Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch Cau 181D:168308: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định khong theo thu tu X, Y, Z, T biét rang: * X; Y duoc
Trang 1Tuyen Sinh247 com
TRUONG PHAN CHU TRINH KY THI TRUNG HOC PHO THONG QUOC GIA NAM 2017
DE THI THU Thoi gian lam bai:50 phut ,khơng kê thời gian phat đê
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tơ: Be = 9; C = 12; N= 14; Mg = 24; Al= 27
P= 31; S = 32; Cl =35,5; K=39; Ca= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br =
80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1(ID:168291): Phuong pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, AI trong cơng nghiệp là
A thủy luyện B điện phân dung dịch
Œ nhiệt luyện D điện phân nĩng chảy
Câu 2(ID:168292): Trong ăn mịn điện hĩa học xảy ra đồng thời
A Sự khử cực ở âm, sự hịa tan ở cực dương
B Sự oxI hĩa ở cực dương, sự khử ở cực âm
C Sự oxI hĩa ở cực âm, sự khử ở cực dương
D Sự oxi hĩa ở cực dương, sự kết tủa ở cực âm
Câu 3(ID:168293): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều
kiện thường,
X là chât lỏng Kim loại X là
Cau 4(ID: 168294): Cho day các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr S6 kim loai kiém trong day la
Cau 5(1D:168295): Cho cac hop kim sau: Al —Zn (1); Fe — Zn (2); Zn — Cu (3); Mg — Zn (4) Khi tiêp xuc voi dung dich axit H,SO, loang thi-cac hop kim ma trong do Zn bi ăn mịn điện hĩa học trước là
A (2), (3) va (4) B (3) va (4) Œ (1), (2) và (3) D (2) và (3)
Câu 6(ID:168296) Phản ứng khơng thể xảy ra là
A Fe với dung dịch FeCh› B Fe voi dung dich FeCl
C Fe voi dung dich Cu(NO3)p D Fe với dung dịch HNO2; đặc nĩng
Câu 7(ID:168297) Thêm từ từ dung dịch H;SO¿ đến dư vào dung dịch K;CrO¿ được dung dịch X,
sau đĩ thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sự chuyển màu của dung dịch là
A từ vàng sang da cam, sau đĩ từ da cam sang vàng
B từ khơng màu sang da cam, sau đĩ từ da cam sang vàng
C từ da cam sang vàng sau đĩ từ vàng sang da cam
D từ khơng màu sang vàng, sau đĩ từ vàng sang da cam
Câu 8(ID:168298): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A O3 co tinh oxi hoa manh hon Oy
B Muối Agl khơng tan trong nước, muốn AøF tan trong nước
C Na,CO: là nguyên liệu quan trọng trong cơng nghiệp sản xuất thủy tính
D Các nguyên tơ mà nguyên tử cĩ 1,2,3,4 electron lớp ngồi cùng đều là kim loại
Câu 9(ID:168299): Trong phân tử của cacbohyđrat luơn cĩ
A nhĩm chức axIt B nhĩm chức xeton
Câu 10(ID:168300): Trong cơng nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng
este X cĩ cơng thức cầu tạo CHạCH;COOC;H:.Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat
C metyl axetat D etyl propionat
Câu 11(ID:168301): Phát biêu khơng đúng là:
Truy cập vào: htp://tuyensinh247.com/ để học Tốn - Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1
Trang 2A Trong dung dịch, HạN-CHạ-COOH cịn tồn tại ở dạng 1on lưỡng cực H:N -CH;-COƠ
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đơng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxyl
C Hợp chat H,N-CH)- COOH;N-CH; là este của glyxin (hay glixin)
D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cĩ vị ngọt
Câu 12(ID:168302): Trong số các chất : tính bột, xenlulozơ, saccarozơ, tripeptit, glucozơ,
amoniaxetat Số chất cĩ thê tham gia phản ứng thủy phân :
Câu 13(ID:168303): Cho hỗn hợp gồm AI và Zn vào dung dich AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần khơng tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối tronẽ X là
A Zn, Ag va Zn(NO3)2 B Al, Ag va Al(NO3)3
C, Aly Ag va Zn(NO3)2 D Zn, Ag va Al(NO3)3
Câu 14(ID:168304): Cho các hợp chất của sắt sau: FeO,FeCO¿ ,Fe;O:, Fe:O¿, Fe(OH)2, Fe(OH)s, Fe(NOa);; FeSOu; FeS : lần lượt tác dụng với dung dịch axit HNOa đặc đun nĩng thì sơ trường hợp
xảy ra phản ứng oxI hĩa khử là
Câu 15(ID:168305): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí C; vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl; dư vào dung dịch FeSOa,
(c) Cho hỗn hợp KHSO¿ và KHCO; (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe;O; (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCI dư
(e) Cho hỗn hợp Fe(NO:}; và AgNO; (tỉ lệ mol 1 : L) vào nước
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là
Cau 16(1D:168306): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiét phan AgNO; (b) Nung FeS,; trong khong khi
(c) Nhiét phan KNO; (d) Cho dung dich CuSO, vao dung dich NH; (du)
(e) Cho Fe vao dung dich CuSO, (g) Cho Zn vao dung dich FeCl, (du)
(h) Nung AøaŠ trong khơng khí (1) Cho Ba vao dung dich CuSO, (dw)
S6 thi nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 17(ID:168307): Cĩ các dung dịch riêng biệt khơng dán nhãn : NH¿CI, AICIH:, FeClH:, Na;SƯ¿,
(NH¿);SO¿, NaCI Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch
Cau 18(1D:168308): Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định khong theo thu tu X, Y, Z, T
biét rang: * X; Y duoc diéu ché bang phuong pháp điện phân nĩng chảy * X đây được kim loại T ra
khỏi dung dịch muối * Z tác dụng được với dung dịch H;SO¿ lỗng nhưng khơng tác dụng được
với dung dịch H;SO¿ đặc nguội X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu
Cau 19(1D: 168309): Cho so đồ : 'Finh bột =< Ay —> Az— Aa—> Ay — CHạCOOC›H: Aj, A», As,
A, cé CTCT thu gọn lần luợt là
A C¿H¡;O¿, C;H;OH, CHạCHO, CH:COOH
B C¡;H›;O;;, CoHsOH, CH3CHO, CH3;COOH
C.glicozen, Cs5H)20¢6 , CH3CHO , CH3COOH
D.C¡;H;;O;¡ , C;H;OH, CH;CHO, CH:COOH
Câu 20(ID:168310): Cho cac chat :HCOOCH; (A) ; CH;COOC,H; (B) ; CH;COOCH=CH> Cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây đề phân biệt các chất trên:
A dung dịch NaOH B dung dich Br, va dung dich AgNO3/NH3
C dung dich AgNO3/NH3 D dung dich Br,
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Sw - Dia tot nhất! 2
Trang 3Câu 21(ID:168311): Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C;H¡¡N là
Cau 22(1ID: 168312): Dun nong chat H,N-CH)-CONH- CH(CHs)- CONH-CH;-COOH trong dung dịch HCI (du), sau khi các phản ú ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A HạN -CH;-COOHCT, HN -CH;-CH;-COOHCT
B H;N-CH;-COOH, H;N-CH;-CHạ-COOH
C HN -CH;-COOHCT, H;N'-CH(CHạ)-COOHCT
D H;N-CH;-COOH, H;N-CH(CH:)-COOH
Câu 23(ID:168313): Số nhận xét đúng
1.Saccarozơ không tạo kết tủa khi cho vào dung dich AgNO; trong NH;
2 Tơ poliamit kém bên trong các môi trường axit và bazơ
3 Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
4 Sản phâm của sự thủy phân tính bột luôn là glucozơ
5: Dung dịch thu được khi thủy phân tinh bột hoàn toàn luôn có phản ứng tráng bac
6ó Xenlulozơ không tạo hợp chất màu xanh tím với iot
7 Quá trình quang hợp cây xanh có tạo thành ølucozơ
Câu 24(ID:168314): Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, AI trong khí Cl; dư Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl; (đktc) đã phản ứng là
A 8,96 lit B 17,92 lit C 6,72 lit D 11,2 lit
Câu 25(ID:168315): Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCI (dư) Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H; (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 26(ID:168316): Hỗn hợp X gom Mg, MgO, Ca va-CaO Hoa tan 10,72 gam X vao dung
dich HCI vira du thu duge 3,248 lit khi (dktc) va dung dich Y Trong Y co 12,35 gam MgCl,
và m gam CaCl, Gia trị m là:
Cau 27(1D:168317): Hoa tan hoan toan 5,6 gam Fe trong dung dich HNO; loang (dw), thu duoc
dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 24,2 gam B 18,0 gam C 42,2 gam D 21,1 gam
Cau 28(1D:168318): Thuy phan hoan toan 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit, thu được
dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng du dung dich AgNO; trong NH3,
dun nong, thu duoc m gam Ag Gia tri cua m la
A 43,20 gam B 21,60 gam C 2,16 gam D 4,32 gam
Câu 29(ID:168319): Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol một este X ( không chứa nhóm chức khác) cần
dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 18%, thu được một ancol và 36,9 gam hỗn hợp muối của hai
axit cacboxylic đơn chức Công thức phân tử của hai axit là:
A CH;COOH va C,H;COOH B HCOOH va C3H;COOH
Œ C;H;COOH và C›H;COOH D HCOOH và C;H;:COOH
Câu 30(1D:168320): Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được
sô mol CO; nhiêu hơn số mol H;O là 0,08 mol Nêu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dd
KOH 0,75M tồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là;
Câu 31(ID:168321): Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat va metyl axetat Cho m gam hỗn hợp
X tac dung vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
X cần V lít O›(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dich tang 40,3 gam Gia tri cua V là:
A 19,04 lit B 17,36 lit C 15,12 lit D 19,60 lit
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Sw - Dia tot nhất! 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1
Trang 4Câu 32(ID:168322): Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H;ạNC;H;:(COOH); (axit glutamic) va (H;N)zC;HoCOOH (lysin) vào 400 mÏ dung dịch HCI I M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa
hét voi 800 ml dung dich NaOH 1 M S6 mol lysin trong 0,15 mol hỗn hợp X là
Câu 33(ID:168323): Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đăng phản ứng hết với dung dịch HCI (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức
của 2 amin trong hỗn hợp X là
Câu 34(ID:168324): Hon hop X g6m C,H;OH, CH;COOCH3, CH:CHO, trong đó C;H;OH chiếm
50% về số mol Khi đốt cháy hoàn toần m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H;O và 3,136 lít
CO; (đktc) Mặt khác, khi cho hỗn hợp X tác dung với lượng dư dung dịch AgNO; trong NH; thu
được x gam bạc Giá trỊ của x là:
Câu 35(ID:168325) Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO;);, AlzO:, Mg và AI vào
dung dịch NaNO; va 1,08 mol HCI (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y
chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và Hạ Tỷ khối của Z so với He bằng
5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không
khí tới khôi lượng không đối thu được 9,6 gam rắn Phân trăm khối lượng của Al;Oa có trong hỗn
hợp X là
A 31,95% B 15,09% C 23,96% D 27,96%
Câu 36(ID:168326): Dung dịch X gồm NaHCO; 0,1M và K;CO: 0,2M Dung dịch Y gồm HCI
0,4M và H;SO¿ 0,3M Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 mÏ dung dịch X, thu được dung dịch Z
và V ml khí CO; (đktc) Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl; 0,25M vào Z, thu
được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn: Giá trị của V và m tương ứng là
Câu 37(ID:168327): Hỗn hợp X gồm AI, Fe;O;, Fe;O¿, CuO trong đó oxi chiếm 22,74% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau 1 thời
gian thu được chất răn Y và hỗn hợp khí Z có tikhối so với hiđro là 20 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO: loãng dư thu được dung dịch T và 10,416 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản
phâm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 3,I86m gam muối khan m có gia tri gan nhat
la:
Cau 38(1D:168328): Thuy phan m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A va mot pentapeptit B (A
và B mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH
vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muôi Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na;CO; và hỗn hợp hơi Y gồm CO;, HO và N; Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04
gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N; không
bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phân phân trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
Câu 39(ID:168329): Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta - 1,3 — đien
(butadien), thu được polime X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br¿ Tỉ lệ số mắt xích (butadien : stiren) trong loại polime trên là
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan— Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Dia tốt nhất! 4
Trang 5Cau 40(ID:168330): Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a
mol Cu(NO3), va b mol HCI ta co do thị biêu dién su phu thudc cua khoi luong Mg vao thoi gian
phản ứng được biêu diễn như hình vẽ dưới đây:
Khoi lượng thanh Mg (g)
m ¢
i
l
'
i
i '
l
°
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của
N°?
Tỉ lệ a : b là
a HẼT:
ĐÁP ÁN
HUONG DAN GIAI CHI TIET
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh — Sw - Dia tot nhất! 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0Q1
Trang 6Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com
Câu l1:
Đáp án B
Câu 2 :
Đáp án C
Câu 3 :
Đáp án D
Câu 4:
Cac kim loai kiém trong day la: Li, Na
Dap an A
Cau 5:
Dap an D
Cau 6:
Dap an A
Câu 7:
2CrO¿Z + 2H" -> CrạO+zZ + HO
(Vàng) (Cam)
CraO;” + 2OH' -> 2CrO¿” + HạO
(Cam) (Vàng)
Đáp án A
Cau 8 :
D sai Vi Si , C đều có 4 electron lớp ngoài cùng nhưng chúng là phi kim
Đáp án D
Câu 9:
Đáp án C
Câu 10:
Đáp án D
Cau 11:
C sai Vi : H_NCH2COONH3-CH; 1a mudi của 1 amino axit voi 1 amin
Dap an C
Cau 12:
Ngoại trừ glucozo
Đáp án B
Cau 13 :
Al+3Ag’ -> Al?’ +3Ag
Zn + 2Ag" -> Zn? + 2Ag
Theo thứ tự phản ứng trên thì-: Y gồm 2 kim loai chac chan la Ag va Zn
Muối duy nhất là Al(NO3}›
Đáp án D
Câu 14:
Các chất thỏa mãn : FeO, FeCO; , FezO¿, Fe(OH);, FeSO¿, FeS
Đáp án B
Câu 15:
(a) NaCl va NaClO
(b) FeCl; va Fe2(SO4)3
(d) CuClz va FeCl => Dap an B
Cau 16:
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan— Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Dia tốt nhất!
Trang 7Đáp án A
Câu 17:
Nếu dùng Ba(OH); :
+) NHạCI : khí mùi khai
+) AICI; : kết tủa trắng keo tan
+) FeCl; : két tha nau do
+) NazSO¿ : kết tủa trăng không tan
+) (NH¿)zSO¿ : khí mùi khai và kết tủa trắng không tan
+) NaCl : khong hién tượng
Dap an C
Cau 18:
X đây được kim loại ra khỏi muối => AI (loại Na)
Z không tác dụng được với H;SƠ¿ đặc nguội => Fe
Đáp án D
Câu 19:
Đáp án A
Câu 20:
Nếu dùng :
- Dung dich Bry :
+) Khong hién tuong : CH3COOC2Hs
+) Mat mau : HCOOCH; ; CH;COOCH=CH-CH;
Nhóm mất màu cho phan tng trang bac AgNO3/NH; :
+) Không hiện tượng : CH;COOCH=CH;
+) Có kết tủa Ag trăng sáng : HCOOCHh
Đáp án B
Cau 21:
C—-C-C-C-NH;
C —C — C(CH3) — NH2
C — C(CH3) — C — NH2
(CH3)3 — C — NH2
Dap an A
Câu 22 :
Đáp án C
Câu 23 :
3 Sai Tơ xenlulozo axetat là tơ nhân tạo
4 Sai Vì Glucozo chỉ là sản phẩm cuối cùng của chuỗi phản ứng
Đáp án B
Câu 24 :
Bảo toàn khối lượng: fngr, + mẹ = mmuới
=> Nc = 0,4mol
=> Var = 8,96 lit
Dap an A
Cau 25 :
Chỉ có Zn phản ứng với HCÏ => nựụa = nzn = 0,2 mol
=> Cụ = "không tan = nh — 7n = 2g
Dap an A
Câu 26 :
Các phản ứng tổng quát :
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 8M + 2HCI -> MCl> + H;
MO + 2HCI -> MCl, + H2O
Bao toan Clo: HCI — 2nMgCI2 + 2ncacI2 = 0,26 + 2m/111
Co: H2 — 0,145 mol
Vì : nucị = 2nga + 2nHao => nnạo = m/111 — 0,015
Bảo toàn khối luong : My + Myc] = mwuái + mạo † mụạ
=> m = 15,54¢
Dap an C
Câu 27:
HNQ¿ dư nên phản ứng tạo Fe(NOa);
=> Nmudi = Nee = 0,1 mol
=> m = 24,2¢
Dap an A
Câu 28 :
Saccarozo -> Glucozo + Fructozo
Glucozo -> 2Ag
Fructozo -> 2Ag
== NAg — 2(nGiueozo or NFructoz0) = ANsgaccarozo = 0,04 mol
=> m = 4,32¢
Dap an D
Cau 29 :
Co : nyaon = 0,45 mol = 3neste Vì phản ứng vửa du
=> este 3 chuc
Có : nmuái = nNaoH = 0,45 mol
=> Mimi trung binh — 82g (CH3COONa)
=> chắc chắn trong hỗn hợp có HCOƠNa
+) Néu nycoona = 0,15 mol (co 1 géc trong este) => Nmudi con lai = 0,3mol
=> Muu¿¡ = 89g => Không có CT thỏa mãn
+) Nếu NHCOONa — 0,3 mol => muối còn lại 0,15 mol
=> Myndi = 110g => C3H7COONa
Dap an B
Cau 30:
Co : nco2z — NK20 = Nmetyl acrylat = 0,08 mol (Vi este acrylat nay co 2 pi, este con lai co | pi)
=> Netyl axetat = 0,12 mol
Co: NKOH = 0,3
Khi thủy phân trong KOH thì chất rắn thu duoc 1a : 0,08 mol C:H3;COOK và 0,12 mol CH;COOK va 0,1
mol KOH du
=> Mrin = 26,162
Dap an C
Câu 31 :
Phương pháp : Phản ứng đốt cháy este no đơn chức mạch hở thì tạo sản phẩm cháy là :
CO2 — HH2O
Lời giải :
Khi thủy phan este trpng NaOH thi : nyaon = Neste = Ncoo = 0,2 mol
Khi đốt chay : nco2 = ny20 (day déu 1a cac este no don chire mach hd)
Co : Mad ting = Mco2 + MyH20 => Nco2 = NH20 = 0,65 mol
Bao toan O : no2 = % (2nco2 + Ny20 — 2ncoo) = 0,775mol
=> Voa = 17,36 lit
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
Trang 9Đáp án B
Câu 32 :
Tổng quát : Y + NaOh cũng tạo sản phẩm tương đương với (X + HCI) + NaOH
=> NaOH = ñHcI + 2NGiutamic + DLysin
Lại CÓ : NGiutamic + Nrysin = 0,3 mol
=> NGlutamic = 9,1 ; NLysin — 0,2 mol
Vay trong 0,15 mol X thi nrysin = 0,1 mol
Dap an A
Cau 33 :
CT amin chung co dang : RN
RN + HCl -> RNHCI
(R+ 14) (R + 50,5)
=> 3,925 (R + 14) =2,1.(R + 50,5)
=>R=28 (C2Ha)
=> Vay 2 amin la CHsN va C2H7N
Dap an B
Cau 34 :
Phuong phap :
- Khi đốt cháy ancol no đơn chức mạch hở thì : nạncoi = PH2o — CO2
Lời giải :
X đều chứa các chất no đơn chức mạch hở
Khi đốt cháy : TH2O — CO2 = 'ạncoi = 0,03 mol
=> nx = 2nạncoi = 0,06 mol
Ta CO : Neste + Nandehit + Nancol = 0,06
Bảo toàn C : ncoa = 3 Neste + 2Nandehit + 2Nancol
=> Neste = 0,02 ; Nandehit = 0,01 mol
=> Khi phản ứng với AgNOz/NH; thì chỉ có CH;CHO phản ứng
CH3CHO -> 2Ag
= NAg = 2Nandehit = 0,02 mol
=> x = 2,16g
Dap an B
Cau 35 :
Phương pháp : Khi X + HNO; tạo sản phẩm khử thì :
nñHxoa = 2nNoa + 4nno + 10nx¿o + 12nn¿ + 1ŨnNH+-
Lời giải :
Dung dich Y chta : AIC]; (a mol) , NaCl (b mol) , NHyCl (c mol) , MgCl2 (0,24 mol)
Co: nuci = 3a+b+ c+ 0,24.2 = 1,08
nNaon = 4a + c + 024.2 = 1,14
Phân khí Z => nwao = 0,06 mol ; nxa = 0,08 mol
Bảo toàn H : nhcị = 4nNnn4cqI † 2ngnạ † 2nHao
=> nHao = 0,46 — 2C
Bảo toàn khối lượng :
13,52 + 1,08.36,5 + 85b = 133,5a + 58,5b + 53,5c + 95.0,24 + 0,14.20 + 18.(0,46 — 2c)
Giai hé 3 phuong trinh trén :
=>a=0,16;b=0,1 ; c=0,02
Có : nu: = lŨngao + lÔngHa4+- + 2n~? + 2no(Oxit)
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất!
