1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 5: Tiến trình pdf

10 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiến trình
Tác giả Nguyễn Thành Sơn
Trường học Saigon University
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/38 Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN Chương 5 TIẾN TRÌNH 2 tiết 2/38 Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN Nội dung II

Trang 1

1/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Chương 5

TIẾN TRÌNH

(2 tiết)

2/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Nội dung

II Phân loại

III Các khái niệm cơ bản

IV Lập lịch

V Dịch vụ in ấn trong Linux

I Định nghĩa

 Định nghĩa

• Một tiến trình  nhiều tiến trình

• Tiến trình cha  tiến trình con

• Dừng tiến trình cha?

 Tiến trình ≠ Chương trình

 Tiến trình ≠ Lệnh

II Phân loại

 Tiến trình tương tác (Interactive process)

• Tiến trình tiền cảnh (foreground)

• Tiến trình hậu cảnh (background)

 Tiến trình bó (Batch process)

Trang 2

5/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

III Các khái niệm cơ bản

 Số PID:

• Khái niệm: định danh

• Số để phân biệt tiến trình

• Giá trị

• Quản lý các tiến trình

• Tiến trình khởi đầu

6/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

III Các khái niệm cơ bản (tt1)

Tiến trình tiền cảnh (foreground)

• Khái niệm: đối thoại

• Khi thực hiện lệnh: không xuất hiện dấu nhắc

 hoàn tất chương trình.

• Không có chương trình hay lệnh nào khác được thực hiện

• Ví dụ: #ls –R /

III Các khái niệm cơ bản (tt2)

• Không tương tác trực tiếp

• Chiếm nhiều thời gian

• Shell trả ngay dấu nhắc

• Dịch vụ chạy trong chế độ hậu cảnh

• Mặc định, tiến tiến trình triệu gọi từ người dùng ->

tiền cảnh.

• Chuyển sang hậu cảnh: dấu “&”

• Ví dụ:

#ls -R / > thumuc &

• Thông báo hoàn tất:

[1] Done ls -R / > thumuc

IV Quản lý tiến trình

 Xem thông tin tiến trình

 Tạm dừng tiến trình

 Đánh thức tiến trình

 Chuyển tiến trình hậu cảnh  tiền cảnh

 Hủy tiến trình

Trang 3

9/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Xem thông tin tiến trình

Xem thông tin tiến trình tiền cảnh

• Cú pháp: ps [tùy_chọn]

• Các tùy chọn thường dùng:

+ -a: tất cả

+ -f: đầy đủ

Ví dụ: #ps –af

root 1234 1232 May 19 tty1 S 00:00:01 ps – af

+ -ax: tất cả, kể cả tiến trình không được gọi từ tty

+ -axl: tất cả tiến trình và lệnh khởi chạy

10/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Xem thông tin tiến trình

Xem cây tiến trình: #pstree -np

Xem thông tin các tiến trình hậu cảnh

• Cú pháp: #jobs

• Ví dụ: #jobs

[1] + Running #ls -R / > thumuc

2 Tạm dừng tiến trình

 Thực hiện tạm dừng

 Hệ thống thông báo dừng tiến trình và chuyển

sang hậu cảnh

 Ví dụ:#ls -R /

^Z [1] + Stopped ls -R /

#ps –af

root 1228 1224 May 19 tty1 00:00:00 ls –R /

root 1234 1232 May 19 tty1 00:00:00 ps - af

#jobs

[1] + Stopped ls -R /

3 Đánh thức tiến trình

 Tiến trình tạm dừng  hậu cảnh.

 Đánh thức: chạy tiếp tục

 Cú pháp: #bg [số_thứ_tự]

ls -R / >thumuc

#jobs

[1] + Running ls -R / > thumuc

Lưu ý: Xác định số_thứ_tự

+ Xác định nhờ jobs + Xác định nhờ tên

Trang 4

13/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

4 Chuyển tiến trình từ hậu cảnh

sang tiền cảnh

 Ví dụ: #fg 1

ls -R / >thumuc

 Dấu nhắc của Shell?

14/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

5 Hủy tiến trình

 Lý do hủy?

 Cú pháp: #kill [tùy_chọn] [PID]

PID của tiến trình

Lưu ý:

• Tiến trình cha bị hủy, tiến trình con?

• Ai được hủy tiến trình?

• Hủy tiến trình có độ ưu tiên cao?

Ví dụ: #kill -9 12345

V Lập lịch

1 Lệnh at

2 Lệnh batch

3 Tiện ích cron

4 Tiện ích crontab

1 Lệnh at

 Công dụng

 Cú pháp: #at [thời_gian] <Enter>

• [lệnh1]

• [lệnh2]

• …

• <Ctrl + D>

 Định dạng thời_gian:

• HH:MM [AM/PM]

• MMDDYY hoặc MM/DD/YY hoặc MM.DD.YY

• now + số [mins/days/hours/weeks]

 Ví dụ: #at 00:30 <Enter>

/etc/init.d/openmail restart

<Ctrl+D>

job 190575 at Mon May 19 00:30:00

Trang 5

17/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Lệnh at (tt)

Lưu ý:

• Chuyển hướng: Ví dụ: #at 23:45 < côngviệc

• Kiểm tra: #at –l hay #atq

• Tập tin /etc/at.allow và /etc/at.deny

• Nếu tập tin at.allow tồn tại?

