1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG

17 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là trung bình cộng của nguyên tử lượng của các đồng vị của nó.. Chọn phát biểu đúng: 1 Khi chuyển động trên qũy đạo Bohr

Trang 1

Họ và tên thí sinh:… Đã sửa MSSV:…

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (604045) CUỐI KỲ HỌC

Đề số : 0411 (đề có 50 câu)

Ngày thi: 08/05/2004 - Khóa : BK 2003/2 - Thời gian thi: 70 phút

Thí sinh cần xem kỹ hướng dẫn trong phiếu trắc nghiệm trước khi làm bài, nếu máy cho rằng thí sinh chọn đồng thời 2 đáp án của cùng một câu hỏi thì sẽ cho câu đóù sai, vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì mềm để đánh dấu và nhớ tẩy sạch dấu chì đối với các đáp án lỡ tô chì mà thí sinh không muốn chọn nữa Phải đọc kỹ hướng dẫn trong phiếu thi và điền chính xác các thông tin vào phiếu Mọi sai sót do lỗi của thí sinh sẽ không được xem xét

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn.

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều

đáp án phù hợp với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy

đủ nhất Thí sinh được quyền giữ lại đề thi.

1 Trong các phát biểu cho sau đây, các phát biểu đúng là:

1) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z và có số khối

A khác nhau được gọi là các đồng vị

2) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác số nơtron

Trang 2

3) Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là trung bình cộng của nguyên tử lượng của các đồng vị của nó

4) Hạt nhân nguyên tử của 89Y có 39 notron và 50 proton

2 Chọn phát biểu đúng:

1) Khi chuyển động trên qũy đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi

2) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ qũy đạo 3 xuống qũy đạo 1 là bức xạ thuộc dãy Lyman

3) Bức xạ có năng lượng cực tiểu của nguyên tử Hidro phát ra khi

electron từ:

quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1

4) Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hidro phát ra khi

electron từ

vô cực xuống qũy đạo 1

3 Chọn phát biểu sai:

1) Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp (n-1)

2) Số lượng tử phụ xác định hình dạng của AO và quyết định số lượng AO trong một phân lớp lượng tử

3) Công thức 2n2 cho biết số nguyên tố tối đa có thể có ở một chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 3

4) Số lượng tử chính có giá trị nguyên dương và hữu hạn.

4 Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l lần lượt xác định:

a) Sự định hướng và hình dạng của ocbitan nguyên tử

b) Hình dạng và sự định hướng của ocbitan nguyên tử

c) Năng lượng của electron và sự định hướng của ocbitan nguyên tử d) Năng lượng của electron và hình dạng của ocbitan nguyên tử

5 Chọn câu đúng: AO là:

1) bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron 2) qũy đạo chuyển động của electron trong nguyên tử

3) Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động

a) không có câu

đúng

6 Chọn câu đúng :

Công thức electron hóa trị của các nguyên tố :

a) Phân nhóm IIA : (n-1)d10ns2 ; phân nhóm VB : (n-1)d3ns2

b) Phân nhóm IIIA : ns2np1 và (n-2)f1-14 ; phân nhóm VA : ns2np3

c) Phân nhóm IB : (n-1)d10ns1 ; phân nhóm VIIIA : 1s2 và ns2np6

d) Phân nhóm VIIIB : (n-1)d7ns2 ; phân nhóm IVA : ns2np2

7 Cấu hình electron của ion V3+ ( Z = 23 ) ở trạng thái không bị kích thích là:

a) 1s22s22p63s23p63d3 b) 1s22s22p63s23p6 3d14s2

c c) 1s22s22p63s23p63d4 d) 1s22s22p63s23p63d24s1

Trang 4

8 Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 31

trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

a) 4s14p2 b) 3d104s14p2 c) 3d104s24p1 d) 4s24p1

9 Nguyên tố với cấu trúc electron

1s22s22p63s23p63d104s24p64d104f75s25p66s2 có vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố là:

a) Chu kỳ VI, phân nhóm IIA b) Chu kỳ V, phân nhóm IIIB

c) Chu kỳ VI, phân nhóm IIIB , d) Chu kỳ V, phân nhóm IIA

10 Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều

sau đây :

