1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo trình, bài tập và đề thi Hóa đại cương

395 154 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 395
Dung lượng 238,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng, tài liệu, bài tập qua các năm về môn hóa đại cương được tổng hợp. Hóa Đại Cương là môn học cơ bản dành cho sinh viên năm thứ nhất Đại học. Để học hiệu quả, ngoài việc sinh viên cần tham gia các tiết lý thuyết trên lớp, còn rất cần đào sâu và nắm kỹ những kiến thức thông qua phần bài tập vì có thể bao quát toàn bộ kiến thức cơ bản cũng như bàn luận rộng hơn, giúp sinh viên tự học tốt hơn.

Trang 1

HÓA ĐẠI CƯƠNG

HUỲNH KỲ PHƯƠNG HẠ – NGUYỄN SƠN BẠCH

TRẦN MINH HƯƠNG – NGUYỄN THỊ BẠCH TUYẾT

NGUYỄN MINH KHA – NGUYỄN LỆ TRÚC

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HÓA ĐẠI CƯƠNG

Tp Hồ Chí Minh, tháng 9/2012

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU

Chương I: CÁC ĐỊNH LUẬT VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỌC

Chương II: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Chương III: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Chương IV: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Chương V: TRẠNG THÁI TẬP HỢP

Chương VI: HIỆU ỨNG NHIỆT CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

Chương VII: BIẾN THIÊN NĂNG LƯỢNG TỰ DO GIBBS, THƯỚC ĐO CHIỀU HƯỚNG CỦA QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

Trang 2

Chương VIII: CÂN BẰNG HÓA HỌC VÀ MỨC ĐỘ DIỄN RA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC Chương IX: CÂN BẰNG PHA

Chương X: ĐỘNG HÓA HỌC

Chương XI: DUNG DỊCH LỎNG

Chương XII: DUNG DỊCH ĐIỆN LY

Chương XIII: CÂN BẰNG ION TRONG DUNG DỊCH ACID - BASE

Chương XIV: CÂN BẰNG ION CỦA CHẤT ĐIỆN LY KHÓ TAN

Chương XV: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION VÀ CÂN BẰNG THỦY PHÂN, CÂN BẰNG TRUNG HÒA

Chương XVI: ĐIỆN HÓA HỌC

LỜI NÓI ĐẦU

Hóa Đại Cương là môn học cơ bản dành cho sinh viên năm thứ nhất Đại học, đặc biệt quan trọngđối với các sinh viên ngành Hóa học nói chung và ngành Kỹ thuật Hóa học nói riêng Để học hiệu quả, ngoài việc sinh viên cần tham gia các tiết lý thuyết trên lớp, còn rất cần đào sâu và nắm

kỹ những kiến thức thông qua phần bài tập, mà hình thức trắc nghiệm rất hữu ích vì có thể bao quát toàn bộ kiến thức cơ bản cũng như bàn luận rộng hơn, giúp sinh viên tự học tốt hơn Hiện nay có nhiều sách bài tập trắc nghiệm Hóa đại cương được lưu hành và cũng được xem là các tài liệu tham khảo hữu ích, tuy nhiên tập thể giảng viên của Bộ môn Kỹ thuật Hóa Vô Cơ, Khoa Kỹ thuật Hóa Học, Trường Đại Học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh vẫn biên soạn thêm quyển sách bài tập trắc nghiệm này nhằm bổ sung một số kiến thức cần thiết, cũng như có nhiều bài tập phù hợp hơn với ngành kỹ thuật Hóa học, là nền tảng cho sinh viên dễ dàng tiếp cận kiến thức những môn chuyên ngành

Quyển sách này được biên soạn bởi các tác giả: Huỳnh Kỳ Phương Hạ, Nguyễn Sơn Bạch, Trần Minh Hương, Nguyễn Thị Bạch Tuyết, Nguyễn Minh Kha, Nguyễn Lệ Trúc Nội dung của sách cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm gồm 3 phần; Phần thứ nhất: Cấu tạo nguyên tử, cấu trúc bảng

hệ thống tuần hoàn, các kiểu liên kết hóa học Phần thứ hai: cung cấp kiến thức cơ bản về nhiệt –động học Phần thứ ba: kiến thức cơ bản về các quá trình xảy ra trong dung dịch loãng mà dung môi là nước và một số vấn đề về điện hóa học Câu hỏi trắc nghiệm (có đáp án) được đưa ra dựa

Trang 3

trên các sách lý thuyết về Hóa đại cương đang lưu hành rộng rãi, theo cách viết và nội dung phù hợp với nhu cầu của sinh viên kỹ thuật.

Các tác giả chân thành cảm ơn sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô cũng như các bạn sinh viên

để nội dung được hoàn chỉnh và cập nhật Trong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất định, chúng tôi luôn trân trọng những ý kiến đóng góp của quý bạn đọc để hoàn thiện hơn

Các ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ:

Bộ môn Kỹ thuật Hóa Vô cơ, Khoa Kỹ thuật Hóa Học, Trường Đại Học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, nhà B2, số 268 Lý Thường Kiệt, Q 10, TP Hồ Chí Minh

Email: hkpha@hcmut.edu.vn (TS Huỳnh Kỳ Phương Hạ)

Tập thể tác giả

Chương I:

CÁC ĐỊNH LUẬT VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỌC

1.1 Từ định nghĩa đương lượng của một nguyên tố Hãy tính đương lượng gam của các nguyên tố kết hợp với Hydrô trong các hợp chất sau: HBr; H2O; NH3 (Cho N = 14, O = 16, Br

Trang 5

1.5 Đốt cháy 5g một kim loại thu được 9,44g oxit kim loại Tính đương lượng gam của kim loại

Trang 7

1.10 Một hệ thống gồm 2 bình cầu có dung tích bằng nhau được nối với nhau bằng một khóa K (khóa K có dung tích không đáng kể) và được giữ ở nhiệt độ không đổi Bình A chứa khí trơ Ne có áp suất 1atm, bình B chứa khí trơ Ar có áp suất 2atm Sau khi mở khóa K và chờ cân bằng áp suất thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu?

- Bình A chứa khí trơ He, dung tích 448 mℓ, áp suất 860 mmHg

- Bình B chứa khí trơ Ne, dung tích 1120 mℓ, áp suất 760 mmHg

1.12 Làm bốc hơi 2,9g một chất hữu cơ X ở 136,50C và 2 atm thì thu được một thể tích là 840

ml Tính tỉ khối hơi của X so với H2? (Cho H = 1)

Trang 8

a) 29.

b) 14,5

c) 26

d) 58

1.13 Nếu xem không khí chỉ gồm có O2¬ và N2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 thì khối lượng mol phân

tử trung bình của không khí là bao nhiêu? (Cho O = 16, N= 14)

a) 148,5 kPa

b) 126,4 kPa

c) 208,4 kPa

Trang 9

d) 294,6 kPa.

1.15 Trong một thí nghiệm, người ta thu được 120 ml khí N2 trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 200C và áp suất 100 kPa Hỏi nếu đưa về đktc thể tích của khí N2 chiếm là bao nhiêu, biết áp suất hơi nước bão hòa ở 200C là 2,3 kPa

Trang 10

a) Lượng khí H2 trong ống (2) úp trên thủy ngân lớn hơn.

b) Lượng khí H2 trong ống (1) úp trên nước lớn hơn

c) Lượng khí H2 trong cả 2 ống bằng nhau

d) Không đủ dữ liệu để so sánh

1.18 Hòa tan hoàn toàn 0,350g kim loại X bằng acid thu được 209 ml khí H2 trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 200C và 104,3 kPa Áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này là 2,3 kPa Xác định đương lượng gam của kim loại

a) 80% SO3, 15% O2, 5% SO2

b) 50% SO3, 30% O2, 20% SO2

c) 58% SO3, 35,5% O2, 6,5% SO2

d) 65% SO3, 25% O2, 10% SO2

1.20 Tìm công thức của một oxit crom có chứa 68,4% khối lượng crom.(Cho O = 16, Cr = 52)

Trang 11

a) 80 ml.

b) 50 ml

c) 100 mℓ

Trang 12

d) 120 mℓ

1.23 Nhiệt độ của khí Nitơ trong một xy lanh thép ở áp suất 15,2 MPa là 170C Áp suất tối đa mà xy lanh có thể chịu đựng được là 20,3MPa Hỏi ở nhiệt độ nào thì áp suất của Nitơ đạt đến giá trị tối đa cho phép?

