1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm

31 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Chất Lượng Trong Công Nghệ Thực Phẩm
Tác giả Hà Duyờn Tư, Nguyễn Quốc Cừ, Trần Sửu, Phú ðức Trự
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại Bài Luận
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 731,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xu th chung trên th gi i ngày nay là dung thu,t ng.TQM... Chi phắ phòng ng a Prevention cost Chi phắựánh giá Appraisal cost Chi phắ sai lCi Failure cost Chi phắ sai lCi trong doanh nghi

Trang 1

6 Food quality and Safety Systems, FAO, 1998

7 How to HACCP, mike dillon & chris Griffith,

M.D.Associates, 1997

8 Food Quality and Preference, halliday macfie &

Herbert meiselman, Elsevier, 1994

Trang 2

Vàñ%c bi t làngư$i tiêu dùng v i mong mu n tho mãn

các nhu c u ngày càng cao hơn

Trang 3

Theo P.B Crosby

Ch t lư ng là s phù h p v i nhu c u

Theo W.E Deming

Ch t lư ng là m c ñ d báo ñư c v ñ ñ+ng ñ u và

ñ tin c,y v i chi phí th p và phù h p v i th trư$ng

ñáp ng ñư c nhu c u c#a ngư$i tiêu dùng

Theo Oxford Pocket Dictionary

th ) t o cho th c th ) ñ ó có kh năng tho mãn

các nhu c u ñ ã công b hay còn ti m n

Trang 4

Ch t lư ng ñư c ño b4ng s tho mãn nhu c u

Do ch t lư ng ñư c ño b4ng s tho mãn nhu c u, nên

ch t lư ng cũng luôn luôn bi n ñ ng theo th$i gian,

không gian,ñi u ki n s d ng

Khi ñánh giá ch t lư ng c#a m t ñ i tư ng, ph i xét và

ch6 xét ñ n m(i ñ%c tính c#a ñ i tư ng có liên quan ñ n

s tho mãn nh.ng nhu c u c th)

Nhu c u có th) ñư c công b rõ ràng dư i d ng các qui

ñnh, tiêu chu n, nhưng cũng cónhu c u không th)miêu

t rõ ràng và ngư$i tiêu dùng ch6 có th) c m nh,n ho%c

phát hi n ñư c trong quá trình s d ng

Ch t lư ng không ph i ch6 là thu c tính c#a s n ph m

mà còn áp d ng cho m(i th c th), ñó có th) là s n

ph m, m t ho t ñ ng, m t quá trình, m t doanh nghi p,

m t t-ch c xã h i hay m t con ngư$i

8

Nói ñ n ch t lư ng chúng ta không th) b: qua các y u

t giá c và d ch v sau khi bán Ngoài ra v n ñ giao

hàng ñúng lúc, ñúng th i h n cũng là y u t vô cùng

quan tr(ng, nh t là khi các phương pháp s n xu t “V a

ñúng lúc” (Just-in-time) “Không kho” (

non-stock-production)ñang thnh hành t i các công ty hàng ñ u

Trang 5

Xét m i quan h Ch t lư ng-Năng su t-Giá thành-L i nhu n

Trong ñ ó ch t l ư ng là m c tiêu ưu tiên hàng ñ u.

Nâng cao ch t l ư ng là con ñư ng kinh t! nh t, là m t trong

nh ng chi!n lư c quan tr ngñ m b o s phát tri ) n ch = c ch = n

nh t c # a doanh nghi p.

Ch t l ư ng làchi!c chìa khoá vàng ñem l i ph"n vinhcho các

doanh nghi p, các qu c gia thông qua vi c chi m l ĩ nh th trư ng

và phát tri ) n kinh t

Gia nh , p ASEAN (Association of South East Assian Nation), Vi t

nam ph i ch p nh , n lu t chơi kinh t! th trư ng AFTA (Asian

Free Trade Area - Khu v c m , u d ch t do châu Á) và CEPT

(Common Effective Preferential Tariff - Thu ưu ñãi c ó hi u

chung), WTO ⇒ Có ñi u ki n trao ñ i, h p tác kinh t!, văn

hoá, th thao, công ngh

con ñư$ ng phát tri ) n và h i nh , p vào n n kinh t th gi i

Trang 6

Ch t lư ng ñư c th hi n ngay trong quá trình Hãy

chúý ñ n quá trình thay cho vi c ki)m tra k t qu

Ch t lư ng ph i hư ng t i khách hàng, coi khách

hàng và ngư$i cung c p là thành viên, là b ph,n c#a

doanh nghi p

Ch t lư ng là m t hành trình liên t c Có th) ví các

nhà qu n lý trong tình hình kinh doanh hi n nay như

ñang ñ ng trên băng t i ch y ngư c chi u

Trang 7

14

5 Các y!u t nh hư ng ñ!n ch t lư ng s n ph+m

Nhóm y u t nguyên nhiên v,t li u (Materials) là y u

t cơ b n c#a ñ u vào có nh hư!ng quy t ñnh ñ n

Nhóm y u t con ngư$i (Men) bao g+m cán b lãnh

ñ o các c p, cán b công nhân viên trong doanh

nghi p vàngư$i tiêu dùng

5.1 M t s y u t t m vi mô

Trang 8

Qui t - c 4M

16

Nhu c u c a n n kinh t! th ) hi n ! các m % t: ñòi h: i c # a th

S* phát tri n c a khoa h c k. thu t g = n li n v i ch t

ñ) ñi u ch 6 nh k p th $ i nh 4 m nâng cao ch t l ư ng.

Hi u l*c c a cơ ch! qu n lý: S qu n lý c # a nhà nư c

Các y!u t v phong t c, văn hoá, thói quen tiêu dùng

5.2 M t s y u t t m vĩ

Trang 9

ð u th kD 20, Shewhart ñã khái quát: “Phương pháp

thông kê là công c khoa h(c ch# y u trong qu n lý

ch t lư ng hi n ñ i”

Trong ñ i chi n th gi i II, ! M@ ñã xây d ng tiêu

chu n Xêri Z-1 áp d ng cho các s n ph m trong quân

ñ i

1901 Vi n tiêu chu n Anh (BSI) ñư c thành l,p Năm

1935 ra ñ$i tiêu chu n qu c gia Anh Xêri-600, sau ñó

ch p nh,n tiêu chu n Xêri Z-1 c#a M@ thành tiêu

chu n c#a Anh Xêri 1008

Nh,t b n trư c chi n tranh ñã áp d ng Xêri-600 Năm

1950 Ishikawa ñã áp d ng công c th ng kê ch t

lư ng trong các doanh nghi p vàñã ñem l i k t qu to

l n

Trang 10

1.2 Khuynh h ng QLCL M và Tây Âu

Áp d ng phương pháp ki)m tra, ki)m soát trong công

tác QLCL, ñã bi n m t s nhà máy ch t o xe hơi,

d ng c gia ñình, ñ+ chơi thành các nhà máy s n

xu t máy bay, súng ñ n ñòi h:i trình ñ cao v ch t

lư ng vàñ chính xác

Thi t l,p h th ng qu n lý d a trên phương pháp

ki)m tra b4ng th ng kê - SQC (Statistical Quality

H(c t,p kinh nghi m ki)m soát ch t lư ng c # a các qu c gia khác,

ñ+ ng th $ i m $ i các chuyên gia n ư c ngoài ñ n h ư ng d L n

ph ươ ng sách t - ch c qu n lý s n xu t, trong ñ ó có các chuyên

gia n - i ti ng cua M @ như Deming, Juran

N ă m 1946 Hi p h i khoa h ( c và k @ sư Nh, t ra ñ$ i - JUSE

(Japean Union Sciences and Enginers) ñã th úc ñ y các ho t

ñ ng ch t l ư ng lên cao.

D ư i s hưO ng d L n c # a Deming và Juran, công tác qu n lý ch t

l ư ng có s thay ñ- i l n: ho t ñ ng ki ) m tra ñư c thay b 4 ng

ki ) m soát các y u t có th ) gây nên các khuy t t , t c # a s n ph m

trong su t quá trình s n xu t.

Nh , n th c sâu s = c ch t l ư ng s n ph m và ch t l ư ng công vi c

trong qui trình có m i quan h nhân qu và liên quan ñ n m ( i

thành viên trong doanh nghi p.

N ă m 1956 hình thành Nhóm ch t l ư ng

4/1965 có kho ng 3.700 nhóm

12/1983 lên ñ n 173.953 nhóm v i kho ng 1,5 tri u ng ư$ i

1987 có 578.000 nhóm

Trang 11

toàn b t- ch c ñ) nâng cao hi u l c và hi u qu c#a

các ho t ñ ng và quá trình ñ) cung c p l i nhu,n

thêm cho t-ch c và c khách hàng

H th ng ch t lư ng: bao g+m cơ c u t-ch c, th#t c,

quá trình và ngu+n l c c n thi t ñ)th c hi n công tác

qu n lý ch t lư ng

Trang 12

2.2 Các nguyên t c c a qu n lý ch t l ng

Nguyên t=c 1: ðnh hư ng b!i khách hàng

Nguyên t=c 2: S lãnh ñ o

Nguyên t=c 3: S tham gia c#a m(i ngư$i

Nguyên t=c 4: Phương pháp quá trình

Nguyên t=c 5: Tính h th ng

Nguyên t=c 6: C i ti n liên t c

Nguyên t=c 7: Quy t ñnh d a trên s ki n

Nguyên t=c 8: Phát tri)n quan h h p tác

24

2.3 Mô hình qu n lý ch t l ng

Mô hình Deming (PDCA)