1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron

2) Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt

3) Electron luôn chuyển động trên một qũy đạo xác định trong

nguyên tử

4) Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử

11 Số electron độc thân của các nguyên tố có cấu hình electron hóa

trị nguyên tử sau :

1) 4f75d16s2 2) 5f26d77s2 3) 3d54s1 4) 4f86s2

bằng :

a) 1) 8 ; 2) 5 ; 3) 6 ; 4) 6

Trang 5

b) 1) 4 ; 2) 5 ; 3) 6 ; 4) 5

c) 1) 8 ; 2) 4 ; 3) 6 ; 4) 6

d) 1) 4 ; 2) 5 ; 3) 6 ; 4) 5

12 Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài cùng trong các

nguyên tử có Z = 27 và Z =28 được đặc trưng bằng các số lượng tử:

a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms =

+1/2

b) n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

và -1/2 c) n = 3, l = 2, ml = +2, ms =

-1/2

d) cả 3 câu trả lời a,b và c

đều không đủ

13 Cho biết tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận trong số

các bộ ba dưới đây:

1) n = 7, l = 6, ml= -3 2) n = 6, l = 6, ml= +3

3) n = 4, l = 1, ml= 1 4) n = 7, l = 0, ml= 0

a) 1,3 b) 1,4 c) 2,3,4 d) a,b,c đều không đúng

14 Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp

lượng tử K và M

a) lớp K : 8 e, n = 2; lớp M : 32 e, n = 4

b) lớp K : 2 e, n = 1; lớp M : 18 e, n = 3

c) lớp K : 8 e, n = 2; lớp M : 18 e, n = 3

d) lớp K : 2 e, n = 2; lớp N : 18 e, n = 3

15 Biết vàng nằm ở chu kì 6, phân nhóm IB Ở trạng thái bền vững,

ion vàng (III) có cấu hình electron hóa trị là:

a) 5d76s1 b) 5d7 c) 5d64s2 d) a,b,c đều không

Trang 6

đúng

16 Các electron có cùng số lượng tử chính n có tác dụng chắn yếu

nhất là:

a) electron f b) electron s c) electron p d) electron d

1s22s22p63s23p63d104s24p64d104f125s25p66s2 thuộc

a) chu kì 6, phân nhóm IIIB, phi

kim loại

b) chu kì 6, phân nhóm IIIB, kim

loại

c) chu kì 6, phân nhóm IIB, kim

loại

d) chu kì 6, phân nhóm IIA, Kim

loại

18 Chọn phát biểu sai về các nguyên tố ở phân nhóm VIB :

a) từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng chậm

b) Tất cả đều là kim loại

c) Chúng là các nguyên tố chuyển tiếp

d) Từ trên xuống thế ion hóa thứ nhất giảm dần

19 Chọn trường hợp đúng Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các

nguyên tố chu kì 5,phân nhóm VIA ( 1) ; chu kì 5 ,phân nhóm VA (2) ; chu kì 5, phân nhóm VIIIA ( 3 ) ; chu kì 6 phân nhóm IIA ( 4 ) tăng theo chiều:

a) 1 → 2 → 3 → 4 b) 3 → 2 → 1 → 4

c) 4 → 1 → 2 → 3 d) 4 → 3 → 2 → 1

20 Các phát biểu nào sau đây là không chính xác và không đầy đủ

1) Theo định nghiã thì ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm electron vào nguyên tử trung hòa

Trang 7

2) Độ âm điện của một kim loại lớn hơn độ âm điện của một phi

kim loại

3) Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết

A – B càng ít phân cực

4) Trong một chu kì, năng lượng ion hóa thứ nhất tăng đều đặn từ

trái qua phải

a) 1,2,3,4 b) 2,3 c) 2,3,4 d) 1,2,3

*21 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan np có kích thước lớn hơn ocbitan (n-1)p

2) Trong cùng một nguyên tử, năng lượng của electron trên AO ns lớn hơn năng lượng của electron trên AO (n-1)s

3) Xác suất gặp electron của một AO 4f ở mọi hướng là như nhau 4) Năng lượng của electron trên AO 3dzx lớn hơn năng lượng của

electron trên AO 3dxy

a) 1 , 2 b) 1 , 2 , 3 c) 2 , 3 d) 1 , 2 , 4

22 Biết cacbon có Z bằng 6 và oxy có Z bằng 8 Cấu hình electron của

phân tử CO là (x là trục liên kết ) :

a) (σs)2(σs )2(σx)2(πyz)4 b) (σs)2(σs)2 (πyz)4 (σx )2

c) (σs)2(σs )2 (πy)2 (σx)2(πz)2 d) (σs)2(σs)2 (πyz)4 (σx )1(πy*)1

*23 Chọn phát biểu đúng

1) Lực tương tác Van der Waals giữa các phân tử không có cực chủ yếu do tương tác khuếch tán

Trang 8

2) Độ âm điện của nguyên tố không phải là một hằng số mà phụ thuộc nhiều yếu tố như số oxy hóa của nguyên tố đó, thành phần của các hợp chất… cho nên, một cách chặt chẽ ta phải nói độ âm điện của một nguyên tố trong những điều kiện cụ thể xác định 3) Do có liên kết hydro nên nước đá có cấu trúc đặc biệt, tương đối xốp nên tỷ khối nhỏ Vì vậy, nước đá nhẹ hơn nước lỏng

a) 1 b) 1, 2 c) 1, 3 d) cả ba câu đều

đúng

24 Trong các hợp chất sau: AlCl3 , BCl3 , KCl và MgCl2, hợp chất nào có tính ion nhiều nhất ( Cho biết Al (Z = 13) , B (Z= 5) , K (Z = 19) , Mg (Z = 12) )

25 Những phân tử nào trong số các phân tử sau đây có momen

lưỡng cực bằng không?

H2 , H2S , CH4 , NH3 , H2O , SO2 ( cho biết H (Z = 1), C (Z = 6) , O (Z = 8) ,

N (Z = 7) và S (Z = 16) )

a) H2 , H2S b) CH4 , NH3 c) H2O , SO2 d) H2 , CH4

26.Trong phát biểu sau , phát biểu nào sai ?

a) Liên kết cộng hóa trị kiểu σ là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất

b) Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên hai cơ chế: Cho nhận và ghép đôi

c) Liên kết π là liên kết được hình thành trên cơ sở sự che phủ của các ocbitan nguyên tử nằm trên trục nối hai hạt nhân

Trang 9

d) Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết

27 Theo thuyết MO, bậc liên kết của CO, O2 và B2 lần lượt là:

a) 3 ; 2 ; 3 b) 2 ; 2 ; 1 c) 3 ; 2 ; 1 d) 2 ; 2 ;

3

*28 Xét hai chất CH4 và H2S Chọn câu đúng:

(Cho điện tích hạt nhân và nguyên tử lượng: C ( 6 ; 12) , S ( 16 ; 32) , H ( 1

; 1))

1) C và S trong các chất trên đều ở trạng thái lai hóa sp3

2) CH4 và H2S có độ tan trong nước khác nhau rất nhiều

3) CH4 có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của H2S không nhiều

4) CH4 có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của H2S rất nhiều

29 Chọn câu đúng.

1) Photpho có 5 liên kết cộng hóa trị trong hợp chất HPO3

2) Liên kết cộng hóa trị càng bền khi mức độ phủ của các ocbitan nguyên tử càng lớn

3) Liên kết δ bền hơn liên kết π

4) Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên tử trong một phân tử bằng số ocbitan hóa trị của nó tham gia che phủ

30 Chọn câu đúng :

1) Các orbital tham gia lai hóa cần phải có năng lượng gần nhau và có mật độ electron đủ lớn