Trang 15

Chương II:

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

2.1 Chọn câu đúng: Một mol chất là một lượng chất có chứa 6,023 × 1023 của:

a) Nguyên tử

b) Các hạt vi mô

c) Phân tử

d) Ion

2.2 Chọn phương án đúng theo Bohr:

1) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr electron có năng lượng ổn định bền

2) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo gần nhân ra quỹ đạo xa nhân

3) Bức xạ có năng lượng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1

4) Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo vô cực xuống quỹ đạo 1

5) Các bức xạ có năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hydrô thuộc dãy quang phổ Lyman

Trang 16

a) Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Lyman.

b) Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Balmer

c) Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Lyman

d) Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Balmer

2.4 Chọn phát biểu sai về kiểu mẫu nguyên tử Bohr của nguyên tử Hydrô hay các ion

Hydrogenoid (ion có cấu tạo giống nguyên tử Hydrô, chỉ gồm nhân và 1 electron)

a) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng Eđ xuống quỹ đạo có mức năng lượng Ec có bước sóng λ thỏa biểu thức:

ΔE = │Eđ – Ec│= hcλ

b) Khi chuyển động trên các quỹ đạo Bohr, năng lượng của các electron không thay đổi.c) Electron có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớncủa momen động lượng:

d) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ đạo bền khác

2.5 Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều sau đây:

1) Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron

2) Electron vừa có tính chất sóng và tính chất hạt

3) Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử

4) Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử

Trang 17

2.7 Chọn câu phát biểu đúng về hiện tượng đồng vị:

a) Các nguyên tử đồng vị có cùng số proton, số electron, số nơtron

b) Các nguyên tử đồng vị có số proton và electron giống nhau nên hóa tính giống nhau và ở cùng vị trí trong bảng HTTH , số nơtron khác nhau nên lý tính khác nhau

c) Các nguyên tử đồng vị có tính chất lý và hóa giống nhau

d) Các nguyên tử đồng vị có cùng khối lượng nguyên tử nên ở cùng vị trí trong bảng HTTH.2.8 Chọn câu đúng:

Trang 18

a) Khối lượng nguyên tử trung bình của một nguyên tử được xem như gần bằng khối lượng nguyên tử của đồng vị chiếm tỉ lệ % hiện diện nhiều nhất.

b) Khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron là xấp xỉ bằng nhau

c) Trong một nguyên tử hay một ion bất kỳ số proton luôn luôn bằng số electron

d) Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất bé so với kích thước nguyên tử nhưng lại có khối lượng chiếm gần trọn khối lượng nguyên tử

2.9 Trong số các hệ cho sau đây , hệ nào: không có electron ; không có proton ; không có nơtron? (trả lời theo thứ tự và đầy đủ nhất): H ; H+ ; H- ;

Trang 19

a) AO s chỉ mang dấu (+).

b) AO s có thể mang dấu (+) hay dấu (-)

c) AO p có dấu của hai vùng không gian giống nhau (cùng mang dấu (+) hoặc dấu (-))

d) AO p chỉ có dấu (+) ở cả hai vùng không gian

2.12 Chọn phát biểu đúng:

1) Các orbital nguyên tử s có tính đối xứng cầu

2) Các orbital nguyên tử pi có mặt phẳng phản đối xứng đi qua tâm O và vuông góc với trục tọa

độ i

3) Các orbital nguyên tử pi có mật độ xác suất gặp electron cực đại dọc theo trục tọa độ i

