵn hoộn.
Giai ệoỰn chuyÓn ệéng BMAMB nãi trến
ệđĩc lẳp lỰi ệóng nhđ trđắc ậã lộ giai ệoỰn
nhá nhÊt ệđĩc lẳp lỰi trong dao ệéng tuẵn
hoộn Ta gải giai ệoỰn ệã lộ mét dao ệéng
toộn phẵn hay mét chu trừnh.
Thêi gian thùc hiỷn mét dao ệéng toộn
phẵn gải lộ chu kừ (kÝ hiỷu lộ T) cựa dao ệéng
tuẵn hoộn ậển vỡ cựa chu kừ lộ giẹy (s)
Trong 1 giẹy, chuyÓn ệéng thùc hiỷn ệđĩc
dao ệéng toộn phẵn, f gải lộ tẵn sè
cựa dao ệéng tuẵn hoộn ậển vỡ cựa tẵn sè lộ
gải lộ hĐc (kÝ hiỷu Hz)
2 Thiạt lẺp phđểng trừnh ệéng lùc hảc
cựa vẺt dao ệéng trong con lớc lư xo
XĐt chuyÓn ệéng cựa vẺt nẳng trong con
Trang 31Gia tèc cựa vẺt nẳng (khèi lđĩng m) bỪng ệỰo hộm hỰng hai cựa li ệé theo thêi gian x''.
Bá qua ma sịt vộ ịp dông ệỡnh luẺt II Niu-tển,
Toịn hảc cho biạt nghiỷm cựa phđểng trừnh (6.3)
cã dỰng :
(6.4)
trong ệã A vộ ϕ lộ hai hỪng sè bÊt kừ.
Cã thÓ thỏ lỰi ệiÒu ệã bỪng cịch tÝnh ệỰo hộm
cựa x :
x' = −ωAsin(ωt + ϕ) (6.5) x'' = −ω2Acos(ωt + ϕ) = −ω2x (6.6)
Thay biÓu thục (6.6) cựa x'' vộo phđểng trừnh
(6.3), ta thÊy rỪng phđểng trừnh nộy ệđĩcnghiỷm ệóng
Phđểng trừnh (6.4) cho sù phô thuéc cựa li ệé x vộo thêi gian, gải lộ phđểng trừnh dao ệéng.
khái vỡ trÝ nộy mét ệoỰn thỬng cã ệé
dội x thừ vẺt chỡu tịc dông cựa mét
lùc hđắng vÒ vỡ trÝ cẹn bỪng vộ cã ệé
lắn tử lỷ vắi x (còng gải lộ lùc kĐo
vÒ) Ta thiạt lẺp ệđĩc phđểng trừnh
(6.1) cho chuyÓn ệéng cựa vẺt theo
cịch hoộn toộn tđểng tù nhđ ệèi vắi
vẺt nẳng cựa con lớc lư xo Nhđ vẺy,
vẺt mộ ta xĐt sỳ dao ệéng ệiÒu hoộ
(xem bội tẺp 1, Bội 9).
BỪng phĐp biạn ệữi lđĩng giịc,
bÊt kừ hộm cềsin nộo còng cã thÓ ệữi
thộnh hộm sin vộ ngđĩc lỰi, vÝ dô :
Trang 32Dao ệéng mộ phđểng trừnh cã dỰng (6.4),
tục lộ vạ phời lộ hộm cềsin hay sin cựa thêi
gian nhẹn vắi mét hỪng sè, gải lộ dao ệéng
ệiÒu hoộ.
4 Cịc ệỰi lđĩng ệẳc trđng cựa dao ệéng
ệiÒu hoộ
Vắi giị trỡ cựa A dđểng trong (6.4) :
A gải lộ biến ệé, ệã lộ giị trỡ cùc ệỰi cựa li
ệé x ụng vắi lóc cos(ωt + ϕ) = 1 Biến ệé luền
luền dđểng
(ωt + ϕ) gải lộ pha cựa dao ệéng tỰi thêi
ệiÓm t, pha chÝnh lộ ệèi sè cựa hộm cềsin vộ lộ
mét gãc Vắi mét biến ệé ệở cho thừ pha xịc ệỡnh
li ệé x cựa dao ệéng.
