1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID

33 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phospholipid Triglycerid TG - Chylomicron Protein chuyên chở lipid apo - protein β lipo – pro β glo α/β = 1,3 – 1,4 Chylomicron d= 0,93, tồn tại ngắn VLDL-very low density LDL- Lo

Trang 1

CHOLESTEROL

PHOSPHOLIPID

Trang 2

MẠCH BH

4

ĐẠI CƯƠNG

TIÊU HÓA, HẤP THU

Caáu truùc tieåu phaân Lipoprotein

Trang 4

* Lipase nhạy Hormon

FFA: free fat acid

NEFA: non esterified fat acid

Trang 5

9

ĐẠI CƯƠNG

SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN TRONG MÁU

VẬN CHUYỂN LIPID NGOẠI SINH

Apo B-48: Σ chylomicron tại RN

Apo E: tàn dư gắn kết với LDL-R

Apo C-II : Hoạt hóa LPL

Apo C-III : Ức chế LPL

● bị thủy phân LPL, tồn tại ngắn sau ăn

E

10

ĐẠI CƯƠNG

SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN TRONG MÁU

Apo B-100 : VLDL, IDL, LDL, cần thiết để gan Σ VLDL Gắn LDL-R

VẬN CHUYỂN LIPID NỘI SINH

E

Trang 6

● Protein: 200mg/100ml

▲ Protein chuyên chở:

Apo – protein (A, B,C,E) do gan sx

Trang 7

Phospholipid

Triglycerid

TG - Chylomicron

Protein chuyên chở lipid

apo - protein

β lipo – pro (β glo)

α/β = 1,3 – 1,4

Chylomicron d= 0,93, tồn tại ngắn VLDL-very low density LDL- Low density IDL-

Intermadiate density HDL- high density

14

ĐẠI CƯƠNG

CÁC TYPE LIPO – PROTEIN (LP)

ĐIỆN DI PROTEIN

Điện di protein huyết thanh (serum protein electrophoresis, SPEP):

phân tách các protein dựa trên điện tích, kích thước và hình dạng của chúng

Hai loại protein chính: albumin và globulin Albumin là protein chính tạo ra đỉnh cao nhất, gần cực (+)

Năm loại globuline là alpha-1, alpha-2, beta-1, beta-2, and gamma, trong đó gama nằm gần cực (-)

Trang 9

Các loại lipoprotein

Lp(a)

IDL

Chỉ có những hạt lipoprotein tìm thấy trong mảng bám ở sinh thiết

1.050

18

CÁC TYPE LIPO – PROTEIN (LP)

Trang 10

Lipid chủ yếu Triglycerid Cholesterol Phospholipid

Chức năng Vận chuyển glycerid nội

sinh từ gan đến tổ chức cholesteron từ Vận chuyển

gan đến tổ chức

Vận chuyển cholesteron của tổ chức đến gan

Trang 12

CE= cholesterol ester;

LCAT= Lecithin:cholesterol acyl transeferase;

CETP= Cholesteryl Ester Transfer Protein

Làm nhiệm vụ thu nhận cholesterol thừa đưa về gan

MÁU

Chylomicron Acid béo

Trang 13

25

ĐẠI CƯƠNG

DỰ TRỮ MỠ

TẾ BÀO MỠ

● Tạo thành mô mỡ, dự trữ lipid (80-95%)

● Sản xuất: từ glucid  a.béo, TG

MÔ MỠ

● Lipid: mô mỡ, gan, nơi khác

● Kho mỡ  C/C TG , dưới da – giữ nhiệt

TRAO ĐỔI VỚI MÁU

● Lipase mô: TG – gan, CM đã thủy phân  mô mỡ

● Lipase mô khác: lipase phụ thuộc Hormon- TG  Máu

2 chiều  đổi mới mô mỡ hoàn toàn 2-3 tuần

ĐẠI CƯƠNG

DỰ TRỮ MỠ

LIPID GAN

Thoái biến FFA  mảnh 2 C  cetonic  tạo E- tb

Từ glucid, 1 phần protein  Σ acid béo, TG

Từ 2C – TG Σ Lipid (Cholesterol, phospholipid)

TB gan: CH – TG, Cholesterol, phospholipid

Enz deshydrogenase ( TG không bảo hòa  Cc a.b không bảo hòa cho cơ thể )

Trang 14

14

27

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CỦA NỘI TIẾT ĐỐI VỚI CH-LIPID

HORMON TĂNG THOÁI HÓA LIPID

▲ Adrenalin (++), Noradrenalin: hưng phấn, vận cơ, stress

Tác động Lipase phụ thuộc Hormon

 nhanh và mạnh (FFA ↑ x 5-8 lần)

