Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là: A.. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm.. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.. Hình bình hà
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 8
Phần I: Câu hỏi nhiều lựa chọn:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng
1 Biểu thức thích hợp của đẳng thức : x2+….+y2 = (x + y )2 là:
2 Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
A 10x2y + 4xy B 7x2y – 4xy C 10x2y - 4xy D - 10x2y - 4xy
3 Đa thức x2 – 1 được phân tích thành nhân tử là:
x
5
6:5
4
2
2 bằng:
9 Kết quả của phép tính:
5
1
x x
12
2
x x
10 Điều kiện của x để gía trị của phân thức x2(x x31) được xác định là:
A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 hoặc x0
11 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
12 Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:
A Hình vuông B hìmh chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân
13 Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi có giá trị nào?
Trang 222 Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu ciều dài tăng 2 lần và chiều rộng giảm 2 lần:
23 Biết rằng tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh được tính theo công thức :
(n – 2).1800 Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
4
xy yz
1.1
x x
x
A
64
43
29 Đa thức x2+2x+1 – y2 được phân tích thành nhân tử là:
A (x + 1 – y)(x +1 + y) B (x+1)2y2 C (x-1-y)(x-1+y) D Cả A,B,C đều sai
30 Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2
A 15xy+3xy2 B 3x3y4 – 6xy5 C 3x3y4 – 2xy5 D 3x3y – 6xy5
Phần II: Câu hỏi ghép đôi
Câu 31:Hãy ghép các câu từ 1 đến 3 với các câu từ a đến d cho phù hợp:
2
Trang 31 Dư của phép chia đa thức x2 + x + 1 cho đa thức x – 1
2 Giá trị của biểu thức x2 – 10 x + 25 tại x = 6
3 Biết A= - 6 xny4; B= x3yn Để A chia hết cho B thì n bằng
c Hình thoi có một góc vuông
d Tứ giác có các cạnh đối bằngnhau
Câu 35: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
là
3 Đa thức thích hợp trong đẳng thức
152
Câu 36: Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải sao cho được khẳng định đúng:
3
Trang 4a tích hai kích tước của nó
b tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
c nửa tích của một cạnh
d nửa tích hai đường chéo
với chiều cao ứng với cạnh đó
Phần III: Câu hỏi đúng sai:
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Câu 39:
1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
2 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Câu 40:
1 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
2.Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Câu 41: Cho một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.Khi đó:
1.Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
2 Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
Câu 43:
4
Trang 51.Giá trị của phân thức
xác định với mọi giá trị của x
2 Giá trị của phân thức
1.Tam giác đều là hình không có trục đối xứng
2 Tứ giác đều là hình có trục đối xứng
Phần IV: Câu hỏi dạng điền khuyết:
Câu 46: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a Một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là…………
b Hình chữ nhật là tứ giác có………
Câu 47: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a Hình chữ nhật có hai đường chéo………là hình vuông
b Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình…………
Câu 48: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp:
y x
b
125
y x
Câu 50: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
Đa giác đều là đa giác có ………và………
5
Trang 6CÂU HỎI TOÁN 8 (câu 51-100)
I-Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 51 (0,5đ): Phương trình (x – 2) 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
53
Trang 7Câu 65 (0,5đ): Cho tam giác ABC có đường cao AH = 3 cm, HB = 3 cm , HC = 4 cm Diện tích tam giác
AM
NC
AN MB
AM
BC
MN AN
Câu 69 (0,5đ): Cho hình vẽ Biết DE // BC Cách viết
nào sau là đúng nhất?
A AED ABC B ADE ACB
C ADE ABC D ADE BCA
Câu 70 (0,5đ): Cho tam giác ABC có BC = 9 cm Biết
rằng AMN ABC theo tỉ số đồng
7
Trang 8Câu 72 (0,5đ): Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm.
AM là tia phân giác của góc BAC ( M BC)
Câu 75 (0,5đ): Cạnh của hình lập phương bằng 2(hình vẽ).
Như vậy độ dài đoạn AC’ là:
Câu 78 (0,5đ): Cho hình lăng trụ đứng có các kích thước như hình vẽ.
Thế thì diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:
A 48 cm2 B 24cm2
Câu 79 (0,5đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ) có các
8
Trang 9mặt bên là những tam giác đều, AB = 8cm, O là trung
điểm của AC Độ dài đoạn thẳng SO là:
2(2
)5)(
2
x
x x
x
Câu 82(0,5đ): Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là S = 0; 2
Câu 83(0,5đ): Phương trình x = 2 và phương trình x2 = 4 là hai phương trình tương đương
Câu 84(0,5đ): Nếu a > b thì ta có : 4 + 2a < 4 + 2b
Câu 85(0,5đ): Phương trình ( 3) 0
x
x x
2/ Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng b/ tỉ số 2 đường trung tuyến
3/ Nếu 2 tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số 2 đường cao
có tập nghiệm là b/ S = 0 ; 9
9
Trang 101/ Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng a/ chu vi đáy nhân với chiều cao.
2/ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng b/ tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn 3/ Thể tích hình lăng trụ đứng bằng c/ diện tích đáy nhân với chiều cao
3/ Nếu 2 góc của tam giác này lần lượt bằng 2 góc của tam
d/ hai tam giác đó đồng dạng
Câu 95 (0,75đ): Cho hình vẽ.
Biết rằng: AMN ABC theo tỉ số
32
III-Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Câu 96 (0,5đ): Hai phương trình tương đương là hai phươngtrình
Câu 97 (0,5đ): Khi nhân hai vế của bất phương trình thì bất
đổi chiều
10
Trang 11Câu 98 (0,5đ): Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với cạnh của tam giác kia
và , thì hai tam giác đó đồng dạng
//
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Câu 1- 50) Phần I: Mỗi lựa chọn đúng được 0.5 điểm:
Phần III: Câu hỏi dạng lựa chọn đúng, sai:
Câu 39: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu 40: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
11
Trang 12II-Câu nào đúng? Câu nào sai?:
12
Trang 13Câu 87 (0,5đ): Sai Câu 88 (0,5đ): Đúng
III-Câu hỏi ghép đôi:
Câu 97 (0,5đ): với cùng một số âm
Câu 98 (0,5đ): và hai góc tạo bỡi các cặp cạnh đó bằng nhau
Câu 99 (0,5đ): có mặt đáy là một đa giác đều, các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau có chung
đỉnh
Câu 100 (0,5đ): một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của
tam
giác vuông kia
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 8
* Chủ đề Phép nhân , chia đa thức
1
3 6
Trang 146 Kết quả phân tích đa thức - x
6 Kết quả phân tích đa thức - x2 - 2x + 8 thành nhân tử là :
;3x
1x
;9x
x2
M1
x15và2
1
x30
2vàx15
Trang 15c yx d 2yx
13 Phân phức đối của phân thức
1x
1x
bằng :
a - 1 b 1 c x4 d 2
4 2
x1
1xx
12
7 xy
1x2
2
xác định ?
x21
3
có giá trị bằng 0 ?
* Chủ đề Tính chất cơ bản của phân thức
19 Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp :
x5
1xx
x21
3 2
x1
;1x
x2
2 3
7x14x7
Trang 16c x2 > 0 d 0.x + 3 > 0 d 0.x + 3 > 0
24 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?
24 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng ?
5x/x
5x/x
5x/x
5x/x
28 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ để hoàn thành phát biểu đúng về qui tắc nhân với một số khi biếnđổi bất phương trình :
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :
a) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó
b) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó
29 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm của bấtphương trình đó
Trang 17b x -1 1
c x > 2
c x > 2
30 Kết quả nào dưới đây là đúng ?
30 Kết quả nào dưới đây là đúng ?
32 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
a Số a là số âm nếu 4a < 5a b Số a là số dương nếu 4a > 5a
c Số a là số dương nếu 4a < 3a d Số a là số âm nếu 4a < 3a
33 Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình nào dưới đây ?
36 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng
a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương
trình từ vế này sang vế kia
1) ta phải giữ nguyên chiều bất phươngtrình
b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với
cùng một số dương
2) ta phải đổi dấu hạng tử đó
c) Khi nhân hai vế của bất phương trình với 3) ta phải giữ nguyên dấu của hạng tử đó
Trang 18cùng một số âm
4) ta phải đổi chiều của bất phương trình
37 Khi x < 0 , kết quả rút gọn của biểu thức - 4x - 3x + 13 là : - 3x + 13 là :
41
x
2
x1
1x4
1:1x
41x
2
1x
1x4
1
;3
1
;32
41 Điều kiện xác định của phương trình 0
x2
1x1x2
Trang 191x
0 -1
0 -1
8
Trang 20a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng
53 Cho tam giác MNP cân tại M và có các phân giác ND,PE ( Hình 1 ) Tứ giác NEDP là hình thang cân
55 Cho hình bình hành MNPQ ( Hình 3 ) Tía phân giác của góc Q cắt MN tại E ; tia phân giác của góc
N cắt PQ tại F Tứ giác QENF là hình bình hành vì có :
a QF //NE b QF = NE
c EQF = FNE
d QF //NE và QE //NF ( do MQE=PNF
và MQ // PN )
56 Cho tứ giác MNPQ Các điểm E,F,G,H lần lượt
là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM
là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM
Tứ giác EFGH là hình thoi khi các đường chéo MP
D E
Hình 1
K
F M
P
N Q
F
N
Q E
Hình 4
Trang 21d Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có vô số trục đối xứng
59 Cần xây dựng một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng khoảng cách từ M tới hai làng E và
F ngắn nhất ( Hình 5 )
a M thuộc đoạn thẳng EF
b M là trung điểm của HH'
c M là trung điểm của EF
d M là giao điểm của E'F với m
trong đó E' là điểm đối xứng với E qua m
60 Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
a Hình thang cân b Hình bình hành
c Hình chữ nhật d Hình thoi
61.Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi
Khi đó :
a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông
d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông
62 Cho hình vẽ 6 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :
64 Tam giác cân là hình :
a Không có trục đối xứng b Có một trục đối xứng
c Có hai trục đối xứng d Có ba trục đối xứng
65 Cho hình vẽ 7 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14 cm Độ dài
O
N M
P
C D
m H'
E' H
F E
Hình 5
Hình 6
Hình 7
Trang 2267 Cạnh của hình vuông ABCD có độ dài 1 m Hỏi diện tích của hình vuông AKIC ?
69 Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông
c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông
70 Tính các góc của tứ giác MNPQ biết M : N : P : Q = 1 : 3 : 4 : 4
a 250 , 750 , 1000 , 1000 b 300 , 900 , 1200 , 1200
c 200 , 600 , 800 , 800 d 280 , 840 , 1120 , 1120
71 Hình chữ nhật MNPQ có E,F,G,H lần lượt
là trung điểm của các cạnh MN,NP,PQ , QM ( hình 8 )
Khẳng định sau đúng hay sai ?
Tứ giác EFGH là hình thang cân Đ S
72 Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm ,
chu vi tam giác ABD bằng 14 cm ( Hình 9 ) Độ
73 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8
Kết luận nào sau đây là sai ?
a Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
a Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
b Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d
c Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d
d Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
22
A
B
C D
K
I
C B
E
Hình 8
C B
Hình 9
Trang 2374 Biết CDAB54 và CD = 10 cm Độ dài của AB là :
'PM
c
N'N
'PNM
'
M
'PM
PN
N'NPM
M'M
78 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )
78 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )
a Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
b Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
2 1 M
Q
M
N P
Hình 14
P
Q' 1
2,5
O 2
2 1
P' Q
1,8
1,2
O 1
y
Q P
N M
Hình 15
R Q
N M
P
Trang 2482 Hình 16 có mấy cặp đường thẳng song song
c 4 cặp d 5 cặp
83 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M
83 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M
và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam
giác đồng dạng với nhau ?