ϕ lộ pha ban ệẵu, tục lộ pha ωt + ϕ vộo thêi
ệiÓm t = 0.
ω gải lộ tẵn sè gãc cựa dao ệéng ω lộ tèc ệé
biạn ệữi cựa gãc pha, cã ệển vỡ lộ rad/s hoẳc ệé/s
Vắi mét con lớc lư xo ệở cho thừ tẵn sè gãc ω chử
cã mét giị trỡ xịc ệỡnh cho bẻi (6.2)
5 ậă thỡ (li ệé) cựa dao ệéng ệiÒu hoộ
XuÊt phịt tõ phđểng trừnh dao ệéng (6.4), cho
ϕ = 0 ệÓ ệển giờn LẺp bờng biạn thiến cựa li ệé
x theo thêi gian t (xem Bờng 6.1) vộ vỳ ệđêng
biÓu diÔn x theo t (Hừnh 6.4) Tõ ệă thỡ ta thÊy
rỪng, dao ệéng ệiÒu hoộ lộ chuyÓn ệéng tuẵn
hoộn
Nạu trong (6.4), giị trỡ cựa A ẹm thừ
ta viạt lỰi nhđ sau :
Biến ệé dao ệéng ệiÒu hoộ lộ (luền luền dđểng) vộ pha ban ệẵu lộ
π 3
ω
π 2
Hừnh 6.4 ậđêng biÓu diÔn x = Acos( ωt + ϕ) vắi ϕ = 0.
Trôc hoộnh biÓu diÔn thêi gian t, trôc tung biÓu diÔn li ệé x.
A lộ giị trỡ cùc ệỰi cựa li ệé x.
Trang 336 Chu kừ vộ tẵn sè cựa dao ệéng ệiÒu hoộ
Tõ ệă thỡ li ệé cựa dao ệéng ệiÒu hoộ (Hừnh 6.4)
ta thÊy rỪng, nạu tỡnh tiạn ệoỰn ệă thỡ (0, ) mét
theo Nhđ vẺy, giai ệoỰn chuyÓn ệéng tõ thêi ệiÓm
t = 0 ệạn thêi ệiÓm t = lộ giai ệoỰn ngớn nhÊt
ệđĩc lẳp lỰi liến tôc vộ mởi mởi, ệã lộ mét dao ệéngtoộn phẵn hay mét chu trừnh Thêi gian thùc
hiỷn dao ệéng toộn phẵn lộ chu kừ T cựa dao ệéng
f T
ω
π2
ω
π2
Hừnh 6.5 ậă thỡ vẺn tèc vộ ệă thỡ li ệé
(pha ban ệẵu ϕ ≠ 0).
Trôc hoộnh biÓu diÔn thêi gian t.
Nạu trôc tung biÓu diÔn li ệé x thừ
ệđêng liÒn nĐt (2) biÓu diÔn x theo t
(ệă thỡ li ệé) Nạu trôc tung biÓu diÔn
Chụng minh tÝnh chÊt tuẵn hoộn :
Vộo thêi ệiÓm t bÊt kừ, vẺt cã li ệé
cho bẻi (6.4).
Vộo thêi ệiÓm t + T vẺt cã li ệé :
ệóng bỪng li ệé vộo thêi ệiÓm t.
cho mét tÝnh chÊt biạn ệữi nhanh
hay chẺm cựa pha Chử dỉng mét
x t T x t ệoỰn theo trôc t, ta sỳ ệđĩc ệoỰn ệă thỡ tiạp
ω
π2
Trang 348 Gia tèc trong dao ệéng ệiÒu hoộ
Gia tèc a bỪng ệỰo hộm cựa vẺn tèc theo
thêi gian :
a = vỖ = xỖỖ
Gia tèc luền luền trịi dÊu vắi li ệé vộ cã ệé
lắn tử lỷ vắi ệé lắn cựa li ệé Ngđêi ta nãi rỪng,
gia tèc ngđĩc pha vắi li ệé
9 BiÓu diÔn dao ệéng ệiÒu hoộ bỪng
vectể quay
ậÓ biÓu diÔn dao ệéng ệiÒu hoộ (6.4) ngđêi
ta dỉng mét vectể cã ệé dội lộ A (biến ệé),
quay ệÒu quanh ệiÓm O trong mẳt phỬng chụa
trôc Ox vắi tèc ệé gãc lộ ω ẻ thêi ệiÓm ban
ệẵu t = 0, gãc giọa trôc Ox vộ lộ ϕ (pha
ban ệẵu) (Hừnh 6.6).
