Khẳng định nào đúng?. Khẳng định nào đúngA. Khẳng định nào sau đây đúng?2 A?. Với mọi số phức z, khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳng định nào đúng.. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?. G
Trang 1SỞ GD & ĐT
-TỈNH BÌNH DƯƠNG
MÃ ĐỀ:
KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HK2 MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho uuurAO3; 2; 4 Khi đó tọa độ điểm A là:
A A3;2; 4 . B A3; 2; 4 . C A3;2;4
D A 3; 2; 4.
Câu 2. Cho a b c , d 5
b
a
f x x
�
, d 2
b
c
f x x
�
Khi đó d
c
a
f x x
�
bằng:
A 5 B 7 C 2. D 3
Câu 3. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
:
d
A D1;5; 2. B D1; 1; 3 . C D 1; 5; 2. D D1;1;3.
Câu 4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx x , y0
, x xung quanh trục Ox là:1
A
2 5
V
2 5
V
1 4
V
1 4
V
Câu 5. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 là:
A 1 2i B 2 i C 1 2i D 1 2i
Câu 6. Biết
e
1
1 3ln ln
d
x
�
với a b, �� và
a
b là phân số tối giản Khẳng định nào đúng?
A a b 19 B 135a116b. C a b 19 D a2b2 1.
Câu 7. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
2 2
z i là:
A Đường thẳng 2x3y 1 0 B Đường tròn 2 2
x y .
C Đường thẳng y x D Đường tròn 2 2
x y .
Câu 8. Tính 3 2
1 d
x x
e
� ta được kết quả nào sau đây?
A 3 2
2
x C
e
3 2 2
x e
C
C 3 2
2
x C
e
2 3 2
x e C
e
Câu 9. Cho tích phân
3 0
sin
d
1 6 cos
x
x
�
Nếu đặt t 1 6cos x thì kết quả nào đúng?
A
2
7
1 d 3
I �t
2
0
1 d 3
I �t
C I 7 2 D
7
2
1 d 3
I �t
Câu 10. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , M � là điểm biểu diễn số phức z Khẳng định nào đúng?
A M M �, đối xứng nhau qua trục tung
Trang 2B M M �, đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C M M �, đối xứng nhau qua trục hoành
D M M �, đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Câu 11. Giải phương trình: z2 trên tập số phức ta được các nghiệm:2z 2 0
A z1 1 ;i z2 1 i B z1 2 i z; 2 2 i
C z1 1 ;i z2 1 i D z1 2 i z; 2 2 i
Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0có một vectơ pháp tuyến là:
A nr3;1; 2 . B nr 2;1;3 . C nr 1;3; 2 . D nr 1;3; 2 .
Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ycos ,x ysinx và hai đường thẳng
0, 2
x x
là:
A S2 2 1 B S2 1 2
C S2 2. D S 2 2 1
Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;4 và nhận nr2;3;9 làm vectơ
pháp tuyến có phương trình là:
A 2x3y 9z 32 0 B x2y4z32 0
C x3y 9z 32 0 D x2y4z32 0
Câu 15. Để tính
2cos d
x x x
� theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A d cos d
u x
v x x x
�
�
cos
d d
v x x
�
�
2
d cos d
u x
�
�
2cos
d d
u x x
v x
�
�
Câu 16. Cho F x là một nguyên hàm của f x trên �0;3�
� �
� �, biết F 3 1
� �
� �
� � và 3
0 xF x xd 1
đó kết quả của 3 2
I x f x x
� là
A
2 2 9
I
2 2 9
I
2 18 9
I
2 18 9
I
Câu 17. Gọi S là số đo của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y2x2 và parabol3x 1
2 2
y x Khi đó x sin S
� �
� �
� � bằng
A
2 2
2
3
3 2
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
đi qua điểm M1;2;5
và cắt các trục tọa độ Ox
,Oy , Oz lần lượt tại A,B , C sao cho M là trực tâm tam giác ABC có phương trình
30 0
ax by cz a b c, , �� Khi đó giá trị của S a b2 c là:
A S 15. B S 10 C S 12 D S 8
Câu 19. Điểm biểu diễn của các số phức z a ai a , �� nằm trên đường thẳng nào sau đây?
Trang 3A y x. B y x 1 C y x . D y2x.
Câu 20. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 6x, y ,0
3
x quay trục Ox là
A V 324. B V 27. C V 27 . D V 324.
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P mx: 5y z 1 0 ( m là tham số) và đường
thẳng
:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d cắt P
?
A m 0 B m� 1 C m� 0 D m 1
Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x , 2 y 3x 10, y1 trong
miền x� là0
A
17 6
S
2 3
S
19 6
S
0 3
2
S
Câu 23. Cho số thực ,x y thỏa 2x 1 (3y2)i 5 i Khi đó giá trị của M x26xy là
A M 27. B M 3 C M 9 D M 12
Câu 24. Gọi S , 1 S lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
các đường y x 2 , 1 y0, x , 1 x Khẳng định nào sau đây đúng?2
A 6S1 S2 B S1 S2 C 2S1 S2 D S1 S2
Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn z z 3 4i Phần ảo của số phức w 2 i z là
A
7
7 6
Câu 26. Trong không gian Oxyz , tâm và bán kính của mặt cầu S x: 2 y2 z2 4x6y 2z 2 0 là
A I( 2 ;3; 1), R2 3. B I( 4;6; 2) , R 58.
C I(2 ; 3 ; 1), R 4 D I(4; 6; 2), R3 6.
Câu 27. Cho số phức z thỏa mãn 2z3 1 z 5i
Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ar
va br thỏa mãn ar 2 3,br 3
va a br r, �30
Độ dài cùa vectơ ur3ar2br bằng:
A ur 9 3
B ur 6
C ur 6 3
D ur 9
Câu 29. Biết hàm số f x( ) co đạo hàm f x( ) liên tục trên R và 1
0
f �f x x�
Tính f 1
A f 1 1. B f 1 2. C f 1 0. D f 1 4.
Câu 30. Trong không gian Oxyz , phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và có vectơ
chỉ phương ur3; 2;7 là:
Trang 4A
1 3 : 2 2
3 7
�
�
�
�
1 3 : 2 2
3 7
�
�
�
�
3 : 2 2
7 3
�
�
�
�
1 3 : 2 2
3 7
�
�
�
�
Câu 31. Để hàm số F x ax2 bx c e x , ,a b c��
là một nguyên hàm của hàm số f x x e 2 x thì giá trị của P a b c là:
A P 1 B P 1 C.P2. D P 2
Câu 32. Tính
2 d
2x5 x
� ta được kết quả nào sau đây?
A
1
ln 2 5
2 x C
B 2ln 2x 5 C. C ln 2x 5 C. D ln x 5 C.
Câu 33 Với mọi số phức z, khẳng định nào sau đây đúng?
A z 0. B z �0. C z 0. D z 0.
Câu 34. Biết
1 0
ln ; ,
2 1 3 1 6
a
� �
va
a
b là phân số tối giản Khẳng định nào đúng?
A a b 11 B a b 7 C a b 7 D a b 22.
Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm (1; 1;5), (1; 2; 1), (4;0;1), ( 2; 4; 3)A B C D Bộ ba
điểm nào sau đây thẳng hàng?
A A B C , , B A C D , , C B C D , , D B A D , ,
Câu 36. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 1,y ,0
0, 1
x x xung quanh trục Ox là:
A
5 4
V
23 14
V
C V 2 . D
16 7
V
Câu 37. Nguyên hàm của hàm số y3x2 là1
A 6x C B x3 x C C 6x D x3 x
Câu 38. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A2;0;0, B1;0; 2 và C1;5;1 có
phương trình là
A 2x y 3z 4 0 B 2x y 3z 4 0 C 2x y 3z 4 0 D 2x y 3z 4 0
Câu 39. Cho f x
liên tục trên � và 4
1
d 9
f x x
�
Khi đó giá trị của 1
0
4 3 5 d
f x x
�
là
Câu 40. Trong không gian, mặt cầu đi qua 4 điểm A2; 4; 1 , B 1; 4; 1 , C 2; 4;3 , D 2; 2 1 có bán
kính là:
A
21 4
R
19 4
R
21 2
R
19
2 .
Câu 41. Biết
1
3 2
0 1
dx b
�
, với ,a b��và
a
b là phân số tối giản Khi đó a b bằng?
Trang 5Câu 42. Số phức liên hợp của số phức
2 (1 5 ) 1
i z
i
.
A z17 7 i. B z 17 7i. C z17 7 i. D z 17 7i.
Câu 43. Trong không gian Oxyz , tâm và bán kính của mặt cầu 2 2 2
S x y z là
A I3;1; 4 , R4. B I3;1; 4 , R16.C I3; 1; 4 , R4. D I3; 1; 4 , R16.
Câu 44. Biết �f u u F u d C Khi đó �f 2x3 d x bằng kết quả nào sau đây?
A 1 2 3
2F x C
B F2x 3 C. C 2F2x 3 C. D 2F x 3 C.
Câu 45. Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2 Mô đun của số phức 2 5i w z là1 z2
A w 58. B w 3 2. C w 58. D w 18.
Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho các vectơ ar4;3;4
, br2; 1; 2 , cr1; 2;1
Mệnh đề nào sau đây đúng:
A b c,
r r
cùng phương B a b c, ,
r r r không đồng phẳng
C a b,
r r cùng phương D a b c, ,
r r r đồng phẳng
Câu 47. Biết
2 2 0
sin xcos dx x a
b
�
với ,a b�� và
a
b là phân số tối giản Khi đó a b bằng
A 4 B 2 C 4 D 2
Câu 48. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3i 2 5 i Phần ảo của z là
A 14. B 14i C 14i. D 14.
Câu 49. Biết
2 1
ln d
x x x
c
�
với , ,a b c�� và
a
c là phân số tối giản Khi đó a b c bằng
Câu 50. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu S
có tâm I1; 2;3 và đi qia điểm
2; 4; 5
A là
A 2 2 2
x y z . B 2 2 2
x y z .
C 2 2 2
x y z . D 2 2 2
x y z .
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.D 14.A 15.C 16.C 17.B 18.B 19.C 20.C
21.B 22.A 23.B 24.A 25.A 26.C 27.A 28.B 29.D 30.D
31.B 32.C 33.B 34.A 35.C 36.B 37.B 38.B 39.D 40.C
41.C 42.D 43.A 44.A 45.C 46.D 47.D 48.A 49.C 50.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho uuurAO3; 2; 4 Khi đó tọa độ điểm A là:
A A3;2; 4 . B A3; 2; 4 . C A3;2;4. D A 3; 2; 4.
GVSB: Nguyễn Thụy Thùy Linh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn A
Ta có uuurAOx Ox y A; Oy z A; Oz A , do đó:
4 4
A
O A
z
z z
� ��
� � �
Vậy A3; 2; 4 .
Câu 2. Cho a b c , d 5
b
a
f x x
�
,
d 2
b
c
f x x
�
Khi đó
d
c
a
f x x
�
bằng:
A 5 B 7 C 2 D 3
GVSB: Nguyễn Thụy Thùy Linh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn D
Ta có
d 2 d 2
f x x � f x x
Khi đó d d d 5 2 3
f x x f x x f x x
Câu 3. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
:
d
A D1;5; 2
B D1; 1; 3 . C D 1; 5; 2. D D1;1;3.
GVSB: Nguyễn Thụy Thùy Linh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn A
Xét điểm D1;5;2
ta có
1 1 5 5 2 2 :
d
nên D1;5;2�d
Câu 4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx x , y0
, x xung quanh trục Ox là:1
A
2 5
V
2 5
V
1 4
V
1 4
V
GVSB: Nguyễn Việt Anh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải
Trang 7Chọn D
Hàm số yx x xác định khi x� 0
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx x với trục hoành là:
x x � x .
Như vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là: 1 2 1 4
3
1 0
1 d
4 4
x
V x x x x dx
Câu 5. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 là:
A 1 2i B 2 i C 1 2i D 1 2i
GVSB: Nguyễn Việt Anh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn D
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 là: 1 2i
Câu 6. Biết
e
1
1 3ln ln
d
x
�
với a b, �� và
a
b là phân số tối giản Khẳng định nào đúng?
A a b 19 B 135a116b. C a b 19 D a2b2 1.
GVSB: Nguyễn Việt Anh; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn B
Đặt
2
2
3
1 3ln 1 3ln
1 ln
3
x
t x
�
� � �
�
Đổi cận:
�
�
� �
4 2
2
1
x
Như vậy
116
135 116 135
a
Câu 7. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
2 2
z i là:
A Đường thẳng 2x3y 1 0 B Đường tròn 2 2
x y .
C Đường thẳng y x D Đường tròn 2 2
x y .
GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải
Chọn B
Đặt z x yi �z i 2 x 2 y1 i
2 2
z i x y
x y
� Vậy ta chọn phương án B
Trang 8Câu 8. Tính 3 2
1 d
x x
e
� ta được kết quả nào sau đây?
A 3 2
2
x C
e
3 2 2
x e
C
C 3 2
2
x C
e
2 3 2
x e C
e
GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
2 3 2 3
x
x
e
Vậy ta chọn phương án D
Câu 9. Cho tích phân
3
0
sin
d
1 6 cos
x
x
�
Nếu đặt t 1 6cos x thì kết quả nào đúng?
A
2
7
1 d 3
I �t
2
0
1 d 3
I �t
C I 7 2 D
7
2
1 d 3
I �t
GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: Nguyễn Phú Hòa
Lời giải Chọn C
Ta có :
6sin
2 1 6cos
x
x
3sin
Với x 3 t 2;x 0 t 7.
Thay vào I ta có :
2 7
3sin 3
Vậy ta chọn phương án D
Câu 10. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , M � là điểm biểu diễn số phức z Khẳng định nào đúng?
A M M �, đối xứng nhau qua trục tung
B M M �, đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C M M �, đối xứng nhau qua trục hoành
D M M �, đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Lời giải
GVSB: Đỗ Minh Vũ; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn C
,
M M � đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 11. Giải phương trình: z2 trên tập số phức ta được các nghiệm:2z 2 0
A z1 1 ;i z2 1 i B z1 2 i z; 2 2 i
C z1 1 ;i z2 1 i D z1 2 i z; 2 2 i
Lời giải
GVSB: Đỗ Minh Vũ; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn A
Ta có:
1 2
2
1
2 2 0
1
z z
�
� �
Trang 9Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0có một vectơ pháp tuyến là:
A nr3;1; 2 . B nr 2;1;3 . C nr 1;3; 2 . D nr 1;3; 2 .
Lời giải
GVSB: Đỗ Minh Vũ; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn B
Mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là: nr 2;1;3.
Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ycos ,x ysinx và hai đường thẳng
0, 2
x x
là:
A S2 2 1 B S2 1 2
C S2 2. D S 2 2 1
GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB:
Lời giải Chọn D
Diện tích hình phẳng là
4
0
4
sin cos d 2 sin d 2 sin d 2 sin d
� � � � �� �� �� ��
Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;4 và nhận nr2;3;9 làm vectơ
pháp tuyến có phương trình là:
A 2x3y 9z 32 0 B x2y4z32 0
C x3y 9z 32 0 D x2y4z32 0
GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB:
Lời giải Chọn A
Phương trình mặt phẳng là: 2x 1 3 y 2 9 z 4 0�2x3y9z32 0 .
Câu 15. Để tính
2cos d
x x x
� theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A d cos d
u x
v x x x
�
�
cos
d d
v x x
�
�
2
d cos d
u x
�
�
2 cos
d d
u x x
v x
�
�
GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB:
Lời giải Chọn C
Trang 10Để tính �P x cos dx x (trong đó P x
là hàm đa thức) theo phương pháp tính nguyên hàm từng
phần ta đặt
d cos d
u P x
v x x
�
�
� Do đó để tính �x2cos dx x ta đặt
2
d cos d
u x
�
�
Câu 16. Cho F x
là một nguyên hàm của f x
trên
0;
3
� �
� �
� �, biết F 3 1
� �
� �
� � và 3
0 xF x xd 1
đó kết quả của 3 2
I x f x x
� là
A
2 2 9
I
2 2 9
I
2 18 9
I
2 18 9
I
Lời giải
GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn C
Xét: 3
0 xF x xd 1
Đặt
2
2
u F x u f x x
x
v x x v
�
�
�
�
0
18
Câu 17. Gọi S là số đo của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y2x2 và parabol3x 1
2 2
y x Khi đó x sin S
� �
� �
� � bằng
A
2 2
2
3
3 2
Lời giải
GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai parabol:
1
x
x
�
� � � . Khi đó: 1 2 2
3
4
3
� .
Suy ra:
2 sin sin
3
S
� �� �
� � � �
� �
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P đi qua điểm M1;2;5 và cắt các trục tọa độ Ox
,Oy , Oz lần lượt tại A,B , C sao cho M là trực tâm tam giác ABC có phương trình
30 0
ax by cz a b c, , �� Khi đó giá trị của S a b2 c là:
A S 15. B S 10 C S 12 D S 8
Trang 11Lời giải
GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Lê Văn Kỳ
Chọn B
Do M�ABC nên a2b5c30 1
Mặt phẳng
Khi đó:
30
;0;0
A a
� �,
30 0; ;0
B b
� �,
30 0;0;
C
c
� �.
Do M là trưc tâm tam giác ABC nên
60 150
0
30 150
0
MA BC
MB AC
MC BA
�
uuur uuur uuur uuur uuuuruuur
Kết hợp 1
và 2
, ta được
1 2 5
a b c
�
�
�
�
� Suy ra: S a b2 c 1 22 5 10.
Câu 19. Điểm biểu diễn của các số phức z a ai a , �� nằm trên đường thẳng nào sau đây?
A y x B y x 1 C y x D y2x.
Lời giải
GVSB: Bá Huy; GVPB: Nguyễn Thảo Linh
Chọn C
Ta có điểm biểu diễn của các số phức z a ai a , �� có
x a
y x
y a
�
�
�
Câu 20. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 6x, y ,0
3
x quay trục Ox là
A V 324. B V 27. C V 27 . D V 324.
Lời giải
GVSB: Bá Huy; GVPB: Nguyễn Thảo Linh
Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 6x0� x0.
Ta có
3
0
V �y x�x x x
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P mx: 5y z 1 0 ( m là tham số) và đường
thẳng
:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d cắt P ?
A m 0 B m� 1 C m� 0 D m 1
Lời giải
GVSB: Bá Huy; GVPB: Nguyễn Thảo Linh
Chọn B