Tốc độ băng tải 0,12 – 0,15m/sMáy phân loại: Dựa vào kích thước và khối lượng riêng Tế bào quang điện: Dựa theo màu sắc, độ nhẵn, độ chín BIẾN ĐỔI Nguyên liệu đồng nhất về kích thước,
Trang 22
Trang 3I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
1.Lựa chọn: loại trừ các nguyên liệu
không đủ quy cách,
sâu bệnh, men mốc, thối
Trang 4Tốc độ băng tải 0,12 – 0,15m/s
Máy phân loại: Dựa vào kích thước
và khối lượng riêng
Tế bào quang điện: Dựa theo màu
sắc, độ nhẵn, độ chín
BIẾN ĐỔI
Nguyên liệu đồng nhất về kích
thước, màu sắc, độ chín
Loại bỏ được trái hư hỏng, không
đạt chất lượng
Trang 5Phân loại thủ công trên băng tải
Trang 6Phân loại thủ công trên băng tải
Trang 7Phân loại thủ công trên băng tải
Trang 8Thiết bị phân loại theo kích thước
Trang 9Thiết bị phân loại theo kích thước
Trang 10Thiết bị phân loại
theo kích thước
Trang 11Thiết bị phân loại theo kích thước
Trang 12Phân loại theo khối lượng
TN-29 JYEE NONG BRAND MÁY PHÂN LOẠI RAU TRÁI THEO KHỐI LƯỢNG JN-29
Lê, táo, xoài, đào, chanh, ổi, hồng, na,
Trang 13Phân loại theo khối lượng
Trang 14Phân loại theo kích thước hình dạng
Trang 15Hệ thống phân loại quang học
Trang 16Hệ thống phân loại quang học
Trang 17Hệ thống phân loại quang học
NIR – Near Infra Red
Trang 18
Thiết bị phân tích chất
lượng rau quả IQA
(Internal Quality Analyser)
Trang 19I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ
HỌC
1.Lựa chọn: loại trừ các nguyên liệu
không đủ quy cách,
sâu bệnh, men mốc, thối
hỏng
2 Phân loại: phân chia nguyên liệu đồng đều về kích thước,
hình dáng, màu sắc, độ chín
3 Rửa: Loại trừ tạp chất cơ học như đất, cát, bụi, giảm lượng vi sinh vật ngoài vỏ nguyên liệu;
Làm lộ ra những chỗ hư hỏng, dễ lựa chọn
(0,5 – 1%)
Trang 21Dùng dòng nước chảy kéo chất
bẩn sau khi ngâm
Dùng tia nước phun (p = 2 – 3at) hay
vòi sen để xối
Nước rửa phải lạnh và sạch
THỰC HIỆN
RỬA RAU
TRÁI
Trang 22Rửa chuối
Trang 23Máy rửa hạt, quả nhỏ
Máy rửa FMC Model EL -1000
Vegetable Washer
Trang 24Máy rửa xối tưới
Trang 25Máy ngâm rửa xối tướùi
Trang 26Máy ngâm rửa xối tướùi nhiều buồng, áp lực nước cao
Trang 27Máy rửa thổi khí
Trang 28Máy rửa thổi khí
BUBBLING WASHER
Trang 29Máy rửa tang trống DRUM WASHER
Quá trình liên tục
Thời gian tửa 2-3 phút
Trống quay
Đầu trống dễ tháo rời để vệ sinh
Chổi cọ bằng nilon
Nước phun từ trên Nước hoàn lưu
Rửa các loại rau: gừng,
tỏi, hành, cà rốt, khoai tây, khoai mì
Trang 30Máy rửa tang trống DRUM WASHER
Trang 31Máy rửa tang trống
Máy rửa trống quay
Đường kính trống 36 Inches
Trang 32Máy rửa trống gián đoạn
TYPE 6090
6090 đầu phun tia nước
6090 – bàn chải
Trang 34 Kích thước, hình dáng thay đổi theo yêu cầu sản phẩm TIẾN HÀNH
Đặc điểm: Hình dáng cấu trúc RT
rất khác nhau
Nguyên liệu dễ bị dập (tại vết cắt)
Yêu cầu: Dao bén, vết cắt ngọt,
…
Trang 35Gọt vỏ thủ công
Trang 36Thiết bị gọt vỏ
Trang 37Máy gọt vỏ khoai tây
Trang 38Máy gọt vỏ khoai tây
Trang 39Máy gọt vỏ hành tỏi
Trang 40Máy gọt vỏ
rau củ
Trang 41Máy xắt lát khoai tây
Trang 42Máy cắt rau trái
Trang 43Máy cắt rau trái
Trang 44Máy cắt gọt táo
Trang 45Máy thái khoanh
Trang 46Máy cắt dứa
rẽ quạt
Trang 47Máy xắt lát
rau trái
Trang 487 Xay nghiền: cắt nhỏ thịt tráiû, hỗ trợ, làm tăng hiệu suất
quá trình ép, chà (1 – 5%)
5 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm
6 Xăm: tạo ra các mao quản có độ dài sâu vào giữa lòng
nguyên liệu, hỗ trợ quá trình ngâm tẩm (< 0,5%)
I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
4 Loại bỏ các phần không sử dụng
được:
gọt vỏ – bỏ
cuống, cùi - lấy hạt
Trang 49QUÁ TRÌNH
NGHIỀN
MỤC ĐÍCH
Hỗ trợ cho các quá trình ép, chà bằng
cách dùng lực cơ học cắt nhỏ nguyên
liệu, phá vỡ vỏ tế bào
Trang 50Máy xay nghiền
Máy đánh dập nho (stemmer/ crusher)
Trang 517 Xay nghiền: cắt nhỏ thịt tráiû, hỗ trợ, làm tăng hiệu suất
quá trình ép, chà
5 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm
6 Xăm: tạo ra các mao quản có độ dài sâu vào giữa lòng
nguyên liệu, hỗ trợ quá trình ngâm tẩm
8 Chà: phân chia nguyên liệu thành
bột chà (puree) chứa
dịch và thịt trái mịn, tách bỏ
bã chà (5 – 10%)
I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
Trang 52QUÁ TRÌNH CHÀ
MỤC ĐÍCH
Tách phần thịt trái thành dạng nhuyễn ra
khỏi những phần không sử dụng được như
cuống, vỏ, hạt, cùi, vỏ lụa,
Bột chà - puree + Bã chà
Trang 53QUÁ TRÌNH CHÀ
TIẾN HÀNH
Lực ma sát – lực ly tâm
Sử dụng rây có lỗ rây nhiều kích cỡ
Có thể hồi lưu bã chà
Thiết bị chà cánh đập, trục vít
Trang 54Thiết bị chà cánh đập
1 Mãng xoắn tải nguyên liệu; 2 phễu nhận; 3
Bơi chèo;
4 cánh đập; 5 Trục quay; 6 Mặt rây; 7 Cửa
tháo bã
Trang 5555Thiết bị chà cánh đập
Trang 567 Xay nghiền: cắt nhỏ thịt tráiû, hỗ trợ, làm tăng hiệu suất
quá trình ép, chà
5 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm
6 Xăm: tạo ra các mao quản có độ dài sâu vào giữa lòng
nguyên liệu, hỗ trợ quá trình ngâm tẩm
8 Chà: phân chia nguyên liệu thành
bột chà (puree) chứa
dịch và thịt trái mịn, tách bỏ
bã chà
9 Đồng hoá: giảm kích thước, tăng khả
thịt tráiû, giảm hiện tượng tách lớp
(1 – 3%)
I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
Trang 57QUÁ TRÌNH ĐỒNG HÓA
Nguyên liệu giảm kích thước tối đa
Puree đồng nhất, kết hợp với phụ gia tạo nên dạng lơ lửng
Tạo nhiệt độ, có oxy nên xảy ra những phản ứng oxy hóa gây sẫm màu, thất thoát dinh dưỡng, biến tính protein
TIẾN HÀNH
Áp lực cao - Lực ly tâm
Hỗ trợ: bài khí, gia nhiệt, sử dụng phụ gia (tạo gel, tạo sệt)
Trang 58- Độ nhớt tối đa: 1000 mPa.s
-Thể tích khuấy tối đa (nước): 8 lít / quá trình đồng hoá
40 lít / quá trình khuấy tốc độ cao
Trang 60MỤC ĐÍCH
Tách dịch bào ra khỏi nguyên liệu, tách
bỏ bã ép
BIẾN ĐỔI
Thu lấy dịch ép, tách bỏ bã
Các chất tan được trong nước đều rất dễ tham gia các phản ứng oxy hóa, và tạo điều kiện VSV phát triển
QUÁ TRÌNH ÉP
TB ép
Còn lẫn thịt
trái Lọc thô, lọc
tinh
Dịch ép + Bã ép
Trang 61QUÁ TRÌNH ÉP
Yêu cầu Tách triệt để dịch trái cây từ nguyên liệu
Thông số quá trình ép
Hiệu suất ép
Tỷ lệ thu hồi
Quá trình ép
Lực ép, nén Tốc độ và áp lực ép phải thích hợp
Hỗ trợ: xay nghiền, enzym, trích lyThiết bị ép giỏ, trục vít, thuỷ lực, màng,…
THỰC HIỆN
Trang 62Máy ép giỏ Hiệu suất 40 – 50%
Trang 63Máy ép trục vítû
Hiệu suất 80 – 90%
Trang 64Máy ép trục vítû
Trang 65Máy ép băng tải
Trang 66Máy ép khung bản
Trang 67Máy ép cam
Trang 6813 Lọc: tách toàn bộ thịt quả ra khỏi dịch trái (lọc thô/tinh)
(<1 – 3%)
10 Ép: tách dịch bào ra khỏi nguyên
liệu, tách bỏ bã ép
11 Lắng: tách thịt trái kích thước lớn,
hỗ trợ quá trình lọc
(1 – 3%)
12 Ly tâm: tách thịt trái mịn, hỗ
trợ quá trình lọc
(< 1%)
I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
Trang 69QUÁ TRÌNH LỌC
TIẾN HÀNH
Lọc thô, lọc tinh
TB lọc ống hay lọc khung bản (áp lực lọc)
Hồi lưu dịch lọc
Hỗ trợ: lắng, ly tâm, dùng bột trợ lọc
MỤC ĐÍCH
Tách một phần hay tất cả cặn không tan lơ lửng trong dịch ép
Thông số quá trình lọc
Hiệu suất lọc (lượng huyền phù tách ra)
Tỷ lệ thu hồi (so với nguyên liệu)
Tốc độ lọc (áp suất lọc, bề dày lớp cặn)
Năng suất lọc (nhiệt độ, độ nhớt)
Trang 70QUÁ TRÌNH LỌC
ỔN ĐỊNH ĐỘ TRONG
Kết tủa protein bằng:
Đun nóng (70–80°C)/làm nguội nhanh (15–
20°C) Tannin: (100g tannin + 200g gelatin/1 tấn nước ép,
10–12°C, 6–10 giờ, lâu, mùi vị không tốt)
Pectinase và protease thuỷ phân pectin và protein
Bảo quản chân không, khí trơ giảm oxy hoà tan
Đất sét trợ lọc: bentonite, diatomite (2–3 g/L)
Trang 7171Thiết bị lọc ống
Trang 7272Thiết bị lọc khung bản
Trang 7373Thiết bị lọc khung bản
Trang 7474Thiết bị lọc ly tâm lắng
Trang 7575Thiết bị
lọc chân không
Trang 7610 Ép: tách dịch bào ra khỏi nguyên
liệu, tách bỏ bã ép
11 Lắng: tách thịt trái kích thước lớn,
hỗ trợ quá trình lọc
12 Ly tâm: tách thịt trái mịn, hỗ
trợ quá trình lọc
I CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ HỌC
Trang 7777
Trang 781.Chần, hấp: Đình chỉ các quá trình sinh hóa của nguyên liệu
Thay đổi thể tích, khối lượng nguyên liệu
Đuổi bớt chất khí trong gian bào của nguyên liệu
Loại trừ các chất có màu,mùi,
Trang 79 Tăng độ thẩm thấu chất nguyên sinh
Tiêu diệt 1 phần vi sinh vật
CHẦN - HẤP
BIẾN ĐỔI
Một lượng ẩm gia tăng trong nguyên liệu
Cấu trúc mềm do xảy ra quá trình thủy phân protopectin
Thể tích thay đổi do khí thoát ra, hay hồ hóa tinh bột
Thất thoát 1 lượng chất khô hòa tan trong nước
Màu sáng hơn, giảm mùi hăng, giảm vị đắng,…
Giảm lượng vi sinh vật
Trang 80CHAÀN HAÁP
Trang 81CHẦN - HẤP
Chi phí đầu tư thấp
TIẾN HÀNH
Nhiệt độ = 75 - 100oC
Thời gian 3 - 15 phút
Làm lạnh nhanh
Dung dịch chần: nước, muối, đường, CaCl2,
acid citric,…
Thiết bị chần Nồi 2 vỏ (gián đoạn)
Băng tải ( liên tục)Kết hợp chân không
Trang 82Thiết bị chần liên tục
có làm nguội
CHẦN HẤP
Trang 83Thiết bị chần liên tục
ngược dòng
CHẦN HẤP
Trang 84HẤP
Gia nhiệt nguyên liệu bằng hơi nước,
nhiệt độ cao, thời gian ngắn, cần làm nguội nhanh
Ít tổn thất chất khô, chất lượng nguyên liệu tốt hơn
Cần hệ thống kín, chi phí đầu tư cao
THỰC HIỆN
Nhiệt độ > 100oC
Thời gian: vài phút
Làm nguội nhanh
Thiết bị hấp: liên tục,
gián đoạn
CHẦN HẤP
Trang 85Thieát bò haáp
lieân tuïc
CHAÀN HAÁP
Trang 86Tiêu diệt 1 phần vi sinh vật
2 Đốt: đốt cháy lớp vỏ mỏng, hỗ trợ quá trình bóc vỏ (1-2%)
3 Sấy: giảm hàm lượng nước trong
nguyên liệu bằng nhiệt
(3-5% + độ giảm ẩm)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 87SẤ Y
MỤC ĐÍCH
Giảm hàm lượng ẩm trong nguyên liệu rắn
bằng nhiệt độ
Tiêu diệt vi sinh vật, kéo dài thời gian
bảo quản
Tạo sản phẩm mới
BIẾN ĐỔI
Giảm hàm lượng ẩm, giảm khối lượng
Phản ứng caramel, maillard
Vô hoạt E
Thay đổi về cảm quan sản phẩm: màu,
mùi, vị, cấu trúc
Tiêu diệt phần lớn VSV
Trang 88SẤ Y
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đường cong sấy
Đường đẳng nhiệt hấp phụ
Vận tốc sấy Hiệu suất sấy
TIẾN HÀNH
Chế độ sấy: nhiệt độ sấy
(65-80 o C) vận tốc không khí
sấy thời gian sấy
Thiết bị sấy: Sấy buồng
(chân không)
Sấy hầm Sấy trục (bột trái cây) Sấy tầng sôi (hạt, trái nhỏ)
Sấy phun (bột trái cây) Sấy thăng hoa (miếng, trái)
Trang 89Heä thoáng saáy phun
Trang 90Heä thoáng saáy chaân khoâng
Trang 91Hệ thống sấy chân không liên tục 60 tấn/ngày NIRO
Trang 92Hệ thống sấy thăng hoa
Sơ đồ hệ thống sấy thăng hoa
1-Buồng thăng hoa; 2- Van; 3-Xyfon; 4-Bể chứa nước nóng; 5-Bình ngưng; 6- Bình tách lỏng; 7-Giàn ngưng NH3; 8-Bình chứa NH3; 10-Bơm chân không; 11,12,13-Động cơ điện; 14- Bơm nước; 15-Phin lọc; 16-Tấm gia nhiệt; 17-Chân không kế; 18-Van điều chỉnh; 19-Khay chứa vật liệu sấy; 20-Tấm
