Khi 2 tiểu đơn vị lớn và nhỏ của Ribosome đã kết hợp với nhau, tRNA mang methinine đã gắn với codon mở đầu trên mRNA và ở vào vị trí P của ribosome.. Quá trình dịch mã: chuỗi peptide đan
Trang 11 bản chất hóa học của gen là: chọn câu đúng
a tất cẩ đúng
b RNA
c Protein
d DNA
2 chọn câu đúng nhất: đầu 5’ của 1 sợi DNA là:
a Đầu có base tự do
b Đầu có nhóm OH tự do
c Đầu có nhóm phosphot tự do
d Đầu có nhóm COOH
3 Chọn câu đúng nhất sắp xếp theo thứ tự hoạt động của các enzym trong quá trình sao chép DNA
a Primase-DNApolymerase III- DNA pholymerase I- Helicase- ligase
b Helicase- Primase- DNApolymerase III- DNA pholymerase I- ligase
c Helicase- ligase- Primase- DNApolymerase III- DNA pholymerase I
d Primase- Helicase- DNA pholymerase I- DNApolymerase III- ligase
4 đặc tính nào đúng cho quá trình phiên mã của eukaryote:
a Quá trình phiên mã qua hai giai đoạn tiền mRNA và mRNA
b Phiên mã và dịch mã xảy ra đồng thời
c mRNA mang thông tin di truyền của nhiều gen
d Phiên mã xảy ra ở ribosome
5 Quá trình phiên mã; chọn câu sai
a Phiên mã là quá trình tổng hợp proteine
b Giai đoạn khởi động phiên mã là men RNA polymerase gắn vào promoter
c Promoter là 1 đoạn DNA chuyên biệt mà men RNA polymerase sẽ gắn vào
d Sự phiên mã không xảy ra nếu RNA polymerase không gắn dc vào promoter
6 Chọn câu sai Đặc điểm trong quá trình dịch mã của tế bào Prokaryote:
a mRNA chứa thông tin di truyền để tổng hợp nhiều chuỗi polypeptide
b mRNA chứa thông tin di truyền để tổng hợp 1 chuỗi polypeptide
c Phiên mã và dịch mã xảy ra đồng thời
d Chỉ cần 1 loại RNA polymerase để tổng hợp cả 3 loại RNA
7 Chọn câu đúng:
a Để sao chép DNA luôn cần có đoạn mồi
b Mồi là 1 đoạn DNA ngắn bắt cặp bổ sung sợi khuôn ở đầu 5’
c Mồi là 1 đoạn RNA ngắn bắt cặp bổ sung sợi khuôn ở đầu 5’
d Mồi chỉ cần để tổng hợp các đoạn Okasaki
8 Lựa chọn thứ tự đúng:
a ProteinB-Topoisaenerase-SSB-Helicase-primase-DNApolymerase I- DNApolymerase III-ligase
b Helicase- SSB- primase- DNApolymerase III- DNApolymerase I- ligase- Topoisaenerase - ProteinB
c ProteinB- Topoisaenerase- Helicase- SSB- primase- DNApolymerase III- DNApolymerase I- ligase
d ProteinB- Topoisaenerase- Helicase- primase- SSB- DNApolymerase III- DNApolymerase I- ligase
9 Sự tổng hợp DNA mạch sau Chọn câu đúng:
a Sợi sau được tổng hợp từ các đoạn Okazaki
b Cần một mồi để tổng hợp mạch sau
c Mạch sau được tổng hợp theo hướng từ ngoài vào trong ngã ba sao chép
d Các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3’-5’
10 Chọn câu đúng: Sự tổng hợp chuỗi polypeptid bắt đầu khi:
a Khi 2 tiểu đơn vị lớn và nhỏ của Ribosome đã kết hợp với nhau, tRNA mang methinine đã gắn với codon mở đầu trên mRNA và ở vào vị trí P của ribosome
b Tiểu đơn vị nhỏ của riboxome kết hợp với mRNA
c Khi tRNA mang methionie đến gắn lên vị trí codon khởi đầu AUG
d Khi 2 tiểu đơn vị ribosome tách rời nhau
Trang 211 Quá trình dịch mã: chuỗi peptide đang hình thành được giữ ở vị trí nào của ribosom:
a Vị trí A
b Vị trí P
c Vị trí E
d Vị trí khởi đầu phiên mã
12 quá trình phiên mã: chọn câu sai:
a Promoter nằm trước vị trí của operator và các gen cấu trúc
b Promoter là 1 trình tự DNA chuyên biệt mà RNA polymerase sẽ gắn vào
c Phiên mã chỉ được thực hiện khi mRNA polymerase vào đúng vị trí trên promoter
d Phiên mã chỉ được thực hiện khi protein điều hòa gắn vào operator
13 quá trình phiên mã chọn câu sai:
a Quá trình phiên mã chỉ xảy ra khi protein điều hòa bám vào operator
b Promoter là vị trí gắn của RNA polymerase lên DNA
c Operator( vị trí điều hành): là trình tự DNA chuyên biệt để các protein điều hòa gắn vào kiểm soát quá trình phiên mã của các gen
d Operon là đơn vị phiên mã ở procaryote
14 vì sao bộ gen người có = 30.000 gen nhưng lại tổng hợp được 100000 protein