Trang 10

2) Lai hóa dsp2 được thực hiện do sự tổ hợp một orbitan s và 2 orbitan p và một ocbitan d kết quả xuất hiện 4 orbitan lai hóa dsp2 có cùng hình dạng và cùng năng lượng

3) Sự lai hóa sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: SiO44- - PO43- -SO42- - ClO4- giảm dần do sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p giảm dần

31 Chọn phương án đúng : Phân tử SO3 có :

a) cấu hình tam giác , có cực

b) cấu hình tháp tam giác, không cực

c) cấu hình tam giác, không cực

d) cấu hình thap tam giac, có cực

32 Chọn câu đúng.

1) Trong phân tử CH2Cl2 có trạng thái lai hóa sp3

2) Các ocbitan lai hóa trong CH2Cl2 có năng lượng bằng nhau

3) Phân tử CH2Cl2 có cấu hình tứ diện không đều

4) Phân tử CH2Cl2 có momen phân cực bằng không

* 33.Chọn câu đúng

1) Độ dài liên kết trong các tiểu phân H2-, H2, H2+ tăng dần theo thứ tự H2- < H2 < H2+

2) Bậc liên kết của CO lớn hơn bậc liên kết của O2

3) Công thức cấu hình electron của phân tử BN là (σslk)2(σs*)2(πxlk)2(πylk)1(σzlk)1

Trang 11

4) Phương pháp MO cho rằng chỉ có các electron hóa trị mới dùng chung cho phân tử

34 Chọn câu đúng So sánh độ phân cực của các cặp ion, có:

a) Cu+ < Li+ ; Mg2+ > Fe2+ ; Al3+ < Co3+

b) Cu+ > Li+ ; Mg2+ < Fe2+ ; Al3+ < Co3+

c) Cu+ < Li+ ; Mg2+ > Fe2+ ; Al3+ > Co3+

d) Cu+ > Li+ ; Mg2+ > Fe2+ ; Al3+ < Co3+

**35 Chọn câu đúng.

1) Các hợp chất cộng hóa trị không dẫn điện

2) Do Flo có độ âm điện rất lớn, các hợp chất bậc hai giữa nó và kim loại luôn là hợp chất ion

3) Ce ( phân nhóm IIIB) đơn chất có mạng tinh thể kim loại

4) Từ nhiệt độ nóng chảy rất cao của BN ( >3200oC), người ta kết luận là BN rắn có mạng tinh thể cộng hóa trị nguyên tử

*36 Chọn phương án đúng Trong các chất He, H2, NH3 và CO2, chất tan nhiều nhất và tan ít nhất trong nước (ở cùng điều kiện) là:

a) Tan nhiều nhất: CO2 ; tan ít

nhất: H2

b) Tan nhiều nhất NH3 ; tan ít

nhất : He

c) Tan nhiều nhất: NH3 ; tan ít

nhất : H2

d) Tan nhiều nhất : CO2 ; tan ít

nhất : He

37 Chọn trường hợp đúng: Ở điều kiện tiêu chuẩn và 250C, phản ứng :

Trang 12

H2(k) + 1/2O2(k) = H2O(k) phát ra một lượng nhiệt là 201,17kJ Từ đây suy ra:

a) Nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của H2 là –201,17kJ/mol

b) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của hơi nước ở 25oC là –

201,17kJ/mol

c) Hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn của phản ứng trên ở 25oC là – 201,17kJ/mol

d) Đáp án a và b đúng

38 Chọn câu đúng.

1) Có thể căn cứ trên dấu ∆Go của phản ứng thuận nghịch, suy ra hằng số cân bằng của nó thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ

2) Ở nhiệt độ cao, phần lớn các phản ứng tự diễn ra theo chiều tăng entropi

3) Quá trình tự diễn biến của hệ hở luôn kèm theo sự tăng entropi 4) Nhiệt phản ứng là một hàm trạng thái

39 Chọn câu đúng.

1) Hiệu ứng nhiệt của qúa trình bất kì chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

2) Giá trị hiệu ứng nhiệt đẳng áp tiêu chuẩn của một phản ứng hóa học phụ thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình hóa học đó

