1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

30 đề LUYỆN THI THPTQG 2021

91 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 700,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Cho các este sau th y phân trong môi trủ ường ki m: ề metyl benzoat, phenyl acrylat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat.. axit -amino propionα ic.. axit amino axetic.. Cho các es

Trang 1

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT Ề Ử QUỲNH TH – THÁI BÌNH – L N 1 Ọ Ầ

Câu 41: Công th c hóa h c c a oxit s t t làứ ọ ủ ắ ừ

Câu 42: Cho Fe d ph n ng v i dung d ch HNOư ả ứ ớ ị 3 loãng Sau khi ph n ng hoàn toàn, thu đả ứ ược dung d ch ch a ch t tan làị ứ ấ

◯ A Fe(NO3)3 ◯ B Fe(NO3)2 ◯ C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 ◯ D HNO3, Fe(NO3)3

Câu 43: Ch t nào sau đây là ch t béo?ấ ấ

◯ A C3H5(OH)3 ◯ B (C17H35COO)3C3H5 ◯ C C17H35COOH ◯ D (C17H33COO)2C2H4

Câu 44: Đun nóng este HCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch KOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là

◯ A CH3COONa và CH3OH ◯ B HCOONa và C2H5OH

◯ C CH3COONa là C2H5OH ◯ D HCOOK và CH3OH

Câu 45: Cho các este sau th y phân trong môi trủ ường ki m: ề metyl benzoat, phenyl acrylat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat Cóbao nhiêu este khi th y phân thu đủ ược ancol

Câu 46: CH3-CH(NH2)-COOH có tên là:

◯ A axit -amino propionα ic ◯ B axit glutamic

◯ C axit amino axetic ◯ D glyxin

Câu 47: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X thu đố ộ ơ ứ ược 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các th tích khí đo đktc) và 10,125ể ởgam H2O Công th c phân t c a X làứ ử ủ

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 49: Cho quỳ tím vào m i dung d ch dỗ ị ưới đây, dung d ch làm quỳ tím hóa xanh làị

◯ A CH3COOH ◯ B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Glyxerol ◯ D Saccaroz ơ

Câu 54: S n ph m ph n ng gi a kim lo i ki m M v i khí oxi làả ẩ ả ứ ữ ạ ề ớ

Câu 55: Dãy các ch t nào sau đây thu c dãy đ ng đ ng ankin?ấ ộ ồ ẳ

◯ A CH4, C3H8, C4H10, C6H14 ◯ B C2H2, C3H4, C4H6, C6H10

◯ C C2H2, C3H4, C4H10, C6H14 ◯ D CH4, C3H4, C4H10, C6H14

Câu 56: Trong chi n tranh Vi t Nam, Mỹ đã r i xu ng các cánh r ng Vi t Nam m t lo i hóa ch t c c đ c phá h y môi trế ệ ả ố ừ ệ ộ ạ ấ ự ộ ủ ường

và gây nh hả ưởng nghi m tr ng đ n s c kh e c a con ngệ ọ ế ứ ỏ ủ ười, đó là ch t đ c màu da cam Ch t đ c này còn đấ ộ ấ ộ ượ ọc g i là

◯ A 3-MCPD ◯ B Đioxin ◯ C TNT ◯ D Nicotin

Câu 57: Cho dãy các kim lo i: Mg, Cr, Na, Fe Kim lo i có tính c ng nh t trong dãy làạ ạ ứ ấ

Câu 58: Nguyên t c phân lo i cacbohiđrat là d a vàoắ ạ ự

◯ A tên g i ọ ◯ B tính kh ử ◯ C ph n ng th y phân ả ứ ủ ◯ D tính oxi hóa

Câu 59: Mu i nào sau đây d b nhi t phân?ổ ễ ị ệ

Câu 60: Dãy g m các kim lo i đ u ph n ng v i nồ ạ ề ả ứ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường, t o ra dung d ch có môi trạ ị ường ki m làề

◯ A Na, Fe, K ◯ B Ba, Fe, K ◯ C Na, Ba, K ◯ D Be, Na, Ca

Câu 61: Nhi t phân KHCOệ 3 thu được ch t khí X Ch t X là:ấ ấ

Câu 62: Đ chuy n 11,2 gam Fe thành FeClể ể 3 thì th tích khí clo (đktc) c n dùng làể ầ

◯ A 2,24 lít ◯ B 3,36 lit ◯ C 6,72 lit ◯ D 8,96 lit

Câu 63: X, Y là hai kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch HCl nh ng không ph n ng đớ ị ư ả ứ ượ ớc v i dung dich Fe(NO3)2 X, Y là:

Trang 2

◯ A Mg, Fe ◯ B Cu, Fe ◯ C Fe, Ni ◯ D Mg, Zn.

Câu 64: S phá hu kim lo i do kim lo i ph n ng v i h i nự ỷ ạ ạ ả ứ ớ ơ ước ho c ch t khí nhi t đ cao, g i làặ ấ ở ệ ộ ọ

◯ A s ăn mòn hoá hự ọc ◯ B s kh kim lo i.ự ử ạ

◯ C s ăn mòn đi n hoá ự ệ ◯ D s lão hoá c a kim lo i.ự ủ ạ

Câu 65: Đun nóng 250 gam dung d ch glucoz v i dung d ch AgNOị ơ ớ ị 3/NH3 thu được 15 gam Ag, n ng đ c a dung d ch glucozồ ộ ủ ị ơlà

◯ A 30% ◯ B 5% ◯ C 10% ◯ D 15%

Câu 66: Th y phân hoàn toàn h n h p CHủ ỗ ợ 3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung d ch NaOH thu đị ượ ảc s n ph m g m:ẩ ồ

◯ A 2 ancol và 1 mu i ố ◯ B 1 mu i và 1 ancol ố ◯ C 2 mu i và 1 ancol ố ◯ D 2 mu i và 2 ancol.ố

Câu 67: Hai kim lo i có th đạ ể ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch làệ ị

◯ A Al và Mg ◯ B Cu và Ag ◯ C Mg và Zn ◯ D Na và Fe

Câu 68: Kim lo i có tính kh y u nh t là:ạ ử ế ấ

Câu 69: Kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch HCl làớ ị

Câu 70: Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A Cao su l u hóa có c u trúc m ch không phân nhánh.ư ấ ạ

◯ B T nitron đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư

◯ C S i bông, t t m đ u thu c lo i s i thiên nhiên.ợ ơ ằ ề ộ ạ ợ

◯ D T nilon-6,6 đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h p.ề ế ằ ả ứ ợ

Câu 71: Cho 87,8 gam m t triglixerit X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu độ ụ ớ ị ừ ủ ược glixerol và h n h p mu i Y Cho Y tácỗ ợ ố

d ng v i a mol Hụ ớ 2 (Ni, t°), thu được 91,0 gam h n h p mu i Z Đ t cháy hoàn toàn Z c n v a đ 7,6 mol Oỗ ợ ố ố ầ ừ ủ 2, thu được 5,25mol CO2 Giá tr c a a làị ủ

◯ A 0,2 ◯ B 0,15 ◯ C 0,25 ◯ D 0,1

Câu 72: Cho các phát bi u sau:ể

(a) S nguyên thì hiđro trong phân t este đ n và đa ch c luôn là m t s ch n.ố ử ơ ứ ộ ố ẵ

(b) ngỞ ười, n ng đ glucoz trong máu đồ ộ ơ ược gi n đ nh m c 0,01%.ữ ổ ị ở ứ

(c) Nhi t đ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i.ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố

(d) Các dung d ch axit axetic, glyxin, lysin đ u làm đ i màu quỳ tímị ề ổ

(e) Th y phân peptit Hủ 2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH thu được 3 lo i -amino axit khác nhau.ạ α(g) Poli(metyl metacrylat) là ch t r n trong su t, có kh năng cho ánh sáng truy n qua t t nên đấ ắ ố ả ề ố ược dùng ch t o th yế ạ ủtình h u c plexiglas.ữ ơ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 14,97 gam h n h p Na, Naỗ ợ 2O, Ba, BaO vào nước được dung d ch X và 1,792 lít khí Hị 2 (đktc) H pấ

th h t V lít khí COụ ế 2 (đktc) vào X thu được 15,76 gam k t t a và dung d ch Y Cho t t dung d ch KOH 0,1M vào Y đ n khiế ủ ị ừ ừ ị ếthu đượ ược l ng k t t a l n nh t thì th tích dung d ch KOH đã dùng là 100 ml Giá tr c a V là:ế ủ ớ ấ ể ị ị ủ

◯ A 2,24 ◯ B 4,48 ◯ C 3,36 ◯ D 4,032

Câu 74: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ

(a) Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2

(b) S c khí COụ 2 d vào dung d ch Ba(AlOư ị 2)2

(c) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch Fe(NOị 3)3

(d) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4

(e) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeClạ ị 3 (d ).ư

Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược k t t a làế ủ

Câu 75: H n h p E g m amin X và hai hiđrocacbon Y, Z (có cùng s nguyên t C, Mỗ ợ ồ ố ử Y > MZ) Đ t cháy hoàn toàn 0,6 mol E thuố

được 1,05 mol CO2; 1,325 mol H2O và 0,075 mol N2 Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong E bi t s mol c a Y nh h nủ ế ố ủ ỏ ơ

s mol c a Xố ủ

◯ A 42,45% ◯ B 64,55% ◯ C 26,80% ◯ D 8,65%

Câu 76: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

– Thí nghi m 1: Cho 5 gi t dung d ch CuSOệ ọ ị 4 5% và kho ng 1 ml dung d ch NaOH 10% vào ng nghi m L c nh , g n bả ị ố ệ ắ ẹ ạ ỏ

l p dung d ch gi l i k t t a Cu(OH)ớ ị ữ ạ ế ủ 2 Rót thêm 2 ml dung d ch glucoz vào ng nghi m ch a Cu(OH)ị ơ ố ệ ứ 2, l c nh ắ ẹ

– Thí nghi m 2: Cho vào ng nghi m 1 ml lòng tr ng tr ng 10% (protein), 1 ml dung d ch NaOH 30% và 1 gi t dung d chệ ố ệ ắ ứ ị ọ ịCuSO4 2% L c nh ng nghi m.ắ ẹ ố ệ

Cho các phát bi u sau liên quan đ n thí nghi m trên:ể ế ệ

Trang 3

(a) thí nghi m 1, có th thay th glucoz b ng saccaroz thì hi n tỞ ệ ể ế ơ ằ ơ ệ ượng v n không đ i.ẫ ổ

(b) Thí nghi m 1 ch ng t glucoz có ch a nhóm ch c CHO.ệ ứ ỏ ơ ứ ứ

(c) K t thúc thí nghi m 2, thu đế ệ ượ ảc s n ph m có màu tím.ẩ

(d) C hai thí nghi m đ u x y ra ph n ng oxi hoá – kh ả ệ ề ả ả ứ ử

S phát bi u đúng làố ể

Câu 77: Hòa tan 19,2 gam h n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3 và Cu vào dung d ch ch a 0,6 mol HCl; sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thuị ứ ả ứ ả

được dung d ch Y và 1,28 gam kim lo i không tan Cho lị ạ ượng d AgNOư 3 vào Y thu được m gam k t tế ủa Bi t khí NO là s nế ả

ph m kh duy nh t c a Nẩ ử ấ ủ +5 Giá tr c a m g n nh t v i?ị ủ ầ ấ ớ

Câu 78: H n h p E g m 3 este m ch h đ u có phân t kh i nh h n 148 Th y phân hoàn toàn h n h p E trong dung d chỗ ợ ồ ạ ở ề ử ố ỏ ơ ủ ỗ ợ ịNaOH v a đ thu đừ ủ ược 7,04 gam h n h p mu i X và h n h p ancol Y Cho toàn b Y tác d ng v i Na d thu đỗ ợ ố ỗ ợ ộ ụ ớ ư ược 1,008 lítkhí H2 (đktc) Đ t cháy hoàn toàn mu i X thu đố ố ược 5,3 gam Na2CO3, 3,18 gam h n h p COỗ ợ 2 và H2O Tính ph n trăm kh iầ ố

lượng mu i có phân t kh i bé nh t trong X?ố ử ố ấ

◯ A 28,97% ◯ B 13,92% ◯ C 58,73% ◯ D 57,10%

Câu 79: H n h p X g m vinyl axetat, m t ancol no đ n ch c m ch h và hai hiđrocacbon m ch h Đ i cháy hoàn toàn 0,055ỗ ợ ồ ộ ơ ứ ạ ở ạ ở ốmol X c n v a đ 6,496 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc), thu được 3,78 gam nước Cũng 0,055 mol X tác d ng v i Na d thu đụ ớ ư ược 0,224 lítkhí (đktc) V y 0,11 mol X làm m t màu t i đa dung d ch ch a bao nhiêu mol brôm?ậ ấ ố ị ứ

◯ A 0,04 mol ◯ B 0,08 mol ◯ C 0,015 mol ◯ D 0,03 mol

Câu 80: Hòa tan h t 12,06 gam h n h p X g m Al, Mg, FeCOế ỗ ợ ồ 3 trong dung d ch ch a 1,03 mol NaHSOị ứ 4 và 0,22 mol HNO3, thu

được dung d ch Z (ch ch a 133,01 mu i trung hòa) và 3,472 lít (đktc) h n h p khí Y g m COị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2, N2O, H2 Cho Ba(OH)2 dưvào Z, l c l y k t t a đem nung ngoài không khí đ n kh i lọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i th y kh i lổ ấ ố ượng k t t a gi m 1,0 gam Bi tế ủ ả ếcác ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng c a Al trong X là:ủ

◯ A 28,86% ◯ B 3,98% ◯ C 67,16% ◯ D 13,51%

Trang 4

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT AN LÃO – H I PHÒNG – L N 2 Ề Ử Ả ẦCâu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa y u nh t?ế ấ

Câu 2 Các kim lo i có tính kh m nh đạ ử ạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp

◯ A đi n phân nóng ch y ệ ả ◯ B th y luy n ủ ệ ◯ C nhi t luy n ệ ệ ◯ D đi n phân dung d ch.ệ ị

Câu 3 Trong h p ch t Feợ ấ 2O3, s t có s oxi hóa làắ ố

Câu 6 Kim lo i nào sau đây tác d ng đạ ụ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng sinh ra khí H2?

Câu 7 Kim lo i nào sau đây có th đi u ch b ng phạ ể ề ế ằ ương pháp th y luy n?ủ ệ

Câu 8 Công th c c a s t (III) sunfat làứ ủ ắ

Câu 9 Ch t nào sau đây là monosaccarit?ấ

◯ A Saccarozo ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Tinh b t ộ ◯ D Glucoz ơ

Câu 10 Kim lo i nào sau đây d n đi n t t nh t?ạ ẫ ệ ố ấ

Câu 11 Khí X t o ra trong quá trình đ t cháy qu ng pirit s t và ho t đ ng c a núi l a, khí X gây m a axit Công th c c a X làạ ố ặ ắ ạ ộ ủ ử ư ứ ủ

Câu 12 S n ph m khí c a ph n ng gi a kim lo i nhôm v i dung d ch ki m làả ẩ ủ ả ứ ữ ạ ớ ị ề

Câu 13 Cho ch t h u c X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đấ ữ ơ ụ ớ ị ược C2H3COONa và CH3OH Ch t X làấ

◯ A C2H3COOCH3 ◯ B C2H3COOH ◯ C CH3COOC2H3 ◯ D CH3COOH

Câu 14 Dung d ch ch t nào sau đây không làm quỳ tím chuy n màu?ị ấ ể

◯ A Glyxin ◯ B Axit glutamic ◯ C Metylamin ◯ D Axit axetic

Câu 15 Ch t nào sau đây là axit béo no?ấ

◯ A Axit stearic ◯ B Axit acrylic ◯ C Axit oleic ◯ D Axit axetic

Câu 16 Kim lo i Na tác d ng v i Hạ ụ ớ 2O thu được khí H2 và

Câu 17 Trong công nghi p, qu ng boxit đệ ặ ược dùng đ s n xu t kim lo iể ả ấ ạ

◯ A Canxi ◯ B natri ◯ C nhôm ◯ D s t.ắ

Câu 18 Cho lượng nh kim lo i X vào dung d ch FeClỏ ạ ị 3 th y xu t hi n ch t khí không màu và k t t a đ nâu X là kim lo i nàoấ ấ ệ ấ ế ủ ỏ ạsau đây?

Câu 19 Th y phân m gam saccaroz v i hi u su t 75%, thu đủ ơ ớ ệ ấ ược h n h p X Cho toàn b X vào lỗ ợ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3

trong NH3, đun nóng, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược 4,32 gam Ag Giá tr c a m làị ủ

◯ A 2,565 ◯ B 13,68 ◯ C 3,42 ◯ D 4,56

Câu 20 Th y phân hoàn toàn h n h p etyl axetat và metyl fomat trong dung d ch NaOH, thu đủ ỗ ợ ị ượ ảc s n ph m g mẩ ồ

◯ A 1 mu i và 1 ancol ố ◯ B 2 mu i và 1 ancol ố ◯ C 1 mu i và 2 ancol ố ◯ D 2 mu i và 2 ancol.ố

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam h n h p Al và Mg trong dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ị ư ược 5,6 lít khí H2 và dung d ch ch a m gamị ứ

◯ A xenluloz và saccaroz ơ ơ ◯ B tinh b t và saccaroz ộ ơ

◯ C xenluloz và glucoz ơ ơ ◯ D tinh b t và glucoz ộ ơ

Câu 24 Cho các este sau: vinyl axetat, propyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat S ch t làm m t màu dung d ch brom làố ấ ấ ị

Trang 5

Câu 25 C p ch t nào sau đây cùng dãy đ ng đ ng?ặ ấ ồ ẳ

◯ A CH4 và C2H6 ◯ B C2H4O2 và C3H6O2 ◯ C CH4O và C2H6O ◯ D CH5N và C2H7N

Câu 26 Cho 2,7 gam Al ph n ng hoàn toàn v i khí Oả ứ ớ 2 d , thu đư ược m gam oxit Giá tr c a m làị ủ

◯ A 15,3 ◯ B 2,55 ◯ C 5,1 ◯ D 10,2

Câu 27 Phân t polime nào sau đây có ch a liên k t pi?ử ứ ế

◯ A Polibutadien ◯ B Polietilen ◯ C Poli(vinyl clorua) ◯ D Poli(metyl metacrylat)

Câu 28 Phân đ m có đ dinh dạ ộ ưỡng cao nh t làấ

◯ A ure ◯ B amoni nitrat ◯ C amoni sunfat ◯ D amoni clorua

Câu 29 Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A S i bông, t t m đ u thu c lo i t nhân t o.ợ ơ ằ ề ộ ạ ơ ạ

◯ B T nitron có thành ph n nguyên t g m C, H và O.ơ ầ ố ồ

◯ C Cao su l u hóa có c u trúc m ch không phân nhánh.ư ấ ạ

◯ D T nilon-6,6 kém b n trong môi trơ ề ường axit và môi trường ki m.ề

Câu 30 Đ t cháy hoàn toàn m gam amin X đ n ch c thu đố ơ ứ ược CO2, H2O và V lít khí N2 ( đktc) Cho m gam X tác d ng v a đở ụ ừ ủ

Câu 32 H n h p E g m các axit béo và triglixerit Đ t cháy hoàn toàn mỗ ợ ồ ố 1 gam E trong O2, thu được 0,39 mol CO2 và 0,38 mol

H2O Cho m1 gam E tác d ng v a đ v i 22,5 ml dung d ch NaOH 1M, thu đụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch G Cô c n G, thu đị ạ ược m2 gam

h n h p mu i Cỗ ợ ố 15H31COONa và C17H35COONa Giá tr c a mị ủ 2 g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầ ấ ớ ị

◯ A 7,0 ◯ B 6,8 ◯ C 6,6 ◯ D 6,4

Câu 33 Th c hi n 5 thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch Kị 2SO4 vào dung d ch Ba(HCOị 3)2

(b) Cho dung d ch (NHị 4)2CO3 vào dung d ch Ba(OH)ị 2

(c) Đun nóng nướ ức c ng t m th i.ạ ờ

(d) Cho kim lo i Al vào dung d ch NaOH d ạ ị ư

(đ) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4

Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược k t t a mà không có khí làế ủ

Câu 34: Hòa tan h t m gam h n h p g m Na, Naế ỗ ợ ồ 2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,06 mol khí H2 và dung d ch ị X H p th h tấ ụ ế0,128 mol khí CO2 vào dung d ch ị X, thu được dung d ch ị Y (ch ch a các mu i) và k t t a ỉ ứ ố ế ủ Z Chia dung d ch Y làm 2 ph n

b ng nhau:ằ

+ Cho t t ph n 1 vào 200 ml dung d ch HCl 0,24M th y thoát ra 0,03 mol khí COừ ừ ầ ị ấ 2

+ N u cho t t 200 ml dung d ch HCl 0,24M vào ph n 2, th y thoát ra 0,024 mol khí COế ừ ừ ị ầ ấ 2 Các ph n ng x y ra hoàn toàn.ả ứ ảGiá tr c a m làị ủ

Câu 35 Cho các phát bi u sau:ể

(a) đi u ki n thỞ ề ệ ường, saccaroz và glyxin đ u là ch t r n và không tan trong nơ ề ấ ắ ước

(b) Khi tham gia ph n ng tráng b c, glucoz b oxi hóa thành amoni gluconat.ả ứ ạ ơ ị

(c) Amilopectin trong tinh b t có c u trúc m ch phân nhánh.ộ ấ ạ

(d) Thành ph n chính c a c n 70° thầ ủ ồ ường dùng trong y t đ sát trùng là etanol.ế ể

(e) G ch cua n i lên trên khi n u riêu cua là hi n tạ ổ ấ ệ ượng đông t amin.ụ

(f) Khi làm r i axit sunfuric đ c vào v i làm t s i bông thì ch ti p xúc v i axit sẽ b th ng.ơ ặ ả ừ ợ ỗ ế ớ ị ủ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 36 H n h p E g m 3 este đ n ch c X, Y, Z (trong đó X và Y là đ ng phân c a nhau, m ch h ) Đ t cháy hoàn toàn 10,6ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ủ ạ ở ốgam E thu được 0,56 mol CO2 và 0,34 mol H2O M t khác, đ ph n ng h t v i 5,3 gam E c n dùng 0,07 mol KOH, cô c nặ ể ả ứ ế ớ ầ ạdung d ch sau ph n ng thu đị ả ứ ược m gam h n h p hai mu i Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ỗ ợ ố ị ủ ầ ấ ớ ị

◯ A 6,7 ◯ B 7,1 ◯ C 6,0 ◯ D 6,9

Câu 37 Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Cho vào c c th y tinh ch u nhi t kho ng 5 gam d u d a và 10 ml dung d ch NaOH 40%.ố ủ ị ệ ả ầ ừ ị

Bước 2: Đun sôi nh h n h p, liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh kho ng 30 phút và th nh tho ng thêm nẹ ỗ ợ ụ ấ ề ằ ủ ả ỉ ả ướ ấ ểc c t đ

gi cho th tích h n h p không đ i Đ ngu i h n h p.ữ ể ỗ ợ ổ ể ộ ỗ ợ

Bước 3: Rót vào h n h p 15 – 20 ml dung d ch NaCl bão hòa, nóng, khu y nh r i đ yên.ỗ ợ ị ấ ẹ ồ ể

Trang 6

Phát bi u nào sau đây v thí nghi m trên đúng?ể ề ệ

◯ A Sau bước 1, th y xu t hi n b t xà phòng.ấ ấ ệ ọ

◯ B Ở ướ b c 2, vi c thêm nệ ướ ấc c t có tác d ng làm gi m nhi t đ , tránh b v ng nghi m.ụ ả ệ ộ ị ỡ ố ệ

◯ C Trong thí nghi m trên, có x y ra ph n ng este hóa.ệ ả ả ứ

◯ D Ở ướ b c 3, thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tách mu i c a axit béo ra kh i h n h p.ị ể ố ủ ỏ ỗ ợ

Câu 38 Dung d ch X g m NaOH x (M) và Ba(OH)ị ồ 2 y (M) và dung d ch Y g m NaOH y (M) và Ba(OH)ị ồ 2 x (M) H p th h t 0,04ấ ụ ếmol CO2 vào 200 ml dung d ch X, thu đị ược dung d ch M và 1,97 gam k t tị ế ủa N u h p th h t 0,0325 mol COế ấ ụ ế 2 vào 200 mldung d ch Y thì thu đị ược dung d ch N và 1,4775 gam k t tị ế ủaBi t hai dung d ch M và N ph n ng v i dung d ch KHSOế ị ả ứ ớ ị 4

đ u sinh ra k t t a tr ng, các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Giá tr c a x và y l n lề ế ủ ắ ả ứ ề ả ị ủ ầ ượt là

◯ A 0,1 và 0,05 ◯ B 0,05 và 0,1 ◯ C 0,075 và 0,1 ◯ D 0,1 và 0,075

Câu 39 H n h p E g m amin X (no, m ch h , đ n ch c) và hai ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toàn 8,82 gam h nỗ ợ ồ ạ ở ơ ứ ồ ẳ ế ế ố ỗ

h p E c n dùng v a đ 0,825 mol Oợ ầ ừ ủ 2, thu được N2, CO2 và H2O (trong đó CO2 và H2O có s mol b ng nhau) Kh i lố ằ ố ượng l nớ

nh t c a amin X trong h n h p E làấ ủ ỗ ợ

◯ A 5,84 gam ◯ B 2,48 gam ◯ C 3,60 gam ◯ D 4,72 gam

Câu 40 Cho 0,12 mol h n h p X g m Fe(NOỗ ợ ồ 3)2, Fe3O4, FeCO3 và Fe vào m gam dung d ch ch a NaHSOị ứ 4 và HNO3, thu được m +13,38 gam dung d ch Y và 0,075 mol h n h p khí A có t kh i so v i Hị ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là x Dung d ch Y có th hòa tan t i đa 3,36 gam b tị ể ố ộ

Fe t o thành dung d ch Z và không th y có khí Cho 0,4 mol Ba(OH)ạ ị ấ 2 vào Z thì được 114,8 gam k t t a và m-29,66 gamế ủdung d ch T ch ch a NaOH và NaNOị ỉ ứ 3 Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và NO là s n ph m kh N+5 duy nh t c a cế ả ứ ả ả ẩ ử ấ ủ ảquá trình Giá tr c a x g n nh t v iị ủ ầ ấ ớ

◯ A 18,4 ◯ B 16,2 ◯ C 19,5 ◯ D 17,3

Trang 7

Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – VĨNH PHÚC – L N 2 – Đ 4 Ề Ử Ở Ầ Ề

Câu 41: Ch t nào sau đây dùng làm v t li u xây d ng, s n xu t vôi, xi măng, th y tinh?ấ ậ ệ ự ả ấ ủ

Câu 42: Ch t nào sau đây v a ph n ng v i dung d ch HCl, v a ph n ng v i dung d ch NaOH?ấ ừ ả ứ ớ ị ừ ả ứ ớ ị

Câu 43: Dung d ch ch t nào sau đây không hòa tan đị ấ ược Al(OH)3?

◯ A NaOH ◯ B Na2SO4 ◯ C HCl ◯ D H2SO4

Câu 44: Kim lo i Fe ph n ng v i dung d ch ch t nào sau đây?ạ ả ứ ớ ị ấ

Câu 45: FeSO4 không ph n ng v i dung d ch ch t nào sau đây?ả ứ ớ ị ấ

Câu 46: Công th c nào sau đây là c a etyl axetat?ứ ủ

◯ A CH3COOC2H5 ◯ B HCOOC2H5 ◯ C CH3COOCH3 ◯ D C2H5COOCH3

Câu 47: Nung nóng Fe(OH)3 đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược ch t nào sau đây?ấ

◯ A FeO ◯ B Fe2O3 ◯ C Fe3O4 ◯ D Fe

Câu 48: Ch t nào sau đây không làm m t màu nấ ấ ước brom?

◯ A Etilen ◯ B Benzen ◯ C Axetilen ◯ D Propilen

Câu 49: Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t?ạ ẫ ệ ố ấ

Câu 53: Glucoz th hi n tính oxi hóa khi ph n ng v i ch t nào sau đây?ơ ể ệ ả ứ ớ ấ

◯ A H2 (Ni, t°) ◯ B Cu(OH)2 ◯ C O2 (t°) ◯ D Dung d ch AgNOị 3/NH3

Câu 54: Thu phân 324 gam tinh b t v i hi u su t ph n ng 75% Kh i lỷ ộ ớ ệ ấ ả ứ ố ượng glucoz thu đơ ược là bao nhiêu gam?

◯ A 300 ◯ B 360 ◯ C 480 ◯ D 270

Câu 55: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây “hi u ng nhà kính”?ệ ứ

Câu 56: Ph n ng hoá h c nào x y ra trong s ăn mòn kim lo i?ả ứ ọ ả ự ạ

◯ A Ph n ng trao đ i ả ứ ổ ◯ B Ph n ng oxi hoá – kh ả ứ ử

◯ C Ph n ng axit – baz ả ứ ơ ◯ D Ph n ng thu phân.ả ứ ỷ

Câu 57: Ch t nào sau đây có m t liên k t ba trong phân t ?ấ ộ ế ử

◯ A Etan ◯ B Etilen ◯ C Buta-1,3-đien ◯ D Axetilen

Câu 58: Alanin không ph n ng đả ứ ượ ớc v i dung d ch ch t nào sau đây?ị ấ

◯ A HCl ◯ B NaOH ◯ C NaCl ◯ D KOH

Câu 59: Poliacrilonitrin đượ ổc t ng h p b ng ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ợ ằ ả ứ ợ ấ

◯ A CH2=CH-COO-CH3 ◯ B CH2=CH2 ◯ C CH2=CH-Cl ◯ D CH2=CH-CN

Câu 60: T nilon-6,6 là s n ph m trùng ng ng c a c p monome nào sau đây?ơ ả ẩ ư ủ ặ

◯ A Axit ađipic và hexametylenđiamin ◯ B Axit ađipic và glixerol

◯ C Etylen glicol và hexametylenđiamin ◯ D Axit ađipic và etylen glicol

Câu 61: Đi n phân dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 v i cớ ường đ dòng đi n 9,ộ ệ 65A Sau 40 phút b t đ u có khí thoát ra catot thì d ngắ ầ ở ừ

đi n phân Kh i lệ ố ượng kim lo i Cu sinh ra catot là bao nhiêu gam?ạ ở

◯ A 7,86 ◯ B 8,67 ◯ C 8,76 ◯ D 7,68

Câu 62: Trường h p nào sau đây không x y ra ph n ng?ợ ả ả ứ

◯ A Cho Na vào H2O ◯ B Cho Ba vào dung d ch NaCl.ị

◯ C Cho Al vào dung d ch KNOị 3 ◯ D Cho Al vào dung d ch HCl.ị

Câu 63: Tên g i nào sau đây là tên thay th c a CHọ ế ủ 3NH2?

◯ A Anilin ◯ B Etylamin ◯ C Metanamin ◯ D Metylamin

Câu 64: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3 và Cu d ng b t Cho X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hở ạ ộ ụ ớ ị 2SO4 (loãng, d ), thu đư ược dung

d ch Y và ch t r n không tan Trong dung d ch Y g m nh ng ch t tan nào sau đây?ị ấ ắ ị ồ ữ ấ

◯ A FeSO4 và H2SO4 ◯ B FeSO4, CuSO4 và H2SO4

Trang 8

◯ C Fe2(SO4)3 và H2SO4 ◯ D FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4.

Câu 65: Trong phân t saccaroz có bao nhiêu nguyên t oxi?ử ơ ử

Câu 66: Cho 0,1 mol glyxin tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược dung d ch ch a m gam mu i Giá tr c a m b ngị ứ ố ị ủ ằbao nhiêu?

◯ A 11,1 ◯ B 11,3 ◯ C 9,5 ◯ D 9,7

Câu 67: Dung d ch NaHCOị 3 t o k t t a v i dung d ch ch t nào sau đây nhi t đ thạ ế ủ ớ ị ấ ở ệ ộ ường?

◯ A Ca(NO3)2 ◯ B Ca(OH)2 ◯ C CaCl2 ◯ D NaOH

Câu 68: Cho 100 ml dung d ch FeClị 2 1,2M tác d ng v i 200 ml dung d ch AgNOụ ớ ị 3 2M, thu được m gam k t tế ủa Giá tr c a mị ủ

b ng bao nhiêu?ằ

◯ A 12,96 ◯ B 30,18 ◯ C 34,44 ◯ D 47,40

Câu 69: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Aminoaxit là nh ng h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và nhóm cacboxyl.ữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ

◯ B Aminoaxit là nh ng ch t r n, k t tinh, tan t t trong nữ ấ ắ ế ố ước và có nhi t đ nóng ch y cao.ệ ộ ả

◯ C Trong dung d ch, Hị 2N-CH2-COOH ch y u t n t i d ng ion lủ ế ồ ạ ở ạ ưỡng c cự

◯ D H p ch t Hợ ấ 2N-CH2-COOH3N-CH3 là este c a glyxin.ủ

Câu 70: Đ t cháy hoàn toàn h n h p g m metyl axetat và etyl axetat, thu đố ỗ ợ ồ ược CO2 và m gam H2O H p th toàn b s n ph mấ ụ ộ ả ẩcháy vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d , thu đư ược 25 gam k t tế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ

◯ A 3,6 ◯ B 6,3 ◯ C 4,5 ◯ D 5,4

Câu 71: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Đun nóng dung d ch Ca(HCOị 3)2

(b) Nhi t phân Naệ 2CO3 nhi t đ cao.ở ệ ộ

(c) Cho dung d ch HCl vào dung d ch Fe(NOị ị 3)2

(d) Cho t t dung d ch ch a 1,1a mol KHSOừ ừ ị ứ 4 vào dung d ch ch a a mol Naị ứ 2CO3

(e) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch NHị ị 4Cl r i đun nóng.ồ

Sau khi các ph n ng k t thúc, có bao nhiêu thí nghi m t o thành ch t khí?ả ứ ế ệ ạ ấ

Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ 0,77 mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, t o 0,5 mol Hạ 2O N u th y phân hoàn toàn m gamế ủ

X trong dung d ch KOH đun nóng thu đị ược dung d ch ch a 9,32 gam mu i M t khác, a mol X làm m t màu v a đ dungị ứ ố ặ ấ ừ ủ

d ch ch a 0,06 mol brom Giá tr c a a b ng bao nhiêu?ị ứ ị ủ ằ

◯ A 0,020 ◯ B 0,012 ◯ C 0,030 ◯ D 0,010

Câu 73: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Đường fructoz có v ng t h n đơ ị ọ ơ ường mía

(b) Amiloz đơ ượ ạc t o b i các g c -glucoz liên k t v i nhau b ng liên k t -1,4-glicozit.ở ố α ơ ế ớ ằ ế α

(c) Glucoz b oxi hóa b i nơ ị ở ước brom t o ra axit gluconic.ạ

(d) B t ng t là mu i đinatri glutamat.ộ ọ ố

(e) Lysin là thu c b gan, axit glutamic là thu c h tr th n kinh.ố ổ ố ỗ ợ ầ

Trong s các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u sai?ố ể ể

Câu 74: Nung h n h p g m Al và 19,2 gam Feỗ ợ ồ 2O3 (không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đế ả ứ ả ược h n h pỗ ợ

ch t r n X Cho X tác d ng v a đ v i V ml dung d ch NaOH 1M, thu đấ ắ ụ ừ ủ ớ ị ược 5,712 lít H2 (đktc) Giá tr c a V b ng baoị ủ ằnhiêu?

◯ A 495 ◯ B 410 ◯ C 290 ◯ D 375

Câu 75: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H9O2N Bi t:ế

X + NaOH → Y + CH4O

Y + HCl (d ) → Z + NaClư

Công th c c u t o c a X và Z l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là công th c nào sau đây?ứ

◯ A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH ◯ B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

◯ C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH ◯ D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 76: Đ t cháy hoàn toàn 8,5 gam h n h p X g m 1 ancol đ n ch c và 1 este no, đ n ch c, m nh h thu đố ỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở ược 0,275 mol

CO2 (đktc) và 0,4 mol H2O M t khác, n u đun 8,5 gam h n h p X v i 150 ml dung d ch KOH 0,4M, cô c n dung d ch sauặ ế ỗ ợ ớ ị ạ ị

ph n ng, thu đả ứ ược m gam ch t r n khan Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ấ ắ ị ủ ằ

◯ A 5,04 ◯ B 5,88 ◯ C 6,15 ◯ D 4,92

Câu 77: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Nh vài gi t anilin vào ng nghi m ch a 5 ml nỏ ọ ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên.ề ể

Bước 2: Nh ti p dung d ch HCl đ c vào ng nghi m.ỏ ế ị ặ ố ệ

Trang 9

Bước 3: Cho ti p dung d ch NaOH loãng (dùng đ n d ), đun nóng.ế ị ế ư

Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) K t thúc bế ước 1, nhúng quỳ tím vào dung d ch th y quỳ tím không đ i màu.ị ấ ổ

(b) bỞ ước 2, anilin tan d n.ầ

(c) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t.ị ố

(d) bỞ ước 1, anilin h u nh không tan, nó t o v n đ c và l ng xu ng đáy.ầ ư ạ ẩ ụ ắ ố

(e) thí nghi m trên, n u thay anilin b ng metylamin thì thu đỞ ệ ế ằ ược k t qu tế ả ương t ự

Trong s các nh n đ nh trên, có bao nhiêu nh n đ nh đúng?ố ậ ị ậ ị

◯ A 19,06% ◯ B 25,33% ◯ C 36,79% ◯ D 33,78%

Câu 79: Cho 73,05 gam h n h p E g m hai ch t h u c X (Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ 10H17O6N) và Y (C6H16O4N2, là mu i c a axit cacboxylic hai ch c),ố ủ ứ

đ u m ch h tác d ng hoàn toàn v i dung d ch KOH v a đ , đun nóng thu đề ạ ở ụ ớ ị ừ ủ ược h n h p h i Z g m m t ancol đ n ch c,ỗ ợ ơ ồ ộ ơ ứhai amin k ti p trong dãy đ ng đ ng có dế ế ồ ẳ Z/H2 = 124/7 và dung d ch M Cô c n M, thu đị ạ ược h n h p T g m ba mu iỗ ợ ồ ốkhan (trong đó có hai mu i c a hai axit cacboxylic có cùng s nguyên t cacbon và mu i c a axit glutamic) Ph n trămố ủ ố ử ố ủ ầ

kh i lố ượng c a mu i có phân t kh i nh nh t trong T b ng bao nhiêu?ủ ố ử ố ỏ ấ ằ

◯ A 38,9% ◯ B 19,2% ◯ C 41,9% ◯ D 19,5%

Câu 80: H n h p X g m Al, Fe và Mg Cho 15,5 gam h n h p X ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ỗ ợ ả ứ ớ ị 3 d , thu đư ược dung

d ch Y và 8,96 lít NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) M t khác, cho 0,05 mol X vào 500 ml dung d ch Hị ả ẩ ử ấ ở ặ ị 2SO4 0,5M, thu

được dung d ch Z Cho dung d ch Z tác d ng v i dung d ch NaOH d , l y toàn b k t t a thu đị ị ụ ớ ị ư ấ ộ ế ủ ược đem nung nóng trongkhông khí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược 2 gam ch t r n Ph n trăm kh i lấ ắ ầ ố ượng c a Fe trong X b ng bao nhiêu?ủ ằ

◯ A 36,13% ◯ B 46,45% ◯ C 11,61% ◯ D 36,31%

Trang 10

Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – VĨNH PHÚC – L N 2 – Đ 3 Ề Ử Ở Ầ Ề

Câu 41: Al2O3 không tác d ng v i ch t nào sau đây?ụ ớ ấ

◯ A Khí CO ◯ B Dung d ch HCl.ị ◯ C Dung d ch Ca(OH)ị 2 ◯ D Dung d ch HNOị 3

Câu 42: Cacbohiđrat nào sau đây là đisaccarit?

◯ A Tinh b t ộ ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Glucoz ơ ◯ D Saccaroz ơ

Câu 43: Đi n phân dung d ch ch a lệ ị ứ ượng d MSOư 4 (M có hóa tr không đ i) v i cị ổ ớ ường đ dòng đi n 3A b ng đi n c c tr ộ ệ ằ ệ ự ơSau 1930 giây, th y kh i lấ ố ượng catot tăng 1,92 gam M là kim lo i nào sau đây?ạ

◯ C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

◯ D Ca(HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + NaHCO3 + H2O

Câu 46: Dung d ch ch t nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màu xanh?ị ấ ể

Câu 47: Công th c nào sau đây là c a ancol etylic?ứ ủ

Câu 48: Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A Axit glutamic là thành ph n chính c a b t ng t.ầ ủ ộ ọ

◯ B Ở nhi t đ thệ ộ ường, các amino axit đ u là nh ng ch t l ng.ề ữ ấ ỏ

◯ C Amino axit thu c lo i h p ch t h u c t p ch c.ộ ạ ợ ấ ữ ơ ạ ứ

◯ D Các amino axit thiên nhiên h u h t là các -amino axit.ầ ế β

Câu 49: Cho 27 gam h n h p X g m glucoz và fructoz tác d ng v i lỗ ợ ồ ơ ơ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/NH3 (t°) thu được m gam

k t tế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ

◯ A 27,0 ◯ B 43,2 ◯ C 16,2 ◯ D 32,4

Câu 50: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là tính ch t nào sau đây?ấ ọ ặ ư ủ ạ ấ

◯ A Tính axit ◯ B Tính kh ử ◯ C Tính oxi hóa ◯ D Tính baz ơ

Câu 51: Nướ ức c ng là nước ch a nhi u ion nào sau đây?ứ ề

◯ A Ba2+, Be2+ ◯ B Ca2+, Mg2+ ◯ C Na+, Cu2+ ◯ D NH4, Na+

Câu 52: Công th c hóa h c nào là c a s t(III) hiđroxit?ứ ọ ủ ắ

◯ A Fe(OH)2 ◯ B FeO ◯ C Fe2O3 ◯ D Fe(OH)3

Câu 53: Khi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau đây sai?ề ạ ề ể

◯ A Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th p.ạ ề ệ ộ ả ệ ộ ấ

◯ B T Li đ n Cs kh năng ph n ng v i nừ ế ả ả ứ ớ ước gi m d n.ả ầ

◯ C Các kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kim.ạ ề ắ ạ

◯ D Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch t.ự ạ ề ỉ ồ ạ ở ạ ợ ấ

Câu 54: Ancol nào dưới đây khó b oxi hoá b ng CuO nh t?ị ằ ấ

◯ A 2-metylbutan-1-ol ◯ B 2-metylbutan-2-ol

◯ C 3-metylbutan-2-ol ◯ D 3-metylbutan-1-ol

Câu 55: Trong các ph n ng oxi hóa kh , ch t nào sau đây ch có tính oxi hoá?ả ứ ử ấ ỉ

Câu 56: Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m?ạ ạ ề

Câu 57: Đ t s t trong khí clo thu đố ắ ượ ảc s n ph m nào sau đây?ẩ

◯ A FeO ◯ B Fe2O3 ◯ C FeCl2 ◯ D FeCl3

Câu 58: Tinh b t, xenluloz , saccaroz đ u có kh năng tham gia ph n ng nào sau đây?ộ ơ ơ ề ả ả ứ

◯ A Hoà tan Cu(OH)2 ◯ B Trùng ng ng.ư ◯ C Tráng bạc ◯ D Th y phân.ủ

Câu 59: Ô nhi m không khí có th t o ra m a axit, gây ra tác h i r t l n v i môi trễ ể ạ ư ạ ấ ớ ớ ường Hai khí nào sau đây là nguyên nhânchính gây ra m a axit?ư

Trang 11

Câu 61: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenluloz , ơ nilon-6, t nitronơ Có bao nhiêu ch t là polime t ng h p?ấ ổ ợ

Câu 62: đi u ki n thỞ ề ệ ường, ch t nào sau đây là ch t béo tr ng thái l ng?ấ ấ ở ạ ỏ

◯ A Tristearin ◯ B Etyl axetat ◯ C Triolein ◯ D Tripanmitin

Câu 63: Khi n u canh cua thì th y các m ng “riêu cua” n i lên là do nguyên nhân nào sau đây?ấ ấ ả ổ

◯ A Ph n ng màu c a protein ả ứ ủ ◯ B S đông t c a lipit.ự ụ ủ

◯ C Ph n ng th y phân c a protein ả ứ ủ ủ ◯ D S đông t c a protein do nhi t đ ự ụ ủ ệ ộ

Câu 64: Cho s đ chuy n hoá: Fe + X → FeClơ ồ ể 3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3 (m i mũi tên ng v i m t ph n ng) Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là

◯ A Cl2, NaOH ◯ B HCl, Al(OH)3 ◯ C NaCl, Cu(OH)2 ◯ D HCl, NaOH

Câu 65: Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A Nướ ức c ng là nước ch a nhi u SOứ ề 42-, HCO3-, Cl-

◯ B Thành ph n chính c a qu ng boxit là Alầ ủ ặ 2O3.2H2O

◯ C Các kim lo i ki m th đ u tan trong nạ ề ổ ề ước

◯ D H n h p tecmit (dùng đ hàn đỗ ợ ể ường ray) g m b t Fe và Alồ ộ 2O3

Câu 66: Cho 11,8 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i lơ ứ ả ứ ớ ượng v a đ dung d ch HCl, thu đừ ủ ị ược dung d ch Y Làm bayị

h i Y, thu đơ ược 19,1 gam mu i khan X có bao nhiêu đ ng phân?ố ồ

Câu 67: Công th c nào sau đây là c a anilin?ứ ủ

Câu 68: Poli(vinyl clorua) (PVC) đi u ch t vinyl clorua b ng ph n ng nào sau đây?ề ế ừ ằ ả ứ

◯ A Trùng ng ng ư ◯ B Trùng h p ợ ◯ C Oxi hoá-kh ử ◯ D Trao đ i.ổ

Câu 69: Đun nóng m gam h n h p E ch a các triglixerit v i 90 ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ), thu đỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ược glixerol và h n h pỗ ợ

mu i Y Hiđro hóa hoàn toàn Y c n v a đ 0,1 mol Hố ầ ừ ủ 2, ch thu đỉ ược mu i natri stearat Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ố ị ủ ằ

◯ A 26,5 ◯ B 32,0 ◯ C 26,6 ◯ D 26,7

Câu 70: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Các oxit c a kim lo i ki m th ph n ng v i CO t o thành kim lo i.ủ ạ ề ổ ả ứ ớ ạ ạ

(b) Các kim lo i Ca, Fe, Al và Na ch đi u ch đạ ỉ ề ế ược b ng phằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả

(c) Các kim lo i Mg, K và Fe đ u kh đạ ề ử ược ion Ag+ trong dung d ch thành Ag.ị

(d) Cho Mg vào dung d ch FeClị 3 d , không thu đư ược Fe

(e) Dung d ch HNOị 3 đ c, nóng hòa tan đặ ượ ấ ảc t t c các kim lo i.ạ

Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể

Câu 72: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Polipropilen được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư

(b) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t r n.ấ ắ

(c) Tinh b t thu c lo i polisaccarit.ộ ộ ạ

(d) Th y phân hoàn toàn anbumin c a lòng tr ng tr ng, thu đủ ủ ắ ứ ượ αc –amino axit

(e) đi u ki n thích h p, triolein tham gia ph n ng c ng HỞ ề ệ ợ ả ứ ộ 2

Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể

◯ A 2,72 gam ◯ B 5,88 gam ◯ C 3,28 gam ◯ D 2,46 gam

Câu 74: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Nh 3 gi t dung d ch anilin vào ng nghi m ch a 2 ml nỏ ọ ị ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên.ề ể

Bước 2: Nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch trong ng nghi m, sau đó nh c gi y quỳ ra.ấ ị ố ệ ấ ấ

Bước 3: Nh ti p 1 ml dung d ch HCl đ c vào ng nghi m, l c đ u sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể

Bước 4: Nh ti p 1 ml dung d ch NaOH đ c vào ng nghi m, l c đ u, sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể

Cho các phát bi u sau:ể

(a) K t thúc bế ước 1, anilin h u nh không tan và l ng xu ng đáy ng nghi m.ầ ư ắ ố ố ệ

Trang 12

(b) K t thúc bế ước 2, gi y quỳ tím chuy n thành màu xanh do anilin có tính baz ấ ể ơ

(c) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t.ị ố

(d) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m có anilin t o thành.ố ệ ạ

(e) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m ch a hai mu i.ố ệ ứ ố

Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể

Câu 76: Cho s đ chuy n hóa sau: X + CHơ ồ ể 3OH → Y (xt: HCl); Y + C2H5OH → Z (xt: HCl), Z + NaOH d → T Bi t X là axit glutamic;ư ế

Y, Z, T là các ch t h u c ch a nit Công th c phân t c a Y và T l n lấ ữ ơ ứ ơ ứ ử ủ ầ ượt là

◯ A C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl ◯ B C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N

◯ C C6H11O4N và C5H7O4Na2N ◯ D C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m CuSOỗ ợ ồ 4 và KCl vào H2O, thu được dung d ch Y Đi n phân Y (có màng ngăn, đi n c cị ệ ệ ự

tr ) đ n khi Hơ ế 2O b t đ u đi n phân c hai đi n c c thì d ng đi n phân S mol khí thoát ra anot b ng 4 l n s molắ ầ ệ ở ả ệ ự ừ ệ ố ở ằ ầ ốkhí thoát ra t catot Ph n trăm kh i lừ ầ ố ượng c a CuSOủ 4 trong X b ng bao nhiêu?ằ

◯ A 61,70% ◯ B 44,61% ◯ C 34,93% ◯ D 50,63%

Câu 78: H p ch t h u c X m ch h , có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 8H12O5 Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đụ ớ ị ược glixerol vàhai mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c Y và Z (phân t Z nhi u h n phân t Y m t nguyên t cacbon) Phát bi u nàoố ủ ơ ứ ử ề ơ ử ộ ử ểsau đây đúng?

◯ A Phân t X có m t liên k t ử ộ ế π ◯ B Ch t Y có nhi t đ sôi th p h n ancol etylic.ấ ệ ộ ấ ơ

◯ C Ch t Z làm m t màu dung d ch brom ấ ấ ị ◯ D Hai ch t Y và Z là đ ng đ ng k ti p.ấ ồ ẳ ế ế

Câu 79: Đ t cháy hoàn toàn 4,88 gam h n h p g m axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat b ng Oố ỗ ợ ồ ằ 2 d , r i cho toàn bư ồ ộ

s n ph m cháy l n lả ẩ ầ ượt vào bình 1 đ ng dung d ch Hự ị 2SO4 đ c, bình 2 đ ng dung d ch Ba(OH)ặ ự ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình 1tăng m gam, bình 2 xu t hi n 43,34 gam k t tấ ệ ế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ

◯ A 3,32 ◯ B 2,88 ◯ C 2,81 ◯ D 3,99

Câu 80: Đ t cháy hoàn toàn 0,12 mol h n h p E g m hai ch t h u c m ch h X (Cố ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở nH2n+1O2N) và este hai ch c Y (Cứ mH2n-2O4)

c n v a đ 0,69 mol Oầ ừ ủ 2, thu được CO2, N2 và 0,564 mol H2O M t khác, khi cho 0,12 mol E tác d ng h t v i dung d chặ ụ ế ớ ịNaOH đun nóng, k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược h n h p Z g m M và N là hai ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãyỗ ợ ồ ơ ứ ế ế

đ ng đ ng (phân t kh i và s mol c a M đ u nh h n N) và m gam h n h p mu i khan (có ch a mu i c a glyxin) Giáồ ẳ ử ố ố ủ ề ỏ ơ ỗ ợ ố ứ ố ủ

tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ

◯ A 10,896 ◯ B 15,096 ◯ C 14,088 ◯ D 11,032

Trang 13

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT L Ề Ử ƯƠ NG TH VINH – GIA LAI – L N 2 Ế Ầ

Câu 41: Khi so sánh trong cùng m t đi u ki n thì Cr là kim lo i có tính kh m nh h nộ ề ệ ạ ử ạ ơ

Câu 46: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây ch đệ ạ ỉ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y?ệ ả

Câu 47: Kim lo i có nhi t đ nóng ch y th p nh t làạ ệ ộ ả ấ ấ

Câu 51: Ch t nào sau đây tác d ng v i Ba(OH)ấ ụ ớ 2 t o ra k t t a?ạ ế ủ

◯ A Ca(HCO3)2 ◯ B KNO3 ◯ C NaCl ◯ D KCl

Câu 52: Thành ph n chính c a supephotphat kép làầ ủ

◯ C Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O ◯ D Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

Câu 53: Ch t nào sau đây không ph n ng v i Hấ ả ứ ớ 2 (xúc tác Ni, t°)?

◯ A Glucoz ơ ◯ B Vinyl axetat ◯ C Triolein ◯ D Tripanmitin

Câu 54: Polietilen (PE) được đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ề ế ừ ả ứ ợ ấ

◯ A CH2=CH-CH3 ◯ B CH3-CH3 ◯ C CH2=CH2 ◯ D CH2=CHCl

Câu 55: Cho h n h p X g m Mg và Fe vào dung d ch axit Hỗ ợ ồ ị 2SO4 đ c, nóng đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đặ ế ả ứ ả ượcdung d ch Y và m t ph n Fe không tan Ch t tan có trong dung d ch Y là:ị ộ ầ ấ ị

◯ A MgSO4 và Fe2(SO4)3 ◯ B MgSO4

◯ C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 ◯ D MgSO4 và FeSO4

Câu 56: Lên men m gam glucoz thành ancol etylic v i hi u su t 60%, thu đơ ớ ệ ấ ược 6,72 lít khí CO2 (đktc) Giá tr c a m làị ủ

◯ A 40,5 ◯ B 18,0 ◯ C 45,0 ◯ D 16,0

Câu 57: M t lo i nộ ạ ướ ức c ng khi đun sôi thì m t tính c ng Trong lo i nấ ứ ạ ướ ức c ng này có hòa tan nh ng ch t nào sau đây?ữ ấ

◯ A Ca(HCO3)2, MgCl2 ◯ B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

◯ C Mg(HCO3)2, CaCl2 ◯ D CaSO4, MgCl2

Câu 58: Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), t visco, poliisopren, nh a novolaơ ự ◯ C S polime cóố

Câu 60: H p ch t HOOCCHợ ấ 2CH2CH(NH2)COOH có tên g i làọ

◯ A valin ◯ B lysin ◯ C alanin ◯ D axit glutamic

Câu 61: Etylamin (C2H5NH2) tác d ng đụ ượ ớc v i ch t nào sau đây trong dung d ch?ấ ị

◯ A NaOH ◯ B KCl ◯ C K2SO4 ◯ D HCl

Câu 62: Ch t nào sau đây không hòa tan Cu(OH)ấ 2 nhi t đ phòng?ở ệ ộ

◯ A xenluloz ơ ◯ B dung d ch axit fomic.ị

◯ C dung d ch saccaroz ị ơ ◯ D dung d ch glucoz ị ơ

Câu 63: Có bao nhiêu hiđrocacbon m ch h là ch t khí đi u ki n thạ ở ấ ở ề ệ ường, ph n ng đả ứ ượ ớc v i dung d ch AgNOị 3 trong NH3?

Trang 14

Câu 64: Chia m gam h n h p g m Al và Na làm hai ph n b ng nhau:ỗ ợ ồ ầ ằ

– Ph n 1 cho vào nầ ước d thu đư ược 13,44 lít khí (đktc)

– Ph n 2 cho vào dung d ch NaOH d thu đầ ị ư ược 20,16 lít khí (đktc) Giá tr c a m làị ủ

◯ A 43,8 ◯ B 20,4 ◯ C 33 ◯ D 40,8

Câu 65: H p th toàn b 0,3 mol COấ ụ ộ 2 vào dung d ch ch a 0,25 mol Ca(OH)ị ứ 2 Kh i lố ượng dung d ch sau ph n ng tăng hayị ả ứ

gi m bao nhiêu gam?ả

◯ A tăng 13,2 gam ◯ B gi m 16,8 gam ả ◯ C tăng 20 gam ◯ D gi m 6,8 gam.ả

Câu 66: H p ch t h u c X tác d ng đợ ấ ữ ơ ụ ược v i dung d ch KOH và dung d ch brom nh ng không tác d ng v i dung d ch KHCOớ ị ị ư ụ ớ ị 3.Tên g i c a X làọ ủ

◯ A axit acrylic ◯ B etyl axetat ◯ C vinyl axetat ◯ D anilin

Câu 67: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nể ấ ắ ị ọ ễ ước X có nhi u trong qu nho chín nên còn g i là đề ả ọ ường nho

Kh ch t X b ng Hử ấ ằ 2 thu được ch t h u c Y Tên g i c a X và Y l n lấ ữ ơ ọ ủ ầ ượt là

◯ A glucoz và sobitol ơ ◯ B tinh b t và sobitol.ộ

◯ C saccaroz và glucoz ơ ơ ◯ D glucoz và axit gluconic.ơ

Câu 68: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam h n h p E g m các triglixerit b ng dung d ch NaOH, thu đỗ ợ ồ ằ ị ược glixerol và h n h p Xỗ ợ

g m ba mu i Cồ ố 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa v i t l mol tớ ỉ ệ ương ng là 3 : 4 : 5 M t khác, hiđro hóa hoàn toàn mứ ặgam E thu được 68,96 gam h n h p Y N u đ t cháy hoàn toàn m gam E c n v a đ 6,09 mol Oỗ ợ ế ố ầ ừ ủ 2 Giá tr g n nh t c a m làị ầ ấ ủ

Câu 69: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Fe2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng.ặ

(2) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch KHSOị 4

(3) S c khí etilen vào dung d ch Brụ ị 2

(4) Cho dung d ch glucoz vào dung d ch AgNOị ơ ị 3 trong NH3 d , đun nóng.ư

(5) Cho h i ancol etylic đi qua b t CuO nung nóng.ơ ộ

(6) Cho t t t i d dung d ch AgNOừ ừ ớ ư ị 3 vào dung d ch FeClị 2

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có x y ra ph n ng oxi hóa – kh làệ ố ệ ả ả ứ ử

Câu 71: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Axit 6-aminohexanoic là nguyên li u đ s n xu t t nilon-6.ệ ể ả ấ ơ

(b) M t s este có mùi th m độ ố ơ ược dùng làm ch t t o hấ ạ ương trong công nghi p th c ph m.ệ ự ẩ

(c) Dung d ch h n h p saccaroz và glucoz có tham gia ph n ng tráng b c.ị ỗ ợ ơ ơ ả ứ ạ

(d) Khi cho gi m ăn (ho c chanh) vào s a bò, s a đ u nành, th y có k t t a xu t hi n.ấ ặ ữ ữ ậ ấ ế ủ ấ ệ

(e) Tiêu h y túi nilon và đ nh a b ng cách đ t cháy sẽ gây ra s ô nhi m môi trủ ồ ự ằ ố ự ễ ường

S phát bi u đúng làố ể

Câu 72: Cho 0,1 mol h p ch t h a c X có công th c phân t CHợ ấ ữ ơ ứ ử 6O3N2 tác d ng v i dung d ch ch a 0,1 mol NaOH và 0,1 molụ ớ ị ứKOH đun nóng Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược ch t khí làm xanh gi y quì tím m và dung d ch Y Cô c nấ ấ ẩ ị ạdung d ch Y thu đị ược m gam r n khan Giá tr c a m làắ ị ủ

Bi t Q làm m t màu dung d ch brom Trong s các phát bi u sau, s phát bi u đúng làế ấ ị ố ể ố ể

(a) Ch t Y là natri axetat.ấ

Trang 15

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 16 gam h n h p X g m FeS và FeSỗ ợ ồ 2 trong V ml dung d ch HNOị 3 2M, thu được khí NO và dung d ch Y.ị

Đ tác d ng h t các ch t trong Y thì c n 250 ml dung d ch Ba(OH)ể ụ ế ấ ầ ị 2 2M K t t a t o thành đem nung trong không khí đ nế ủ ạ ế

kh i lố ượng không đ i thu đổ ược 64,06 gam ch t r n Z Giá tr c a V làấ ắ ị ủ

◯ A 345 ◯ B 580 ◯ C 290 ◯ D 270

Câu 75: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

– Bước 1: Cho vào ba ng nghi m, m i ng 3 – 4 gi t dung d ch CuSOố ệ ỗ ố ọ ị 4 2%

– Bước 2: Cho ti p vào ba ng nghi m, m i ng 2 – 3 ml dung d ch NaOH 10%, l c nh ế ố ệ ỗ ố ị ắ ẹ

– Bước 3: Ti p t c nh vào ng th nh t 3 – 4 gi t etanol, vào ng th hai 3 – 4 gi t glixerol, vào ng th ba 2 ml dungế ụ ỏ ố ứ ấ ọ ố ứ ọ ố ứ

d ch glucoz 1% L c nh c ba ng nghi m.ị ơ ắ ẹ ả ố ệ

Cho các phát bi u sau:ể

(a) K t thúc bế ước 2, Trong c ba ng nghi m đ u có k t t a xanh c a Cu(OH)ả ố ệ ề ế ủ ủ 2

(b) bỞ ước 2, có th thay dung d ch NaOH b ng dung d ch KOH.ể ị ằ ị

(c) bu c 3, trong ng nghi m th ba: glucoz đã ph n ng v i Cu(OH)Ở ớ ố ệ ứ ơ ả ứ ớ 2 cho ph c đ ng glucoz Cu(Cứ ồ ơ 6H10O6)2

(d) bu c 3, trong ng nghi m th 1 và th 2 đ u có hi n tỞ ớ ố ệ ứ ứ ề ệ ượng: K t t a b tan ra cho dung d ch màu xanh lam.ế ủ ị ị

(e) bỞ ước 3, trong ng nghi m th 2 t o ra ch t [Cố ệ ứ ạ ấ 3H5(OH)2O]2Cu (đ ng(II) glixerat).ồ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 76: H n h p E g m b n este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ố ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác d ng t i đa v i V ml dungụ ố ớ

d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đị ược h n h p X g m các ancol và 18,78 gam h n h p mu i Cho toàn b X vào bình đ ngỗ ợ ồ ỗ ợ ố ộ ựkim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh i lạ ư ả ứ ế ố ượng ch t r n trong bình tăng 3,83 gam so v i ban đ u Giá tr c a V làấ ắ ớ ầ ị ủ

◯ A 240 ◯ B 190 ◯ C 100 ◯ D 120

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m K, Kỗ ợ ồ 2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng v a đ dung d ch HCl 14,6%, thuừ ủ ị

được 6,72 lít (đktc) h n h p g m hai khí có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ỉ ố ớ 2 là 15 và dung d ch Y có n ng đ 25,0841% Cô c n dung d chị ồ ộ ạ ị

Y, thu được 59,6 gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ

◯ A 37,6 ◯ B 46,6 ◯ C 36,4 ◯ D 18,2

Câu 78: Cho h n h p E g m ba ch t X, Y và ancol propyliỗ ợ ồ ấ c X, Y là hai amin k ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng; phân t X,ế ế ồ ẳ ử

Y đ u có hai nhóm NHề 2 và g c hiđrocacbon không no; Mố X < MY Khi đ t cháy h t 0,1 mol E c n v a đ 0,67 mol Oố ế ầ ừ ủ 2, thu

được H2O, N2 và 0,42 mol CO2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ

◯ A 19,35% ◯ B 46,30% ◯ C 13,89% ◯ D 39,81%

Câu 79: Hòa tan h t 23,18 gam h n h p X g m Fe, Mg và Fe(NOế ỗ ợ ồ 3)3 vào dung d ch ch a 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNOị ứ 3, thu

được dung d ch Y (ch t tan ch có 46,95 gam h n h p mu i) và 2,92 gam h n h p Z g m ba khí không màu (trong đó haiị ấ ỉ ỗ ợ ố ỗ ợ ồkhí có s mol b ng nhau) Dung d ch Y ph n ng đố ằ ị ả ứ ượ ốc t i đa v i 0,91 mol KOH, thu đớ ược 29,18 gam k t tế ủ◯ A Bi t cácế

ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng c a khí có phân t kh i l n nh t trong Z làủ ử ố ớ ấ

◯ A 51,37% ◯ B 58,82% ◯ C 75,34% ◯ D 47,95%

Câu 80: H n h p E g m ba h p ch t h u c ch ch a ch c este, m ch h , X là Cỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ ỉ ứ ứ ạ ở 6H6O4 có c u t o đ i x ng, Y là Cấ ạ ố ứ nH2n-2O4 và Z

là CmH2m-4O6 Đ t cháy hoàn toàn m gam E (s mol X g p 3 l n s mol Z) trong oxi v a đ , thu đố ố ấ ầ ố ừ ủ ược 29,92 gam CO2 Th yủphân m gam E c n dùng 140 ml dung d ch NaOH 2M, thu đầ ị ược dung d ch G ch a hai mu i và h n h p T ch a các ancol no.ị ứ ố ỗ ợ ứ

Cô c n G r i nung trong vôi tôi xút d , thu đạ ồ ư ược 4,928 lít h n h p hai khí (đktc) có kh i lỗ ợ ố ượng mol trung bình nh h nỏ ơ

10 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ

◯ A 26,88% ◯ B 17,43% ◯ C 34,115 ◯ D 47,49%

Trang 16

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT CHUYÊN TR N PHÚ – H I PHÒNG – L N 2 Ề Ử Ầ Ả Ầ

Câu 41 Cho dãy các kim lo i: Ag, Cu, Al, Mg Kim lo i trong dãy có tính kh y u nh t làạ ạ ử ế ấ

Câu 42 Nhôm đượ ảc s n xu t b ng cách đi n phân nóng ch y h p ch t nào sau đây?ấ ằ ệ ả ợ ấ

Câu 43 Cho t t t i d dung d ch NHừ ừ ớ ư ị 3 vào dung d ch X, thu đị ược k t t a keo tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ

◯ A Fe(NO3)3 ◯ B CuSO4 ◯ C AlCl3 ◯ D Fe(NO3)2

Câu 44 Ch t nào sau đây đấ ượ ọc g i là đường m t ong?ậ

◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Amilopectin

Câu 45 Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch ch t X, thu đị ấ ược k t t a tan m t ph n trong axit nitric d Ch t X làế ủ ộ ầ ư ấ

Câu 46 Kim lo i nào sau đây có s oxi hóa +1 duy nh t trong h p ch t?ạ ố ấ ợ ấ

Câu 49 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein b ng dung d ch NaOH thu đằ ị ược glixerol và ch t h u c X Ch t X làấ ữ ơ ấ

◯ A C17H33COOH ◯ B C17H35COOH ◯ C C17H33COONa ◯ D C17H35COONa

Câu 50 Peptit nào sau đây không có ph n ng màu biure?ả ứ

◯ A Ala-Gly ◯ B Ala-Ala-Gly-Gly ◯ C Gly-Ala-Gly ◯ D Ala-Gly-Gly

Câu 51 Ch t có kh năng trùng h p t o thành cao su làấ ả ợ ạ

◯ A 58,1 gam ◯ B 53,9 gam ◯ C 39,4 gam ◯ D 57,1 gam

Câu 54 Dùng Al d kh hoàn toàn 4,8 gam Feư ử 2O3 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm Kh i lằ ả ứ ệ ố ượng Fe thu được là

◯ A 0,84 gam ◯ B 2,80 gam ◯ C 3,36 gam ◯ D 1,68 gam

Câu 55 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p glucoz và saccaroz thu đố ỗ ợ ơ ơ ược 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O Giá trị

◯ A Phân t kh i c a X là 342 ử ố ủ ◯ B Y có ph n ng v i Hả ứ ớ 2 (Ni, t ) t o thành sobitol.◦ ạ

◯ C Y có đ ng t cao h n X ộ ọ ơ ◯ D X chuy n hóa thành Y b ng ph n ng th y phân.ể ằ ả ứ ủ

Câu 58 Cho 10 gam h n h p hai amin đ n ch c tác d ng v a đ v i V ml dung d ch HCl 0,8M, thu đỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch ch a 15,84ị ứgam h n h p mu i Giá tr c a V làỗ ợ ố ị ủ

◯ A 180 ◯ B 220 ◯ C 160 ◯ D 200

Câu 59 Cho dung d ch Fe(NOị 3)3 tác d ng v i dung d ch NaOH t o thành k t t a có màuụ ớ ị ạ ế ủ

◯ A nâu đ ỏ ◯ B tr ng ắ ◯ C tr ng xanh ắ ◯ D xanh th m.ẫ

Câu 60 Nh nỏ ước brom vào dung d ch ch t X, th y xu t hi n k t t a màu tr ng M c khác, n u cho m t m u natri vào ngị ấ ấ ấ ệ ế ủ ắ ặ ế ộ ẩ ốnghi m ch a X, nóng ch y thì thu đệ ứ ả ược ch t khí Y cháy v i ng n l a màu xanh nh t Ch t X làấ ớ ọ ử ạ ấ

◯ A anđehit axetic ◯ B ancol etylic ◯ C anilin ◯ D phenol

Câu 61 Cho các polime sau: polietilen, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) S polime có thànhố

ph n nguyên t gi ng nhau làầ ố ố

Câu 62 Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m BaO, NHỗ ợ ồ 4HCO3, NaHCO3 (có t l mol l n lỉ ệ ầ ượt là 5 : 4 : 2) vào nước d , đun nóng.ư

Đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đế ả ứ ả ược dung d ch ch aị ứ

Trang 17

◯ A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 ◯ B NaHCO3.

◯ C Na2CO3 ◯ D NaHCO3 và (NH4)2CO3

Câu 63 Cho các phát bi u sau:ể

(a) H n h p Al và BaO (t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nứ ước d ư

(b) H p kim liti-nhôm siêu nh đợ ẹ ược dùng trong kĩ thu t hàng không.ậ

(c) B t nhôm oxit dùng đ ch t o h n h p tecmit, độ ể ế ạ ỗ ợ ược dùng đ hàn g n để ắ ường ray

(d) Natri cacbonat là hóa ch t quan tr ng trong công nghi p th y tính, b t gi t, ph m nhu m, gi y, s i,…ấ ọ ệ ủ ộ ặ ẩ ộ ấ ợ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 64 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Nhúng thanh đ ng nguyên ch t vào dung d ch FeClồ ấ ị 3

(b) C t mi ng s t tây (s t tráng thi c), đ trong không khí m.ắ ế ắ ắ ế ể ẩ

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung d ch Hị 2SO4 loãng có nh vài gi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4

(d) Cu n s i dây đ ng vào đinh s t r i nhúng vào c c nố ợ ồ ắ ồ ố ước mu i.ố

Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m ch x y ra s ăn mòn hóa h c làệ ố ệ ỉ ả ự ọ

Câu 65 Ti n thành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr và không có màng ngăn x p.ệ ị ớ ệ ự ơ ố

(b) Cho Cu vào dung d ch NaNOị 3 và NaHSO4

(c) Cho t t a mol HCl vào dung d ch ch a 1,2a mol Naừ ừ ị ứ 2CO3

(d) Nung mu i Naố 2CO3 (r n, khan) nhi t đ cao.ắ ở ệ ộ

Sau khi ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược ch t khí làấ

Câu 69 Cho h n h p X g m 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe ph n ng v i V lít dung d ch HNOỗ ợ ồ ả ứ ớ ị 3 2M thu được dung d ch Y, h n h p Gị ỗ ợ

g m 0,1 mol Nồ 2O và 0,2 mol NO và còn l i 5,6 gam kim lo i Giá tr c a V làạ ạ ị ủ

◯ A 1,100 ◯ B 1,125 ◯ C 1,150 ◯ D 0,900

Câu 70 Cho các phát bi u sau:ể

(a) S đipeptit đố ượ ạc t o nên t glyxin và axit glutamic là 3.ừ

(b) Este là h p ch t h u c trong phân t có nhóm −COO−.ợ ấ ữ ơ ử

(c) Đ phân bi t da th t và da gi làm b ng PVC, ngể ệ ậ ả ằ ười ta dùng phương pháp đ n gi n là đ t th ơ ả ố ử

(d) Các lo i d u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong nạ ầ ự ậ ầ ơ ề ước nh ng tan trong các dung d ch axit.ư ị

S phát bi u đúng làố ể

Câu 71 H n h p X g m Ba, Na và Al trong đó s mol c a Al b ng 6 l n s mol c a Baỗ ợ ồ ố ủ ằ ầ ố ủ Cho m gam X vào nước d đ n ph nư ế ả

ng hoàn toàn đ c 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam ch t r n Giá tr c a m là

◯ A 3,45 ◯ B 3,90 ◯ C 3,81 ◯ D 5,27

Câu 72 Cho các dung d ch sau đây: HNOị 3, NaNO3, HCl, CuSO4 Dung d ch có pH tăng trong quá trình đi n phân làị ệ

Câu 73 H n h p X g m hai ch t: Y (Cỗ ợ ồ ấ 2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4) Trong đó, Y là mu i c a amin, Z là mu i c a axit đa ch cố ủ ố ủ ứ Cho29,4 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đụ ớ ị ư ược 0,4 mol khí và m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ

◯ A 30,40 ◯ B 28,60 ◯ C 26,15 ◯ D 20,10

Câu 74 Th c hi n các thí nghi m (TN) sau:ự ệ ệ

TN1: Cho vào ng nghi m 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung d ch Hố ệ ị 2SO4 20%, l c đ u sau đó l p ng sinh hàn r i đunắ ề ắ ố ồnóng nh ng nghi m kho ng 5 phút.ẹ ố ệ ả

TN2: Cho m t lộ ượng tristearin vào bát s đ ng dung d ch NaOH, đun sôi nh h n h p trong kho ng 30 phút đ ng th iứ ự ị ẹ ỗ ợ ả ồ ờkhu y đ u Đ ngu i h n h p, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung d ch NaCl bão hòa vào h n h p, khu y nh sau đó giấ ề ể ộ ỗ ợ ị ỗ ợ ấ ẹ ữyên

TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) r i s c dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong n i kín sau đó đ ngu i.ồ ụ ồ ể ộ

Trang 18

Hi n tệ ượng nào sau đây không đúng?

◯ A Ở TN2, sau các quá trình th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên trên.ấ ớ ấ ắ ắ ổ

◯ B Ở TN3, sau ph n ng thu đả ứ ược m t kh i ch t r n nhi t đ thộ ố ấ ắ ở ệ ộ ường

◯ C Ở TN1, sau khi thêm H2SO4, dung d ch phân thành 2 l p.ị ớ

◯ D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đ u thu đề ược dung d ch đ ng nh t.ị ồ ấ

Câu 75 Đun 0,04 mol h n h p g m h i nỗ ợ ồ ơ ước và khí CO2 qua cacbon nung đ , thu đỏ ược 0,075 mol h n h p Y g m CO, Hỗ ợ ồ 2 và

CO2 Cho Y đi qua ng đ ng 20 gam h n h p g m Feố ự ỗ ợ ồ 2O3 và CuO (d , nung nóng), sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn,ư ả ứ ảthu được m gam ch t r n Giá tr c a m làấ ắ ị ủ

◯ A 18,56 ◯ B 19,04 ◯ C 19,52 ◯ D 18,88

Câu 76 Đ t cháy hoàn toàn a mol X (là este c a glixerol v i các axit đ n ch c, m ch h ), thu đố ủ ớ ơ ứ ạ ở ược b mol CO2 và c mol H2O (b –

c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X c n 6,72 lít Hầ 2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X v i dung d ch ch aớ ị ứ0,75 mol KOH, cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược m2 gam ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủ 2 là

◯ A 42,6 ◯ B 66,6 ◯ C 52,6 ◯ D 54,6

Câu 77 Dung d ch X ch a 2 ch t tan và đ u có n ng đ 1M Ti n hành 3 thí nghi m sau:ị ứ ấ ề ồ ộ ế ệ

Thí nghi m 1: Cho 2V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m1 gam k t t a.ế ủ

Thí nghi m 2: Cho 3V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m2 gam k t t a.ế ủ

Thí nghi m 3: Cho 5V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m3 gam k t t a.ế ủ

Cho bi t mế 1 < m2 < m3 Hai ch t tan trong X làấ

◯ A H2SO4 và Al2(SO4)3 ◯ B HCl và Al2(SO4)3 ◯ C H2SO4 và AlCl3 ◯ D A và B đ u đúng.ề

Câu 78 Ch t X là m t lo i thu c c m có công th c phân t Cấ ộ ạ ố ả ứ ử 9H8O4 Cho 1 mol X ph n ng h t v i dung d ch NaOH thu đả ứ ế ớ ị ược 1mol ch t Y, 1 mol ch t Z và 2 mol Hấ ấ 2O Nung Y v i h n h p CaO/NaOH thu đớ ỗ ợ ược ankan đ n gi n nh t Ch t Z ph n ngơ ả ấ ấ ả ứ

v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng d thu đư ược ch t h u c t p ch c T không có kh năng ph n ng tráng gấ ữ ơ ạ ứ ả ả ứ ương Có các phát

Câu 79 Đ t cháy hoàn toàn 6,75 gam h n h p E ch a 3 este đ u đ n ch c, m ch h c n v a đ 8,904 lít Oố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được

CO2 và 4,95 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn lặ ủ ượng E trên b ng dung d ch NaOH (v a đ ), thu đằ ị ừ ủ ược 2 ancol (no,

đ ng đ ng liên ti p) và hai mu i X, Y có cùng s C (MX > MY và nX < nY) Đ t cháy hoàn toàn lồ ẳ ế ố ố ố ượng ancol trên c n v a đầ ừ ủ0,18 mol O2 T ng s nguyên t trong phân t Y làổ ố ử ử

Câu 80 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m hai este m ch h X và Y (đ u t o b i axit cacboxylic và ancol; Mố ỗ ợ ồ ạ ở ề ạ ở X < MY <150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đụ ừ ủ ớ ị ược mu i và 3,14 gam h n h pố ỗ ợancol Z Cho toàn b Z tác d ng v i Na d , thu độ ụ ớ ư ược 1,12 lít H2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ

◯ A 29,63% ◯ B 62,28% ◯ C 40,40% ◯ D 30,30%

Trang 19

Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – HÀ TĨNH – L N 1 Ề Ử Ở ẦCâu 41: Dung d ch nào sau đây làm phenolphtalein (P.P) chuy n t không màu thành màu h ng?ị ể ừ ồ

Câu 42: Kim lo i đạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp nhi t luy n làệ ệ

Câu 43: Polime được đi u ch b ng ph n ng trùng h p làề ế ằ ả ứ ợ

◯ A poli(phenol-fomanđehit) ◯ B poli(etylen-terephtalat)

◯ C policaproamit ◯ D poli(vinyl clorua)

Câu 44: Đ t cháy hoàn toàn ch t nào sau đây sẽ thu đố ấ ượ ốc s mol H2O b ng s mol COằ ố 2?

◯ A Etan ◯ B Axetilen ◯ C Etilen ◯ D Benzen

Câu 45: Ch t nào dấ ưới đây là hidroxit lưỡng tính?

Câu 46: Kim lo i nào dạ ưới đây đượ ử ục s d ng làm t bào quang đi n?ế ệ

Câu 47: Th ch cao nung đạ ược dùng đ n n tể ặ ượng, đúc khuôn và bó b t khi gãy xộ ương Công th c c a th ch cao nung làứ ủ ạ

◯ A CuSO4.5H2O ◯ B CaSO4.H2O ◯ C KAl(SO4)2 H2O ◯ D CaSO4.2H2O

Câu 48: Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m?ạ ạ ề

Câu 49: Công th c c a s t(III) hidroxit làứ ủ ắ

◯ A Fe(OH3) ◯ B Fe(OH)2 ◯ C FeO ◯ D Fe2O3

Câu 50: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màu đ ?ị ể ỏ

◯ A Metylamin ◯ B Lysin ◯ C Axit glutamic ◯ D Anilin

Câu 51: S oxi hóa c a s t trong h p ch t FeSố ủ ắ ợ ấ 2 là

Câu 52: Th y phân etyl axetat trong dung d ch NaOH, đun nóng thu đủ ị ược mu i có công th c làố ứ

◯ A C2H5COONa ◯ B CH3COONa ◯ C C2H3COONa ◯ D HCOONa

Câu 53: Kim lo i nào sau đây đ y đạ ẩ ược Cu ra kh i dung d ch CuSOỏ ị 4?

Câu 54: T nào sau đây là t bán t ng h p (t nhân t o)?ơ ơ ổ ợ ơ ạ

◯ A T nilon-6,6 ơ ◯ B T visco ơ ◯ C T t m ơ ằ ◯ D T capronơ

Câu 55: Bi n pháp nào sau đây có th làm m m đệ ể ề ược nướ ức c ng vĩnh c u?ử

◯ A Đun nóng dung d ch nị ướ ức c ng vĩnh c uử

◯ B Dùng dung d ch NaOH cho vào dung d ch nị ị ướ ức c ng vĩnh c uử

◯ C Dùng dung d ch HCl cho vào dung d ch nị ị ướ ức c ng vĩnh c uử

◯ D Dùng dung d ch Naị 3PO4 cho vào dung d ch nị ướ ức c ng vĩnh c uử

Câu 56: Công th c phân t c a saccaroz làứ ử ủ ơ

Câu 59: Ch t r n nào sau đây b hòa tan trong dung d ch HCl d ?ấ ắ ị ị ư

Câu 60: Cho dãy ch t: ấ Alanin, valin, lysin, axit glutamic S ch t trong dãy phân t có 1 nhóm –NHố ấ ử 2 và 1 nhóm –COOH là

Câu 61: Công th c c a tripanmitin làứ ủ

◯ C (C15H31COO)2C2H4 ◯ D (C15H31COO)3C3H5

Câu 62: Phát bi u nào dể ưới đây sai?

◯ A Tripeptit Ala-Val-Gly có ph n ng màu biureả ứ

◯ B Các peptit và protein khi b th y phân hoàn toàn đ u cho ra aminoaxitị ủ ề

◯ C Anbumin (lòng tr ng tr ng) b đông t khi đun nóngắ ứ ị ụ

◯ D Dung d ch Lysin làm quỳ tím đ i màu đị ổ ỏ

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam h n h p hai kim lo i ki m th liên ti p trong dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ạ ề ổ ế ị ư ược 4,48 kít khí H2

(đktc) Hai kim lo i ki m th làạ ề ổ

◯ A Mg và Ca ◯ B Ca và Sr ◯ C Sr và Ba ◯ D Be và Mg

Trang 20

Câu 64: Cho 9,125 gam dung d ch HCl 10% tác d ng v i 1,5 gam glyxin (NHị ụ ớ 2-CH2-COOH), sau ph n ng thu đả ứ ược m gam mu i.ốGiá tr c a m làị ủ

◯ A 2,875 ◯ B 2,230 ◯ C 2,413 ◯ D 10,625

Câu 65: H p ch t X là m t cacbohidrat có trong h u h t các b ph n c a cây nh lá, hoa, r và nh t là trong qu nho chínợ ấ ộ ầ ế ộ ậ ủ ư ễ ấ ảnên còn g i là đọ ường nho Phát bi u nào sau đây v X là đúng?ể ề

◯ A Dung d ch X có th hòa tan đị ể ược Cu(OH)2 t o thành dung d ch xanh lamạ ị

◯ B Ch t X không tan trong nấ ướ ạc l nh, ch tan m t ph n trong nỉ ộ ầ ước nóng

◯ C Ch t X có th tham gia ph n ng th y phân trong môi trấ ể ả ứ ủ ường H+, t°

◯ D Khi tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 trong NH3 d thì 1 mol X cho ra 4 mol Agư

Câu 66: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung d ch Hị 2SO4 loãng d thu đư ược dung d ch X, cho dung d ch NaOH d vào dung d chị ị ư ị

X thu được k t t a Y, nung Y trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n Z, thành ph n c a ch t r n Zấ ắ ầ ủ ấ ắlà

Câu 67: C n dùng bao nhiêu ml dung d ch NaOH 1M đ hòa tan v a h t 11,7 gam Al(OH)ầ ị ể ừ ế 3?

◯ A 150ml ◯ B 250ml ◯ C 200ml ◯ D 250ml

Câu 68: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Kim lo i c ng nh t là Ag, kim lo i d n đi n t t nh t là Crạ ứ ấ ạ ẫ ệ ố ấ

◯ B Kim lo i Al không tác d ng v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ

◯ C Ở nhi t đ cao, CO kh đệ ộ ử ược CuO thành Cu

◯ D Nhúng 2 thanh kim lo i Zn và Cu đạ ược n i v i nhau qua dây d n vào dung d ch Hố ớ ẫ ị 2SO4 loãng có x y ra ăn mòn đi n hóaả ệ

h cọ

Câu 69: Ch t nào sau đây v a hòa tan đấ ừ ược Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu xanh lam, v a tác d ng v i Na gi i phóng khíạ ị ừ ụ ớ ả

H2?

◯ A Buta-1,3-đien ◯ B Glixerol ◯ C Propin ◯ D Ancol etylic

Câu 70: Th y phân hoàn toàn m kilogam tinh b t thu đủ ộ ược glucoz , lên men rơ ượu toàn b lộ ượng glucoz thu đơ ược 5 lít dung

d ch Cị 2H5OH 46° Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lế ả ứ ả ố ượng riêng c a Củ 2H5OH là 0,8 gam/ml Giá tr c a m làị ủ

◯ A 6,48 ◯ B 2,16 ◯ C 3,60 ◯ D 3,24

Câu 71: Cho các phát bi u sau:ể

(a) T axetat và t visco đ u thu c lo i t bán t ng h p hay t nhân t oơ ơ ề ộ ạ ơ ổ ợ ơ ạ

(b) T t c các peptit đ u có ph n ng màu biureấ ả ề ả ứ

(c) T nilon-6,6 có ch a liên k t peptitơ ứ ế

(d) Kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2 thu được sorbitol

(e) Metyl metacrylat làm m t màu dung d ch nấ ị ước Br2

Câu 73: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho h n h p Ba và Al (có t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng 1 : 2) vào Hứ 2O dư

(b) Cho h n h p Cu và Feỗ ợ 3O4 (có t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 1) và dung d ch Hứ ị 2SO4 loãng dư

(c) Cho h n h p Cu và Fe(OH)ỗ ợ 3 (có t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 1) vào dung d ch HCl loãng, dứ ị ư

(d) Cho h n h p Al, Fe (có t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng 1 : 1) vào dung d ch HNOứ ị 3 đ c ngu iặ ộ

Có bao nhiêu thí nghi m ch t r n b hòa tan h t?ệ ấ ắ ị ế

Câu 74: H n h p X g m Al, Ca, CaCỗ ợ ồ 2 Cho 15,15 gam X vào nước d , ch thu đư ỉ ược dung d ch Y và khí Z Đ t cháy hoàn toàn Z,ị ốthu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm t t dung d ch HCl 1M vào Y, khi h t V ho c 2V lít thì đ u thu đừ ừ ị ế ặ ề ược mgam k t t aế ủ Giá tr c a m làị ủ

◯ A 14,82 ◯ B 14,04 ◯ C 15,60 ◯ D 13,26

Câu 75: Ti n hành các thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Cho vào ng nghi m 2-3 gi t CuSOố ệ ọ 4 5% và 1ml dung d ch NaOH 10% L c nh , g n b ph n dung d ch L y k tị ắ ẹ ạ ỏ ầ ị ấ ế

t a cho vào ng nghi m đủ ố ệ ược đánh s (1)ố

Bước 2: Rót 2ml dung d ch saccaroz 5% vào ng nghi m đị ơ ố ệ ược đánh s (2) và rót ti p vào đó 0,5ml dung d ch Hố ế ị 2SO4

loãng Đun nóng dung d ch trong 3-5 phútị

Trang 21

Bước 3: Đ ngu i dung d ch, cho t t NaHCOể ộ ị ừ ừ 3 (r n) vào ng nghi m (2) và khu y đ u b ng đũa th y tinh cho đ n khiắ ố ệ ấ ề ằ ủ ế

ng ng thoát khí COừ 2

Bước 4: Rót dung d ch trong ng (2) vào ng (1), l c đ u cho đ n khi k t t a tan hoàn toànị ố ố ắ ề ế ế ủ

Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A Sau bước 2, dung d ch trong ng nghi m b tách thành hai l pị ố ệ ị ớ

◯ B Sau bước 4, thu được dung d ch có màu tím đ c tr ngị ặ ư

◯ C Có th dùng dung d ch Ca(OH)ể ị 2 (huy n phù) thay đ cho tinh th NaHCOề ế ể 3

◯ D M c đích chính c a vi c dùng NaHCOụ ủ ệ 3 là nh m trung hòa Hằ 2SO4 dư

Câu 76: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m m t axit, m t este (đ u no, đ n ch c, m ch h ) và 2 hidrocacbon m chố ỗ ợ ồ ộ ộ ề ơ ứ ạ ở ạ

h c n v a đ 0,28 mol Oở ầ ừ ủ 2, t o ra 0,2 mol Hạ 2O N u cho 0,1 mol X vào dung d ch Brế ị 2 d trong CClư 4 thì s mol Brố 2 ph n ngả ứ

t i đa làố

◯ A 0,04 mol ◯ B 0,06 mol ◯ C 0,03 mol ◯ D 0,08 mol

Câu 77: Hai ch t X, Y là axit h u c m ch h (Mấ ữ ơ ạ ở X < MY), Z là ancol no, T là este hai ch c m ch h không nhánh t o b i X, Y, Z.ứ ạ ở ạ ởĐun 38,86 gam h n h p E ch a X, Y, Z, T v i 400ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ) thu đỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ược ancol Z và h n h p F ch a haiỗ ợ ứ

mu i có s mol b ng nhau Cho Z vào bình ch a Na d th y bình tăng 19,24 gam và thu đố ố ằ ứ ư ấ ược 5,824 lít H2 (đktc) Đ t cháyốhoàn toàn F c n v a đ 15,58 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc) thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Ph n trăm s mol c a T trong E g nầ ố ủ ầ

nh t giá tr nào sau đây?ấ ị

◯ A 30,5% ◯ B 52,8% ◯ C 22,4% ◯ D 18,8%

Câu 78: Ba este X, Y, Z có chung đ c đi m: m ch cacbon trong phân t đ u m ch h , là đ ng phân c u t o c a nhau; đ u cóặ ể ạ ử ề ạ ở ồ ấ ạ ủ ề

ph n ng tráng b cả ứ ạ Khi b đun nóng v i NaOH x y ra các ph n ng sau:ị ớ ả ả ứ

(a) Khi th c hi n ph n ng hidro hóa hoàn toàn (xt Ni, t°) thì Vự ệ ả ứ 1, V2 đ u cho cùng 1 s n ph mề ả ẩ

(b) V3 không tham gia ph n ng tráng b c, T có tham gia ph n ng tráng b cả ứ ạ ả ứ ạ

(c) V2 và V3 đ u có th ph n ng v i Na gi i phóng khí Hề ể ả ứ ớ ả 2

(d) Th c hi n oxi hóa không hoàn toàn Vự ệ 2 b ng CuO, t° sẽ t o ra s n ph m là Vằ ạ ả ẩ 1

S phát bi u đúng làố ể

Câu 79: Đ t cháy hoàn toàn 6,75 gam h n h p E ch a 3 este đ u đ n ch c, m ch h c n v a đ 12,72 gam Oố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ 2 thu được CO2

và 4,95 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn lặ ủ ượng E trên b ng dung d ch ch a NaOH (v a đ ) thu đằ ị ứ ừ ủ ược 2 ancol no,

đ ng đ ng liên ti p và hai mu i X, Y có cùng s C (Mồ ẳ ế ố ố X > MY và s mol X < s mol Y) Đ t cháy hoàn hoàn toàn ancol trênố ố ố

Trang 22

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT CHUYÊN HÙNG V Ề Ử ƯƠ NG – GIA LAI – L N 1 Ầ

Câu 1: Cho các dung d ch sau: HNOị 3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy g m các ch t đ u tác d ng đồ ấ ề ụ ược v i dungớ

d ch Ba(HCOị 3)2 là:

◯ A HNO3, NaCl, Na2SO4 ◯ B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

◯ C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 ◯ D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 2: Th y phân triolein có công th c (Củ ứ 17H33COO)3C3H5 trong dung d ch NaOH, thu đị ược glixerol và mu i X Công th c c a Xố ứ ủlà

◯ A C17H35COONa ◯ B CH3COONa ◯ C C2H5COONa ◯ D C17H33COONa

Câu 3: Trong h p ch t Feợ ấ 2O3, s t có s oxi hóa làắ ố

Câu 4: Ch t nào sau đây là đ ng phân c a glucoz ?ấ ồ ủ ơ

◯ A Xenluloz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Sobitol

Câu 5: đi u ki n thỞ ề ệ ường, kim lo i nào sau đây tr ng thái l ng?ạ ở ạ ỏ

Câu 6: H p ch t nào sau đây là đipeptit?ợ ấ

◯ A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH ◯ B H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

◯ C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH ◯ D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 7: Kim lo i nào sau đây có tính kh m nh nh t?ạ ử ạ ấ

Câu 8: Polime nào sau đây có các m t xích t o thành m ch phân nhánh trong c u trúc c a nó?ắ ạ ạ ấ ủ

◯ A Amilopectin ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Cao su isopren ◯ D Poli (vinyl clorua)

Câu 9: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i dung d ch HCl t o ra khí Hạ ụ ớ ị ạ 2?

Câu 10: S phá h y kim lo i ho c h p kim do tác d ng c a môi trự ủ ạ ặ ợ ụ ủ ường xung quanh đượ ọc g i chung là

◯ A s ăn mòn kim lo i ự ạ ◯ B s ăn mòn hóa h cự ọ

◯ C s kh kim lo i ự ử ạ ◯ D s ăn mòn đi n hóa.ự ệ

Câu 11: Ch t nào sau đây có m t liên k t ba trong phân t ?ấ ộ ế ử

◯ A Metan ◯ B Etilen ◯ C Axetilen ◯ D Benzen

Câu 12: Đ đi u ch kim lo i Na ngể ề ế ạ ười ta dùng phương pháp nào sau đây?

◯ A Đi n phân dung d ch NaCl ệ ị ◯ B Đi n phân nóng ch y NaCl.ệ ả

◯ C Nhi t phân NaOH ệ ◯ D Nhi t luy n b ng cách dùng Al đ kh Naệ ệ ằ ể ử 2O

Câu 13: Ch t nào sau đây có kh năng tham gia ph n ng trùng h p?ấ ả ả ứ ợ

Câu 14: M t m u nộ ẫ ước có ch a nhi u các ion: Caứ ề 2+, Mg22+, HCO3-, Cl- Trong hóa h c, m u dung d ch này đọ ẫ ị ược phân lo i theoạ

ki u nể ước nào sau đây?

◯ A Nướ ức c ng toàn ph n ầ ◯ B Nướ ức c ng vĩnh c u.ử

◯ C Nướ ức c ng t m th i ạ ờ ◯ D Nước m mề

Câu 15: Trong nh ng năm 30 c a th k XX, các nhà hóa h c c a hãng Du Pont phát minh ra m t lo i v t li u ‘‘m ng h n tữ ủ ế ỉ ọ ủ ộ ạ ậ ệ ỏ ơ ơ

nh n, b n h n thép và đ p h n l a.” Ngày nay, chúng đệ ề ơ ẹ ơ ụ ược bi t đ n là t nilon-6 Vây m t đo n m ch c a t nilon-6 cóế ế ơ ộ ạ ạ ủ ơcông th c nào sau đây?ứ

◯ A (-CH2-CH=CH-CH2)n ◯ B (-NH-[CH2]6-CO-)n

◯ C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n ◯ D (-NH-[CH2]5-CO-)n

Câu 16: ng d ng nào sau đây không ph i c a kim lo i ki m?Ứ ụ ả ủ ạ ề

◯ A Ch t o h p kim có nhi t đ nóng ch y th p.ế ạ ợ ệ ộ ả ấ

◯ B Đi u ch kim lo i ki m ho t đ ng y u h n, b ng phề ế ạ ề ạ ộ ế ơ ằ ương pháp nhi t luy n kim lo i.ệ ệ ạ

◯ C Dùng làm ch t trao đ i nhi t trong các lò ph n ng h t nhân.ấ ổ ệ ả ứ ạ

◯ D Kim lo i xesi dùng đ ch t o t bào quang đi n.ạ ể ế ạ ế ệ

Câu 17: đi u ki n thích h p, cacbon ph n ng đỞ ề ệ ợ ả ứ ược v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây?ớ ấ ả ấ

◯ A Na2O, NaOH, HCl ◯ B Al, HNO3 đ c, KClOặ 3

◯ C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 ◯ D NH4Cl, KOH, AgNO3

Câu 18: Cho các kim lo i sau: Fe, ạ Na, K, Ba S kim lo i tác d ng đố ạ ụ ược v i nớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường là

Câu 19: Vinyl axetat là h p ch t có công th c c u t o thu g n nào sau đây?ợ ấ ứ ấ ạ ọ

◯ A CH3COOCH2-CH3 ◯ B CH3COOCH3

◯ C CH3COOCH=CH2 ◯ D CH2=CH-COOCH3

Trang 23

Câu 20: Fe(NO3)2 là s n ph m c a ph n ng gi a c p ch t nào sau đây?ả ẩ ủ ả ứ ữ ặ ấ

◯ A FeO + dung d ch HNOị 3 đ cặ ◯ B Dung d ch FeSOị 4 + dung d ch Ba(NOị 3)2

◯ C Ag + dung d ch Fe(NOị 3)3 ◯ D Fe + dung d ch HNOị 3 đ c nóng d ặ ư

Câu 21: M t este X m ch h có công th c phân t là Cộ ạ ở ứ ử 4H6O2 Khi thu phân X trong môi trỷ ường axit thu được axetanđehit.Công th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ

◯ A Mg, Al2O3, Al ◯ B Fe, Al2O3, Mg ◯ C Zn, Al2O3, Al ◯ D Mg, K, Na

Câu 25: H p ch t h u c X không tác d ng đợ ấ ữ ơ ụ ược v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3 nh ng khi X b th y phân (trong môi trư ị ủ ường axit)

s n ph m thu đả ẩ ượ ạc l i có kh năng ph n ng v i dung d ch AgNOả ả ứ ớ ị 3/NH3 cho k t t a Ag V y X là ch t nào sau đây?ế ủ ậ ấ

◯ A Glucoz ơ ◯ B Alanylglyxin ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Tristearin

Câu 26: Lên men hoàn toàn a gam glucoz , thu đơ ược C2H5OH và CO2 H p th h t COấ ụ ế 2 sinh ra vào dung d ch nị ước vôi trong d ,ưthu được 15 gam k t t aế ủ Giá tr c a a làị ủ

Câu 29: Cho 0,54 gam b t nhôm tác d ng v i 200 ml dung d ch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu độ ụ ớ ị ả ứ ả ược V lítkhí hiđro (đktc) Giá tr c a V làị ủ

◯ A 4,48 ◯ B 0,672 ◯ C 0,448 ◯ D 6,72

Câu 30: H p ch t h u c X m ch h , có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 6H10O4 Thu phân X t o ra hai ancol đ n ch c v i s nguyên tỷ ạ ơ ứ ớ ố ửcacbon trong phân t g p đôi nhau V y công th c c u t o c a X là ch t nào sau đây?ử ấ ậ ứ ấ ạ ủ ấ

◯ A CH3OCO-COOC3H7 ◯ B CH3OOC-CH2-COOC2H5

◯ C HOOC-(CH2)4-COOH ◯ D C2H5OCO-COOC2H5

Câu 31: Cho 20 gam h n h p g m 3 amin no, đ n ch c, đ ng đ ng liên ti p nhau (đỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ược tr n theo t l mol 1: 10: 5 và th tộ ỉ ệ ứ ựphân t kh i tăng d n) tác d ng v a đ v i dung d ch HCl, thu đử ố ầ ụ ừ ủ ớ ị ược 31,68 gam h n h p mu i Công th c phân t c a baỗ ợ ố ứ ử ủamin là

◯ A C2H7N, C3H9N, C4H11N ◯ B C3H7N, C4H9N, C5H11N

◯ C CH5N, C2H7N, C3H9N ◯ D C3H9N, C4H11N, C5H13N

Câu 32: Cho m1 gam m t kim lo i X có hóa tr không đ i tác d ng v i oxi d , sau ph n ng thu độ ạ ị ổ ụ ớ ư ả ứ ược ch t r n Y có kh i lấ ắ ố ượng

m2 gam Bi t t l mế ỉ ệ 2 : m1 = 5 : 3 X là kim lo i nào sau đây?ạ

Câu 33: H n h p X g m Alỗ ợ ồ 2O3, Ba, K (trong đó oxi chi m 20% kh i lế ố ượng c a X) Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nủ ước d , thuư

được dung d ch Y và 0,022 mol khí Hị 2 Cho t t đ n h t dung d ch g m 0,018 mol Hừ ừ ế ế ị ồ 2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu đượcdung d ch Z (ch ch a các mu i clorua và sunfat trung hòa) và 2,958 gam h n h p k t t aị ỉ ứ ố ỗ ợ ế ủ Giá tr c a m làị ủ

◯ A 3,912 ◯ B 3,090 ◯ C 4,422 ◯ D 3,600

Câu 34: H n h p Y g m Al và Feỗ ợ ồ 3O4 Sau khi ph n ng nhi t nhôm Y x y ra xong, thu đả ứ ệ ả ược ch t r n X X tan hoàn toàn trongấ ắdung d ch HCl nh ng ch tan m t ph n trong dung d ch NaOH (d ) và có gi i phóng khí Hị ư ỉ ộ ầ ị ư ả 2 V y thành ph n c a ch t r n Xậ ầ ủ ấ ắlà

◯ A Al, Fe, Fe3O4 ◯ B Fe, Al2O3 ◯ C Al, Al2O3, Fe ◯ D Al, Al2O3

Câu 35: Nhúng m t thanh nhôm vào dung d ch h n h p g m FeSOộ ị ỗ ợ ồ 4 và Fe2(SO4)3 có cùng s mol, sau m t th i gian l y thanhố ộ ờ ấnhôm ra th y kh i lấ ố ượng c a thanh nhôm không đ i (Gi s toàn b kim lo i gi i phóng ra đ u bám h t vào thanhủ ổ ả ử ộ ạ ả ề ếnhôm) và thu được dung d ch X V y dung d ch X ch a ch t nào sau đây?ị ậ ị ứ ấ

◯ A Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 ◯ B Al2(SO4)3, FeSO4

Trang 24

◯ C FeSO4, Fe2(SO4)3 ◯ D Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, FeSO4.

Câu 36: H n h p X g m hai h p ch t h u c no, đ n ch c, tác d ng v a đ v i 100 ml dung d ch KOH 0,4 M, thu đỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược m tộ

mu i và 336 ml h i m t ancol ( đktc) N u đ t cháy hoàn toàn lố ơ ộ ở ế ố ượng h n h p X trên, sau đó h p th h t s n ph m cháyỗ ợ ấ ụ ế ả ẩvào bình đ ng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 (d ) thì kh i lư ố ượng bình tăng 6,82 gam C p ch t nào sau đây là công th c c a hai h pặ ấ ứ ủ ợ

ch t trong h n h p X?ấ ỗ ợ

◯ A C2H5COOH và C2H5COOCH3 ◯ B CH3COOH và CH3COOC2H5

◯ C HCOOH và HCOOC3H7 ◯ D HCOOH và HCOOC2H5

Câu 37: X là m t kim lo i, Y, Z, T, L, M, G, R là các h p ch t vô c Th c hi n các ph n ng nh sau:ộ ạ ợ ấ ơ ự ệ ả ứ ư

Câu 38: X là este CnH2nO2, Y là axit m ch h Cạ ở mH2mO2, Z là este hai ch c t o b i Cứ ạ ở 2H4(OH)2 và axit Y S mol Y b ng s mol Z.ố ằ ố

Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng h n h p A g m X, Y, Z c n dùng 15,008 lít Oỗ ợ ồ ầ 2 ( đktc) thu đở ượ ổc t ng kh i lố ượng CO2 và

H2O là 39,48 gam M t khác, cũng m t lặ ộ ượng h n h p A trên làm m t màu t i đa dung d ch ch a 0,28 mol Brỗ ợ ở ấ ố ị ứ 2 S gamố

c a este X có trong h n h p A làủ ỗ ợ

◯ A 17,2 ◯ B 13,2 ◯ C 13,6 ◯ D 15,2

Câu 39: X là h n h p g m Mg và MgO (trong đó Mg chi m 60% kh i lỗ ợ ồ ế ố ượng) Y là dung d ch g m Hị ồ 2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam Xtan hoàn toàn vào Y, thu được dung d ch Z (ch ch a ba mu i trung hòa) và h n h p hai khí (g m khí NO và 0,04 mol Hị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2).Cho dung d ch BaClị 2 d vào Z, thu đư ược m gam k t t aế ủ Bi t Z có kh năng tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,44 molế ả ụ ừ ủ ớ ị ứNaOH Giá tr c a m làị ủ

◯ A 55,92 ◯ B 25,2 ◯ C 46,5 ◯ D 53,6

Câu 40. H n h p E g m ba este m ch h đ u t o b i axit cacboxylic v i ancol: X (no, đ n ch c), Y (không no, đ n ch c, phân ỗ ợ ồ ạ ở ề ạ ở ớ ơ ứ ơ ứ

t có hai liên k t ) và Z (no, hai ch c) Cho 0,2 mol E ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đử ế π ứ ả ứ ừ ủ ớ ị ược 12,88 gam h n h p ỗ ợ

ba ancol cùng dãy đ ng đ ng và 24,28 gam h n h p T g m ba mu i c a ba axit cacboxylicồ ẳ ỗ ợ ồ ố ủ . Đ t cháy toàn b T c n v a đố ộ ầ ừ ủ0,175 mol O2 thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E có giá tr g n nh t v i giá tr ủ ị ầ ấ ớ ịnào sau đây?

Trang 25

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT YÊN L C 2 – VĨNH PHÚC – L N 3 Ề Ử Ạ ẦCâu 41: K t t a Fe(OH)ế ủ 2 sinh ra khi cho dung d ch FeClị 2 tác d ng v i dung d chụ ớ ị

◯ A HCl ◯ B NaOH ◯ C NaCl ◯ D KNO3

Câu 42: S t có s oxi hóa +2 trong h p ch t nào sau đây?ắ ố ợ ấ

Câu 43: H p ch t Hợ ấ 2NCH2COOH có tên là

◯ A valin ◯ B lysin ◯ C glyxin ◯ D alanin

Câu 44: Ch t nào sau đây là mu i axit?ấ ố

◯ A KCl ◯ B CaCO3 ◯ C NaHS ◯ D NaNO3

Câu 45: Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường ki m thì thu đề ược mu i c a axit béo vàố ủ

◯ A phenol ◯ B glixerol ◯ C ancol đ n ch cơ ứ ◯ D este đ n ch c.ơ ứ

Câu 46: Ch t nào sau đây có m t liên k t đôi trong phân tấ ộ ế ử

◯ A metan ◯ B eten ◯ C axetilen ◯ D benzen

Câu 47: Qu ng nào sau đây có ch a thành ph n chính là Alặ ứ ầ 2O3?

◯ A Hematit đ ỏ ◯ B Boxit ◯ C Manhetit ◯ D Criolit

Câu 48: M t kim lo i ph n ng v i dung d ch CuSOộ ạ ả ứ ớ ị 4 t o ra Cu Kim lo i đó làạ ạ

Câu 49: Cho CH3COOCH3 vào dung d ch NaOH (đun nóng), sinh ra các s n ph m làị ả ẩ

◯ A CH3COOH và CH3ONa ◯ B CH3OH và CH3COOH

◯ C CH3COONa và CH3COOH ◯ D CH3COONa và CH3OH

Câu 50: Nhôm tác d ng v i ch t nào sau là ph n ng nhi t nhôm?ụ ớ ấ ả ứ ệ

◯ A Nit ơ ◯ B Oxi ◯ C Ozon ◯ D Cacbon đioxit

Câu 54: Ch t làm gi y quỳ tím m chuy n thành màu xanh làấ ấ ẩ ể

Câu 55: Kim lo i Zn ph n ng đạ ả ứ ượ ớc v i dung d chị

Câu 56: Canxi hiđroxit Ca(OH)2 còn g i làọ

◯ A th ch cao khan ạ ◯ B đá vôi ◯ C vôi tôi ◯ D th ch cao s ng.ạ ố

Câu 57: S nguyên t hidro trong phân t glucoz làố ử ử ơ

Câu 58: Ch t không có tính ch t lấ ấ ưỡng tính là

◯ A NaHCO3 ◯ B Al(OH)3 ◯ C Al2O3 ◯ D AlCl3

Câu 59: Ch t làm m m nấ ề ước có tính c ng toàn ph n làứ ầ

◯ A NaCl ◯ B Na2CO3 ◯ C CaSO4 ◯ D CaCO3

Câu 60: Ch t tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ả ứ ư

◯ A CH3COOH ◯ B CH2 = CHCOOH ◯ C C2H5OH ◯ D H2NCH2COOH

Câu 61: Trong s các lo i t sau: T lapsan, t t m, ố ạ ơ ơ ơ ằ t viscoơ , t nilon-6,6, ơ t axetatơ , t capron, t enang S ch t thu c lo i tơ ơ ố ấ ộ ạ ơnhân t o làạ

Câu 64: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nể ấ ắ ị ọ ễ ước X có nhi u trong qu nho chín nên còn g i là đề ả ọ ường nho

Kh ch t X b ng Hử ấ ằ 2 thu được ch t h u c Y Tên g i c a X và Y l n lấ ữ ơ ọ ủ ầ ượt là

◯ A glucoz và fructoz ơ ơ ◯ B fructoz và sobitol.ơ

◯ C glucoz và sobitol ơ ◯ D saccaroz và glucoz ơ ơ

Trang 26

Câu 65: Đ ph n ng v a đ v i 100 ml dung d ch CuSOể ả ứ ừ ủ ớ ị 4 1M c n m gam b t Zn Giá tr c a m làầ ộ ị ủ

◯ A 9,75 ◯ B 6,50 ◯ C 3,25 ◯ D 3,90

Câu 66: Phát bi u nào sau đây là sai?ể

◯ A Kim lo i Al tác d ng đạ ụ ược v i dung d ch NaOH.ớ ị

◯ B Kim lo i Cu kh đạ ử ược ion Fe2+ trong dung d ch.ị

◯ C Kim lo i có kh i lạ ố ượng riêng nh nh t là Li.ỏ ấ

◯ D Kim lo i c ng nh t là Cr.ạ ứ ấ

Câu 67: Cho m u canxi cacbua (CaCẩ 2) vào nước d , hidrocacbon thoát ra làư

◯ A axetilen ◯ B propilen ◯ C etilen ◯ D metan

Câu 68: Cho s đ chuy n hoá: Fe + X → FeClơ ồ ể 3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3, m i mũi tên ng v i m t ph n ng) Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là

◯ A NaCl, Cu(OH)2 ◯ B HCl, NaOH ◯ C HCl, Al(OH)3 ◯ D Cl2, NaOH

Câu 69: Cho 5,4 gam Al tác d ng v i NaOH d , thu đụ ớ ư ược V lít H2 Giá tr c a V làị ủ

◯ A 4,48 ◯ B 2,24 ◯ C 6,72 ◯ D 3,36

Câu 70: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Ở ạ tr ng thái k t tinh, amino axit t n t i d ng ion lế ồ ạ ở ạ ưỡng c c,ự

◯ B Amino axit có tính lưỡng tính

◯ C Dung d ch Gly-Ala có ph n ng màu biure.ị ả ứ

◯ D Dung d ch s a bò đông t khi nh nị ữ ụ ỏ ước chanh vào

Câu 71: L y 14,3 gam h n h p X g m Mg, Al, Zn đem đ t nóng trong oxi d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì nh n đấ ỗ ợ ồ ố ư ả ứ ả ậ ược22,3 gam h n h p Y g m 3 oxit Th tích dung d ch HCl 2M t i thi u c n dùng đ hòa tan h n h p Y làỗ ợ ồ ể ị ố ể ầ ể ỗ ợ

◯ A 500 ml ◯ B 750 ml ◯ C 600 ml ◯ D 400 ml

Câu 72: Khi nghiên c u tính ch t hoá h c c a este ngứ ấ ọ ủ ười ta ti n hành làm thí nghi m nh sau: Cho vào 2 ng nghi m m iế ệ ư ố ệ ỗ

ng 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ng th nh t 1 ml dung d ch H

ố ố ứ ấ ị 2SO4 20%, vào ng th hai 1 ml dung d ch NaOH 30%.ố ứ ịSau đó l c đ u c 2 ng nghi m, l p ng sinh hàn đ ng th i đun cách thu trong kho ng 5 phút Hi n tắ ề ả ố ệ ắ ố ồ ờ ỷ ả ệ ượng trong 2bình h ng làứ

◯ A 3,60 ◯ B 0,36 ◯ C 2,40 ◯ D 1,2

Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Các kim lo i Na, K, Ba đ u ph n ng m nh v i nạ ề ả ứ ạ ớ ước

(b) Kim lo i Cu tác d ng v i dung d ch h n h p NaNOạ ụ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 (loãng)

(c) Nhôm b n trong không khí và nề ước do có màng oxit b o v ả ệ

(d) Cho b t Cu vào lộ ượng d dung d ch FeClư ị 3, thu được dung d ch ch a ba mu i.ị ứ ố

(e) H n h p Al và BaO (t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nứ ước d ư

S phát bi u đúng làố ể

Câu 75: Cho h i nơ ước đi qua than nóng đ , sau ph n ng thu đỏ ả ứ ược V lít ( đktc) h n h p khí X g m CO, COở ỗ ợ ồ 2 và H2 D n toànẫ

b h n h p khí X qua dung d ch Ca(OH)ộ ỗ ợ ị 2 thu được 2 gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng dung d ch sau ph n ng gi m 0,68 gam soị ả ứ ả

v i kh i lớ ố ượng c a dung d ch Ca(OH)ủ ị 2 ban đ u; khí còn l i thoát ra g m CO và Hầ ạ ồ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 3,6 Giá tr c a V làị ủ

◯ A 3,136 ◯ B 3,360 ◯ C 2,688 ◯ D 2,912

Câu 76: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Ch t béo là trieste c a glyxerol v i axit béo.ấ ủ ớ

(b) Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước và không tan trong nước

(c) Glucoz thu c lo i monosaccarit.ơ ộ ạ

(d) Các este b th y phân trong môi trị ủ ường ki m đ u t o mu i và ancol.ề ề ạ ố

(e) T t c các peptit đ u có ph n ng v i Cu(OH)ấ ả ề ả ứ ớ 2 t o h p ch t màu tím.ạ ợ ấ

(f) Dung d ch saccaroz không tham gia ph n ng tráng b c.ị ơ ả ứ ạ

S phát bi u đúng làố ể

Trang 27

Câu 77: H n h p 2 este X và Y là h p ch t th m có cùng công th c phân t là Cỗ ợ ợ ấ ơ ứ ử 8H8O2 Cho 4,08 gam h n h p trên ph n ngỗ ợ ả ứ

v i v a đ dung d ch ch a 1,6 gam NaOH, thu đớ ừ ủ ị ứ ược dung d ch Z ch a 3 ch t h u c Kh i lị ứ ấ ữ ơ ố ượng mu i có trong dung d chố ị

Z là

◯ A 3,34 gam ◯ B 4,96 gam ◯ C 5,32 gam ◯ D 5,50 gam

Câu 78: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 6H8O4 Cho 1 mol X ph n ng h t v i dung d ch NaOH, thu đả ứ ế ớ ị ược ch t Y và 2 mol ch t Z.ấ ấĐun Z v i dung d ch Hớ ị 2SO4 đ c, thu đặ ược đimetyl ete Ch t Y ph n ng v i dung d ch Hấ ả ứ ớ ị 2SO4 loãng (d ), thu đư ược ch t T.ấCho T ph n ng v i HBr, thu đả ứ ớ ược hai s n ph m là đ ng phân c u t o c a nhau Phát bi u nào sau đây đúng?ả ẩ ồ ấ ạ ủ ể

◯ A Ch t T không có đ ng phân hình h c.ấ ồ ọ

◯ B Ch t Y có công th c phân t Cấ ứ ử 4H4O4Na2

◯ C Ch t Z làm m t màu nấ ấ ước brom

◯ D Ch t X ph n ng v i Hấ ả ứ ớ 2 (Ni, t°) theo t l mol 1: 3.ỉ ệ

Câu 79: Đun nóng h n h p E g m 2 ch t h u c X (Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ 4H12O4N2) và Y (C5H16O3N2) v i dung d ch NaOH v a đ , r i cô c n thuớ ị ừ ủ ồ ạ

được h n h p g m 2 mu i A và B (Mỗ ợ ồ ố A < MB); h n h p Z g m 2 amin no, đ n ch c, m ch h đ ng đ ng k ti p Đ t cháyỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ẳ ế ế ốtoàn b Z b ng lộ ằ ượng oxi v a đ , thu đừ ủ ược 2,688 lít CO2 (đktc); 4,32 gam H2O Kh i lố ượng c a mu i B trong h n h pủ ố ỗ ợ

mu i làố

◯ A 3,40 gam ◯ B 5,36 gam ◯ C 1,70 gam ◯ D 2,68 gam

Câu 80: Đ t cháy hoàn toàn 11,88 gam X g m hai este m ch h (trong đó có m t este đ n ch c và m t este hai ch c) c nố ồ ạ ở ộ ơ ứ ộ ứ ầ14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X v i 300 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sauớ ị ạ ị

ph n ng thu đả ứ ược ch t r n Y và ph n h i ch ch a m t ancol đ n ch c Z Cho Z vào bình Na d , sau ph n ng th y kh iấ ắ ầ ơ ỉ ứ ộ ơ ứ ư ả ứ ấ ố

lượng bình Na tăng 5,85 gam Tr n Y v i h n h p CaO và NaOH r n r i nung trong đi u ki n không có không khí, thuộ ớ ỗ ợ ắ ồ ề ệ

được 2,016 lít (đktc) m t hiđrocacbon duy nh t Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm theo kh i lộ ấ ế ả ứ ả ầ ố ượng c a esteủhai ch c trong X làứ

◯ A 72,40% ◯ B 27,60% ◯ C 57,91% ◯ D 42,09%

Trang 28

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT TRI U S N 1 – THANH HÓA – L N 1 Ề Ử Ệ Ơ Ầ

Câu 41: Ph n ng nào sau đây th hi n cách đi u ch kim lo i Cu theo phả ứ ể ệ ề ế ạ ương pháp th y luy n?ủ ệ

◯ A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ◯ B CO + CuO → Cu + CO2

◯ C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 ◯ D H2 + CuO → Cu + H2O

Câu 42: S nguyên t cacbon trong phân t etyl fomat làố ử ử

Câu 43: Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường ki m (NaOH, KOH) còn đề ượ ọc g i là ph n ngả ứ

◯ A xà phòng h aỏ ◯ B hiđrat hóa ◯ C este hóa ◯ D hidro hóa

Câu 44: Đun nóng dung d ch ch t X, thu đị ấ ược k t t a tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ

◯ A Ca(HCO3)2 ◯ B Ca(NO3)2 ◯ C NaCl ◯ D NaHCO3

Câu 45: T nào dơ ưới đây được đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp trùng ng ng?ư

◯ A T visco ơ ◯ B T axetat ơ ◯ C T nitron ơ ◯ D T nilon-6,6ơ

Câu 46: Công th c nào sau đây là c a alanin?ứ ủ

Câu 47: Ph n ng gi a các ch t nào sau đây có phả ứ ữ ấ ương trình ion thu g n: Họ + + OH- → H2O?

◯ A Ba(OH)2 + H2SO4 ◯ B NaOH + HCI

◯ C NaOH + CH3COOH ◯ D Fe(OH)2 + HCI

Câu 48: Cho alanin tác d ng v i NaOH, thu đụ ớ ược mu i X Công th c c a X làố ứ ủ

◯ A H2N-CH2-CH2-COOH ◯ B CIH3N-CH(CH3)-COONa

◯ C H2N-CH(CH3)-COONa ◯ D CIH3N-CH(CH3)-COOH

Câu 49: H n h p Fe, Cu có th tan h t trong lỗ ợ ể ế ượng d dung d ch nào sau đây?ư ị

Câu 50: Phân t saccaroz đử ơ ược c u t o b i m t g c glucoz và m t g c fructoz , s nguyên t cacbon trong phân tấ ạ ở ộ ố ơ ộ ố ơ ố ử ửsaccaroz làơ

Câu 51: Khi th y phân tristearin trong môi trủ ường axit, thu đượ ảc s n ph m làẩ

◯ A C15H31COOH và glixerol ◯ B C3H31COONa và glixerol

◯ C C17H35COONa và glixerol ◯ D C17H35COOH và glixerol

Câu 52: nhi t đ thỞ ệ ộ ường, dung d ch Ba(HCOị 3)2 loãng tác d ng v i dung d ch ch t X, thu đụ ớ ị ấ ược k t t a màu tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ

◯ A NaCl ◯ B KNO3 ◯ C Na2CO3 ◯ D HCI

Câu 53: Hiđroxit nào sau đây tan được trong dung d ch NaOH?ị

◯ A Al(OH)3 ◯ B Mg(OH)2 ◯ C Fe(OH)3 ◯ D Cu(OH)2

Câu 54: Trong b ng tu n hoàn hóa h c, kim lo i nào sau đây thu c nhóm IA?ả ầ ọ ạ ộ

Câu 55: Ch t nào sau đây làm m t màu nấ ấ ước Br2?

◯ A Etilen ◯ B Benzen ◯ C Toluen ◯ D Metan

Câu 56: Ch t nào sau đây thu c lo i monosaccarit?ấ ộ ạ

◯ A Tinh b t ộ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Xenluloz ơ ◯ D Fructozơ

Câu 57: Dung d ch ch t nào sau đây không làm đ i màu gi y quỳ tím?ị ấ ổ ấ

◯ A Alanin ◯ B Lysin ◯ C Metylamin ◯ D Axit axetic

Câu 58: Ch t tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ả ứ ư

◯ A stiren (vinylbenzen) ◯ B metyl metacrylat

◯ C axit -aminocaproicε ◯ D vinylxianua (acrilonitrin)

Câu 59: Công th c c a th ch cao s ng làứ ủ ạ ố

Câu 60: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i làấ ọ ặ ư ủ ạ

◯ A tính axit ◯ B tính kh ử ◯ C tính baz ơ ◯ D tính oxi hóa

Câu 61: Cho m gam b t Cu tác d ng hoàn toàn v i m t lộ ụ ớ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 thu được 4,32 gam Ag Giá tr c a m làị ủ

◯ A 0,64 ◯ B 1,28 ◯ C 1,92 ◯ D 2,56

Câu 62: Phát bi u nào sau đây là sai?ể

◯ A Dùng quỳ tím phân bi t đệ ược dung d ch axit axetic và dung d ch glyxin.ị ị

◯ B Trong m t phân t trimetylamin có 3 nguyên t cacbon.ộ ừ ử

◯ C Dung d ch alanin không lành đ i màu quỳ tím.ị ổ

◯ D Các protein đ u d tan trong nề ễ ướ ạc t o dung d ch keo.ị

Trang 29

Câu 63: Khí X thoát ra khi đ t than trong lò, đ t xăng d u trong đ ng c , gây ng đ c hô h p cho ngố ố ầ ộ ơ ộ ộ ấ ười và v t nuôi do làmậ

gi m kh năng v n chuy n oxi trong máu Khi X làả ả ậ ể

Câu 67: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t phơ ồ ể ỗ ộ ương trình ph n ng): Xenluloz → X → Y → anđehit axeticả ứ ơ Các

ch t X và Y trong s đ trên l n lấ ơ ồ ầ ượt là

◯ A glucoz và etyl axetat ơ ◯ B ancol etylic và axit axetic

◯ C saccaroz và glucoz ơ ơ ◯ D glucoz và ancol etylicơ

Câu 68: Cho 6,75 gam Al vào dung d ch Hị 2SO4 1M (loãng, d ) Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đư ả ứ ả ược V lít khí H2 (đktc).Giá tr c a V làị ủ

◯ A 3,360 ◯ B 5,60 ◯ C 8,40 ◯ D 2,240

Câu 69: D n khí CO d đi qua ng s đ ng 32 gam Feẫ ư ố ứ ự 2O3 nung nóng, cho toàn b h n h p khí thu độ ỗ ợ ược tác d ng h t v i nụ ế ớ ướcvôi trong d thu đư ược m gam k t t aế ủ Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, giá tr c a m làế ả ứ ả ị ủ

◯ A 12,0 ◯ B 16,0 ◯ C 60,0 ◯ D 45,0

Câu 70: Thí nghi m nào sau đây không thu đệ ược k t t a sau ph n ng?ế ủ ả ứ

◯ A Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3

◯ B Th i COổ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2

◯ C Cho dung d ch HCl đ n d vào dung d ch NaAlOị ế ư ị 2

◯ D Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào dung d ch Alế ư ị 2(SO4)3

Câu 71: Cho 6,08 gam h n h p Mg, Fe, Cu tác d ng v i Oỗ ợ ụ ớ 2 (d ), thu đư ược 8,8 gam h n h p X g m các oxit Đ hòa tan hoànỗ ợ ồ ểtoàn X c n t i thi u V lít dung d ch ch a đ ng th i HCl 0,5M và Hầ ố ể ị ứ ồ ờ 2SO4 0,15M Giá tr c a V làị ủ

◯ A 0,896 ◯ B 0,325 ◯ C 0,792 ◯ D 0,425

Câu 72: Cho các phát bi u sauể

(1) Saccaroz gi ng v i glucoz là đ u có ph n ng v i Cu(OH)ơ ố ớ ơ ề ả ứ ớ 2 ( nhi t đ thở ệ ộ ường) t o ra dung d ch ph c đ ng màu xanhạ ị ứ ồlam

(2) Saccaroz , tinh b t, xenluloz đ u có ph n ng thu phân.ơ ộ ơ ề ả ứ ỷ

(3) Saccaroz và tinh b t khi b thu phân t o ra glucoz có ph n ng tráng b c nên saccaroz cũng nh tinh b t đ u cóơ ộ ị ỷ ạ ơ ả ứ ạ ơ ư ộ ề

ph n ng tráng b c.ả ứ ạ

(4) Có th phân bi t xenluloz và tinh b t b ng ph n ng màu v i iotể ệ ơ ộ ằ ả ứ ớ

(5) Gi ng nh xenluloz , amilopectin (trong tinh b t) có c u t o m ch không phân nhánh.ố ư ơ ộ ấ ạ ạ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ 1,61 mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, thu được 1,06 mol H2O N u th y phân hoàn toànế ủ

m gam X trong dung d ch KOH đun nóng, thu đị ược dung d ch X ch a 19,24 gam mu i Đ chuy n hóa a mol X thành ch tị ứ ố ể ể ấbéo no, c n dùng 0,06 mol Hầ 2 (xúc tác Ni, t°) Giá tr c a a làị ủ

◯ A 0,02 ◯ B 0,03 ◯ C 0,06 ◯ D 0,01

Câu 74: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(a) S c 0,15 mol khí COụ 2 vào 100 ml dung dich NaOH 2M

(b) Suc khí Clo d vào dung d ch FeSOư ị 4

(c) Cho h n h p NaHSOỗ ợ 4 và NaHCO3 (t l mol 1:1) vào nỉ ệ ước

(d) Cho h n h p Cu và Feỗ ợ 2O3 (t l mol 1:1) vào dung d ch HCl d ỉ ệ ị ư

(e) Cho FeO vào dung d ch KHSOị 4 d ư

Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược hai mu i làố

Câu 75: Cho h i nơ ước đi qua than nóng đ đỏ ược h n h p khí X g m COỗ ợ ồ 2, CO và H2 Toàn b lộ ượng X kh v a h t 48 gam Feử ừ ế 2O3

thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Ph n trăm th tích COầ ể 2 trong X là

◯ A 14,286% ◯ B 28,571% ◯ C 16,135% ◯ D 13,235%

Câu 76: Trong phòng thí nghi m, etyl axetat đệ ược đi u ch theo các bề ế ước:

– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên ch t và 1 gi t axit sunfuric đ c vào ng nghi m.ấ ọ ặ ố ệ

– Bước 2: L c đ u, đ ng th i đun cách th y trong n i nắ ề ồ ờ ủ ồ ước nóng 65°C – 70°C

– Bước 3: Làm l nh r i rót thêm vào ng nghi m 2 ml dung d ch NaCl bão hòa.ạ ồ ố ệ ị

Trang 30

(a) Có th thay dung d ch axit sunfuric đ c b ng dung d ch axit sunfuric loãng.ể ị ặ ằ ị

(b) Có th th c hi n thí nghi m b ng cách đun sôi h n h p.ể ự ệ ệ ằ ỗ ợ

(c) Đ ki m soát nhi t đ trong quá trình đun nóng có th dùng nhi t k ể ể ệ ộ ể ệ ế

(d) Có th thay dung d ch NaCl bão hòa b ng dung d ch KCl bão hòa.ể ị ằ ị

(e) Có th dung dung d ch axit axetic 5% và ancol etylic 10° đ th c hi n ph n ng este hóa.ể ị ể ự ệ ả ứ

(f) Đ tăng hi u su t ph n ng có th thêm dung d ch NaOH loãng vào ng nghi m.ể ệ ấ ả ứ ể ị ố ệ

◯ D X2, X4 , X5 có m ch cacbon không phân nhánhạ

Câu 79: Cho 29,64 gam h n h p X g m FeO, Fe(NOỗ ợ ồ 3)2, Al và Zn tan h t trong dung d ch ch a 1,12 mol KHSOế ị ứ 4 Sau khi các ph nả

ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch Y ch ch a 174,86 gam mu i sunfat trung hòa (Y không ph n ng v i Cu) và

3,584 lít (đktc) khí Z g m 2 khí không màu, trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí, t kh i c a Z so v i He là 1,8125.ồ ỉ ố ủ ớDung d ch Y ph n ng t i đa v i V lít dung d ch NaOH 2M Giá tr c a V là:ị ả ứ ố ớ ị ị ủ

◯ A 0,865 lít ◯ B 0,560 lít ◯ C 0,760 lít ◯ D 0,785 lít

Câu 80: H n h p E ch a 3 este X, Y, Z (Mỗ ợ ứ X < MY < MZ < 146) đ u m ch h và không phân nhánh Đun nóng 9,06 gam E v i 250ề ạ ở ớ

ml dung d ch NaOH 0,5M (v a đ ), thu đị ừ ủ ược h n h p T g m 2 ancol (no, là đ ng đ ng k ti p nhau) và m gam h n h pỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ỗ ợ

mu i Q Nung nóng m gam Q v i lố ớ ượng d h n h p vôi tôi xút thu đư ỗ ợ ược 0,1 mol m t ch t khí duy nh t M t khác, đ đ tộ ấ ấ ặ ể ốcháy hoàn toàn T c n dung v a đ 4,704 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc) Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lế ả ứ ả ầ ố ượng c aủ

Y trong E có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị

◯ A 60% ◯ B 15% ◯ C 50% ◯ D 30%

Trang 31

Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT HÀN THUYÊN – B C NINH – L N 3 Ề Ử Ắ Ầ

Câu 1: Ch t nào sau đây thu c lo i ch t đi n ly m nh?ấ ộ ạ ấ ệ ạ

Câu 2: Axit fomic có trong n c ki n Khi b ki n c n, nên ch n ch t nào sau đây bôi vào v t thọ ế ị ế ắ ọ ấ ế ương đ gi m s ng t y ?ể ả ư ấ

◯ A Mu i ăn ố ◯ B Vôi tôi ◯ C Nước ◯ D Gi m ăn.ấ

Câu 3: PVC là ch t r n vô đ nh hình, cách đi n t t, b n v i axit, đấ ắ ị ệ ố ề ớ ược dùng làm v t li u cách đi n, ng d n nậ ệ ệ ố ẫ ước, v i cheả

m a,… PVC đư ượ ổc t ng h p tr c ti p t monome nào sau đây?ợ ự ế ừ

◯ A Vinyl axetat ◯ B Vinyl clorua ◯ C Acrilonitrin ◯ D Propilen

Câu 4: Etanol là ch t tác đ ng đ n th n kinh trung ấ ộ ế ầ ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hi n tệ ượng nôn,

m t t nh táo và có th t vong Tên g i khác c a etanol làấ ỉ ể ử ọ ủ

◯ A phenol ◯ B axit fomic ◯ C ancol etyliC ◯ D etanal

Câu 5: Kim lo i X đạ ượ ử ục s d ng trong nhi t k , áp k và m t s thi t b khácệ ế ế ộ ố ế ị Ở ề đi u ki n thệ ường, X là ch t l ng Kim lo i Xấ ỏ ạlà

Câu 8: Hi n tệ ượng “Hi u ng nhà kính” làm nhi t đ Trái Đ t nóng lên, làm bi n đ i khí h u, gây h n hán, lũ l t,… Tác nhânệ ứ ệ ộ ấ ế ổ ậ ạ ụ

ch y u gây “ Hi u ng nhà kính” là do s tăng n ng đ trong khí quy n c a ch t nào sau đây?ủ ế ệ ứ ự ồ ộ ể ủ ấ

◯ A Cacbonđioxit ◯ B Nit ơ ◯ C Ozon ◯ D Oxi

Câu 9: Đ t cháy đ n ch t X trong không khí thu đố ơ ấ ược khí Y Khi đun nóng X v i Hớ 2, thu được khí Z Khi cho Y tác d ng v i Zụ ớthu được ch t r n màu vàng Đ n ch t X làấ ắ ơ ấ

◯ A l u huỳnh ư ◯ B photpho ◯ C nit ơ ◯ D cacbon

Câu 10: Cho 15,6 gam h n h p X g m Al và Alỗ ợ ồ 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đụ ớ ị ư ược 6,72 lít khí H2 (đktc) Kh i lố ượng

c a Alủ 2O3 trong X là

◯ A 5,1 gam ◯ B 10,2 gam ◯ C 5,4 gam ◯ D 2,7 gam

Câu 11: Oxit nhôm (Al2O3) không có tính ch t hay ng d ng nào sau đây?ấ ứ ụ

◯ A Có tính lưỡng tính ◯ B Là nguyên li u dùng s n xu t nhôm kim lo i.ệ ả ấ ạ

◯ C Không tác d ng đụ ượ ớc v i axit H2SO4 đ c, ngu i ặ ộ ◯ D Có nhi t đ nóng ch y r t cao.ệ ộ ả ấ

Câu 12: Các v t li u ch a nhi u xenluloz nh tre, g , n a … thậ ệ ứ ề ơ ư ỗ ứ ường được dùng làm v t li u xây d ng, đ dùng gia đình.ậ ệ ự ồNgoài ra, xenluloz nguyên ch t và g n nguyên ch t đơ ấ ầ ấ ược ch thành s i, t , gi y vi t, gi y làm bao bì Xenluloz có c uế ợ ơ ấ ế ấ ơ ấtrúc m ch không phân nhánh, do các m t xích –Cạ ắ 6H10O5– liên k t v i nhau t o nên M i m t xích –Cế ớ ạ ỗ ắ 6H10O5– có 3 nhóm OH

t do nên công th c c u t o c a xenluloz làự ứ ấ ạ ủ ơ

◯ A [C6H7O2(OH)3]n ◯ B [C6H7O3(OH)3]n ◯ C [C6H8O2(OH)3]n ◯ D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 13: Kim lo i có nhi t đ nóng ch y cao nh t, dùng làm dây tóc bóng đèn là:ạ ệ ộ ả ấ

Câu 16: Ch t X (có M = 60 và ch a C, H, O) Ch t X ph n ng đấ ứ ấ ả ứ ượ ớc v i Na, NaOH và NaHCO3 Tên g i c a X làọ ủ

◯ A axit fomic ◯ B ancol propylic ◯ C metyl fomat ◯ D axit axetic

Câu 17: Cho 36 gam FeO ph n ng v a đ v i dung d ch ch a a mol HCl Giá tr c a a làả ứ ừ ủ ớ ị ứ ị ủ

◯ A 1,25 ◯ B 0,75 ◯ C 0,50 ◯ D 1,00

Trang 32

Câu 18: Trong phòng thí nghi m, khí X đệ ược đi u ch và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên.ề ế

Khí X đượ ạc t o ra t ph n ng hóa h c nào sau đây?ừ ả ứ ọ

◯ A 2Fe + 6H2SO4 (đ c) → Feặ 2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O

◯ B NH4Cl + NaOH → NH3(k) + NaCl + H2O

◯ C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2(k) + 2H2O

◯ D 2KClO3 → 2KCl + 3O2

Câu 19: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai?ề ẳ ị

◯ A Cho dung d ch NaOH loãng, d vào dung d ch alanin, th y dung d ch phân l p.ị ư ị ấ ị ớ

◯ B Cho dung d ch glucoz vào dung d ch AgNOị ơ ị 3/NH3 đun nóng, xu t hi n k t t a tr ng b c.ấ ệ ế ủ ắ ạ

◯ C Nh dung d ch Hỏ ị 2SO4 đ c vào saccaroz sẽ hóa đen.ặ ơ

◯ D Cho dung d ch HCl loãng, d vào dung d ch anilin, thu đị ư ị ược dung d ch trong su t.ị ố

Câu 20: Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i dự ồ ạ ướ ại d ng mu i ng m nố ậ ước (CaSO4.2H2O) đượ ọc g i là

◯ A boxit ◯ B th ch cao nung ạ ◯ C đá vôi ◯ D th ch cao s ng.ạ ố

Câu 21: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t i tr ng thái cân b ng,ặ ế ả ứ ạ ớ ạ ằthu được 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá làệ ấ ủ ả ứ

◯ A 55% ◯ B 75% ◯ C 62,5% ◯ D 50%

Câu 22: L y 16,32 gam phenyl axetat tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , cô c n dung d ch sau ph n ng thu đấ ụ ớ ị ừ ủ ạ ị ả ứ ược m gam

mu i Giá tr m là.ố ị

◯ A 16,48 gam ◯ B 23,76 gam ◯ C 9,84 gam ◯ D 13,92 gam

Câu 23: Cho 200 gam dung d ch glucoz a% vào dung d ch AgNOị ơ ị 3 trong NH3 đun nóng (dùng d ), thu đư ược 25,92 gam Ag Giá

tr c a a làị ủ

◯ A 9,0% ◯ B 21,6% ◯ C 10,8% ◯ D 5,4%

Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam ch t béo X c n v a đ dung d ch ch a 0,06 mol NaOH Cô c n dung d ch sau ph nấ ầ ừ ủ ị ứ ạ ị ả

ng, thu đ c m gam mu i khan Giá tr c a m là

◯ A 19,04 ◯ B 19,12 ◯ C 14,68 ◯ D 18,36

Câu 25: Cho dãy các ch t: (a) NHấ 3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Th t tăng d n l c baz c a các ch t trong dãy là?ứ ự ầ ự ơ ủ ấ

◯ A (b), (a), (c) ◯ B (a), (b), (c) ◯ C (c), (b), (a) ◯ D (c), (a), (b)

Câu 26: Cho m gam h n h p g m glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 250 ml dung d ch NaOH 1M Cô c n dung d ch sauỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị ạ ị

ph n ng, thu đả ứ ược 26,35 gam mu i khan Giá tr c a m là:ố ị ủ

◯ A 22,45 ◯ B 20,60 ◯ C 20,85 ◯ D 25,80

Câu 27: Phát bi u đúng là:ể

◯ A Khi đ t cháy hoàn toàn a mol m t hiđrocacbon X b t kì thu đố ộ ấ ược b mol CO2 và c mol H2O, n u b – c = a thì X là ankin.ế

◯ B Ở ề đi u ki n thệ ường, các este đ u tr ng thái l ng.ề ở ạ ỏ

◯ C Mu i ăn d tan trong benzen.ố ễ

◯ D Trong phân t h p ch t h u c ch a C, H, O thì s nguyên t H ph i là s ch n.ử ợ ấ ữ ơ ứ ố ử ả ố ẵ

Câu 28: Th y phân hoàn toàn 13,2 gam este X (Củ 4H8O2) trong 300 ml dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thuị ạ ị ả ứ

được ancol etylic và h n h p r n Y Ph n trăm kh i lỗ ợ ắ ầ ố ượng c a mu i có trong r n Y là.ủ ố ắ

◯ A 50,0% ◯ B 53,2% ◯ C 63,6% ◯ D 67,2%

Câu 29: Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch h X, thu đủ ạ ở ược 2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val M t khác, th y phân khôngặ ủhoàn toàn X, thu được h n h p các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) S công th c c u t o phù h p v iỗ ợ ố ứ ấ ạ ợ ớtính ch t c a X là:ấ ủ

Câu 30: Cho h n h p ch a 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCOỗ ợ ứ 3 vào dung d ch HNOị 3 loãng d , k t thúc ph n ng thu đư ế ả ứ ược dung

d ch X (không ch a mu i NHị ứ ố 4NO3) và V lít (đktc) h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 11 Giá tr c a V làỗ ợ ỉ ố ớ ằ ị ủ

◯ A 5,600 ◯ B 2,016 ◯ C 3,024 ◯ D 3,360

Câu 31: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho kim lo i Cu vào dung d ch Feạ ị 2(SO4)3 (d ).ư

(b) H p th h t 0,15 mol COấ ụ ế vào dung d ch ch a 0,2 mol NaOH.ị ứ

Trang 33

(c) Cho Fe3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng (d ).ặ ư

(d) Cho a mol Fe vào dung d ch HNOị 3, thu được 0,8a mol khí NO là s n ph m kh duy nh t.ả ẩ ử ấ

(e) Cho dung d ch NaHCOị 3 (d ) vào dung d ch Ba(OH)ư ị 2

(f) Cho K2Cr2O7 tác d ng v i dung d ch HCl đ c d , đun nh ụ ớ ị ặ ư ẹ

(g) Cho phèn chua tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 d ư

(h) Cho a mol Na2O vào dung d ch ch a a mol CuSOị ứ 4

(i) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác d ng v i 2 mol NaOH trong dung d ch.ụ ớ ị

(k) Nh t t t ng gi t dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a a mol Naỏ ừ ừ ừ ọ ị ứ ị ứ 2CO3

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch có ch a hai mu i làị ứ ố

Câu 32: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung d ch ch a x mol NaOH và 0,02 mol Naị ứ 3PO4 Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thuả ứ ả

được dung d ch ch a 6,88 gam hai ch t tan Giá tr c a x là:ị ứ ấ ị ủ

◯ A 0,030 ◯ B 0,139 ◯ C 0,057 ◯ D 0,050

Câu 33: Hai ch t h u c X và Y là đ ng phân c a nhau có công th c phân t Cấ ữ ơ ồ ủ ứ ử 9H8O2 Th y phân hoàn toàn h n h p X, Y b ngủ ỗ ợ ằdung d ch NaOH v a đ , thu đị ừ ủ ượ ảc s n ph m h u c g m 3 mu i và m t h p ch t h u c Z (Mẩ ữ ơ ồ ố ộ ợ ấ ữ ơ Z < 120) Phân t kh i c a Zử ố ủlà

Câu 34: Ti n hành thí nghi m ph n ng tráng gế ệ ả ứ ương c a glucoz theo các bủ ơ ước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung d ch AgNOị 3 1% vào ng nghi m s ch.ố ệ ạ

Bước 2: Nh t ng gi t dung d ch NHỏ ừ ọ ị 3 5% đ n d vào ng nghi m và l c đ u đ n khi thu đế ư ố ệ ắ ề ế ược hi n tệ ượng không đ i.ổ

Bước 3: Thêm 1 ml dung d ch glucoz vào ng nghi m.ị ơ ố ệ

Bước 4: L c đ u ng nghi m, đun cách th y (trong c c nắ ề ố ệ ủ ố ước nóng) vài phút 60 – 70oC.ở

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Sau bước 4 quan sát th y thành ng nghi m sáng bóng nh gấ ố ệ ư ương

(b) bỞ ước 2 quan sát được hi n tệ ượng xu t hi n k t t a r i l i tan h t thành dung d ch trong su t.ấ ệ ế ủ ồ ạ ế ị ố

(c) Có th thay glucoz b ng saccaroz thì các hi n tể ơ ằ ơ ệ ượng không đ i.ổ

(d) S n ph m h u c thu đả ẩ ữ ơ ược trong dung d ch sau bị ước 4 có công th c phân t là Cứ ử 6H15NO7

(e) bỞ ước 4 x y ra ph n ng oxi hóa – kh trong đó glucoz là ch t b kh ả ả ứ ử ơ ấ ị ử

S phát bi u đúng làố ể

Câu 35: Hòa tan 27,32 gam h n h p E g m hai mu i Mỗ ợ ồ ố 2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung d ch X Chia X thành hai ph nị ầ

b ng nhau.ằ

– Cho ph n m t tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Ba(OH)ầ ộ ụ ớ ị 2 d , thu đư ược 31,52 gam k t t a.ế ủ

– Cho ph n hai tác d ng hoàn toàn v i dung d ch BaClầ ụ ớ ị 2 d , thu đư ược 11,82 gam k t t a.ế ủ

Phát bi u nào dể ưới đây đúng?

◯ A X tác d ng v i NaOH d , t o ra ch t khí ụ ớ ư ạ ấ ◯ B X tác d ng đụ ượ ốc t i đa v i 0,2 mol NaOH.ớ

◯ C Hai mu i trong E có s mol b ng nhau ố ổ ằ ◯ D Mu i Mố 2CO3 không b nhi t phân.ị ệ

Câu 36: Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng)

Câu 37: Đi n phân dung d ch ch a đ ng th i NaCl và CuSOệ ị ứ ồ ờ 4 (đi n c c tr , màng ngăn x p, hi u su t đi n phân 100%, b quaệ ự ơ ố ệ ấ ệ ỏ

s hòa tan các khí trong nự ước và s bay h i nự ơ ước) v i cớ ường đ dòng đi n không đ i K t qu c a thí nghi m cho ộ ệ ổ ế ả ủ ệ ở

b ng sau:ả

Th i gian đi n phânờ ệ

(giây) Kh i l ng catot tăng (gam)

ố ượ Khí thoát ra anotở Dung d ch thu đị ược sau đi n phân cóệ

kh i lố ượng gi m so v i kh i lả ớ ố ượngdung d ch ban đ u (gam)ị ầ

Giá tr c a t làị ủ

Trang 34

(c) Ch t Y tan vô h n trong nấ ạ ước.

(d) Hai ch t Y, Z đ u thu c dãy đ ng đ ng c a ancol etylic.ấ ề ộ ồ ẳ ủ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 39: Hòa tan h t 11,24 gam h n h p g m Mg, Al, Mg(NOế ỗ ợ ồ 3)2 trong dung d ch ch a x mol HNOị ứ 3, k t thúc ph n ng, thu đế ả ứ ượcdung d ch X ch ch a các mu i trung hòa có kh i lị ỉ ứ ố ố ượng 62,0 gam và h n h p khí Y g m Nỗ ợ ồ 2O và N2 (t l mol 1 : 1) Choỉ ệdung d ch NaOH d vào X, thu đị ư ược 13,34 gam k t t aế ủ N u đem cô c n dung d ch X, l y ph n r n đem nung đ n kh iế ạ ị ấ ầ ắ ế ố

lượng không đ i, thu đổ ược 46,68 gam h n h p khí và h i Cho các phát bi u sau v bài toánỗ ợ ơ ể ề

(1) Th tích h n h p khí Y đktc là 1,344 lít.ể ỗ ợ ở

(2) Giá tr c a x là 0,96.ị ủ

(3) Ph n trăm kh i lầ ố ượng Al trong h n h p ban đ u là 28,826%.ỗ ợ ầ

(4) S mol ion NOố 3- trong dung d ch X là 0,82.ị

(5) S mol NaOH ph n ng t i đa v i dung d ch X là 0,85.ố ả ứ ố ớ ị

S phát bi u đúng làố ể

Câu 40: H p ch t h u c M m ch h , không phân nhánh, có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 11H16O8 Cho 0,05 mol M tác d ng v a đụ ừ ủ

v i 0,2 mol NaOH thu đớ ược 0,1 mol mu i X, 0,05 mol mu i Y và 0,1 mol ch t h u c Z tác d ng đố ố ấ ữ ơ ụ ược v i Cu(OH)ớ 2 đi uở ề

ki n thệ ường t o dung d ch màu xanh lam Bi t X, Z có cùng s nguyên t cacbon X và Y ph n ng v i NaOH d trong CaOạ ị ế ố ử ả ứ ớ ưkhan, nung nóng đ u thu đề ược cùng m t ch t khí T Cho các phát bi u sau:ộ ấ ể

Trang 35

Đ THI TH THPTQG 2021 – LIÊN TR Ề Ử ƯỜ NG QUỲNH L U – HOÀNG MAI – NGH AN Ư ỆCâu 41: Đ dinh dộ ưỡng c a phân lân đủ ược đánh giá theo t l ph n trăm v kh i lỉ ệ ầ ề ố ượng tương ng c aứ ủ

Câu 42: Ch t nào sau đây trong phân t không có nguyên t N?ấ ử ố

◯ A Anilin ◯ B Axit glutamic ◯ C Glucoz ơ ◯ D Alanin

Câu 43: Ch t nào sau đây là ch t đi n li y u?ấ ấ ệ ế

◯ A CH3COOH ◯ B KNO3 ◯ C HCl ◯ D NaOH

Câu 44: Công th c c a s t(III) sunfat làứ ủ ắ

Câu 45: Kim lo i không tác d ng đạ ụ ượ ớc v i dung d ch HCl làị

Câu 46: T nào sau đây thơ ược lo i t thiên nhiên?ạ ơ

Câu 49: Trong phân t ch t nào sau đây ch có liên k t đ n?ử ấ ỉ ế ơ

◯ A Etilen ◯ B Etan ◯ C Axetilen ◯ D Benzen

Câu 50: Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ

◯ A Glucoz ơ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Xenluloz ơ ◯ D Fructoz ơ

Câu 51: S nguyên t hidro trong phân t alanin làố ử ử

Câu 52: Mu i nào sau đây không tan trong nố ước?

Câu 53: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đệ ạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp nhi t luy n?ệ ệ

Câu 56: Este CH3COOC2H5 có tên g i làọ

◯ A etylpropionat ◯ B metyl propionat ◯ C etyl fomat ◯ D etyl axetat

Câu 57: Khi cho 1 ml dung d ch b c nitrat vào ng nghi m ch a 1 ml dung d ch X, th y xu t hi n k t t a vàng, k t t a này dị ạ ố ệ ứ ị ấ ấ ệ ế ủ ế ủ ễtan trong dung d ch HNOị 3 d X có th làư ể

◯ A 5,90 gam ◯ B 11,80 gam ◯ C 14,45 gam ◯ D 8,85 gam

Câu 60: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Phenyl axetat tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đụ ớ ị ư ược dung d ch ch a 2 ch t tan.ị ứ ấ

◯ B Axit glutamic tác d ng t i đa v i Ba(OH)ụ ố ớ 2 theo t l 1:1.ỉ ệ

◯ C Triolein là ch t l ng đi u ki n thấ ỏ ở ề ệ ường

◯ D Dung d ch anilin không làm đ i màu quỳ tím.ị ổ

Câu 61: Thí nghi m nào sau đây có x y ra ăn mòn đi n hóa h c?ệ ả ệ ọ

◯ A Đ t s i dây đ ng trong khí clo.ố ợ ồ

◯ B Cho đinh s t vào dung d ch g m MgSOắ ị ồ 4 và H2SO4

◯ C Cho thanh s t nguyên ch t vào dung d ch Hắ ấ ị 2SO4 loãng

◯ D Cho lá kẽm vào dung d ch h n h p CuSOị ỗ ợ 4 và H2SO4

Câu 62: X là m t polime trong su t, có kh năng cho ánh sáng truy n qua t t, thộ ố ả ề ố ường được dùng đ ch t o th y tinh h u c Xể ế ạ ủ ữ ơlà

◯ A polietilen ◯ B poliacrilonitrin

Trang 36

◯ C poli(metyl metacrylat) ◯ D poli(vinyl clorua).