a Do quá trình xử lý sau khi dịch mã
b Tái tổ hợp các đoạn exon khi xử lý tiền mRNA
c Do có sự gắn thêm các phân tử đường vào protein(glycosylation)
d Do có sự cắt bỏ đoạn polypeptide
15 sự dịch mã: chọn câu đúng nhất:
a Sự dịch mã là quá trình toàn bộ thông tin di truyền chuyển từ DNA sang mRNA
b Trình tự các codon trên mRNA quy định trình tự các acid amin
c Quá trình dịch mã xảy ra trong nhân tế bào
d Là quá trình tổng hợp mRNA
16 chọn câu không phù hợp:
a Sự phiên mã xảy ra đồng thời với tất cả các gen
b Không phải tất cả các gen đều được phiên mã đồng thời
c Chỉ các gen cần được biểu hiện mới phiên mã
d mRNA giữ vai trò trung gian trong sinh tổ hợp protein
17 Mạch sau (lagging strand) DNA được tổng hợp: chọn câu sai:
a cần có nhiều đoạn mồi
b mồi là đoạn RNA ngắn kết hợp bổ sung với sợi DNA ở đầu 5’
c mạch sau DNA được tổng hợp theo chiều từ ngã ba sao chép hướng ra ngoài
d nhiều đoạn Okazaki ngắn được tổng hợp sau đó sẽ được nối liền lại
18 Trình tự đúng các thành phần của operon gồm:
a Operator- promoter-nhóm gen cấu trúc
b Nhóm gen cấu trúc- Operator- promoter
c Promoter – Operator- Nhóm gen cấu trúc
d Nhóm gen cấu trúc- Promoter – Operator
19 để tăng cường tốc độ tổng hợp protein, nhiều ribosome sẽ cùng tham gia dịch mã trên mRNA gọi là:
a Nucleosome
b Lysosome
c Replicon
d Polysomes
Trang 320 vài trò DNA polymerase I trong quá trình tổng hợp DNA Chọn câu đúng:
a Cắt bỏ đoạn mồi và thay thế bằng các nucleotide thích hợp
b Gắn các nucleotide kéo dài đoạn mồi theo chiều 5’-3’
c Nối các đoạn Okasaki
d Tổng hợp đoạn mồi
21 Kết thúc quá trình dịch mã : chọn câu đúng:
a Kh codon AUG nằm ở vịt trí A
b Khi codon kết thúc nằm ở vị trí A của ribosome
c Khi codon kết thúc nằm ở vị trí P
d Khi codon kết thúc nằm ở vị trí E
22 sự dịch mã: chọn câu đúng nhất:
a Trình tự codon trên mRNA quy định trình tự acid amin trong chuỗi polypeptide
b Quá trình dịch mã xảy ra trong nhân tế bào
c Dịch mã là quá trình thông tin di truyền được chuyển từ DNA sang mRNA
d Tất cả đúng
23 Đặc điểm của mã di truyền codon : chọn câu sai:
a Một acid amin có thể được mã hóa bởi nhiều codon
b 3 nucleotic đứng liền nhau trên sợi mRNA, đặc hiệu cho 1 lọai acid amin
c Tất cả các codon đều mã hóa cho acid amin
d Trình tự codon trên mRNA quyết định trình tự acid amin của phân tử protein
24 sự dịch mã: chọn cấu đúng:
a Cần có men RNA polymerase
b Quá trình dịch mã xảy ra trong nhân tế bào
c Chuyển các thông tin di truyền được chuyển từ DNA sang mRNA
d Tổng hợp protein
25 Mã di truyền chọn câu sai:
a Methionine chỉ được mã hóa bởi codon
b Là một bộ mã gồm 3 nucleotic liền nhau trên mRNA Đặc hiệu cho acid amin
c Một acid amin có thể đucợ mã hóa bởi nhiều codon
d Tất cả các codon đều mã hoá cho acid amin
26 quá trình phiên mã ở Eucaryote Chọn câu sai:
a Chỉ có đoạn exon được phiên mã
b Intron là trình tự gen không mã hóa
c Exon là đoạn gen mã hóa
d Các đoạn intron chiếm tỷ lệ cao hơn exon trong bộ gen
27 quá trình phiên mã: chọn câu sai:
a Quá trình phiên mã xảy ra tại ribosome
b Sự phiên mã chỉ xảy ra khi RNA polymerase gắn được vào promoter
c Có các gen điều hòa sự phiên mã
d Operator là vị trí gắn các protein điều hòa sự phiên mã
28 chọn trình tự đúng cho quá trình khởi đầu dịch mã ở Eukaryote:
a Tiểu đơn vị nhỏ ribosome+ tRNAi Methyl+ mRNA+ tiểu đơn vị lớn của ribosome
b Tiểu đơn vị nhỏ ribosome+ mRNA+ tRNAi Methyl+ tiểu đơn vị lớn của ribosome
c Tiểu đơn vị nhỏ ribosome+ tiểu đơn vị lớn của ribosome+ tRNAi Methyl+ mRNA
d mRNA+ tRNAi Methyl+ Tiểu đơn vị nhỏ ribosome+ tiểu đơn vị lớn của ribosome
29 vị trí nào trên Ribosome là vị trí giải mã
a Vị trí P
b Vị trí A
c Vị trí E
d Tất cả đúng
30 Phiên mã ngược: chọn câu đúng nhất:
a Không cần có mồi b Chỉ có virus HIV
c Tổng hợp DNA từ DNA d Cần có RT và mồi