CHƯƠNG 1 NGUYÊN LIỆU TRONG CNCBRT Công nghệ chế biến rau trái Công nghệ chế biến rau trái Nguyên liệu chính: Rau trái Nguyên liệu phụ:Nước, đường, dextrin, CO2, Phụ gia: tạo cấu trúc đặc
Trang 1CHƯƠNG 1
NGUYÊN LIỆU TRONG CNCBRT
Công nghệ chế biến rau trái
Công nghệ chế biến rau trái
Nguyên liệu chính: Rau trái
Nguyên liệu phụ:Nước, đường, dextrin, CO2,
Phụ gia: tạo cấu trúc (đặc, gel, nhũ, …)
tạo vị (ngọt, mặn, chua, cay, …) màu, mùi,
bảo quản (chống vi sinh vật, chống oxy hóa) enzym (amylase, protease, pectinase,…)
Nước mặt
Nước chảy - sông, suối, mương - hay nước lặng - ao, hồ, đầm, ruộng
Ô nhiễm bởi KL nặng, chất BVTV, dầu mỡ, chất tẩy rửa,
các loại khí độc (H2S, NH3, Cl2, NO, SO2)
Nước ngầm
Chất lượng thường tốt hơn nước mặt, chứa ít tạp chất hữu cơ, ít vsv
Giàu thành phần vô cơ (Ca, Mg, Na, K, Fe, CO32-, SO42-, Cl-)
Hầu như không chứa các hạt keo hay các hạt lơ lửng
Chất lượng phụ thuộc: chất lượng nước mưa, thời gian tồn tại trong
lòng đất, bản chất lớp đất đá nước thấm qua
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Nước
NGUỒN NƯỚC
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Nước
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống:(Bộ Y Tế ban hành 18/4/2002)
SMEWW: Standard Methods for the Examination
of Water & Wastewater
TC thử nước và nước thải của Hiệp hội sức khoẻ cộng đồng Hoa Kỳ
US EPA: United States Enviremental Protection Agency methods
Trang 2NGUYÊN LIỆU PHỤ
Nước
1000 TDS mg/L
300 Độ cứng (CaCO3) mg/L
250 25
Cl mg/L
250 25
SO4mg/L
>75
O2bão hoà %
0,5
Fe, mg/L
0,2 0,05
Al mg/l
8,5 6,5
pH
Mức tối đa Mức yêu cầu
Thông số
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
6
0
E coli kl/100mL
0 Coliform faecalis, kl/100mL
0 Coliform tổng số, kl/100mL
Lượng cho phép Loại vsv
Không có vị lạ Cảm quan
Vị
Không có mùi lạ Cảm quan
Mùi
2 0
NTU Độ đục
15 1
Mg/1Pt Màu
Mức tối đa Mức yêu cầu
Đơn vị đo Thông số
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Nước
NTU: Nephelometric Turbidity Unit
CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC
Lắng trong: lắng tự nhiên (> 10-4), cho phèn nhôm (pH=5,5-7,5) hay
phèn sắt (pH=5,5-6,5 và 8-9) bông cặn lớn, nặng, dễ lắng
Lọc nước: Thường, bơm áp suất
Khử trùng nước: phương pháp lý học (nhiệt, tia tử ngoại, vi lọc),
phương pháp hoá học (Clo, ozone) Làm mềm nước: nhiệt (HCO3– CO3),
hoá chất (Na2CO3, Ca(OH)2), trao đổi ion, hỗn hợp Khử sắt trong nước: làm thoáng (sục O2tủa Fe3+),
hoá chất (Ca(OH)2, Cl2, KMnO4), hấp phụ ion Khử mùi vị của nước (H2S, HCHC): đun sôi, Cl2, KMnO4, C hoạt tính
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Vai trò: Cung cấp năng lượng
Điều chỉnh hài hòa giữa độ chua, độ ngọt và mùi thơm
Sử dụng: Saccarose (đường tinh luyện - đường cát trắng)
Đường nước, đường thùng, đường tán,
Glucose, fructose, maltose,…
Dạng: Đường hạt tăng nhanh lượng chất khô,
khó đồng đều, dễ bị khét
ít tốn năng lượng Siro đường ngọt hơn, vị ngọt thanh, dễ tự động hóa hơn
tạo màu đậm do phản ứng caramel, tốn năng lượng
Trang 3NGUYÊN LIỆU PHỤ
Đường
Trắng ngà Trắng
Trắng sáng Óng ánh
Màu sắc
Tinh thể đường và dd đường trong nước cất có vị
ngọt, không có mùi vị lạ Mùi vị
Tinh thể đồng đều tơi khô, không vón cục Hình dạng
5,0 2,5
1,4 1,2
Độ màu, (độ Stame oST) ≤
0,10 0,07
0,05 0,03
HL tro, % KL ≤
0,18 0,10
0,05 0,03
HL đường khử , % KL ≤
0,08 0,07
0,05 0,05
Độ ẩm, % KL ≤
99,48 99,62
99,75 99,8
HL saccarose, %CK ≥
Hạng II Hạng I
Thượng hạng
Đường cát trắng Đường
tinh luyện Chỉ tiêu
CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
10
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Đường
QUY TRÌNH NẤU SIRO
Đường
Hoà tan
Thuỷ phân
Làm nguội Nấu siro Làm trong
Siro đường
50 o C
80 – 90 o C (acid) Nhiệt độ thường
Chất bảo quản
Nước
Albumin
Acid citric Invertase
30 – 40 o Bx
50 – 60 o Bx
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Dextrin
Dextrin: Là sản phẩm thuỷ phân tinh bột,
Khác nhau do độ dài mạch
Amilodextrin: bột trắng cho màu tím với Iod Eritrodextrin: cho màu đỏ nâu với Iod Acrodextrin: không cho màu với Iod Maltodextrin: không cho màu với Iod
Vai trò: Nguyên liệu tạo độ ngọt thấp,
Tăng độ khô, Tăng độ nhớt, Khuyết điểm: có mùi bột lên men
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Dextrin
Chỉ số DE (dextrose equivalent)
Dùng để phân loại dextrin, Biểu thị mức độ thủy phân của tinh bột Giá trị DE phụ thuộc vào phương pháp thủy phân (dùng acid hay enzym) và thời gian thủy phân tinh bột
DE = tổng lượng đường khử (tính theo glucose)
tổng lượng chất khô
Trang 4NGUYÊN LIỆU PHỤ
Dextrin
Maltodextrin (MD)
Thủy phân tinh bột sắn, ngô, khoai, gạo, bột mì,
DE nằm trong khoảng 15– 20,
Tính chất Dạng bột mịn, màu trắng, không lẫn tạp chất
Ít ngọt hoặc không ngọt, không mùi Hòa tan tốt trong nước
Ứng dụng Làm kẹo, mứt, bột trái cây, TP ăn kiêng
14
NGUYÊN LIỆU PHỤ
Dextrin
Mật tinh bột
Thủy phân tinh bột sắn, ngô, khoai, gạo, bột mì,
DE nằm trong khoảng 30 – 40 Còn gọi là siro glucose vì chứa glucose, maltose, …
Tính chất Dạng lỏng sệt, trong suốt hay có màu vàng nhạt
Vị ngọt kém hơn đường saccharose Không mùi hay lẫn mùi bột lên men nhẹ Hòa tan tốt trong nước
Ứng dụng Làm kẹo, mứt, nước trái cây
PHỤ GIA
Acid hữu cơ
Tạo môi trường pH thấp ức chế vsv, giảm điều kiện thanh trùng;
E coli: a tartaric > a lactic > a acetic > a citric, ở 30oC
Tạo vị hài hòa cho sản phẩm khi kết hợp với đường
Tỷ lệ đường/acid
Tạo hỗn hợp đường nghịch đảo, giảm hiện tượng lại đường
Quá trình thủy phân
Acid citric (acid chua, bột chua)
Tính chất: HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2−-COOH Có trong hầu hết các loại quả, đặc biệt quả citrus (acid chanh)
