SỰ HÌNH THÀNH ION,SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT IONIII.. Khái niệm về liên kếtCác Nguyên tử có xu hướng liên kết với nhau để đạt tới cấu hình bền vững giống khí hiếm.. Sự liên kết giữa các nguyê
Trang 11 Khảo sát tính dẫn điện của dung dịch NaCl
2 Khảo sát tính dẫn điện của NaCl khan
Thí nghiệm
Trang 3CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 4II SỰ HÌNH THÀNH ION,SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
III TINH THỂ VÀ MẠNG TINH THỂ ION
III TINH THỂ VÀ MẠNG TINH THỂ ION
Trang 51 Khái niệm về liên kết
Các Nguyên tử có xu hướng liên kết với nhau để đạt tới cấu hình bền vững giống khí hiếm
Sự liên kết giữa các nguyên tử tạo phân
tử hay tinh thể có sự giảm năng lượng so
với năng lượng của các nguyên tử riêng rẽ
Trang 6Nguyên nhân: Do các khí hiếm hoạt động hoá học kém,tồn tại trong tự nhiên ở dạng nguyên tử riêng rẽ → Như vậy cấu hình
8e lớp ngoài (hoặc 2e lớp ngoài giống He)
là cấu hình e bền vững
2 Quy tắc bát
tử
Trang 7Nguyên tử nhường e và nguyên tử nhận e tạo ion trái dấu,sau đó chúng hút nhau→Hình thành liên kết ion (giữa Kim loại và Phi kim)
Các nguyên tử góp chung e để hình thành cặp e chung→Hình thành liên kết CHT (giữa PK-PK)
Các nguyên tử kim loại nhường e tạo ion dương
và e tự do,sau tạo mạng tinh thể→Hình thành liên kết kim loại
2 Quy tắc
bát tử
Trang 8a Ion, cation, anion
Trang 9a Ion, cation, anion
Vậy: Để đạt cấu hình bền của khí hiếm,
các kim loại có khuynh hướng nhường e
để trở thành ion dương (hay là cation)
II SỰ HÌNH
THÀNH ION,
SỰ TẠO LIÊN
KẾT ION
Trang 10Mg (2,8,2)
Al (2,8,3)
K + + e (2,8, 8 )
Mg 2+ + 2e (2, 8 )
Al 3+ + 3e (2,8)
Cation Kali
Cation nhôm Cation Magiê
Trang 11-các phi kim có khuynh hướng nhận e để trở thành ion âm (hay là anion)
A Ion, cation, anion
1.SỰ HÌNH
THÀNH ION
Trang 12O (2,8,6)
F (2, 8 )
-O (2, 8 )
X + ne X n- (n = 1, 2, 3)
Anion + Tên gốc axit ( Trừ O 2- : anion oxit)
A Ion, cation, anion
1.SỰ HÌNH
THÀNH ION
Trang 13B Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử.
Ion đơn nguyên tử
1.SỰ HÌNH
THÀNH ION
Trang 16* Xét sự tạo thành phân tử NaCl :
Trang 18Dựa vào hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử tạo liên
kết để đánh giá liên kết ion: ∆Ҳ ≥ 1,7
Liên kết ion được hình thành giữ kim loại điển hình và phi kim điển hình :
Liên kết ion là liên kết được tạo thànhddo lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Trang 2012
Trang 21- Rắn, bền vững, khó nóng chảy, khó bay hơi -Tan nhiều trong nước.
- Khi nóng chảy, khi tan trong nước, chúng
dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn
Trang 22MỤC ĐÍCH TẠO LIÊN KẾT:Trở về cấu hình e bền giống khí hiếm
Cách hình thành LK: nhận e, góp chung e
Trang 24Dặn dò
- Về nhà học bài, làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6/60 SGK
- Chuẩn bị trước bài 13: Liên kết cộng hóa trị
(1)Sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử H 2 ,
N 2 , HCl, CO 2
(2) Tính chất của chất có liên kết cộng hóa trị.
(3) Quan hệ giữa hiệu độ âm điện và liên kết hóa học.
Trang 25BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC