Câu 45: Cho các este sau th y phân trong môi trủ ường ki m: ề metyl benzoat, phenyl acrylat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat.. axit -amino propionα ic.. axit amino axetic.. Cho các es
Trang 1Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT Ề Ử QUỲNH TH – THÁI BÌNH – L N 1 Ọ Ầ
Câu 41: Công th c hóa h c c a oxit s t t làứ ọ ủ ắ ừ
Câu 42: Cho Fe d ph n ng v i dung d ch HNOư ả ứ ớ ị 3 loãng Sau khi ph n ng hoàn toàn, thu đả ứ ược dung d ch ch a ch t tan làị ứ ấ
◯ A Fe(NO3)3 ◯ B Fe(NO3)2 ◯ C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 ◯ D HNO3, Fe(NO3)3
Câu 43: Ch t nào sau đây là ch t béo?ấ ấ
◯ A C3H5(OH)3 ◯ B (C17H35COO)3C3H5 ◯ C C17H35COOH ◯ D (C17H33COO)2C2H4
Câu 44: Đun nóng este HCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch KOH, s n ph m thu đừ ủ ị ả ẩ ược là
◯ A CH3COONa và CH3OH ◯ B HCOONa và C2H5OH
◯ C CH3COONa là C2H5OH ◯ D HCOOK và CH3OH
Câu 45: Cho các este sau th y phân trong môi trủ ường ki m: ề metyl benzoat, phenyl acrylat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat Cóbao nhiêu este khi th y phân thu đủ ược ancol
Câu 46: CH3-CH(NH2)-COOH có tên là:
◯ A axit -amino propionα ic ◯ B axit glutamic
◯ C axit amino axetic ◯ D glyxin
Câu 47: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X thu đố ộ ơ ứ ược 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các th tích khí đo đktc) và 10,125ể ởgam H2O Công th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 49: Cho quỳ tím vào m i dung d ch dỗ ị ưới đây, dung d ch làm quỳ tím hóa xanh làị
◯ A CH3COOH ◯ B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Glyxerol ◯ D Saccaroz ơ
Câu 54: S n ph m ph n ng gi a kim lo i ki m M v i khí oxi làả ẩ ả ứ ữ ạ ề ớ
Câu 55: Dãy các ch t nào sau đây thu c dãy đ ng đ ng ankin?ấ ộ ồ ẳ
◯ A CH4, C3H8, C4H10, C6H14 ◯ B C2H2, C3H4, C4H6, C6H10
◯ C C2H2, C3H4, C4H10, C6H14 ◯ D CH4, C3H4, C4H10, C6H14
Câu 56: Trong chi n tranh Vi t Nam, Mỹ đã r i xu ng các cánh r ng Vi t Nam m t lo i hóa ch t c c đ c phá h y môi trế ệ ả ố ừ ệ ộ ạ ấ ự ộ ủ ường
và gây nh hả ưởng nghi m tr ng đ n s c kh e c a con ngệ ọ ế ứ ỏ ủ ười, đó là ch t đ c màu da cam Ch t đ c này còn đấ ộ ấ ộ ượ ọc g i là
◯ A 3-MCPD ◯ B Đioxin ◯ C TNT ◯ D Nicotin
Câu 57: Cho dãy các kim lo i: Mg, Cr, Na, Fe Kim lo i có tính c ng nh t trong dãy làạ ạ ứ ấ
Câu 58: Nguyên t c phân lo i cacbohiđrat là d a vàoắ ạ ự
◯ A tên g i ọ ◯ B tính kh ử ◯ C ph n ng th y phân ả ứ ủ ◯ D tính oxi hóa
Câu 59: Mu i nào sau đây d b nhi t phân?ổ ễ ị ệ
Câu 60: Dãy g m các kim lo i đ u ph n ng v i nồ ạ ề ả ứ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường, t o ra dung d ch có môi trạ ị ường ki m làề
◯ A Na, Fe, K ◯ B Ba, Fe, K ◯ C Na, Ba, K ◯ D Be, Na, Ca
Câu 61: Nhi t phân KHCOệ 3 thu được ch t khí X Ch t X là:ấ ấ
Câu 62: Đ chuy n 11,2 gam Fe thành FeClể ể 3 thì th tích khí clo (đktc) c n dùng làể ầ
◯ A 2,24 lít ◯ B 3,36 lit ◯ C 6,72 lit ◯ D 8,96 lit
Câu 63: X, Y là hai kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch HCl nh ng không ph n ng đớ ị ư ả ứ ượ ớc v i dung dich Fe(NO3)2 X, Y là:
Trang 2◯ A Mg, Fe ◯ B Cu, Fe ◯ C Fe, Ni ◯ D Mg, Zn.
Câu 64: S phá hu kim lo i do kim lo i ph n ng v i h i nự ỷ ạ ạ ả ứ ớ ơ ước ho c ch t khí nhi t đ cao, g i làặ ấ ở ệ ộ ọ
◯ A s ăn mòn hoá hự ọc ◯ B s kh kim lo i.ự ử ạ
◯ C s ăn mòn đi n hoá ự ệ ◯ D s lão hoá c a kim lo i.ự ủ ạ
Câu 65: Đun nóng 250 gam dung d ch glucoz v i dung d ch AgNOị ơ ớ ị 3/NH3 thu được 15 gam Ag, n ng đ c a dung d ch glucozồ ộ ủ ị ơlà
◯ A 30% ◯ B 5% ◯ C 10% ◯ D 15%
Câu 66: Th y phân hoàn toàn h n h p CHủ ỗ ợ 3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung d ch NaOH thu đị ượ ảc s n ph m g m:ẩ ồ
◯ A 2 ancol và 1 mu i ố ◯ B 1 mu i và 1 ancol ố ◯ C 2 mu i và 1 ancol ố ◯ D 2 mu i và 2 ancol.ố
Câu 67: Hai kim lo i có th đạ ể ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch làệ ị
◯ A Al và Mg ◯ B Cu và Ag ◯ C Mg và Zn ◯ D Na và Fe
Câu 68: Kim lo i có tính kh y u nh t là:ạ ử ế ấ
Câu 69: Kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch HCl làớ ị
Câu 70: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
◯ A Cao su l u hóa có c u trúc m ch không phân nhánh.ư ấ ạ
◯ B T nitron đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư
◯ C S i bông, t t m đ u thu c lo i s i thiên nhiên.ợ ơ ằ ề ộ ạ ợ
◯ D T nilon-6,6 đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h p.ề ế ằ ả ứ ợ
Câu 71: Cho 87,8 gam m t triglixerit X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu độ ụ ớ ị ừ ủ ược glixerol và h n h p mu i Y Cho Y tácỗ ợ ố
d ng v i a mol Hụ ớ 2 (Ni, t°), thu được 91,0 gam h n h p mu i Z Đ t cháy hoàn toàn Z c n v a đ 7,6 mol Oỗ ợ ố ố ầ ừ ủ 2, thu được 5,25mol CO2 Giá tr c a a làị ủ
◯ A 0,2 ◯ B 0,15 ◯ C 0,25 ◯ D 0,1
Câu 72: Cho các phát bi u sau:ể
(a) S nguyên thì hiđro trong phân t este đ n và đa ch c luôn là m t s ch n.ố ử ơ ứ ộ ố ẵ
(b) ngỞ ười, n ng đ glucoz trong máu đồ ộ ơ ược gi n đ nh m c 0,01%.ữ ổ ị ở ứ
(c) Nhi t đ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i.ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố
(d) Các dung d ch axit axetic, glyxin, lysin đ u làm đ i màu quỳ tímị ề ổ
(e) Th y phân peptit Hủ 2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH thu được 3 lo i -amino axit khác nhau.ạ α(g) Poli(metyl metacrylat) là ch t r n trong su t, có kh năng cho ánh sáng truy n qua t t nên đấ ắ ố ả ề ố ược dùng ch t o th yế ạ ủtình h u c plexiglas.ữ ơ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 14,97 gam h n h p Na, Naỗ ợ 2O, Ba, BaO vào nước được dung d ch X và 1,792 lít khí Hị 2 (đktc) H pấ
th h t V lít khí COụ ế 2 (đktc) vào X thu được 15,76 gam k t t a và dung d ch Y Cho t t dung d ch KOH 0,1M vào Y đ n khiế ủ ị ừ ừ ị ếthu đượ ược l ng k t t a l n nh t thì th tích dung d ch KOH đã dùng là 100 ml Giá tr c a V là:ế ủ ớ ấ ể ị ị ủ
◯ A 2,24 ◯ B 4,48 ◯ C 3,36 ◯ D 4,032
Câu 74: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ
(a) Cho dung d ch Naị 2CO3 vào dung d ch Ca(HCOị 3)2
(b) S c khí COụ 2 d vào dung d ch Ba(AlOư ị 2)2
(c) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch Fe(NOị 3)3
(d) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4
(e) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeClạ ị 3 (d ).ư
Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược k t t a làế ủ
Câu 75: H n h p E g m amin X và hai hiđrocacbon Y, Z (có cùng s nguyên t C, Mỗ ợ ồ ố ử Y > MZ) Đ t cháy hoàn toàn 0,6 mol E thuố
được 1,05 mol CO2; 1,325 mol H2O và 0,075 mol N2 Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong E bi t s mol c a Y nh h nủ ế ố ủ ỏ ơ
s mol c a Xố ủ
◯ A 42,45% ◯ B 64,55% ◯ C 26,80% ◯ D 8,65%
Câu 76: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
– Thí nghi m 1: Cho 5 gi t dung d ch CuSOệ ọ ị 4 5% và kho ng 1 ml dung d ch NaOH 10% vào ng nghi m L c nh , g n bả ị ố ệ ắ ẹ ạ ỏ
l p dung d ch gi l i k t t a Cu(OH)ớ ị ữ ạ ế ủ 2 Rót thêm 2 ml dung d ch glucoz vào ng nghi m ch a Cu(OH)ị ơ ố ệ ứ 2, l c nh ắ ẹ
– Thí nghi m 2: Cho vào ng nghi m 1 ml lòng tr ng tr ng 10% (protein), 1 ml dung d ch NaOH 30% và 1 gi t dung d chệ ố ệ ắ ứ ị ọ ịCuSO4 2% L c nh ng nghi m.ắ ẹ ố ệ
Cho các phát bi u sau liên quan đ n thí nghi m trên:ể ế ệ
Trang 3(a) thí nghi m 1, có th thay th glucoz b ng saccaroz thì hi n tỞ ệ ể ế ơ ằ ơ ệ ượng v n không đ i.ẫ ổ
(b) Thí nghi m 1 ch ng t glucoz có ch a nhóm ch c CHO.ệ ứ ỏ ơ ứ ứ
(c) K t thúc thí nghi m 2, thu đế ệ ượ ảc s n ph m có màu tím.ẩ
(d) C hai thí nghi m đ u x y ra ph n ng oxi hoá – kh ả ệ ề ả ả ứ ử
S phát bi u đúng làố ể
Câu 77: Hòa tan 19,2 gam h n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3 và Cu vào dung d ch ch a 0,6 mol HCl; sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thuị ứ ả ứ ả
được dung d ch Y và 1,28 gam kim lo i không tan Cho lị ạ ượng d AgNOư 3 vào Y thu được m gam k t tế ủa Bi t khí NO là s nế ả
ph m kh duy nh t c a Nẩ ử ấ ủ +5 Giá tr c a m g n nh t v i?ị ủ ầ ấ ớ
Câu 78: H n h p E g m 3 este m ch h đ u có phân t kh i nh h n 148 Th y phân hoàn toàn h n h p E trong dung d chỗ ợ ồ ạ ở ề ử ố ỏ ơ ủ ỗ ợ ịNaOH v a đ thu đừ ủ ược 7,04 gam h n h p mu i X và h n h p ancol Y Cho toàn b Y tác d ng v i Na d thu đỗ ợ ố ỗ ợ ộ ụ ớ ư ược 1,008 lítkhí H2 (đktc) Đ t cháy hoàn toàn mu i X thu đố ố ược 5,3 gam Na2CO3, 3,18 gam h n h p COỗ ợ 2 và H2O Tính ph n trăm kh iầ ố
lượng mu i có phân t kh i bé nh t trong X?ố ử ố ấ
◯ A 28,97% ◯ B 13,92% ◯ C 58,73% ◯ D 57,10%
Câu 79: H n h p X g m vinyl axetat, m t ancol no đ n ch c m ch h và hai hiđrocacbon m ch h Đ i cháy hoàn toàn 0,055ỗ ợ ồ ộ ơ ứ ạ ở ạ ở ốmol X c n v a đ 6,496 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc), thu được 3,78 gam nước Cũng 0,055 mol X tác d ng v i Na d thu đụ ớ ư ược 0,224 lítkhí (đktc) V y 0,11 mol X làm m t màu t i đa dung d ch ch a bao nhiêu mol brôm?ậ ấ ố ị ứ
◯ A 0,04 mol ◯ B 0,08 mol ◯ C 0,015 mol ◯ D 0,03 mol
Câu 80: Hòa tan h t 12,06 gam h n h p X g m Al, Mg, FeCOế ỗ ợ ồ 3 trong dung d ch ch a 1,03 mol NaHSOị ứ 4 và 0,22 mol HNO3, thu
được dung d ch Z (ch ch a 133,01 mu i trung hòa) và 3,472 lít (đktc) h n h p khí Y g m COị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2, N2O, H2 Cho Ba(OH)2 dưvào Z, l c l y k t t a đem nung ngoài không khí đ n kh i lọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i th y kh i lổ ấ ố ượng k t t a gi m 1,0 gam Bi tế ủ ả ếcác ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng c a Al trong X là:ủ
◯ A 28,86% ◯ B 3,98% ◯ C 67,16% ◯ D 13,51%
Trang 4Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT AN LÃO – H I PHÒNG – L N 2 Ề Ử Ả ẦCâu 1 Ion nào sau đây có tính oxi hóa y u nh t?ế ấ
Câu 2 Các kim lo i có tính kh m nh đạ ử ạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp
◯ A đi n phân nóng ch y ệ ả ◯ B th y luy n ủ ệ ◯ C nhi t luy n ệ ệ ◯ D đi n phân dung d ch.ệ ị
Câu 3 Trong h p ch t Feợ ấ 2O3, s t có s oxi hóa làắ ố
Câu 6 Kim lo i nào sau đây tác d ng đạ ụ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 7 Kim lo i nào sau đây có th đi u ch b ng phạ ể ề ế ằ ương pháp th y luy n?ủ ệ
Câu 8 Công th c c a s t (III) sunfat làứ ủ ắ
Câu 9 Ch t nào sau đây là monosaccarit?ấ
◯ A Saccarozo ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Tinh b t ộ ◯ D Glucoz ơ
Câu 10 Kim lo i nào sau đây d n đi n t t nh t?ạ ẫ ệ ố ấ
Câu 11 Khí X t o ra trong quá trình đ t cháy qu ng pirit s t và ho t đ ng c a núi l a, khí X gây m a axit Công th c c a X làạ ố ặ ắ ạ ộ ủ ử ư ứ ủ
Câu 12 S n ph m khí c a ph n ng gi a kim lo i nhôm v i dung d ch ki m làả ẩ ủ ả ứ ữ ạ ớ ị ề
Câu 13 Cho ch t h u c X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đấ ữ ơ ụ ớ ị ược C2H3COONa và CH3OH Ch t X làấ
◯ A C2H3COOCH3 ◯ B C2H3COOH ◯ C CH3COOC2H3 ◯ D CH3COOH
Câu 14 Dung d ch ch t nào sau đây không làm quỳ tím chuy n màu?ị ấ ể
◯ A Glyxin ◯ B Axit glutamic ◯ C Metylamin ◯ D Axit axetic
Câu 15 Ch t nào sau đây là axit béo no?ấ
◯ A Axit stearic ◯ B Axit acrylic ◯ C Axit oleic ◯ D Axit axetic
Câu 16 Kim lo i Na tác d ng v i Hạ ụ ớ 2O thu được khí H2 và
Câu 17 Trong công nghi p, qu ng boxit đệ ặ ược dùng đ s n xu t kim lo iể ả ấ ạ
◯ A Canxi ◯ B natri ◯ C nhôm ◯ D s t.ắ
Câu 18 Cho lượng nh kim lo i X vào dung d ch FeClỏ ạ ị 3 th y xu t hi n ch t khí không màu và k t t a đ nâu X là kim lo i nàoấ ấ ệ ấ ế ủ ỏ ạsau đây?
Câu 19 Th y phân m gam saccaroz v i hi u su t 75%, thu đủ ơ ớ ệ ấ ược h n h p X Cho toàn b X vào lỗ ợ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3
trong NH3, đun nóng, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược 4,32 gam Ag Giá tr c a m làị ủ
◯ A 2,565 ◯ B 13,68 ◯ C 3,42 ◯ D 4,56
Câu 20 Th y phân hoàn toàn h n h p etyl axetat và metyl fomat trong dung d ch NaOH, thu đủ ỗ ợ ị ượ ảc s n ph m g mẩ ồ
◯ A 1 mu i và 1 ancol ố ◯ B 2 mu i và 1 ancol ố ◯ C 1 mu i và 2 ancol ố ◯ D 2 mu i và 2 ancol.ố
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam h n h p Al và Mg trong dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ị ư ược 5,6 lít khí H2 và dung d ch ch a m gamị ứ
◯ A xenluloz và saccaroz ơ ơ ◯ B tinh b t và saccaroz ộ ơ
◯ C xenluloz và glucoz ơ ơ ◯ D tinh b t và glucoz ộ ơ
Câu 24 Cho các este sau: vinyl axetat, propyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat S ch t làm m t màu dung d ch brom làố ấ ấ ị
Trang 5Câu 25 C p ch t nào sau đây cùng dãy đ ng đ ng?ặ ấ ồ ẳ
◯ A CH4 và C2H6 ◯ B C2H4O2 và C3H6O2 ◯ C CH4O và C2H6O ◯ D CH5N và C2H7N
Câu 26 Cho 2,7 gam Al ph n ng hoàn toàn v i khí Oả ứ ớ 2 d , thu đư ược m gam oxit Giá tr c a m làị ủ
◯ A 15,3 ◯ B 2,55 ◯ C 5,1 ◯ D 10,2
Câu 27 Phân t polime nào sau đây có ch a liên k t pi?ử ứ ế
◯ A Polibutadien ◯ B Polietilen ◯ C Poli(vinyl clorua) ◯ D Poli(metyl metacrylat)
Câu 28 Phân đ m có đ dinh dạ ộ ưỡng cao nh t làấ
◯ A ure ◯ B amoni nitrat ◯ C amoni sunfat ◯ D amoni clorua
Câu 29 Phát bi u nào sau đây đúng?ể
◯ A S i bông, t t m đ u thu c lo i t nhân t o.ợ ơ ằ ề ộ ạ ơ ạ
◯ B T nitron có thành ph n nguyên t g m C, H và O.ơ ầ ố ồ
◯ C Cao su l u hóa có c u trúc m ch không phân nhánh.ư ấ ạ
◯ D T nilon-6,6 kém b n trong môi trơ ề ường axit và môi trường ki m.ề
Câu 30 Đ t cháy hoàn toàn m gam amin X đ n ch c thu đố ơ ứ ược CO2, H2O và V lít khí N2 ( đktc) Cho m gam X tác d ng v a đở ụ ừ ủ
Câu 32 H n h p E g m các axit béo và triglixerit Đ t cháy hoàn toàn mỗ ợ ồ ố 1 gam E trong O2, thu được 0,39 mol CO2 và 0,38 mol
H2O Cho m1 gam E tác d ng v a đ v i 22,5 ml dung d ch NaOH 1M, thu đụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch G Cô c n G, thu đị ạ ược m2 gam
h n h p mu i Cỗ ợ ố 15H31COONa và C17H35COONa Giá tr c a mị ủ 2 g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầ ấ ớ ị
◯ A 7,0 ◯ B 6,8 ◯ C 6,6 ◯ D 6,4
Câu 33 Th c hi n 5 thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho dung d ch Kị 2SO4 vào dung d ch Ba(HCOị 3)2
(b) Cho dung d ch (NHị 4)2CO3 vào dung d ch Ba(OH)ị 2
(c) Đun nóng nướ ức c ng t m th i.ạ ờ
(d) Cho kim lo i Al vào dung d ch NaOH d ạ ị ư
(đ) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4
Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược k t t a mà không có khí làế ủ
Câu 34: Hòa tan h t m gam h n h p g m Na, Naế ỗ ợ ồ 2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,06 mol khí H2 và dung d ch ị X H p th h tấ ụ ế0,128 mol khí CO2 vào dung d ch ị X, thu được dung d ch ị Y (ch ch a các mu i) và k t t a ỉ ứ ố ế ủ Z Chia dung d ch ị Y làm 2 ph nầ
b ng nhau:ằ
+ Cho t t ph n 1 vào 200 ml dung d ch HCl 0,24M th y thoát ra 0,03 mol khí COừ ừ ầ ị ấ 2
+ N u cho t t 200 ml dung d ch HCl 0,24M vào ph n 2, th y thoát ra 0,024 mol khí COế ừ ừ ị ầ ấ 2 Các ph n ng x y ra hoàn toàn.ả ứ ảGiá tr c a m làị ủ
Câu 35 Cho các phát bi u sau:ể
(a) đi u ki n thỞ ề ệ ường, saccaroz và glyxin đ u là ch t r n và không tan trong nơ ề ấ ắ ước
(b) Khi tham gia ph n ng tráng b c, glucoz b oxi hóa thành amoni gluconat.ả ứ ạ ơ ị
(c) Amilopectin trong tinh b t có c u trúc m ch phân nhánh.ộ ấ ạ
(d) Thành ph n chính c a c n 70° thầ ủ ồ ường dùng trong y t đ sát trùng là etanol.ế ể
(e) G ch cua n i lên trên khi n u riêu cua là hi n tạ ổ ấ ệ ượng đông t amin.ụ
(f) Khi làm r i axit sunfuric đ c vào v i làm t s i bông thì ch ti p xúc v i axit sẽ b th ng.ơ ặ ả ừ ợ ỗ ế ớ ị ủ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 36 H n h p E g m 3 este đ n ch c X, Y, Z (trong đó X và Y là đ ng phân c a nhau, m ch h ) Đ t cháy hoàn toàn 10,6ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ủ ạ ở ốgam E thu được 0,56 mol CO2 và 0,34 mol H2O M t khác, đ ph n ng h t v i 5,3 gam E c n dùng 0,07 mol KOH, cô c nặ ể ả ứ ế ớ ầ ạdung d ch sau ph n ng thu đị ả ứ ược m gam h n h p hai mu i Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ỗ ợ ố ị ủ ầ ấ ớ ị
◯ A 6,7 ◯ B 7,1 ◯ C 6,0 ◯ D 6,9
Câu 37 Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
Bước 1: Cho vào c c th y tinh ch u nhi t kho ng 5 gam d u d a và 10 ml dung d ch NaOH 40%.ố ủ ị ệ ả ầ ừ ị
Bước 2: Đun sôi nh h n h p, liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh kho ng 30 phút và th nh tho ng thêm nẹ ỗ ợ ụ ấ ề ằ ủ ả ỉ ả ướ ấ ểc c t đ
gi cho th tích h n h p không đ i Đ ngu i h n h p.ữ ể ỗ ợ ổ ể ộ ỗ ợ
Bước 3: Rót vào h n h p 15 – 20 ml dung d ch NaCl bão hòa, nóng, khu y nh r i đ yên.ỗ ợ ị ấ ẹ ồ ể
Trang 6Phát bi u nào sau đây v thí nghi m trên đúng?ể ề ệ
◯ A Sau bước 1, th y xu t hi n b t xà phòng.ấ ấ ệ ọ
◯ B Ở ướ b c 2, vi c thêm nệ ướ ấc c t có tác d ng làm gi m nhi t đ , tránh b v ng nghi m.ụ ả ệ ộ ị ỡ ố ệ
◯ C Trong thí nghi m trên, có x y ra ph n ng este hóa.ệ ả ả ứ
◯ D Ở ướ b c 3, thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tách mu i c a axit béo ra kh i h n h p.ị ể ố ủ ỏ ỗ ợ
Câu 38 Dung d ch X g m NaOH x (M) và Ba(OH)ị ồ 2 y (M) và dung d ch Y g m NaOH y (M) và Ba(OH)ị ồ 2 x (M) H p th h t 0,04ấ ụ ếmol CO2 vào 200 ml dung d ch X, thu đị ược dung d ch M và 1,97 gam k t tị ế ủa N u h p th h t 0,0325 mol COế ấ ụ ế 2 vào 200 mldung d ch Y thì thu đị ược dung d ch N và 1,4775 gam k t tị ế ủaBi t hai dung d ch M và N ph n ng v i dung d ch KHSOế ị ả ứ ớ ị 4
đ u sinh ra k t t a tr ng, các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Giá tr c a x và y l n lề ế ủ ắ ả ứ ề ả ị ủ ầ ượt là
◯ A 0,1 và 0,05 ◯ B 0,05 và 0,1 ◯ C 0,075 và 0,1 ◯ D 0,1 và 0,075
Câu 39 H n h p E g m amin X (no, m ch h , đ n ch c) và hai ankin đ ng đ ng k ti p Đ t cháy hoàn toàn 8,82 gam h nỗ ợ ồ ạ ở ơ ứ ồ ẳ ế ế ố ỗ
h p E c n dùng v a đ 0,825 mol Oợ ầ ừ ủ 2, thu được N2, CO2 và H2O (trong đó CO2 và H2O có s mol b ng nhau) Kh i lố ằ ố ượng l nớ
nh t c a amin X trong h n h p E làấ ủ ỗ ợ
◯ A 5,84 gam ◯ B 2,48 gam ◯ C 3,60 gam ◯ D 4,72 gam
Câu 40 Cho 0,12 mol h n h p X g m Fe(NOỗ ợ ồ 3)2, Fe3O4, FeCO3 và Fe vào m gam dung d ch ch a NaHSOị ứ 4 và HNO3, thu được m +13,38 gam dung d ch Y và 0,075 mol h n h p khí A có t kh i so v i Hị ỗ ợ ỉ ố ớ 2 là x Dung d ch Y có th hòa tan t i đa 3,36 gam b tị ể ố ộ
Fe t o thành dung d ch Z và không th y có khí Cho 0,4 mol Ba(OH)ạ ị ấ 2 vào Z thì được 114,8 gam k t t a và m-29,66 gamế ủdung d ch T ch ch a NaOH và NaNOị ỉ ứ 3 Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và NO là s n ph m kh N+5 duy nh t c a cế ả ứ ả ả ẩ ử ấ ủ ảquá trình Giá tr c a x g n nh t v iị ủ ầ ấ ớ
◯ A 18,4 ◯ B 16,2 ◯ C 19,5 ◯ D 17,3
Trang 7Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – VĨNH PHÚC – L N 2 – Đ 4 Ề Ử Ở Ầ Ề
Câu 41: Ch t nào sau đây dùng làm v t li u xây d ng, s n xu t vôi, xi măng, th y tinh?ấ ậ ệ ự ả ấ ủ
Câu 42: Ch t nào sau đây v a ph n ng v i dung d ch HCl, v a ph n ng v i dung d ch NaOH?ấ ừ ả ứ ớ ị ừ ả ứ ớ ị
Câu 43: Dung d ch ch t nào sau đây không hòa tan đị ấ ược Al(OH)3?
◯ A NaOH ◯ B Na2SO4 ◯ C HCl ◯ D H2SO4
Câu 44: Kim lo i Fe ph n ng v i dung d ch ch t nào sau đây?ạ ả ứ ớ ị ấ
Câu 45: FeSO4 không ph n ng v i dung d ch ch t nào sau đây?ả ứ ớ ị ấ
Câu 46: Công th c nào sau đây là c a etyl axetat?ứ ủ
◯ A CH3COOC2H5 ◯ B HCOOC2H5 ◯ C CH3COOCH3 ◯ D C2H5COOCH3
Câu 47: Nung nóng Fe(OH)3 đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược ch t nào sau đây?ấ
◯ A FeO ◯ B Fe2O3 ◯ C Fe3O4 ◯ D Fe
Câu 48: Ch t nào sau đây không làm m t màu nấ ấ ước brom?
◯ A Etilen ◯ B Benzen ◯ C Axetilen ◯ D Propilen
Câu 49: Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t?ạ ẫ ệ ố ấ
Câu 53: Glucoz th hi n tính oxi hóa khi ph n ng v i ch t nào sau đây?ơ ể ệ ả ứ ớ ấ
◯ A H2 (Ni, t°) ◯ B Cu(OH)2 ◯ C O2 (t°) ◯ D Dung d ch AgNOị 3/NH3
Câu 54: Thu phân 324 gam tinh b t v i hi u su t ph n ng 75% Kh i lỷ ộ ớ ệ ấ ả ứ ố ượng glucoz thu đơ ược là bao nhiêu gam?
◯ A 300 ◯ B 360 ◯ C 480 ◯ D 270
Câu 55: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây “hi u ng nhà kính”?ệ ứ
Câu 56: Ph n ng hoá h c nào x y ra trong s ăn mòn kim lo i?ả ứ ọ ả ự ạ
◯ A Ph n ng trao đ i ả ứ ổ ◯ B Ph n ng oxi hoá – kh ả ứ ử
◯ C Ph n ng axit – baz ả ứ ơ ◯ D Ph n ng thu phân.ả ứ ỷ
Câu 57: Ch t nào sau đây có m t liên k t ba trong phân t ?ấ ộ ế ử
◯ A Etan ◯ B Etilen ◯ C Buta-1,3-đien ◯ D Axetilen
Câu 58: Alanin không ph n ng đả ứ ượ ớc v i dung d ch ch t nào sau đây?ị ấ
◯ A HCl ◯ B NaOH ◯ C NaCl ◯ D KOH
Câu 59: Poliacrilonitrin đượ ổc t ng h p b ng ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ợ ằ ả ứ ợ ấ
◯ A CH2=CH-COO-CH3 ◯ B CH2=CH2 ◯ C CH2=CH-Cl ◯ D CH2=CH-CN
Câu 60: T nilon-6,6 là s n ph m trùng ng ng c a c p monome nào sau đây?ơ ả ẩ ư ủ ặ
◯ A Axit ađipic và hexametylenđiamin ◯ B Axit ađipic và glixerol
◯ C Etylen glicol và hexametylenđiamin ◯ D Axit ađipic và etylen glicol
Câu 61: Đi n phân dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 v i cớ ường đ dòng đi n 9,ộ ệ 65A Sau 40 phút b t đ u có khí thoát ra catot thì d ngắ ầ ở ừ
đi n phân Kh i lệ ố ượng kim lo i Cu sinh ra catot là bao nhiêu gam?ạ ở
◯ A 7,86 ◯ B 8,67 ◯ C 8,76 ◯ D 7,68
Câu 62: Trường h p nào sau đây không x y ra ph n ng?ợ ả ả ứ
◯ A Cho Na vào H2O ◯ B Cho Ba vào dung d ch NaCl.ị
◯ C Cho Al vào dung d ch KNOị 3 ◯ D Cho Al vào dung d ch HCl.ị
Câu 63: Tên g i nào sau đây là tên thay th c a CHọ ế ủ 3NH2?
◯ A Anilin ◯ B Etylamin ◯ C Metanamin ◯ D Metylamin
Câu 64: H n h p X g m Feỗ ợ ồ 2O3 và Cu d ng b t Cho X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hở ạ ộ ụ ớ ị 2SO4 (loãng, d ), thu đư ược dung
d ch Y và ch t r n không tan Trong dung d ch Y g m nh ng ch t tan nào sau đây?ị ấ ắ ị ồ ữ ấ
◯ A FeSO4 và H2SO4 ◯ B FeSO4, CuSO4 và H2SO4
Trang 8◯ C Fe2(SO4)3 và H2SO4 ◯ D FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4.
Câu 65: Trong phân t saccaroz có bao nhiêu nguyên t oxi?ử ơ ử
Câu 66: Cho 0,1 mol glyxin tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược dung d ch ch a m gam mu i Giá tr c a m b ngị ứ ố ị ủ ằbao nhiêu?
◯ A 11,1 ◯ B 11,3 ◯ C 9,5 ◯ D 9,7
Câu 67: Dung d ch NaHCOị 3 t o k t t a v i dung d ch ch t nào sau đây nhi t đ thạ ế ủ ớ ị ấ ở ệ ộ ường?
◯ A Ca(NO3)2 ◯ B Ca(OH)2 ◯ C CaCl2 ◯ D NaOH
Câu 68: Cho 100 ml dung d ch FeClị 2 1,2M tác d ng v i 200 ml dung d ch AgNOụ ớ ị 3 2M, thu được m gam k t tế ủa Giá tr c a mị ủ
b ng bao nhiêu?ằ
◯ A 12,96 ◯ B 30,18 ◯ C 34,44 ◯ D 47,40
Câu 69: Phát bi u nào sau đây sai?ể
◯ A Aminoaxit là nh ng h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và nhóm cacboxyl.ữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
◯ B Aminoaxit là nh ng ch t r n, k t tinh, tan t t trong nữ ấ ắ ế ố ước và có nhi t đ nóng ch y cao.ệ ộ ả
◯ C Trong dung d ch, Hị 2N-CH2-COOH ch y u t n t i d ng ion lủ ế ồ ạ ở ạ ưỡng c cự
◯ D H p ch t Hợ ấ 2N-CH2-COOH3N-CH3 là este c a glyxin.ủ
Câu 70: Đ t cháy hoàn toàn h n h p g m metyl axetat và etyl axetat, thu đố ỗ ợ ồ ược CO2 và m gam H2O H p th toàn b s n ph mấ ụ ộ ả ẩcháy vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d , thu đư ược 25 gam k t tế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ
◯ A 3,6 ◯ B 6,3 ◯ C 4,5 ◯ D 5,4
Câu 71: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Đun nóng dung d ch Ca(HCOị 3)2
(b) Nhi t phân Naệ 2CO3 nhi t đ cao.ở ệ ộ
(c) Cho dung d ch HCl vào dung d ch Fe(NOị ị 3)2
(d) Cho t t dung d ch ch a 1,1a mol KHSOừ ừ ị ứ 4 vào dung d ch ch a a mol Naị ứ 2CO3
(e) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch NHị ị 4Cl r i đun nóng.ồ
Sau khi các ph n ng k t thúc, có bao nhiêu thí nghi m t o thành ch t khí?ả ứ ế ệ ạ ấ
Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ 0,77 mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, t o 0,5 mol Hạ 2O N u th y phân hoàn toàn m gamế ủ
X trong dung d ch KOH đun nóng thu đị ược dung d ch ch a 9,32 gam mu i M t khác, a mol X làm m t màu v a đ dungị ứ ố ặ ấ ừ ủ
d ch ch a 0,06 mol brom Giá tr c a a b ng bao nhiêu?ị ứ ị ủ ằ
◯ A 0,020 ◯ B 0,012 ◯ C 0,030 ◯ D 0,010
Câu 73: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Đường fructoz có v ng t h n đơ ị ọ ơ ường mía
(b) Amiloz đơ ượ ạc t o b i các g c -glucoz liên k t v i nhau b ng liên k t -1,4-glicozit.ở ố α ơ ế ớ ằ ế α
(c) Glucoz b oxi hóa b i nơ ị ở ước brom t o ra axit gluconic.ạ
(d) B t ng t là mu i đinatri glutamat.ộ ọ ố
(e) Lysin là thu c b gan, axit glutamic là thu c h tr th n kinh.ố ổ ố ỗ ợ ầ
Trong s các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u sai?ố ể ể
Câu 74: Nung h n h p g m Al và 19,2 gam Feỗ ợ ồ 2O3 (không có không khí) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đế ả ứ ả ược h n h pỗ ợ
ch t r n X Cho X tác d ng v a đ v i V ml dung d ch NaOH 1M, thu đấ ắ ụ ừ ủ ớ ị ược 5,712 lít H2 (đktc) Giá tr c a V b ng baoị ủ ằnhiêu?
◯ A 495 ◯ B 410 ◯ C 290 ◯ D 375
Câu 75: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H9O2N Bi t:ế
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (d ) → Z + NaClư
Công th c c u t o c a X và Z l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là công th c nào sau đây?ứ
◯ A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH ◯ B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
◯ C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH ◯ D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 76: Đ t cháy hoàn toàn 8,5 gam h n h p X g m 1 ancol đ n ch c và 1 este no, đ n ch c, m nh h thu đố ỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở ược 0,275 mol
CO2 (đktc) và 0,4 mol H2O M t khác, n u đun 8,5 gam h n h p X v i 150 ml dung d ch KOH 0,4M, cô c n dung d ch sauặ ế ỗ ợ ớ ị ạ ị
ph n ng, thu đả ứ ược m gam ch t r n khan Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ấ ắ ị ủ ằ
◯ A 5,04 ◯ B 5,88 ◯ C 6,15 ◯ D 4,92
Câu 77: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
Bước 1: Nh vài gi t anilin vào ng nghi m ch a 5 ml nỏ ọ ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên.ề ể
Bước 2: Nh ti p dung d ch HCl đ c vào ng nghi m.ỏ ế ị ặ ố ệ
Trang 9Bước 3: Cho ti p dung d ch NaOH loãng (dùng đ n d ), đun nóng.ế ị ế ư
Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(a) K t thúc bế ước 1, nhúng quỳ tím vào dung d ch th y quỳ tím không đ i màu.ị ấ ổ
(b) bỞ ước 2, anilin tan d n.ầ
(c) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t.ị ố
(d) bỞ ước 1, anilin h u nh không tan, nó t o v n đ c và l ng xu ng đáy.ầ ư ạ ẩ ụ ắ ố
(e) thí nghi m trên, n u thay anilin b ng metylamin thì thu đỞ ệ ế ằ ược k t qu tế ả ương t ự
Trong s các nh n đ nh trên, có bao nhiêu nh n đ nh đúng?ố ậ ị ậ ị
◯ A 19,06% ◯ B 25,33% ◯ C 36,79% ◯ D 33,78%
Câu 79: Cho 73,05 gam h n h p E g m hai ch t h u c X (Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ 10H17O6N) và Y (C6H16O4N2, là mu i c a axit cacboxylic hai ch c),ố ủ ứ
đ u m ch h tác d ng hoàn toàn v i dung d ch KOH v a đ , đun nóng thu đề ạ ở ụ ớ ị ừ ủ ược h n h p h i Z g m m t ancol đ n ch c,ỗ ợ ơ ồ ộ ơ ứhai amin k ti p trong dãy đ ng đ ng có dế ế ồ ẳ Z/H2 = 124/7 và dung d ch M Cô c n M, thu đị ạ ược h n h p T g m ba mu iỗ ợ ồ ốkhan (trong đó có hai mu i c a hai axit cacboxylic có cùng s nguyên t cacbon và mu i c a axit glutamic) Ph n trămố ủ ố ử ố ủ ầ
kh i lố ượng c a mu i có phân t kh i nh nh t trong T b ng bao nhiêu?ủ ố ử ố ỏ ấ ằ
◯ A 38,9% ◯ B 19,2% ◯ C 41,9% ◯ D 19,5%
Câu 80: H n h p X g m Al, Fe và Mg Cho 15,5 gam h n h p X ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ỗ ợ ả ứ ớ ị 3 d , thu đư ược dung
d ch Y và 8,96 lít NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) M t khác, cho 0,05 mol X vào 500 ml dung d ch Hị ả ẩ ử ấ ở ặ ị 2SO4 0,5M, thu
được dung d ch Z Cho dung d ch Z tác d ng v i dung d ch NaOH d , l y toàn b k t t a thu đị ị ụ ớ ị ư ấ ộ ế ủ ược đem nung nóng trongkhông khí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược 2 gam ch t r n Ph n trăm kh i lấ ắ ầ ố ượng c a Fe trong X b ng bao nhiêu?ủ ằ
◯ A 36,13% ◯ B 46,45% ◯ C 11,61% ◯ D 36,31%
Trang 10Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – VĨNH PHÚC – L N 2 – Đ 3 Ề Ử Ở Ầ Ề
Câu 41: Al2O3 không tác d ng v i ch t nào sau đây?ụ ớ ấ
◯ A Khí CO ◯ B Dung d ch HCl.ị ◯ C Dung d ch Ca(OH)ị 2 ◯ D Dung d ch HNOị 3
Câu 42: Cacbohiđrat nào sau đây là đisaccarit?
◯ A Tinh b t ộ ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Glucoz ơ ◯ D Saccaroz ơ
Câu 43: Đi n phân dung d ch ch a lệ ị ứ ượng d MSOư 4 (M có hóa tr không đ i) v i cị ổ ớ ường đ dòng đi n 3A b ng đi n c c tr ộ ệ ằ ệ ự ơSau 1930 giây, th y kh i lấ ố ượng catot tăng 1,92 gam M là kim lo i nào sau đây?ạ
◯ C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
◯ D Ca(HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + NaHCO3 + H2O
Câu 46: Dung d ch ch t nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màu xanh?ị ấ ể
Câu 47: Công th c nào sau đây là c a ancol etylic?ứ ủ
Câu 48: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
◯ A Axit glutamic là thành ph n chính c a b t ng t.ầ ủ ộ ọ
◯ B Ở nhi t đ thệ ộ ường, các amino axit đ u là nh ng ch t l ng.ề ữ ấ ỏ
◯ C Amino axit thu c lo i h p ch t h u c t p ch c.ộ ạ ợ ấ ữ ơ ạ ứ
◯ D Các amino axit thiên nhiên h u h t là các -amino axit.ầ ế β
Câu 49: Cho 27 gam h n h p X g m glucoz và fructoz tác d ng v i lỗ ợ ồ ơ ơ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/NH3 (t°) thu được m gam
k t tế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ
◯ A 27,0 ◯ B 43,2 ◯ C 16,2 ◯ D 32,4
Câu 50: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là tính ch t nào sau đây?ấ ọ ặ ư ủ ạ ấ
◯ A Tính axit ◯ B Tính kh ử ◯ C Tính oxi hóa ◯ D Tính baz ơ
Câu 51: Nướ ức c ng là nước ch a nhi u ion nào sau đây?ứ ề
◯ A Ba2+, Be2+ ◯ B Ca2+, Mg2+ ◯ C Na+, Cu2+ ◯ D NH4, Na+
Câu 52: Công th c hóa h c nào là c a s t(III) hiđroxit?ứ ọ ủ ắ
◯ A Fe(OH)2 ◯ B FeO ◯ C Fe2O3 ◯ D Fe(OH)3
Câu 53: Khi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau đây sai?ề ạ ề ể
◯ A Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th p.ạ ề ệ ộ ả ệ ộ ấ
◯ B T Li đ n Cs kh năng ph n ng v i nừ ế ả ả ứ ớ ước gi m d n.ả ầ
◯ C Các kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kim.ạ ề ắ ạ
◯ D Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch t.ự ạ ề ỉ ồ ạ ở ạ ợ ấ
Câu 54: Ancol nào dưới đây khó b oxi hoá b ng CuO nh t?ị ằ ấ
◯ A 2-metylbutan-1-ol ◯ B 2-metylbutan-2-ol
◯ C 3-metylbutan-2-ol ◯ D 3-metylbutan-1-ol
Câu 55: Trong các ph n ng oxi hóa kh , ch t nào sau đây ch có tính oxi hoá?ả ứ ử ấ ỉ
Câu 56: Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m?ạ ạ ề
Câu 57: Đ t s t trong khí clo thu đố ắ ượ ảc s n ph m nào sau đây?ẩ
◯ A FeO ◯ B Fe2O3 ◯ C FeCl2 ◯ D FeCl3
Câu 58: Tinh b t, xenluloz , saccaroz đ u có kh năng tham gia ph n ng nào sau đây?ộ ơ ơ ề ả ả ứ
◯ A Hoà tan Cu(OH)2 ◯ B Trùng ng ng.ư ◯ C Tráng bạc ◯ D Th y phân.ủ
Câu 59: Ô nhi m không khí có th t o ra m a axit, gây ra tác h i r t l n v i môi trễ ể ạ ư ạ ấ ớ ớ ường Hai khí nào sau đây là nguyên nhânchính gây ra m a axit?ư
Trang 11Câu 61: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenluloz , ơ nilon-6, t nitronơ Có bao nhiêu ch t là polime t ng h p?ấ ổ ợ
Câu 62: đi u ki n thỞ ề ệ ường, ch t nào sau đây là ch t béo tr ng thái l ng?ấ ấ ở ạ ỏ
◯ A Tristearin ◯ B Etyl axetat ◯ C Triolein ◯ D Tripanmitin
Câu 63: Khi n u canh cua thì th y các m ng “riêu cua” n i lên là do nguyên nhân nào sau đây?ấ ấ ả ổ
◯ A Ph n ng màu c a protein ả ứ ủ ◯ B S đông t c a lipit.ự ụ ủ
◯ C Ph n ng th y phân c a protein ả ứ ủ ủ ◯ D S đông t c a protein do nhi t đ ự ụ ủ ệ ộ
Câu 64: Cho s đ chuy n hoá: Fe + X → FeClơ ồ ể 3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3 (m i mũi tên ng v i m t ph n ng) Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là
◯ A Cl2, NaOH ◯ B HCl, Al(OH)3 ◯ C NaCl, Cu(OH)2 ◯ D HCl, NaOH
Câu 65: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
◯ A Nướ ức c ng là nước ch a nhi u SOứ ề 42-, HCO3-, Cl-
◯ B Thành ph n chính c a qu ng boxit là Alầ ủ ặ 2O3.2H2O
◯ C Các kim lo i ki m th đ u tan trong nạ ề ổ ề ước
◯ D H n h p tecmit (dùng đ hàn đỗ ợ ể ường ray) g m b t Fe và Alồ ộ 2O3
Câu 66: Cho 11,8 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i lơ ứ ả ứ ớ ượng v a đ dung d ch HCl, thu đừ ủ ị ược dung d ch Y Làm bayị
h i Y, thu đơ ược 19,1 gam mu i khan X có bao nhiêu đ ng phân?ố ồ
Câu 67: Công th c nào sau đây là c a anilin?ứ ủ
Câu 68: Poli(vinyl clorua) (PVC) đi u ch t vinyl clorua b ng ph n ng nào sau đây?ề ế ừ ằ ả ứ
◯ A Trùng ng ng ư ◯ B Trùng h p ợ ◯ C Oxi hoá-kh ử ◯ D Trao đ i.ổ
Câu 69: Đun nóng m gam h n h p E ch a các triglixerit v i 90 ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ), thu đỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ược glixerol và h n h pỗ ợ
mu i Y Hiđro hóa hoàn toàn Y c n v a đ 0,1 mol Hố ầ ừ ủ 2, ch thu đỉ ược mu i natri stearat Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ố ị ủ ằ
◯ A 26,5 ◯ B 32,0 ◯ C 26,6 ◯ D 26,7
Câu 70: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Các oxit c a kim lo i ki m th ph n ng v i CO t o thành kim lo i.ủ ạ ề ổ ả ứ ớ ạ ạ
(b) Các kim lo i Ca, Fe, Al và Na ch đi u ch đạ ỉ ề ế ược b ng phằ ương pháp đi n phân nóng ch y.ệ ả
(c) Các kim lo i Mg, K và Fe đ u kh đạ ề ử ược ion Ag+ trong dung d ch thành Ag.ị
(d) Cho Mg vào dung d ch FeClị 3 d , không thu đư ược Fe
(e) Dung d ch HNOị 3 đ c, nóng hòa tan đặ ượ ấ ảc t t c các kim lo i.ạ
Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
Câu 72: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Polipropilen được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư
(b) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t r n.ấ ắ
(c) Tinh b t thu c lo i polisaccarit.ộ ộ ạ
(d) Th y phân hoàn toàn anbumin c a lòng tr ng tr ng, thu đủ ủ ắ ứ ượ αc –amino axit
(e) đi u ki n thích h p, triolein tham gia ph n ng c ng HỞ ề ệ ợ ả ứ ộ 2
Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
◯ A 2,72 gam ◯ B 5,88 gam ◯ C 3,28 gam ◯ D 2,46 gam
Câu 74: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
Bước 1: Nh 3 gi t dung d ch anilin vào ng nghi m ch a 2 ml nỏ ọ ị ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên.ề ể
Bước 2: Nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch trong ng nghi m, sau đó nh c gi y quỳ ra.ấ ị ố ệ ấ ấ
Bước 3: Nh ti p 1 ml dung d ch HCl đ c vào ng nghi m, l c đ u sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể
Bước 4: Nh ti p 1 ml dung d ch NaOH đ c vào ng nghi m, l c đ u, sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể
Cho các phát bi u sau:ể
(a) K t thúc bế ước 1, anilin h u nh không tan và l ng xu ng đáy ng nghi m.ầ ư ắ ố ố ệ
Trang 12(b) K t thúc bế ước 2, gi y quỳ tím chuy n thành màu xanh do anilin có tính baz ấ ể ơ
(c) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t.ị ố
(d) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m có anilin t o thành.ố ệ ạ
(e) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m ch a hai mu i.ố ệ ứ ố
Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
Câu 76: Cho s đ chuy n hóa sau: X + CHơ ồ ể 3OH → Y (xt: HCl); Y + C2H5OH → Z (xt: HCl), Z + NaOH d → T Bi t X là axit glutamic;ư ế
Y, Z, T là các ch t h u c ch a nit Công th c phân t c a Y và T l n lấ ữ ơ ứ ơ ứ ử ủ ầ ượt là
◯ A C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl ◯ B C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N
◯ C C6H11O4N và C5H7O4Na2N ◯ D C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m CuSOỗ ợ ồ 4 và KCl vào H2O, thu được dung d ch Y Đi n phân Y (có màng ngăn, đi n c cị ệ ệ ự
tr ) đ n khi Hơ ế 2O b t đ u đi n phân c hai đi n c c thì d ng đi n phân S mol khí thoát ra anot b ng 4 l n s molắ ầ ệ ở ả ệ ự ừ ệ ố ở ằ ầ ốkhí thoát ra t catot Ph n trăm kh i lừ ầ ố ượng c a CuSOủ 4 trong X b ng bao nhiêu?ằ
◯ A 61,70% ◯ B 44,61% ◯ C 34,93% ◯ D 50,63%
Câu 78: H p ch t h u c X m ch h , có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 8H12O5 Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đụ ớ ị ược glixerol vàhai mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c Y và Z (phân t Z nhi u h n phân t Y m t nguyên t cacbon) Phát bi u nàoố ủ ơ ứ ử ề ơ ử ộ ử ểsau đây đúng?
◯ A Phân t X có m t liên k t ử ộ ế π ◯ B Ch t Y có nhi t đ sôi th p h n ancol etylic.ấ ệ ộ ấ ơ
◯ C Ch t Z làm m t màu dung d ch brom ấ ấ ị ◯ D Hai ch t Y và Z là đ ng đ ng k ti p.ấ ồ ẳ ế ế
Câu 79: Đ t cháy hoàn toàn 4,88 gam h n h p g m axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat b ng Oố ỗ ợ ồ ằ 2 d , r i cho toàn bư ồ ộ
s n ph m cháy l n lả ẩ ầ ượt vào bình 1 đ ng dung d ch Hự ị 2SO4 đ c, bình 2 đ ng dung d ch Ba(OH)ặ ự ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình 1tăng m gam, bình 2 xu t hi n 43,34 gam k t tấ ệ ế ủa Giá tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ
◯ A 3,32 ◯ B 2,88 ◯ C 2,81 ◯ D 3,99
Câu 80: Đ t cháy hoàn toàn 0,12 mol h n h p E g m hai ch t h u c m ch h X (Cố ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở nH2n+1O2N) và este hai ch c Y (Cứ mH2n-2O4)
c n v a đ 0,69 mol Oầ ừ ủ 2, thu được CO2, N2 và 0,564 mol H2O M t khác, khi cho 0,12 mol E tác d ng h t v i dung d chặ ụ ế ớ ịNaOH đun nóng, k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược h n h p Z g m M và N là hai ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãyỗ ợ ồ ơ ứ ế ế
đ ng đ ng (phân t kh i và s mol c a M đ u nh h n N) và m gam h n h p mu i khan (có ch a mu i c a glyxin) Giáồ ẳ ử ố ố ủ ề ỏ ơ ỗ ợ ố ứ ố ủ
tr c a m b ng bao nhiêu?ị ủ ằ
◯ A 10,896 ◯ B 15,096 ◯ C 14,088 ◯ D 11,032
Trang 13Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT L Ề Ử ƯƠ NG TH VINH – GIA LAI – L N 2 Ế Ầ
Câu 41: Khi so sánh trong cùng m t đi u ki n thì Cr là kim lo i có tính kh m nh h nộ ề ệ ạ ử ạ ơ
Câu 46: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây ch đệ ạ ỉ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân nóng ch y?ệ ả
Câu 47: Kim lo i có nhi t đ nóng ch y th p nh t làạ ệ ộ ả ấ ấ
Câu 51: Ch t nào sau đây tác d ng v i Ba(OH)ấ ụ ớ 2 t o ra k t t a?ạ ế ủ
◯ A Ca(HCO3)2 ◯ B KNO3 ◯ C NaCl ◯ D KCl
Câu 52: Thành ph n chính c a supephotphat kép làầ ủ
◯ C Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O ◯ D Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 53: Ch t nào sau đây không ph n ng v i Hấ ả ứ ớ 2 (xúc tác Ni, t°)?
◯ A Glucoz ơ ◯ B Vinyl axetat ◯ C Triolein ◯ D Tripanmitin
Câu 54: Polietilen (PE) được đi u ch t ph n ng trùng h p ch t nào sau đây?ề ế ừ ả ứ ợ ấ
◯ A CH2=CH-CH3 ◯ B CH3-CH3 ◯ C CH2=CH2 ◯ D CH2=CHCl
Câu 55: Cho h n h p X g m Mg và Fe vào dung d ch axit Hỗ ợ ồ ị 2SO4 đ c, nóng đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đặ ế ả ứ ả ượcdung d ch Y và m t ph n Fe không tan Ch t tan có trong dung d ch Y là:ị ộ ầ ấ ị
◯ A MgSO4 và Fe2(SO4)3 ◯ B MgSO4
◯ C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 ◯ D MgSO4 và FeSO4
Câu 56: Lên men m gam glucoz thành ancol etylic v i hi u su t 60%, thu đơ ớ ệ ấ ược 6,72 lít khí CO2 (đktc) Giá tr c a m làị ủ
◯ A 40,5 ◯ B 18,0 ◯ C 45,0 ◯ D 16,0
Câu 57: M t lo i nộ ạ ướ ức c ng khi đun sôi thì m t tính c ng Trong lo i nấ ứ ạ ướ ức c ng này có hòa tan nh ng ch t nào sau đây?ữ ấ
◯ A Ca(HCO3)2, MgCl2 ◯ B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
◯ C Mg(HCO3)2, CaCl2 ◯ D CaSO4, MgCl2
Câu 58: Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), t visco, poliisopren, nh a novolaơ ự ◯ C S polime cóố
Câu 60: H p ch t HOOCCHợ ấ 2CH2CH(NH2)COOH có tên g i làọ
◯ A valin ◯ B lysin ◯ C alanin ◯ D axit glutamic
Câu 61: Etylamin (C2H5NH2) tác d ng đụ ượ ớc v i ch t nào sau đây trong dung d ch?ấ ị
◯ A NaOH ◯ B KCl ◯ C K2SO4 ◯ D HCl
Câu 62: Ch t nào sau đây không hòa tan Cu(OH)ấ 2 nhi t đ phòng?ở ệ ộ
◯ A xenluloz ơ ◯ B dung d ch axit fomic.ị
◯ C dung d ch saccaroz ị ơ ◯ D dung d ch glucoz ị ơ
Câu 63: Có bao nhiêu hiđrocacbon m ch h là ch t khí đi u ki n thạ ở ấ ở ề ệ ường, ph n ng đả ứ ượ ớc v i dung d ch AgNOị 3 trong NH3?
Trang 14Câu 64: Chia m gam h n h p g m Al và Na làm hai ph n b ng nhau:ỗ ợ ồ ầ ằ
– Ph n 1 cho vào nầ ước d thu đư ược 13,44 lít khí (đktc)
– Ph n 2 cho vào dung d ch NaOH d thu đầ ị ư ược 20,16 lít khí (đktc) Giá tr c a m làị ủ
◯ A 43,8 ◯ B 20,4 ◯ C 33 ◯ D 40,8
Câu 65: H p th toàn b 0,3 mol COấ ụ ộ 2 vào dung d ch ch a 0,25 mol Ca(OH)ị ứ 2 Kh i lố ượng dung d ch sau ph n ng tăng hayị ả ứ
gi m bao nhiêu gam?ả
◯ A tăng 13,2 gam ◯ B gi m 16,8 gam ả ◯ C tăng 20 gam ◯ D gi m 6,8 gam.ả
Câu 66: H p ch t h u c X tác d ng đợ ấ ữ ơ ụ ược v i dung d ch KOH và dung d ch brom nh ng không tác d ng v i dung d ch KHCOớ ị ị ư ụ ớ ị 3.Tên g i c a X làọ ủ
◯ A axit acrylic ◯ B etyl axetat ◯ C vinyl axetat ◯ D anilin
Câu 67: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nể ấ ắ ị ọ ễ ước X có nhi u trong qu nho chín nên còn g i là đề ả ọ ường nho
Kh ch t X b ng Hử ấ ằ 2 thu được ch t h u c Y Tên g i c a X và Y l n lấ ữ ơ ọ ủ ầ ượt là
◯ A glucoz và sobitol ơ ◯ B tinh b t và sobitol.ộ
◯ C saccaroz và glucoz ơ ơ ◯ D glucoz và axit gluconic.ơ
Câu 68: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam h n h p E g m các triglixerit b ng dung d ch NaOH, thu đỗ ợ ồ ằ ị ược glixerol và h n h p Xỗ ợ
g m ba mu i Cồ ố 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa v i t l mol tớ ỉ ệ ương ng là 3 : 4 : 5 M t khác, hiđro hóa hoàn toàn mứ ặgam E thu được 68,96 gam h n h p Y N u đ t cháy hoàn toàn m gam E c n v a đ 6,09 mol Oỗ ợ ế ố ầ ừ ủ 2 Giá tr g n nh t c a m làị ầ ấ ủ
Câu 69: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(1) Cho Fe2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng.ặ
(2) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch KHSOị 4
(3) S c khí etilen vào dung d ch Brụ ị 2
(4) Cho dung d ch glucoz vào dung d ch AgNOị ơ ị 3 trong NH3 d , đun nóng.ư
(5) Cho h i ancol etylic đi qua b t CuO nung nóng.ơ ộ
(6) Cho t t t i d dung d ch AgNOừ ừ ớ ư ị 3 vào dung d ch FeClị 2
Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có x y ra ph n ng oxi hóa – kh làệ ố ệ ả ả ứ ử
Câu 71: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Axit 6-aminohexanoic là nguyên li u đ s n xu t t nilon-6.ệ ể ả ấ ơ
(b) M t s este có mùi th m độ ố ơ ược dùng làm ch t t o hấ ạ ương trong công nghi p th c ph m.ệ ự ẩ
(c) Dung d ch h n h p saccaroz và glucoz có tham gia ph n ng tráng b c.ị ỗ ợ ơ ơ ả ứ ạ
(d) Khi cho gi m ăn (ho c chanh) vào s a bò, s a đ u nành, th y có k t t a xu t hi n.ấ ặ ữ ữ ậ ấ ế ủ ấ ệ
(e) Tiêu h y túi nilon và đ nh a b ng cách đ t cháy sẽ gây ra s ô nhi m môi trủ ồ ự ằ ố ự ễ ường
S phát bi u đúng làố ể
Câu 72: Cho 0,1 mol h p ch t h a c X có công th c phân t CHợ ấ ữ ơ ứ ử 6O3N2 tác d ng v i dung d ch ch a 0,1 mol NaOH và 0,1 molụ ớ ị ứKOH đun nóng Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược ch t khí làm xanh gi y quì tím m và dung d ch Y Cô c nấ ấ ẩ ị ạdung d ch Y thu đị ược m gam r n khan Giá tr c a m làắ ị ủ
Bi t Q làm m t màu dung d ch brom Trong s các phát bi u sau, s phát bi u đúng làế ấ ị ố ể ố ể
(a) Ch t Y là natri axetat.ấ
Trang 15Câu 74: Hòa tan hoàn toàn 16 gam h n h p X g m FeS và FeSỗ ợ ồ 2 trong V ml dung d ch HNOị 3 2M, thu được khí NO và dung d ch Y.ị
Đ tác d ng h t các ch t trong Y thì c n 250 ml dung d ch Ba(OH)ể ụ ế ấ ầ ị 2 2M K t t a t o thành đem nung trong không khí đ nế ủ ạ ế
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược 64,06 gam ch t r n Z Giá tr c a V làấ ắ ị ủ
◯ A 345 ◯ B 580 ◯ C 290 ◯ D 270
Câu 75: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
– Bước 1: Cho vào ba ng nghi m, m i ng 3 – 4 gi t dung d ch CuSOố ệ ỗ ố ọ ị 4 2%
– Bước 2: Cho ti p vào ba ng nghi m, m i ng 2 – 3 ml dung d ch NaOH 10%, l c nh ế ố ệ ỗ ố ị ắ ẹ
– Bước 3: Ti p t c nh vào ng th nh t 3 – 4 gi t etanol, vào ng th hai 3 – 4 gi t glixerol, vào ng th ba 2 ml dungế ụ ỏ ố ứ ấ ọ ố ứ ọ ố ứ
d ch glucoz 1% L c nh c ba ng nghi m.ị ơ ắ ẹ ả ố ệ
Cho các phát bi u sau:ể
(a) K t thúc bế ước 2, Trong c ba ng nghi m đ u có k t t a xanh c a Cu(OH)ả ố ệ ề ế ủ ủ 2
(b) bỞ ước 2, có th thay dung d ch NaOH b ng dung d ch KOH.ể ị ằ ị
(c) bu c 3, trong ng nghi m th ba: glucoz đã ph n ng v i Cu(OH)Ở ớ ố ệ ứ ơ ả ứ ớ 2 cho ph c đ ng glucoz Cu(Cứ ồ ơ 6H10O6)2
(d) bu c 3, trong ng nghi m th 1 và th 2 đ u có hi n tỞ ớ ố ệ ứ ứ ề ệ ượng: K t t a b tan ra cho dung d ch màu xanh lam.ế ủ ị ị
(e) bỞ ước 3, trong ng nghi m th 2 t o ra ch t [Cố ệ ứ ạ ấ 3H5(OH)2O]2Cu (đ ng(II) glixerat).ồ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 76: H n h p E g m b n este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ố ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác d ng t i đa v i V ml dungụ ố ớ
d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đị ược h n h p X g m các ancol và 18,78 gam h n h p mu i Cho toàn b X vào bình đ ngỗ ợ ồ ỗ ợ ố ộ ựkim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh i lạ ư ả ứ ế ố ượng ch t r n trong bình tăng 3,83 gam so v i ban đ u Giá tr c a V làấ ắ ớ ầ ị ủ
◯ A 240 ◯ B 190 ◯ C 100 ◯ D 120
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m K, Kỗ ợ ồ 2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng v a đ dung d ch HCl 14,6%, thuừ ủ ị
được 6,72 lít (đktc) h n h p g m hai khí có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ỉ ố ớ 2 là 15 và dung d ch Y có n ng đ 25,0841% Cô c n dung d chị ồ ộ ạ ị
Y, thu được 59,6 gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ
◯ A 37,6 ◯ B 46,6 ◯ C 36,4 ◯ D 18,2
Câu 78: Cho h n h p E g m ba ch t X, Y và ancol propyliỗ ợ ồ ấ c X, Y là hai amin k ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng; phân t X,ế ế ồ ẳ ử
Y đ u có hai nhóm NHề 2 và g c hiđrocacbon không no; Mố X < MY Khi đ t cháy h t 0,1 mol E c n v a đ 0,67 mol Oố ế ầ ừ ủ 2, thu
được H2O, N2 và 0,42 mol CO2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ
◯ A 19,35% ◯ B 46,30% ◯ C 13,89% ◯ D 39,81%
Câu 79: Hòa tan h t 23,18 gam h n h p X g m Fe, Mg và Fe(NOế ỗ ợ ồ 3)3 vào dung d ch ch a 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNOị ứ 3, thu
được dung d ch Y (ch t tan ch có 46,95 gam h n h p mu i) và 2,92 gam h n h p Z g m ba khí không màu (trong đó haiị ấ ỉ ỗ ợ ố ỗ ợ ồkhí có s mol b ng nhau) Dung d ch Y ph n ng đố ằ ị ả ứ ượ ốc t i đa v i 0,91 mol KOH, thu đớ ược 29,18 gam k t tế ủ◯ A Bi t cácế
ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng c a khí có phân t kh i l n nh t trong Z làủ ử ố ớ ấ
◯ A 51,37% ◯ B 58,82% ◯ C 75,34% ◯ D 47,95%
Câu 80: H n h p E g m ba h p ch t h u c ch ch a ch c este, m ch h , X là Cỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ ỉ ứ ứ ạ ở 6H6O4 có c u t o đ i x ng, Y là Cấ ạ ố ứ nH2n-2O4 và Z
là CmH2m-4O6 Đ t cháy hoàn toàn m gam E (s mol X g p 3 l n s mol Z) trong oxi v a đ , thu đố ố ấ ầ ố ừ ủ ược 29,92 gam CO2 Th yủphân m gam E c n dùng 140 ml dung d ch NaOH 2M, thu đầ ị ược dung d ch G ch a hai mu i và h n h p T ch a các ancol no.ị ứ ố ỗ ợ ứ
Cô c n G r i nung trong vôi tôi xút d , thu đạ ồ ư ược 4,928 lít h n h p hai khí (đktc) có kh i lỗ ợ ố ượng mol trung bình nh h nỏ ơ
10 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ
◯ A 26,88% ◯ B 17,43% ◯ C 34,115 ◯ D 47,49%
Trang 16Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT CHUYÊN TR N PHÚ – H I PHÒNG – L N 2 Ề Ử Ầ Ả Ầ
Câu 41 Cho dãy các kim lo i: Ag, Cu, Al, Mg Kim lo i trong dãy có tính kh y u nh t làạ ạ ử ế ấ
Câu 42 Nhôm đượ ảc s n xu t b ng cách đi n phân nóng ch y h p ch t nào sau đây?ấ ằ ệ ả ợ ấ
Câu 43 Cho t t t i d dung d ch NHừ ừ ớ ư ị 3 vào dung d ch X, thu đị ược k t t a keo tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ
◯ A Fe(NO3)3 ◯ B CuSO4 ◯ C AlCl3 ◯ D Fe(NO3)2
Câu 44 Ch t nào sau đây đấ ượ ọc g i là đường m t ong?ậ
◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Amilopectin
Câu 45 Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch ch t X, thu đị ấ ược k t t a tan m t ph n trong axit nitric d Ch t X làế ủ ộ ầ ư ấ
Câu 46 Kim lo i nào sau đây có s oxi hóa +1 duy nh t trong h p ch t?ạ ố ấ ợ ấ
Câu 49 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein b ng dung d ch NaOH thu đằ ị ược glixerol và ch t h u c X Ch t X làấ ữ ơ ấ
◯ A C17H33COOH ◯ B C17H35COOH ◯ C C17H33COONa ◯ D C17H35COONa
Câu 50 Peptit nào sau đây không có ph n ng màu biure?ả ứ
◯ A Ala-Gly ◯ B Ala-Ala-Gly-Gly ◯ C Gly-Ala-Gly ◯ D Ala-Gly-Gly
Câu 51 Ch t có kh năng trùng h p t o thành cao su làấ ả ợ ạ
◯ A 58,1 gam ◯ B 53,9 gam ◯ C 39,4 gam ◯ D 57,1 gam
Câu 54 Dùng Al d kh hoàn toàn 4,8 gam Feư ử 2O3 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm Kh i lằ ả ứ ệ ố ượng Fe thu được là
◯ A 0,84 gam ◯ B 2,80 gam ◯ C 3,36 gam ◯ D 1,68 gam
Câu 55 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p glucoz và saccaroz thu đố ỗ ợ ơ ơ ược 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O Giá trị
◯ A Phân t kh i c a X là 342 ử ố ủ ◯ B Y có ph n ng v i Hả ứ ớ 2 (Ni, t ) t o thành sobitol.◦ ạ
◯ C Y có đ ng t cao h n X ộ ọ ơ ◯ D X chuy n hóa thành Y b ng ph n ng th y phân.ể ằ ả ứ ủ
Câu 58 Cho 10 gam h n h p hai amin đ n ch c tác d ng v a đ v i V ml dung d ch HCl 0,8M, thu đỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược dung d ch ch a 15,84ị ứgam h n h p mu i Giá tr c a V làỗ ợ ố ị ủ
◯ A 180 ◯ B 220 ◯ C 160 ◯ D 200
Câu 59 Cho dung d ch Fe(NOị 3)3 tác d ng v i dung d ch NaOH t o thành k t t a có màuụ ớ ị ạ ế ủ
◯ A nâu đ ỏ ◯ B tr ng ắ ◯ C tr ng xanh ắ ◯ D xanh th m.ẫ
Câu 60 Nh nỏ ước brom vào dung d ch ch t X, th y xu t hi n k t t a màu tr ng M c khác, n u cho m t m u natri vào ngị ấ ấ ấ ệ ế ủ ắ ặ ế ộ ẩ ốnghi m ch a X, nóng ch y thì thu đệ ứ ả ược ch t khí Y cháy v i ng n l a màu xanh nh t Ch t X làấ ớ ọ ử ạ ấ
◯ A anđehit axetic ◯ B ancol etylic ◯ C anilin ◯ D phenol
Câu 61 Cho các polime sau: polietilen, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) S polime có thànhố
ph n nguyên t gi ng nhau làầ ố ố
Câu 62 Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m BaO, NHỗ ợ ồ 4HCO3, NaHCO3 (có t l mol l n lỉ ệ ầ ượt là 5 : 4 : 2) vào nước d , đun nóng.ư
Đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đế ả ứ ả ược dung d ch ch aị ứ
Trang 17◯ A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 ◯ B NaHCO3.
◯ C Na2CO3 ◯ D NaHCO3 và (NH4)2CO3
Câu 63 Cho các phát bi u sau:ể
(a) H n h p Al và BaO (t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nứ ước d ư
(b) H p kim liti-nhôm siêu nh đợ ẹ ược dùng trong kĩ thu t hàng không.ậ
(c) B t nhôm oxit dùng đ ch t o h n h p tecmit, độ ể ế ạ ỗ ợ ược dùng đ hàn g n để ắ ường ray
(d) Natri cacbonat là hóa ch t quan tr ng trong công nghi p th y tính, b t gi t, ph m nhu m, gi y, s i,…ấ ọ ệ ủ ộ ặ ẩ ộ ấ ợ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 64 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) Nhúng thanh đ ng nguyên ch t vào dung d ch FeClồ ấ ị 3
(b) C t mi ng s t tây (s t tráng thi c), đ trong không khí m.ắ ế ắ ắ ế ể ẩ
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung d ch Hị 2SO4 loãng có nh vài gi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4
(d) Cu n s i dây đ ng vào đinh s t r i nhúng vào c c nố ợ ồ ắ ồ ố ước mu i.ố
Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m ch x y ra s ăn mòn hóa h c làệ ố ệ ỉ ả ự ọ
Câu 65 Ti n thành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr và không có màng ngăn x p.ệ ị ớ ệ ự ơ ố
(b) Cho Cu vào dung d ch NaNOị 3 và NaHSO4
(c) Cho t t a mol HCl vào dung d ch ch a 1,2a mol Naừ ừ ị ứ 2CO3
(d) Nung mu i Naố 2CO3 (r n, khan) nhi t đ cao.ắ ở ệ ộ
Sau khi ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược ch t khí làấ
Câu 69 Cho h n h p X g m 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe ph n ng v i V lít dung d ch HNOỗ ợ ồ ả ứ ớ ị 3 2M thu được dung d ch Y, h n h p Gị ỗ ợ
g m 0,1 mol Nồ 2O và 0,2 mol NO và còn l i 5,6 gam kim lo i Giá tr c a V làạ ạ ị ủ
◯ A 1,100 ◯ B 1,125 ◯ C 1,150 ◯ D 0,900
Câu 70 Cho các phát bi u sau:ể
(a) S đipeptit đố ượ ạc t o nên t glyxin và axit glutamic là 3.ừ
(b) Este là h p ch t h u c trong phân t có nhóm −COO−.ợ ấ ữ ơ ử
(c) Đ phân bi t da th t và da gi làm b ng PVC, ngể ệ ậ ả ằ ười ta dùng phương pháp đ n gi n là đ t th ơ ả ố ử
(d) Các lo i d u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong nạ ầ ự ậ ầ ơ ề ước nh ng tan trong các dung d ch axit.ư ị
S phát bi u đúng làố ể
Câu 71 H n h p X g m Ba, Na và Al trong đó s mol c a Al b ng 6 l n s mol c a Baỗ ợ ồ ố ủ ằ ầ ố ủ Cho m gam X vào nước d đ n ph nư ế ả
ng hoàn toàn đ c 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam ch t r n Giá tr c a m là
◯ A 3,45 ◯ B 3,90 ◯ C 3,81 ◯ D 5,27
Câu 72 Cho các dung d ch sau đây: HNOị 3, NaNO3, HCl, CuSO4 Dung d ch có pH tăng trong quá trình đi n phân làị ệ
Câu 73 H n h p X g m hai ch t: Y (Cỗ ợ ồ ấ 2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4) Trong đó, Y là mu i c a amin, Z là mu i c a axit đa ch cố ủ ố ủ ứ Cho29,4 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đụ ớ ị ư ược 0,4 mol khí và m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ
◯ A 30,40 ◯ B 28,60 ◯ C 26,15 ◯ D 20,10
Câu 74 Th c hi n các thí nghi m (TN) sau:ự ệ ệ
TN1: Cho vào ng nghi m 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung d ch Hố ệ ị 2SO4 20%, l c đ u sau đó l p ng sinh hàn r i đunắ ề ắ ố ồnóng nh ng nghi m kho ng 5 phút.ẹ ố ệ ả
TN2: Cho m t lộ ượng tristearin vào bát s đ ng dung d ch NaOH, đun sôi nh h n h p trong kho ng 30 phút đ ng th iứ ự ị ẹ ỗ ợ ả ồ ờkhu y đ u Đ ngu i h n h p, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung d ch NaCl bão hòa vào h n h p, khu y nh sau đó giấ ề ể ộ ỗ ợ ị ỗ ợ ấ ẹ ữyên
TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) r i s c dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong n i kín sau đó đ ngu i.ồ ụ ồ ể ộ
Trang 18Hi n tệ ượng nào sau đây không đúng?
◯ A Ở TN2, sau các quá trình th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên trên.ấ ớ ấ ắ ắ ổ
◯ B Ở TN3, sau ph n ng thu đả ứ ược m t kh i ch t r n nhi t đ thộ ố ấ ắ ở ệ ộ ường
◯ C Ở TN1, sau khi thêm H2SO4, dung d ch phân thành 2 l p.ị ớ
◯ D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đ u thu đề ược dung d ch đ ng nh t.ị ồ ấ
Câu 75 Đun 0,04 mol h n h p g m h i nỗ ợ ồ ơ ước và khí CO2 qua cacbon nung đ , thu đỏ ược 0,075 mol h n h p Y g m CO, Hỗ ợ ồ 2 và
CO2 Cho Y đi qua ng đ ng 20 gam h n h p g m Feố ự ỗ ợ ồ 2O3 và CuO (d , nung nóng), sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn,ư ả ứ ảthu được m gam ch t r n Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
◯ A 18,56 ◯ B 19,04 ◯ C 19,52 ◯ D 18,88
Câu 76 Đ t cháy hoàn toàn a mol X (là este c a glixerol v i các axit đ n ch c, m ch h ), thu đố ủ ớ ơ ứ ạ ở ược b mol CO2 và c mol H2O (b –
c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X c n 6,72 lít Hầ 2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X v i dung d ch ch aớ ị ứ0,75 mol KOH, cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược m2 gam ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủ 2 là
◯ A 42,6 ◯ B 66,6 ◯ C 52,6 ◯ D 54,6
Câu 77 Dung d ch X ch a 2 ch t tan và đ u có n ng đ 1M Ti n hành 3 thí nghi m sau:ị ứ ấ ề ồ ộ ế ệ
Thí nghi m 1: Cho 2V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m1 gam k t t a.ế ủ
Thí nghi m 2: Cho 3V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m2 gam k t t a.ế ủ
Thí nghi m 3: Cho 5V ml dung d ch NaOH 1,5M vào V ml X, thu đệ ị ược m3 gam k t t a.ế ủ
Cho bi t mế 1 < m2 < m3 Hai ch t tan trong X làấ
◯ A H2SO4 và Al2(SO4)3 ◯ B HCl và Al2(SO4)3 ◯ C H2SO4 và AlCl3 ◯ D A và B đ u đúng.ề
Câu 78 Ch t X là m t lo i thu c c m có công th c phân t Cấ ộ ạ ố ả ứ ử 9H8O4 Cho 1 mol X ph n ng h t v i dung d ch NaOH thu đả ứ ế ớ ị ược 1mol ch t Y, 1 mol ch t Z và 2 mol Hấ ấ 2O Nung Y v i h n h p CaO/NaOH thu đớ ỗ ợ ược ankan đ n gi n nh t Ch t Z ph n ngơ ả ấ ấ ả ứ
v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng d thu đư ược ch t h u c t p ch c T không có kh năng ph n ng tráng gấ ữ ơ ạ ứ ả ả ứ ương Có các phát
Câu 79 Đ t cháy hoàn toàn 6,75 gam h n h p E ch a 3 este đ u đ n ch c, m ch h c n v a đ 8,904 lít Oố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được
CO2 và 4,95 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn lặ ủ ượng E trên b ng dung d ch NaOH (v a đ ), thu đằ ị ừ ủ ược 2 ancol (no,
đ ng đ ng liên ti p) và hai mu i X, Y có cùng s C (MX > MY và nX < nY) Đ t cháy hoàn toàn lồ ẳ ế ố ố ố ượng ancol trên c n v a đầ ừ ủ0,18 mol O2 T ng s nguyên t trong phân t Y làổ ố ử ử
Câu 80 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m hai este m ch h X và Y (đ u t o b i axit cacboxylic và ancol; Mố ỗ ợ ồ ạ ở ề ạ ở X < MY <150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đụ ừ ủ ớ ị ược mu i và 3,14 gam h n h pố ỗ ợancol Z Cho toàn b Z tác d ng v i Na d , thu độ ụ ớ ư ược 1,12 lít H2 (đktc) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E làủ
◯ A 29,63% ◯ B 62,28% ◯ C 40,40% ◯ D 30,30%
Trang 19Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – HÀ TĨNH – L N 1 Ề Ử Ở ẦCâu 41: Dung d ch nào sau đây làm phenolphtalein (P.P) chuy n t không màu thành màu h ng?ị ể ừ ồ
Câu 42: Kim lo i đạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp nhi t luy n làệ ệ
Câu 43: Polime được đi u ch b ng ph n ng trùng h p làề ế ằ ả ứ ợ
◯ A poli(phenol-fomanđehit) ◯ B poli(etylen-terephtalat)
◯ C policaproamit ◯ D poli(vinyl clorua)
Câu 44: Đ t cháy hoàn toàn ch t nào sau đây sẽ thu đố ấ ượ ốc s mol H2O b ng s mol COằ ố 2?
◯ A Etan ◯ B Axetilen ◯ C Etilen ◯ D Benzen
Câu 45: Ch t nào dấ ưới đây là hidroxit lưỡng tính?
Câu 46: Kim lo i nào dạ ưới đây đượ ử ục s d ng làm t bào quang đi n?ế ệ
Câu 47: Th ch cao nung đạ ược dùng đ n n tể ặ ượng, đúc khuôn và bó b t khi gãy xộ ương Công th c c a th ch cao nung làứ ủ ạ
◯ A CuSO4.5H2O ◯ B CaSO4.H2O ◯ C KAl(SO4)2 H2O ◯ D CaSO4.2H2O
Câu 48: Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m?ạ ạ ề
Câu 49: Công th c c a s t(III) hidroxit làứ ủ ắ
◯ A Fe(OH3) ◯ B Fe(OH)2 ◯ C FeO ◯ D Fe2O3
Câu 50: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màu đ ?ị ể ỏ
◯ A Metylamin ◯ B Lysin ◯ C Axit glutamic ◯ D Anilin
Câu 51: S oxi hóa c a s t trong h p ch t FeSố ủ ắ ợ ấ 2 là
Câu 52: Th y phân etyl axetat trong dung d ch NaOH, đun nóng thu đủ ị ược mu i có công th c làố ứ
◯ A C2H5COONa ◯ B CH3COONa ◯ C C2H3COONa ◯ D HCOONa
Câu 53: Kim lo i nào sau đây đ y đạ ẩ ược Cu ra kh i dung d ch CuSOỏ ị 4?
Câu 54: T nào sau đây là t bán t ng h p (t nhân t o)?ơ ơ ổ ợ ơ ạ
◯ A T nilon-6,6 ơ ◯ B T visco ơ ◯ C T t m ơ ằ ◯ D T capronơ
Câu 55: Bi n pháp nào sau đây có th làm m m đệ ể ề ược nướ ức c ng vĩnh c u?ử
◯ A Đun nóng dung d ch nị ướ ức c ng vĩnh c uử
◯ B Dùng dung d ch NaOH cho vào dung d ch nị ị ướ ức c ng vĩnh c uử
◯ C Dùng dung d ch HCl cho vào dung d ch nị ị ướ ức c ng vĩnh c uử
◯ D Dùng dung d ch Naị 3PO4 cho vào dung d ch nị ướ ức c ng vĩnh c uử
Câu 56: Công th c phân t c a saccaroz làứ ử ủ ơ
Câu 59: Ch t r n nào sau đây b hòa tan trong dung d ch HCl d ?ấ ắ ị ị ư
Câu 60: Cho dãy ch t: ấ Alanin, valin, lysin, axit glutamic S ch t trong dãy phân t có 1 nhóm –NHố ấ ử 2 và 1 nhóm –COOH là
Câu 61: Công th c c a tripanmitin làứ ủ
◯ C (C15H31COO)2C2H4 ◯ D (C15H31COO)3C3H5
Câu 62: Phát bi u nào dể ưới đây sai?
◯ A Tripeptit Ala-Val-Gly có ph n ng màu biureả ứ
◯ B Các peptit và protein khi b th y phân hoàn toàn đ u cho ra aminoaxitị ủ ề
◯ C Anbumin (lòng tr ng tr ng) b đông t khi đun nóngắ ứ ị ụ
◯ D Dung d ch Lysin làm quỳ tím đ i màu đị ổ ỏ
Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam h n h p hai kim lo i ki m th liên ti p trong dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ạ ề ổ ế ị ư ược 4,48 kít khí H2
(đktc) Hai kim lo i ki m th làạ ề ổ
◯ A Mg và Ca ◯ B Ca và Sr ◯ C Sr và Ba ◯ D Be và Mg
Trang 20Câu 64: Cho 9,125 gam dung d ch HCl 10% tác d ng v i 1,5 gam glyxin (NHị ụ ớ 2-CH2-COOH), sau ph n ng thu đả ứ ược m gam mu i.ốGiá tr c a m làị ủ
◯ A 2,875 ◯ B 2,230 ◯ C 2,413 ◯ D 10,625
Câu 65: H p ch t X là m t cacbohidrat có trong h u h t các b ph n c a cây nh lá, hoa, r và nh t là trong qu nho chínợ ấ ộ ầ ế ộ ậ ủ ư ễ ấ ảnên còn g i là đọ ường nho Phát bi u nào sau đây v X là đúng?ể ề
◯ A Dung d ch X có th hòa tan đị ể ược Cu(OH)2 t o thành dung d ch xanh lamạ ị
◯ B Ch t X không tan trong nấ ướ ạc l nh, ch tan m t ph n trong nỉ ộ ầ ước nóng
◯ C Ch t X có th tham gia ph n ng th y phân trong môi trấ ể ả ứ ủ ường H+, t°
◯ D Khi tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 trong NH3 d thì 1 mol X cho ra 4 mol Agư
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung d ch Hị 2SO4 loãng d thu đư ược dung d ch X, cho dung d ch NaOH d vào dung d chị ị ư ị
X thu được k t t a Y, nung Y trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i thu đổ ược ch t r n Z, thành ph n c a ch t r n Zấ ắ ầ ủ ấ ắlà
Câu 67: C n dùng bao nhiêu ml dung d ch NaOH 1M đ hòa tan v a h t 11,7 gam Al(OH)ầ ị ể ừ ế 3?
◯ A 150ml ◯ B 250ml ◯ C 200ml ◯ D 250ml
Câu 68: Phát bi u nào sau đây sai?ể
◯ A Kim lo i c ng nh t là Ag, kim lo i d n đi n t t nh t là Crạ ứ ấ ạ ẫ ệ ố ấ
◯ B Kim lo i Al không tác d ng v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ
◯ C Ở nhi t đ cao, CO kh đệ ộ ử ược CuO thành Cu
◯ D Nhúng 2 thanh kim lo i Zn và Cu đạ ược n i v i nhau qua dây d n vào dung d ch Hố ớ ẫ ị 2SO4 loãng có x y ra ăn mòn đi n hóaả ệ
h cọ
Câu 69: Ch t nào sau đây v a hòa tan đấ ừ ược Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu xanh lam, v a tác d ng v i Na gi i phóng khíạ ị ừ ụ ớ ả
H2?
◯ A Buta-1,3-đien ◯ B Glixerol ◯ C Propin ◯ D Ancol etylic
Câu 70: Th y phân hoàn toàn m kilogam tinh b t thu đủ ộ ược glucoz , lên men rơ ượu toàn b lộ ượng glucoz thu đơ ược 5 lít dung
d ch Cị 2H5OH 46° Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lế ả ứ ả ố ượng riêng c a Củ 2H5OH là 0,8 gam/ml Giá tr c a m làị ủ
◯ A 6,48 ◯ B 2,16 ◯ C 3,60 ◯ D 3,24
Câu 71: Cho các phát bi u sau:ể
(a) T axetat và t visco đ u thu c lo i t bán t ng h p hay t nhân t oơ ơ ề ộ ạ ơ ổ ợ ơ ạ
(b) T t c các peptit đ u có ph n ng màu biureấ ả ề ả ứ
(c) T nilon-6,6 có ch a liên k t peptitơ ứ ế
(d) Kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2 thu được sorbitol
(e) Metyl metacrylat làm m t màu dung d ch nấ ị ước Br2
Câu 73: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho h n h p Ba và Al (có t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng 1 : 2) vào Hứ 2O dư
(b) Cho h n h p Cu và Feỗ ợ 3O4 (có t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 1) và dung d ch Hứ ị 2SO4 loãng dư
(c) Cho h n h p Cu và Fe(OH)ỗ ợ 3 (có t l mol tỉ ệ ương ng 1 : 1) vào dung d ch HCl loãng, dứ ị ư
(d) Cho h n h p Al, Fe (có t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng 1 : 1) vào dung d ch HNOứ ị 3 đ c ngu iặ ộ
Có bao nhiêu thí nghi m ch t r n b hòa tan h t?ệ ấ ắ ị ế
Câu 74: H n h p X g m Al, Ca, CaCỗ ợ ồ 2 Cho 15,15 gam X vào nước d , ch thu đư ỉ ược dung d ch Y và khí Z Đ t cháy hoàn toàn Z,ị ốthu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Thêm t t dung d ch HCl 1M vào Y, khi h t V ho c 2V lít thì đ u thu đừ ừ ị ế ặ ề ược mgam k t t aế ủ Giá tr c a m làị ủ
◯ A 14,82 ◯ B 14,04 ◯ C 15,60 ◯ D 13,26
Câu 75: Ti n hành các thí nghi m theo các bế ệ ước sau:
Bước 1: Cho vào ng nghi m 2-3 gi t CuSOố ệ ọ 4 5% và 1ml dung d ch NaOH 10% L c nh , g n b ph n dung d ch L y k tị ắ ẹ ạ ỏ ầ ị ấ ế
t a cho vào ng nghi m đủ ố ệ ược đánh s (1)ố
Bước 2: Rót 2ml dung d ch saccaroz 5% vào ng nghi m đị ơ ố ệ ược đánh s (2) và rót ti p vào đó 0,5ml dung d ch Hố ế ị 2SO4
loãng Đun nóng dung d ch trong 3-5 phútị
Trang 21Bước 3: Đ ngu i dung d ch, cho t t NaHCOể ộ ị ừ ừ 3 (r n) vào ng nghi m (2) và khu y đ u b ng đũa th y tinh cho đ n khiắ ố ệ ấ ề ằ ủ ế
ng ng thoát khí COừ 2
Bước 4: Rót dung d ch trong ng (2) vào ng (1), l c đ u cho đ n khi k t t a tan hoàn toànị ố ố ắ ề ế ế ủ
Phát bi u nào sau đây đúng?ể
◯ A Sau bước 2, dung d ch trong ng nghi m b tách thành hai l pị ố ệ ị ớ
◯ B Sau bước 4, thu được dung d ch có màu tím đ c tr ngị ặ ư
◯ C Có th dùng dung d ch Ca(OH)ể ị 2 (huy n phù) thay đ cho tinh th NaHCOề ế ể 3
◯ D M c đích chính c a vi c dùng NaHCOụ ủ ệ 3 là nh m trung hòa Hằ 2SO4 dư
Câu 76: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m m t axit, m t este (đ u no, đ n ch c, m ch h ) và 2 hidrocacbon m chố ỗ ợ ồ ộ ộ ề ơ ứ ạ ở ạ
h c n v a đ 0,28 mol Oở ầ ừ ủ 2, t o ra 0,2 mol Hạ 2O N u cho 0,1 mol X vào dung d ch Brế ị 2 d trong CClư 4 thì s mol Brố 2 ph n ngả ứ
t i đa làố
◯ A 0,04 mol ◯ B 0,06 mol ◯ C 0,03 mol ◯ D 0,08 mol
Câu 77: Hai ch t X, Y là axit h u c m ch h (Mấ ữ ơ ạ ở X < MY), Z là ancol no, T là este hai ch c m ch h không nhánh t o b i X, Y, Z.ứ ạ ở ạ ởĐun 38,86 gam h n h p E ch a X, Y, Z, T v i 400ml dung d ch NaOH 1M (v a đ ) thu đỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ược ancol Z và h n h p F ch a haiỗ ợ ứ
mu i có s mol b ng nhau Cho Z vào bình ch a Na d th y bình tăng 19,24 gam và thu đố ố ằ ứ ư ấ ược 5,824 lít H2 (đktc) Đ t cháyốhoàn toàn F c n v a đ 15,58 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc) thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Ph n trăm s mol c a T trong E g nầ ố ủ ầ
nh t giá tr nào sau đây?ấ ị
◯ A 30,5% ◯ B 52,8% ◯ C 22,4% ◯ D 18,8%
Câu 78: Ba este X, Y, Z có chung đ c đi m: m ch cacbon trong phân t đ u m ch h , là đ ng phân c u t o c a nhau; đ u cóặ ể ạ ử ề ạ ở ồ ấ ạ ủ ề
ph n ng tráng b cả ứ ạ Khi b đun nóng v i NaOH x y ra các ph n ng sau:ị ớ ả ả ứ
(a) Khi th c hi n ph n ng hidro hóa hoàn toàn (xt Ni, t°) thì Vự ệ ả ứ 1, V2 đ u cho cùng 1 s n ph mề ả ẩ
(b) V3 không tham gia ph n ng tráng b c, T có tham gia ph n ng tráng b cả ứ ạ ả ứ ạ
(c) V2 và V3 đ u có th ph n ng v i Na gi i phóng khí Hề ể ả ứ ớ ả 2
(d) Th c hi n oxi hóa không hoàn toàn Vự ệ 2 b ng CuO, t° sẽ t o ra s n ph m là Vằ ạ ả ẩ 1
S phát bi u đúng làố ể
Câu 79: Đ t cháy hoàn toàn 6,75 gam h n h p E ch a 3 este đ u đ n ch c, m ch h c n v a đ 12,72 gam Oố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ 2 thu được CO2
và 4,95 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn lặ ủ ượng E trên b ng dung d ch ch a NaOH (v a đ ) thu đằ ị ứ ừ ủ ược 2 ancol no,
đ ng đ ng liên ti p và hai mu i X, Y có cùng s C (Mồ ẳ ế ố ố X > MY và s mol X < s mol Y) Đ t cháy hoàn hoàn toàn ancol trênố ố ố
Trang 22Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT CHUYÊN HÙNG V Ề Ử ƯƠ NG – GIA LAI – L N 1 Ầ
Câu 1: Cho các dung d ch sau: HNOị 3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy g m các ch t đ u tác d ng đồ ấ ề ụ ược v i dungớ
d ch Ba(HCOị 3)2 là:
◯ A HNO3, NaCl, Na2SO4 ◯ B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
◯ C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 ◯ D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 2: Th y phân triolein có công th c (Củ ứ 17H33COO)3C3H5 trong dung d ch NaOH, thu đị ược glixerol và mu i X Công th c c a Xố ứ ủlà
◯ A C17H35COONa ◯ B CH3COONa ◯ C C2H5COONa ◯ D C17H33COONa
Câu 3: Trong h p ch t Feợ ấ 2O3, s t có s oxi hóa làắ ố
Câu 4: Ch t nào sau đây là đ ng phân c a glucoz ?ấ ồ ủ ơ
◯ A Xenluloz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Sobitol
Câu 5: đi u ki n thỞ ề ệ ường, kim lo i nào sau đây tr ng thái l ng?ạ ở ạ ỏ
Câu 6: H p ch t nào sau đây là đipeptit?ợ ấ
◯ A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH ◯ B H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH
◯ C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH ◯ D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 7: Kim lo i nào sau đây có tính kh m nh nh t?ạ ử ạ ấ
Câu 8: Polime nào sau đây có các m t xích t o thành m ch phân nhánh trong c u trúc c a nó?ắ ạ ạ ấ ủ
◯ A Amilopectin ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Cao su isopren ◯ D Poli (vinyl clorua)
Câu 9: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i dung d ch HCl t o ra khí Hạ ụ ớ ị ạ 2?
Câu 10: S phá h y kim lo i ho c h p kim do tác d ng c a môi trự ủ ạ ặ ợ ụ ủ ường xung quanh đượ ọc g i chung là
◯ A s ăn mòn kim lo i ự ạ ◯ B s ăn mòn hóa h cự ọ
◯ C s kh kim lo i ự ử ạ ◯ D s ăn mòn đi n hóa.ự ệ
Câu 11: Ch t nào sau đây có m t liên k t ba trong phân t ?ấ ộ ế ử
◯ A Metan ◯ B Etilen ◯ C Axetilen ◯ D Benzen
Câu 12: Đ đi u ch kim lo i Na ngể ề ế ạ ười ta dùng phương pháp nào sau đây?
◯ A Đi n phân dung d ch NaCl ệ ị ◯ B Đi n phân nóng ch y NaCl.ệ ả
◯ C Nhi t phân NaOH ệ ◯ D Nhi t luy n b ng cách dùng Al đ kh Naệ ệ ằ ể ử 2O
Câu 13: Ch t nào sau đây có kh năng tham gia ph n ng trùng h p?ấ ả ả ứ ợ
Câu 14: M t m u nộ ẫ ước có ch a nhi u các ion: Caứ ề 2+, Mg22+, HCO3-, Cl- Trong hóa h c, m u dung d ch này đọ ẫ ị ược phân lo i theoạ
ki u nể ước nào sau đây?
◯ A Nướ ức c ng toàn ph n ầ ◯ B Nướ ức c ng vĩnh c u.ử
◯ C Nướ ức c ng t m th i ạ ờ ◯ D Nước m mề
Câu 15: Trong nh ng năm 30 c a th k XX, các nhà hóa h c c a hãng Du Pont phát minh ra m t lo i v t li u ‘‘m ng h n tữ ủ ế ỉ ọ ủ ộ ạ ậ ệ ỏ ơ ơ
nh n, b n h n thép và đ p h n l a.” Ngày nay, chúng đệ ề ơ ẹ ơ ụ ược bi t đ n là t nilon-6 Vây m t đo n m ch c a t nilon-6 cóế ế ơ ộ ạ ạ ủ ơcông th c nào sau đây?ứ
◯ A (-CH2-CH=CH-CH2)n ◯ B (-NH-[CH2]6-CO-)n
◯ C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n ◯ D (-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 16: ng d ng nào sau đây không ph i c a kim lo i ki m?Ứ ụ ả ủ ạ ề
◯ A Ch t o h p kim có nhi t đ nóng ch y th p.ế ạ ợ ệ ộ ả ấ
◯ B Đi u ch kim lo i ki m ho t đ ng y u h n, b ng phề ế ạ ề ạ ộ ế ơ ằ ương pháp nhi t luy n kim lo i.ệ ệ ạ
◯ C Dùng làm ch t trao đ i nhi t trong các lò ph n ng h t nhân.ấ ổ ệ ả ứ ạ
◯ D Kim lo i xesi dùng đ ch t o t bào quang đi n.ạ ể ế ạ ế ệ
Câu 17: đi u ki n thích h p, cacbon ph n ng đỞ ề ệ ợ ả ứ ược v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây?ớ ấ ả ấ
◯ A Na2O, NaOH, HCl ◯ B Al, HNO3 đ c, KClOặ 3
◯ C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 ◯ D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 18: Cho các kim lo i sau: Fe, ạ Na, K, Ba S kim lo i tác d ng đố ạ ụ ược v i nớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường là
Câu 19: Vinyl axetat là h p ch t có công th c c u t o thu g n nào sau đây?ợ ấ ứ ấ ạ ọ
◯ A CH3COOCH2-CH3 ◯ B CH3COOCH3
◯ C CH3COOCH=CH2 ◯ D CH2=CH-COOCH3
Trang 23Câu 20: Fe(NO3)2 là s n ph m c a ph n ng gi a c p ch t nào sau đây?ả ẩ ủ ả ứ ữ ặ ấ
◯ A FeO + dung d ch HNOị 3 đ cặ ◯ B Dung d ch FeSOị 4 + dung d ch Ba(NOị 3)2
◯ C Ag + dung d ch Fe(NOị 3)3 ◯ D Fe + dung d ch HNOị 3 đ c nóng d ặ ư
Câu 21: M t este X m ch h có công th c phân t là Cộ ạ ở ứ ử 4H6O2 Khi thu phân X trong môi trỷ ường axit thu được axetanđehit.Công th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ
◯ A Mg, Al2O3, Al ◯ B Fe, Al2O3, Mg ◯ C Zn, Al2O3, Al ◯ D Mg, K, Na
Câu 25: H p ch t h u c X không tác d ng đợ ấ ữ ơ ụ ược v i dung d ch AgNOớ ị 3/NH3 nh ng khi X b th y phân (trong môi trư ị ủ ường axit)
s n ph m thu đả ẩ ượ ạc l i có kh năng ph n ng v i dung d ch AgNOả ả ứ ớ ị 3/NH3 cho k t t a Ag V y X là ch t nào sau đây?ế ủ ậ ấ
◯ A Glucoz ơ ◯ B Alanylglyxin ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Tristearin
Câu 26: Lên men hoàn toàn a gam glucoz , thu đơ ược C2H5OH và CO2 H p th h t COấ ụ ế 2 sinh ra vào dung d ch nị ước vôi trong d ,ưthu được 15 gam k t t aế ủ Giá tr c a a làị ủ
Câu 29: Cho 0,54 gam b t nhôm tác d ng v i 200 ml dung d ch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu độ ụ ớ ị ả ứ ả ược V lítkhí hiđro (đktc) Giá tr c a V làị ủ
◯ A 4,48 ◯ B 0,672 ◯ C 0,448 ◯ D 6,72
Câu 30: H p ch t h u c X m ch h , có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 6H10O4 Thu phân X t o ra hai ancol đ n ch c v i s nguyên tỷ ạ ơ ứ ớ ố ửcacbon trong phân t g p đôi nhau V y công th c c u t o c a X là ch t nào sau đây?ử ấ ậ ứ ấ ạ ủ ấ
◯ A CH3OCO-COOC3H7 ◯ B CH3OOC-CH2-COOC2H5
◯ C HOOC-(CH2)4-COOH ◯ D C2H5OCO-COOC2H5
Câu 31: Cho 20 gam h n h p g m 3 amin no, đ n ch c, đ ng đ ng liên ti p nhau (đỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ược tr n theo t l mol 1: 10: 5 và th tộ ỉ ệ ứ ựphân t kh i tăng d n) tác d ng v a đ v i dung d ch HCl, thu đử ố ầ ụ ừ ủ ớ ị ược 31,68 gam h n h p mu i Công th c phân t c a baỗ ợ ố ứ ử ủamin là
◯ A C2H7N, C3H9N, C4H11N ◯ B C3H7N, C4H9N, C5H11N
◯ C CH5N, C2H7N, C3H9N ◯ D C3H9N, C4H11N, C5H13N
Câu 32: Cho m1 gam m t kim lo i X có hóa tr không đ i tác d ng v i oxi d , sau ph n ng thu độ ạ ị ổ ụ ớ ư ả ứ ược ch t r n Y có kh i lấ ắ ố ượng
m2 gam Bi t t l mế ỉ ệ 2 : m1 = 5 : 3 X là kim lo i nào sau đây?ạ
Câu 33: H n h p X g m Alỗ ợ ồ 2O3, Ba, K (trong đó oxi chi m 20% kh i lế ố ượng c a X) Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nủ ước d , thuư
được dung d ch Y và 0,022 mol khí Hị 2 Cho t t đ n h t dung d ch g m 0,018 mol Hừ ừ ế ế ị ồ 2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu đượcdung d ch Z (ch ch a các mu i clorua và sunfat trung hòa) và 2,958 gam h n h p k t t aị ỉ ứ ố ỗ ợ ế ủ Giá tr c a m làị ủ
◯ A 3,912 ◯ B 3,090 ◯ C 4,422 ◯ D 3,600
Câu 34: H n h p Y g m Al và Feỗ ợ ồ 3O4 Sau khi ph n ng nhi t nhôm Y x y ra xong, thu đả ứ ệ ả ược ch t r n X X tan hoàn toàn trongấ ắdung d ch HCl nh ng ch tan m t ph n trong dung d ch NaOH (d ) và có gi i phóng khí Hị ư ỉ ộ ầ ị ư ả 2 V y thành ph n c a ch t r n Xậ ầ ủ ấ ắlà
◯ A Al, Fe, Fe3O4 ◯ B Fe, Al2O3 ◯ C Al, Al2O3, Fe ◯ D Al, Al2O3
Câu 35: Nhúng m t thanh nhôm vào dung d ch h n h p g m FeSOộ ị ỗ ợ ồ 4 và Fe2(SO4)3 có cùng s mol, sau m t th i gian l y thanhố ộ ờ ấnhôm ra th y kh i lấ ố ượng c a thanh nhôm không đ i (Gi s toàn b kim lo i gi i phóng ra đ u bám h t vào thanhủ ổ ả ử ộ ạ ả ề ếnhôm) và thu được dung d ch X V y dung d ch X ch a ch t nào sau đây?ị ậ ị ứ ấ
◯ A Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 ◯ B Al2(SO4)3, FeSO4
Trang 24◯ C FeSO4, Fe2(SO4)3 ◯ D Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, FeSO4.
Câu 36: H n h p X g m hai h p ch t h u c no, đ n ch c, tác d ng v a đ v i 100 ml dung d ch KOH 0,4 M, thu đỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược m tộ
mu i và 336 ml h i m t ancol ( đktc) N u đ t cháy hoàn toàn lố ơ ộ ở ế ố ượng h n h p X trên, sau đó h p th h t s n ph m cháyỗ ợ ấ ụ ế ả ẩvào bình đ ng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 (d ) thì kh i lư ố ượng bình tăng 6,82 gam C p ch t nào sau đây là công th c c a hai h pặ ấ ứ ủ ợ
ch t trong h n h p X?ấ ỗ ợ
◯ A C2H5COOH và C2H5COOCH3 ◯ B CH3COOH và CH3COOC2H5
◯ C HCOOH và HCOOC3H7 ◯ D HCOOH và HCOOC2H5
Câu 37: X là m t kim lo i, Y, Z, T, L, M, G, R là các h p ch t vô c Th c hi n các ph n ng nh sau:ộ ạ ợ ấ ơ ự ệ ả ứ ư
Câu 38: X là este CnH2nO2, Y là axit m ch h Cạ ở mH2mO2, Z là este hai ch c t o b i Cứ ạ ở 2H4(OH)2 và axit Y S mol Y b ng s mol Z.ố ằ ố
Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng h n h p A g m X, Y, Z c n dùng 15,008 lít Oỗ ợ ồ ầ 2 ( đktc) thu đở ượ ổc t ng kh i lố ượng CO2 và
H2O là 39,48 gam M t khác, cũng m t lặ ộ ượng h n h p A trên làm m t màu t i đa dung d ch ch a 0,28 mol Brỗ ợ ở ấ ố ị ứ 2 S gamố
c a este X có trong h n h p A làủ ỗ ợ
◯ A 17,2 ◯ B 13,2 ◯ C 13,6 ◯ D 15,2
Câu 39: X là h n h p g m Mg và MgO (trong đó Mg chi m 60% kh i lỗ ợ ồ ế ố ượng) Y là dung d ch g m Hị ồ 2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam Xtan hoàn toàn vào Y, thu được dung d ch Z (ch ch a ba mu i trung hòa) và h n h p hai khí (g m khí NO và 0,04 mol Hị ỉ ứ ố ỗ ợ ồ 2).Cho dung d ch BaClị 2 d vào Z, thu đư ược m gam k t t aế ủ Bi t Z có kh năng tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,44 molế ả ụ ừ ủ ớ ị ứNaOH Giá tr c a m làị ủ
◯ A 55,92 ◯ B 25,2 ◯ C 46,5 ◯ D 53,6
Câu 40. H n h p E g m ba este m ch h đ u t o b i axit cacboxylic v i ancol: X (no, đ n ch c), Y (không no, đ n ch c, phân ỗ ợ ồ ạ ở ề ạ ở ớ ơ ứ ơ ứ
t có hai liên k t ) và Z (no, hai ch c) Cho 0,2 mol E ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đử ế π ứ ả ứ ừ ủ ớ ị ược 12,88 gam h n h p ỗ ợ
ba ancol cùng dãy đ ng đ ng và 24,28 gam h n h p T g m ba mu i c a ba axit cacboxylicồ ẳ ỗ ợ ồ ố ủ . Đ t cháy toàn b T c n v a đố ộ ầ ừ ủ0,175 mol O2 thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E có giá tr g n nh t v i giá tr ủ ị ầ ấ ớ ịnào sau đây?
Trang 25Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT YÊN L C 2 – VĨNH PHÚC – L N 3 Ề Ử Ạ ẦCâu 41: K t t a Fe(OH)ế ủ 2 sinh ra khi cho dung d ch FeClị 2 tác d ng v i dung d chụ ớ ị
◯ A HCl ◯ B NaOH ◯ C NaCl ◯ D KNO3
Câu 42: S t có s oxi hóa +2 trong h p ch t nào sau đây?ắ ố ợ ấ
Câu 43: H p ch t Hợ ấ 2NCH2COOH có tên là
◯ A valin ◯ B lysin ◯ C glyxin ◯ D alanin
Câu 44: Ch t nào sau đây là mu i axit?ấ ố
◯ A KCl ◯ B CaCO3 ◯ C NaHS ◯ D NaNO3
Câu 45: Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường ki m thì thu đề ược mu i c a axit béo vàố ủ
◯ A phenol ◯ B glixerol ◯ C ancol đ n ch cơ ứ ◯ D este đ n ch c.ơ ứ
Câu 46: Ch t nào sau đây có m t liên k t đôi trong phân tấ ộ ế ử
◯ A metan ◯ B eten ◯ C axetilen ◯ D benzen
Câu 47: Qu ng nào sau đây có ch a thành ph n chính là Alặ ứ ầ 2O3?
◯ A Hematit đ ỏ ◯ B Boxit ◯ C Manhetit ◯ D Criolit
Câu 48: M t kim lo i ph n ng v i dung d ch CuSOộ ạ ả ứ ớ ị 4 t o ra Cu Kim lo i đó làạ ạ
Câu 49: Cho CH3COOCH3 vào dung d ch NaOH (đun nóng), sinh ra các s n ph m làị ả ẩ
◯ A CH3COOH và CH3ONa ◯ B CH3OH và CH3COOH
◯ C CH3COONa và CH3COOH ◯ D CH3COONa và CH3OH
Câu 50: Nhôm tác d ng v i ch t nào sau là ph n ng nhi t nhôm?ụ ớ ấ ả ứ ệ
◯ A Nit ơ ◯ B Oxi ◯ C Ozon ◯ D Cacbon đioxit
Câu 54: Ch t làm gi y quỳ tím m chuy n thành màu xanh làấ ấ ẩ ể
Câu 55: Kim lo i Zn ph n ng đạ ả ứ ượ ớc v i dung d chị
Câu 56: Canxi hiđroxit Ca(OH)2 còn g i làọ
◯ A th ch cao khan ạ ◯ B đá vôi ◯ C vôi tôi ◯ D th ch cao s ng.ạ ố
Câu 57: S nguyên t hidro trong phân t glucoz làố ử ử ơ
Câu 58: Ch t không có tính ch t lấ ấ ưỡng tính là
◯ A NaHCO3 ◯ B Al(OH)3 ◯ C Al2O3 ◯ D AlCl3
Câu 59: Ch t làm m m nấ ề ước có tính c ng toàn ph n làứ ầ
◯ A NaCl ◯ B Na2CO3 ◯ C CaSO4 ◯ D CaCO3
Câu 60: Ch t tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ả ứ ư
◯ A CH3COOH ◯ B CH2 = CHCOOH ◯ C C2H5OH ◯ D H2NCH2COOH
Câu 61: Trong s các lo i t sau: T lapsan, t t m, ố ạ ơ ơ ơ ằ t viscoơ , t nilon-6,6, ơ t axetatơ , t capron, t enang S ch t thu c lo i tơ ơ ố ấ ộ ạ ơnhân t o làạ
Câu 64: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nể ấ ắ ị ọ ễ ước X có nhi u trong qu nho chín nên còn g i là đề ả ọ ường nho
Kh ch t X b ng Hử ấ ằ 2 thu được ch t h u c Y Tên g i c a X và Y l n lấ ữ ơ ọ ủ ầ ượt là
◯ A glucoz và fructoz ơ ơ ◯ B fructoz và sobitol.ơ
◯ C glucoz và sobitol ơ ◯ D saccaroz và glucoz ơ ơ
Trang 26Câu 65: Đ ph n ng v a đ v i 100 ml dung d ch CuSOể ả ứ ừ ủ ớ ị 4 1M c n m gam b t Zn Giá tr c a m làầ ộ ị ủ
◯ A 9,75 ◯ B 6,50 ◯ C 3,25 ◯ D 3,90
Câu 66: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
◯ A Kim lo i Al tác d ng đạ ụ ược v i dung d ch NaOH.ớ ị
◯ B Kim lo i Cu kh đạ ử ược ion Fe2+ trong dung d ch.ị
◯ C Kim lo i có kh i lạ ố ượng riêng nh nh t là Li.ỏ ấ
◯ D Kim lo i c ng nh t là Cr.ạ ứ ấ
Câu 67: Cho m u canxi cacbua (CaCẩ 2) vào nước d , hidrocacbon thoát ra làư
◯ A axetilen ◯ B propilen ◯ C etilen ◯ D metan
Câu 68: Cho s đ chuy n hoá: Fe + X → FeClơ ồ ể 3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3, m i mũi tên ng v i m t ph n ng) Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là
◯ A NaCl, Cu(OH)2 ◯ B HCl, NaOH ◯ C HCl, Al(OH)3 ◯ D Cl2, NaOH
Câu 69: Cho 5,4 gam Al tác d ng v i NaOH d , thu đụ ớ ư ược V lít H2 Giá tr c a V làị ủ
◯ A 4,48 ◯ B 2,24 ◯ C 6,72 ◯ D 3,36
Câu 70: Phát bi u nào sau đây sai?ể
◯ A Ở ạ tr ng thái k t tinh, amino axit t n t i d ng ion lế ồ ạ ở ạ ưỡng c c,ự
◯ B Amino axit có tính lưỡng tính
◯ C Dung d ch Gly-Ala có ph n ng màu biure.ị ả ứ
◯ D Dung d ch s a bò đông t khi nh nị ữ ụ ỏ ước chanh vào
Câu 71: L y 14,3 gam h n h p X g m Mg, Al, Zn đem đ t nóng trong oxi d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì nh n đấ ỗ ợ ồ ố ư ả ứ ả ậ ược22,3 gam h n h p Y g m 3 oxit Th tích dung d ch HCl 2M t i thi u c n dùng đ hòa tan h n h p Y làỗ ợ ồ ể ị ố ể ầ ể ỗ ợ
◯ A 500 ml ◯ B 750 ml ◯ C 600 ml ◯ D 400 ml
Câu 72: Khi nghiên c u tính ch t hoá h c c a este ngứ ấ ọ ủ ười ta ti n hành làm thí nghi m nh sau: Cho vào 2 ng nghi m m iế ệ ư ố ệ ỗ
ng 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ng th nh t 1 ml dung d ch H
ố ố ứ ấ ị 2SO4 20%, vào ng th hai 1 ml dung d ch NaOH 30%.ố ứ ịSau đó l c đ u c 2 ng nghi m, l p ng sinh hàn đ ng th i đun cách thu trong kho ng 5 phút Hi n tắ ề ả ố ệ ắ ố ồ ờ ỷ ả ệ ượng trong 2bình h ng làứ
◯ A 3,60 ◯ B 0,36 ◯ C 2,40 ◯ D 1,2
Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Các kim lo i Na, K, Ba đ u ph n ng m nh v i nạ ề ả ứ ạ ớ ước
(b) Kim lo i Cu tác d ng v i dung d ch h n h p NaNOạ ụ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 (loãng)
(c) Nhôm b n trong không khí và nề ước do có màng oxit b o v ả ệ
(d) Cho b t Cu vào lộ ượng d dung d ch FeClư ị 3, thu được dung d ch ch a ba mu i.ị ứ ố
(e) H n h p Al và BaO (t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nứ ước d ư
S phát bi u đúng làố ể
Câu 75: Cho h i nơ ước đi qua than nóng đ , sau ph n ng thu đỏ ả ứ ược V lít ( đktc) h n h p khí X g m CO, COở ỗ ợ ồ 2 và H2 D n toànẫ
b h n h p khí X qua dung d ch Ca(OH)ộ ỗ ợ ị 2 thu được 2 gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng dung d ch sau ph n ng gi m 0,68 gam soị ả ứ ả
v i kh i lớ ố ượng c a dung d ch Ca(OH)ủ ị 2 ban đ u; khí còn l i thoát ra g m CO và Hầ ạ ồ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 3,6 Giá tr c a V làị ủ
◯ A 3,136 ◯ B 3,360 ◯ C 2,688 ◯ D 2,912
Câu 76: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Ch t béo là trieste c a glyxerol v i axit béo.ấ ủ ớ
(b) Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước và không tan trong nước
(c) Glucoz thu c lo i monosaccarit.ơ ộ ạ
(d) Các este b th y phân trong môi trị ủ ường ki m đ u t o mu i và ancol.ề ề ạ ố
(e) T t c các peptit đ u có ph n ng v i Cu(OH)ấ ả ề ả ứ ớ 2 t o h p ch t màu tím.ạ ợ ấ
(f) Dung d ch saccaroz không tham gia ph n ng tráng b c.ị ơ ả ứ ạ
S phát bi u đúng làố ể
Trang 27Câu 77: H n h p 2 este X và Y là h p ch t th m có cùng công th c phân t là Cỗ ợ ợ ấ ơ ứ ử 8H8O2 Cho 4,08 gam h n h p trên ph n ngỗ ợ ả ứ
v i v a đ dung d ch ch a 1,6 gam NaOH, thu đớ ừ ủ ị ứ ược dung d ch Z ch a 3 ch t h u c Kh i lị ứ ấ ữ ơ ố ượng mu i có trong dung d chố ị
Z là
◯ A 3,34 gam ◯ B 4,96 gam ◯ C 5,32 gam ◯ D 5,50 gam
Câu 78: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 6H8O4 Cho 1 mol X ph n ng h t v i dung d ch NaOH, thu đả ứ ế ớ ị ược ch t Y và 2 mol ch t Z.ấ ấĐun Z v i dung d ch Hớ ị 2SO4 đ c, thu đặ ược đimetyl ete Ch t Y ph n ng v i dung d ch Hấ ả ứ ớ ị 2SO4 loãng (d ), thu đư ược ch t T.ấCho T ph n ng v i HBr, thu đả ứ ớ ược hai s n ph m là đ ng phân c u t o c a nhau Phát bi u nào sau đây đúng?ả ẩ ồ ấ ạ ủ ể
◯ A Ch t T không có đ ng phân hình h c.ấ ồ ọ
◯ B Ch t Y có công th c phân t Cấ ứ ử 4H4O4Na2
◯ C Ch t Z làm m t màu nấ ấ ước brom
◯ D Ch t X ph n ng v i Hấ ả ứ ớ 2 (Ni, t°) theo t l mol 1: 3.ỉ ệ
Câu 79: Đun nóng h n h p E g m 2 ch t h u c X (Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ 4H12O4N2) và Y (C5H16O3N2) v i dung d ch NaOH v a đ , r i cô c n thuớ ị ừ ủ ồ ạ
được h n h p g m 2 mu i A và B (Mỗ ợ ồ ố A < MB); h n h p Z g m 2 amin no, đ n ch c, m ch h đ ng đ ng k ti p Đ t cháyỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ẳ ế ế ốtoàn b Z b ng lộ ằ ượng oxi v a đ , thu đừ ủ ược 2,688 lít CO2 (đktc); 4,32 gam H2O Kh i lố ượng c a mu i B trong h n h pủ ố ỗ ợ
mu i làố
◯ A 3,40 gam ◯ B 5,36 gam ◯ C 1,70 gam ◯ D 2,68 gam
Câu 80: Đ t cháy hoàn toàn 11,88 gam X g m hai este m ch h (trong đó có m t este đ n ch c và m t este hai ch c) c nố ồ ạ ở ộ ơ ứ ộ ứ ầ14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X v i 300 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sauớ ị ạ ị
ph n ng thu đả ứ ược ch t r n Y và ph n h i ch ch a m t ancol đ n ch c Z Cho Z vào bình Na d , sau ph n ng th y kh iấ ắ ầ ơ ỉ ứ ộ ơ ứ ư ả ứ ấ ố
lượng bình Na tăng 5,85 gam Tr n Y v i h n h p CaO và NaOH r n r i nung trong đi u ki n không có không khí, thuộ ớ ỗ ợ ắ ồ ề ệ
được 2,016 lít (đktc) m t hiđrocacbon duy nh t Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm theo kh i lộ ấ ế ả ứ ả ầ ố ượng c a esteủhai ch c trong X làứ
◯ A 72,40% ◯ B 27,60% ◯ C 57,91% ◯ D 42,09%
Trang 28Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT TRI U S N 1 – THANH HÓA – L N 1 Ề Ử Ệ Ơ Ầ
Câu 41: Ph n ng nào sau đây th hi n cách đi u ch kim lo i Cu theo phả ứ ể ệ ề ế ạ ương pháp th y luy n?ủ ệ
◯ A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ◯ B CO + CuO → Cu + CO2
◯ C 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4 ◯ D H2 + CuO → Cu + H2O
Câu 42: S nguyên t cacbon trong phân t etyl fomat làố ử ử
Câu 43: Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường ki m (NaOH, KOH) còn đề ượ ọc g i là ph n ngả ứ
◯ A xà phòng h aỏ ◯ B hiđrat hóa ◯ C este hóa ◯ D hidro hóa
Câu 44: Đun nóng dung d ch ch t X, thu đị ấ ược k t t a tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ
◯ A Ca(HCO3)2 ◯ B Ca(NO3)2 ◯ C NaCl ◯ D NaHCO3
Câu 45: T nào dơ ưới đây được đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp trùng ng ng?ư
◯ A T visco ơ ◯ B T axetat ơ ◯ C T nitron ơ ◯ D T nilon-6,6ơ
Câu 46: Công th c nào sau đây là c a alanin?ứ ủ
Câu 47: Ph n ng gi a các ch t nào sau đây có phả ứ ữ ấ ương trình ion thu g n: Họ + + OH- → H2O?
◯ A Ba(OH)2 + H2SO4 ◯ B NaOH + HCI
◯ C NaOH + CH3COOH ◯ D Fe(OH)2 + HCI
Câu 48: Cho alanin tác d ng v i NaOH, thu đụ ớ ược mu i X Công th c c a X làố ứ ủ
◯ A H2N-CH2-CH2-COOH ◯ B CIH3N-CH(CH3)-COONa
◯ C H2N-CH(CH3)-COONa ◯ D CIH3N-CH(CH3)-COOH
Câu 49: H n h p Fe, Cu có th tan h t trong lỗ ợ ể ế ượng d dung d ch nào sau đây?ư ị
Câu 50: Phân t saccaroz đử ơ ược c u t o b i m t g c glucoz và m t g c fructoz , s nguyên t cacbon trong phân tấ ạ ở ộ ố ơ ộ ố ơ ố ử ửsaccaroz làơ
Câu 51: Khi th y phân tristearin trong môi trủ ường axit, thu đượ ảc s n ph m làẩ
◯ A C15H31COOH và glixerol ◯ B C3H31COONa và glixerol
◯ C C17H35COONa và glixerol ◯ D C17H35COOH và glixerol
Câu 52: nhi t đ thỞ ệ ộ ường, dung d ch Ba(HCOị 3)2 loãng tác d ng v i dung d ch ch t X, thu đụ ớ ị ấ ược k t t a màu tr ng Ch t X làế ủ ắ ấ
◯ A NaCl ◯ B KNO3 ◯ C Na2CO3 ◯ D HCI
Câu 53: Hiđroxit nào sau đây tan được trong dung d ch NaOH?ị
◯ A Al(OH)3 ◯ B Mg(OH)2 ◯ C Fe(OH)3 ◯ D Cu(OH)2
Câu 54: Trong b ng tu n hoàn hóa h c, kim lo i nào sau đây thu c nhóm IA?ả ầ ọ ạ ộ
Câu 55: Ch t nào sau đây làm m t màu nấ ấ ước Br2?
◯ A Etilen ◯ B Benzen ◯ C Toluen ◯ D Metan
Câu 56: Ch t nào sau đây thu c lo i monosaccarit?ấ ộ ạ
◯ A Tinh b t ộ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Xenluloz ơ ◯ D Fructozơ
Câu 57: Dung d ch ch t nào sau đây không làm đ i màu gi y quỳ tím?ị ấ ổ ấ
◯ A Alanin ◯ B Lysin ◯ C Metylamin ◯ D Axit axetic
Câu 58: Ch t tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ả ứ ư
◯ A stiren (vinylbenzen) ◯ B metyl metacrylat
◯ C axit -aminocaproicε ◯ D vinylxianua (acrilonitrin)
Câu 59: Công th c c a th ch cao s ng làứ ủ ạ ố
Câu 60: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i làấ ọ ặ ư ủ ạ
◯ A tính axit ◯ B tính kh ử ◯ C tính baz ơ ◯ D tính oxi hóa
Câu 61: Cho m gam b t Cu tác d ng hoàn toàn v i m t lộ ụ ớ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 thu được 4,32 gam Ag Giá tr c a m làị ủ
◯ A 0,64 ◯ B 1,28 ◯ C 1,92 ◯ D 2,56
Câu 62: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
◯ A Dùng quỳ tím phân bi t đệ ược dung d ch axit axetic và dung d ch glyxin.ị ị
◯ B Trong m t phân t trimetylamin có 3 nguyên t cacbon.ộ ừ ử
◯ C Dung d ch alanin không lành đ i màu quỳ tím.ị ổ
◯ D Các protein đ u d tan trong nề ễ ướ ạc t o dung d ch keo.ị
Trang 29Câu 63: Khí X thoát ra khi đ t than trong lò, đ t xăng d u trong đ ng c , gây ng đ c hô h p cho ngố ố ầ ộ ơ ộ ộ ấ ười và v t nuôi do làmậ
gi m kh năng v n chuy n oxi trong máu Khi X làả ả ậ ể
Câu 67: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t phơ ồ ể ỗ ộ ương trình ph n ng): Xenluloz → X → Y → anđehit axeticả ứ ơ Các
ch t X và Y trong s đ trên l n lấ ơ ồ ầ ượt là
◯ A glucoz và etyl axetat ơ ◯ B ancol etylic và axit axetic
◯ C saccaroz và glucoz ơ ơ ◯ D glucoz và ancol etylicơ
Câu 68: Cho 6,75 gam Al vào dung d ch Hị 2SO4 1M (loãng, d ) Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đư ả ứ ả ược V lít khí H2 (đktc).Giá tr c a V làị ủ
◯ A 3,360 ◯ B 5,60 ◯ C 8,40 ◯ D 2,240
Câu 69: D n khí CO d đi qua ng s đ ng 32 gam Feẫ ư ố ứ ự 2O3 nung nóng, cho toàn b h n h p khí thu độ ỗ ợ ược tác d ng h t v i nụ ế ớ ướcvôi trong d thu đư ược m gam k t t aế ủ Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, giá tr c a m làế ả ứ ả ị ủ
◯ A 12,0 ◯ B 16,0 ◯ C 60,0 ◯ D 45,0
Câu 70: Thí nghi m nào sau đây không thu đệ ược k t t a sau ph n ng?ế ủ ả ứ
◯ A Cho dung d ch NHị 3 đ n d vào dung d ch AlClế ư ị 3
◯ B Th i COổ 2 đ n d vào dung d ch NaAlOế ư ị 2
◯ C Cho dung d ch HCl đ n d vào dung d ch NaAlOị ế ư ị 2
◯ D Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào dung d ch Alế ư ị 2(SO4)3
Câu 71: Cho 6,08 gam h n h p Mg, Fe, Cu tác d ng v i Oỗ ợ ụ ớ 2 (d ), thu đư ược 8,8 gam h n h p X g m các oxit Đ hòa tan hoànỗ ợ ồ ểtoàn X c n t i thi u V lít dung d ch ch a đ ng th i HCl 0,5M và Hầ ố ể ị ứ ồ ờ 2SO4 0,15M Giá tr c a V làị ủ
◯ A 0,896 ◯ B 0,325 ◯ C 0,792 ◯ D 0,425
Câu 72: Cho các phát bi u sauể
(1) Saccaroz gi ng v i glucoz là đ u có ph n ng v i Cu(OH)ơ ố ớ ơ ề ả ứ ớ 2 ( nhi t đ thở ệ ộ ường) t o ra dung d ch ph c đ ng màu xanhạ ị ứ ồlam
(2) Saccaroz , tinh b t, xenluloz đ u có ph n ng thu phân.ơ ộ ơ ề ả ứ ỷ
(3) Saccaroz và tinh b t khi b thu phân t o ra glucoz có ph n ng tráng b c nên saccaroz cũng nh tinh b t đ u cóơ ộ ị ỷ ạ ơ ả ứ ạ ơ ư ộ ề
ph n ng tráng b c.ả ứ ạ
(4) Có th phân bi t xenluloz và tinh b t b ng ph n ng màu v i iotể ệ ơ ộ ằ ả ứ ớ
(5) Gi ng nh xenluloz , amilopectin (trong tinh b t) có c u t o m ch không phân nhánh.ố ư ơ ộ ấ ạ ạ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ 1,61 mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, thu được 1,06 mol H2O N u th y phân hoàn toànế ủ
m gam X trong dung d ch KOH đun nóng, thu đị ược dung d ch X ch a 19,24 gam mu i Đ chuy n hóa a mol X thành ch tị ứ ố ể ể ấbéo no, c n dùng 0,06 mol Hầ 2 (xúc tác Ni, t°) Giá tr c a a làị ủ
◯ A 0,02 ◯ B 0,03 ◯ C 0,06 ◯ D 0,01
Câu 74: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) S c 0,15 mol khí COụ 2 vào 100 ml dung dich NaOH 2M
(b) Suc khí Clo d vào dung d ch FeSOư ị 4
(c) Cho h n h p NaHSOỗ ợ 4 và NaHCO3 (t l mol 1:1) vào nỉ ệ ước
(d) Cho h n h p Cu và Feỗ ợ 2O3 (t l mol 1:1) vào dung d ch HCl d ỉ ệ ị ư
(e) Cho FeO vào dung d ch KHSOị 4 d ư
Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đả ứ ế ố ệ ược hai mu i làố
Câu 75: Cho h i nơ ước đi qua than nóng đ đỏ ược h n h p khí X g m COỗ ợ ồ 2, CO và H2 Toàn b lộ ượng X kh v a h t 48 gam Feử ừ ế 2O3
thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Ph n trăm th tích COầ ể 2 trong X là
◯ A 14,286% ◯ B 28,571% ◯ C 16,135% ◯ D 13,235%
Câu 76: Trong phòng thí nghi m, etyl axetat đệ ược đi u ch theo các bề ế ước:
– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên ch t và 1 gi t axit sunfuric đ c vào ng nghi m.ấ ọ ặ ố ệ
– Bước 2: L c đ u, đ ng th i đun cách th y trong n i nắ ề ồ ờ ủ ồ ước nóng 65°C – 70°C
– Bước 3: Làm l nh r i rót thêm vào ng nghi m 2 ml dung d ch NaCl bão hòa.ạ ồ ố ệ ị
Trang 30(a) Có th thay dung d ch axit sunfuric đ c b ng dung d ch axit sunfuric loãng.ể ị ặ ằ ị
(b) Có th th c hi n thí nghi m b ng cách đun sôi h n h p.ể ự ệ ệ ằ ỗ ợ
(c) Đ ki m soát nhi t đ trong quá trình đun nóng có th dùng nhi t k ể ể ệ ộ ể ệ ế
(d) Có th thay dung d ch NaCl bão hòa b ng dung d ch KCl bão hòa.ể ị ằ ị
(e) Có th dung dung d ch axit axetic 5% và ancol etylic 10° đ th c hi n ph n ng este hóa.ể ị ể ự ệ ả ứ
(f) Đ tăng hi u su t ph n ng có th thêm dung d ch NaOH loãng vào ng nghi m.ể ệ ấ ả ứ ể ị ố ệ
◯ D X2, X4 , X5 có m ch cacbon không phân nhánhạ
Câu 79: Cho 29,64 gam h n h p X g m FeO, Fe(NOỗ ợ ồ 3)2, Al và Zn tan h t trong dung d ch ch a 1,12 mol KHSOế ị ứ 4 Sau khi các ph nả
ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch Y ch ch a 174,86 gam mu i sunfat trung hòa (Y không ph n ng v i Cu) và
3,584 lít (đktc) khí Z g m 2 khí không màu, trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí, t kh i c a Z so v i He là 1,8125.ồ ỉ ố ủ ớDung d ch Y ph n ng t i đa v i V lít dung d ch NaOH 2M Giá tr c a V là:ị ả ứ ố ớ ị ị ủ
◯ A 0,865 lít ◯ B 0,560 lít ◯ C 0,760 lít ◯ D 0,785 lít
Câu 80: H n h p E ch a 3 este X, Y, Z (Mỗ ợ ứ X < MY < MZ < 146) đ u m ch h và không phân nhánh Đun nóng 9,06 gam E v i 250ề ạ ở ớ
ml dung d ch NaOH 0,5M (v a đ ), thu đị ừ ủ ược h n h p T g m 2 ancol (no, là đ ng đ ng k ti p nhau) và m gam h n h pỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ỗ ợ
mu i Q Nung nóng m gam Q v i lố ớ ượng d h n h p vôi tôi xút thu đư ỗ ợ ược 0,1 mol m t ch t khí duy nh t M t khác, đ đ tộ ấ ấ ặ ể ốcháy hoàn toàn T c n dung v a đ 4,704 lít khí Oầ ừ ủ 2 (đktc) Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n trăm kh i lế ả ứ ả ầ ố ượng c aủ
Y trong E có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị
◯ A 60% ◯ B 15% ◯ C 50% ◯ D 30%
Trang 31Đ THI TH THPTQG 2021 – THPT HÀN THUYÊN – B C NINH – L N 3 Ề Ử Ắ Ầ
Câu 1: Ch t nào sau đây thu c lo i ch t đi n ly m nh?ấ ộ ạ ấ ệ ạ
Câu 2: Axit fomic có trong n c ki n Khi b ki n c n, nên ch n ch t nào sau đây bôi vào v t thọ ế ị ế ắ ọ ấ ế ương đ gi m s ng t y ?ể ả ư ấ
◯ A Mu i ăn ố ◯ B Vôi tôi ◯ C Nước ◯ D Gi m ăn.ấ
Câu 3: PVC là ch t r n vô đ nh hình, cách đi n t t, b n v i axit, đấ ắ ị ệ ố ề ớ ược dùng làm v t li u cách đi n, ng d n nậ ệ ệ ố ẫ ước, v i cheả
m a,… PVC đư ượ ổc t ng h p tr c ti p t monome nào sau đây?ợ ự ế ừ
◯ A Vinyl axetat ◯ B Vinyl clorua ◯ C Acrilonitrin ◯ D Propilen
Câu 4: Etanol là ch t tác đ ng đ n th n kinh trung ấ ộ ế ầ ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hi n tệ ượng nôn,
m t t nh táo và có th t vong Tên g i khác c a etanol làấ ỉ ể ử ọ ủ
◯ A phenol ◯ B axit fomic ◯ C ancol etyliC ◯ D etanal
Câu 5: Kim lo i X đạ ượ ử ục s d ng trong nhi t k , áp k và m t s thi t b khácệ ế ế ộ ố ế ị Ở ề đi u ki n thệ ường, X là ch t l ng Kim lo i Xấ ỏ ạlà
Câu 8: Hi n tệ ượng “Hi u ng nhà kính” làm nhi t đ Trái Đ t nóng lên, làm bi n đ i khí h u, gây h n hán, lũ l t,… Tác nhânệ ứ ệ ộ ấ ế ổ ậ ạ ụ
ch y u gây “ Hi u ng nhà kính” là do s tăng n ng đ trong khí quy n c a ch t nào sau đây?ủ ế ệ ứ ự ồ ộ ể ủ ấ
◯ A Cacbonđioxit ◯ B Nit ơ ◯ C Ozon ◯ D Oxi
Câu 9: Đ t cháy đ n ch t X trong không khí thu đố ơ ấ ược khí Y Khi đun nóng X v i Hớ 2, thu được khí Z Khi cho Y tác d ng v i Zụ ớthu được ch t r n màu vàng Đ n ch t X làấ ắ ơ ấ
◯ A l u huỳnh ư ◯ B photpho ◯ C nit ơ ◯ D cacbon
Câu 10: Cho 15,6 gam h n h p X g m Al và Alỗ ợ ồ 2O3 tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đụ ớ ị ư ược 6,72 lít khí H2 (đktc) Kh i lố ượng
c a Alủ 2O3 trong X là
◯ A 5,1 gam ◯ B 10,2 gam ◯ C 5,4 gam ◯ D 2,7 gam
Câu 11: Oxit nhôm (Al2O3) không có tính ch t hay ng d ng nào sau đây?ấ ứ ụ
◯ A Có tính lưỡng tính ◯ B Là nguyên li u dùng s n xu t nhôm kim lo i.ệ ả ấ ạ
◯ C Không tác d ng đụ ượ ớc v i axit H2SO4 đ c, ngu i ặ ộ ◯ D Có nhi t đ nóng ch y r t cao.ệ ộ ả ấ
Câu 12: Các v t li u ch a nhi u xenluloz nh tre, g , n a … thậ ệ ứ ề ơ ư ỗ ứ ường được dùng làm v t li u xây d ng, đ dùng gia đình.ậ ệ ự ồNgoài ra, xenluloz nguyên ch t và g n nguyên ch t đơ ấ ầ ấ ược ch thành s i, t , gi y vi t, gi y làm bao bì Xenluloz có c uế ợ ơ ấ ế ấ ơ ấtrúc m ch không phân nhánh, do các m t xích –Cạ ắ 6H10O5– liên k t v i nhau t o nên M i m t xích –Cế ớ ạ ỗ ắ 6H10O5– có 3 nhóm OH
t do nên công th c c u t o c a xenluloz làự ứ ấ ạ ủ ơ
◯ A [C6H7O2(OH)3]n ◯ B [C6H7O3(OH)3]n ◯ C [C6H8O2(OH)3]n ◯ D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 13: Kim lo i có nhi t đ nóng ch y cao nh t, dùng làm dây tóc bóng đèn là:ạ ệ ộ ả ấ
Câu 16: Ch t X (có M = 60 và ch a C, H, O) Ch t X ph n ng đấ ứ ấ ả ứ ượ ớc v i Na, NaOH và NaHCO3 Tên g i c a X làọ ủ
◯ A axit fomic ◯ B ancol propylic ◯ C metyl fomat ◯ D axit axetic
Câu 17: Cho 36 gam FeO ph n ng v a đ v i dung d ch ch a a mol HCl Giá tr c a a làả ứ ừ ủ ớ ị ứ ị ủ
◯ A 1,25 ◯ B 0,75 ◯ C 0,50 ◯ D 1,00
Trang 32Câu 18: Trong phòng thí nghi m, khí X đệ ược đi u ch và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên.ề ế
Khí X đượ ạc t o ra t ph n ng hóa h c nào sau đây?ừ ả ứ ọ
◯ A 2Fe + 6H2SO4 (đ c) → Feặ 2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
◯ B NH4Cl + NaOH → NH3(k) + NaCl + H2O
◯ C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2(k) + 2H2O
◯ D 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 19: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai?ề ẳ ị
◯ A Cho dung d ch NaOH loãng, d vào dung d ch alanin, th y dung d ch phân l p.ị ư ị ấ ị ớ
◯ B Cho dung d ch glucoz vào dung d ch AgNOị ơ ị 3/NH3 đun nóng, xu t hi n k t t a tr ng b c.ấ ệ ế ủ ắ ạ
◯ C Nh dung d ch Hỏ ị 2SO4 đ c vào saccaroz sẽ hóa đen.ặ ơ
◯ D Cho dung d ch HCl loãng, d vào dung d ch anilin, thu đị ư ị ược dung d ch trong su t.ị ố
Câu 20: Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i dự ồ ạ ướ ại d ng mu i ng m nố ậ ước (CaSO4.2H2O) đượ ọc g i là
◯ A boxit ◯ B th ch cao nung ạ ◯ C đá vôi ◯ D th ch cao s ng.ạ ố
Câu 21: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t i tr ng thái cân b ng,ặ ế ả ứ ạ ớ ạ ằthu được 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá làệ ấ ủ ả ứ
◯ A 55% ◯ B 75% ◯ C 62,5% ◯ D 50%
Câu 22: L y 16,32 gam phenyl axetat tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , cô c n dung d ch sau ph n ng thu đấ ụ ớ ị ừ ủ ạ ị ả ứ ược m gam
mu i Giá tr m là.ố ị
◯ A 16,48 gam ◯ B 23,76 gam ◯ C 9,84 gam ◯ D 13,92 gam
Câu 23: Cho 200 gam dung d ch glucoz a% vào dung d ch AgNOị ơ ị 3 trong NH3 đun nóng (dùng d ), thu đư ược 25,92 gam Ag Giá
tr c a a làị ủ
◯ A 9,0% ◯ B 21,6% ◯ C 10,8% ◯ D 5,4%
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam ch t béo X c n v a đ dung d ch ch a 0,06 mol NaOH Cô c n dung d ch sau ph nấ ầ ừ ủ ị ứ ạ ị ả
ng, thu đ c m gam mu i khan Giá tr c a m là
◯ A 19,04 ◯ B 19,12 ◯ C 14,68 ◯ D 18,36
Câu 25: Cho dãy các ch t: (a) NHấ 3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Th t tăng d n l c baz c a các ch t trong dãy là?ứ ự ầ ự ơ ủ ấ
◯ A (b), (a), (c) ◯ B (a), (b), (c) ◯ C (c), (b), (a) ◯ D (c), (a), (b)
Câu 26: Cho m gam h n h p g m glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 250 ml dung d ch NaOH 1M Cô c n dung d ch sauỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị ạ ị
ph n ng, thu đả ứ ược 26,35 gam mu i khan Giá tr c a m là:ố ị ủ
◯ A 22,45 ◯ B 20,60 ◯ C 20,85 ◯ D 25,80
Câu 27: Phát bi u đúng là:ể
◯ A Khi đ t cháy hoàn toàn a mol m t hiđrocacbon X b t kì thu đố ộ ấ ược b mol CO2 và c mol H2O, n u b – c = a thì X là ankin.ế
◯ B Ở ề đi u ki n thệ ường, các este đ u tr ng thái l ng.ề ở ạ ỏ
◯ C Mu i ăn d tan trong benzen.ố ễ
◯ D Trong phân t h p ch t h u c ch a C, H, O thì s nguyên t H ph i là s ch n.ử ợ ấ ữ ơ ứ ố ử ả ố ẵ
Câu 28: Th y phân hoàn toàn 13,2 gam este X (Củ 4H8O2) trong 300 ml dung d ch KOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thuị ạ ị ả ứ
được ancol etylic và h n h p r n Y Ph n trăm kh i lỗ ợ ắ ầ ố ượng c a mu i có trong r n Y là.ủ ố ắ
◯ A 50,0% ◯ B 53,2% ◯ C 63,6% ◯ D 67,2%
Câu 29: Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch h X, thu đủ ạ ở ược 2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val M t khác, th y phân khôngặ ủhoàn toàn X, thu được h n h p các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) S công th c c u t o phù h p v iỗ ợ ố ứ ấ ạ ợ ớtính ch t c a X là:ấ ủ
Câu 30: Cho h n h p ch a 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCOỗ ợ ứ 3 vào dung d ch HNOị 3 loãng d , k t thúc ph n ng thu đư ế ả ứ ược dung
d ch X (không ch a mu i NHị ứ ố 4NO3) và V lít (đktc) h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 11 Giá tr c a V làỗ ợ ỉ ố ớ ằ ị ủ
◯ A 5,600 ◯ B 2,016 ◯ C 3,024 ◯ D 3,360
Câu 31: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Cho kim lo i Cu vào dung d ch Feạ ị 2(SO4)3 (d ).ư
(b) H p th h t 0,15 mol COấ ụ ế vào dung d ch ch a 0,2 mol NaOH.ị ứ
Trang 33(c) Cho Fe3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng (d ).ặ ư
(d) Cho a mol Fe vào dung d ch HNOị 3, thu được 0,8a mol khí NO là s n ph m kh duy nh t.ả ẩ ử ấ
(e) Cho dung d ch NaHCOị 3 (d ) vào dung d ch Ba(OH)ư ị 2
(f) Cho K2Cr2O7 tác d ng v i dung d ch HCl đ c d , đun nh ụ ớ ị ặ ư ẹ
(g) Cho phèn chua tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 d ư
(h) Cho a mol Na2O vào dung d ch ch a a mol CuSOị ứ 4
(i) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác d ng v i 2 mol NaOH trong dung d ch.ụ ớ ị
(k) Nh t t t ng gi t dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a a mol Naỏ ừ ừ ừ ọ ị ứ ị ứ 2CO3
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch có ch a hai mu i làị ứ ố
Câu 32: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung d ch ch a x mol NaOH và 0,02 mol Naị ứ 3PO4 Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thuả ứ ả
được dung d ch ch a 6,88 gam hai ch t tan Giá tr c a x là:ị ứ ấ ị ủ
◯ A 0,030 ◯ B 0,139 ◯ C 0,057 ◯ D 0,050
Câu 33: Hai ch t h u c X và Y là đ ng phân c a nhau có công th c phân t Cấ ữ ơ ồ ủ ứ ử 9H8O2 Th y phân hoàn toàn h n h p X, Y b ngủ ỗ ợ ằdung d ch NaOH v a đ , thu đị ừ ủ ượ ảc s n ph m h u c g m 3 mu i và m t h p ch t h u c Z (Mẩ ữ ơ ồ ố ộ ợ ấ ữ ơ Z < 120) Phân t kh i c a Zử ố ủlà
Câu 34: Ti n hành thí nghi m ph n ng tráng gế ệ ả ứ ương c a glucoz theo các bủ ơ ước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml dung d ch AgNOị 3 1% vào ng nghi m s ch.ố ệ ạ
Bước 2: Nh t ng gi t dung d ch NHỏ ừ ọ ị 3 5% đ n d vào ng nghi m và l c đ u đ n khi thu đế ư ố ệ ắ ề ế ược hi n tệ ượng không đ i.ổ
Bước 3: Thêm 1 ml dung d ch glucoz vào ng nghi m.ị ơ ố ệ
Bước 4: L c đ u ng nghi m, đun cách th y (trong c c nắ ề ố ệ ủ ố ước nóng) vài phút 60 – 70oC.ở
Cho các phát bi u sau:ể
(a) Sau bước 4 quan sát th y thành ng nghi m sáng bóng nh gấ ố ệ ư ương
(b) bỞ ước 2 quan sát được hi n tệ ượng xu t hi n k t t a r i l i tan h t thành dung d ch trong su t.ấ ệ ế ủ ồ ạ ế ị ố
(c) Có th thay glucoz b ng saccaroz thì các hi n tể ơ ằ ơ ệ ượng không đ i.ổ
(d) S n ph m h u c thu đả ẩ ữ ơ ược trong dung d ch sau bị ước 4 có công th c phân t là Cứ ử 6H15NO7
(e) bỞ ước 4 x y ra ph n ng oxi hóa – kh trong đó glucoz là ch t b kh ả ả ứ ử ơ ấ ị ử
S phát bi u đúng làố ể
Câu 35: Hòa tan 27,32 gam h n h p E g m hai mu i Mỗ ợ ồ ố 2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung d ch X Chia X thành hai ph nị ầ
b ng nhau.ằ
– Cho ph n m t tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Ba(OH)ầ ộ ụ ớ ị 2 d , thu đư ược 31,52 gam k t t a.ế ủ
– Cho ph n hai tác d ng hoàn toàn v i dung d ch BaClầ ụ ớ ị 2 d , thu đư ược 11,82 gam k t t a.ế ủ
Phát bi u nào dể ưới đây đúng?
◯ A X tác d ng v i NaOH d , t o ra ch t khí ụ ớ ư ạ ấ ◯ B X tác d ng đụ ượ ốc t i đa v i 0,2 mol NaOH.ớ
◯ C Hai mu i trong E có s mol b ng nhau ố ổ ằ ◯ D Mu i Mố 2CO3 không b nhi t phân.ị ệ
Câu 36: Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng)
Câu 37: Đi n phân dung d ch ch a đ ng th i NaCl và CuSOệ ị ứ ồ ờ 4 (đi n c c tr , màng ngăn x p, hi u su t đi n phân 100%, b quaệ ự ơ ố ệ ấ ệ ỏ
s hòa tan các khí trong nự ước và s bay h i nự ơ ước) v i cớ ường đ dòng đi n không đ i K t qu c a thí nghi m cho ộ ệ ổ ế ả ủ ệ ở
b ng sau:ả
Th i gian đi n phânờ ệ
(giây) Kh i l ng catot tăng (gam)
ố ượ Khí thoát ra anotở Dung d ch thu đị ược sau đi n phân cóệ
kh i lố ượng gi m so v i kh i lả ớ ố ượngdung d ch ban đ u (gam)ị ầ
Giá tr c a t làị ủ
Trang 34(c) Ch t Y tan vô h n trong nấ ạ ước.
(d) Hai ch t Y, Z đ u thu c dãy đ ng đ ng c a ancol etylic.ấ ề ộ ồ ẳ ủ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 39: Hòa tan h t 11,24 gam h n h p g m Mg, Al, Mg(NOế ỗ ợ ồ 3)2 trong dung d ch ch a x mol HNOị ứ 3, k t thúc ph n ng, thu đế ả ứ ượcdung d ch X ch ch a các mu i trung hòa có kh i lị ỉ ứ ố ố ượng 62,0 gam và h n h p khí Y g m Nỗ ợ ồ 2O và N2 (t l mol 1 : 1) Choỉ ệdung d ch NaOH d vào X, thu đị ư ược 13,34 gam k t t aế ủ N u đem cô c n dung d ch X, l y ph n r n đem nung đ n kh iế ạ ị ấ ầ ắ ế ố
lượng không đ i, thu đổ ược 46,68 gam h n h p khí và h i Cho các phát bi u sau v bài toánỗ ợ ơ ể ề
(1) Th tích h n h p khí Y đktc là 1,344 lít.ể ỗ ợ ở
(2) Giá tr c a x là 0,96.ị ủ
(3) Ph n trăm kh i lầ ố ượng Al trong h n h p ban đ u là 28,826%.ỗ ợ ầ
(4) S mol ion NOố 3- trong dung d ch X là 0,82.ị
(5) S mol NaOH ph n ng t i đa v i dung d ch X là 0,85.ố ả ứ ố ớ ị
S phát bi u đúng làố ể
Câu 40: H p ch t h u c M m ch h , không phân nhánh, có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 11H16O8 Cho 0,05 mol M tác d ng v a đụ ừ ủ
v i 0,2 mol NaOH thu đớ ược 0,1 mol mu i X, 0,05 mol mu i Y và 0,1 mol ch t h u c Z tác d ng đố ố ấ ữ ơ ụ ược v i Cu(OH)ớ 2 đi uở ề
ki n thệ ường t o dung d ch màu xanh lam Bi t X, Z có cùng s nguyên t cacbon X và Y ph n ng v i NaOH d trong CaOạ ị ế ố ử ả ứ ớ ưkhan, nung nóng đ u thu đề ược cùng m t ch t khí T Cho các phát bi u sau:ộ ấ ể
Trang 35Đ THI TH THPTQG 2021 – LIÊN TR Ề Ử ƯỜ NG QUỲNH L U – HOÀNG MAI – NGH AN Ư ỆCâu 41: Đ dinh dộ ưỡng c a phân lân đủ ược đánh giá theo t l ph n trăm v kh i lỉ ệ ầ ề ố ượng tương ng c aứ ủ
Câu 42: Ch t nào sau đây trong phân t không có nguyên t N?ấ ử ố
◯ A Anilin ◯ B Axit glutamic ◯ C Glucoz ơ ◯ D Alanin
Câu 43: Ch t nào sau đây là ch t đi n li y u?ấ ấ ệ ế
◯ A CH3COOH ◯ B KNO3 ◯ C HCl ◯ D NaOH
Câu 44: Công th c c a s t(III) sunfat làứ ủ ắ
Câu 45: Kim lo i không tác d ng đạ ụ ượ ớc v i dung d ch HCl làị
Câu 46: T nào sau đây thơ ược lo i t thiên nhiên?ạ ơ
Câu 49: Trong phân t ch t nào sau đây ch có liên k t đ n?ử ấ ỉ ế ơ
◯ A Etilen ◯ B Etan ◯ C Axetilen ◯ D Benzen
Câu 50: Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ
◯ A Glucoz ơ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Xenluloz ơ ◯ D Fructoz ơ
Câu 51: S nguyên t hidro trong phân t alanin làố ử ử
Câu 52: Mu i nào sau đây không tan trong nố ước?
Câu 53: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đệ ạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp nhi t luy n?ệ ệ
Câu 56: Este CH3COOC2H5 có tên g i làọ
◯ A etylpropionat ◯ B metyl propionat ◯ C etyl fomat ◯ D etyl axetat
Câu 57: Khi cho 1 ml dung d ch b c nitrat vào ng nghi m ch a 1 ml dung d ch X, th y xu t hi n k t t a vàng, k t t a này dị ạ ố ệ ứ ị ấ ấ ệ ế ủ ế ủ ễtan trong dung d ch HNOị 3 d X có th làư ể
◯ A 5,90 gam ◯ B 11,80 gam ◯ C 14,45 gam ◯ D 8,85 gam
Câu 60: Phát bi u nào sau đây sai?ể
◯ A Phenyl axetat tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đụ ớ ị ư ược dung d ch ch a 2 ch t tan.ị ứ ấ
◯ B Axit glutamic tác d ng t i đa v i Ba(OH)ụ ố ớ 2 theo t l 1:1.ỉ ệ
◯ C Triolein là ch t l ng đi u ki n thấ ỏ ở ề ệ ường
◯ D Dung d ch anilin không làm đ i màu quỳ tím.ị ổ
Câu 61: Thí nghi m nào sau đây có x y ra ăn mòn đi n hóa h c?ệ ả ệ ọ
◯ A Đ t s i dây đ ng trong khí clo.ố ợ ồ
◯ B Cho đinh s t vào dung d ch g m MgSOắ ị ồ 4 và H2SO4
◯ C Cho thanh s t nguyên ch t vào dung d ch Hắ ấ ị 2SO4 loãng
◯ D Cho lá kẽm vào dung d ch h n h p CuSOị ỗ ợ 4 và H2SO4
Câu 62: X là m t polime trong su t, có kh năng cho ánh sáng truy n qua t t, thộ ố ả ề ố ường được dùng đ ch t o th y tinh h u c Xể ế ạ ủ ữ ơlà
◯ A polietilen ◯ B poliacrilonitrin
Trang 36◯ C poli(metyl metacrylat) ◯ D poli(vinyl clorua).
Câu 63: Th y phân hoàn toàn 0,15 mol etyl axetat trong dung d ch KOH d , đun nóng, thu đủ ị ư ược m gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ
◯ A 14,7 ◯ B 12,3 ◯ C 12,9 ◯ D 12,6
Câu 64: Lo i qu ng nào sau đây ch a hàm lạ ặ ứ ượng s t cao nh t?ắ ấ
◯ A Pirit ◯ B Hematit ◯ C Xiderit ◯ D Manhetit
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam h n h p X g m Mg, Al vào dung d ch HCl d thì thu đỗ ợ ồ ị ư ược 5,6 lít khí (đktc) Thành ph n %ầ
v kh i lề ố ượng c a Mg trong X là:ủ
◯ A 38,47% ◯ B 52,94% ◯ C 50,00% ◯ D 47,06%
Câu 66: Cho kim lo i Mg d vào 200ml dung d ch Fe(NOạ ư ị 3)3 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i lả ứ ả ố ượng Mg đã
ph n ng làả ứ
◯ A 1,44 gam ◯ B 0,48 gam ◯ C 1,92 gam ◯ D 0,96 gam
Câu 67: Cho m t m u Al vào dung d ch HNOộ ẫ ị 3 loãng thu được h p ch t khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí Xợ ấlà
Câu 68: Ti n hành lên men m gam glucoz v i hi u su t 60% thì thu đế ơ ớ ệ ấ ược 13,2 gam CO2 Giá tr m làị
Câu 69: Nhi t phân hoàn toàn mu i nào sau đây không thu đệ ố ược ch t r n?ấ ắ
◯ A NaHCO3 ◯ B KCIO3 ◯ C AgNO3 ◯ D NH4NO3
Câu 70: Đ t cháy h p ch t X thu đố ợ ấ ượ ốc s mol H2O b ng s mol COằ ố 2 X là
◯ A (C15H31COO)3C3H5 ◯ B CH3COOC6H5 ◯ C C2H5COOCH3 ◯ D CH2=CH-COOH
Câu 71: L y h n h p X g m Al và Alấ ỗ ợ ồ 2O3 (có cùng s mol) tác d ng v a đ v i dung d ch loãng ch a 0,78 mol HNOố ụ ừ ủ ớ ị ứ 3 thì thu
được dung d ch Y và thoát ra 0,02 mol Nị 2O (duy nh t) Làm bay h i Y thu đấ ơ ược m gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ
◯ A 51,120 gam ◯ B 51,920 gam ◯ C 137,552 gam ◯ D 34,080 gam
Câu 72: Trong các thí nghi m sau:ệ
(a) Cho Mg ph n ng v i dung d ch HNOả ứ ớ ị 3 loãng d ư
(b) Cho Cu tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c nóng.ặ
(c) Cho NaHCO3 tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ụ ớ ị 2 d ư
(d) Cho Al tác d ng v i dung d ch KOH.ụ ớ ị
(e) Nhi t phân hoàn toàn mu i KNOệ ố 3
S thí nghi m ch c ch n có khí thoát ra làố ệ ắ ắ
Câu 73: Hòa tan m gam h n h p X g m Na, K, Ba và các oxit c a chúng vào dung d ch ch a 0,25 mol HCl thì thu đỗ ợ ồ ủ ị ứ ược 1,12 lít
H2 (đktc) và 500ml dung d ch Y có pH = 1 Làm bay h i Y thu đị ơ ược 17,05 gam ch t r n khan Giá tr c a m g n nh t v iấ ắ ị ủ ầ ấ ớgiá tr nào sau đây?ị
Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Polietilen (PE) được dùng làm ch t d o.ấ ẻ
(b) Tristearin có công th c phân t là Cứ ử 57H110O6
(c) Phenyl axetat được đi u ch b ng ph n ng gi a phenol và axit axetic.ề ế ằ ả ứ ữ
(d) S n ph m th y phân xenluloz (xúc tác H+, nhi t đ ) có th tham gia ph n ng tráng b c.ả ẩ ủ ơ ệ ộ ể ả ứ ạ
(e) Các aminoaxit đ u có tính ch t lề ấ ưỡng tính
S phát bi u đúng làố ể
Câu 75: H n h p X g m Al và kim lo i M (M hóa tr 2 không đ i) có t l mol tỗ ợ ồ ạ ị ổ ỉ ệ ương ng là 1 : 1 Cho 9,384 gam X tác d ngứ ụhoàn toàn v i 1 lít dung d ch h n h p HNOớ ị ỗ ợ 3 0,17M và H2SO4 0,46M thì thu được dung d ch ch ch a 2 mu i sunfat Bi tị ỉ ứ ố ếcác ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t c a Nả ứ ả ả ẩ ử ấ ủ +5 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a M trong X làủ
◯ A 70,65% ◯ B 70.33% ◯ C 35,86% ◯ D 47,06%
Câu 76: Ti n hành thí nghi m ph n ng xà phòng hóa theo các bế ệ ả ứ ước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát s kho ng 1 gam ch t béo và 2 – 2,5 ml dung d ch NaOH 40%.ứ ả ấ ị
Bước 2: Đun h n h p sôi nh và liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh Th nh tho ng thêm vài gi t nỗ ợ ẹ ụ ấ ề ằ ủ ỉ ả ọ ướ ấ ể ữc c t đ gi cho
th tích c a h n h p không đ i.ể ủ ỗ ợ ổ
Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào h n h p 4 – 5 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh ỗ ợ ị ấ ẹ
Cho các phát bi u sau:ể
(a) Sau bước 3, th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên trên.ấ ớ ấ ắ ắ ổ
(b) M c đích c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa đ tách mu i c a axit béo.ụ ủ ệ ị ể ố ủ
(c) N u thay ch t béo b ng etyl axetat, hi n tế ấ ằ ệ ượng quan sát được gi ng nhau.ố
Trang 37(d) S n ph m r n c a thí nghi m thả ẩ ắ ủ ệ ường dùng đ s n xu t xà phòng.ể ả ấ
(e) Ph n dung d ch còn l i sau bầ ị ạ ước 3 có kh năng hòa tan Cu(OH)ả 2
S phát bi u đúng làố ể
Câu 77: H n h p A g m các amin đ u no, đ n ch c, m ch h có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ề ơ ứ ạ ở ỉ ố ớ 2 b ng 33 H n h p B g m 2 ankan X, Y làằ ỗ ợ ồ
đ ng đ ng k ti p (Mồ ẳ ế ế X < MY) Đ t cháy 0,3 mol h n h p E g m A và B c n dùng 1,73 mol Oố ỗ ợ ồ ầ 2, s n ph m cháy ch ch a COả ẩ ỉ ứ 2,
H2O và N2, trong đó t ng kh i lổ ố ượng CO2 và H2O là 70,44 gam Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong h n h p B làủ ỗ ợ
◯ A 19,69% ◯ B 75,21% ◯ C 25,96% ◯ D 24,79%
Câu 78: H n h p E ch a 3 este X, Y, Z đ u m ch h , đ n ch c (Mỗ ợ ứ ề ạ ở ơ ứ X < MY < MZ), t l mol c a X, Y, Z tỉ ệ ủ ương ng là 5 : 2 : 3 Đ tứ ốcháy 14,72 gam E c n dùng v a đ 0,68 mol Oầ ừ ủ 2 M t khác, th y phân hoàn toàn 14,72 gam E trên trong NaOH (d ), thuặ ủ ư
được 16,32 gam h n h p mu i và m t ancol T duy nh t Cho các nh n xét sau đây:ỗ ợ ố ộ ấ ậ
(a) X có kh năng tham gia ph n ng tráng gả ả ứ ương
(b) Y làn m t màu dung d ch nấ ị ước brom
(c) Trong h n h p E, ch t Z có thành ph n % v kh i lỗ ợ ấ ầ ề ố ượng l n nh t.ớ ấ
(d) S n ph m oxi hóa không hoàn toàn T (b ng CuO, t°) có th tham gia tráng gả ẩ ằ ể ương theo t l 1:4.ỉ ệ
(e) Trong E có 2 este không no
S nh n xét đúng làố ậ
Câu 79: H n h p E g m ba este X, Y, Z (Mỗ ợ ồ X < MY < MZ) đ u no, m ch h , ch a không quá 2 ch c este Đ t cháy hoàn toàn 22,76ề ạ ở ứ ứ ốgam E thu được 42,24 gam CO2 và 14,76 gam nước M t khác, đun nóng 22,76 gam E v i dung d ch NaOH v a đ , thuặ ớ ị ừ ủ
được h n h p F ch a hai mu i c a hai axit có m ch không phân nhánh và 10,8 gam h n h p G g m m t ancol đ n ch cỗ ợ ứ ố ủ ạ ỗ ợ ồ ộ ơ ứ
và m t ancol hai ch c có cùng s nguyên t cacbon Ph n trăm kh i lộ ứ ố ử ầ ố ượng c a Y trong h n h p E làủ ỗ ợ
◯ A 28,12% ◯ B 70,30% ◯ C 42,70% ◯ D 64,15%
Câu 80: H n h p X g m các amino axit no, h , phân t ch có 1 nhóm -NHỗ ợ ồ ở ử ỉ 2 H n h p Y g m các triglyxerit no Tr n X v i Y thuỗ ợ ồ ộ ớ
được h n h p Z Đ t cháy hoàn toàn 0,3 mol h n h p Z c n dùng 17,33 mol Oỗ ợ ố ỗ ợ ầ 2, s n ph m cháy g m Nả ẩ ồ 2, CO2 và 11,78 mol
H2O N u đun nóng 0,3 mol Z v i dung d ch NaOH d , thu đế ớ ị ư ược m gam glixerol Giá tr c a m làị ủ
◯ A 20,24 ◯ B 18,40 ◯ C 23,00 ◯ D 13,80
Trang 38Đ THI TH THPTQG 2021 – S GD&ĐT – YÊN BÁI – Đ 4 Ề Ử Ở ỀCâu 41: Ch t X có c u t o HCOOCHấ ấ ạ 3 Tên g i c a X làọ ủ
◯ A etyl fomat ◯ B metyl fomat ◯ C etyl axetat ◯ D metyl axetat
Câu 42: Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c II?ấ ộ ạ ậ
◯ A CH3CH(NH2)CH3 ◯ B (CH3)3N ◯ C (CH3)2NH ◯ D CH3NH2
Câu 43: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ
Câu 44: Công th c phân t CaCOứ ử 3 tương ng v i thành ph n hoá h c chính c a lo i đá nào sau đây?ứ ớ ầ ọ ủ ạ
◯ A Đá đ ỏ ◯ B Đá ong ◯ C Đá mài ◯ D Đá vôi
Câu 45: S c t t khí COụ ừ ừ 2 đ n d vào dung d ch X, thu đế ư ị ược k t t aế ủ Dung d ch X ch a ch t nào?ị ứ ấ
Câu 46: Ch t nào sau đây đấ ược dùng đ làm m m nể ề ước có tính c ng toàn ph n?ứ ầ
Câu 47: Ancol etylic và phenol đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ
◯ A Nước brom ◯ B NaOH ◯ C Na ◯ D CH3COOH
Câu 48: Ch t không kh đấ ử ượ ắc s t oxit ( nhi t đ cao) làở ệ ộ
Câu 49: Bình ch a làm b ng ch t X, không dùng đ đ ng dung d ch nứ ằ ấ ể ự ị ước vôi trong Ch t X làấ
◯ A th y tinh ủ ◯ B nh aự ◯ C s t ắ ◯ D nhôm
Câu 50: Ch t nào là monosaccarit?ấ
◯ A Amiloz ơ ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Glucozơ
Câu 51: Kim lo i ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng là
Câu 52: Kim lo i nào sau đây có đ c ng l n nh t trong t t c các kim lo i?ạ ộ ứ ớ ấ ấ ả ạ
◯ A Đ ng ồ ◯ B Crom ◯ C Vonfam ◯ D S tắ
Câu 53: ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đ ng phân c u t o c a nhauồ ấ ạ ủ
Câu 54: T nào dơ ưới đây được đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp trùng ng ng?ư
◯ A T visco ơ ◯ B T nitron ơ ◯ C T axetat ơ ◯ D T nilon-6,6.ơ
Câu 55: Cho dãy các kim lo i: Zn, ạ Na, Be và Ba S kim lo i trong dãy tác d ng đố ạ ụ ượ ớ ướ ởc v i n c nhi t đ thệ ộ ường là
Câu 56: Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung d ch X Trung hòa X c n 150ml dung d ch Hị ầ ị 2SO4 1M Giá tr c a m làị ủ
◯ A 4,6 ◯ B 9,2 ◯ C 6,9 ◯ D 2,3
Câu 57: Cho các thí nghi m sau:ệ
(1) S c khí COụ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2
(2) S c khí NHụ 3 d vào dung d ch AlClư ị 3
(3) Nh t t đ n d dung d ch HCl loãng vào dung d ch NaAlOỏ ừ ừ ế ư ị ị 2
Nh ng thí nghi m có hi n tữ ệ ệ ượng gi ng nhau làố
◯ A (2) và (3) ◯ B (1) và (2) ◯ C (1), (2) và (3) ◯ D (1) và (3)
Câu 58: Th y phân 68,4 gam saccaroz v i hi u su t 75% thu đủ ơ ớ ệ ấ ược m gam h n h p glucoz và fructoz Giá tr c a m làỗ ợ ơ ơ ị ủ
Câu 59: Cho s đ chuy n hóa sau: Tinh b t → X → Y → axit axeticơ ồ ể ộ X và Y l n lầ ượt là
◯ A ancol etylic, anđehit axetic ◯ B glucoz , anđehit axetic.ơ
◯ C glucoz , ancol etylicơ ◯ D glucoz , etyl axetat.ơ
Câu 60: Cho hình vẽ mô t quá trình xác đ nh C và H trong h p ch t h u c nh sau:ả ị ợ ấ ữ ơ ư
Hi n tệ ượng x y ra trong ng nghi m ch a Ca(OH)ả ố ệ ứ 2 là
◯ A dung d ch chuy n sang màu vàng ị ể ◯ B có k t t a đen xu t hi n.ế ủ ấ ệ
◯ C dung d ch chuy n sang màu xanh ị ể ◯ D có k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ
Trang 39Câu 61: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ng nghi m khô có s n vài viên đá b t, sau đó thêm t t 4 ml dung d ch Hố ệ ẵ ọ ừ ừ ị 2SO4 đ c,ặ
đ ng th i l c đ u Đun nóng h n h p, thu đồ ờ ắ ề ỗ ợ ược hiđrocacbon có tên g i làọ
◯ A Etilen ◯ B Etan ◯ C Axetilen ◯ D Metan
Câu 62: Cho dãy các kim lo i: ạ Na, Cu, Fe, Ag, Zn S kim lo i trong dãy ph n ng đố ạ ả ứ ượ ớc v i dung d ch HCl làị
Câu 63: Este X có công th c phân t Cứ ử 8H8O2 Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đụ ớ ị ượ ảc s n ph m có hai mu i S côngẩ ố ố
th c c u t o c a X tho mãn tính ch t trên làứ ấ ạ ủ ả ấ
Câu 64: Cho 17,1 gam h n h p glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 100 gam dung d ch NaOH 8,8% Cô c n dung d ch sauỗ ợ ụ ừ ủ ớ ị ạ ị
ph n ng thu đả ứ ược m gam r n khan Giá tr c a m làắ ị ủ
◯ A 21,94 ◯ B 25,80 ◯ C 22,16 ◯ D 25,90
Câu 65: 25°C tích s ion c a nỞ ố ủ ước là
◯ A không xác đ nh đị ược ◯ B [ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10-14
◯ C [ H+ ].[ OH- ] =1,0.10^-14 ◯ D [ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10-14
Câu 66: H n h p khí X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i so v i He b ng 1,8 Đun nóng X m t th i gian trong bình kín (có b t Fe làm xúcỉ ố ớ ằ ộ ờ ộtác) thu được h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 2 Hi u su t c a ph n ng t ng h p NHỗ ợ ỉ ố ớ ằ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ 3 là:
◯ A 25% ◯ B 36% ◯ C 40% ◯ D 50%
Câu 67: Cho kim lo i M tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 được mu i X; cho kim lo i M tác d ng v i dung d ch HCl đố ạ ụ ớ ị ược mu i Y N u cho kimố ế
lo i M tác d ng v i dung d ch mu i X ta cũng đạ ụ ớ ị ố ược mu i Y Kim lo i M có th làố ạ ể
Câu 68: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t triglixerit X c n v a đ x mol Oố ộ ầ ừ ủ 2, sau ph n ng thu đả ứ ược CO2 và y mol H2O Bi t m =ế78x – 103y N u cho 0,15 mol X tác d ng v i dung d ch nế ụ ớ ị ước Br2 d thì lư ượng Br2 ph n ng t i đa là bao nhiêu mol?ả ứ ố
◯ A 0,45 ◯ B 0,15 ◯ C 0,35 ◯ D 0,30
Câu 69: Cho các phát bi u sau:ể
(a) nhi t đ thỞ ệ ộ ường Cu(OH)2 tan được trong etylen glicol
(b) CH3CHO và C2H6 đ u ph n ng đề ả ứ ược v i Hớ 2 (xúc tác Ni, nung nóng)
(c) Đ t cháy hoàn toàn anđehit axetic, thu đố ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O
(d) Ancol etylic ph n ng đả ứ ượ ớc v i axit fomic đi u ki n thích h p.ở ề ệ ợ
(e) Có th phân bi t để ệ ược stiren và anilin b ng nằ ước brom
(g) nh hẢ ưởng c a nhóm -OH đ n g c Củ ế ố 6H5- trong phân t phenol th hi n qua ph n ng gi a phenol v i dung d chử ể ệ ả ứ ữ ớ ịbrom
Câu 71: H n h p g m hiđrocacbon X và oxi có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 1 : 10 Đ t cháy hoàn toàn h n h p trên thu đứ ố ỗ ợ ược h nỗ
h p khí Y Cho Y qua dung d ch Hợ ị 2SO4 đ c, thu đặ ược h n h p khí Z có t kh i đ i v i hiđro b ng 19 Công th c phân t c aỗ ợ ỉ ố ố ớ ằ ứ ử ủ
Đ t cháy Xố 1 trên ng n l a không màu th y xu t hi n màu tím Xọ ử ấ ấ ệ 1, Y1 có th là ch t nào sau đây?ể ấ
◯ A NaHCO3, MgCl2 ◯ B KHCO3, MgCl2 ◯ C Na2CO3, FeCl3 ◯ D K2CO3, FeCl3
Câu 73: H n h p E g m sáu este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác d ng t i đa v i V ml dungụ ố ớ
d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đị ược dung d ch X ch a 18,78 gam h n h p mu i và h n h p Y g m các ancol Cho toàn bị ứ ỗ ợ ố ỗ ợ ồ ộ
Y vào bình đ ng kim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh i lự ạ ư ả ứ ế ố ượng bình tăng 3,6 gam so v i ban đ u Giá tr c a V làớ ầ ị ủ
◯ A 240 ◯ B 180 ◯ C 120 ◯ D 190
Trang 40Câu 74: Este X m ch h có công th c phân t Cạ ở ứ ử 7H10O4 T X th c hi n các ph n ng sau:ừ ự ệ ả ứ
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2 → X3
(3) X1 + H2SO4 → Y + Na2SO4
(4) 2Z + O2 → 2X2
Bi t các ph n ng x y ra theo đúng t l mol Phát bi u nào sau đây là sai?ế ả ứ ả ỉ ệ ể
◯ A X có m ch cacbon không phân nhánh.ạ
◯ B Đun nóng X3 v i Hớ 2SO4 đ c (170°C), thu đặ ược ch t Z.ấ
◯ C X3 có nhi t đ sôi cao h n Xệ ộ ơ 2
◯ D Trong Y có s nguyên t cacbon b ng s nguyên t hidro.ố ử ằ ố ử
Câu 75: Cho h n h p X g m 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung d ch AgNOỗ ợ ồ ị 3 đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đế ả ứ ược m gam ch tấ
r n Y và dung d ch Z ch a 3 cation kim lo i Cho Z ph n ng v i dung d ch NaOH d trong đi u ki n không có không khí,ắ ị ứ ạ ả ứ ớ ị ư ề ệthu được 1,97 gam k t t a T Nung T trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 1,6 gam ch t r n ch ch a m tấ ắ ỉ ứ ộ
ch t duy nh t Giá tr c a m làấ ấ ị ủ
◯ A 3,24 ◯ B 9,72 ◯ C 6,48 ◯ D 8,64
Câu 76: H n h p E g m hai este đ n ch c, là đ ng phân c u t o, đ u ch a vòng benzen Đ t cháy hoàn toàn m gam E c nỗ ợ ồ ơ ứ ồ ấ ạ ề ứ ố ầ
v a đ 8,064 lít khí Oừ ủ 2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E v i dung d ch KOH d , có t iớ ị ư ố
đa 2,8 gam KOH đã ph n ng, thu đả ứ ược 7,1 gam ba mu i và a gam ancol Giá tr c a a làố ị ủ
◯ A 1,76 ◯ B 1,08 ◯ C 1,14 ◯ D 0,96
Câu 77: L y h n h p X g m Zn và 0,3 mol Cu(NOấ ỗ ợ ồ 3)2 nhi t phân m t th i gian, thu đệ ộ ờ ược h n h p r n Y và 10,08 lít h n h pỗ ợ ắ ỗ ợkhí Z g m NOồ 2 và O2 Y tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 2,3 mol HCl, thu đụ ừ ủ ớ ị ứ ược dung d ch T ch ch a các mu i clorua vàị ỉ ứ ố2,24 lít (đktc) h n h p khí E g m 2 đ n ch t không màu có t kh i so v i Hỗ ợ ồ ơ ấ ỉ ố ớ 2 là 7,5 T ng kh i lổ ố ượng mu i trong dung d chố ị
T có giá tr g n nh t v iị ầ ấ ớ
◯ A 155,5 ◯ B 155,0 ◯ C 154,5 ◯ D 154,0
Câu 78: Nung nóng h n h p ch a các ch t r n có cùng s mol g m Al(NOỗ ợ ứ ấ ắ ố ồ 3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3 đ n khi kh i lế ố ượngkhông đ i, thu đổ ược ch t r n X Hòa tan X vào nấ ắ ước d , thu đư ược dung d ch Y và ch t r n Z Th i lu ng khí CO (d ), nungị ấ ắ ổ ồ ưnóng qua ch t r n Z, thu đấ ắ ược ch t r n T Các ph n ng x y ra hoàn toàn Nh n đ nh nào sau đây là đúng?ấ ắ ả ứ ả ậ ị
◯ A Nh dung d ch HCl vào Y, th y khí không màu thoát ra.ỏ ị ấ
◯ B Nh dung d ch HCl vào Y, th y xu t hi n ngay k t t a.ỏ ị ấ ấ ệ ế ủ
Câu 80: H n h p E g m ba este X, Y, Z đ n ch c, m ch h là đ ng phân c a nhau (trong đó nX < nY < nZ) Cho 5,16 gam E tácỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ủ
d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược 4,36 gam h n h p F g m hai mu i c a hai axit cacboxylic k ti p nhau trongỗ ợ ồ ố ủ ế ếdãy đ ng đ ng và a gam h n h p T g m các ch t h u c no, đ n ch cồ ẳ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ Cho F ph n ng v i lả ứ ớ ượng d AgNOư 3 trong dung
d ch NHị 3, thu được 8,64 gam Ag Khi cho a gam T ph n ng v i lả ứ ớ ượng d AgNOư 3 trong dung d ch NHị 3, thu được 6,48 gam
Ag Cho các nh n đ nh sau:ậ ị
(a) Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X trong E x p x b ng 16,67%ủ ấ ỉ ằ
(b) S mol Y trong 5,16 gam E là 0,04 molố
(c) Z là anlyl fomat
(d) S nguyên t H trong Y b ng 6.ố ử ằ
S nh n đ nh đúng là:ố ậ ị