1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRAC NGHIEM LUYEN THI THPTQG 2017

2 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 445,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.D.. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau : A.. Câu 19: Tìm khẳng định đúng trong

Trang 1

LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM TOÁN THPTQG 2017

Mã đề: 132

Câu 1: Các điểm cực tiểu của hàm số y x= 4 +3x2 +2 là:

A x 0= B x 5= C x= −1 D x 1= và x 2=

Câu 2: Số điểm cực trị của hàm số 1 3

3

A 0 B 3 C 1 D 2

Câu 3: Cho hàm số y x 2

x 3

= +

A Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞ +∞; ).B Hàm số

nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.D Hàm số

nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

y x s inx = + và y x= (0 x 2 )≤ ≤ π bằng :

A 1 B 4 C 0 D -4.

Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A ln x 0> ⇔ >x 1.B 1 1

log a log b> ⇔ < <0 b a.

C log x 02 < ⇔ < <0 x 1.D 1 1

log a log b= ⇔ < =0 b a.

Câu 6: Nếu a33 >a 22 và b b

4< 5 thì

A 0 a 1, b 1< < > B 0 a 1, 0 b 1< < < <

C 1 a, 0 b 1< < < D 1 a, b 1< >

Câu 7: Hàm số ln(x2 −2mx 4)+ có xác định D R= khi:

A m 2< B m 2> hoặc m< −2.C − < <2 m 2.D m 2=

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình x

2 log (3 − <2) 0 là:

A x 1> B x 1< C 0 x 1< < D log 2 x 13 < <

Câu 9: Hàm số y ln x

x

=

A Có một cực đại và một cực tiểu B Không có cực trị

C Có một cực tiểu; D Có một cực đại.

Câu 10: Cho hai tích phân 2 2

0 sin xdx

π

0 cos xdx

π

∫ , hãy chỉ

ra khẳng định đúng :

sin xdx cos xdx

=

sin xdx cos xdx

<

sin xdx cos xdx

>

Câu 11: Nghiệm của phương trình 10log 9 =8x 5+ là:

A 0 B 1

2 .C

5

8. D

7

4.

Câu 12: Đạo hàm của hàm số y x(ln x 1)= − là

A ln x 1− B ln x C 1 1

x − D 1.

Câu 13: Số nghiệm của phương trình 22x 2 − + 7x 5 =1 là:

A 0.B 2.C 3.D 1.

Câu 14: Hàm số

4 x

2

= − + đồng biến trên khoảng:

A (−∞; 0).B ( 3; 4)− C (−∞ −; 1).D (1;+∞)

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số y 24

= + là:

A 2.B 3.C -5.D 10.

Câu 16: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm các

khẳng định sai trong các khẳng định sau :

s in xdx s in2xdx

<

e dx− > e dx−

C

x 1

e 1

>

2

x

1 x

1 x

>  + ÷

Câu 17: Tính dx

1 x−

∫ , kết quả là :

1 x− .B

2 C

1 x +

− .C 1 x− +C.D C 1 x− −2.

Câu 18: Hàm nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số

2

x(2 x)

f (x) (x 1)

+

=

A x2 x 1

x 1

− −

2

x 1

+ −

2

x 1

+ +

2 x

x 1+ .

Câu 19: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A

s in(x+ ) dx cos(x+ ) dx

s in(x+ ) dx s in(x- ) dx

π

C.

3 4

3

4

s in(x+ ) dx s in(x+ )dx s in(x+ )dx

π

π

s in(x+ ) dx 2 s in(x+ )dx

π

Câu 20: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

1

3

A Có hệ số góc bằng -1.B Song song với đường thẳng

x 1=

C Song song với trục hoành.D Có hệ số góc dương Câu 21: Hàm số y 2x 5

x 3

= + đồng biến trên :

A R \ 3 B { } (−∞;3).C ( 3;− +∞).D R

Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số

2

y (x 3)(x= − + +x 4) với trục hoành là :

A 0.B 3.C 2.D 1.

Câu 23: Với giá trị nào của m, hàm số y x2 (m 1)x 1

2 x

=

nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

2

≤ − B m= −1.C m 1> D m ( 1;1)∈ −

Câu 24: Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai

Trang 2

A Môđun của số phức z là một số thực.B Môđun của số

phức z là một số thực không âm

C Môđun của số phức z là một số phức.D Môđun của số

phức z là một số thực dương

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ −5 2x là:

A [1;+∞).B (−∞;1].C (1;+∞).D ∅

Câu 26: Hàm số y x e= 2 − x tăng trong khoảng:

A (0; 2) B (−∞ +∞; ).C (−∞; 0).D (2;+∞)

Câu 27: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 1 x

1 x

= +

A 2.B 0.C 1.D 3.

Câu 28: Tính 2 x ln 2dx

x

∫ , kết quả sai là

A 2 x 1 + +C.B 2(2 x − +1) C.C.2(2 x + +1) CD 2 x +C

Câu 29: Tích phân 2

0 cos x sin xdx

π

A 2

3

− B 2

3.C

3

2.D 0

Câu 30: Số điểm cực đại của hàm số y x= 4 +100

A 2.B 0.C 3.D 1.

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

3

y x= và y x= 5bằng :

A 0.B -4.C 1

6.D 2.

Câu 32: Nghiệm của phương trình log (log x) 12 4 = là:

A 4 B 16 C 8 D 2.

Câu 33: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x và

y x= quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay

tạo thành bằng

A 0 B −π C π D

6

π

Câu 34: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

2

y

x 2

=

− và y x 1= + là:

A (2; 2) B (2; 3)− C ( 1; 0)− D (3;1)

Câu 35: Nếu

d

a

f (x)dx 5=

d b

f (x)dx 2=

∫ với a d b< < thì b

a

f (x)dx

A -2 B 8 C 0 D 3.

Câu 36: Tìm khẳng định sai trong các khẳng sau

A

s in(1- x)dx= s inxdx

x

s in dx 2 s inxdx 2

π π

=

C

1

x

0

(1- x) dx 0=

1 2007 1

2

x (1+x)dx

2009

=

Câu 37: Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức

liên hợp của nó, trong các kết luận sau, két luận nào là đúng ?

A z R∈ B z 1= C z là số thuần ảo.D z = −1

Câu 38:

1

1 x 0

xe dx−

A 1 e− B e-2 C 1.D -1

Câu 39: Số nào trong các số sau là số thực ?

A.( 3 2i) ( 2 2i)+ + − B 2 i

2 i

+

− .C.(2 i 5) (2 i 5)+ + −

D (1 i 3)+ 2

Câu 40: Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung

quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y (1 x) , y 0, x 0= − = = và x 2= bằng:

A 8 2

3

5

π

.C 5 2

π

.D 2π

Câu 41: Cho hàm số f (x) ln(4x x )= − 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A f '( 1) 1, 2− = B f '(5) 1, 2= C f '(2) 1= D f '(2) 0=

Câu 42: Số nào trong các số sau là số thuần ảo :

A ( 2 3i) ( 2 3i)+ + − B ( 2 3i).( 2 3i)+ −

C (2 2i)+ 2.D 2 3i

2 3i

+

Câu 43: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A i1997 = −1 B i2345 =i

C i2005 =1

D i2006 = −i

Câu 44: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A (1 i)+ 8 = −16 B (1 i)+ 8 =16i

C (1 i)+ 8 = −16i D (1 i)+ 8 =16

Câu 45: Trong các hàm số f (x) ln 1

s inx

g(x) ln , h(x) ln

+

1 cosx

A f (x) B h(x) C g(x) và h(x) D g(x)

Câu 46: Tập xác định của hàm số y logx 2

1 x

=

− là :

A (1; 2) B R \ 1 C { } R \ 1; 2 D { } (−∞ ∪ − +∞;1) ( 2; )

Câu 47: Cho hàm số 1 2

2

g(x) log (x= −5x 7)+ Nghiệm của

bất phương trình g(x) 0> là:

A x 2< hoặc x 3> B x 3> C 2 x 3< < D x 2<

- HẾT

Ngày đăng: 18/10/2016, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w