Trang 14

Hu n luy n ñào t o cán b

Chú tr(ng ñ n vi c hu n luy n ñào t o nh.ng ki n

th c kinh t k@ thu,t như cách xây d ng các ñnh

m c, cách qu n lý, các k@ năng s n xu t, gia công

Tri)n khai th c hi n các công vi c

Trong khi tri)n khai th c hi n các nhi m v trong qu n

lý t n tai 2 v n ñ : m nh l nh-b-t bu c hay t*

giác-t*nguy nñ) ñ t k t qu tôi ưu

Ki)m tra k t qu các công vi c

C n ki)m tra các nguyên nhân, k t qu t c các y u t

trong gi n ñ+nhân qu ñ)h n ch nh.ng sai l ch

Th c hi n nh.ng tác d ng qu n lý thích h p

Lo i b: nh.ng y u t nguyên nhân gây sai l ch, s a

ch.a, ngăn ng a các sai l ch y l%p l i, ñó là 2 hình

th c tác ñ ng khác nhau

Trang 15

ñư c ch t o Nói cách khác ch t lư ng không ñ oc

t o d ng nên qua ki)m tra

Vi c ki)m tra ph i tho mãn:

• ðư c ti n hành ñáng tin c,y, không có sai sót

• Chi phí cho ki)m tra ph i ít hơn phí t-n do s n

Ki m soát ch t lư ng(Quality Control)

Trang 16

ð)có m t chu n m c chung,ñư c qu c t ch p nh,n

cho h th ng ñ m bào ch t lư ng, T- ch c tiêu chu n

hoá qu c t - ISO ñã xây d ng và ban hành b tiêu

TQC ñư c du nh,p vào Nh,t năm 1958 và có s thay

ñ-i do !Nh,t có s tham gia c#a m(i thành viên trong

công ty, do v,y có tên g(i khác là Ki m soát ch t

lư ng toàn công ty - CWQC (Company wide Quality

Control)

Trang 17

Qu n lý ch t lư ng toàn di n - TQM(Total Quality

Management)

ch6là nhưng tên g(i khác nhau c#a m t hình thái qu n

lý ch t lư ng Xu th chung trên th gi i ngày nay là

dung thu,t ng.TQM

34

Trang 18

S qu n lý ph i d a trên tinh th n nhân văn

Quá trình sau là khách hàng c#a quá trình trư c

10 Công c k thu t ñ ñ t ch t lư ng

8 Theo dõi b ng th ng kê

8 H th ng thi t k và n i dung (9) H th ng tư li u ñánh giá

Trang 19

1 Quan tâm ñ n m&i tác nhân nh hư'ng

ñ n ch t lư ng t thi t k - s n xu t - tiêu

th

M c ñích - Ch c năng

KCS TQM

38

Ch a b nh Phòng b nh

Phương châm

2 Không tính ñư c nguyên nhân sai sót

2 L i nhu n tăng t o ra kỳ v"ng c i ti n

1 Lãng phí ngư i và nguyên v t li u, kh năng c nh tranh kém

1 Nâng cao ch t lư ng, h giá thành, tăng

kh năng canh tranh

2 100% chi ti t, s n ph m ñư c ki m tra

1 N%m ngoài dây chuy n s n xu t

1 Nh p thân vào dây chuy n s n xu t

TQM KCS

V trí trong dây chuy n

Trang 20

4 Ho t ñ ng ch t lư ng

Trong ho t ñ ng c#a doanh nghi p, gi.a nh.ng k!t qu

ñ t ñư c so v i các m c tiêu ñ ra bao gi$ cũng t+n

t i m t kho ng cách gi3a Project(ho ch ñnh thi t k ),

Market (th trư$ng) và Production (s n xu t) Kho ng

Trang 21

4.2 Chi phắ ch t l ng - Mô hình ch t l ng

Chi phắ ch t lư ng(ISO 8402)

Là các chi phắ n y sinh ự) tin ch=c và ự m b o ch t

lư ng ựư c tho mãn, cũng như nh.ng thi t h i n y

sinh khi ch t lư ng không tho mãn

G+m 2 b ph,n l n:

Chi phắ c n thi t

Chi phắ thi t h i

42

Mô hình chi phắ PAF (Prevention - Appraisal - Failure,

Phòng ng a -đánh giá - Sai lCi)

Chi phắ phòng ng a (Prevention cost)

Chi phắựánh giá (Appraisal cost)

Chi phắ sai lCi (Failure cost)

Chi phắ sai lCi trong doanh nghi p (Internal Failure

Cost)

Chi phắ sai lCi ngoài doanh nghi p (External

Failure Cost)

