1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết tổng hợp môn hóa học lớp 12

17 573 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 638,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ THÍ NGHIỆM CÓ OXI HÓA KHỬ Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.. ka12 15 Phenol có tính it nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qu tí

Trang 1

SỐ THÍ NGHIỆM CÓ OXI HÓA KHỬ Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(2) Sục khí SO2vào dung dịch H2S

(3) Sục hỗn hợp khí NO2và O2 vào nước

(4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho SiO2vào dung dịch HF

(7) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(8) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH

(9) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 ( hay Na[Al(OH)4])

(10) Cho HI tác dụng với H2SO4 đặc nóng

(11) Cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4 loãng

(12) Cho Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

=================================

PHENOL

Câu 2: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO 3

(2)Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D(cd-09)

(3) Dung dịch phenol l phenolpht lein h ng u chu ển th nh u h ng -10)

(4) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tí hó đỏ (b-11)

(5) Phenol thuộc loại ncol thơ , đơn chức (cd-14)

6 Trong các chất : 1 it picric; 2 cumen; 3 iclohe nol; 4 1 2-đihiđro i-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Có 4 chất thuộc loại phenol.(kb-10)

(7) Chất C 7 H 8 O có 3 đồng phân phenol

Trang 2

8 Phenol t n ít trong nước nhưng t n nhiều trong dung dịch HCl -10)

(9 Phenol có tính it dung dịch phenol không làm đổi màu qu tím k -10)

(10) Phenol d ng đ sản uất keo dán chất di t nấm mốc k -10)

11 Phenol th m gi phản ứng th brom và th nitro d h n ben en k -10)

(12) Phenol có tính axit rất yếu, nhưng vẫn mạnh hơn H2CO3(b-11)

(13) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C 6 H 5 OH) và axit axetic tác dụng vừ đủ với nước brom thu được dung dịch X và 33,1 gam k t tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X cần vừ đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là 21,4

(14)Phenol tan nhiều trong nước lạnh (ka12)

(15) Phenol có tính it nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu qu tím (ka-12)

16 Phenol được d ng đ sản xuất phẩm nhuộm, chất di t nấm mốc (ka-12)

(17) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol d bị thay th h n nguyên tử H trong benzen.(ka12)

18 Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hi n k t tủa màu trắng.(ka-12)

(19) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.(kb-13)

(20) Ảnh hưởng của nhóm -OH đ n nhân th m C6H5- trong phân tử phenol làm phenol d tham gia phản ứng th trong nhân th m vĩnh phúc lần 1-2013)

(21) Ảnh hưởng của gốc C6H5- đ n nhóm -OH trong phân tử phenol th hi n qua phản ứng giữa phenol với dung dịch NaOH.(SPHN-1/2012)

Số phát biểu đúng l :

Đáp án câu 2 : Phenol l B.13

Các câu đúng: 1,6,7,9,10,11,13,15,16,17,18,20,21

==========================

TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ VỀ ANILIN Câu 3: Cho các phát biểu sau về Anilin:

(1) Anilin tác dụng với xit nitrơ hi đun nóng thu được muối đi zoni -2009)

(2) Người t điều chế anilin bằng sơ đ sau

Benzen H2SO4 đ, HNO3 đặc → Nitro enzen → t0, Fe, HCl Anilin

Biết hiệu suất gi i đoạn tạo th nh nitro enzen đạt 60% và hiệu suất gi i đoạn tạo th nh nilin đạt 50% Khối lượng nilin thu được hi điều chế từ 156 g enzen l 111,6 g đhB-2009)

Trang 3

(3) Anilin không làm quì tím chuy n s ng màu nh cđ -10)

(4) Hòa tan chất X v o nước thu được dung dịch trong suốt, r i thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt l : nilin, xit clohiđric, phen l oni clorua.(kb-11)

(5) Anilin có khả năng l ất u nước brom bằng phản ứng cộng phản ứng tạo thành chất 2,4,6 tribromanilin ( kết tủa màu trắng) ( ka-12)

(6) Lực b của aniline y u h n lực b của metylamin.( cd-2012)

(7) Phần trăm khối lượng nit trong phân tử anilin bằng 15 05% cđ-14)

(8) Dung dịch nilin C6H5NH2 h ng l đổi u quì tí nhưng có thể làm h ng phenolphtalein ( LêQĐ n/ĐN/I-2013)

(9) Anilin t n ít trong nước nhưng t n nhiều trong dung dịch NaOH (QH Huế/1/2012)

(10) nilin có tính b dung dịch nilin không làm đổi màu qu (QH Huế/1/2012)

