Bệnh sử phương, với thuốc viên uống: Gliclazid MR 30mg 1 viên/ ngày Pioglitazon 15mg 1 viên/ngày BN khai: rối loạn tiêu hóa khi điều trị với Metformin... • Mức độ nghiêm ngặt các mục
Trang 1Ca lâm sàng
ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2
BẰNG THUỐC VIÊN
GS.TS Trần Hữu Dàng
Trang 2Bệnh sử
phương, với thuốc viên uống:
Gliclazid MR 30mg 1 viên/ ngày
Pioglitazon 15mg 1 viên/ngày
(BN khai: rối loạn tiêu hóa khi điều trị với Metformin)
Trang 3 THA # 10 năm, điều trị thường xuyên với Perindopril
Gãy xương chậu do TNGT cách 1 năm
Gia đình có một người anh bị ĐTĐ
Thói quen:
• Ăn cơm 1 chén vừa/bữa ăn,
• Có kiến thức và tuân thủ chế độ ăn ĐTĐ
• Vận động: làm việc nội trợ trong nhà
• Không hút thuốc, không uống rượu bia
Bệnh sử
Trang 4Khám: 19/3/2015
• M: 82 l/p HA: 130/80 mmHg
• CN: 50kg CC: 1,53m BMI: 21 VE: 82cm
• BN khỏe, tự đi lại được
• Không triệu chứng thần kinh ngoại biên
Khám lâm sàng
Trang 6Kết quả Cận lâm sàng
ĐTĐ
Cận lâm sàng
Trang 7• ĐTĐ típ 2 chưa kiểm soát với SU + TZD (HbA1c 8,2%)
Vấn đề của bệnh nhân
Trang 8Cập nhật khuyến cáo mức đường huyết
cho BN ĐTĐ người lớn không mang thai
Đỉnh đường máu mao mạch
huyết tương sau ăn†
mmol/L)
*Individualize goals based on these values
†Postprandial glucose measurements should be made 1–2 h after the beginning of the meal, generally peak levels in patients with
diabetes
American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes
Glycemic targets Diabetes Care 2016; 39 (Suppl 1): S39-S46
Trang 9Xác định mục tiêu kiểm soát ĐH (HbA1c) trên mỗi BN cần chú ý các yếu tố nào sau đây:
A Thái độ mong muốn điều trị của bệnh nhân
B Nguy cơ bị hạ đường huyết
C Bệnh kèm theo và các biến chứng mạch máu
D Thời gian mắc bệnh, thời gian sống còn
E Tất cả các câu trên đều đúng
Câu hỏi 1
Trang 10Cá thể hóa trong điều trị
Trang 11Mục tiêu kiểm soát HbA1c ở bệnh nhân này?
Trang 12• Mức độ nghiêm ngặt các mục tiêu đường huyết
thích hợp cho từng bệnh nhân
A1C không được đáp ứng mặc dù đạt được
mục tiêu đường huyết trước bữa ăn
Khuyến cáo Glucose cho BN ĐTĐ trưởng thành không mang thai
American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes
Glycemic targets Diabetes Care 2016; 39 (Suppl 1): S39-S46
Trang 13Healthy eating, weight control, increased physical activity & diabetes education
Metformin
high low risk neutral/loss
GI / lactic acidosis low
If HbA1c target not achieved after ~3 months of monotherapy, proceed to 2-drug combination (order not meant to denote
any specific preference - choice dependent on a variety of patient- & disease-specific factors):
Metformin
high low risk gain edema, HF, fx s
low
Thiazolidine- dione
intermediate low risk neutral rare high
DPP-4 inhibitor
highest high risk gain hypoglycemia variable
GLP-1-RA Insulin§
Thiazolidine-+
SU DPP-4-i
GLP-1-RA Insulin§
TZD DPP-4-i
or
or
or GLP-1-RA
high low risk loss
GI high
GLP-1 receptor agonist
Sulfonylurea
high moderate risk gain
hypoglycemia low
SGLT2 inhibitor
intermediate low risk loss
GU, dehydration high
SU TZD Insulin§
GLP-1 receptor agonist
+
SGLT-2 Inhibitor
+
SU TZD
Dual
therapy†
Efficacy* Hypo risk Weight Side effects Costs
+
SU TZD
If HbA1c target not achieved after ~3 months of dual therapy, proceed to 3-drug combination (order not meant to denote
any specific preference - choice dependent on a variety of patient- & disease-specific factors):
If HbA1c target not achieved after ~3 months of triple therapy and patient (1) on oral combination, move to injectables, (2) on GLP-1 RA, add basal insulin, or (3) on optimally titrated basal insulin, add GLP-1-RA or mealtime insulin In refractory patients consider adding TZD or SGL T2-i:
Tăng đường huyết
không được kiểm
soát (hiện tượng dị
hóa,,
ĐH đói ≥300-350 m g/dl
HbA1c ≥10-12%)
Trang 14Thay đổi lối sống: vận động thể lực
Trang 15Kiểm soát đường huyết
• Chỉ định thuốc khi thay đổi lối sống tích cực không đạt mục tiêu kiểm soát đường huyết
• Khởi đầu với Metformin nếu không có chống chỉ
• Trong những trường hợp đơn trị không giúp kiểm
soát đường huyết có thể kết hợp hai nhóm thuốc
• Không trì hoãn sử dụng insulin sớm Insulin nền nên được khởi trị sớm với mục tiêu kiểm soát đường
huyết đói (< 6,5 mmol/l)
Trang 17Lịch sử của điều trị bệnh đái tháo đường
Những điều khác chúng tôi có thể muốn?
Bromocriptine Saxagliptin
ngắt
Exenatide hằng tuần
Degludec
Đôi vận thụ thể Glucagon
Trang 18Tổng quan về điều hòa Glucose
b-cell tiết insulin
Đề kháng hoạt động insulin
Sản sinh glucose
từ gan liên tục
Sulfonylureas Meglitinides
Ức chế DPP-IV
Metformin
Thiazolidinediones
Ức chế Alpha glucosidase
Trang 19Các thuốc đã có
• Biguanides
• Metformin
• Kích thích tiết
• Sulfonylureas: Glipizide, Glyburide, Glimepiride
• Glinides: Nateglinide, Repaglinide
Trang 20quả tối đa là 2 gam / ngày
cân khiêm tốn
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007 Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus
Algorithm for the Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, Vol 31(12):1-11 2008
Trang 21Biguanide
buồn nôn, và tiêu chảy (chỉnh liều tăng dần để giảm tác dụng phụ này)
Creatinin > 1.4 mg/dL ở nữ
huyết, toan chuyển hóa, mất nước, và nghiện rượu
thiazolidinediones, repaglinide, và sitagliptin
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007 Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 22Kích thích tụy tiết insulin: Sulfonylureas
Glimepiride
beta tuyến tụy
tại một nửa của liều khuyến cáo tối đa
có những thuốc generic giá thấp
• AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007
Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 23Kích thích tụy tiết insulin: Sulfonylureas
dài và thường xuyên hơn ở người cao tuổi hoặc suy chức năng thận (glipizide và glimepiride có thể được ưa thích ở bệnh nhân cao tuổi)
Trang 24Kích thích tụy tiết insulin:
Glinides
• Các hoạt chất: Nateglinide, Repaglinide
• Cơ chế tác dụng: kích thích tiết insulin nhanh chóng nhưng ngắn ngủi kéo dài trong 1-2 giờ, do đó cần được sử dụng để nhắm mục tiêu mức độ glucose máu sau ăn
• Hiệu quả: tương tự như của SU đối với repaglinide;
nateglinide hiệu quả kém hơn trong A1C giảm (0,5-0,8%)
• Hiệu lực Non-glycemic: tăng cân tương tự như SU
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007 Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 25Kích thích tụy tiết insulin : Glinides
• Nguy cơ hạ ĐH ít hơn SU
• Có nhiều tương tác thuốc: đáng quan tâm nhất là tương tác với gemfibrozil Nó làm tăng nồng độ repaglinide và kéo dài tác dụng
hạ ĐH
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007 Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the
Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 26Thiazolidinediones
• Các hoạt chất: Pioglitazone, Rosiglitazone
• Cơ chế tác dụng: Tăng cường độ nhạy insulin ngoại vi, đặc biệt là ở các mô cơ và mô mỡ, thông qua hoạt hóa PPAR (peroxisome proliferator kích hoạt thụ thể gamma)
• Hiệu quả: giảm A1C 0,8-1,5% (giảm glucose có thể không được rõ ràng cho đến 4 tuần và hiệu quả tối đa liều có thể chỉ thấy sau 4-6 tháng)
• Tác dụng Non-glycemic:
• Tăng cân
• Làm giảm huyết áp một ít
• Tăng khả năng hủy fibrin
• Cải thiện chức năng nội mạc
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007
Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the
Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 27Thiazolidinediones
• Những ưu điểm:
– Không gây hạ ĐH khi đơn trị liệu
– Không phụ thuộc vào chức năng thận
hay IV) Hay suy chức năng gan với ALT > 2.5 giới hạn trên bình thường
• Đã có những chế phẩm kết hợp với metformin and sulfonylurea
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007
Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the
Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 28Ức chế Alpha-Glucosidase
polysaccharides trong ruột non gần, chủ yếu làm giảm mức độ glucose máu sau ăn
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007 Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, 31(12):10-11, 2008
Trang 29Ức chế Dipeptidyl-Peptidase 4
hormone incretin (glucagon-like peptide 1 và
glucose insulinotropic polypeptide)
nhưng cũng đã chứng minh làm giảm đường
huyết lúc đói
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007
Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation
and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, Vol 31(12):1-11, 2008
Trang 30Ức chế DPP-IV làm tăng hoạt động
Portal GLP-1 và GIP
• Ức chế DPP-IV ảnh hưởng
lên hoạt động GLP-1 cả
ngắn hạn và dài hạn:
insulin phụ thuộc glucose
dày
beta
T ½=1-2mins
Trang 31Ức chế Dipeptidyl-Peptidase 4
• Hiệu quả: giảm HbA1C 0.8%
• Tác dụng non-glycemic : không ảnh hưởng cân nặng, được dung nạp tốt, không gây hạ ĐH khi đơn trị liệu
• Tác dụng bất lợi: Gần đây có những báo cáo ức chế DPP-4 liên quan đến viêm tụy?
• Đã có những chế phẩm kết hợp với metformin
AACE Diabetes Mellitus Guidelines, Endocr Pract 2007; 13 (suppl 1) 2007
Medical Management of Hyperglycemia in Type 2 Diabetes: A Consensus Algorithm for the Initiation
and Adjustment of Therapy: Diabetes Care, Vol 31(12):1-11, 2008
Trang 32Giảm hấp thu acid mật
metformin, sulfonylurea hoặc insulin
hoặc kết hợp với incretin hoặc TZD
giả dược
Bays HE, et al Arch Intern Med In press
Fonseca VA, et al Diabetes Care 2008; 31: 1479-1484
Goldberg RB, et al Arch Intern Med 2008; 168: 1531-1540
Trang 33Giảm hấp thu acid mật :Colesevelam
3 viên *2 lần/ ngày
liều khi suy gan hay suy thận
• Tiền sử tắt ruột
• TG máu >500 mg/dL
• Tiền sử viêm tụy do tăng TG máu
Welchol ® (colesevelam HCl) prescribing information Daiichi Sankyo, Inc., Parsippany, NJ January 2008
Trang 34Colesevelam: tương tác thuốc
Những thuốc đã được xác định có
tương tác với colesevelam- uống
cách 4h trước khi dùng colesevelam
Glyburide, levothyroxine, và thuốc ngừa thai đường uống chứa ethinyl
estradiol and norethindrone
Những thuốc có báo cáo tương tác
sau khi đưa ra thị trường và phù hợp
với những đánh giá khả năng có
tương tác khi dùng chung với
colesevelam
Phenytoin- nên được uống 4h trước
khi dùng colesevalam Warfarin- không có vấn đề gì được
ghi nhận khi dùng cùng với colesevalam, nhưng nghiên cứu
không đánh giá INR
Những thuốc mà không tương tác với
colesevelam dựa vào những thử
nghiệm trong in vitro hay in vivo
Cephalexin, ciprofloxacin, digoxin, warfarin, fenofibrate, lovastatin, metformin, metoprolol, pioglitazone, quinidine, repaglinide, valproic acid,
verapamil
Trang 35Colesevelam trong ĐTĐ 2: Những phản ứng có hại*
Loại biến cố có hại Số bệnh nhân(%)
Colesevalam
N = 566
Placebo
N = 562 Bón 49 (8.7) 11 (2.0) Viêm mũi họng 23 (4.1) 20 (3.6) Khó tiêu 22 (3.9) 8 (1.4)
Hạ đường huyết 17 (3.0) 13 (2.3) Buồn nôn 17 (3.0) 8 (1.4) Tăng huyết áp 16 (2.8) 9 (1.6)
*Placebo-Controlled Clinical Studies of Colesevelam Add-on Combination Therapy with Metformin, Insulin, Sulfonylureas: Adverse Reactions Reported in ≥2% of Patients and More Commonly than in Patients Given Placebo, Regardless of Investigator Assessment of Causality Colesevelam HCl prescribing information,
January 2008
Trang 36các nhóm thuốc uống hạ đường huyết
DPP-4=dipeptidyl peptidase-4; TZDs=thiazolidinediones
DeFronzo RA Ann Intern Med 1999;131:281–303
Buse JB et al In: Williams Textbook of Endocrinology 10th ed Philadelphia: WB Saunders; 2003:1427–1483
Tụy
↓ đường huyết
Cơ và
mô mỡ Gan
Biguanides
Sulfonylureas Glinides
TZDs
Ức chế glucosidase
Alpha-Ruột
DPP-4 inhibitors
Ức chế DPP-4
Biguanides
Trang 37Thuốc uống hạ đường huyết lý tưởng
có các yêu cầu gì?
- Trì hoãn việc sử dụng insulin
- Cải thiện sự tuân thủ của bệnh nhân (liều duy nhất mỗi ngày)
- Giảm tần suất các biến cố hạ đường huyết
Trang 38IDF 2012
người trưởng thành
IDF 2013 Người cao tuổi
IDF 2013 cho người cao tuổi :
SU hoặc Ức chế DPP4 được chọn đầu tay khi metformin không phù hợp, hoặc là dạng kết hợp thứ 2, thứ 3 cùng với metformin
Trang 39Mục tiêu kiểm soát HbA1c ở bệnh nhân này?
Trang 40• Mục tiêu: HbA1c < 7%
tập luyện thể lực cho bệnh nhân
Ca lâm sàng
Trang 41Việc chọn lựa thuốc hạ đường huyết cần lưu ý vấn đề nào sau đây:
A Hiệu quả giảm HbA1c
B Nguy cơ hạ đường huyết
C Ảnh hưởng trên cân nặng
D Tác dụng phụ của thuốc
E Chi phí điều trị
F Tất cả các câu trên đều đúng
Câu hỏi 3
Trang 42Chi phí
Hiệu quả giảm HbA1c
Ít hạ đường huyết
Cơ sở lựa chọn theo ADA/EASD
Trang 43Việc chọn lựa thuốc viên hạ đường huyết cần lưu ý vấn đề nào sau đây:
A Hiệu quả giảm HbA1c
B Nguy cơ hạ đường huyết
C Ảnh hưởng trên cân nặng
D Tác dụng phụ của thuốc
E Chi phí điều trị
F Tất cả các câu trên đều đúng
Câu hỏi 3
Trang 44Thuốc hạ đường huyết nào có khả năng gia tăng nguy cơ gãy xương:
Trang 46Nguy cơ gãy xương
gia tăng nguy cơ gãy
xương ở phụ nữ, đặc biệt trên 65 tuổi
J Clin Endocrinol Metab, February 2010, 95(2):592– 600
Trang 47Nguy cơ gãy xương
Khuyến cáo ADA
nhân suy tim sung huyết hoặc có nguy cơ gãy xương
nguy cơ gãy xương => nên tránh sử dụng TZD
Trang 48• Mục tiêu: HbA1c < 7%
Lâm sàng ổn định, không triệu chứng hạ ĐH, không tăng cân
ĐH: 163 mg/dl,
HbA1c: 8%
Ca lâm sàng
Trang 49Câu hỏi 5
Hướng xử trí tiếp theo cho BN như thế nào?
A Tăng liều SU
B Phối hợp thêm Metformin dạng phóng thích kéo dài
C Phối hợp thêm nhóm thuốc ức chế men
alpha-glucosidase
D Phối hợp thêm nhóm thuốc ức chế men DDP-IV
E Có thể chọn 1 trong các giải pháp trên
Trang 50Lợi điểm và hạn chế của các loại thuốc
50
Trang 51Hầu hết các thuốc đều có những hạn chế
thận Liều
1 Metformin Summary of Product Characteristics August 2011 2 Glimepiride Summary of Product Characteristics February 2012 3
Glibenclamide Summary of Product Characteristics July 2011 4 Glipizide Summary of Product Characteristics September 2010 5 Actos®
Summary of Product Characteristics October 2010 6 Glucobay® Summary of Product Characteristics January 2012 7 Starlix® Summary of Product Characteristics December 2011 www.ema.europa.eu/docs/en_GB/document_library/EPAR_-_Product_Information/
human/000335/WC500057862.pdf 8 Prandin® Summary of Product Characteristics May 2011 9 Haak T et al The American Diabetes Association 72nd Scientific Sessions; June 8-12, 2012; Philadelphia, PA, USA 10 Januvia® Summary of Product Characteristics February
2011 11 Galvus® Summary of Product Characteristics April 2011 12 Onglyza® Summary of Product Characteristics January 2012 13
Trajenta® Summary of Product Characteristics October 2011 See Notes for reference weblinks