• Nếu at.allow không tồn tại?

 Xóa lịch

• Cú pháp: #atrm [định_danh_công_việc]

• Ví dụ: # atrm 190575

18/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Lệnh batch

 Đặc điểm của batch: liên quan mức tải của

hệ thống

 Cú pháp: #batch [thời_gian] <Enter>

 Ví dụ: #batch <Enter>

echo “In báo cáo”

cat /usr/comm/report > báocáo | lp

<Enter>

Ctrl+D

 Tập tin /etc/at.allow và /etc/at.deny

3 Tiện ích cron

 Khác nhau giữa at, batch và cron, crontab

Tiện ích cron (crond) được kích hoạt ngay khi hệ thống

khởi động

 Hoạt động:

cron xem có các tiến trình trong hàng đợi nhập vào bởi lệnh at

• Xem xét các tập tin crontabs: có các tiến trình cần phải thực hiện

hay không rồi “đi ngủ”.

• Mỗi phút “thức dậy” mỗi phút

 Định dạng record:

 Mọi người dùng

4 Tiện ích crontab

 Dành cho root

 Cú pháp: $crontab –U [user] {-e | -l | -r}

 Các tùy chọn:

-e: chỉnh sửa crontab của người dùng -l: liệt kê crontab của người dùng -r: xóa crontab của người dùng

/etc/cron.deny

Trang 6

21/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

VI Dịch vụ in ấn

1 Tiến trình và công cụ in ấn

2 Máy in cục bộ

3 Máy in mạng

4 Chia sẻ máy in

22/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Tiến trình và công cụ in ấn

Sự hỗ trợ máy in: hầu hết các loại máy in Khi

cài đặt máy in cần quan tâm:

• Nhà cung cấp máy

• Cổng kết nối

• Tiến trình kiểm soát thư mục spool để gửi sang máy in

• Tiến trình lpd nhận ra các máy in cài đặt vào hệ thống thông qua việc đọc tập tin /etc/printcab.

• lpd sử hai tiến trình listen và accept để quản lý những yêu cầu in gửi đến và sao chép chúng đến spooling

1 Tiến trình và công cụ in ấn(tt1)

Công cụ in ấn

Lệnh lpr

+ Dùng để in một tài liệu với máy in được chỉ định

+ Cú pháp: #lpr tên_tập_tin

+ Khi dùng lệnh lpr để in một yêu cầu, lệnh lpr sẽ tập hợp dữ

liệu và sao chép chúng đến hàng đợi spooling

+ Khi đó lệnh lpr sẽ tạo ra 2 tập tin.

• Tập tin thứ nhất có tên cf (tập tin điều khiển)

• Tập tin thứ hai có tên df (tập tin dữ lịêu)

+ lpd nhận tín hiệu từ lpr và kiểm tra tập tin /etc/printcab để

kiểm tra máy in cục bộ hay trên mạng

1 Tiến trình và công cụ in ấn(tt2)

Công cụ in ấn

+ In một tập tin với máy in định trước

+ Cú pháp: # lpd –P tên_máy_in tên_tập_tin

+ Tên máy in được xác định trong /var/spool/lpd/tên_máy_in; hoặc trong /etc/printcap

+ Để sử dụng máy in mặc định (set as default), đặt biến môi trường:

# export PRINTER=tên_máy_in

Lệnh lpq: xem danh sách những tài liệu trong hàng đợi

Lệnh lprm [số]: hủy tập tin đang ở hàng đợi in, [số] được liệt

kê bằng lệnh lpq

Lệnh lpc status: sử dụng bởi người dùng root kiểm soát hàng

đợi máy in.

Trang 7

25/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Tiến trình và công cụ in ấn(tt3)

Các tập tin, thư mục liên quan:

Tập tin máy in: /var/spool/lpd/tên_máy_in

Tập tin /etc/printcab: Định nghĩa các script

cho tiến trình lpd sử dụng trong việc định dạng

máy in Đồng thời, nó cũng chứa các thông tin

về máy in.

Tập tin /etc/lptest

• Chứa các ký tự ASCII phục vụ in thử.

• Cú pháp: # lptest số_cột số_dòng

• Ví dụ: # lptest > /dev/lp0 <=>

# cat tập_tin> /dev/lp0

26/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Máy in cục bộ

 System/ Administration/ Printing

Trang 8

29/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Máy in cục bộ (tt3)

30/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Máy in cục bộ (tt4)

Trang 9

33/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

3 Máy in mạng

 Bước 1: Chuẩn bị: tên máy in hoặc địa chỉ

IP của máy ở xa

máy in cục bộ, trừ bước chọn kiểu kết nối

máy in

34/38

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

3 Máy in mạng (tt)

 Ba loại tiến trình

 Lập lịch với at và crontab

Trang 10

NGUYỄN THÀNH SƠN

Ngày đăng: 22/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN