1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TIẾNG VIỆT 2020 2021

92 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 571,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ - Các em lắng nghe cô đọc và tìm các tiếng có âm chữ mới học có trong câu: Bò có cỏ.. - Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các

Trang 1

Ngày soạn : / /202 Ngày dạy: : / /202

Môn: Tiếng Việt

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊNTiết 7 +8 BÀI 4: O, o - Dấu hỏi

I.MỤC TIÊU

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ tronng tranh có tên gọi có tiếng chứa âm o, dấu hỏi

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ o, dấu hỏi

- Đọc được chữ o, cỏ Viết được chữ o, cỏ và số 4

- Nhận biết được tiếng có âm chữ o, dấu hỏi Nói câu có từ ngữ chưa tiếng có âm chữ o, dấu hỏi

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

- Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Cho HS chơi chuyền hoa theo nhạc đọc

những âm, tiếng giáo viên yêu cầu

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới : O, o - Dấu hỏi

3: Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng.

- Học sinh quan sát chữ o in thường, in hoa

-HS lên bảng gạch chân điểm giống nhau(chữ o)

-HS quan sát-HS đọc chữ o-Thêm chữ b và dấu huyền -HS đ/ vần bờ - o – bo- huyền - bò

- HS đọc bò

- HS phân tích

- Vẽ bò

Trang 2

tranh vẽ gì?

- GV ghi từ bò

- Từ bò có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : bò

- GV đọc mẫu từ trên xuống

*/Giới thiệu dấu hỏi tương tự âm o.

- GV đọc tổng hợp cả bài

5 Tập viết chữ o, cỏ và số 4

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ o cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét cong

kín

- GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cỏ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ c trước, viết chữ o sau, chú ý nét

nối giữa 2 con chữvà ghi dấu hỏi trên chữ o

+Hướng dẫn HS viết số 4

- Số 4 cao 2 ô li, rộng 0,5 ô li Số 4 gồm nét

xiên phải, nét ngang, nét sổ

* Viết vào VTV

- HD HS viết chữ o, cỏ và số 4 vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá

phù hợp với kết quả bài của mình.-GV thu

một số vở nhận xét

- HS quan sát

- Âm o

- HS đọc bò - phân tích

- HS đọc: o-bờ- o- bò- bò

- HS đọc : o-bờ- o- bò- bò; dấu hỏi cờ - o

cỏ - cỏ -HS quan sát

-HS thực hành trên bảng con -HS phân tích

-HS thực hành trên bảng con

-HS đọc số 4 và viết số 4

-HS thực hành vào VTV theo HDGV

Tiết 2

6 Mở rộng từ ngữ có tiếng chứa âm mới.

-Yêu cầu quan sát tranh

+Tranh vẽ gì?

-Liên hệ:

+Bạn nào có thể nêu một số từ khác ngoài bài

có chứa âm o

7 Mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?

- Con gà trống ( bò) kêu như thế nào?

- Yêu cầu HS nói câu có âm o

- Nhận xét

8 Tổng kết dặn dò

Cho HS đọc lại bài vừa học, nhận diện âm o,

thanh hỏi

-Chuẩn bị bài ôn tập

- HS quan sát và trả lời

- Tranh vẽ: Thỏ, cọ, bọ, chó -TLN4, chia sẻ

- ngón trỏ, ho, gõ, bỏ,……

- Vẽ con gà trống, con bò -Ò…ó o/ ụm bò….… - Tự nói theo suy nghĩ của mình Điều chỉnh, bổ sung

Ngày soạn : / /202 Ngày dạy: : / /202

Trang 3

Môn: Tiếng Việt

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊN Tiết: 9 BÀI : THỰC HÀNH

I MỤC TIÊU

- Giúp HS kể đúng, đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c , `, ‘, o, ?

- Nhận diện được âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tiếng, từ

- Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng

- Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết chữ; rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

HS tham gia trò chơi: Ô cửa bí mật.( đọc, nói câu

chứa tiếng có âm chữ, dấu thanh đã học)

Hoạt động2 Luyện tập đánh vần, đọc trơn, tìm

hiểu nội dung bài đọc.

2.1 Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ

- Các em lắng nghe cô đọc và tìm các tiếng có âm

chữ mới học có trong câu: Bò có cỏ Cò có cá

Lưu ý: Tùy năng lực HS mà GV yêu cầu đọc trơn

hay đánh vần

- HS đọc trơn/ đánh vần từ chứa âm chữ mới học

2.2 Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài

đọc

- GV đọc mẫu

- HS tìm hiểu nghĩa của câu

- HS thực hiện bài tập nối vế câu

- HS nhận xét, đánh giá bài làm của mình và của

bạn

3 Luyện tập thực hành các âm chữ mới

- GV hướng dẫn HS quan sát các kí hiệu dùng

trong vở bài tập để các em thực hiện các bài tập:

nối sơ đồ, nối chữ, chọn từ đúng, điền phụ âm

Trang 4

HS làm bài tập.

HS nhận xét, đánh giá bài làm của mình, của bạn

4 Tổng kết dặn dò

Chuẩn bị bài mới: Ôn tập và kể chuyện

-HS nhận xét

Điều chỉnh, bổ sung

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : / /202 Ngày dạy: : / /202

Trang 5

Môn: Tiếng Việt

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊN

Tiết 10 + 11 BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN

I.MỤC TIÊU

Giúp học sinh

- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi

- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học để tạo tiếng mới

- Thẻ các âm chữ đã học trong tuần

- Một số tranh ảnh, mô hình minh họa

- Chuẩn bị một số từ đính lên quả

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

- HS chơi: Lật hình đoán chữ

2 Ôn tập các âm chữ được học trong tuần

* Ôn tập lại âm chữ đã học

- HS mở sách trang 18, giáo viên giới thiệu bài

học hôm nay: Ôn tập và kể chuyện

- Nhìn vào tranh, cô mời HS đọc các âm chữ,

dấu thanh được trình bày trong sách

- HS tìm một số từ ngữ có tiếng chứa âm chữ,

dấu thanh vừa học và đặt câu với những tiếng

đó

- HS nói câu có từ ngữ có tiếng chứa âm chữ

vừa được học trong tuần

-Tùy năng lực HS mà GV cho HS nói từ ngữ

hoặc câu

HS quan sát bảng ghép các âm chữ , bảng ghép

âm chữ với dấu thanh và đánh vần các chữ

được ghép

Sau đó các em sẽ đọc cho bạn kế bên nghe

3: Luyện tập đánh vần, đọc trơn, tìm hiểu

nội dung câu ứng dụng.

* Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng

- HS tham gia chơi

-HS mở sách,

- HS quan sát và đọc: a, b, c, dấu huyền, dấu sắc, o, dấu hỏi

-Ba ba, con bò, cái ca, cà, cá, cò, cỏ.-HS nêu

-HS đọc

Trang 6

-GV cho HS phân tích bó cỏ: những con chữ

nào cao 2 ô li và con chữ b cao mấy ô li

-GV viết trên bảng

-HS viết vở tập viết

-HS nhận xét bài viết của mình và của bạn

4.2.Viết số 5

-GV cho HS quan sát số 5 trên bảng phụ

-Số 5 cao mấy ô li?

- Giáo viên tổ chức cho học sinh hát (hoặc đọc)

bài đồng dao, đọc thơ thuộc chủ đề “Những bài

-Số 5 cao 2 ô li-HS quan sát

-HS viết vào vở-HS nhận xét

- Học sinh cử quản trò, quản trò thựchiện:

+ Đưa lần lượt các tranh thuộc chủ đề

“Những bài học đầu tiên” và yêu cầu các

bạn nhìn tranh để nói (nối tiếp nhau).+ Quản trò gọi các bạn phát ra tiếng kêucủa các con vật, gọi bạn khác nói tiếng

có âm, dấu thanh đã học

- Học sinh hát (hoặc đọc) bài đồng dao,

đọc thơ thuộc chủ đề “Những bài học

đầu tiên”.

Điều chỉnh, bổ sung

Trang 7

………

………

………

………

………

Ngày soạn : / /202 Ngày dạy: : / /202

Môn: Tiếng Việt CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG BÀI HỌC ĐẦU TIÊN Tiết 12 KỂ CHUYỆN :Cá bò I.MỤC TIÊU

Giúp học sinh: -Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Cá bò và tranh minh họa -Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh -Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân -Sử dụng âm lượng phù hợp khi kể -Bày tỏ cảm xúc của bản thân với các nhân vật trong câu chuyện -Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, chăm chỉ II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - SHS, SGV - Tranh minh họa truyện phóng to III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1 Khởi động Cả lớp hát bài: Hai vây xinh xinh Hoạt động 2: Luyện tập nghe và nói: Các em đọc tên truyện, quan sát tranh, phán đoán và thảo luận với bạn về nội dung câu chuyện VD: Nên quan sát theo thứ tự các tranh từ 1đến 4, chú ý đến các nhân vật trong từng tranh, tranh vẽ những con vật gì? Con cá nào xuất hiện trong cả 4 bức tranh? Có những chuyện gì xảy ra với cá bò con? )

Hoạt động 3: Luyện tập nghe kể chuyện và kể

chuyện

GV kể 2 lần

Lần 1: Kể toàn bộ nội dung câu chuyện, GV sử

-Học sinh hát và lắc lư theo nhạc

Học sinh quan sát tranh Thảo luận nhóm 4

Trang 8

dụng các câu hỏi kích thích sự chú ý, tạo hứng

thú, tò mò muốn nghe câu chuyện ở HS VD:

Liệu cá bò có học bài như lời mẹ dặn không? Cá

bò và cá cờ sẽ gặp những gì trên đường đi?

GV lưu ý HS lắng nghe để liên hệ nội dung câu chuyện với những phỏng đoán lúc đầu của mình Lần 2: GV kể kết hợp tranh GV lưu ý HS lắng nghe để nhớ nội dung từng đoạn HS kể: Thảo luận nhóm 4: Mỗi tổ thảo luận 1 tranh, thay phiên nhau kể với âm lượng vừa đủ nghe, chú ý lắng nghe bạn kể Kể trước lớp: Trong từng tổ, mỗi nhóm cử 1 bạn lên kể GV lưu ý HS kể với âm lượng to hơn để cả lớp cùng nghe Cho HS nhận xét bạn kể - GV nhận xét Tìm hiểu nội dung và liên hệ GV nêu 1 số câu hỏi để giúp HS nhớ nội dung câu chuyện, nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân VD: Cá bò mẹ dặn cá bò con và cá cờ những việc gì? Trong câu chuyện, em thích nhân vật nào nhất? Vì sao? Khi đi chơi xa em phải làm những gì?

4/ Hoạt động 4: Củng cố dặn dò. GV hỏi để HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nhân vật em thích Đọc và kể thêm ở nhà Chuẩn bị bài sau -Học sinh lắng nghe GV kể lần 1 -Học sinh lắng nghe GV kể lần 2 -Học sinh tập kể theo nhóm -Học sinh kể trước lớp Học sinh nhận xét bạn kể: giọng kể, cử chỉ… Điều chỉnh, bổ sung ………

………

………

………

Trang 9

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ơ, dấu nặng

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ơ, dấu nặng, nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh các tiếng bơ, cọ

- Viết được ơ, dấu ghi thanh nặng, số 6, từ có âm chữ ơ, thanh nặng Đánh vần đọc trơn hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa câu ứng dụng ở mức độđơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

-SHS,VTV, SGV

-Một số tranh minh họa, thẻ từ Tranh chủ đề

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

- Ghi các tiếng : chợ, bơ,nơ,…lên bảng

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới – Ghi bảng n-m

Hoạt động 2: Nhận diện và đánh vần mô hình

Trang 10

- Phân tích tiếng bơ.

Hoạt động 3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh vẽ

gì?

- GV ghi từ bơ

- Từ bơ có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : bơ

- GV đọc mẫu từ trên xuống

*/Giới thiệu dấu nặng tương tự âm ơ.

- GV đọc tổng hợp cả bài- GV nhận xét

Hoạt động 4: Tập viết chữ ơ, bơ và số 6

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ ơ cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét cong kín

và dấu móc

-GV cho HS phân tích cấu tạo chữ bơ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ b trước, viết chữ ơ sau, chú ý nét nối

giữa 2 con chữ

-GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cọ

+Viết chữ c trước, viết chữ o sau, viết dấu nặng

dưới chữ o, chú ý nét nối giữa 2 con chữ

+Hướng dẫn HS viết số 6

- Số 6 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 6 gồm 2 nét là nét

móc phải xuôi kết hợp với nét cong kín

* Viết vào VTV

- HD HS viết chữ ơ,bơ, cọ và số 6 vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

Tiết 2 Hoạt động 5: Mở rộng từ ngữ có tiếng chứa âm

mới

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ơ, dấu nặng

Trang 11

-GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

+ Bà có gì nào ?

+ Ai có bơ ?

+Trong tiếng bơ có âm nào vừa học ?

-GV đọc :Bà có bơ

Hoạt động 6:Hoạt động mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện tranh vẽ những vật

gì?

- Lá cờ biểu tượng cho nước nào ?

- GV nêu câu mẫu: Mẹ mua cho em cái nơ rất đẹp

- GV nhận xét

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị bài 2 : Ô,ô

-Bà có bơ -Bà có bơ -âm ơ

- HS đọc câu: Bà có bơ

- Vẽ nơ, cờ, lọ,…

-HS luyện nói câu

Điều chỉnh bổ sung:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tuần :2

Tiết 15+16 BÀI 2: Ô ô dấu ngã

I MỤC TIÊU

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm ô, dấu ngã

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ô, dấu ngã, nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh các tiếng cô, cỗ

- Viết được ô, dấu ghi thanh ngã, số 7, từ có âm chữ ô, thanh ngã Đánh vần đọc trơn hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm, dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Trang 12

-SHS,VTV, SGV

-Một số tranh minh họa trang 22,23 , thẻ từ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới- GV ghi bảng

Hoạt động 2: Nhận diện và đánh vần mô hình

- Phân tích tiếng cô

Hoạt động 3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh vẽ

ai?

- GV ghi từ cô

- Từ cô có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : cô

- GV đọc mẫu từ trên xuống

*/Giới thiệu dấu nặng tương tự âm ô.

- GV đọc tổng hợp cả bài

Hoạt động 4: Tập viết chữ ô, cỗ và số 7

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ ô cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét cong

kín và dấu mũ

-GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cỗ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ c trước, viết chữ ô sau, viết dấu mũ

Trang 13

trên chữ ô, chú ý nét nối giữa 2 con chữ

+Hướng dẫn HS viết số 7

- Số 7 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 7 gồm 2 nét là nét

ngang và nét xiên phải

* Viết vào VTV

- HD HS viết chữ ơ,bơ, cọ và số 6 vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

-HS viết vở

-HS nhận xét

Tiết 2 Hoạt động 5: Mở rộng từ ngữ có tiếng chứa âm

mới

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô, dấu ngã

-GV ghi bảng: ô, cổ, bố

-GV nhận xét

* Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

-GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

+ Bà có gì nào ?

+ Ai có cỗ ?

+Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ?

-GV đọc :Bà có cỗ

- Nhận xét

Hoạt động 6 :Hoạt động mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện tranh vẽ những ai?,

Các bạn nhỏ đang làm gì? Những nốt nhạc và hai

bạn nhỏ gợi cho em bài hát gì có âm ô mà em dã

học?

-GV nhận xét

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị bài 3 : V v

- HS quan sát và trả lời

- Tranh vẽ: ô, cổ, bố

- ô tô,ngô, vỗ ,chỗ,

- HS đọc đánh vần, đọc trơn- phân tích

-Bà có cỗ

Bà có cỗ -âm ô

- HS đọc câu: Bà có cỗ

- Vẽ nơ, cờ, lọ,…

-HS nói

- HS đọc cá nhân

Điều chỉnh bổ sung:

………

………

………

………

………

………

Trang 14

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm v

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ v, nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồngthanh các tiếng vở

- Viết được v, số 8, từ có âm chữ v Đánh vần đọc trơn hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

- Rèn luyện phâm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Một số tranh minh họa trang 24-25, thẻ từ

- Thẻ chữ v ( in thường, in hoa, viết thường)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Nhận diện và đánh vần mô hình

-Các tiếng đều có âm v

-Thêm âm ơ và thanh hỏi

- HS đánh vần

- HS đọc vở

Trang 15

- Phân tích tiếng vở.

Hoạt động 3:Đọc trơn từ khóa

- GV cho HS xem quyển vở và hỏi : đây là gì?

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ v cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét móc hai

đầu kết hợp với nét thắt

- GV cho HS phân tích cấu tạo chữ vở

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ v trước,viết chữ ơ sau và dấu hỏi đặt

trên đầu chữ ơ ,chú ý nét nối giữa 2 con chữ

+Hướng dẫn HS viết số 8

- Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 8 gồm 2 nét là nét

cong trái và nét cong phải

* Viết vào VTV

- HD HS viết chữ ơ,bơ, cọ và số 6 vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

- âm v đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu hỏi trên âm ơ

- HS quan sát,

- HS viết bảng-HS phân tích

mới

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

- Nêu thêm một số từ ngữ có tiếng chứa âm v

- GV viết lên bảng vỡ, vỗ, võ, vỏ

- GV đọc mẫu

-GV nhận xét

*Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

-GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

Trang 16

- HS nói hát ( kết hợp múa) bài hát có cụm từ con

vịt

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị bài 4 : E Ê

-HS hát

- HS đọc cá nhân

Điều chỉnh bổ sung:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tuần :2

Tiết 19+20 BÀI 4: E e Ê ê

I MỤC TIÊU

- Giúp HS quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được

vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm e, ê

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ e,ê, nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh các tiếng bé, bế

- Viết được e,ê, số 9, từ có âm chữ e,ê Đánh vần đọc trơn hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa câu ứng dụng ở mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm được học có nội dung liên quan với nội dung bài học

- Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Một số tranh minh họa trang 26-27, thẻ từ

- Thẻ chữ e,ê ( in thường, in hoa, viết thường)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

- HS đọc một số âm,từ, câu có chứa âm v

- Cho HS quan sát tranh/26 và trao đổi với bạn,

tìm những chữ có chứa âm e và ê

- Gợi ý: Tranh vẽ gì?

- Ghi các tiếng : vẽ, ghẹ, xe,xếp hình,kệ sách,quả

lê, khế… lên bảng

-HS đọc – Nhận xét

- vẽ, ghẹ, xe,xếp hình,kệ sách,quả lê, khế

- HS quan sát

Trang 17

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới: E,e, Ê,ê

Hoạt động 2: Nhận diện và đánh vần mô hình

Hoạt động 3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh vẽ

gì?

- GV ghi từ bé

- Từ bé có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : bé

- GV đọc mẫu từ trên xuống

- Gv hướng dẫn âm ê tương tự âm e

- GV đọc tổng hợp cả bài

-GV nhận xét

Hoạt động 4: Tập viết chữ e, bé , ê , bế và số 9

-Viết chữ e,bé

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ e cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét xiên

phải kết hợp với nét cong trái

- GV cho HS phân tích cấu tạo chữ bé

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ b trước,viết chữ e sau và đặt dấu hỏi

trên đầu chữ e ,chú ý nét nối giữa 2 con chữ

-Viết chữ ê, bế tương tự như e, bé

+Hướng dẫn HS viết số 9

- Số 9 cao 2 ô li, rộng 1 ô li Số 9 gồm 2 nét là nét

cong kín và nét móc ngược trái

* Viết vào VTV

- HD HS viết chữ ơ,bơ, cọ và số 6 vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

-HS tìm các tiếng và gạch chân âm mới

-HS quan sát-HS lắng nghe-HS đọc-Thêm âm b và thanh sắc

- HS quan sát,

- HS viết bảng

- HS quan sát,

- HS viết bảng-HS viết vở

-HS nhận xét

Tiết 2

Trang 18

Hoạt động 5: Mở rộng từ ngữ có tiếng chứa âm

mới

*Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa

các từ mở rộng

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

- Nêu thêm một số từ ngữ có tiếng chứa âm e, ê

- GV viết lên bảng các tiếng: vẽ,bê, vé

- GV nhận xét

*.Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

-GV ghi bảng câu ứng dụng: Bà bế bé và đọc mẫu

- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học

- Nhận xét

+ Ai bế bé?

+ Bà làm gì ?

Hoạt động 6:Hoạt động mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện tranh vẽ những gì? -

- Màu sắc hình dáng như thế nào? Em có thích

không? Vì sao?

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị bài 5 : Thực hành

- HS quan sát và trả lời

- Tranh vẽ: vẽ, bê, vé

- ve, về, vè,…

- HS đánh vần, phân tích, đọc trơn

-Lắng nghe

- Bế có âm e vừa học và tiếng bé có

âm e vừa học

– Đọc đánh vần- đọc trơn câu ứng dụng

- bà bế bé -Bà bế bé -Xe, chú hề, quả me

-Nói về những vật em biết

- HS đọc cá nhân

Điều chỉnh bổ sung:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tuần :2

Tiết :21 BÀI : THỰC HÀNH

I MỤC TIÊU

- Giúp HS kể đúng, đọc đúng các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, ͙ ô, ~, v, e, ê

- Nhận diện được âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tiếng, từ

- Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng

- Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản

Trang 19

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập.

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết chữ; rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- VBT, SHS, SGV

- Một số thẻ từ, câu

- Bảng phụ ghi các từ ngữ, câu cần thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

- Tổ chức HS chơi trò chơi: Tớ bảo, tớ bảo

Các em sẽ đọc, nói câu chứa tiếng có âm chữ, dấu

thanh đã học

Hoạt động :Luyện tập đánh vần, đọc trơn, tìm

hiểu nội dung bài đọc.

2.1 Luyện tập đánh vần, đọc trơn từ ngữ

- Các em lắng nghe cô đọc và tìm các tiếng có âm

chữ mới học có trong câu: Bố vẽ bò Bé vẽ cò,cá

cờ

Lưu ý: Tùy năng lực HS mà GV yêu cầu đọc trơn

hay đánnh vần

- HS đọc trơn/ đánh vần từ chứa âm chữ mới học

2.2 Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu nội dung bài

đọc

-GV đọc mẫu

-HS đọc

-HS tìm hiểu nghĩa của câu

-HS thực hiện bài tập nối vế câu

-HS nhận xét, đánh giá bài làm của mình và của

bạn

Hoạt động 3 Luyện tập thực hành các âm chữ

mới

-GV hướng dẫn HS quan sát các kí hiệu dùng

trong vở bài tập để các em thực hiện các bài tập:

nối sơ đồ, nối chữ, chọn từ đúng

-HS làm bài tập

-HS nhận xét, đánh giá bài làm của mình, của bạn

Hoạt động 4.

-Hôm nay các em đã thực hành các bài tập ôn lại

chủ đề đầu tiên: Những bài học đầu tiên Bây giờ

các em hãynhớ và đọc lại các âm chữ , dấu thanh

mình đã học cho cô và các bạn cùng nghe

 Chuẩn bị bài mới: Ôn tập và kể chuyện

- 1HS lên điều khiển trò chơi

-HS làm bài-HS nhận xét

- ơ, ͙ ô, ~, v, e, ê

Trang 20

Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

………

………

………

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tuần :2

Tiết 22+23 BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN

A ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Củng cố được các âm chữ, dấu ghi thanh: ơ, , ô, ~, v, e, ê

- Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới

- Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng

- Viết được cụm từ ứng dụng

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua các hoạt động tập viết chữ, rèn luyện phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS, SGV, VTV

- Một số tranh ảnh, mô hình minh họa

- Chuẩn bị một số từ đính trên quả

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1: Khởi động

• HS chơi : Hái quả

• Luật chơi : HS lên hái quả và đọc từ ngữ có

trong quả

• Nếu như bạn nào đọc đúng thì sẽ đem về cho tổ

mình 1 bông hoa điểm thưởng

Hoạt động 2.Ôn tập các âm chữ được học

trong tuần

- HS mở sách trang 28, giáo viên giới thiệu bài

học hôm nay: Ôn tập và kể chuyện

- Nhìn vào tranh, GV mời HS đọc các âm chữ,

dấu thanh được trình bày trong sách

- HS tìm một số từ ngữ có tiếng chứa âm chữ,

dấu thanh vừa học và đặt câu với những tiếng đó

- HS nói câu có từ ngữ có tiếng chứa âm chữ vừa

 HS chơi trò chơi

-HS mở sách, -HS quan sát và đọc: ơ, , ô, ~, v, e, ê

-Vò, vỏ,vồ, vở vẽ, có vé, vỗ về, bé vẽ cá,…

-HS nêu

Trang 21

được học trong tuần.

- Tùy năng lực HS mà GV cho HS nói từ ngữ

hoặc câu

- HS quan sát bảng ghép các âm chữ , bảng ghép

âm chữ với dấu thanh và đánh vần các chữ được

ghép

- Sau đó các em sẽ đọc cho bạn kế bên nghe

Hoạt động 3.Luyện tập đánh vần, đọc trơn,

tìm hiểu nội dung câu ứng dụng

- GV cho HS phân tích bé và bà : những con chữ

nào cao 2 ô li và con chữ b cao mấy ô li

- GV viết trên bảng

- HS viết vở tập viết

- HS nhận xét bài viết của mình và của bạn

4.2.Viết số 0

- GV cho HS quan sát số 0 trên bảng phụ

- Số 0 cao mấy ô li?

- GV hướng dẫn cách viết: Số 0 gồm 1 nét cong

-Số 0 cao 2 ô li

-HS quan sát-HS viết vào vở-HS nhận xét-HS hát

- HS đọc

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 22

Giúp học sinh:

- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Bé và bà và tranh minh họa

- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân

- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng nói phù hợp với từng đoạn của câu chuyện khi kể

- Bày tỏ cảm xúc của bản thân với các nhân vật trong câu chuyện

- Bồi dưỡng phẩm chất biết yêu thương chia sẻ

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS, SGV

-Tranh minh họa câu chuyện

- Các vật dụng sắm vai

- Nội dung câu chuyện “ Bé và bà”

- Clip bài hát: “ Cháu yêu bà ’’

+ Trong câu chuyện gồm những nhân vật nào ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

Trang 23

+ Nhân vật nào xuất hiện nhiều nhất ?

+ Có những chuyện gì xảy ra với từng nhân vật ?

-Gọi đại diện lên trình bày

-Tổ chức nhận xét,Hs nhận xét lẫn nhau, Gv

nhận xét chung

-Chốt và giới thiệu tên truyện

-Cho Hs đánh vần và đọc trơn tên truyện

Hoạt động 3.Luyện tập nghe kể chuyện và kể

chuyện

+ GV kể mẫu lần 1 toàn câu chuyện

+ Kể mẫu lần 2 theo từng đoạn kết hợp tranh

Chia HS theo nhóm 4 : Tập kể chuyện theo từng

đoạn kết hợp tranh minh họa

Quan sát, hỗ trợ các nhóm nếu gặp phải khó

Yêu cầu Hs thảo luận nhóm đôi tìm hiểu ý nghĩa

câu chuyện theo các gợi ý sau ;

+ Câu chuyện khuyên em điều gì ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

+ Nếu em là Na, em sẽ hành động như thế nào

-Yêu cầu HS nhắc lại tên truyện, có mấy nhân

vật? Em yêu thích nhân vật nào?

Nhận xét, đánh giá

Giáo dục : Các em nên biết quan tâm, chăm sóc

những người thân trong gia đình

Dặn dò : Kể lại câu chuyện cho bố mẹ nghe

-Lắng nghe, trả lời-Lắng nghe, quan sát

-Theo dõi , thực hiện theo yêu cầuTập kể chuyện theo nhóm

Kể lại câu chuyện trước lớp

Nhận xét nhau, lắng nghe nhận xét từGv

-Trao đổi với các bạn theo các gợi ý

-Trình bày ý kiến trước lớp

-Thực hiện theo yêu cầu

-Lắng nghe-Lắng nghe, áp dụng cuộc sống.-Lắng nghe ,thực hành

Trang 24

- Chuẩn bi bài học hôm sau : chủ đề Đi chợ

Tiết 25 +26 BÀI 1: D, d, Đ, đ

I MỤC TIÊU

Giúp học sinh :

+ Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gọi ra, sử dụng được 1 số từ

khoá xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Đi chợ ( đi chợ, chị và em, đu đủ, mua

kính, kẹo chuối, khế, lê, hoa hồng, hoa lan,…).

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật hoạt động, trạng thái được

vẽ trong tranh có tên gọi chứa d, đ ( dừa, dưa, dâu, đu đủ, đậu đũa,…)

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của d, đ;nhận diện cấu tạo tiếng, đánhvần đồng thanh lớn các tiếng dế, đỗ

+ Viết được các chữ d,đ và các tiếng, từ có d, đ ( dế, đỗ )

- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩacủa câu ứng dụng mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Tranh trong SGK trang 30, 31

- Bài hát “ Bà Còng đi chợ trời mưa”

- Mẫu các chữ ghi âm d, đ , chữ ghi tiếng, ghi từ có chứa âm d, đ

TIẾT 1

Trang 25

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

-HS hát “ Bà Còng đi chợ trời mưa”

+ GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 30

kèm yêu cầu thảo luận nhóm đôi:

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới: D d Đ đ

Hoạt động 2: Nhận diện âm chữ mới, tiếng có

Hoạt động 3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh

vẽ gì?

- GV ghi từ dế

- Từ dế có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : dế

- GV đọc mẫu từ trên xuống

-*Gv hướng dẫn âm đ tương tự âm d

- GV đọc tổng hợp cả bài

-Nhận xét

Hoạt động 4: Tập viết chữ d, dế, đ, đỗ

-Viết chữ d, dế

* Viết vào bảng con

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ d cao 4 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét gồm 1

nét cong hở phải và 1 nét móc ngược

- GV cho HS phân tích cấu tạo chữ dế

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ d trước,viết chữ ê sau và đặt dấu sắc

- HS quan sát-HS lắng nghe-HS đọc-Thêm âm ê và thanh sắc

- HS quan sát, -HS phân tích

Trang 26

trên đầu chữ ê ,chú ý nét nối giữa 2 con chữ.

-Viết chữ đ, đỗ tương tự như d, dế

- HD HS viết chữ d –dế đ-đỗ vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

mới

Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa các

từ mở rộng

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

GV giải nghĩa từ bờ đê là công trình xây bằng đất

đá dọc bờ sông, bờ biển ngăn không co nước vào

đồng ruộng

- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm d, đ

- GV ghi bảng: dê, dẻ, bờ đê

- GV đọc mẫu

*Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

- GV ghi câu ứng dụng: cô có đỗ đỏ và đọc mẫu

và hướng dẫn chữ c in hoa

- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm mới học

HS đọc tiếng đỗ, tiếng đỏ ( đánh vần đọc trơn)

+ Bạn mua gì ? ( tôi mua cái dù)

+ Bạn bán gì ? ( tôi bán một cái áo đầm)

- Cho HS đọc lại bài vừa học

- HS tìm tiếng: đỗ đỏ

-cô -cô-âm đ

- Quan sát-Cái đàn, áo đầm, con diều-HS tham gia trò chơi

Trang 27

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật hoạt động, trạng thái được

vẽ trong tranh có tên gọi chứa i,k ( kính,kềm, kéo,kẹo, bí,…)

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của i, k;nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vầnđồng thanh lớn các tiếng bi,kệ

+ Viết được các chữ i,k và các tiếng, từ có i, k (bi,kệ )

- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩacủa câu ứng dụng mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Tranh trong SGK trang 32, 33.

- Mẫu các chữ ghi âm i, k , chữ ghi tiếng, ghi từ có chứa âm i, k

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH Hoạt động 1:Khởi động

-HS Chơi trò chơi: Những bông hoa kì diệu

-GV hướng dẫn cách chơi

+ GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 32

kèm yêu cầu thảo luận nhóm đôi:

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi các tiếng : đi, chợ, dì, kéo kìm, ….)lên

bảng

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới: I i K k

Hoạt động 2: Nhận diện âm chữ mới, tiếng có

-HS quan sát-HS lắng nghe-HS đọc-Thêm âm b

- HS đánh vần

- HS đọc

- âm d đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc trên âm ê

Trang 28

Hoạt động 4: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh

vẽ gì?

- GV ghi từ bi

- Từ bi có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : bi

- GV đọc mẫu từ trên xuống

- Gv hướng dẫn âm k tương tự âm i

- GV đọc tổng hợp cả bài

Hoạt động 5: Tập viết chữ i, bi, k, kệ

* Viết vào bảng con: i, bi; k kệ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ i cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét gồm 1

nét xiên và 1 nét móc ngược

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ b trước,viết chữ i sau i ,chú ý nét nối

giữa 2 con chữ

-Viết chữ k, kệ tương tự như i, bi

GV nhận xét

- HD HS viết chữ I, bi, k, kệ vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

- HS quan sát -Vẽ bi

mới

*Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa

các từ mở rộng

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ?

- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm i, k

-GV ghi lên bảng các tiếng, từ: dì, bí đỏ, kê, ví da

- GV đọc mẫu

* Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng: Dì có bí đỏ

- HS nêu: li, ti vi, kéo, kèn, kẹp, …

- Tìm tiếng có âm mới học

- HS đọc –Đt

- Quan sát – Tìm tiếng có âm mới học

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng có âm mới – đọc cả câu

Trang 29

- Cho HS chơi trò chơi : Hỏi đáp

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật hoạt động, trạng thái được

vẽ trong tranh có tên gọi chứa l, h

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của l, h ;nhận diện cấu tạo tiếng, đánhvần đồng thanh lớn các tiếng lê, hẹ

+ Viết được các chữ l,h và các tiếng, từ có l, h ( lê, hẹ )

- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩacủa câu ứng dụng mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Tranh trong SGK trang 34, 35

- Mẫu các chữ ghi âm l, h , chữ ghi tiếng, ghi từ có chứa âm l, h

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

Hoạt động 1:Khởi động

- Trò chơi: hái hoa

- Gv nhận xét

+ GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang

34 kèm yêu cầu thảo luận nhóm đôi:

-HS chơi-HS quan sát- HSTL

Trang 30

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi các tiếng : thanh long, lê, lựu, huệ,

hoa hồng, lan…lên bảng

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới: L, l, H, h

Hoạt động 2: Nhận diện âm chữ mới,

tiếng có âm mới

- Học sinh quan sát chữ l in thường, in hoa

Hoạt động 3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong

tranh vẽ gì?

- GV ghi từ lá

- Từ lá có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : lá

- GV đọc mẫu từ trên xuống

- Gv hướng dẫn âm h tương tự âm l

- GV đọc tổng hợp cả bài

- GV nhận xét

Hoạt động 4: Tập viết chữ l, lá, h, hẹ

* Viết vào bảng con: l- lá; h- hẹ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ l cao 5 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét

gồm 1 nét khuyết và 1 nét móc ngược

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết: lá

+Viết chữ l trước,viết chữ a sau dấu sắc

trên đầu chữ a ,chú ý nét nối giữa 2 con

chữ

-Viết chữ h, hẹ tương tự như l, lá

- HD HS viết chữ l, lá, h, hẹ, vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá

phù hợp với kết quả bài của mình

- tranh vẽ : thanh long, lê, lựu, huệ, hoa hồng, lan…

- HS quan sát-Các tiếng có âm l và h

-HS quan sát-HS lắng nghe-HS đọc-Thêm âm a và thanh sắc

Trang 31

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

GV giải nghĩa từ hồ: là nơi đất trũng chứa nước,

thường là nước ngọt, tương đối rộng và sâu, nằm

trong đất liền

- GV ghi bảng: lọ, lê, hồ, le le

-GV đọc mẫu

- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm l, h

* Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

- GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

- Trong câu có tiếng nào mang âm mới học ?