ẻthêi ệiÓm t, gãc giọa trôc Ox vộ sỳ lộ
ω t + ϕ (Hừnh 6.7), gãc ệã chÝnh lộ pha cựa dao
Nhđ vẺy : ậé dội ệỰi sè cựa hừnh chiạu trến
trôc x cựa vectể quay biÓu diÔn dao ệéng
ệiÒu hoộ chÝnh lộ li ệé x cựa dao ệéng.
10 ậiÒu kiỷn ban ệẵu : sù kÝch thÝch
dao ệéng
XĐt mét vẺt dao ệéng, vÝ dô vẺt nẳng trong
con lớc lư xo Trong bội trđắc, ta ệở từm ệđĩc
phđểng trừnh dao ệéng cựa vẺt, trong ệã cã hai
Hừnh 6.6 Vectể quay vộo thêi ệiÓm
t = 0.
Hừnh 6.7 Vectể quay vộo mét thêi ệiÓm t bÊt kừ.
ậỬng thục (6.11) còng thÓ hiỷn mèi quan hỷ giọa dao ệéng ệiÒu hoộ vộ
chuyÓn ệéng trưn ệÒu : ậiÓm P dao ệéng
ệiÒu hoộ trến trôc Ox vắi biến ệé A vộ tẵn
sè gãc ω cã thÓ coi nhđ hừnh chiạu lến Ox cựa mét ệiÓm M chuyÓn ệéng trưn ệÒu vắi tèc ệé gãc ω trến quủ ệỰo trưn tẹm O, bịn kÝnh A Trôc Ox trỉng vắi mét ệđêng
kÝnh cựa quủ ệỰo ệã.
ϕ + π2
Ngđêi ta nãi rỪng vẺn tèc v sắm pha
so vắi li ệé x, hoẳc li ệé x trÔ pha
so vắi vẺn tèc v.
π 2 π
2
Trang 35hỪng sè A vộ ϕ Trong mét chuyÓn ệéng cô thÓ thừ A vộ ϕ cã giị trỡ xịc ệỡnh, tuú theo
cịch kÝch thÝch dao ệéng
Giờ thiạt rỪng vẺt nẳng ệụng yến ẻ vỡ trÝ cẹnbỪng, nã sỳ ệụng yến mởi Ta cã thÓ kÝch thÝchdao ệéng cựa vẺt bỪng cịch ệđa nã ra khái vỡ
trÝ cẹn bỪng mét ệoỰn x0răi thờ tù do (vẺn tècban ệẵu bỪng 0) Dđắi tịc dông cựa lùc ệộn hăi
cựa lư xo, vẺt sỳ dao ệéng Nạu chản gèc thêi
Tõ phđểng trừnh sau, ta suy ra sinϕ = 0,
ϕ = 0 Thay vộo phđểng trừnh trđắc, ta cã A = x0.VẺy, phđểng trừnh cựa dao ệéng ệiÒu hoộ
ệđĩc kÝch thÝch nhđ trến sỳ lộ :
x = x0cosωt (6.13)
VÝ dô : Vỳ vectể quay biÓu diÔn dao ệéng
(cm)
vộo thêi ệiÓm t = 0.
Bội giời : ậã lộ vectể cã ệé dội OM
bỪng 5 cm, (theo tử xÝch quy đắc) vộ hĩp vắi
trôc x gãc nhđ ẻ Hừnh 6.8.
Hừnh 6.8 Vectể quay biÓu diÔn dao ệéng x.
Vectể quay ệÒu quanh O vắi tèc
1 Vỳ ệă thỡ li ệé cựa dao ệéng ệiÒu hoộ sau ệẹy (cỉng dỰng vắi ệđêng liÒn nĐt (2) trong Hừnh 6.5) :
Ghi râ toỰ ệé ệiÓm giao cựa ệđêng biÓu diÔn vắi trôc tung (x) vộ trôc hoộnh (t).
2 XĐt ba ệỰi lđĩng ệẳc trđng A, ϕ, ω cho dao ệéng ệiÒu hoộ cựa mét con lớc lư xo ệở cho Nhọng
ệỰi lđĩng nộo cã thÓ cã nhọng giị trỡ khịc nhau, tuú thuéc cịch kÝch thÝch dao ệéng ? ậỰi lđĩng nộo chử cã mét giị trỡ xịc ệỡnh ệèi vắi con lớc lư xo ệở cho ?
3 Nãi râ vÒ thụ nguyến cựa cịc ệỰi lđĩng A, ϕ, ω.
1 Tèc ệé cựa chÊt ệiÓm dao ệéng ệiÒu hoộ cùc ệỰi khi
A li ệé cùc ệỰi B gia tèc cùc ệỰi C li ệé bỪng 0 D pha bỪng π
4bội tẺp
π
x 2cos( t ) (cm)
4cẹu hái
Trang 362 Gia tèc cựa chÊt ệiÓm dao ệéng ệiÒu hoộ bỪng 0 khi
A li ệé cùc ệỰi B li ệé cùc tiÓu C vẺn tèc cùc ệỰi hoẳc cùc tiÓu D vẺn tèc bỪng 0.
3 Dao ệéng cể ệiÒu hoộ ệữi chiÒu khi
A lùc tịc dông ệữi chiÒu B lùc tịc dông bỪng 0.
C lùc tịc dông cã ệé lắn cùc ệỰi D lùc tịc dông ngđĩc chiÒu vắi vẺn tèc.
4 a) Thỏ lỰi rỪng :
(6.14)
trong ệã A1vộ A2lộ hai hỪng sè bÊt kừ, còng lộ nghiỷm cựa phđểng trừnh (6.3).
b) Chụng tá rỪng, nạu chản A1vộ A2trong biÓu thục ẻ vạ phời cựa (6.14) nhđ sau :
A1= Acosϕ ; A2= −Asinϕ thừ biÓu thục Êy trỉng vắi biÓu thục ẻ vạ phời cựa (6.4).
5 Phđểng trừnh dao ệéng cựa mét vẺt lộ : x= (cm).
a) Xịc ệỡnh biến ệé, tẵn sè gãc, chu kừ vộ tẵn sè cựa dao ệéng.
b) Xịc ệỡnh pha cựa dao ệéng tỰi thêi ệiÓm tõ ệã suy ra li ệé tỰi thêi ệiÓm Êy.
c) Vỳ vectể quay biÓu diÔn dao ệéng vộo thêi ệiÓm t = 0.
6 Mét vẺt dao ệéng ệiÒu hoộ vắi biến ệé A = 4 cm vộ chu kừ T = 2 s.
a) Viạt phđểng trừnh dao ệéng cựa vẺt, chản gèc thêi gian lộ lóc nã ệi qua vỡ trÝ cẹn bỪng theo chiÒu dđểng.
b) TÝnh li ệé cựa vẺt tỰi thêi ệiÓm t = 5,5 s.
7 Mét vẺt nẳng treo vộo mét lư xo lộm cho lư xo dởn ra 0,8 cm Cho vẺt dao ệéng Từm chu kừ dao
VẺy lộm thạ nộo ệÓ ệo khèi lđĩng nhộ du hộnh ?
Lóc nộy phời dùa vộo quịn tÝnh ệÓ ệo khèi lđĩng Nhộ du hộnh ngăi vộ buéc mừnh vộo mét cịi ghạ, ghạ gớn vộo ệẵu mét lư xo, ệẵu kia cựa lư xo gớn chẳt vộo mét ệiÓm Cho ghạ dao ệéng ẻ ệẵu lư xo Mét ệăng hă ệiỷn tỏ ệo chu kừ cựa dao ệéng Tõ chu kừ dao ệéng cã thÓ tÝnh ệđĩc khèi lđĩng cựa nhộ du hộnh (xem bội tẺp 4, Bội 9).
