Máy tính cầm tayGIỚI THIỆU CÁC CHUYÊN ĐỀ Chuyên đề 1: XỬ LÝ SỐ TRÀN MÀN HÌNH Chuyên đề 2:TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC Chuyên đề 3:PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Chuyên đề 4:ĐA THỨC Chuyên đề 5: DÃY SỐ Chuyên đề 6:SỐ HỌC Chuyên đề 7: TOÁN LÃI SUẤT Chuyên đề 8: HÌNH HỌC
Trang 2GIỚI THIỆU CÁC CHUYÊN ĐỀ Chuyên đề 1: XỬ LÝ SỐ TRÀN MÀN HÌNH
Chuyên đề 2:TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Chuyên đề 3:PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Chuyên đề 4:ĐA THỨC
Chuyên đề 5: DÃY SỐ
Chuyên đề 6:SỐ HỌC
Chuyên đề 7: TOÁN LÃI SUẤT
Chuyên đề 8: HÌNH HỌC
Trang 3Chuyên đề 1: XỬ LÝ SỐ TRÀN MÀN HÌNH
Dùng máy:CASIO 570 VN PLUS tính chính xác 16
chữ số, VINACAL 570 ES PLUSII tính chính xác 17 chữ số
VÍ DỤ 1 Tính chính xác giá trị của của các biểu thức sau:
Trang 5Chuyên đề 1: XỬ LÝ SỐ TRÀN MÀN HÌNH
E = 820 KQ 1 152 921 504 606 846 976
Nếu dùng máy sẽ không chính xác
Tách 820 = 810 810
Trang 6Chuyên đề 1: XỬ LÝ SỐ TRÀN MÀN HÌNH
VÍ DỤ 2: Tính chính xác giá trị của của các biểu thức sau:
P =
Đối với bài này nếu nhập 1 lần máy tính thì máy
“treo” vì vậy ta phải nhập từng phần
Trang 9Chuyên đề 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
1.Kiến thức cơ bản: + Biết sử dụng chức năng
+ Cách nhập biểu thức vào màn hình
+ Chức năng CALC, tính gía trị của biểu thức:
+ Giải phương trình và hệ phương trình cơ bản
Trang 21I Biết dùng máy giải các pt cơ bản và hệ phương
trình cơ bản
II Dùng lệnh SHIFT SOLVE để tìm nghiệm không cơ bản
III.BÀI TẬP
BT1 Tìm cặp số tự nhiên (x,y) với x nhỏ nhất có 3
chữ số và thỏa mãn phương tình x3 – y2 =xy
Nhận xét : Dạng này ta phải biến đổi sao cho rút ẩn này theo ẩn kia
TRÌNH
Trang 22Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
Trang 23Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Cách hai: Nhập hàm: MODE 7
Kq: (X,Y)=(110;1100)
Trang 24Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 25Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 26Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 27Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 28Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 29Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 30Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 31Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 32Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
BT3
Cho đa thức P(x), biết rằng P(x) chia cho (x-1) thì dư -2019; P(x) chia cho (x-2) thì dư -2036; P(x) chia cho (x-3) thì dư -2013; P(x) chia cho (x-4) thì dư -1902 Hãy tìm đa thức dư R(x) khi chia P(x) cho (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)
Trang 33Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 34Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
BT4.Tìm đa thức dư trong phép chia x27 +x9 +x3 +x cho x2 -1
Trang 35Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 36Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
BT 5 Tìm a, b, c biết: a(x+2)2 + b(x +3)2 = cx +5
Trang 37Chuyên đề 4 : ĐA THỨC
Trang 38Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 39Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 40Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 41Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 42Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 43Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
HD:
Gán: 1 (C tổng) (D tích)
3B:C=C+B:D=DB
X=X+1:A=4B-3A:C=C+A:D=DA:X=X+1:B=4A-X? 2 ;C? 3; D? 2 và ấn dấu bằng liên tiếp ta có
U 20 = 581130734
S 20 = 871696110 ;P 8 =279628806800
Trang 44Chuyên đề 5 : DÃY SỐ
Trang 48Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 49Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 50Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 53Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 54Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 55Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC
Trang 56Chuyên đề 6 TOÁN SỐ HỌC