▲ Tăng tiết ACTH, Glucocorticoid: Stress

Hoạt hóa Lipase phụ thuộc Hormon  giải phóng FFA

▲ GH

Gián tiếp Tăng CH – TB  giải phóng FFA mức trung bình

▲ Hormon tuyến giáp

Gián tiếp sản xuất nhiệt

↓ TG lipase, ↓ thoái hóa lipid

● PGE1: chống thoái hóa ↑ Σ LIPID (yếu hơn Insulin)

Trang 15

30

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID

TĂNG LIPID HUYẾT

Trang 16

16

31

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID

TĂNG LIPID HUYẾT

TĂNG LIPID MÁU SINH LÝ

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID

TĂNG LIPID HUYẾT

TĂNG LIPID MÁU DO HUY ĐỘNG

HORMON

ƯU NĂNG :

T YÊN, GIÁP, T3

(ADRE , CORTI) injection

Hh ENZ LIPASE mô mỡ

TĂNG HUY ĐỘNG

GLUCOSE không đảm bảo

nhu cầu (ĐÓI, SỐT, ĐTĐ…)

GIẢM SỬ DỤNG VÀ CH

● BỆNH GAN: V.GAN, TẮC MẬT, RƯỢU, THUỐC MÊ, CCl 4

(gan không tiếp nhận)

● Gan giảm sx : APO-PROTEIN

● Giảm hoạt tính LIPASE MÔ – già

TĂNG LIPID MÁU GIA ĐÌNH

GEN TRỘI

Trang 17

- ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

RIÊNG LẺ TỪNG PHẦN LIPO – PROTEIN

* ↑ β lipo-protein + ↑ cholesterol

 ứ đọng lipid: u vàng (xanthoma) XVĐM , ↑ LDL

* ↑Tiền β và β lipo-protein + ↑ choles, TG

 u vàng (xanthoma), XVĐM , ↑ LDL

* ↑ tiền β lipo-protein + ↓ (α và β LP)

 ĐTĐ, XVĐM, BÉO PHÌ ↑ LDL VÀ ↓ HDL

* ↑ tiền β lipo-protein + ↑ dưỡng chấp, ↑ choles, TG ĐTĐ – béo phì

Trang 18

Phenotype Tên chung LP tăng Lipid tăng RLDT nguyên phát

Thiếu Apo - protein IIa ↑ cholesterol LDL CHOLES ↑ Choles Gia đình

↑ Choles Đa gen

CM TG CHOLES + ↑ LP trầm trọng + Suy LP-lipase gia đình

+ Thiếu Apo P, CII gia đình

Xanthoma (u vàng): các sang thương gờ lên (hay gặp ở quanh mắt)

bởi sự tích tụ các đại thực bào chứa đầy lipid trong tương bào

 Các thay đổi của da và gân được đặc trưng bởi sự hiện diện của các đại

thực bào có hốc (đại thực bào bọt) Các đại thực bào này được lấp đầy bởi

các giọt lipid đã được hòa tan và được lấy đi từ mô trong suốt tiến trình mô

học Xanthoma có thể là tình trạng phản ánh sự thay đổi chuyển hóa lipid

 Xanthoma rất phổ biến ở người lớn tuổi và người có lipid huyết tương cao

Trang 19

Thiếu hụt α lipoprotein gia đình: bệnh di truyền rất hiếm lần đầu tiên

được mô tả trong một đứa trẻ trên Tangier Island, một hòn đảo nằm ở

ngoài khơi bờ biển Virginia

Nó được đặc trưng bởi nồng độ cholesterol HDL rất thấp do một

đột biến trong một gen được gọi là ABCA1

Trang 20

20

39

RL CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL

Nguồn – CHOLESTEROL: cơ thể tổng hợp và thức ăn

TĂNG CHOLESTEROL MÁU

RL CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL

● THỨC ĂN GIÀU CHOLESTEROL:

U vàng, xơ gan, XVĐM

Đo HDL và LDL:

Đánh giá và tiên lượng

Trang 21

41

GIẢM CHOLESTEROL MÁU

RL CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL

▲ TĂNG ĐÀO THẢI HAY GiẢM HẤP THU:

Lỵ amip, viêm ruột già, Basedow

▲ BẨM SINH:

Gen lặn  thiếu, giảm SX hormon và MM

42

BÉO PHÌ

▲ Tích lũy mỡ quá mức: Tăng > 20% trọng lượng cơ thể

TL CƠ THỂ = (CHIỀU CAO/CM – 100) X 0,9

▲ BMI (Body Mass Index = Chỉ số khối cơ thể), BT từ 18,5 – 23

BMI = CÂN NẶNG/CHIỀU CAO (m2)