Vị chua thanh, dễ chịu, nếu sử dụng nồng độ cao sẽ gây vị chát Không màu, không mùi
Dạng kết tinh khan hoặc với một phân tử nước,
1 g tan trong 0,5 mL nước hoặc trong 2 mL ethanol Tác dụng: Điều vị
Chống một số nấm mốc và vi khuẩn
Tỉ lệ sử dụng thường nằm trong khoảng 1%
Giới hạn sử dụng: Không có giới hạn ADI
Trang 5PHỤ GIA
Acid hữu cơ
Acid tartaric
Tính chất: HOOC-CH(OH)-CH(OH)−-COOH
Thành phần trong nho chiếm 0,3 – 1,7% (acid nho)
Vị rất chua, vị chua mạnh hơn acid citric gấp 1,2-1,3 lần
Dạng bột trắng hay ngà, không mùi, dễ tan trong nước
Tồn tại tự nhiên ở dạng acid L (+) tactric
Tác dụng: Điều vị Dùng chung với các loại acid khác,
Đặc biệt thích hợp với nước ép nho, bột nước nho, rượu nho
Tỉ lệ thường sử dụng thường nằm trong khoảng 1%
Giới hạn sử dụng: ADI : 0 – 30 ppm
18
PHỤ GIA
Acid hữu cơ
Acid acetic (giấm)
Tính chất: CH−3COOH
Dạng lỏng, không màu, mùi xốc rất đặc trưng Tđđ = 16 – 17oC; Ts = 117 – 118oC; Tbh = 40oC Giấm nuôi: 10%, từ nước dừa, tinh bột, trái cây
Mùi thơm, vị chua dịu
A acetic tổng hợp: 96% - 99,5%, mùi xốc, vị chua gắt Tác dụng: Điều vị Rau giầm giấm (0,4 – 2%), salad, sốt cà chua
Chất chống vi sinh vật Nấm men và vi khuẩn > nấm mốc
Giới hạn sử dụng: Không có giới hạn ADI
PHỤ GIA
Acid hữu cơ
Acid lactic
Tính chất: CH3-CH(OH)-COOH
Thường được tạo ra trong quá trình chế biến do VK lactic Dạng lỏng, không màu, đến vàng nhạt, mùi thơm, vị
chua nhẹ Tác dụng: Điều vị Rau muối chua (1%), salad, sốt cà chua
Điều chỉnh pH Chống vi sinh vật (nấm mốc Bacillus coagulan,4 lần) Giới hạn sử dụng: Không có giới hạn ADI
PHỤ GIA
Chất màu
Tự nhiên
Tách từ nguyên liệu tự nhiên, tạo màu tự nhiên cho sản phẩm, Giá cao, cường độ kém, chất lượng không ổn định, độ an toàn cao
Vỏ quả nho Củ cải đường, củ cải, xương rồng, hoa giấy, Hạt của cây Bixa orellana
Nấm, loài giáp xác, cá, tảo biển Cam, rau xanh
Rau xanh Sữa Coccus cacti insect Củ nghệ
Antocyanin Betalain Annatto (bixin) Canthaxanthin β-apocarotenal Chlorophyll Riboflavin Carmine Turmeric
Nguồn Chất màu
Trang 6PHỤ GIA
Chất màu
Bán tổng hợp
Tổng hợp chất màu chủ yếu trong tổ hợp màu tự nhiên
Tạo màu giống 90% so với loại tự nhiên, khá an toàn
200 Mứt, thạch TC
Chlorophyll 140
100 300
Đậu xanh đóng hộp Dưa chuột dầm dấm
Caroten tự nhiên 160aii
200 Mứt, thạch TC
β-apo-8’
carotenal 160e
ML (Giới hạn max cho phép)
SP có dùng phụ gia Tên phụ gia
Chỉ số QT
22
PHỤ GIA
Chất màu
Tổng hợp
Tổng hợp bằng phương pháp hoá học, Cường độ mạnh, chất lượng ổn định, kém an toàn
100 mg/kg
200 mg/kg
Đậu Hà Lan hộp, mứt Thạch TC
Tartrazine (vàng chanh) 102
300 mg/kg Dưa chuột dầm
Sunset yellow FCF(vàng cam) 110
200 mg/kg Đậu Hà Lan hộp, mứt
Ponccau 4R (đỏ) 124
200 mg/kg Mứt, thạch TC, xốt táo
Indigotine (xanh) 132
200 mg/kg Đậu Hà Lan hộp, mứt
Erythrosine (đỏ) 127
200 mg/kg Xốt táo, lê hộp, mứt
Amaranth (đỏ) 123
ML
SP có dùng phụ gia Tên phụ gia
Chỉ số QT
23
Giới hạn bởi GMP Mứt, thạch trái cây
Hương quế
Giới hạn bởi GMP Coktail, mứt, thạch t cây
Tinh dầu quả
Giới hạn bởi GMP Mứt chanh
Tinh dầu chanh
Giới han bởi GMP Dứa, đậu hà lan đóng hộp
Tinh dầu bạc hà
Giới hạn bởi GMP Mứt, thạch trái cây
Dịch chiết vani
40 mg/kg Salad trái cây đóng hộp
Dầu nguyệt quế
40 mg/kg Salad trái cây đóng hộp
Dầu hạt nhân đắng
Giới hạn bởi GMP Các loại đồ hộp rau trái
Tinh dầu tự nhiên
ML
SP có dùng phụ gia Tên phụ gia
Tự nhiên
24
PHỤ GIA
Chất mùi
Mùi chanh tươi Chanh
Citral
Mùi quả tươi Táo, nho, whisky, rum
Acetal Acetal
Mùi hoa nhẹ, béo Quả citrus, rượu vang, táo
Decanol
Mùi lá tươi mạnh Táo, cam, bưởi, trà, dâu
Cis-3-hexenol Alcohol
Mùi chocolate, mùi hạt Khoai tây, cà phê
Trimethyl -Thiazole
Mùi trái cây, ngọt Rau diếp, dâu, bánh mì
Maltol Furan
Mùi hoa, đắng Hạt đại hồi, cà chua, trà
Acetanisole Carbonyl
Mùi đại hồi, thảo mộc Hồi, húng quế, bạc hà
Anethole Ether
Giống mùi đinh hương, hoặc mùi gia vị
Dầu đinh hương, chuối, quế, ca cao, cà phê Eugenol
Phenol
Đặc tính mùi Phối chế
Tên Nhóm
Tổng hợp
Trang 7PHỤ GIA
Chất tạo ngọt
Chất ngọt có giá trị dinh dưỡng
Fructose: Đường trái cây
Độ ngọt cao (1,73), vị thanh Độ hấp thu qua ruột kém (thức ăn người tiểu đường) Xylitol: Chất ngọt dạng bột, có mùi, sản xuất từ vsv
Độ ngọt bằng saccharose, 2 lần sorbitol, 3 lần mannitol
Sorbitol: Đường alcohol 6 carbon, có ở quả chín
Tạo thành từ glucose và dextrose bởi phản ứng khử Độ ngọt không cao (0,5)
Thường được sử dụng cho người bị bệnh tiểu đường
26
PHỤ GIA
Chất tạo ngọt
Chất ngọt không có giá trị dinh dưỡng
Saccharin: Tên chung để chỉ sacharin, sacharin Na và sacharin Ca
C7H5NO3S (1,2–benzisothiazol–3(2H)–1–1,1 dioxide) Tinh thể màu trắng, tan được trong nước và ethanol Độ ngọt 300 – 500
Rất bền trong các điều kiện sản xuất Liều lượng cho phép sử dụng là 2,5mg/Kg thể trọng Sucralose: Có độ bền nhiệt cao, có mùi và có độ ngọt 600 Aspartame: Độ ngọt gấp 180 lần saccharose, độc tính yếu nhất
PHỤ GIA
Chất tạo ngọt
Chất ngọt không có giá trị dinh dưỡng
Cyclamate: Acid cyclamic, cyclamate Na và cyclamate Ca
(C12H24CaN2O6S2 2H2O) Tổng hợp từ cyclohexylamine bằng sulfonate hóa Độ ngọt = 30, rất bền nhiệt, dễ tan trong nước Cyclamate : Saccharin = 10 : 1 sẽ tăng độ ngọt Liều lượng cho phép 11mg/Kg thể trọng
AcesulfameK: C4H4NO4KS
Độ ngọt = 150 – 200, dạng bột màu trắng Liều lượng cho phép 0,9mg/Kg thể trọng
PHỤ GIA
Chất tạo ngọt
Mứt, kẹo (0,1), kem, thạch (0,2),
Sữa (2), nước TCû, bột giải khát 6)
Kem (1), kẹo (2) nước TCû (0,5)
Thực phẩm (ML g/Kg)
không hấp thu, độc tính thấp,
Chuyển hóa thành Asp và Phe
không hấp thu, không tích lũy Độc tính
2,5 40,0
9,0 ADI (mg/Kg)
Tương đối bền Không bền
Bền Bền nhiệt
Bền khi pH < 2 Không bền acid
Bền Bền / dd
Đắng kim loại
Vị ngọt kéo dài Yếu, đắng
Hậu vị
300 180
150 Độ ngọt
954 951
950 Chỉ số QT
Saccharin Aspartame
Acesulfarm K
Phụ gia tạo ngọt
Trang 8PHỤ GIA
Chất ngọt thịt
Natri glutamate
HOOC-CH2−-CH2-CH(NH2−)-COONa H2O
Tạo vị rõ rệt của ‘thịt’ và ‘rau’
Tinh thể trắng, có vị mặn, hơi ngọt,
Độ tan 136% ở 20oC
Tại pH = 4 hoặc thấp hơn, mất vị
Liều lượng sử dụng: không giới hạn ADI
Dịch thủy phân protein
Dạng lỏng màu thẫm, có vị muối và vị của natri glutamat rõ rệt
Thủy phân các protein có thành phần a glutamic (gluten lúa mì, bắp,
lúa mạch, nấm men khô, đậu nành, hướng dương, đậu phộng, hạt cải)
Sản phẩm thu được ngoài Na glutamat còn chứa các a amin khác
(Arg, Lis, His, Asp, Cis, Met,… )
Sử dụng trong sản phẩm đồ hộp và các thực phẩm đặc, màu sẫm
30
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
Acid benzoic và các muối benzoate C6H5COOH C 6H5COONa Benzoat Na hạt trắng hay ở dạng bột tinh thể, không mùi, có vị ngọt
66 g/100mL nước ở 20oC, 0,81 g/100 mL ethanol ở 15 oC Acid benzoic Tinh thể kim hoặc miếng vẩy sáng bóng, màu trắng,
Không mùi hoặc có mùi cánh kiến trắng nhẹ, Dễ tan trong rượu, ether, ít tan trong nước hơn benzoatNa Chống n men và n mốc: Acid benzoic (0,05 – 0,1%, pH = 2,5–3,5)
Muối benzoate (0,07 – 0,1%, pH 2,5 – 4,0) Hàm lượng tối đa cho phép sử dụng là 0,15 – 0,25%
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
Acid sorbic và các muối sorbate
Acid sorbic CH3– CH− = CH – CH = CH – COOH
Tinh thể trắng, mùi vị chua nhẹ Độ tan: 0,16 % ở 20oC và 3,9% ở 100oC
pH > 6,0 – 6,5 không ức chế được vsv Muối sorbat K Dạng bột hay hạt màu trắng
Tan nhiều trong nước (58,2% 200C) Sử dụng riêng hoặc kết hợp với benzoat Na Hàm lượng tối đa cho phép trong các
sản phẩm mứt, jelly là 0,1%
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
Sulfite
SO2 khí không gây cháy, không màu, mùi xốc, Dễ tan trong nước (85% ở 20oC) để hình thành H2SO3 Khử mất màu anthocyanne có thể hồi phục khi khử CO2
K2SO3, Na2SO3, KHSO3, NaHSO3, K2S2O5, Na2S2O5
H2SO3thể hiện khả năng ức chế rõ ràng nhất ở pH < 4 Tác dụng: Chất sát khuẩn mạnh ở môi trường acid,
Hàm lượng 0,12 – 0,2% trong sản phẩm
Diệt vi khuẩn malolactic và vi khuẩn tạo a acetic, nấm men, nấm mốc hoại sinh trên trái cây
Trang 9PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
200 - 241 Hafnia alvei
190 – 241 Serratica marcescens
83 – 142 Enterobacter agglomerans
67 – 98 Yersinia enterocolitica
65 – 136 Citrobacter freundii
50 – 195
E coli
15 – 109 Salmonella sp
Nồng độ (µg/mL) Giống vi sinh vật
Nồng độ sulfite tự do cần thiết để ức chế sự phát triển của VK ở pH 7
34
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
Các phương pháp sử dụng SO2
Phương pháp sulfit hóa ướt
SO2 được nén trong các bình thép Phun hay sục trực tiếp vào sản phẩm rau trái nghiền hay nước ép trái cây
SO2hoà tan thành dung dịch H2SO3trong nước lạnh với nồng độ SO2là 4,5 – 5,5%
Phối trộn với sản phẩm dạng lỏng Phương pháp sulfit khô (xông khói sulfurơ)
 Xông khí SO2từ bình thép vào thùng hoặc kho kín chứa RT
Còn được dùng khi làm vệ sinh kho bảo quản
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống vsv
Clorua Natri
Tác dụng: Điều vị, tăng vị mặn
Ức chế vi sinh vật Nấm men và nấm mốc: 14%
VK không chịu muối 1%
Micrococcus và Staphylococcus chịu được nồng độ muối rất cao
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống oxh
Các hợp chất phenolic
BHA (butylat hydroxy anisol)
Chất rắn màu trắng, giống sáp
Tan dễ dàng trong chất béo, dung môi hữu cơ;
Không tan trong nước; có mùi phenol đặc trưng, Có thể tổn thất BHA do bay hơi khi gia nhiệt Phản ứng với kim loại kiềm tạo sản phẩm có màu hồng BHT (butylat hydroxy toluen)
Chất rắn màu trắng, ở dạng tinh thể Tác dụng chống oxy hóa kém hơn BHA
Trang 10PHỤ GIA
Chất bảo quản chống oxh
Các hợp chất phenolic
PG (Propyl gallate)
Dạng bột có màu từ trắng đến xám nhạt
Không bền nhiệt, đặc biệt trong môi trường kiềm
tan ít trong chất béo, tan đáng kể trong nước
TBHQ (tert – butyl hydroquinon)
Chất rắn dạng tinh thể, từ trắng đến vàng nâu nhạt
Chống oxh cho sản phẩm dầu mỡ không có cholesterol
Tan vừa phải trong dầu mỡ (5 – 10%)
Tan ít trong nước (< 1%)
Không tạo màu với các ion kim loại
38
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống oxh
Tocopherol
Dầu lỏng trong vàng lợt tới màu hổ phách, gần như không mùi, Hòa tan tốt trong dầu TV, ethanol, ether ethylic và ether dầu hỏa Dạng CN: hoà trong dầu, chứa khoảng 31% tocopherol
Khá bền với nhiệt (170oC) Không bền với tia tử ngoại Dễ bị oxy hóa bởi các chất oxy hóa khác nhau Chống oxy hóa hiệu quả nhất đối với mỡ ĐV, carotenoid và vit A
PHỤ GIA
Chất bảo quản chống oxh
Acid ascorbic (vitamin C)
Bột hay tinh thể màu trắng hay hơi vàng, không hôi, vị chua
Dễ bị oxh khi gặp ánh sáng màu dần biến thành sậm
Dễ tan trong nước và trong cồn, không tan trong dầu mỡ
Chất chống oxy hóa cho: Sản phẩm dầu mỡ,
Giảm sự hóa nâu của RT cắt gọt, lạnh đông
Chậm biến màu, giảm mùi vị cho mứt TC và nước TC
Không có tác dụng chống oxi hoá đối với thực phẩm khô
PHỤ GIA
Tạo sệt, tạo gel
Pectin (E440)
Bản chất: Polysaccharide trong rau, củ, quả hoặc thân cây
Pectin của táo, mận có M = 25.000 – 35.000 Pectin của cam có M = 50000
Phân loại: Tùy theo mức độ methyl hóa (MI, DE)
Low methoxyl pectin (LMP), tỷ lệ methyl hóa dưới 50% High metoxyl pectin (HMP), tỷ lệ methyl hóa trên 50% Đặc tính: Có khả năng tạo gel khi có mặt acid và đường,
(saccharose 60-70% và pH = 3-3,5 nhờ acid citric) Tạo độ nhớt cao khi không tạo gel
Giữ được mùi vị tự nhiên của sản phẩm RQ Ứng dụng: Sản xuất mứt đông, kẹo, nước trái cây