gia nhiệt dưới; 21-Bộ điều chỉnh nhiệt
Trang 93Heä thoáng saáy thaêng hoa lieân tuïc CONRADTM
Trang 94Heä thoáng saáy thaêng hoa
Trang 95Tiêu diệt 1 phần vi sinh vật
2 Đốt: đốt cháy lớp vỏ mỏng, hỗ trợ quá trình bóc vỏ
3 Sấy: giảm hàm lượng nước trong nguyên liệu bằng nhiệt
4 Chiên: giảm hàm lượng nước, tăng hàm lượng lipid,
tạo màu mùi đặc trưng của sản phẩm chiên (3-5%)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 96CHIÊN
MỤC ĐÍCH
Tách nước và thay thế bằng lipid
vừa là thành phần của sản phẩm cuối cùng.
30-50%, dầu tăng 10-13%
Tăng giá trị cảm quan: giòn, mùi vị màu đặc trưng
Tiêu diệt hầu hết các vi sinh vật
THỰC HIỆN
Thiết bị chiên có gối nước
Thiết bị chiên chân không, có hay
không có ly tâm tách dầu
Thiết bị chiên liên tục hay gián đoạn
Trang 98Thiết bị chiên thường, gián đoạn
Trang 100Thiết bị chiên gối nước,
liên tục
Trang 102102
Trang 1035 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng ẩm của
dịch trái, puree trái (3 – 5% + độ giảm ẩm)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 104CÔ ĐẶC
BIẾN ĐỔI
tăng, khối lượng giảm
Nếu sử dụng gia nhiệt sẽ xảy ra
phản ứng oxy hóa làm sẫm màu,
biến đổi mùi vị,…
MỤC ĐÍCH
SP cô đặc có nồng độ chất khô cao, giá trị dinh dưỡng cao, thời gian bảo quản dài, chi phí vận chuyển thấp
SX puree cà chua, nước trái cây cô đặc, mứt, soup khô, …
THỰC HIỆN Gia nhiệt (chân
không, màng mỏng)
Màng membrane Lạnh đông
Trang 105105Cô đặc bằng màng membrane
Trang 106106Thiết bị cô đặc dạng ống
Trang 107107Thiết bị cô đặc dạng bản mỏng
Trang 1085 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng ẩm của
dịch trái, puree trái
6 Lạnh đông: bảo quản ở nhiệt độ thấp dưới nhiệt độ đóng
băng của nước trong nguyên liệu và sản phẩm
(tăng <1 – 5%)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 109LẠNH ĐÔNG
lại, kích thước đá tạo thành tùy thuộc chế độ lạnh đông
E bị ức chế hay vô hoạt
Hiện tượng cháy lạnh, mất nước, phá vỡ vỏ tế tào,…
Trang 110LẠNH ĐÔNG
LD trong Không khí Chất tải
nhiệt lỏng Tác nhân lạnh sôi Môi
trường không khí dd NaCl, CaCl propilenglycol 2 ,
ethylen glycol
Nitơ lỏng, Freon,
N 2 O hay CO 2 lỏng
Ưu điểm Sử dụng
đơn giản, Không hao hụt sp
Tíên hành nhanh
Tự động hoá được
Tốc độ nhanh, trơ Công nghệ đơn giản
Làm việc liên tục
Nhược
điểm Dẫãn nhiệt
kém Mất kh lượng
Biến màu, vị mặn
Giảm cảm quan
Tổn thất chất khô
Chỉ dùng cho sản phẩm kích thước nhỏ và giá trị cao Tiêu tốn nhiều nitơ.
Trang 111 Thời gian lạnh đông: 3- 72h
Ưu: đơn giản, rẻ, dễ vận hành
Nhược: tạo tinh thể đá trên bề mặt giảm hiệu suất,
tiêu hao năng lượng, phải rã đông
Trang 112Đơn giản, Dễ vệ sinh Nhược:
Cần không gian lớn
Cần nhiều lao động Tổn thất sp ( 2-3%)
Thiết bị lạnh đông kiểu
hầm (tunnel)
Trang 113Thiết bị lạnh đông
kiểu tầng sôi
Nhiệt độ: -40 0 C Thời gian: tuỳ thuộc sản phẩm
dâu 9-13ph, đậu Hà Lan 3-4 ph
Năng suất: 1-12 tấn/h
Ưu: Năng suất lớn
Tổn thất sản phẩm ít
Kích thước nhỏ, gọn;
Nhược: Chi phí năng lượng cao
Nguyên liệu phải có kích thước nhỏ, đồng đều
Trang 114 Thời gian: 12 phút
Năng suất: 0,2 - 6 tấn/h
Chiều dài băng tải: thẳng: 5 - 13m; xoắn ốc: 300m
thương,
Sp có thể đã hoặc chưa bao gói
Sp có thể có kích thước lớn, ẩm và nhớt
Nhược: Chi phí năng lượng, vốn đầu tư cao
Yêu cầu sp phân bố đồng đều trên
băng tải
Có nhiều bộ phận chuyển động(quạt,
băng tải)
Thiết bị lạnh đông
kiểu băng tải
Trang 115Thiết bị lạnh đông kiểu
băng tải thẳng
Trang 117Chi phí vận hành thấp
Nhược: Thiết bị đắt
tiền
Chỉ dùng cho
phẳng
Trang 118Nhược: Chất tải lạnh
đắt
Có thể gây sốc nhiệt
Trang 119Thiết bị lạnh đông
Nitơ lỏng
Trang 120Thiết bị lạnh đông
Nitơ lỏng
Trang 121Lạnh đông IQF IQF freezer OctO- Frost™
Model 7/2
Trang 123123
Trang 1245 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng ẩm của
dịch trái, puree trái
6 Lạnh đông: bảo quản ở nhiệt độ thấp dưới nhiệt độ đóng
băng của nước trong nguyên liệu và sản phẩm
7 Thanh trùng: tiêu diệt vsv và Enzym
trong sản phẩm
(<1 – 2%)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 125Bóc vỏ bằng hoá chất
sử dụng các hoá chất thuỷ phân một số hợp chất không tan, làm liên kết giữa vỏ và thịt trái trở nên lỏng lẻo, hỗ trợ cho quá trình bóc bỏ (1 – 2%)
Thẩm thấu Cải thiện cấu trúc nguyên liệu
(1-5%) Giảm biến đổi màu sắc cho nguyên liệu
Tăng cường mùi vị cho sản phẩm
Ức chế vi sinh vật, bảo quản sản phẩm
Trích ly tận dụng phế liệu, tách các chất màu, mùi, enzym
(hiệu suất trích)
Tạo gel Tạo cấu trúc sản phẩm (tăng nguyên liệu tạo gel)
III CÁC QUÁ TRÌNH HOÁ HỌC
HÓA LÝ
Trang 126Lên men lactic
Tạo pH thấp ức chế vi sinh vật Tạo mùi vị đặc trưng cho sản
phẩm rau muối chua
Lên men ethylic
Tạo sản phẩm nước uống có
trái cây lên men, sản xuất cồn
Ức chế vi sinh vật
IV CÁC QUÁ TRÌNH SINH HỌC