Trang 22

44

BÉO PHÌ

NGUYÊN NHÂN

ĂN NHIỀU

● Dưới đồi: TT đói

CT dưới đồi, viêm não  Ăn nhiều  ↑ cân

● ↑ tiết, hoạt tính insulin:

chuyển G  tb nhiều  ăn nhiều

● Suy giảm tuyến SD ● Suy giáp

DI TRUYỀN

● GEN  béo phì – qua tuyến nội tiết: ↑ h.tính insuin,↓ h.tính thyroxin, adrenalin

Thần kinh: Vùng dưới đồi (TT no đói)

(chậm OXH – tăng TG, thiếu năng lượng  ăn nhiều)

● TIM (tích mỡ - gánh nặng) ĐTĐ, XVĐM

HẬU QUẢ

44

Trang 23

Tế bào gan: tích đọng lipid lớn và kéo dài

 ảnh hưởng xấu chức năng gan

● Thâm nhiễm (infiltration): tạm thời, phục hồi hoàn toàn

● Thoái hóa mỡ (degeneration):

thay đổi cấu trúc và CN tb gan  xơ gan

▲ Mất cân bằng:

● ↑ k.dài a.b máu, gan ↑ Σ TG, ko kịp tạo LP: nhiều mỡ, RLCH glucid

● Thiếu apo-protein: ko tạo LP, không vận chuyển LP do suy gan

or thiếu “ hướng mỡ” (methionin, cholin, lipocain…)

Trang 24

Xơ hóa, mất trơn nhẵn Bám TC, tắc mạch

XVĐM

Áo ngoài

Áo giữa

Áo trong Nội mô Dưới Nội mô

màng ngăn Chung trong

màng ngăn Chung ngoài

Cơ trơn

Mô liên kết sợi

Trang 25

49 CRP=C-reactive protein; LDL-C=low-density lipoprotein cholesterol

Libby P Circulation 2001;104:365-372; Ross R N Engl J Med 1999;340:115-126

Monocyte LDL-C

Adhesion molecule Macrophage

Foam cell

Oxidized LDL-C Plaque rupture

Smooth muscle cells CRP

Tính ổn định của mảng xơ vữa Oxy hóa

Viêm

RL chức năng

nội mạc

XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH LDL đã oxi hóa kích hoạt sinh ra các sản phẩm của cytokin, RL chức năng nội mạc, tăng trình diện các phân tử bám dính

Kích hoạt quá trình viêm

50

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID

XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH

Trang 26

● NHIỆM VỤ:

Đưa (C) máu  mô

Lắng đọng thành mạch (a.b BH)

Trang 27

Giảm protid máu

Giảm Lipoprotein lipase DT

Ăn nhiều mỡ ĐV, giàu C

Không có Receptor – LDL

Di truyền

● Đồng hợp tử: 10 age, nặng

● Dị hợp tử: 20 age, nhẹ hơn

Trang 28

+ Giảm hệ Enz heparin lipase

+ Lipid tăng cao kéo dài

+ Cao huyết áp

+ Nghiện thuốc lá, rượu, tĩnh tại …

56

Trang 29

57

Hội chứng chuyển hóa

- Béo phì thể bụng (vòng eo): Nam > 102 cm

- Tổng hợp collagen, proteoglycan để tạo mô liên kết trong xương, răng

và nội mô mạch máu

- Chuyển hóa lipid, glucid và protid

- Ngăn thành lập nitrosamin

- Tham gia chuyển hóa Fe, acid folic và methemoglobin

- Tổng hợp kháng thể

Trang 31

THUỐC ĐIỀU TRỊ RLLP HUYẾT

61

Statin

Atorvastatin, Fluvastatin, Pravastatin, Simvastatin, Lovastatin, Rosuvastatin

Fibrat

Benzafibrat Fenofibrat Ciprofibrat Gemfibrozil

Thuốc khác

Acid béo đa bất bão hòa (ω-3) Vitamin B3 = PP = Niacin Vitamin E…

ức chế HMG-CoA reductase

giảm bài tiết ở gan và tăng thái hóa VLDL  giảm VLDL

 Giảm TG, LDL huyết, tăng HDL huyết

62

Resin

Tạo phức muối mật ở ruột

 tăng thoái hóa cholesterol ở gan

để tạo acid mật mới bù

Trang 33

65

Ngày đăng: 01/08/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w