Tất cả các câu đều đúng 11.Quá trình tiêu hóa Lipid nhờ : 1.Sự nhũ tương của dịch mật,tụy 2.Sự thủy phân của enzym amylase 3.. Giai đoạn 1 giai đoạn hoạt hóa acid béo của quá trình thoá
Trang 1*.CHUYỂN HÓA LIPID
1 Estrogen ức chế tổng hợp cholesterol bằng cách ức chế enzym HMG CoA synthetase.
A Đúng B Sai
2 Tổng hợp cholesterol este ở gan, ruột, thượng thận có sự tham gia của lecithin.
A Đúng B Sai
3 Ở mức độ tế bào thoái hóa acid béo xảy ra ỏ bào tương:
A Đúng B Sai
4 Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp acid béo là multienzym gồm 7 protein.
A Đúng B Sai
5 Sản phẩm thoái hóa của lecithin:
A Sphingosin, acid béo, acid phosphoric, cholin B Glycerol, acid béo, acid phosphoric, serin
C Glycerol, acid béo, acid phosphoric, cholin D Sphingosin, acid béo, galactose
E Sphingosin, acid béo, acid phosphoric, ethanolamin
6 Thủy phân Lecithin cho các thành phần sau đây, ngoại trừ:
A Glycerol B Acid béo C Cholin
B D Sphingosin E Phosphat
7 Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:
C A 129 ATP B 136 ATP C 130 ATP D 131 ATP E 138 ATP
8 Thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo thành năng lượng ATP:
A 129 ATP B 130 ATP C 136 ATP D 146 ATP E 151 ATP
9 Trong tế bào tổng hợp acid béo xảy ra chủ yếu ở:
A Màng trong ty thể B Màng ngoài ty thể C Bào tương D Vi thể E Thể Golgi
10 Tổng hợp cholesterol este xảy ra ở:
A.Gan B Ruột C Thượng thận
D Huyết tương E Tất cả các câu đều đúng
11.Quá trình tiêu hóa Lipid nhờ :
1.Sự nhũ tương của dịch mật,tụy
2.Sự thủy phân của enzym amylase
3 2.Sự thủy phân của enzym lipase
4.Sự thủy phân của enzym peptidase
5.Sự thủy phân của enzym phospholipase
Chọn tập hợp đúng :
12 Liên quan enzym lipase nhạy cảm với hormon:
1.Thủy phân triglycerid ở mô mỡ 2 Bị kích thích bởi glucagon
3 Bị ức chế bởi adrenalin 4 Bị ức chế bởi insulin
5 Bị ức chế bởi ACTH
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,4 D 1,3,5 E 1,4,5
13 Giai đoạn 1 (giai đoạn hoạt hóa acid béo) của quá trình thoái hóa acid béo bão hòa có sự
tham gia của thành phần nào sau đây:
1 Carnitin 2 Malonyl CoA 3 ATP
4 Coenzym A 5 FAD
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C.1,3,5 D 2,3,5 E 3,4,5
14 Thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon chẳn:
1 Hai mẫu carbon được cắt dần kể từ đầu nhóm metyl
2 Sự oxy hóa acid béo xảy ra ở carbon α
3 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là acetyl CoA
4 Năng lượng cần cho hoạt hóa một phân tử acid béo là 2ATP
5 Bào tương là nơi xảy ra giai đoạn hai của quá trình thoái hóa acid béo
Trang 2Chọn tập hợp đúng: A 1,2 B 2,3 C 2,4 D 3,4 E 4,5
15 Thứ tự các bước của giai đoạn hai quá trình tổng hợp acid béo:
A Ngưng tụ, khử nước, khử lần 1, khử lần 2
B Ngưng tụ, kết hợp nước, khử lần 1, khử lần 2
C Ngưng tụ, khử hydro lần 1, khử nước, khử hydro lần 2
D Ngưng tụ, khử lần 1, khử nước, khử lần 2
E Khử lần 1, ngưng tụ, khử lần 2, khử nước
16 Tổng hợp triglycerid:
1 Xảy ra ở gan, thận, mô mỡ, ruột 2 Nguyên liệu là glycerol và acid béo
3 Acid béo tham gia được hoạt hóa thành malonyl CoA
4 Glycerol được hóa hóa thành glyceraldehyd
5 Chất trung gian trong quá trình tổng hợp triglycerid là acid phosphatidic
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,2,5 D 1,4,5 E 2,3,4
17 Các giai đoạn chính tổng hợp cholesterol theo trình tự sau :
A Acetyl CoA – mevalonat – isopentenyl pyrophosphat – squalen –
cholesterol
B Acetyl CoA – isopentenyl pyrophosphat – mevalonat – squalen –
cholesterol
C Acetyl CoA – squalen – mevalonat – isopentenyl pyrophosphat –
cholesterol
D Lanosterol – mevalonat – squalen – cholesterol
E Acetyl CoA – lanosterol – mevalonat – cholesterol
18 Các yếu tố tham gia điều hòa tổng hợp cholesterol:
1 Testosteron 2 Estrogen 3 Cholesteol thức ăn
4 Progesteron 5 Acid mật
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 2,3,4 C 2,4,5 D 2,3,5 E 3,4,5
19 Các enzym tham gia quá trình -oxy hóa acid béo:oxy hóa acid béo:
1 Dehydrogenase 2 Synthetase 3 Hydratase
4 Thiolase 5 Dehydratase
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,2,5
D 2,3,4 E 2,4,5
20 Insulin có tác dụng tăng thoái hóa triglycerid.
A Đúng B Sai
21 Tại ruột, glycerol và acid béo chuỗi ngắn dưới 10 carbon được dùng làm nguyên liệu tổng hợp triglycerid trở lại.
A Đúng B Sai
22.Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm :
1.Sterol
2.Acid béo
3.Glycerol
4.Acid phosphoric
5.Cholin
Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.1,3 C.2,3 D.3,4 E.4,5
23.Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ :
A.Chylomicrom
B.VLDL(tiền β lipoprotein)
C.HDL(α lipoprotein)
D.LDL( β lipoprotein)
E.Các câu trên đều sai
24.Để tổng hợp acid béo palmitic ( 16 C) cần có sự tham gia của:
Trang 3A.6 NADPHH+
B 8 NADPHH+
C.10 NADPHH+
D 12NADPHH+
E.14 NADPHH+
24.Chọn tập hợp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau:
1.Phản ứng khử Hydro lần 1
2.Phản ứng khử Hydro lần 2
3.Phản ứng kết hợp nước
4.Phản ứng phân cắt
Chọn tập hợp đúng :A.1,2,3,4 B.2,1,3,4 C.1,3,2,4 D.1,4,3,2 E.3,4,1,2 25.Số phận Acetyl CoA:
A.Tiếp tục thoái hóa teong chu trình Krebs
B.Tổng hợp acid béo
C.Tạo thành thể Cetonic
D.Tổng hợp Cholesterol
E,Tất cả các câu trên đều đúng
26.Các Hormone sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa Lipid:
1.Insulin 2.Prostaglandin 3.Adrenalin 4.Glucagon 5.ACTH Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B.3.4.5 C.1,4,5 D.2,3,4 E.1,3,5
27.Hormone Insulin có tác dụng :
A.Làm hạ đường máu
B.Chống thoái hóa Lipid
C.Tăng tổng hợp Lipid
D.Tăng tính thấm glucose vào tế bào
E.Tất cả câu trên đều đúng
28.Các chất nào là cá thể Cetonic:
A.Glycerid,cerid,steroid
B.Phospholipd,glycolipid
C.Lactat,Acetyl CoA
D.Acetone,acetoacetic acid,β hydroxy butyric acid
E.Pyruvat,acid amin
29.Các enzym nào sau có vai trò thủy phân Lipid:
D.Lipase,Phospholipase,Cholesterollesterase E.SGOT,SGPT
F.Acetone,acetoacetic
30.Những chất nào sau có vai trò thoái hóa Lipid
A.Insulin B.ACTH C.Adrenalin D.Glucagon E.Câu A sai
31.Lipoprotein nào sau đây có lợi :
A.VLDL Cholesterol B.IDL Cholesterol C.LDL Cholesterol
D.HDL Cholesterol E.Chyclomicron
32.Lipoprotein nào sâu đây có hại:
A.VLDL Cholesterol B.IDL Cholesterol C.LDL Cholesterol
D.HDL Cholesterol E.Chyclomicron
*.CHUYỂN HÓA GLUCID
Trang 434 Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:
A 38 ATP B 39 ATP C 2 ATP D 3 ATP E 138 ATP.