4) Các orbital nguyên tử d nhận tâm O của hệ tọa độ làm tâm đối xứng

a) 1,3,4

b) 2,4

c) 1,2,3

d) 1,2,3,4

2.13 Chọn câu sai:

a) Các electron lớp bên trong có tác dụng chắn mạnh đối với các electron lớp bên ngoài.b) Các electron trong cùng một lớp chắn nhau yếu hơn so với khác lớp

c) Các electron lớp bên ngoài hoàn toàn không có tác dụng chắn với các electron lớp bên trong

d) Các electron trong cùng một lớp, theo chiều tăng giá trị ℓ sẽ có tác dụng chắn giảm dần.2.14 Chọn phát biểu đúng:

1) Hiệu ứng xâm nhập càng nhỏ khi các số lượng tử n và ℓ của electron càng nhỏ

Trang 20

2) Một phân lớp bão hòa hay bán bão hòa có tác dụng chắn yếu lên các lớp bên ngoài.3) Hai electron thuộc cùng một ô lượng tử chắn nhau rất yếu nhưng lại đẩy nhau rất mạnh.

2.16 Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO):

a) Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%

b) Là quỹ đạo chuyển động của electron

c) Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động

Trang 21

d) Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

2.17 Trong các ký hiệu phân lớp lượng tử sau đây ký hiệu nào đúng?

c) Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau

d) Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa

2.19 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là:

a) 1s2 2s22p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b) 1s2 2s22p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c) 1s2 2s2 2p63s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d) 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d10 4p7

Trang 22

2.20 Cho biết nguyên tử Fe (Z=26 ) Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

a) Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s23d4

b) Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s03d6

c) Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s03d6

d) Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s13d5

2.21 Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?

a) Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố

b) Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)

c) Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền

d) Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền

2.22 Chọn câu sai:

1) Khi phân bố electron vào một nguyên tử đa electron phải luôn luôn phân bố theo thứ tự từ lớp bên trong đến lớp bên ngoài

2) Cấu hình electron của nguyên tử và ion tương ứng của nó thì giống nhau

3) Cấu hình electron của các nguyên tử đồng vị thì giống nhau

4) Các orbitan s có dạng khối cầu có nghĩa là electron s chỉ chuyển động bên trong khối cầu ấy.5) Bán kính của ion Fe2+ lớn hơn ion Fe3+ vì chúng có cùng điện tích hạt nhân nhưng ion Fe3+ lại có số electron ít hơn ion Fe2+

a) 1,2,4

b) 2,4,5

c) 1,2,3,4

d) 1,2,4,5

Trang 23

2.23 Khối lượng của nguyên tử gồm:

a) Khối lượng của 1p +1e

b) Khối lượng của 1p +1e +2n

c) Khối lượng của 1p +2n

d) Khối lượng của 1p +1n

2.24 Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:

a) Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi.b) Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian.c) Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này

d) Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này

2.25 Chọn câu đúng:

1) Orbital 2s có kích thước lớn hơn orbitan 1s

2) Orbital 2px có mức năng lượng thấp hơn orbitan 2py

3) Orbital 2pz có xác xuất phân bố e lớn nhất trên trục z

4) Orbital 3dxy có xác suất phân bố e lớn nhất trên trục x và y

5) Phân lớp 4f có khả năng chứa số electron nhiều nhất trong lớp e thứ 4

a) 3,4,5

Trang 26

2.30 Chọn câu sai:

1) Năng lượng của orbital 2px khác năng lượng của orbital 2pz vì chúng định hướng trong khônggian khác nhau

2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor

3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau.4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau

Trang 27

2.32 Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a) Lớp O: n = 4 có 32e và lớp Q: n = 6 có 72e

b) Lớp O: n = 5 có 50e và lớp Q: n = 7 có 98e

c) Lớp O: n = 3 có 18e và lớp Q: n = 5 có 50e

d) Lớp O: n = 2 có 8e và lớp Q: n = 4 có 32e

Trang 28

a) 8,5,6,6

b) 1,8,1,2

c) 7,2,6,8

d) 2,7,5,10

2.35 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1) Trong cùng một nguyên tử, orbital np có kích thước lớn hơn orbital (n-1)p

2) Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital ns có mức năng lượng lớn hơn electron trên orbital (n-1)s