Em cã biạt ?
= 1 , 4
= 1cos + 2sin
Trang 371 Con lớc ệểnCon lớc ệển găm mét vẺt nẳng cã kÝch thđắc
nhá, cã khèi lđĩng m, treo ẻ ệẵu mét sĩi dẹy mÒm khềng dởn cã ệé dội l vộ cã khèi lđĩng khềng
ệịng kÓ
Vỡ trÝ cẹn bỪng cựa con lớc ệển lộ vỡ trÝ mộ dẹy
treo thỬng ệụng QO, vẺt nẳng ẻ vỡ trÝ O thÊp nhÊt.
Nạu ệđa vẺt nẳng ra khái vỡ trÝ cẹn bỪng, vÝ dô
tắi vỡ trÝ A trến quủ ệỰo trưn tẹm Q bịn kÝnh l vắi
cung trưn qua lỰi quanh vỡ trÝ cẹn bỪng O
(Hừnh 7.1a)
2 Phđểng trừnh ệéng lùc hảc
VẺt nẳng ẻ vỡ trÝ M xịc ệỡnh bẻi (Hừnh 7.1b), s gải lộ li ệé cong.
Dẹy treo ẻ QM xịc ệỡnh bẻi gãc OQM = α gải
phẵn PGn theo phđểng cựa dẹy treo QM vộ vuềng
gãc vắi quủ ệỰo trưn, thộnh phẵn PGt theo phđểngtiạp tuyạn vắi quủ ệỰo
Trang 38Nạu chản li ệé gãc α ệÓ xịc ệỡnh vỡ trÝ cựa vẺt nẳng
Thộnh phẵn cựa trảng lùc vộ phờn lùc cựa dẹy treo
cỉng tịc dông lến vẺt, nhđng vừ chóng vuềng gãc vắi quủ
ệỰo nến khềng lộm thay ệữi tèc ệé cựa vẺt Hĩp lùc cựa
chóng lộ lùc hđắng tẹm giọ cho vẺt chuyÓn ệéng trến quủ
ệỰo trưn
Thộnh phẵn cựa trảng lùc luền cã khuynh hđắng kĐo
vẺt vÒ vỡ trÝ cẹn bỪng O, gièng nhđ lùc kĐo vÒ trong con lớc
lư xo
Vắi nhọng dao ệéng nhá, tục lộ li ệé gãc α 1 rad, cưn li
ệé cong s l, thừ cã thÓ coi gẵn ệóng cung lộ ệoỰn thỬng
Hừnh 7.2 cho thÊy lùc cã ệé lắn mgsinα vộ luền hđắng
vÒ O, nến :
Ngoội ra, α 1 rad nến cã thÓ coi gẵn ệóng sinα ≈ α
ịp dông ệỡnh luẺt II Niu-tển, ta cã :
ậã lộ phđểng trừnh ệéng lùc hảc cựa dao ệéng cựa con
lớc ệển vắi li ệé cong s nhá (so vắi l).
