Cấu trúc Thông tư ttPhụ lục Nội dung 1 Mẫu BC kết quả LCNT cung cấp thuốc 2 Mẫu BC kết quả LCNT cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền 3 Mẫu BC tình hình vi phạm của nhà thầu trong quá t
Trang 1THÔNG TƯ 15/2019/TT-BYT QUY ĐỊNH ViỆC ĐẤU THẦU THUỐC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
ThS DS Đỗ Văn DũngTrưởng Phòng Nghiệp vụ Dược
Sở Y tế TP HCM
Trang 2Nội dung
1 Những quy định chung.
2 Quy định về mua thuốc tại cơ sở y tế.
3 Quy định về mua sắm tập trung.
4 Quy định về đàm phán giá.
5 Điều khoản chuyển tiếp.
Trang 3Phần 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Trang 4Cơ sở pháp lý
Thông tư 15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 củaBYT Quy định việc đấu thầu thuốc tại các CSYTcông lập
Hiệu lực thi hành: 01/10/2019
Bãi bỏ TT 11/2016/TT-BYT
Gồm:
6 Chương (tăng 2 chương)
51 Điều (tăng 11 điều)
13 Phụ lục
Trang 5Cấu trúc Thông tư
Chương Điều Nội dung
Trang 6Cấu trúc Thông tư (tt)
Phụ lục Nội dung
1 Mẫu BC kết quả LCNT cung cấp thuốc
2 Mẫu BC kết quả LCNT cung cấp dược liệu, vị
thuốc cổ truyền
3 Mẫu BC tình hình vi phạm của nhà thầu trong quá
trình đấu thầu, cung ứng thuốc 4
Quy định việc ghi dạng bào chế thuốc thuộc gói thầu generic, gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền tại kế hoạch LCNT
5 Mẫu VB trình duyệt kế hoạch LCNT cung cấp
thuốc
6 Mẫu BC thẩm định kế hoạch LCNT cung cấp
thuốc
Trang 7Cấu trúc Thông tư (tt)
9 Mẫu BC tình hình thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc
thuộc danh mục ĐTTT, đàm phán giá (theo tháng)
10 Mẫu BC tình hình thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc
thuộc danh mục ĐTTT, đàm phán giá (theo quý)
11 Mẫu BC thực hiện kết quả LCNT cung cấp các thuốc
thuộc danh mục ĐTTT, đàm phán giá
12 Mẫu đề nghị điều tiết thuốc trúng thầu được phân bổ trong
thỏa thuận khung
13 Mẫu kê khai thông tin thuốc SX lưu hành tại VN và thuốc
được nước thuộc danh sách SRA cấp phép lưu hành
Trang 81 Đấu thầu thuốc (thuốc hóa dược, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm) và dược liệu tại các CSYT công lập
2 Mua thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn
viên của chính cơ sở KCB
Những trường hợp áp dụng Thông tư
Trang 91 Mua thuốc do Nhà nước đặt hàng hoặc giao kế
hoạch: NĐ 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
2 Mua thuốc sử dụng trong KCB tại tuyến quân y
cơ quan, y tế cơ quan của LLVT
3 Mua oxy y tế, nitric oxid, sinh phẩm chẩn đoán
Trang 101 Cơ sở y tế công lập.
2 Cơ sở y tế hoạt động theo Luật doanh nghiệp có
vốn nhà nước
3 Cơ sở y tế tư nhân tham gia KCB BHYT
Các cơ sở phải thực hiện Thông tư
Trang 111 Cơ quan quản lý dược chặt chẽ (SRA - Stringent
Regulatory Authorities).
2 Cơ quan quản lý tham chiếu
3 ICH (International Conference on Harmonization).
4 PIC/s (Pharmaceutical Inspection Co-operation
Scheme).
5 Nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP
6 Nguyên tắc, tiêu chuẩn GACP
7 Dây chuyền SX thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn
EU-GMP
Một số khái niệm
Trang 128 Dây chuyền SX thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn
tương đương EU-GMP
9 Dây chuyền SX thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn
Trang 131 Gói thầu thuốc generic: 5 nhóm.
2 Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương
điều trị: 1 nhóm
3 Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: 3 nhóm
4 Gói thầu vị thuốc cổ truyền: 3 nhóm
5 Gói thầu dược liệu: 3 nhóm
Phân chia gói thầu và nhóm thầu
Trang 141 Nguyên tắc chung.
Dự thầu vào đúng nhóm kỹ thuật
Thuốc đáp ứng nhiều nhóm được dự thầu vào
nhiều nhóm nhưng phải có giá thống nhất
Thuốc dự thầu có nhiều cơ sở cùng tham gia vào quá trình SX thì các cơ sở tham gia vào quá trình
SX đều phải đáp ứng tiêu chí kỹ thuật của nhóm thuốc dự thầu
Quy định việc dự thầu vào các nhóm
Trang 152 Gói thầu thuốc Generic.
Quy định việc dự thầu vào các nhóm (tt)
Trang 163 Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vị
Trang 17 Phải có hợp đồng chuyển giao công nghệ
Lộ trình chuyển giao công nghệ toàn diện: Tối đa
là 5 năm kể từ ngày cấp giấy đăng ký lưu hành tại VN
Thuốc phải cùng công thức bào chế, quy trình SX, tiêu chuẩn chất lượng về nguyên liệu và thuốc TP
Không thuộc DMT SX theo TT 03/2019/TT-BYT
Thuốc đáp ứng nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó
Quy định việc dự thầu của thuốc gia
công, chuyển giao công nghệ tại VN
Trang 18Phần 2 QUY ĐỊNH VỀ MUA THUỐC TẠI
CƠ SỞ Y TẾ
Trang 201 Tên gói thầu.
2 Giá gói thầu
3 Nguồn vốn
4 Hình thức và phương thức LCNT
5 Thời gian bắt đầu tổ chức LCNT
6 Loại hợp đồng
7 Thời gian thực hiện hợp đồng
Nội dung kế hoạch LCNT
Trang 21 Do CSYT lập kế hoạch đề xuất và chịu trách nhiệm.
Tham khảo giá thuốc và dược liệu trúng thầu trong vòng 12 tháng trước của các CSYT do BYT công bố.
Đối với những thuốc, dược liệu chưa có giá trúng
thầu: báo giá của ít nhất 03 đơn vị cung cấp.
Giá kế hoạch của gói thầu thuốc generic:
Nhóm 1 không cao hơn BDG.
Nhóm 2, Nhóm 3 không cao hơn nhóm 1, BDG.
Nhóm 4 không cao hơn nhóm 1; nhóm 2 SX tại VN
và nhóm 3, BDG.
Nhóm 5 thấp nhất.
Nguyên tắc lấy giá kế hoạch
Trang 22 Trách nhiệm: Giám đốc BV.
Thời điểm: 03 tháng trước khi hợp đồng cũ hết hạn
Nội dung:
VB trình duyệt kế hoạch.
Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện kế hoạch LCNT.
Các tài liệu làm căn cứ lập kế hoạch.
BB họp của Hội đồng Thuốc và Điều trị.
QĐ của Chủ đầu tư phê duyệt nguồn vốn.
Trình duyệt kế hoạch LCNT
Trang 23 Tổ chức thẩm định:
CSYT công lập thuộc Bộ.
CSYT công lập thuộc thành phố.
UBND TP phê duyệt: SYT thẩm định.
UBND TP phân cấp: Người được phân cấp chỉ định đơn vị thẩm định.
CSYT tư nhân: người chịu trách nhiệm pháp lý chỉ định.
Nhiệm vụ của đơn vị thẩm định:
Thực hiện thẩm định.
Lập báo cáo thẩm định (PL 6).
Thời gian thực hiện: 20 ngày.
Thẩm định kế hoạch LCNT
Trang 24 Thẩm quyền phê duyệt:
CSYT công lập thuộc Bộ.
CSYT công lập thuộc thành phố.
UBND TP phê duyệt.
UBND TP phân cấp: người đứng đầu CSYT.
CSYT tư nhân: người chịu trách nhiệm pháp luật.
Cơ sở y tế thuộc Lực lượng vũ trang.
Thời gian phê duyệt: 05 ngày làm việc.
Đăng tải kế hoạch LCNT.
Phê duyệt kế hoạch LCNT
Trang 251 Đấu thầu rộng rãi.
Trang 26Phương thức LCNTMột giai đoạn một túi hồ sơ Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Đấu thầu rộng rãi / Đấu
thầu hạn chế quy mô nhỏ Đấu thầu rộng rãi / Đấu
thầu hạn chế (trên 10 tỷ)Chào hàng cạnh tranh
Mua sắm trực tiếp Đấu thầu rộng rãi / Đấu
thầu hạn chế (≤ 10 tỷ) nhưng thuốc cần kết hợpgiữa chất lượng và giá
Chỉ định thầu (thông
thường)
Trang 27 Giá trị bảo đảm dự thầu: 1 – 3%.
Trang 28 Thời hạn hiệu lực của hồ sơ: Tối đa 180 ngày.
Số lượng hồ sơ:
01 bản chính
01 bản chụp
Thời điểm nộp hồ sơ: Trước thời điểm đóng thầu
Nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Trang 29 Phương pháp đánh giá:
PP giá thấp nhất
PP giá đánh giá
PP kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, hồ sơ đề xuất thực hiện theo mẫu HSMT quy định tại PL 7 hoặc PL 8
Thời gian đánh giá:
30 ngày: Hồ sơ đề xuất
45 ngày: Hồ sơ dự thầu
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Trang 30 Nhà thầu xếp hạng I được mời thương thảo.
Xử lý đối với thuốc có giá cao hơn giá kế hoạch
Nếu giá kế hoạch hợp lý: Chào lại giá
Nếu giá kế hoạch chưa hợp lý: Điều chỉnh giá
kế hoạch
Trường hợp cần thiết: Lựa chọn thuốc trúng thầu khi:
Giá trúng thầu không cao hơn giá kê khai.