Câu 63: Th y phân hoàn toàn 0,15 mol etyl axetat trong dung d ch KOH d , đun nóng, thu đủ ị ư ược m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ

◯ A 14,7 ◯ B 12,3 ◯ C 12,9 ◯ D 12,6

Câu 64: Lo i qu ng nào sau đây ch a hàm lạ ặ ứ ượng s t cao nh t?ắ ấ

◯ A Pirit ◯ B Hematit ◯ C Xiderit ◯ D Manhetit

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam h n h p X g m Mg, Al vào dung d ch HCl d thì thu đỗ ợ ồ ị ư ược 5,6 lít khí (đktc) Thành ph n %ầ

v kh i lề ố ượng c a Mg trong X là:ủ

◯ A 38,47% ◯ B 52,94% ◯ C 50,00% ◯ D 47,06%

Câu 66: Cho kim lo i Mg d vào 200ml dung d ch Fe(NOạ ư ị 3)3 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i lả ứ ả ố ượng Mg đã

ph n ng làả ứ

◯ A 1,44 gam ◯ B 0,48 gam ◯ C 1,92 gam ◯ D 0,96 gam

Câu 67: Cho m t m u Al vào dung d ch HNOộ ẫ ị 3 loãng thu được h p ch t khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí Xợ ấlà

Câu 68: Ti n hành lên men m gam glucoz v i hi u su t 60% thì thu đế ơ ớ ệ ấ ược 13,2 gam CO2 Giá tr m làị

Câu 69: Nhi t phân hoàn toàn mu i nào sau đây không thu đệ ố ược ch t r n?ấ ắ

◯ A NaHCO3 ◯ B KCIO3 ◯ C AgNO3 ◯ D NH4NO3

Câu 70: Đ t cháy h p ch t X thu đố ợ ấ ượ ốc s mol H2O b ng s mol COằ ố 2 X là

◯ A (C15H31COO)3C3H5 ◯ B CH3COOC6H5 ◯ C C2H5COOCH3 ◯ D CH2=CH-COOH

Câu 71: L y h n h p X g m Al và Alấ ỗ ợ ồ 2O3 (có cùng s mol) tác d ng v a đ v i dung d ch loãng ch a 0,78 mol HNOố ụ ừ ủ ớ ị ứ 3 thì thu

được dung d ch Y và thoát ra 0,02 mol Nị 2O (duy nh t) Làm bay h i Y thu đấ ơ ược m gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ

◯ A 51,120 gam ◯ B 51,920 gam ◯ C 137,552 gam ◯ D 34,080 gam

Câu 72: Trong các thí nghi m sau:ệ

(a) Cho Mg ph n ng v i dung d ch HNOả ứ ớ ị 3 loãng d ư

(b) Cho Cu tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c nóng.ặ

(c) Cho NaHCO3 tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ụ ớ ị 2 d ư

(d) Cho Al tác d ng v i dung d ch KOH.ụ ớ ị

(e) Nhi t phân hoàn toàn mu i KNOệ ố 3

S thí nghi m ch c ch n có khí thoát ra làố ệ ắ ắ

Câu 73: Hòa tan m gam h n h p X g m Na, K, Ba và các oxit c a chúng vào dung d ch ch a 0,25 mol HCl thì thu đỗ ợ ồ ủ ị ứ ược 1,12 lít

H2 (đktc) và 500ml dung d ch Y có pH = 1 Làm bay h i Y thu đị ơ ược 17,05 gam ch t r n khan Giá tr c a m g n nh t v iấ ắ ị ủ ầ ấ ớgiá tr nào sau đây?ị

Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể

(a) Polietilen (PE) được dùng làm ch t d o.ấ ẻ

(b) Tristearin có công th c phân t là Cứ ử 57H110O6

(c) Phenyl axetat được đi u ch b ng ph n ng gi a phenol và axit axetic.ề ế ằ ả ứ ữ

(d) S n ph m th y phân xenluloz (xúc tác H+, nhi t đ ) có th tham gia ph n ng tráng b c.ả ẩ ủ ơ ệ ộ ể ả ứ ạ

(e) Các aminoaxit đ u có tính ch t lề ấ ưỡng tính

S phát bi u đúng làố ể

Câu 75: H n h p X g m Al và kim lo i M (M hóa tr 2 không đ i) có t l mol tỗ ợ ồ ạ ị ổ ỉ ệ ương ng là 1 : 1 Cho 9,384 gam X tác d ngứ ụhoàn toàn v i 1 lít dung d ch h n h p HNOớ ị ỗ ợ 3 0,17M và H2SO4 0,46M thì thu được dung d ch ch ch a 2 mu i sunfat Bi tị ỉ ứ ố ếcác ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t c a Nả ứ ả ả ẩ ử ấ ủ +5 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a M trong X làủ

◯ A 70,65% ◯ B 70.33% ◯ C 35,86% ◯ D 47,06%

Câu 76: Ti n hành thí nghi m ph n ng xà phòng hóa theo các bế ệ ả ứ ước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát s kho ng 1 gam ch t béo và 2 – 2,5 ml dung d ch NaOH 40%.ứ ả ấ ị

Bước 2: Đun h n h p sôi nh và liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh Th nh tho ng thêm vài gi t nỗ ợ ẹ ụ ấ ề ằ ủ ỉ ả ọ ướ ấ ể ữc c t đ gi cho

th tích c a h n h p không đ i.ể ủ ỗ ợ ổ

Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào h n h p 4 – 5 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh ỗ ợ ị ấ ẹ

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Sau bước 3, th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên trên.ấ ớ ấ ắ ắ ổ

(b) M c đích c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa đ tách mu i c a axit béo.ụ ủ ệ ị ể ố ủ

(c) N u thay ch t béo b ng etyl axetat, hi n tế ấ ằ ệ ượng quan sát được gi ng nhau.ố

Trang 37

(d) S n ph m r n c a thí nghi m thả ẩ ắ ủ ệ ường dùng đ s n xu t xà phòng.ể ả ấ

(e) Ph n dung d ch còn l i sau bầ ị ạ ước 3 có kh năng hòa tan Cu(OH)ả 2

S phát bi u đúng làố ể

Câu 77: H n h p A g m các amin đ u no, đ n ch c, m ch h có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ề ơ ứ ạ ở ỉ ố ớ 2 b ng 33 H n h p B g m 2 ankan X, Y làằ ỗ ợ ồ

đ ng đ ng k ti p (Mồ ẳ ế ế X < MY) Đ t cháy 0,3 mol h n h p E g m A và B c n dùng 1,73 mol Oố ỗ ợ ồ ầ 2, s n ph m cháy ch ch a COả ẩ ỉ ứ 2,

H2O và N2, trong đó t ng kh i lổ ố ượng CO2 và H2O là 70,44 gam Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong h n h p B làủ ỗ ợ

◯ A 19,69% ◯ B 75,21% ◯ C 25,96% ◯ D 24,79%

Câu 78: H n h p E ch a 3 este X, Y, Z đ u m ch h , đ n ch c (Mỗ ợ ứ ề ạ ở ơ ứ X < MY < MZ), t l mol c a X, Y, Z tỉ ệ ủ ương ng là 5 : 2 : 3 Đ tứ ốcháy 14,72 gam E c n dùng v a đ 0,68 mol Oầ ừ ủ 2 M t khác, th y phân hoàn toàn 14,72 gam E trên trong NaOH (d ), thuặ ủ ư

được 16,32 gam h n h p mu i và m t ancol T duy nh t Cho các nh n xét sau đây:ỗ ợ ố ộ ấ ậ

(a) X có kh năng tham gia ph n ng tráng gả ả ứ ương

(b) Y làn m t màu dung d ch nấ ị ước brom

(c) Trong h n h p E, ch t Z có thành ph n % v kh i lỗ ợ ấ ầ ề ố ượng l n nh t.ớ ấ

(d) S n ph m oxi hóa không hoàn toàn T (b ng CuO, t°) có th tham gia tráng gả ẩ ằ ể ương theo t l 1:4.ỉ ệ

(e) Trong E có 2 este không no

S nh n xét đúng làố ậ

Câu 79: H n h p E g m ba este X, Y, Z (Mỗ ợ ồ X < MY < MZ) đ u no, m ch h , ch a không quá 2 ch c este Đ t cháy hoàn toàn 22,76ề ạ ở ứ ứ ốgam E thu được 42,24 gam CO2 và 14,76 gam nước M t khác, đun nóng 22,76 gam E v i dung d ch NaOH v a đ , thuặ ớ ị ừ ủ

được h n h p F ch a hai mu i c a hai axit có m ch không phân nhánh và 10,8 gam h n h p G g m m t ancol đ n ch cỗ ợ ứ ố ủ ạ ỗ ợ ồ ộ ơ ứ

và m t ancol hai ch c có cùng s nguyên t cacbon Ph n trăm kh i lộ ứ ố ử ầ ố ượng c a Y trong h n h p E làủ ỗ ợ

◯ A 28,12% ◯ B 70,30% ◯ C 42,70% ◯ D 64,15%

Câu 80: H n h p X g m các amino axit no, h , phân t ch có 1 nhóm -NHỗ ợ ồ ở ử ỉ 2 H n h p Y g m các triglyxerit no Tr n X v i Y thuỗ ợ ồ ộ ớ

được h n h p Z Đ t cháy hoàn toàn 0,3 mol h n h p Z c n dùng 17,33 mol Oỗ ợ ố ỗ ợ ầ 2, s n ph m cháy g m Nả ẩ ồ 2, CO2 và 11,78 mol

H2O N u đun nóng 0,3 mol Z v i dung d ch NaOH d , thu đế ớ ị ư ược m gam glixerol Giá tr c a m làị ủ

◯ A 20,24 ◯ B 18,40 ◯ C 23,00 ◯ D 13,80

Trang 38

Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – YÊN BÁI – Đ 4 Ề Ử Ở ỀCâu 41: Ch t X có c u t o HCOOCHấ ấ ạ 3 Tên g i c a X làọ ủ

◯ A etyl fomat ◯ B metyl fomat ◯ C etyl axetat ◯ D metyl axetat

Câu 42: Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c II?ấ ộ ạ ậ

◯ A CH3CH(NH2)CH3 ◯ B (CH3)3N ◯ C (CH3)2NH ◯ D CH3NH2

Câu 43: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ

Câu 44: Công th c phân t CaCOứ ử 3 tương ng v i thành ph n hoá h c chính c a lo i đá nào sau đây?ứ ớ ầ ọ ủ ạ

◯ A Đá đ ỏ ◯ B Đá ong ◯ C Đá mài ◯ D Đá vôi

Câu 45: S c t t khí COụ ừ ừ 2 đ n d vào dung d ch X, thu đế ư ị ược k t t aế ủ Dung d ch X ch a ch t nào?ị ứ ấ

Câu 46: Ch t nào sau đây đấ ược dùng đ làm m m nể ề ước có tính c ng toàn ph n?ứ ầ

Câu 47: Ancol etylic và phenol đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ

◯ A Nước brom ◯ B NaOH ◯ C Na ◯ D CH3COOH

Câu 48: Ch t không kh đấ ử ượ ắc s t oxit ( nhi t đ cao) làở ệ ộ

Câu 49: Bình ch a làm b ng ch t X, không dùng đ đ ng dung d ch nứ ằ ấ ể ự ị ước vôi trong Ch t X làấ

◯ A th y tinh ủ ◯ B nh aự ◯ C s t ắ ◯ D nhôm

Câu 50: Ch t nào là monosaccarit?ấ

◯ A Amiloz ơ ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Glucozơ

Câu 51: Kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng là

Câu 52: Kim lo i nào sau đây có đ c ng l n nh t trong t t c các kim lo i?ạ ộ ứ ớ ấ ấ ả ạ

◯ A Đ ng ồ ◯ B Crom ◯ C Vonfam ◯ D S tắ

Câu 53: ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đ ng phân c u t o c a nhauồ ấ ạ ủ

Câu 54: T nào dơ ưới đây được đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp trùng ng ng?ư

◯ A T visco ơ ◯ B T nitron ơ ◯ C T axetat ơ ◯ D T nilon-6,6.ơ

Câu 55: Cho dãy các kim lo i: Zn, ạ Na, Be và Ba S kim lo i trong dãy tác d ng đố ạ ụ ượ ớ ướ ởc v i n c nhi t đ thệ ộ ường là

Câu 56: Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung d ch X Trung hòa X c n 150ml dung d ch Hị ầ ị 2SO4 1M Giá tr c a m làị ủ

◯ A 4,6 ◯ B 9,2 ◯ C 6,9 ◯ D 2,3

Câu 57: Cho các thí nghi m sau:ệ

(1) S c khí COụ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2

(2) S c khí NHụ 3 d vào dung d ch AlClư ị 3

(3) Nh t t đ n d dung d ch HCl loãng vào dung d ch NaAlOỏ ừ ừ ế ư ị ị 2

Nh ng thí nghi m có hi n tữ ệ ệ ượng gi ng nhau làố

◯ A (2) và (3) ◯ B (1) và (2) ◯ C (1), (2) và (3) ◯ D (1) và (3)

Câu 58: Th y phân 68,4 gam saccaroz v i hi u su t 75% thu đủ ơ ớ ệ ấ ược m gam h n h p glucoz và fructoz Giá tr c a m làỗ ợ ơ ơ ị ủ

Câu 59: Cho s đ chuy n hóa sau: Tinh b t → X → Y → axit axeticơ ồ ể ộ X và Y l n lầ ượt là

◯ A ancol etylic, anđehit axetic ◯ B glucoz , anđehit axetic.ơ

◯ C glucoz , ancol etylicơ ◯ D glucoz , etyl axetat.ơ

Câu 60: Cho hình vẽ mô t quá trình xác đ nh C và H trong h p ch t h u c nh sau:ả ị ợ ấ ữ ơ ư

Hi n tệ ượng x y ra trong ng nghi m ch a Ca(OH)ả ố ệ ứ 2 là

◯ A dung d ch chuy n sang màu vàng ị ể ◯ B có k t t a đen xu t hi n.ế ủ ấ ệ

◯ C dung d ch chuy n sang màu xanh ị ể ◯ D có k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ

Trang 39

Câu 61: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ng nghi m khô có s n vài viên đá b t, sau đó thêm t t 4 ml dung d ch Hố ệ ẵ ọ ừ ừ ị 2SO4 đ c,ặ

đ ng th i l c đ u Đun nóng h n h p, thu đồ ờ ắ ề ỗ ợ ược hiđrocacbon có tên g i làọ

◯ A Etilen ◯ B Etan ◯ C Axetilen ◯ D Metan

Câu 62: Cho dãy các kim lo i: ạ Na, Cu, Fe, Ag, Zn S kim lo i trong dãy ph n ng đố ạ ả ứ ượ ớc v i dung d ch HCl làị

Câu 63: Este X có công th c phân t Cứ ử 8H8O2 Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đụ ớ ị ượ ảc s n ph m có hai mu i S côngẩ ố ố

th c c u t o c a X tho mãn tính ch t trên làứ ấ ạ ủ ả ấ

Câu 64: Cho 17,1 gam h n h p glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 100 gam dung d ch NaOH 8,8% Cô c n dung d ch sauỗ ợ ụ ừ ủ ớ ị ạ ị

ph n ng thu đả ứ ược m gam r n khan Giá tr c a m làắ ị ủ

◯ A 21,94 ◯ B 25,80 ◯ C 22,16 ◯ D 25,90

Câu 65: 25°C tích s ion c a nỞ ố ủ ước là

◯ A không xác đ nh đị ược ◯ B [ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10-14

◯ C [ H+ ].[ OH- ] =1,0.10^-14 ◯ D [ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10-14

Câu 66: H n h p khí X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i so v i He b ng 1,8 Đun nóng X m t th i gian trong bình kín (có b t Fe làm xúcỉ ố ớ ằ ộ ờ ộtác) thu được h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 2 Hi u su t c a ph n ng t ng h p NHỗ ợ ỉ ố ớ ằ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ 3 là:

◯ A 25% ◯ B 36% ◯ C 40% ◯ D 50%

Câu 67: Cho kim lo i M tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 được mu i X; cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch HCl đố ạ ụ ớ ị ược mu i Y N u cho kimố ế

lo i M tác d ng v i dung d ch mu i X ta cũng đạ ụ ớ ị ố ược mu i Y Kim lo i M có th làố ạ ể

Câu 68: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ x mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, sau ph n ng thu đả ứ ược CO2 và y mol H2O Bi t m =ế78x – 103y N u cho 0,15 mol X tác d ng v i dung d ch nế ụ ớ ị ước Br2 d thì lư ượng Br2 ph n ng t i đa là bao nhiêu mol?ả ứ ố

◯ A 0,45 ◯ B 0,15 ◯ C 0,35 ◯ D 0,30

Câu 69: Cho các phát bi u sau:ể

(a) nhi t đ thỞ ệ ộ ường Cu(OH)2 tan được trong etylen glicol

(b) CH3CHO và C2H6 đ u ph n ng đề ả ứ ược v i Hớ 2 (xúc tác Ni, nung nóng)

(c) Đ t cháy hoàn toàn anđehit axetic, thu đố ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O

(d) Ancol etylic ph n ng đả ứ ượ ớc v i axit fomic đi u ki n thích h p.ở ề ệ ợ

(e) Có th phân bi t để ệ ược stiren và anilin b ng nằ ước brom

(g) nh hẢ ưởng c a nhóm -OH đ n g c Củ ế ố 6H5- trong phân t phenol th hi n qua ph n ng gi a phenol v i dung d chử ể ệ ả ứ ữ ớ ịbrom

Câu 71: H n h p g m hiđrocacbon X và oxi có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 1 : 10 Đ t cháy hoàn toàn h n h p trên thu đứ ố ỗ ợ ược h nỗ

h p khí Y Cho Y qua dung d ch Hợ ị 2SO4 đ c, thu đặ ược h n h p khí Z có t kh i đ i v i hiđro b ng 19 Công th c phân t c aỗ ợ ỉ ố ố ớ ằ ứ ử ủ

Đ t cháy Xố 1 trên ng n l a không màu th y xu t hi n màu tím Xọ ử ấ ấ ệ 1, Y1 có th là ch t nào sau đây?ể ấ

◯ A NaHCO3, MgCl2 ◯ B KHCO3, MgCl2 ◯ C Na2CO3, FeCl3 ◯ D K2CO3, FeCl3

Câu 73: H n h p E g m sáu este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác d ng t i đa v i V ml dungụ ố ớ

d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đị ược dung d ch X ch a 18,78 gam h n h p mu i và h n h p Y g m các ancol Cho toàn bị ứ ỗ ợ ố ỗ ợ ồ ộ

Y vào bình đ ng kim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh i lự ạ ư ả ứ ế ố ượng bình tăng 3,6 gam so v i ban đ u Giá tr c a V làớ ầ ị ủ

◯ A 240 ◯ B 180 ◯ C 120 ◯ D 190

Trang 40

Câu 74: Este X m ch h có công th c phân t Cạ ở ứ ử 7H10O4 T X th c hi n các ph n ng sau:ừ ự ệ ả ứ

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(2) X2 + H2 → X3

(3) X1 + H2SO4 → Y + Na2SO4

(4) 2Z + O2 → 2X2

Bi t các ph n ng x y ra theo đúng t l mol Phát bi u nào sau đây là sai?ế ả ứ ả ỉ ệ ể

◯ A X có m ch cacbon không phân nhánh.ạ

◯ B Đun nóng X3 v i Hớ 2SO4 đ c (170°C), thu đặ ược ch t Z.ấ

◯ C X3 có nhi t đ sôi cao h n Xệ ộ ơ 2

◯ D Trong Y có s nguyên t cacbon b ng s nguyên t hidro.ố ử ằ ố ử

Câu 75: Cho h n h p X g m 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3 đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đế ả ứ ược m gam ch tấ

r n Y và dung d ch Z ch a 3 cation kim lo i Cho Z ph n ng v i dung d ch NaOH d trong đi u ki n không có không khí,ắ ị ứ ạ ả ứ ớ ị ư ề ệthu được 1,97 gam k t t a T Nung T trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 1,6 gam ch t r n ch ch a m tấ ắ ỉ ứ ộ

ch t duy nh t Giá tr c a m làấ ấ ị ủ

◯ A 3,24 ◯ B 9,72 ◯ C 6,48 ◯ D 8,64

Câu 76: H n h p E g m hai este đ n ch c, là đ ng phân c u t o, đ u ch a vòng benzen Đ t cháy hoàn toàn m gam E c nỗ ợ ồ ơ ứ ồ ấ ạ ề ứ ố ầ

v a đ 8,064 lít khí Oừ ủ 2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E v i dung d ch KOH d , có t iớ ị ư ố

đa 2,8 gam KOH đã ph n ng, thu đả ứ ược 7,1 gam ba mu i và a gam ancol Giá tr c a a làố ị ủ

◯ A 1,76 ◯ B 1,08 ◯ C 1,14 ◯ D 0,96

Câu 77: L y h n h p X g m Zn và 0,3 mol Cu(NOấ ỗ ợ ồ 3)2 nhi t phân m t th i gian, thu đệ ộ ờ ược h n h p r n Y và 10,08 lít h n h pỗ ợ ắ ỗ ợkhí Z g m NOồ 2 và O2 Y tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 2,3 mol HCl, thu đụ ừ ủ ớ ị ứ ược dung d ch T ch ch a các mu i clorua vàị ỉ ứ ố2,24 lít (đktc) h n h p khí E g m 2 đ n ch t không màu có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ơ ấ ỉ ố ớ 2 là 7,5 T ng kh i lổ ố ượng mu i trong dung d chố ị

T có giá tr g n nh t v iị ầ ấ ớ

◯ A 155,5 ◯ B 155,0 ◯ C 154,5 ◯ D 154,0

Câu 78: Nung nóng h n h p ch a các ch t r n có cùng s mol g m Al(NOỗ ợ ứ ấ ắ ố ồ 3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3 đ n khi kh i lế ố ượngkhông đ i, thu đổ ược ch t r n X Hòa tan X vào nấ ắ ước d , thu đư ược dung d ch Y và ch t r n Z Th i lu ng khí CO (d ), nungị ấ ắ ổ ồ ưnóng qua ch t r n Z, thu đấ ắ ược ch t r n T Các ph n ng x y ra hoàn toàn Nh n đ nh nào sau đây là đúng?ấ ắ ả ứ ả ậ ị

◯ A Nh dung d ch HCl vào Y, th y khí không màu thoát ra.ỏ ị ấ

◯ B Nh dung d ch HCl vào Y, th y xu t hi n ngay k t t a.ỏ ị ấ ấ ệ ế ủ

Câu 80: H n h p E g m ba este X, Y, Z đ n ch c, m ch h là đ ng phân c a nhau (trong đó nX < nY < nZ) Cho 5,16 gam E tácỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ủ

d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược 4,36 gam h n h p F g m hai mu i c a hai axit cacboxylic k ti p nhau trongỗ ợ ồ ố ủ ế ếdãy đ ng đ ng và a gam h n h p T g m các ch t h u c no, đ n ch cồ ẳ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ Cho F ph n ng v i lả ứ ớ ượng d AgNOư 3 trong dung

d ch NHị 3, thu được 8,64 gam Ag Khi cho a gam T ph n ng v i lả ứ ớ ượng d AgNOư 3 trong dung d ch NHị 3, thu được 6,48 gam

Ag Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(a) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E x p x b ng 16,67%ủ ấ ỉ ằ

(b) S mol Y trong 5,16 gam E là 0,04 molố

(c) Z là anlyl fomat

(d) S nguyên t H trong Y b ng 6.ố ử ằ

S nh n đ nh đúng là:ố ậ ị

Ngày đăng: 09/08/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w