Trang 23

§iÓm tèi −u

§iÓm tèi −u

Trang 25

MÉu ban ®Çu MÉu ban ®Çu

MÉu riªng

MÉu chung MÉu trung b×nh thÝ nghiÖm

50

3 K.thu t l y m4u

Gi s th c t lô hàng có X% khuy t t,t, khi ki)m tra

phát hi n X`% khuy t t,t

N u X`>X: k t lu,n lô hàng x u, lo i b: lô hàng, gây

thi t h i cho nhà s n xu t Sai s α – sai s lo i b: lô

hàng t t

N u X`<X: k t lu,n lô hàng t t, ch p nh,n lô hàng, gây

thi t h i cho ngư$i tiêu dùng Sai s β – sai s ch p

nh,n lô hàng x u

3.1 Hai d ng sai s khi l y m u

Trang 26

M c ch t lư ng gi i h n (NQL - Niveau de qualité limite)

Giá tr NQL ñem ñ n m t thi t thòi cho ngư$i tiêu dùng,

Nó cho bi t m c ñ r#i ro c#a ngư$i s n xu t và ngư$i

tiêu dùng khi ch p nh,n các giá tr NQA khác nhau

Trang 27

D a vào b ng phân ph i Poisson

Bư c 3: V? ñư$ng cong hi u qu t b giá tr p và pA

Trang 28

Chuy)n t ki)m tra thư$ng sang ki)m tra ch%t

Chuy)n t ki)m tra ch%t sang ki)m tra thư$ng

Chuy)n t ki)m tra thư$ng sang ki)m tra l:ng

Chuy)n t ki)m tra l:ng sang ki)m tra thư$ng

D ng ki)m tra

Trang 29

4.2 Ki m tra theo các bi n liên t!c

Ki ) m tra theo các bi n liên t c, gi i h n m t phía

Q i i

Trang 30

4.3 Ki m tra vi sinh v t

Lấy mẫu kiểm tra vi sinh vật đ−ợc đề ra bởi "ủy ban quốc tế về

các đặc tính vi sinh vật trong thực phẩm ICMSF 5 Intermational

Commission on Micro 5 biological Specification of Foods"

Một trong những tính chất quan trọng của qui hoạch lấy mẫu l?

cỡ mẫu n không phụ thuộc cỡ lô N Có hai loại qui hoạch lấy

mẫu, qui hoạch 2 lớp v? qui hoạch 3 lớp

Các chỉ số sử dụng để lấy mẫu, phân tích v? kết luận l?:

số mẫu lấy phân tích n

số mẫu có chứa vi sinh vật m

chỉ số về mức độ nghiêm ngặt của kiểm tra c

60

Sơủ"l*a ch n qui ho ch m4u

Kiểm tra sự có mặt của vi sinh vật (đếm hoặc nồng độ)

Liệu sự có mặt của VSV có cho phép không ? Chọn n vM ctrong bảng

Nếu không c = 0 Nếu có c ≥≥≥≥ 0

Kiểm tra sự có mặt của vi sinh vật (đếm hoặc nồng độ)

Liệu sự có mặt của VSV có cho phép không ? Chọn n vM ctrong bảng

Nếu không c = 0 Nếu có c ≥≥≥≥ 0

Trang 31

Sơñ"qui ho ch m4u ki m tra VSV

Tr−êng hîp 15 Quy ho¹ch 2 líp n=60 v? c=0

Tr−êng hîp 14 Quy ho¹ch 2 líp n=30 v? c=0

Tr−êng hîp 13 Quy ho¹ch 2 líp n=15 v? c=0

- nguy cơ nghiêm tr( ng,

tr c ti p

Tr−êng hîp 12 Quy ho¹ch 3 líp n=20 v? c=0

Tr−êng hîp 11 Quy ho¹ch 3 líp n=10 v? c=0

Tr−êng hîp 10 Quy ho¹ch 2 líp n=5 v? c=0

- nguy cơ trung b ình, tr c

ti p, v i kh năng lan

truy n cao

Tr−êng hîp 9 Quy ho¹ch 3 líp n=10 v? c=1

Tr−êng hîp 8 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=1

Tr−êng hîp 7 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=2

- nguy cơ trung b ình, tr c

ti p, v i kh năng lan

truy n gi i h n

Tr−êng hîp 6 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=1

Tr−êng hîp 5 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=2

Tr−êng hîp 4 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=3

- nguy cơ nh: , không tr c

ti p

Nguy hi ) m g p Nguy hi ) m không thay ñ- i

Nguy hi ) m gi m

V s)c kho8, th*c

ph+m có:

Tr−êng hîp 3 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=1

Tr−êng hîp 2 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=2

Tr−êng hîp 1 Quy ho¹ch 3 líp n=5 v? c=3

Hoàn toàn không có

Ngày đăng: 23/08/2021, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w