Chúng ta biết rằng máy tính cầm tay là loại máy rất tiện lợi cho học sinh từ trung học đến đại học . Vì máy giải quyết hẩu hết các bài toán ở trung học và một phần ở đại học .Các bài toán ở trường THCS cũng rất cần đến máy tính. Ngoài những tài liệu hướng dẫn sử dụng và giải toán đã có khi học sinh mua máy .Học sinh đọc những tài liệu đó thì chỉ biết chức năng cơ bản các phím và tính toán các phép tính cơ bản, mà chưa có bài tập thực hành nhiều về kỹ năng giải toán bằng máy tính cầm tay .
Trang 2Chúng ta biết rằng máy tính cầm tay là loại
máy rất tiện lợi cho học sinh từ trung học đến đại học Vì máy giải quyết hẩu hết các bài toán ở trung học và một phần ở đại học Các bài toán ở trường THCS cũng rất cần đến máy tính
Ngoài những tài liệu hướng dẫn sử dụng
và giải toán đã có khi học sinh mua máy Học sinh đọc những tài liệu đó thì chỉ biết chức năng cơ bản các phím và tính toán các phép tính cơ bản, mà
chưa có bài tập thực hành nhiều về kỹ năng giải
toán bằng máy tính cầm tay
MỞ ĐẦU
Trang 4Thầy : NGUYỄN HỮU CƯỜNG
• Họ và tên Thầy hiệu trưởng kính mến của trường chúng ta?
• Câu trả lời được thể hiện trên MTCT của các bạn.
• 3 bạn nhanh nhất có thưởng.
Trang 5I) CHỨC NĂNG CÁC PHÍM :
NỘI DUNG
II) CÁC DẠNG TOÁN :
Chuyên đề 1: TÌM UCLN, BCNN
Chuyên đề 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Chuyên đề 3: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
Chuyên đề 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 6Chuyên đề 1: TÌM UCLN, BCNN
VD : Tìm a) ƯCLN (209865,283935)
b) BCNN (209865, 283935 )
VD : Tìm a) ƯCLN (209865,283935) = 12345
b) BCNN (209865, 283935 ) = 4826895
Trang 7Chuyên đề 2:
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Trang 8Chuyên đề 2:
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Trang 9Chuyên đề 3: PHÂN TÍCH RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
VD : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
420; 950;1826
VD :
420 =
950 =
1826 =
Trang 10Chuyên đề 4:
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 11Thử thách nhận thưởng:
1.Tìm BCNN , ƯCLN của a= 24614205 ,b = 10719433
2 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 200,2020 3.
4.
Trang 12Thử thách nhận thưởng:
1.Tìm BCNN , ƯCLN của a= 24614205 ,b = 10719433 Kq: BCNN (a,b) = 12380945115
ƯCLN (a,b) = 21311
2 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 200,2020 3.
4.