+Trong tiếng hẹ và tiếng lê có âm nào vừa học ?

-GV đọc : Dì có hẹ và lê

+ Ai có hẹ và lê ?

+ Hẹ và lê của ai ?

Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện tranh vẽ gì?

- Cho HS nghe bài hát và hỏi

+ Tìm tiếng có trong bài hát có âm mới học?

- Cho HS đọc lại bài vừa học

Trang 32

- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật hoạt động, trạng thái được

vẽ trong tranhcó tên gọi chứa ch, kh

- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ch, kh ;nhận diện cấu tạo tiếng, đánhvần đồng thanh lớn các tiếng chợ, khế

+ Viết được các chữ ch, kh và các tiếng, từ có ch, , kh ( chợ, khế )

- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩacủa câu ứng dụng mức độ đơn giản

- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- SHS,VTV, SGV

- Tranh trong SGK trang 36, 37

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

Hoạt động 1:Khởi động

-HS hát “ Bà Còng đi chợ trời mưa “

+ GV giới thiệu bức tranh trong SGK trang 36

kèm yêu cầu thảo luận nhóm đôi:

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi các tiếng : khung ảnh, khăn, chổi, chậu, thú

nhồi bông, chim , chó , khỉ, chanh , chuối, khế,

lên bảng

+ Tìm điểm giống nhau giữa các tiếng trên?

-Giới thiệu bài mới: ch, kh

Hoạt động 2: Nhận diện âm chữ mới, tiếng có

- HS quan sát

-HS tìm âm ch và kh

-HS quan sát-HS lắng nghe-HS đọc-Thêm âm ơ và dấu nặng

- HS đánh vần

Trang 33

- Đánh vần theo mô hình tiếng chợ: chờ - ơ –

chơ- nặng – chợ

- GV đọc mẫu: chợ

- Phân tích tiếng chợ.

Hoạt động3: Đọc trơn từ khóa

- Các em quan sát tranh và cho biết trong tranh

vẽ gì?

- GV ghi từ chợ

- Từ chợ có âm nào hôm nay mình học?

- GV đọc mẫu : chợ

- GV đọc mẫu từ trên xuống

- Gv hướng dẫn âm kh tương tự âm ch

- GV đọc tổng hợp cả bài- Nhận xét

Hoạt động 4: Tập viết chữ ch, chợ, kh, khế

-Viết chữ ch, chợ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+ Chữ ch: đặt bút viết con chữ c cao 2 ô li nối

nét viết con ghữ h cao 5 ôli, chân con chử h

dừng lại ngay đường kẻ 2

- GV cho HS phân tích cấu tạo chữ chợ.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết:

+Viết chữ ch trước,viết chữ ơ sau dấu nặng dưới

chữ ơ ,chú ý nét nối giữa các con chữ

- Lớp viết vào bảng con- GV nhận xét

-Viết chữ kh, khế tương tự như ch, chợ

- HD HS viết chữ ch, chợ, hk, khế vào VTV

- HS nhận xét và chọn biểu tượng đánh giá phù

hợp với kết quả bài của mình

- HS đọc

- âm ch đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu nặng dưới âm ơ

- HS quan sát -Vẽ chợ

- Âm ch

- HS đọc

- HS đọc chờ – chờ - ơ - chợ - chợ -HS đọc – Nhận xét

- HS quan sát, lắng nghe -HS phân tích

- HS viết bảng – Nhận xét

- viết vở

- HS nhận xét

Tiết 2 Hoạt động 5: Mở rộng từ ngữ có tiếng chứa âm

mới

*Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng, hiểu nghĩa

các từ mở rộng

- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

-GV ghi bảng các từ :chả cá, cá khô, cá kho, chà

- Nêu thêm một số từ ngữ có tiếng chứa âm ch, kh

* Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :

Trang 34

- GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :

- Trong câu có tiếng nào mang âm mới học ?

-GV đọc :Bà cho bé khế và chà là

+ Bà cho ai khế và chà là ?

Hoạt động 6: Hoạt động mở rộng

- Quan sát tranh và phát hiện nội dung tranh?

- GV nói câu mẫu

Hoạt động 8:Củng cố, dặn dò

- Cho HS đọc lại bài vừa học

-Tìm một số tiếng có âm vừa học

- Chuẩn bị bài 4 : ch, kh

- HS lên bảng chỉ :khế, chà là

- âm ch, kh

- HS đọc tiếng , từ , câu - Đt-bé

- cuộn chỉ, cái chổi, khuôn bánh

+ Nhận diện được âm chữ được học trong tiếng, từ

+ Đánh vần đúng các tiếng có âm d, đ, i, k, l, h, ch, kh; đọc thành tiếng bài đọc; đọc hiểu

ở mức độ đơn giản

+ Bước đầu nhận diện quy tắc chính tả c/ k

+ Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm, năng lực giải quyếtvấn đề, sáng tạo qua việc thực hiện các bài tập

+ Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua các hoạt động

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Thẻ từ, bảng phụ, VBT, sách giáo khoa

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA CỦA HS

1 Khởi động

- HS viết bảng con ( những âm đã học: d, đ, i, k, l,

h, ch, kh)

- HS đọc âm, tiếng vừa viết

- HS nói , viết từ có mang âm d, đ, i, k, l, h, ch, kh

2 Luyện tập đánh vần, đọc trơn, tìm hiểu nội

dung bài đọc

- HS viết chữ theo yêu cầu của GV

-HS làm việc nhóm

Trang 35

- GV đặt câu hỏi: “Bé đi chợ với ai ?”

- Nêu các loại trái cây và cây được nhắc đến

 HS thực hiện bài tập nối câu

- HS đứng lên nói, HS nhận xét, đánh giá bài làm

của bạn

3 Luyện tập thực hành các âm chữ mới.

- GV hướng dẫn và cho HS thực hiện các bài tập

của chủ đề 3

 Vẽ đường cho bạn đến quả lê và đọc những chữ

xuất hiện trên đường đi (thảo luận nhóm 2)

 Thảo luận nhóm 4 tìm hiểu nội dung tranh

- HS vẽ và đọc những chữ xuất hiện trên đường đi

Trang 36

- Nội dung tranh được mô tả qua các câu sau:

- HS nhận diện các tiếng, từ có âm chữ mà HS

thường mắc lỗi khi viết

- Dặn dò HS chuẩn bị bài mới

- HS: chợ có nhiều người bán và mua hàng, có cả bạn gái đi chợ cùng bà(hoặc

- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới

- Đánh vần các từ ngữ chứa âm chữ trong tuần và đọc bài đọc

- Thực hiện đúng các bài tập chính tả

- Viết đúng cụm từ ứng dụng đi chợ

Trang 37

- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ thông qua hoạt động tập viết; rèn luyện phẩm chất trung

thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá

- Phát triển năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm;

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo qua hoạt động đọc, viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

- Tranh ảnh minh họa, thẻ từ,VTV, VBT, SGV

- Bảng phụ ghi nội dung cần rèn đọc

- GV cho HS đọc câu, đoạn, viết từ ngữ;

nói câu có chứa tiếng có vần mới được học

- GV nhận xét, chuyển ý

- GV: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2

kể tên những đồ vật , con vật có trong

tranh, từ những sự vật đó nêu ra các âm cần

ôn

- Giới thiệu tiết ôn tập

3 Ôn tập các âm chữ được học trong

tuần: (nhóm 4)

- GV chia lớp thành các nhóm

- Nhóm 1 điền vào bảng ôn ( 3 hàng đầu

tiên)

- Nhóm 2 điền bảng ôn 2 hàng kế tiếp,

- Nhóm 3 điền bảng ôn 2 hàng kế tiếp

- Nhóm 4 điền bảng ôn có dấu thanh

- GV nhận xét và yêu cầu Hs nói câu chứa

tiếng, âm vừa ôn tập

- GV lắng nghe và chỉnh sửa cho HS

4 Luyện tập đánh vần, đọc trơn và tìm

hiểu nội dung bài đọc.

- GV yêu cầu HS mở SGK/trang 38 và giới

thiệu bài đọc

- HS tham gia trò chơi

- HS kể các âm : d,đ, i, k, l, h, ch, kh

- HS học bài Ôn tập

Nhóm 1: da, do, dô, de, dê, di ,đa,đo, đô,

đe, đê, đi; ke, kê, ki-Nhóm 2: la, lo, lô, le, lê, li ha, ho, hô he, hê,hi;

-Nhóm 3: cha, cho, chô, che, chê, chikha, kho, khô, khe, khê, khi;

-Nhóm 4: là, lá, lạ, lả, lã,hồ, hố, hộ, hổ, hỗ

-Học sinh luyện nói

- HS lắng nghe GV giới thiệu

Trang 38

Chợ ở bờ đê

Chợ có hẹ, khế, lê

- GV yêu cầu học sinh đọc cả bài , có thể

chỉ bất kì 1 chữ để kiểm tra lại

- GV hỏi Chợ ở đâu? Chợ có những gì?

- Tìm tiếng có âm chữ vừa được ôn và đ/v

- HS đọc trơn tiếng có vần đang ôn -nhóm,

- GV: yêu cầu học sinh nêu cách viết của từ đi chợ

- GV viết từ đi chợ và yêu cầu học sinh viết

- GV yêu cầu học sinh nhận xét bài của mình và

- GV yêu cầu luyện nói về chủ đề đi chợ ( mua

những vật, con vật có mang âm mình đang ôn)

- GV yêu cầu học sinh hát, đọc thơ những câu có

liên quan đến âm đã ôn

- Nói những câu có tiếng chứa âm mà mình ôn

- HS thực hiện: mua khế, bi, kệ, …-HS hát bài quả

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 39

- Tập phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện và tranh minh họa.

- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý

- Trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện, liên hệ bài học trong câu chuyện với bảnthân

- Sử dụng âm lượng, ánh mắt, giọng kề phù hợp với từng đoạn của câu chuyện

- Tin yêu và biết noi theo gương trung thực, những hành động đẹp

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- SHS, SGV

- Tranh minh họa truyện phóng to

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

- Yêu cầu HS hát

Hôm trước em được nghe câu chuyện gì?

- Câu chuyện kể về những nhân vật nào?

- Câu chuyện kết thúc như thế nào?

- Em thích nhân vật/chi tiết nào nhất? Vì

sao?

Hoạt động 2: Quan sát tranh

- GV giới thiệu tên truyện: Bé và chị đi

chợ

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh

họa, dựa vào tên truyện, HS phán đoán và

trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

theo các câu hỏi gợi ý :

- Tranh vẽ có những ai?, ai xuất hiện nhiều

- HS hát-HS nhắc lại câu chuyện kể tuần trước

Trang 40

nhất? Câu chuyện diễn ra ở những chỗ

nào? Có những chuyện gì xảy ra với hai

chị em?

- GV nhận xét

-GV giới thiêu bài

Hoạt động 3 Luyện tập nghe kể chuyện

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh, thay phiên

nhau kể với âm lượng vừa đủ nghe, chú ý

lắng nghe bạn kể

- GV yêu cầu học sinh xung phong kể toàn

bộ câu chuyện

- HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và

nội dung câu chuyện

- Qua câu chuyện, em rút ra được những

điều gì không nên làm?

G.Dục: Nhặt của rơi cần trả lại cho người

- HS kể trong nhóm và mỗi nhóm kể 1 bứctranh theo thứ tự để kết nối câu chuyện

- Cho học sinh mức độ trung bình kể trước, học sinh giỏi kể sau

- HS : Chị em bạn ấy thật thà, trung thực + HS trả lời

- HS nhắc lại tên truyện, nhân vật yêu thích, lí do yêu thích

- HS biết đọc, nghe kể thêm truyện ở nhà

Ngày đăng: 24/08/2021, 01:42

w