3) Trong cùng một nguyên tử, electron trên orbital 3dxy có mức năng lượng lớn hơn electron trênorbital 3dyz

4) Xác suất gặp electron trên orbital 4f ở mọi hướng là như nhau

Trang 30

2.39 Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6 Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là ( qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

Trang 31

a) RAl < RSi < RK < RCa

b) RSi < RAl < RK < RCa

c) RSi < RAl < RCa < RK

d) RAl < RSi < RCa < RK

3.2 Cho các ion sau: 7N3-; 8O2- ; 9F- ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ Chọn nhận xét sai:

a) Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải

b) Tất cả ion đều đẳng electron

c) Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải

d) Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần

3.3 Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là:1s22s22p63s23p64s23d104p3 Chọn câusai:

a) Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33

b) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân

c) Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3

d) Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại

3.4 Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):

a) K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2

b) K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2

c) K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2

Trang 33

a) Ca2+, As3-, Sn4+, I-

b) Ca2+,Fe3+, As3-, Sn4+, I-

c) Ca2+,Fe2+, As3-, I-

d) Ca2+, As3-, I-

3.8 Cho các nguyên tử: 51Sb, 52Te, 53I, 55Cs, 56Ba Các ion có cấu hình giống ion I- là:

Trang 34

a) X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.

b) Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB

c) Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA

d) T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB

3.11 Chọn phương án đúng:

Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4.1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s23d3

2) X có điện tích hạt nhân Z = 33

3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng hệ thống tuần hoàn.4) Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5

a) 1,3

b) 2,4

c) 2,3,4

d) 1,2,3

Trang 35

3.12 Dựa trên quy tắc xây dựng bảng HTTH, dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 Biết 87Fr là nguyên tố kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7.

a) 119

b) 137

c) 105

d) 147

3.13 Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s22p6

a) X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển

b) X là chất rắn ở điều kiện thường

c) X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA

d) Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2

3.14 Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5 Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

a) n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms =-½

b) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½

c) n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms =-½

d) n =3, ℓ =2, mℓ =+2, ms =+½

Trang 36

3.15 Chọn cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB:

a) X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL)

b) X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL)

c) X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL)

d) X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL)

3.17 Ion M3+ và ion X2- có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p6 và 4p6 Hãy xác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn và bản chất là kim loại hay phi kim.a) M(CK2, PN IIIB, KL) ; X(CK4, PN VIIIA, Khí hiếm)

Trang 37

Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng ns1:

1) chỉ là kim loại 3) là nguyên tố họ s

2) chỉ có số oxy hóa +1 4) chỉ có 1 e hóa trị

a) Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần

b) Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3

c) Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.d) Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.3.20 Chọn phát biểu sai:

1) Trong một phân nhóm phụ từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng đều đặn

2) Trong bảng HTTH, nguyên tử Flor có ái lực electron âm nhất

3) Trong một chu kỳ các nguyên tố phân nhóm IA có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất.4) Trong bảng HTTH, phân nhóm IIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất

a) 1,3

b) 1,2,3

Trang 38

2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3.

3) Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính khử giảm dần, tính oxy hóa tăng dần

4) Bán kính ion dương luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng

a) 1,2,3

b) 1,3,4

c) 2,3,4

d) 1,2,3,4

Trang 39

3.23 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử các nguyên tố sau: 14Si; 17Cl; 20Ca; 37Rb

c) Li+ < K+ <Na+ < Cl- <Br- < I-

d) Na+< Li+ < K+ <Cl- < Br- < I-

3.25 Cho các nguyên tố chu kỳ 3: 11Na; 12Mg; 13Al; 15P ; 16S Sắp xếp theo thứ tự năng lượngion hóa I1 tăng dần:

Trang 40

a) Na < Mg < Al < P < S

b) Al < Na < Mg < P < S

c) Na < Al < Mg < S < P

d) S < P < Al < Mg < Na

3.26 Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử:

1) Cs và Cs+ 2) 37Rb+ và 36Kr 3) 17Cl- và 18Ar

4) 12Mg và 13Al3+ 5) 8O2- và 9F 6) 37Rb và 38Sr+

Ngày đăng: 25/03/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w