ta lỰi cã phđểng trừnh gièng nhđ phđểng trừnh (6.3) trong
bội trđắc ệèi vắi dao ệéng cựa con lớc lư xo :
(7.5a)
3 Nghiỷm cựa phđểng trừnh (7.5a)
Phđểng trừnh dao ệéng cựa con lớc lộ :
Trang 39phÝa phời, ẻ li ệé cong s0 răi thờ tù do) vộ gèc thêi gianchản vộo lóc thờ vẺt nẳng, ta cã ệiÒu kiỷn ban ệẵu :
Khi t = 0 thừ s = s0vộ v = s' = 0 (7.7)VẺn dông ệiÒu kiỷn ban ệẵu cho nghiỷm (7.6), ta cã :
Acosϕ = s0vộ −ωAsinϕ = 0
tõ ệã, suy ra : ϕ = 0 vộ A = s0.VẺy, nạu kÝch thÝch nhđ ẻ môc 1 thừ :
(7.8)
Cã thÓ chản gãc lỷch α cựa dẹy treo lộm thềng sè xịc
ệỡnh vỡ trÝ (toỰ ệé gãc), khi ệã
(7.9)Cờ hai phđểng trừnh (7.8) vộ (7.9) ệÒu mề tờ cỉng métchuyÓn ệéng dao ệéng cựa con lớc ệển ậã lộ mét dao
ệéng ệiÒu hoộ
Dao ệéng cựa con lớc ệển vắi gãc lỷch nhá lộ dao
ệéng ệiÒu hoộ quanh vỡ trÝ cẹn bỪng vắi tẵn sè gãc ω cho bẻi (7.4).Tẵn sè gãc ω khềng phô thuéc khèi lđĩng m cựa
vẺt nẳng
Chu kừ T cựa dao ệéng nhá lộ :
(7.10)
4 Con lớc vẺt lÝ
Con lớc vẺt lÝ lộ mét vẺt rớn quay ệđĩc quanh mét trôc
nỪm ngang cè ệỡnh khềng ệi qua trảng tẹm cựa vẺt
Trong Hừnh 7.3, trôc ệi qua Q vộ vuềng gãc vắi mẳt phỬng cựa hừnh vỳ G lộ trảng tẹm cựa vẺt, α lộ gãc lỷch cựa QG so vắi ệđêng thỬng ệụng ChiÒu dđểng lộ chiÒu
mòi tến
Phđểng trừnh dao ệéng cựa con lớc vẺt lÝ lộ :
(7.11)trong ệã tẵn sè gãc ω cho bẻi :
Trang 40= quịn tÝnh gãc cựa lùc
=
JG ( ) 0
M R
= − = − ( ) sin sin
vắi m lộ khèi lđĩng cựa vẺt rớn, d lộ khoờng
cịch QG, I lộ momen quịn tÝnh cựa vẺt rớn ệèi
vắi trôc quay
Chu kừ T cựa con lớc vẺt lÝ cho bẻi :
(7.13)
ụng dông con lớc vẺt lÝ : Dỉng con lớc vẺt
lÝ ệo gia tèc trảng trđêng g ậẳt con lớc tỰi mét
vỡ trÝ, ệo chu kừ T cựa con lớc dao ệéng Dỉng
cềng thục (7.13) suy ra gia tèc g cựa trảng
trđêng tỰi vỡ trÝ ệẳt con lớc Biạt giị trỡ cựa g
tỰi cịc vỡ trÝ khịc nhau trong mét vỉng, cã thÓ
suy ra phẹn bè khèi lđĩng khoịng vẺt ẻ dđắi
mẳt ệÊt trong vỉng ệã (gióp cho viỷc từm má
dẵu, nguăn nđắc dđắi ệÊt, )
5 Hỷ dao ệéng
Nạu xĐt vẺt dao ệéng cỉng vắi vẺt tịc dông
lùc kĐo vÒ lến vẺt dao ệéng thừ ta cã mét hỷ
gải lộ hỷ dao ệéng VÝ dô : vẺt nẳng gớn vộo
lư xo cã mét ệẵu cè ệỡnh (con lớc lư xo) lộ mét
hỷ dao ệéng, con lớc ệển (hoẳc con lớc vẺt lÝ)
cỉng vắi Trịi ậÊt lộ mét hỷ dao ệéng
Nhđ vẺy, lùc ệộn hăi tịc dông lến vẺt nẳng
trong con lớc lư xo lộ néi lùc cựa hỷ, trảng lùc
tịc dông lến vẺt nẳng trong con lớc ệển còng
lộ néi lùc cựa hỷ Dao ệéng cựa hỷ xờy ra dđắi
tịc dông chử cựa néi lùc thừ gải lộ dao ệéng tù
do hoẳc dao ệéng riếng Tõ ệẵu chđểng II tắi
ệẹy ta mắi chử xĐt dao ệéng tù do
Mải dao ệéng tù do cựa mét hỷ dao ệéng