35 Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:
A 38 ATP B 3 ATP C 39 ATP D 129 ATP E 2 ATP.
36 Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện yếm khí cho:
A 38 ATP B 2 ATP C 39 ATP D 3 ATP E 129 ATP.
37 Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di -oxy hóa acid béo: trong điều kiện yếm khí cho:
A 39 ATP B 38 ATP C 138 ATP D 3 ATP E 2 ATP.
38 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-oxy hóa acid béo: trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:
D Alcol Etylic E Phospho enol pyruvat.
39 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di -oxy hóa acid béo: trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
D Alcol Etylic E Phospho enol pyruvat.
40 Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
A 180g Glucose B 80g Glucose C 280g Glucose.
D 380g Glucose E 44g Glucose cho hệ thần kinh.
41 Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
A Polysaccarid B Trisaccarid C Oligosaccarid
D Monosaccarid E Acid amin.
42 Rượu được hấp thu vào cơ thể:
A Qua đường tiêu hoá B Qua đường hô hấp
E Tất cả các câu trên đều đúng.
43 Sau khi được hấp thu, rượu được:
A Đưa vào mạch bạch huyết B.Bị biến đổi trước khi vào máu C.Không bị biến đổi trước khi vào máu
D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu
E Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu
44 Rượu được oxy hoá chủ yếu do:
D.Lưới nội tương của tế bào gan E Ruột
45.Enzym này tạo liên kết 1-oxy hóa acid béo:4 Glucosid trong Glycogen :
A.Glycogen Synthetase
B.Enzym tạo nhánh
C.Amylo 1-oxy hóa acid béo:6 Glucosidase
D.Phosphorylase
E.Glucose 6 Phosphatase
46.Quá trình tổng hợp acid béo cần sự tham gia của :
Trang 5C.NADHH+ D.FADH2 E.BADP+ :
47.Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose,enzym tham gia gắn nhánh là :
A.Phosphorylase
B.Amylo 1-oxy hóa acid béo:4 -oxy hóa acid béo: 1-oxy hóa acid béo:4 transGlucosidase
C Amylo 1-oxy hóa acid béo:6 -oxy hóa acid béo: 1-oxy hóa acid béo:4 transGlucosidase
D Amylo 1-oxy hóa acid béo:4 -oxy hóa acid béo: 1-oxy hóa acid béo:6 transGlucosidase
E.Amylo 1-oxy hóa acid béo:6 Glucosidase
48.Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose,enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do :
A.Phosphorylase
B.Amylo 1-oxy hóa acid béo:4 -oxy hóa acid béo: 1-oxy hóa acid béo:6 transGlucosidase
C Amylo 1-oxy hóa acid béo:6 -oxy hóa acid béo: 1-oxy hóa acid béo:4 transGlucosidase
D Amylo 1-oxy hóa acid béo:6 transGlucosidase
E.Tất cả các câu trên đều sai
49.Quá trình đồng hóa là :
A.Quá trình biến đổi G,L,P thức ăn thành acid amin,acid béo,monosacarid
B.Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P đặc hiệu cho cở thể từ các chát khác
C Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P thành các sản phẩm trung gian,dẩn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài
D.Câu A và B
E.Câu A và C
50.Quá trình dị hóa là :
A Quá trình thoái hóa các chất G,L,P thành CO2,H2O
B Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P thành các sản phẩm trung gian,\ các chất này được đào thải ra ngoài
C Quá trình tổng hợp nên các chất G,L,P thành các sản phẩm trung gian,dẩn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài
D.Câu C với sự cung cấp năng lượng
E.Câu C với sự giải phóng năng lượng
51.Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ngoài cơ thể là :
A.Nhiệt độ và chất xúc tác
B.Chất xúc tác,sản phẩm tạo thành
C.Sản phẩm tạo thành và pH môi trường
D,Nhiệt độ,pH nôi trường
E.Tất cả các câu trên đều sai
CHUYỀN HÓA ACID AMIN
52 Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A Rối loạn chuyển hóa Glucid B Một số bệnh về gan
C Một số bệnh về tim D Nhiễm trùng đường tiết niệu
E Ngộ độc thức ăn
53 Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1 Amin 2 Acid cetonic 3 NH3
4 Acid carboxylic 5 Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 4, 5 E 1, 3
54 NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Trang 6B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C Muối amonium D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
E NH4OH
55 Glutamin tới gan được:
A Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D Phân hủy thành urê
E Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
56 Glutamin tới thận:
A Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
B Phân hủy thành urê C Phân hủy thành carbamyl phosphat
D Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
E Không có chuyển hóa gì
57 GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B Glutamat Ornithin Transaminase
C Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D Glutamin Ornithin Transaminase
E Glutarat Oxaloacetat Transaminase
58 GOT xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi hydro B Trao đổi nhóm amin
C Trao đổi nhóm carboxyl D Trao đổi nhóm imin
E Trao đổi nhóm methyl
59 Bệnh bạch tạng là do thiếu:
A Cystein B Methionin C Melanin
D Phenylalanin E Tyrosin
60 Serotonin được tổng hợp từ:
A Tyrosin B Tryptophan C Cystein
D Methionin E Arginin
61 Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A Tyrosin niệu B Homocystein niệu C Alcapton niệu
D Phenylceton niệu E Cystein niệu
62 Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
A Phản ứng Ninhydrin B Phản ứng Molish C Phản ứng Biurê
D Phản ứng thuỷ phân E Phản ứng khử carboxyl
CHUYỂN HÓA HEMOGLOBIN
63 Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:
A Acetyl transferase B Carbmyl transferase
C Amino transferase D Glucuronyl transferase
E Transaldolase.
64 Bilirubin tự do có tính chất:
A Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
B Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh.
Trang 7C Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo
D Tan trong ête, không cho phản ứng diazo.
E Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm.
65 Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu.
1 Mesobilirubin 2 Mesobilirubinogen 3 Stercobilinogen
4 Stercobilin 5 Bilirubin.
Chọn tập hợp đúng: A 1,2 B 2,3 C 4,5 D 1,5 E 3,4
66 Phân thường màu vàng do có:
A Bilirubin B Biliverdin C Stercobilin
D Urobilin E Mesobilirubin.
67 Phân có màu xanh do:
1 Bilirubin không bị khử 2 Vi khuẩn ruột giảm sút
3 Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh 4 Có sự hiện diện của biliverdin
5 Stercobilinogen không oxy hóa.
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,5 E 3,4,5
68 Vàng da do tắc mật:
1 Bilirubin không có trong nước tiểu
2 Stercobilin trong phân tăng.
3 Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu
4 Bilirubin có trong nước tiểu.
5 Urobilin trong nước tiểu tăng.
Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 3,4,5
69 Các hemoglobin người bình thường là:
A HbA, HbC, HbF B HbA, HbF, HbS
C HbA, HbA2, HbF D HbD, HbE, HbF
E HbA, HbC, HbD
70 Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:
A Chuổi B Chuổi C Chuổi hay
D Cấu trúc protoporphyrin E Thiếu sắt
71 Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin:
1 Toàn phần tăng 2 Liên hợp tăng 3 Tự do tăng
4 Liên hợp không tăng 5.Tự do không tăng
Chọn tập hợp đúng: A 1,4 B 1,5 C 1, 3 D 2,5 E 3,4
72 Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
A Bilirubin liên hợp B Bilirubin tự do
C Urobilinogen D Bilirubin toàn phần
E Stecobilinogen
73 Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:
Trang 8A Tăng Bilirubin toàn phần B Giảm Bilirubin liên hợp
C Giảm bilirubin tự do D Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu
74 Trong vàng da do viêm gan:
A Tăng Bilirubin liên hợp B Giảm Bilirubin liên hợp
C Tăng bilirubin tự do D Giảm bilirubin tự do
E Tất cả các câu trên đều sai
CHUYỂN HÓA ACID NUCLEIC
75 Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
A NH3, CO2, -oxy hóa acid béo:CHO, Glutamat B NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
C CO2, -oxy hóa acid béo:CHO, Glutamin, Glycin D CO2, -oxy hóa acid béo:CHO, Glycin, NH3,
E Glutamin, Glycin, NH3, CO2
76 Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A Acid orotic và uridylic B Acid adenylic và guanilic
C Purin và pyrimidin D Uracyl và thymin
E Acid uridylic và cytidylic
77 Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A Allantoin B Urê C Amoniac
D Acid uric E Hypoxantin
78 Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin
nucleotid là:
A Lysin B Glycin C Glutamin D Acid aspartic E Tyrosin
79 Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A AND B PolyThymin nucleotid C ARN
D Polypeptid E Globulin
80 Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử:
A ARNt B ARNm C AND D Protid E Glycogen
81 Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật
mã trong phân tử:
A ARNt B AND C ARNm
D ARN ribosom E Polydeoxy purin nucleotid
82 Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
83 ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giữa các base purin và pyrimidin
84 Acid adenylic là:
A Purin B Pyrimidin C Nucleosid
D Nucleotid E Acid nucleic
85 Adenosin là:
A Purin B Pyrimidin C Nucleosid
D Nucleotid E Acid nucleic
86 Adenin là:
A Base Purin B Base Pyrimidin C.Nucleosid
D.Nucleotid E.Acid nucleic
87 Uracil là:
A Base Purin B Base Pyrimidin C Nucleosid
Trang 9D Nucleotid E Acid nucleic
88 ADN và ARN là:
A Purin B Pyrimidin C Nucleosid
D Nucleotid E Acid nucleic
89 Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A Purin, Pyridin B Purin, Pyrol C.Pyrimidin, Imidazol
D Pyridin, Indol E Pyrimidin, Purin
90 Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A Cytosin, Uracil, Histidin B Uracil, Cytosin,Thymin
C Thymin,Uracil, Guanin D Uracil, guanin, Hypoxanthin
E Cytosin, Guanin, Adenin
91 Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A Adenin, Guanin, Cytosin B Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil D Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E Cytosin, Thymin, Guanin
92 Công thức sau có tên:
93 Công thức sau có tên:
94 Thành phần hóa học chính của ADN:
A Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4
B Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
D Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
E Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D ribose, H3PO4
A Guanin
B Adenin
C Cytosin
D Hypoxanthin
E Uracil
A Cytosin
B Thymin
C Hypoxanthin
D Adenin
E Uracil
NH2
NH2
N
Trang 1095 Thành phần hóa học chính của ARN:
A Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
B Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose
C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose
D Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, .D deoxyribose, H3PO4
E Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4
96 Thành phần hóa học chính của acid nucleic:
1 Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
Chọn tập hợp đúng: A.1, 2, 4 B.1, 2, 3 C.2, 4, 5 D.1, 4, 5 E.3, 4, 5
97 Các nucleosid sau gồm:
1 Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2 Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3 Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4 Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5 Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,5 C.2,3,4 D.1,3,4 E.3,4,5
98 Thành phần nucleotid gồm:
1 Nucleotid, Pentose, H3PO4 2 Base nitơ, Pentose, H3PO4
3 Adenosin, Deoxyribose, H3PO4 4 Nucleosid, H3PO4
5 Nucleosid, Ribose, H3PO4
Chọn tập hợp đúng: A.1, 2 B.3, 4 C.4, 5 D.2, 3 E.2, 4
99 Công thức sau có tên:
A Guanosin 5’ monophosphat
B Adenosin 3’ monophosphat
C Adenosin 5’ monophosphat
D Cytosin 5’ monophosphat
E Uridin 3’ monophosphat
100 Công thức sau là:
A AMP
B dAMP
C dTMP
D TMP
E dCMP
NH 2
N
N
OH HO
C
O
OH
OH
N CH3
O
N O CH2 O P OH
HO H
O
OH