Viết quá trình hình thành các ion từ Na, O, Mg, F.. BÀI 16 KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC.. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC:II.. Sự hình thành liên kết ion: a Sự tạo thành liên kết ion củ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Thế nào là cation, anion?
2 Viết quá trình hình thành các ion
từ Na, O, Mg, F Gọi tên các ion đó
Trang 3BÀI 16
KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC.
LIÊN KẾT ION (tt)
Trang 4I KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC:
II LIÊN KẾT ION:
1 Sự hình thành ion:
2 Sự hình thành liên kết ion:
a) Sự tạo thành liên kết ion của phân tử gồm 2 nguyên tử:
Trang 5Ví dụ: xét sự hình thành phân tử NaCl
Na Cl Na + Cl - NaCl
[Ne] 3s 1 [Ne]3s 2 3p 5 [Ne] [Ar]
+
Trang 611+ 17+
Na +
Cl
Trang 7Ví dụ: xét sự hình thành phân tử MgO
Mg O Mg 2+ O 2- MgO
[Ne] 3s 2 [He]2s 2 2p 4 [Ne] [Ne]
+
Trang 812+ 8+
Trang 9b) Sự tạo thành liên kết ion của phân tử gồm nhiều nguyên tử:
Cl + Mg + Cl
[Ne]3s 2 3p 5 [Ne]3s 2 [Ne]3s 2 3p 5
→ Cl - + Mg 2+ + Cl -
[Ar] [Ne] [Ar]
→ MgCl 2
Xét sự tạo thành phân tử MgCl2
Trang 10Cl - Mg 2+ Cl
-2+
Trang 11Khái niệm liên kết ion:
Liên kết ion là liên kết giữa 2 ion trái dấu bằng lực hút tĩnh điện
Chú ý: liên kết giữa kim loại điển hình
và phi kim điển hình luôn là liên kết ion
Trang 12III TINH THỂ VÀ MẠNG TINH THỂ ION:
1 Khái niệm tinh thể:
Tinh thể là tập hợp các hạt (ion, nguyên
tử, phân tử) được sắp xếp một cách trật
tự, tuần hoàn trong không gian
Trang 132 Mạng tinh thể ion: Xét tinh thể NaCl:
- Cấu trúc lập phương
phiên trên các nút mạng
- Mỗi ion được bao bọc
bởi 6 ion trái dấu
Trang 143 Tính chất chung của hợp chất ion:
- Thường tồn tại dạng tinh thể, bền vững, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao
- Tan nhiều trong nước Khi nóng chảy
hoặc tan trong nước, chúng dẫn điện
Trang 15Dặn dò học sinh
- Học bài, làm bài tập 1-8 trang 70 SGK
- Chuẩn bị bài mới: liên kết cộng hóa trị