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 10=> TlO(Oxi) — 0,06 mol => nayo3 = 0,02 mol
%M 41203 = 15,09%
Dap an B
Cau 36 :
Co: ñH+ — 0,02 › Nco3 = 0,012 › HCO3 — 0,006 › SO4 — 0,006
Cho từ từ Y vào X :
H’ + CO;” -> HCO;
H+ HCO;' -> CO; + HạO
=> ncoa = 0,008 mol => Vcoa = 0.1792 lit= 179 2 ml
Dung dịch Z gồm : HCO; dư (0,01 mol), SO¿“ (0,006 mol), OH (0,015 mol), Ba” (0,0375 mol)
OH’ + HCO; -> CO;” + H,0
Ba”” CO¿” -> BaCO;
Ba? + SO,” -> BaSO¿
=> Kết tủa gồm : 0,01 mol BaCO; và 0,006 mol BaSO¿
=>m =3,368g
Đáp án B
Câu 37:
Coi hỗn hop X 1a 0,2274m (g) O va 0,7726m (g) kim loai
Co: CO — 0,6 mol
Hỗn hợp khí Z có M = 40g => Có CO và CO¿ Có : nz = nco ga = 0,6 mol
=> nco aw = 0,15 ; ncoa = 0,45 mol
CO +O -> CO;
Goi so mol O du =a mol (a= 0,2274m/16 — 0,45)
Khi Y + HNO3: nno = 0,465 mol
N> +} Bes we Nˆ
O+2e ->O7
=> TINO3 trong muối — Te nhận — 1,395 + 2a
=> Mmuéi = MEL + MNO3-
=> 3,186m = 0,7726m + 62.(1,395 + 2a)
hay 3,186m = 0,7726m + 62.[1,395 + 2.(0,2274m/16 - 0,45)|
=>m =47,l4g
Đáp án C
Câu 38 :
Phương pháp : Dạng bài toán thủy phân peptit
Khi thủy phân peptit trong môi trường kiêm thì :
NaOH — Hmát xích amino axit
NH20 — Hpetit
Lời giải :
A + 4NaOH -> Muối + H;O
B+ 5NaOH -> Muối +HzO
Gia su Na =X} Ng=y mol
=> Mmudi - Mx = (4.40 — 18)x + (5.40 — 18)y = 15,88
Lại có : Khi Đốt cháy muối -> sản phâm cháy -> Ca(OH)»
=> Mbinh ting = 56,04g = mco2 + MH20 va Nn2 = 0,22 mol ( khi thoat ra)
Bảo toàn N : 4x + 5y = 0,22.2
=>x = 0,06 ; y = 0,04 mol => nyaon = 4x + Sy = 0,44 mol => nyna2co3 = 0,22 mol
Gia su A co a Gly va (4 — a) Ala
B co b Gly va (5 —b) Ala
Phản ứng cháy tổng quát :
CnHan.¡OsNNa + O› -> 1⁄2 Na2COa + (n — 1⁄2 )COza + (n + % )H20 + N>
=> ny20 — Nco2 = hmuối = 4x + Sy = 0,22 mol
Truy cap vao: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan— Ly — Hoa — Sinh — Van — Anh - Sử - Dia tốt nhất!
10