Đặc trưng của LaptopCác thành phần cơ bản của Laptop Công nghệ tích hợp Thiết bị tích hợp Lựa chọn cấu hình cho Laptop Xử lý các sự cố Laptop Câu hỏi bài tập Các thành phần cơ bản và nhữ
Trang 1Bài 1: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN MÁY TÍNH Bài 2: ĐẶC TRƯNG VÀ CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG Bài 3: BỘ XỬ LÝ VÀ NHỮNG ĐẶC TRƯNG CÔNG NGHỆ Bài 4: BO MẠCH CHỦ VÀ HỆ THỐNG BUS
Bài 5: HỆ THỐNG XUẤT NHẬP CƠ BẢN - BIOS Bài 6: BỘ NHỚ CHÍNH - RAM
Bài 7: CHUẨN THIẾT BỊ LƯU TRỮ Bài 8: THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ LƯU TRỮ Bài 9: THIẾT BỊ NGOẠI VI VÀ CHUẨN GIAO TIẾP Bài 10: BỘ NGUỒN - PSU
Bài 11: XÂY DỰNG HỆ THỐNG MÁY TÍNH Bài 12: CÀI ĐẶT HỆ THỐNG MÁY TÍNH Bài 13: CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ CƠ BẢN
Bài 14: LAPTOP – NHỮNG ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN CUỐI MÔN THI CUỐI MÔN
Trang 2Đặc trưng của Laptop
Các thành phần cơ bản của Laptop
Công nghệ tích hợp
Thiết bị tích hợp
Lựa chọn cấu hình cho Laptop
Xử lý các sự cố Laptop
Câu hỏi bài tập
Các thành phần cơ bản và những công nghệ trên Laptop Lựa chọn được
cấu hình Laptop và xử lý các sự cố thường gặp trên Laptop Các thành phần cơ bản và những công nghệ trên Laptop Lựa chọn được
cấu hình Laptop và xử lý các sự cố thường gặp trên Laptop
Trang 3Trình bày các đặc trưng của Laptop Liệt kê các thành phần cơ bản Laptop Liệt kê các công nghệ và thiết bị tích hợp trên Laptop Lựa chọn được Laptop phù hợp
Nhận diện và khắc phục các lỗi thường gặp trên Laptop
Trang 4Phân loại
Laptop (Notebook) Loại máy tính có cấu trúc nhỏ gọn Đầy đủ chức năng như Desktop Kích thước màn hình (>14”) Netbook
Loại máy tính có cấu trúc nhỏ gọn Thực hiện các chức năng cơ bản Kích thước màn hình nhỏ (<10’’)
Các đặc trưng cơ bản của Laptop
Trang 5Phân loại
Tablet
Có cấu trúc nhỏ gọn Đầy đủ chức năng như Desktop Màn hình cảm ứng, có khả năng xoay Booklet
Sử dụng chip Atom giống Netbook
Sử dụng 3G Màn hình nhỏ gọn
Trang 6Kích thước và trọng lượng
Doanh nhân Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng thấp
Độ bền cao Bảo mật dữ liệu Thiết kế đồ họa, game thủ Kích thước màn hình lớn, độ phân giải cao Tốc độ xử lý nhanh
Trang 7Khả năng xử lý
Vi xử lý Celeron, đơn lõi Học sinh, giáo viên Người dùng văn phòng Người dùng cơ bản
Vi xử lý đa nhân Doanh nhân, thiết kế đồ họa Game thủ, người dùng cao cấp
Trang 8Dung lượng Pin (Battery)
Thời gian sử dụng Pin phụ thuộc vào màn hình LCD và các ứng dụng chạy trên Laptop
Trang 9
Mainboard (Bo mạch chủ)
Cấu tạo hoàn toàn khác với PC, được bố trí ứng theo cấu trúc vỏ máy (case) của từng hãng sản xuất.
Hãng sản xuất : HP, Dell, Toshiba, v.v…
Thông số kỹ thuật : Chipset, Slot, Socket, Expansion Slot, v.v…
Công nghệ tích hợp : Centrino, FingerPrint Technology, v.v…
Trang 10
Mainboard (Chip Intel)
Trang 11Mainboard (Chip AMD)
Trang 12
Mainboard (Chip VIA)
Trang 13
CPU (Vi xử lý)
Cấu tạo: Được thiết kế riêng với sự chú trọng vào hiệu năng
và tiết kiệm năng lượng Hãng sản xuất : Intel, AMD, VIA, v.v…
Thông số kỹ thuật : FSB, Cache L2, Socket, Clock speed, v.v…
Công nghệ tích hợp : Intel Core 2 Duo, AMD Turion X2 Ultra Dual – Core, v.v…
Trang 16
Optical Drive (Ổ đĩa quang)
Cấu tạo: Optical driver laptop được thiết kế mỏng và gọn hơn PC Chuẩn giao tiếp: IDE và SATA
Hãng sản xuất: Panasonic, Samsung, v.v…
Trang 17
VGA Card (Card màn hình)
Cấu tạo: Được thiết kế nhỏ gọn và phù hợp với cấu hình Laptop Hãng sản xuất: ATI và NvidiA
Thông số kỹ thuật: VRAM, Chipset, Chuẩn giao tiếp, v.v…
Trang 18Thông số VGA Card(NVIDIA Geforce 9800M GT)
Core Speed : 500 MHz Shader Speed : 1250 MHz Memory Speed : 800 MHz Memory Bus Width : 256 Bit Memory Type : GDDR3 Max Amount of Memory : 512 MB Shared Memory : No
DirectX : DirectX 10, Shader 4.0 Current Consumption : 65 Watt
Transistors : 754 Million
Notebook Size : Large
Trang 19Thông số VGA Card(ATI Mobility Radeon HD 4860)
Core Speed : 650 MHz Shader Speed : 650 MHz Memory Speed : 1000 MHz Memory Bus Width : 128 Bit Memory Type : GDDR5 Shared Memory : No
DirectX : DirectX 10, Shader 4.1 Transistors : 826 Million
Trang 23
Khác với PC, vỏ máy của Laptop được thiết kế riêng theo từng hãng sản xuất.
Trang 24
Keyboard và Touchpad
Được thiết kế dựa vào vỏ máy của các hãng sản xuất.
Trang 25
Cung cấp nguồn cho máy hoạt động Cấu tạo: gồm 2 phần chính:
Mạch điện: Gồm mạch nạp và mạch chứa thông tin về pin
Cell: nơi cung cấp điện năng, có các loại 4/6/8/9/12 cells
Trang 26Công nghệ nhận dạng khuôn mặt
Công nghệ nhận dạng dấu vân tay
Công nghệ chống sốc DISP
Công nghệ di động (Centrino) của Intel
Các công nghệ được tích hợp trên Laptop Mỗi hãng sản xuất có các công
nghệ đặc trưng riêng
Các công nghệ được tích hợp trên Laptop Mỗi hãng sản xuất có các công
nghệ đặc trưng riêng
Trang 27Nhận dạng vân tay
Sound, LAN, WLAN
Memory Stick Card Reader
Laptop là một thiết bị có đầy đủ các chức năng nhờ được tích hợp nhiều
Trang 28Đối tượng và mục đích sử dụng
Nhóm giáo dục Giáo viên và học sinh, sinh viên
Nhóm tiêu dùng Người phải thường xuyên di chuyển
Nhóm doanh nghiệp Các doanh nhân
Các tiêu chí lựa chọn Laptop
Trang 30Công nghệ và thương hiệu
Công nghệ Centrino Chống sốc Nhận dạng khuôn mặt, vân tay
Đa nhân (Core 2, Core i7) Thương hiệu
HP Acer Dell
…
Trang 31Phương pháp chẩn đoán và khắc phục sự cố
Quan sát hiện tượng Đọc thông báo lỗi (Nếu có) Phân tích và suy đoán
Liệt kê thiết bị liên quan (Nếu có) Dụng cụ hỗ trợ và thay thế
Xử lý các sự cố Latop thường gặp
Trang 32Các sự cố phần cứng
RAM HDD Optical Drive Keyboard Màn hình
Trang 33Các sự cố phần mềm
Không cài đặt được Windows XP (Sata - AHCI)
Trang 34Các sự cố phần mềm
Lỗi hệ điều hành Mất tập tin hệ thống Không khởi động được hệ điều hành (Treo – Restart) Không khởi động được hệ điều hành (Thông báo lỗi) Không sử dụng được các chức năng quản lý hệ thống Lỗi liên quan Driver (Xung đột & cài đặt sai Driver) Quên mật khẩu (User Account, Syskey)
Trang 35Làm sao phân biệt được Laptop và Netbook ?
Bộ nhớ RAM của Laptop có gắn qua PC được không ?
HDD chuẩn Sata của Laptop có gắn qua PC được không ?
Lựa chọn Laptop cho doanh nhân nên chú ý những thông tin gì ?
Dựa vào đâu để nhận biết được công nghệ Centrino ?
Dựa vào đâu để nhận biết được Laptop có Card VGA rời
Pin laptop thông thường sử dụng bao lâu ?
Laptop có thể nâng cấp được không ?
Dựa vào đâu để nhận biết Pin “chai” ?