Trang 13

3) Phản ứng phát nhiệt mạnh có thể tự xảy ra ngay ở nhiệt độ

phòng mặc dù biến thiên entropi của nó âm

4) Công có ích là tất cả các dạng công do hệ thực hiện khi hệ nhận nhiệt từ môi trường ngoài

a) 2,3 b) 2,4 c) 1,2,3 d) 1,2,3,4

40. Chọn công thức đúng Chọn công thức tính ∆Ho của quá trình

chuyển CuSO4(r) thành CuSO4.5H2O Cho biết hiệu ứng nhiệt hòa tan của CuSO4 là ∆Ho 1 , nhiệt hoà tan của CuSO4.3H2O là ∆H o 2 và nhiệt chuyển CuSO4.3H2O(r) thành CuSO4.5H2O là ∆Ho 3.(Các giá trị ∆H o đo ở cùng điều kiện)

a) ∆Ho = ∆Ho 1 + ∆H o 2 + ∆H o

3 b) ∆Ho = ∆Ho 1 - ∆H o 2 - ∆H o

3 c) ∆Ho = ∆Ho

1 - ∆Ho

2 + ∆Ho

3 d) ∆Ho = ∆Ho 1 + ∆H o 2 - ∆H o

3

41. Một chất ở trạng thái nhiệt độ càng thấp thì :

a) Entropi càng

b) Entropi không thay đổi

c) Entropi càng

lớn

d) Một trong ba câu a, b ,c đúng với

chất cụ thể

42 Chọn các câu đúng.

1) Biểu thức tốc độ của phản ứng 2B + A = C có dạng v = k.CAm.CB , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm

2) Có thể kết luận ngay là phản ứng không tự xảy ra khi ∆Go của phản ứng này lớn hơn không

Trang 14

3) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên của entanpi (∆Η) , hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên nội năng (∆U) của hệ

4) Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái

43 Phản ứng 3O2 (k) → 2O3 (k) ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC có

∆Ho 298 = 284,4 kJ, ∆S o 298 = -139,8 J/K Biết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ Vậy phát biểu nào dưới đây là phù hợp với quá trình phản ứng :

a) Ở nhiệt độ cao, phản ứng tự phát diễn ra theo chiều thuận b) Ở nhiệt độ thấp, phản ứng tự phát diễn ra theo chiều thuận c) Phản ứng tự phát xảy ra theo chiều thuận ở mọi nhiệt độ d) Phản ứng không tự phát xảy ra theo chiều thuận ở mọi nhiệt độ

44 Chọn biện pháp đúng.

Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng:

2A(k) + B(k) 4D (k) Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo

thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng:

1) Tăng nhiệt

độ

2) Thêm chất D

3) Giảm thể tích bình phản

ứng

4) Giảm nhiệt

độ

5) Thêm chất A

6) Tăng thể tích bình phản ứng

a) 1, 3, 5 b) 4,5,6 c) 2,3 d) Giảm thể tích

Trang 15

**45 Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng ( Keq) của

phản ứng:

SCl2(k) + H2O(l) ⇔ 2HCl(dd) + SO (k)

a) Kcb =

] SO ][

HCl [

] O H ][

SCl

b) Kcb =

] SCl [

] SO [ ] HCl [

2

2

c) Kcb =

] SCl [

] SO [

] O H ][

SCl [

] SO [ ] HCl [

2 2 2

46 Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:

a) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng đồng thể pha khí có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu

b) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều tỏa nhiệt

c) Khi giảm áp suất, cân bằng một phản ứng bất kỳ sẽ dịch

chuyển theo chiều giảm số phân tử khí

d) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng

47 Cho phản ứng: S(r) + H2 (k) H2S (k) có ∆H o 298 = -22kJ Để thu được nhiều sản phẩm hơn ta chỉ có thể chọn những biện pháp nào trong bốn biện pháp sau :

1) Tăng nhiệt độ 2) Tăng áp suất chung

của hệ 3) Tăng áp suất riêng 4) Giảm nhiệt độ

Ngày đăng: 22/08/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w