a Không có cặp nào b Có 1 cặp
c Có 2 cặp d Có 3 cặp
84 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :
84 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :
Nếu A'B'C' = A'B'C' = ABC thì A'B'C' với ABC theo tỷ số là
85 Biết CDAB 52 và CD = 10 cm Độ dài của AB là :
? O
M
I
P N
K
Hình 18
Hình 19
hình 20
N M
Hình 22
x y
N
M
4cm 5cm
Q P
6cm
N M
7,5cm Hình 21
Trang 25P' Q'
M'
N
P Q
96 Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật
EGHK.E'G'H'K' ( Hình 29 ) Độ dài của đoạn
97 Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30 )
có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM'
G
G'
K E
Hình 27
P'
P
Q' M
N'
N
Q' M'
Hình 28
Hình 29
3cm
4cm 5cm
H
H'
G' E'
K
K'
G E
Hình 30
x
5 3
8,5
hình 26
R H
Q
P
N
M
Trang 2698 Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có
bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'
( hình 32) Biết diện tích xung quanh của hình
lăng trụ là 60 cm2 Chiều cao h của hình lăng
102 Điền vào chỗ các giá trị thích hợp
a Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1 cm , 2 cm , 3 cm , thể tích của hình hộp chữ nhật đó
H
H'
G' E'
K
K'
G E
Hình 31
hình 33
10cm 8cm
6cm
hình 34
4 10
6
Trang 28Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
154) Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
thoi
155).Cho một hình vuông và một hình thoi có cùng chu vi Khi đó :
a Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông
b Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông
c Diện tích hình thoi bằng hơn diện tích hình vuông
d Diện tích hình thoi nhỏ hơn hoặc bằng diện tích hình vuông
156) Cho hình vẽ 1 Độ dài đường trung bình MN của hình thang là :
158) Tam giác cân là hình :
a) Không có trục đối xứng b) Có một trục đối xứng
c) Có hai trục đối xứng d) Có ba trục đối xứng
159) Cho hình vẽ 2 Chu vi hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14cm Độ dài
O
N M
P
C D
A hình 2D
hình 1
Trang 29161) Cạnh của hình vuông ABCD có độ dài 1 m Hỏi diện tích của hình vuông AKIC ?
163) Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
a Tứ giác có 3 góc vuông b Hình bình hành có một góc vuông
c Hình thang có hai góc vuông d Hình thoi có một góc vuông
168 Trong hình 5 tam giác MNP vuông tại M
168 Trong hình 5 tam giác MNP vuông tại M
và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam
29
A
B
C D
K
I
C B
a
P H
y
Q P
N M
Hình 3
x
3 2,5
Q
M
N P
P
Q' 1
2,5
O 2
2 1
P'
Trang 30giác đồng dạng với nhau ?
A Không có cặp nào
B Có 1 cặp
C Có 2 cặp
D Có 3 cặp
169 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Chọn câu trả lời đúng
170 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8
Kết luận nào sau đây là sai ?
A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d
C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d
D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m
171 Biết CDAB54 và CD = 10 cm Độ dài của AB là :
'PM
30
P N
2 1 M
Q
P
Hình 9
Trang 31C MPM'M' NPN'N' D MPM'M NPN'N
175 Điền cụm từ và số thich hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :
Nếu A'B'C' = A'B'C' = ABC thì A'B'C' với ABC theo tỷ số là
Hình 224cm
5cm
Q P
6cm
N M
7,5cm Hình 21
Hình 18
M
3cm 6cm M' N' y
x N
? O
2cm
x y
8,5
hình 26
Trang 320 2 x
184 Kết quả nào dưới đây là đúng ?
184 Kết quả nào dưới đây là đúng ?
186 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A Số a là số âm nếu 4a < 5a B Số a là số dương nếu 4a > 5a
C Số a là số dương nếu 4a < 3a D Số a là số âm nếu 4a < 3a
187 Hãy nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với một hình ở cột bên phải để được hình biểu diễn tậpnghiệm của bất phương trình
Bất phương trình Biểu diễn tập nghiệm
189 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < -1
189 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 2x - 3 < -1
0 -1
0 -1
0 3 x
1
1 0
Trang 330 2 x
198 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được các phát biểu đúng
a) Khi chuyển vế một hạng tử của bất phương trình
từ vế này sang vế kia 1) ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình b) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng
một số dương
2) ta phải đổi dấu hạng tử đó
c) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng
4) ta phải đổi chiều của bất phương rtrình
199 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0.x + 3 > -2 B
200 Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?
201) Hiệu của hai phân thức 2 2
b 9 a
b 9 a
và
ab 3 a
b
2 là phân thức : a) aa 3 b
b 3 a
; b) aa 3 b
b 3 a
2 0
0 3 x
Trang 34202) Tập nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0 là :
a) { 0 } ; b) { 0 ; - 2 } ; c) { 0 ; - 2 ; 2 } ; d) { -2 ; 2 } 203) Mẫu thức chung bậc nhỏ nhất của các phân thức :
1 x
x 4 3 2
;
1 x x
1 x 2
;
1 x
6
là :a) x3 - 1 ; b) (x -1)3 ; c) (x3 - 1 )(x2 + x + 1 ) ; d) (x3 - 1 )2 (x2 +x+1)
1 1 x
1 x
1
1 x
1
205) Phân thức
1 x 8
4 x 8
3
được rút gọn thành : a)
1 x
4 2
; b)
1 x
4 2
; c)
1 x 2 x 4
4 2
1 x 2 x 2
4 2
y x 20
, 4 x 3 z 2 y và xy z là : a) 3
1 x
và
1 x
1 x
là phân thức : a)
1 x
) 1 x
x 4
2 ; c)
1 x
x 4
2
; d)
1 x
) 1 x ( 2 2 2
210) Kết quả của phép chia : ( x x 1 )
1 x
) 1 x (
1 x
1 x
; c)
1 x
5
5
1 x
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
211) Giá trị x thoả mãn x2 + 16 = 8x là :
A x = 8 B x = 4 C x = - 8 D x = - 4
212 Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là
213 Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
Trang 35215 Mẫu thức chung của hai phân thức: 22
x x
1
x x
2
24
2
B
2
12
2
22
2
D -1 + x
217 Đa thức M trong đẳng thức :
221
x
218 Điều kiện xác định của phân thức
19
13
219 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hìnhbình hành
C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
220 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm (Hình 1) Diện tích của tam giác ABCbằng:
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia
b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối ng 900 3) là hình bình hành
Trang 36;0
229 Điền đa thức thích hợp vào chỗ ( )
2
x x
231 Kết quả của phép tính x xy2 x x2y
410:3
234 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
235 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm (Hình 2) Các điểm M, N, P và Q là trung điểm
của các cạnh của hình chữ nhật Tổng diện tích các tam giác có trong hình 2 là:
D
B A
Trang 37236 Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc sai): Cho hình chữ nhật
ABCD, M thuộc đoạn AB Khi đó ta có
a, Diện tích của tam giác MDC không đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB
b, Diện tích của tam giác MDC sẽ thay đổi khi điểm M thay đổi trên đoạn AB
237 Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2 (Hình 3) Diện tích phần tô đậm bằng :
;23
239 Cho phương trình (m2 + 5m +4)x = m + 1 trong đó x là ẩn, m là một số cho trước.Hãy nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một mệnh đề đúng
b) Khi m = -1 2) thì phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x
4
15
Trang 38D Số a là số âm nếu 5a < 3a
244 Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phương trình 3x - 4 < -1.
245 Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình