1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi hóa đại cương

8 11,9K 332
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hóa đại cương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 525,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo đề thi Hóa đai cương

Trang 1

1

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG B (604002) CUỐI HỌC KỲ

Ngày thi: 20/01/2011

Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài thi: 65 phút

Đề Thi Số 1065

Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đáp án bị tô đen sẽ không được chấm

Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu

thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất Thí sinh không cần nộp đề thi

Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bị điểm không

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn

Giám thị phải ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi

Câu 1

Chọn phương án đúng:

Trộn 50 ml dung dịch Ca(NO3)2 110-4

M với

50 ml dung dịch SbF3 210-4

M Tính tích [Ca2+][F

-]2 CaF2 có kết tủa hay không, biết

tích số tan của CaF2 là T = 110-10,4

a) 110-9,84

, có kết tủa

b) 110-10,74

, không có kết tủa

c) 110-80

, không có kết tủa

d) 110-11,34, không có kết tủa

Câu 2

Chọn phương án đúng: Áp suất hơi của CS2 ở

293K là 0,11367 atm Nếu hòa tan 2,56g Sn vào

trong 76g CS2 thì áp suất hơi bão hòa của dung

dịch là 0,11254 atm Hãy cho biết số nguyên tử

lưu huỳnh n trong phân tử Sn Cho biết khối

lượng nguyên tử : O = 16 ; S = 32 ; C = 12;

Chất tan Sn không điện ly, không bay hơi

a) 4

b) 10

c) 6

d) 8

Câu 3

Chọn phát biểu đúng:

1) Không chỉ có những hợp chất ion khi hòa tan trong nước mới bị điện ly

2) Độ điện ly  phụ thuộc nồng độ

3) Độ điện ly  tăng khi nồng độ của chất điện

ly giảm 4) Độ điện ly  không thể lớn hơn 1

a) 1,2,3,4

b) 1,3,4 c) 1,2,3 d) 2,4

Câu 4

Chọn phương án đúng:

Từ các giá trị  ở cùng điều kiện của các phản ứng :

(1) 2SO2(k) + O2(k) = 2SO3(k), H = -196 kJ (2) 2S(r) + 3O2(k) = 2SO3(k), H = -790 kJ hãy tính giá trị  ở cùng điều kiện đó của phản ứng sau : S(r) + O2(k) = SO2(k)

Trang 2

2

a) H = 297 kJ

b) H = -297 kJ

c) H = 594 kJ

d) H = -594 kJ

Câu 5

Chọn câu đúng Quá trình hoà tan tinh thể

KOH trong nước xảy ra kèm theo sự thay đổi

entropi chuyển pha (Scp) và entropi solvat hóa

(Ss) như sau:

a) Scp < 0 , Ss > 0

b) Scp > 0 , Ss < 0

c) Scp > 0 , Ss > 0

d) Scp < 0 , Ss < 0

Câu 6

Khả năng điện li thành ion trong dung dịch

nước xảy ra ở các hợp chất có liên kết cộng hóa

trị không cực (1), cộng hóa trị phân cực mạnh

(2), ion (3), cộng hóa trị phân cực yếu (4) thay

đổi theo chiều:

a) (1) < (2) < (3) < (4)

b) (4) < (3) < (2) < (1)

c) (1) < (4) < (2) < (3)

d) (1) < (2) < (4) < (3)

Câu 7

Chọn phương án đúng:

Trường hợp nào ứng với dung dịch chưa bão

hòa của chất điện li khó tan AmBn:

a)

n

m B A n m m

n

T ] B [ ]

A

b)

n

m B A n m m

n

T ] B [ ]

A

c)

n

m B A n m m

n ] [B ] T

A

d)

n

m B A m

n

T ] B ][

A

Câu 8

So sánh áp suất thẩm thấu của các dung dịch

sau: CH3COOH (1), C6H12O6 (2), NaCl (3),

CaCl2 (4) cùng có nồng độ 0,01M và ở cùng

một nhiệt độ (xem các muối NaCl và CaCl2

điện ly hoàn toàn)

a) 4 < 3 < 2 < 1

b) 2 < 1 < 3 < 4

c) 4 < 3 < 1 < 2

d) 1 < 2 < 3 < 4

Câu 9

Quá trình khử thiếc IV bằng hydro:

SnO2(r) + 2H2(k) ⇌ Sn(ℓ) + 2H2O(k)

ở 1100K có hằng số cân bằng Kp = 10 Ở cùng nhiệt độ trên khi hỗn hợp khí có 24% hydro theo thể tích:

a) Không đủ dữ liệu để kết luận về chiều hướng diễn ra của quá trình ở 1100K

b) G1100  0, hệ đạt trạng thái cân bằng

c) G1100 < 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều thuận

d) G1100 > 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều nghịch

Câu 10

Chọn phương án đúng:

Phản ứng CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) là phản ứng thu nhiệt mạnh Xét dấu o

, So

,

Go

của phản ứng này ở 25oC:

a) Ho < 0; So > 0 ; Go

> 0

b) Ho < 0; So < 0 ; Go

< 0

c) Ho > 0; So > 0 ; Go

< 0

d) Ho > 0; So > 0 ; Go

> 0

Câu 11

Chọn phương án đúng:

Tính khối lượng mol của hemoglobin (thuộc loại chất tan không điện ly, không bay hơi) biết rằng ở 250C áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 35,0g hemoglobin trong 1 lít dung dịch nước là 10,0 mmHg

Cho R = 62,32 ℓ mmHg/mol.K

a) 7,2104

g/mol

b) 6,1105

g/mol

c) 6,5104

g/mol

d) 8,0105

g/mol

Trang 3

3

Câu 12

Chọn phương án đúng:

Cho 1 mol chất điện ly A3B vào nước thì có 0,3

mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i

bằng:

a) 3,4

b) 2,1

c) Không tính được

d) 1,9

Câu 13

Cho phản ứng oxy hóa khử:

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  Cr2(SO4)3 +

Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Cân bằng phản ứng trên Nếu hệ số trước

K2Cr2O7 là 1 thì hệ số đứng trước H2SO4 và

Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a) 7, 6

b) 4, 5

c) 7, 3

d) 5, 3

Câu 14

Tính hiệu số giữa hiệu ứng nhiệt phản ứng

đẳng áp và đẳng tích của phản ứng sau đây ở

25oC:

C2H5OH (l) + 3O2 (k) = 2CO2(k) + 3H2O (l)

(R = 8,314 J/mol.K)

a) - 4539J

b) - 2270J

c) - 1085J

d) - 2478J

Câu 15

Chọn phương án đúng:

Trong đa số trường hợp độ điện ly  của chất

điện ly:

a) Là hằng số ở nhiệt độ xác định

b) Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng

độ dung dịch

c) Là hằng số ở nồng độ xác định

d) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng

độ dung dịch

Câu 16

Chọn phương án đúng:

Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện ly sôi ở 105,2o

C Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52)

a) 5

b) Không đủ dữ liệu để tính

c) 10

d) 1

Câu 17

Chọn phát biểu đúng:

pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào 100 lít nước:

a) tăng 4 đơn vị

b) giảm 4 đơn vị

c) tăng 3 đơn vị

d) giảm 3 đơn vị

Câu 18

Hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO2 là biến thiên entanpi của phản ứng:

a) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k), ở 25oC, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm

b) Ckim cương + O2 (k) = CO2 (k), ở 0oC, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm

c) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k), ở 0oC, áp suất chung bằng 1atm

d) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k), ở 25oC, áp suất chung bằng 1atm

Câu 19

Chọn câu đúng:

Xét hệ cân bằng

CO (k) + Cl2 (k)  COCl2 (k) ,  < 0

Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a) Tăng nồng độ COCl2

b) Tăng nhiệt độ c) Giảm thể tích phản ứng bằng cách nén

hệ d) Giảm áp suất

Trang 4

4

Câu 20

Chọn phương án đúng:

Trong dung dịch HNO2 0,1M có 6,5% HNO2 bị

ion hóa Hỏi hằng số điện li của HNO2 bằng

bao nhiêu?

a) 4,23.10-4

b) 4,23.10-2

c) 4,52.10-2

d) 4,52.10-4

Câu 21

Chọn phương án đúng: Cho biết độ tan trong

nước của Pb(IO3)2 là 410-5

mol/l ở 250C Hãy tính tích số tan của Pb(IO3)2 ở nhiệt độ trên:

a) 3,210-9

b) 1,610-9

c) 6,410-14

d) 2,5610-13

Câu 22

Cho phản ứng: A (k) + B (k) = 2C (k) + D (?)

Nếu Qp – QV > 0, vậy:

a) D là chất khí

b) D là chất lỏng

c) D là chất rắn

d) Không xác định được trạng thái của D

Câu 23

Phản ứng N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) đang ở

trạng thái cân bằng và có  < 0 Muốn phản

ứng dịch chuyển theo chiều thuận thì :

1) Tăng áp suất của hệ

2) Thêm NH3 vào

3) Hạ nhiệt độ của hệ

a) 1,2

b) 1,3

c) 1,2,3

d) 2,3

Câu 24

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng :

2NaHCO3(r) = Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(k)

0 tt , 298 H

 (kJ/mol) lần lượt là: -948; -1131; -393,5; -241,8 0

298

S (J/molK) lần lượt là: 102,1; 136; 213,7; 188,7

Ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ nào phản ứng bắt đầu xảy ra (coi H0

và S0

của phản ứng không phụ thuộc vào nhiệt độ)

a) T > 575 K

b) T > 388 K

c) T > 298 K

d) T > 450 K

Câu 25

Chọn phương án đúng:

Cho cân bằng

CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k) Tính hằng số cân bằng Kc biết rằng khi đến cân bằng ta có 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol

CO và 0,8 mol H2O trong một bình có dung tích là 1 lít Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?

a) Kc = 8 ; không đổi

b) Kc = 4 ; không đổi

c) Kc = 4 ; theo chiều thuận

d) Kc = 8 ; theo chiều thuận

Câu 26

Chọn phát biểu đúng:

Phản ứng A (k)  B (k) + C (k)

ở 300o

C có Kp = 11,5, ở 500oC có Kp = 33 Vậy phản ứng trên là một quá trình:

a) đoạn nhiệt

b) thu nhiệt

c) đẳng nhiệt d) tỏa nhiệt

Câu 27

Cho các phản ứng:

(1) N2 (k) + O2 (k)  2NO (k), o

> 0 (2) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k), o

< 0 (3) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k), o

> 0

Trang 5

5

Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và

áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo

chiều thuận

a) Phản ứng 2

b) Phản ứng 3

c) Phản ứng 1 và 3

d) Phản ứng 1

Câu 28

Chọn phương án đúng:

Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về

dạng phương trình ion rút gọn:

La 2 (CO 3 ) 3 (r) + HCl(dd)  LaCl3(dd) + CO 2 (k) + H 2 O(l)

a) La3+ + 3Cl-  LaCl3

b) CO + 2H32 +  CO2 + H2O

c) La2(CO3)3 + 6H+  2La3+

+ 3CO2 + 3H2O

d) 2La3+ + 3CO23 + 6H+ +6Cl-  2LaCl3 +

3CO2 + 3H2O

Câu 29

Chọn phương án đúng:

Tốc độ của phản ứng hòa tan kim loại rắn trong

dung dịch axit sẽ :

1) Giảm xuống khi giảm nhiệt độ phản ứng

2) Tăng lên khi tăng kích thước các hạt kim

loại

3) Giảm xuống khi giảm áp suất phản ứng

4) Tăng lên khi tăng nồng độ axit

a) 1 , 2 và 4

b) 1, 3 và 4

c) 1 và 4

d) 1, 2 và 3

Câu 30

Chọn phương án sai:

Cho phản ứng A (ℓ) + B (k) ⇄ C (k) + D(r),

có hằng số cân bằng Kp

1) Gpư = Go

pư + RTlnKp , khi G = 0 thì

Go

pư = -RTlnKp

2) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng này tính

bằng biểu thức:

Với PB và PC là áp suất riêng phần của các chất tại lúc đang xét

3) Phản ứng có KP = KCRT

a) 3

b) 1,2,3

c) 1,2

d) 1

Câu 31

Chọn phương án đúng:

Căn cứ trên dấu 0

298

G

 của 2 phản ứng sau: PbO2 (r) + Pb (r) = 2PbO (r), 0

298

G

 < 0 SnO2 (r) + Sn (r) = 2SnO (r), 0

298

G

 > 0

Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các

kim loại chì và thiếc là:

a) Chì (+4), thiếc (+2)

b) Chì (+4), thiếc (+4)

c) Chì (+2), thiếc (+4)

d) Chì (+2), thiếc (+2)

Câu 32

Chọn câu đúng:

Trong phản ứng:

3Cl2 + I- + 6OH- = 6Cl- + IO3 + 3H2O

a) Chất oxy hóa là Cl2 , chất bị oxy hóa là I

-b) Chất bị oxy hóa là Cl2, chất bị khử là I

-c) Cl2 bị khử, I- là chất oxy hóa

d) Chất khử là Cl2, chấtoxy hóa là I

-Câu 33

Chọn phương án đúng:

Giữa hai dạng thù hình của photpho là P đỏ và

P trắng, dạng nào bền hơn? Cho biết thế đẳng

áp đẳng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của P đỏ và

P trắng lần lượt là -12,1 và 0 (kJ/mol)

a) Không đủ dữ liệu để kết luận

b) Độ bền của hai dạng thù hình là như nhau

c) P đỏ

d) P trắng

B

C p

P P

K

Trang 6

6

Câu 34

Chọn phát biểu đúng về entropi các chất sau:

) k ( O H

0

)

l

(

O

H2 S 2

) BaO 0

)

3) 0CH (k) 0CH (k)

4 8

S  4) 0Fe ) 0H (k)

2

S

) k ( H

C

0

)

Ca S 3 8

) l ( S 0 )

a) 2,3,4,6

b) 1,2,3,5,6

c) 1,2,3,4

d) 2,3,6

Câu 35

Hòa tan 5 gam mỗi chất C6H12O6, C12H22O11 và

C3H5(OH)3 trong 500 gam nước Trong các dãy

sau, dãy nào xếp các chất trên theo nhiệt độ sôi

của dung dịch tăng dần: (cho biết nguyên tử

gam của C =12, O = 16 và H = 1)(các chất trên

không bay hơi)

a) Không thể sắp xếp được

b) C12H22O11 < C3H5(OH)3 < C6H12O6

c) C12H22O11 < C6H12O6 < C3H5(OH)3

d) C3H5(OH)3 < C6H12O6 < C12H22O11

Câu 36

Chọn biện pháp đúng

Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái

cân bằng:

2 A(k) + B(k)  4D (k)

Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo

chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện

pháp sau đây đã được sử dụng:

1) Tăng nhiệt độ

2) Thêm chất D

3) Giảm thể tích bình phản ứng

4) Giảm nhiệt độ

5) Thêm chất A

6) Tăng thể tích bình phản ứng

a) 3,5,6

b) 4,5,6

c) 1, 3, 5

d) 2,3,4

Câu 37

Chọn giá trị đúng Hoả tiễn đẩy phi thuyền con

thoi của Mỹ dùng nhiên liệu là hỗn hợp bột nhôm và perclorat amonium Phản ứng xảy ra là:

3Al(r) + 3NH4ClO4(r)  Al2O3(r) + AlCl3(r) + 3NO(k) +6H2O(hơi)

Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn 0

298

H

 (kJ/mol) của các chất NH4ClO4(r),

Al2O3(r), AlCl3(r), NO(k) và H2O(hơi) lần lượt bằng –295,3; –1675,6; –705,6; +90,25; –238,92 Tính nhiệt phản ứng đối với mỗi gam nhôm (M

= 27)

a) –98,45 kJ

b) –2658,07 kJ

c) –2234,57 kJ

d) –32,8 kJ

Câu 38

Khi có mặt chất xúc tác, Ho

của phản ứng:

a) Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản ứng và được phục hồi sau phản ứng Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác

b) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra

c) Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng

d) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Câu 39

Chọn phương án đúng:

Tính hiệu ứng nhiệt 0 của phản ứng: B  A, biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau:

C  A 1

D  C 2

D  B 3

a) 0 = 3 + 2 - 1

b) 0 = 1 + 2 - 3

c) 0 = 1 + 2 + 3

d) 0 = 1 - 2 + 3

Trang 7

7

Câu 40

Etylen glycol (EG) là chất chống đông trong bộ

tản nhiệt của động cơ ô tô hoạt động ở vùng

bắc và nam cực trái đất Tính thể tích EG cần

thêm vào bộ tản nhiệt có 8ℓ nước để có thể làm

việc ở nhiệt độ thấp nhất là -200C Cho biết

khối lượng riêng của EG là 1,11g/cm3 Hằng số

nghiệm đông của nước bằng 1,86 độ/mol Cho

phân tử lượng của EG là 62

a) 4,2 ℓ

b) 5,1 ℓ

c) 5,6 ℓ

d) 4,8 ℓ

Câu 41

Chọn phương án đúng:

Biết rằng ở -51oC quá trình nóng chảy của

H2Te ở áp suất khí quyển có G = 0 Vậy ở

200K quá trình nóng chảy của H2Te ở áp suất

này có dấu của G là:

a) Không xác định được vì còn các yếu tố

khác

b) G =0

c) G < 0

d) G > 0

Câu 42

Chọn phương án đúng:

Trộn các dung dịch:

(1) 100ml dung dịch AgNO3 10–3M với 100ml

dung dịch HCl 10–3M

(2) 100ml dung dịch AgNO3 10–4M với 100ml

dung dịch NaCl 10–4M

(3) 100ml dung dịch AgNO3 10–4M với 100ml

dung dịch HCl 10–5 M

Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa

AgCl? Cho biết TAgCl = 10–9,6

a) Cả 3 trường hợp

b) Các trường hợp (1), (2)

c) Chỉ có trường hợp (2)

d) Chỉ có trường hợp (1)

Câu 43

Chọn phương án đúng:

Phản ứng C(gr) + CO2 (k) ⇄ 2CO(k) ở 815o

C

có hằng số cân bằng Kp = 10 Tại trạng thái cân bằng, áp suất chung của hệ là P = 1atm Hãy tính áp suất riêng phần của CO tại cân bằng

a) 0,85 atm

b) 0,92 atm

c) 0,68atm

d) 0,72 atm

Câu 44

Chọn phương án đúng:

Trong số các chất dưới đây, các chất hạn chế sự thủy phân của CuSO4 là:

1) HCl 2) NaHCO3 3) Na2HPO4

4) NaOH 5) NH4Cl 6) Al2(SO4)3

a) 2,3,4 b) 1,2,3,5,6

c) 1,5,6

d) 1,2,6 Câu 45

Chọn phương án đúng:

Dung dịch CH3COOH 0,1N có độ điện ly  = 0,01 Suy ra dung dịch axit đã cho có độ pH bằng:

a) 1

b) 3

c) 11 d) 13

Câu 46

Chọn phương án đúng:

Phản ứng của khí NO2 với nước tạo thành axit nitric góp phần tạo mưa axit:

3NO2 (k) + H2O(l)  2HNO3 (dd) + NO(k) 0

tt , 298 H

 (kJ/mol) lần lượt là: 33,2; -285,83; -207,4; 90,25

0 298

S (J/mol.K) lần lượt là: 240,0; 69,91; 146; 210,65

Trang 8

8

298

G

 của phản ứng Nhận xét về khả

năng tự phát của phản ứng ở điều kiện tiêu

chuẩn, 250C

a) -52,72 kJ Phản ứng có khả năng xảy ra

tự phát

b) 62,05 kJ Phản ứng không có khả năng

diễn ra tự phát

c) -41,82 kJ Phản ứng có khả năng xảy ra

tự phát

d) 26,34 kJ Phản ứng không có khả năng

diễn ra tự phát

Câu 47

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng :

C6H6 +

2

15

O2(k)  6CO2(k) + 3H2O

Ở 270

C phản ứng có ∆H – ∆U = 1245J Hỏi

C6H6 và H2O trong phản ứng ở trạng thái lỏng

hay khí?

a) C6H6(ℓ) và H2O(ℓ)

b) C6H6(k) và H2O(k)

c) C6H6(k) và H2O(ℓ)

d) C6H6(ℓ) và H2O(k)

Câu 48

Chọn phương án đúng:

Các đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái:

1 Ap suất (p) 2 Nội năng (U)

3 Nhiệt (Q) 4 Entanpi (H)

a) 1, 2 & 4

b) 3 & 4

c) 1, 2, 3 & 4

d) 2, 3 & 4

Câu 49

Khi hòa tan các muối NaCl, (NH4)2SO4, AlCl3,

K2SO4.Al2(SO4).24H2O, BaSO4, AgNO3 vào nước cất thì dung dịch nào có môi trường

pH < 7:

a) NaCl, (NH4)2SO4, AlCl3, AgNO3

b) AlCl3, K2SO4.Al2(SO4).24H2O, AgNO3

c) (NH4)2SO4, AlCl3, K2SO4.Al2(SO4).24H2O

d) K2SO4.Al2(SO4).24H2O, BaSO4, AgNO3

Câu 50

Cho 3 dung dịch nước (dd) BaCl2, Na2CO3, NaCl và nước nguyên chất BaCO3 tan nhiều hơn cả trong:

a) dd BaCl2

b) H2O

c) dd Na2CO3

d) dd NaCl

- Hết -

(Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi)

Ngày đăng: 05/10/2012, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w