Số lớn nhất trong các số đó là Bài 50... Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH AB < AC... Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao và.. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường
Trang 2.2
Trang 39a
Trang 4A 5 2 6 B 5 2 6 C 5 2 6 D Không so sánh được Bài 49 Cho các số 2 3; 10; 3 2; 2 2 Số lớn nhất trong các số đó là
Bài 50 Với x0;y0, giá trị biểu thức
2 4
Trang 5a b b
a b b
a a a
51
55
223
22
23
2
Trang 613
Trang 10A – 2 < m < 0 B m > 4 C 0 < m < 4 D – 4 < m < –2 Bài 104 Cho hàm số y m2x3 (với m0) Giá trị của m để hàm số đồng biến trên
Trang 11Bài 117 Đường thẳng đi qua hai điểm (1; 2) và (3; 0) có hệ số góc là
Trang 13Bài 138 Giá trị của tham số m để hai đường thẳng y(m1)x2 và y (3 m x) 5 (với
song song với nhau là
Bài 140 Cho hàm số y x 1 có đồ thị là đường thẳng (d) Đường thẳng nào sau đây đi
qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng (d) ?
.3
m
m m
Trang 1515
C Với m0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
D Với m2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 1;1
Trang 16y x
x y
Bài 168 Phương trình x3y0 có nghiệm tổng quát là
A x R y ; 3x B x 3 ; yy R C x R y ; 3 D x 0; y R
CHƯƠNG III
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Trang 18y my
Trang 1919
Bài 186 Cho ABC vuông tại A, có AH là đường cao xuất phát từ A (H BC) Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A AB2=AC2 CB2 B AH2 HB BC C AB2 BH BC D CB2 AB2 AC2 Bài 187 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (AB < AC) Biết AH12cm,
Trang 20Bài 198 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao và Khẳng định
nào sau đây là đúng ?
35 ; 55 Khẳng định nào sau đây là sai ?
Bài 201 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A sin 500 = cos300 B tan 400 = cot600 C cot500 = tan450 D sin580 = cos320
Bài 202 Tam giác DEF vuông tại D Khi đó cosE bằng
Bài 206 Cho tam giác ABC có góc A = 900, đường cao AH, AH=6cm; BH= 3cm Kết quả
nào sau đây đúng?
Trang 21Bài 207 Tam giác MNP vuông tại M, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A MP NP SinP B MP NP SinN C MP NP CosN D MPMN Co N t
Bài 208 Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm và Độ dài cạnh AC bằng
Bài 214 Thu gọn biểu thức 2 2 2
sin cot sin bằng
cos
14 , 21
Trang 2222
Bài 217 Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600 Khi
đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng
2
B
Trang 23Bài 224 Cho đường tròn ( ; 5O cm)và một dây CD Biết khoảng cách từ tâm O đến dây
CD bằng 4cm Khi đó, độ dài dây CD bằng
Bài 225 Cho đường tròn (O; R) Một dây cung của (O) có độ dài bằng R 2 Khoảng cách
từ tâm O đến dây cung này là
Bài 226 Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm Qua I kẻ dây cung HK vuông góc
với OI Khi đó độ dài dây HK bằng
A cắt đường tròn (O) B tiếp xúc với đường tròn (O)
C không cắt đường tròn (O) D không tiếp xúc với đường tròn (O)
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
Trang 2424
Bài 229 Hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 7cm và r = 4cm và
OO' 11cm Khi đó hai đường tròn (O) và (O’)
A cắt nhau tại hai điểm B tiếp xúc ngoài
C tiếp xúc trong D không có điểm chung
Bài 230 Cho đường tròn (O; 6cm), (O’; 8cm) cắt nhau tại A và B, biết đoạn nối tâm
OO' 10cm Độ dài dây chung AB bằng
Bài 231 Cho 2 đường tròn (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A, B Biết khoảng cách giữa hai tâm là 14cm Độ dài dây cung chung AB bằng
Bài 232 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) có AB = 8cm, AC = 15cm, đường cao
AH = 5cm (điểm B nằm giữa hai điểm H và C) Khi đó bán kính R bằng