Tổng giá trị thuốc đề nghị trúng thầu của các phần có nhà thầu dự thầu không vượt tổng giá trị các phần đó trong kế hoạch LCNT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Thương thảo hợp đồng, đề xuất trúng thầu
Trang 31 Được tăng giảm 10% trước khi ký hợp đồng.
Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 2 – 10%.
Thực hiện tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (thuốc cấp cứu, thuốc giải độc, thuốc hiếm, thuốc kiểm soát đặc biệt, dịch truyền: thực hiện tối thiểu 50%).
Không mua vượt số lượng thuốc của một nhóm thuốc nếu chưa mua hết số lượng thuốc trong các nhóm
thuốc khác.
Không mua vượt quá 20%.
Được xem xét để nhà thầu thay thế thuốc nhằm bảo đảm cung ứng đủ thuốc.
Ký kết hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng và sử dụng thuốc đã trúng thầu
Trang 32Phần 3 QUY ĐỊNH VỀ MUA THUỐC
TẬP TRUNG
Trang 331 Trách nhiệm của đơn vị mua thuốc tập trung:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc
Lập và trình phê duyệt kế hoạch LCNT
Tổ chức LCNT
Hoàn thiện và ký kết hợp đồng hoặc thỏa
thuận khung
Công bố kết quả LCNT và thỏa thuận khung
Giám sát quá trình thực hiện thỏa thuận
khung, hợp đồng
Quy định chung
Trang 342 Hình LCNT: ĐTRR trong nước.
3 Phương thức LCNT: 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ.
4 Đánh giá HSDT: Sử dụng PP kết hợp giữa kỹ
thuật và giá đối với từng phần của gói thầu
5 Cách thức thực hiện: Việc mua thuốc tập trung
được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận
khung
6 Tổ chức thẩm định kế hoạch LCNT.
7 Thương thảo hợp đồng.
Quy định chung (tt)
Trang 351 Cơ sở y tế: Ký hợp đồng và tiến hành mua
thuốc
2 Đơn vị mua thuốc tập trung: Đảm bảo thực hiện
tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (thuốc cấp cứu,
thuốc giải độc, thuốc hiếm, thuốc kiểm soát đặc biệt, dịch truyền: thực hiện tối thiểu 50%)
3 Nhà thầu: Cung cấp thuốc theo tiến độ.
4 Thời hạn thực hiện hợp đồng mua thuốc tập
trung: Tối đa không quá 36 tháng, kể từ ngày kết quả mua thuốc tập trung và thỏa thuận khung có hiệu lực
Trách nhiệm các bên liên quan
Trang 361 Tổng hợp nhu cầu:
Cơ sở thuộc BYT: TTMS QG.
Cơ sở y tế địa phương, y tế bộ ngành: SYT.
2 Tài liệu đính kèm:
VB đăng ký nhu cầu mua thuốc.
Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện kết quả LCNT.
Giải trình tóm tắt kế hoạch mua thuốc đang đề
nghị.
Các tài liệu làm căn cứ lập kế hoạch mua thuốc.
BB họp Hội đồng Thuốc và Điều trị.
3 Báo cáo tình hình thực hiện kết quả LCNT tập
trung cấp QG.
Mua thuốc tập trung cấp quốc gia
Trang 378 Thẩm định, phê duyệt và công khai kết LCNT.
9 Hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận khung.
10 Hoàn thiện, ký kết hợp đồng cung cấp thuốc.
11 Báo cáo tình hình thực hiện kết quả LCNT.
12 Giám sát, điều tiết quá trình thực hiện thỏa thuận khung.
13 Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp thuốc.
Mua thuốc tập trung cấp địa phương
Trang 38Phần 4 QUY ĐỊNH VỀ ĐÀM PHÁN GIÁ
Trang 39 Hội đồng đàm phán giá: BYT thành lập.
Nhiệm vụ của Hội đồng:
Xem xét, quyết định phương án đàm phán giá do
TT Mua sắm tập trung thuốc QG xây dựng.
Thực hiện đàm phán giá thuốc theo kế hoạch đàm phán giá đã được phê duyệt.
Quy định chung
Trang 401 Tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc.
2 Lập kế hoạch đàm phán giá thuốc
3 Thẩm định kế hoạch đàm phán giá
4 Phê duyệt kế hoạch đàm phán giá
5 Lập HSYC
6 Thẩm định HSYC
7 Phê duyệt HSYC
8 TB mời cung cấp thuốc theo hình thức đàm phán
giá và HSYC được phát hành công khai
9 Nhà thầu chuẩn bị và nộp HSĐX theo yêu cầu
của HSYC
Quy trình đàm phán giá
Trang 4110. Đánh giá HSĐX và chuẩn bị phương án đàm
phán giá
11 Đàm phán giá và quyết định
12 Thẩm định, phê duyệt kết quả đàm phán giá
13 Công khai kết quả đàm phán giá
14 Thanh toán, ký hợp đồng và quyết toán hợp
Trang 42Phần 5 ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP
Trang 43 Gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch LCNT.
CSSX thuốc đạt GMP, đạt tương đương GMP và đạt PIC/s-GMP do cơ quan QLD nước là thành viên PIC/s đồng thời là thành viên ICH đã
Trang 44CHÂN THÀNH CÁM ƠN