(11) nilin d ng đ sản uất phẩm nhuộm dược phẩm polime (QH Huế/1/2012)

(12) linin d th m gi pư th rom vào nhân th m h n d h n ben en (QH Huế/1/2012)

(13) Anilin tan nhiều trong nước nóng;(CVP/2/2013)

(14) Nguyên tử hidro của vòng benzen trong anilin khó bị thế hơn của axit benzoic (CVP/2/2013)

(15) Có th điều ch anilin bằng phản ứng khử nitrobenzen bởi hidro mới sinh nhờ tác dụng của

Zn với axit clohidric (CVP/2/2013)

(16) Nguyên nhân gây r tính b của amin là do nguyên tử nitow còn cặp electron tự do.( ĐHSPHN/2/2012

Số phát biểu đúng l

A.8 B.9 C.10 D.11

Hướng dẫn:

Đáp án câu 3 về ANILIN là A8 (Các phát biểu: 3,6,7,10,11,12,15,16)

======================

HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ KINH TẾ, XÃ HỘI MÔI TRƯỜNG

Câu 4: Cho các phát bi u sau:

(1) Tỉ l số người ch t về b nh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần sốngười không hút thuốc

lá Chất gây nghi n và gây ung thưcó trong thuốc lá là nicotin

(2) Moocphin và cocain là chất ma túy

(3) Trong quả gấc rất gi u h lượng vitamin A

(4) Cocain, seduxen, cafein là những chất đều có th gây nghi n cho con người

(5) H i thuỷngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhi t k thuỷ ngân thì chất bột được d ng đ rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là lưu hu nh

6 Đá chá gie có thể được dập tắt bằng cát khô

7 Khi được thải ra khí quy n, freon( chủ y u là CF2Cl2, CFCl3) bịcấm sử dụng do khi thải ra khí quy n thì phá hủy tầng ozon

(8) Cho một sốnhận định về nguyên nhân gây ô nhiễ i trường h ng hí như s u:

1 Do hoạt động của núi lửa

Trang 4

2 Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

3 Do khí thải từcác phương tiện giao thông

4 Do khí sinh ra từquá trình quang hợp của cây xanh

5.Do n ng độcao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+trong các ngu n nước

Những nhận định đúng l : 2, 3, 5

(9) Nhóm những chất khí CO2và CH4 đều gây hi u ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quy n vượt quá tiêu chuẩn cho phép (ka-11)

(10) Không khí trong phòng thí nghi m bịô nhi m bởi khí clo Đ khử độc, có th xịt vào không

khí dung dịch NH3

11 Năng lượng hóa thạch là ngu n năng lượng sạch

(12) Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

(13) Lưu hu nh đio it được dùng làm chất chống nấm mốc, khí SO2 gây ra hi n tượng mư it ngoài ra SO2 là chất d ng đ tẩy trắng bột giấy trong công nghi p

(14) Clo được d ng đ di t tr ng nước trong h thống cung cấp nước sạch

15 moni c được d ng đ điều ch nhiên li u cho tên lửa

Số phát bi u đúng là:

Chọn đáp án Cá phát bi u: 1, 2, 4, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 15)

===========================

Câu 5: THÍ NGHIỆM THU ĐƯỢC KẾT TỦA (1) Cho dung dịch N OH đến dư v o dung dịch Cr(NO3)3 (cd-09)

(2) Cho dung dịch HCl đến dư v o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) (cd-09)

(3) Thổi CO2 đến dư v o dung dịch Ca(OH)2 (cd-09)

(4) Ba(HCO3)2 + CaCl2  (kb-10)

(5) Ba(HCO3)2 + HCl (kb-10)

(6) Ba(HCO 3 ) 2 + 2NaOH (kb-10)

(7) Ba(HCO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 (kb-10)

(8) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 (kb-10)

(9) Ba(HCO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 (kb-10)

Trang 5

(10)Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 (kb-10)

(11)Ba(HCO3)2 + H2SO4 (kb-10)

(12) Sục khí CO 2 tới dư vào dung dịch NaAlO 2 (hoặc Na[Al(OH) 4 ]) (ka-11)

(13) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO 4 (ka-11)

(14) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4(cd11)

(15) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4(cd11)

(16) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na2SiO3

(17) Sục hí CO2 dư v o dung dịch Ca(OH)2(cd11)

(18) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đ n dư vào dung dịch Al2(SO4)3(cd11)

(19) Nhỏ từ từ dung dịch OH 2 đ n dư vào dung dịch Al2(SO4)3(cd11)

20 Cho nước brom vào dung dịch phenol (hoặc anilin).(ka-12)

(21) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng và dung dịch AlCl3. (ka-14)

(22) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2(kb-14)

(23) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S(kb-14)

(24) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4(kb-14)

(25) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch HCl(kb-14)

(26) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF(kb-14)

(27)Nhỏ dung dịch Na2CO3 tới dư vào dung dịch l NO3 3 ĐHV 1-2011)

(28) Nhỏ dung dịch NH3 tới dư v o dung dịch CuSO4 ĐHV 1-2011)

(29) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng

(30) Cho dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 ĐHV 2-2011)

(31) Cho dung dịch NiCl2 vào dung dịch NH3 dư ĐHV 2-2011)

(32) Cho BaCl2 vào dung dịch KHSO4 (DHV 3/24-2012)

(33) Cho NaHSO3 vào dung dịch Ca(OH)2.( DHV 3/24-2012)

(34) Nhỏ dung dịch CrCl3 từ từ tới dư vào dung dịch NH3 (DHV 3/24-2012)

(35) Cho Ba(OH)2 tác dụng với K2Cr2O7 màu da cam.(DHV/3/36/2012)

(36) Cho Ba(OH)2 tác dụng với (NH4)2SO4.(KA/2009)

Trang 6

(36) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3 .(DHV/3/43/2015)

(37) Cho C 2 H 2 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (KA/2009)

(38) Cho CH 2 O 2 (mạch hở) tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (KA/2009)

(39) CH 2 O; tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (KA/2009)

(40) C 3 H 4 O 2 (mạch hở đ n chức) Bi t C 3 H 4 O 2 không làm chuy n màu qu tím ẩm tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (KA/2009)

Số thí nghi m thu được k t tủa:(mấy cái bôi đen

===========================

Câu 6: POLIME

Cho các phát biểu sau về polime:

(1) Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(2) Tơ visco, tơ xenlulozơ xet t đều thuộc loại tơ tổng hợp

(3) Sợi bông t tằm thuộc loại polime thiên nhiên

(4) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hex et lenđi in v xit xetic

(5) Poli( vinyl xianua) là hợp chất hữu c d ng đ sản xuất t tổng hợp ĐHV/1/12

(6) Cho các vật liệu sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, 3 c o su lưu hó , 4 tơ visco, 5 polietilen, (6) nhựa PVC Có 5 vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp.(PBC/2/2012)

(7) Trong số các chất s u: t c pron t l ps n t nilon-7 t olon keo dán ure-fomandehit, cao

su isopren poli metyl met cril t t et t nhựa novolac Có 3 chất được tạo thành từ phản ứng trùng hợp.(PBC/1/2012)

(8) Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữ hex et len đi in với axit phthalic

(9) Trong số các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) polisiren, (3) nilon 7, (4)poli(etylen-terephatalat), (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol-fom ndehit 8 t olon Các polime là sản phẩm của phản ứng tr ng ngưng gồm (3), (4), (5), (7).(Tquang/1/2013)

(10) Cho các loại tơ s u: nilon-6, enang, visco, lapsan, olon, nilon-6,6 Có 2 tơ thuộc loại

poliamit.(DHV/2/2013)

(11) Cho các polime s u: PE PVC c o subun PS milo nilon 7 enlulo nhựa novolac, amilopectin, cao su lưu hó Thì 8 chất đầu tiên có dạng mạch thẳng (SpHN/1/2013)

(12) Cho Phenol tác dụng với lượng dư CH2O với xúc tác kiềm đun nóng 150 độ C thu được sản phẩm hữu c X là chất cao phân tử có cấu tạo mạng không gian

(13) Caprolactam có khả năng th m gi phản ứng trùng hợp đ tạo thành polime

(14) Poliestiren không tham gia phản ứng tác dụng với dd NaOH(DHV/3/2013)

(15) Cho các polime : 1 polietilen 2 poli metyl met cryl t 3 polibut đien 4 polistiren 5 poli vinyl et t và 6 t nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có th bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: (2),(5),(6)

(16) Các chất đều không ị thu phân trong dung dịch H2SO4 lo ng, nóng l nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren (DH/B/2010/174)

Trang 7

(17) Trong các polime: t tằm, sợi bông, t visco, t nilon-6, t nitron, những polime có nguồn gốc từ enlulo là sợi bông và t visco.(B/13)

(18) T visco t et t thuộc loại t nhân tạo( Cd-13)

(19) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ xet t, tơ c pron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có 3 tơ thuộc loại tơ poli mit?(b/11)

(20) T poli mit là t có liên k t CO-NH

(21) T polieste là sản phẩm tr ng ngưng củ it và ncol

(22) Phản ứng lưu hó thuộc loại phản ứng tăng mạch

(23) T C rpron và t nilon 6 có c ng công thức hó học nhưng 1 chất được điều ch bằng phản ứng tr ng hợp 1 chất được điều ch t bằng phản ứng tr ng ngưng

Số phát bi u đúng là:

Đáp án 3 5 7 9 11 12 13 14 15 17 18 20 21 22 23

=====================================

Câu 7: GLUXIT

*) Các con số cần nhớ:

+> Mật ong 30% glucozo

+> Máu người 0,1% glucozo

+> Mật ong 40% Fructo zo ( nhiều hơn gluco

+> Dạng mạch vòng của Fructozo và glu ( Không cần phải học)

+> Công thức cấu trúc phân tử saccarozo: (xem ảnh cho ĩ

Bao g m gốc anpha glucozo và bta fructozo (nhớ ĩ chỗ n h ng được lộn)

+> M ntozo cơ ản không cần phải học, mất công)

+> Tinh bột: Amilozo: không nhánh; amilo tecpin: phân nhánh

+> Xen lu lo zo : Bông nõn (98%), Gỗ ( 40-50%) về khối lượng

*) Dữ kiện thực nghiệm về cấu trúc phân tử glucozo:

+ AgNO3/NH3; Bị oxi hó trong nước Br2( tạo xit gluconicz : → Có nhó chức –CHO

+ Cu(OH)2 tạo dung dịch u x nh l → có nhiều nhóm andehit kề nhau

+ Thực hiện phản ứng este hóa cần 5 gốc xit → phân tử chứa 5 nhóm OH

+ Khử ho n to n thu được hex n → 6C h ng nhánh

Nên lập ra 1 bảng tổng kết về gluxit như trong ảnh:

Trang 8

Chú ý:

- Tinh bột v xenlulozo đều có công thức l C6H10O5 n nhưng h ng phải l đ ng phân do chỉ số

n khác nhau

- Đốt cháy tinh bột, xen lulozo, s c: thu được nCO2 > nH2O

- Đốt cháy Glu, fructozo: nH2O = nCO2

- Fruc không làm mất u nước brom (cái này khác với glu)

*) Tổng hợp các chất từ cacbohidrat

- 6CO2 + 5H2O ( ánh sáng mặt trời, cloropin) = C6H10O5 + 6O2

- C6H10O5 + H2O (H+, to) = C6H12O6

- Lên en glu thu được:

+ 2CO2 + 2C2H5OH

+ hoặc axit lactic

- Tổng hợp xenlulozo tri xet t, ddi xxet t, trinitr t…

+ [C6H10O2(OH)3]n + 3nHNO3 (H2SO4,to) = [C610O2(ONO2)3]n + 3nH2O

( xenlulozo tri nitrat)

+ [C6H10O2(OH)3]n + 2n(CH3CO)2O = [C610O2OH(OCOCH3)2]n + 2nCH3COOH

( Xenlulozo ddiaxxetat)

AgNO3/NH3 Ag↓ +(OH-

fruc=glu)

Cu(OH)2 Dd xanh

l , to đỏ gạch

Dd xanh lam,

to đỏ gạch

Dd xanh lam - -

(CH3CO)2

(Có mặt piridin)

tri axetat

HNO3/H2SO4

đặc)

tri nitrat Thủy phân (H+,

H2O t0)

- - Anpha-glu n anpha glu (

và tạp chất)

n Beta glu

Trang 9

Bê ta -fruc Nước Br2 Axit

gluconic

Khử bằng

H2(Ni,t0)

Phản ứng màu với

I2

==============================

CÂU 8: LÝ THUYẾT VỀ MINO XIT PEPTIT VÀ PROTEIN

Cho các phát iểu s u:

1 Cho các loại hợp chất: ino xit X , uối oni củ xit c c ox lic (Y), in Z , este củ

ino xit T D g các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch N OH v đều tác dụng được với dung dịch HCl l X, Y, T

2 Một trong những điể hác nh u củ protit so với lipit v glucozơ l protit lu n chứ nitơ

3 Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn t n tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

4 A ino xit l hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứ đ ng thời nhó ino v nhó c c ox l

5 Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 l este củ gl xin h glixin

6 A ino xit l những chất rắn, ết tinh, t n tốt trong nước v có vị ngọt

7 Có các dung dịch riêng iệt s u: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COON Số lượng các dung dịch có pH < 7 l 3

8 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư , s u hi các phản ứng ết thúc thu được sản phẩ l :H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

9 Số đipeptit tối đ có thể tạo r từ ột hỗn hợp g l nin v gl xin l 4

10 Axit nucleic l polieste củ xit photphoric v glucozơ

11 Khi thủ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit

12 Enzi il z xúc tác cho phản ứng thủ phân xenlulozơ th nh ntozơ

13 Có 6 tripeptit ạch hở hác loại hi thủ phân ho n to n đều thu được 3 ino xit: gl xin, alanin và phenylalanin

14 Thủ phân ho n to n 1 ol pent peptit X, thu được 2 ol gl xin Gl , 1 ol l nin Al , 1 ol

v lin V l v 1 ol phen l l nin Phe Thủ phân h ng ho n to n X thu được đipeptit V l-Phe và tripeptit Gly-Ala-V l nhưng h ng thu được đipeptit Gl -Gl Chất X có c ng thức l Gl -Ala-Val-Phe-Gly

15 Phản ứng thủ phân chất éo trong i trường xit l phản ứng thuận nghịch

16 Số đ ng phân ino xit có c ng thức phân tử C3H7NO2 l 2

17 Tất cả các protein đều t n trong nước tạo th nh dung dịch eo

18 Liên ết củ nhó CO với nhó NH giữ h i đơn vị α- ino xit được gọi l liên ết peptit

19 Dung dịch l sin l quỳ tí đổi th nh u x nh

20 Dung dịch xit α- inoglut ric l quỳ tí chu ển th nh u h ng

21 Dung dịch gl xin h ng l đổi u quỳ tí

22 Protein l những polipeptit c o phân tử có phân tử hối từ v i chục nghìn đến v i triệu

Trang 10

23 Đipeptit gl x l l nin ạch hở có 2 liên ết peptit

24 Tất cả các peptit đều có phản ứng u iure

(25) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH l ột đipeptit

26 Chất éo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

27 Chất éo nhẹ hơn nước, h ng t n trong nước nhưng t n nhiều trong dung i hữu cơ

28 Triste rin, triolein có c ng thức lần lượt l : C17H33COO 3C3H5, C17H35COO 3C3H5

29 Cho Cu OH 2 v o dung dịch lòng trắng trứng thấ xuất hiện u v ng

30 Thuốc thử được dùng để phân iệt Gl -Ala-Gl với Gl -Al l Cu OH 2 trong i trường iề hi

đó Gl -Ala-Gl sẽ xuất hiện u x nh tí Còn Gl -Al h ng có hiện tượng gì

31 Khi cho dung dịch lòng trắng trứng v o Cu OH 2 thấ xuất hiện phức u x nh đậ

32 Protein có phản ứng u iure với Cu OH 2

Số phát iểu đúng l :

A.20 B.21 C.22 D 1 đáp án hác

Đáp án: 1.2.3.4.6.7.8.9.11.13.14.15.16.18.19.20.21.22.26.27.30.31.32

===============================

Về phần điều chế polime bằng trùng hợp h trùng ngưng thì ấ đứa tự xem lại sg cho ĩ hé

Điều chế có liên qu n đến hình vẽ, sơ đ , thì nhớ cho ĩ cái ống nghiệ n o, đựng chất gì, đặt nằm nghiêng hay nằm ngang, công dụng của chất đó v các dụng cụ trong hình đó Nhất là cái chỗ sản xuất điều chế oni c chi đó Xe cho ĩ Chư nă n o r phần đó

Cái n o điều chế trong PTN, trong CN thì cũng phải nhớ cho rõ

Dưới đâ l ấy CÂU HỎI VỀ ĐIỀU CHẾ TRONG NHỮNG NĂM QU Xem coi kiến thức đ vứng chư R i bổ sung còn kịp

Câu 1: Trong phòng thí nghiệ , người t thường điều chế HNO3 từ

A N NO3 v H2SO4 đặc B N NO3 v HCl đặc

C NH3 v O2 D N NO2 v H2SO4 đặc

Đáp án B: Sg

Câu 2: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác xit , thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

rượu metylic B etyl axetat C rượu etylic D axit fomic

Đáp án C: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

Câu 3: Trong phòng thí nghiệ , để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người t đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

Chọn D Amoni nitrit : NH 4 NO 2 NH 4 NO 2 đun nóng N 2 + 2H 2 O

Câu 4: Trong phòng thí nghiệ , người t thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C điện phân dung dịch N Cl có ng ngăn

D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Ngày đăng: 02/08/2016, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w