Tài liệu với hơn 40 câu hỏi trắc nghiệm có kèm theo đáp án với các nội dung như vai trò của lipid, nhu cầu lipid, nhận định về béo phì, đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể, hậu quả của béo phì... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho sinh viên, bác sĩ và những ai đang muốn tìm hiểu về rối loạn chuyển hóa lipid.
Trang 1SINH LÝ B NH Đ I C Ệ Ạ ƯƠ NG V R I LO N Ề Ố Ạ
1.V vai trò c a lipid, các nh n đ nh sau đây là đúng, tr :ề ủ ậ ị ừ
A. Cung c p 2530% năng lấ ượng c th ơ ể
B. Là ngu n năng lồ ượng d tr l n nh t trong c th ự ử ớ ấ ơ ể
C. Tham gia c u trúc màng t bào.ấ ế
D. Lượng m thay đ i theo tu i và giói.ỡ ổ ổ
E. M i trọ ường h p c th ph i tăng đ t lipid đ u lãng phí .ợ ơ ể ả ố ề
2. V vai trò c a lipid, các nh n đ nh sau đây đúng, ngo i tr :ề ủ ậ ị ạ ừ
A. Cung c p 6065% năng lấ ượng c th ơ ể
B. Là ngu n năng lồ ượng d tr l n nh t. ự ử ớ ấ
C. Tham gia c u trúc màng t bào.ấ ế
D. T l m tăng theo tu iỷ ệ ỡ ổ
E. T l m thay đ i theo gi iỷ ệ ỡ ổ ớ
3. V vai trò c a lipid, các nh n đ nh sau đây đúng, ngo i tr :ề ủ ậ ị ạ ừ
A. Cung c p 2530% năng lấ ượng c th ơ ể
B. Là ngu n năng lồ ượng d tr l n nh t. ự ử ớ ấ
C. Tham gia c u trúc màng t bào.ấ ế
D. T l m không tăng theo tu iỷ ệ ỡ ổ
E. T l m thay đ i theo gi iỷ ệ ỡ ổ ớ
4.V nhu c u lipid, các nh n đ nh sau đây là đúng, tr :ề ầ ậ ị ừ
A. Ph i đ các axit béo ch a b o hoà.ả ủ ư ả
B. Axit linoleic là axit béo không th thi u.ể ế
C. Lipid th c v t ch a nhi u axit béo ch a b o hoà h n lipid đ ng v t.ự ậ ứ ề ư ả ơ ộ ậ
D. Axit béo ch a b o hoà gây tăng cholesterol máu.ư ả
E. Khuyên nên dùng nhi u lipid th c v t h n lipid đ ng v t.ề ự ậ ơ ộ ậ
5. V nhu c u lipid, các nh n đ nh sau đây là đúng, ngo i tr :ề ầ ậ ị ạ ừ
A. Ph i đ các axit béo b o hoà.ả ủ ả
B. Axit linoleic là axit béo không th thi u.ể ế
C. Lipid th c v t ch a nhi u axit béo ch a b o hoà h n lipid đ ng v t.ự ậ ứ ề ư ả ơ ộ ậ
D. Axit béo ch a b o hoà h n ch tăng cholesterol máu.ư ả ạ ế
E. Nên dùng nhi u lipid th c v t h n lipid đ ng v t.ề ự ậ ơ ộ ậ
6.V béo phì, các nh n đ nh sau đây đúng, tr :ề ậ ị ừ
A. Là tình tr ng tích m quá m c bình thạ ỡ ứ ường trong c th ơ ể
B. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng tryglycerid trong mô m ỡ
Trang 2C. Được đánh giá theo công th c không ph thu c lâm sàng. ứ ụ ộ
D. Công th c tính ch s kh i c th giúp đánh giá béo phì.ứ ỉ ố ố ơ ể
E. Công th c Lorentz giúp đánh giá béo phìứ
7. V béo phì, các nh n đ nh sau đây là đúng, ngo i tr :ề ậ ị ạ ừ
1. Là s tích m quá nhi u trong c thự ỡ ề ơ ể
2. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng triglycerid
3. G i là béo b ng khi vòng b ng trên vòng môn l n h n 1 đ i v i namọ ụ ụ ớ ơ ố ớ
4. G i là béo mông khi vòn b ng trên vòng mông nh h n 0,8 đ i v i nọ ụ ỏ ơ ố ớ ữ
5. Béo mông nguy hi m h n béo b ng ể ơ ụ
8. V béo phì, các nh n đ nh sau đây là đúng, ngo i tr :ề ậ ị ạ ừ
1. Là s tích m quá nhi u trong c thự ỡ ề ơ ể
2. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng cholesterol
3. G i là béo b ng khi vòng b ng trên vòng môn l n h n 1 đ i v i namọ ụ ụ ớ ơ ố ớ
4. G i là béo b ng khi vòng b ng trên vòng mông l n h n 0,8 đ i v i nọ ụ ụ ớ ơ ố ớ ữ
5. Béo b ng nguy hi m h n béo mông ụ ể ơ
9.Theo khuy n cáo c a t ch c y t th gi i áp d ng đánh giá tình tr ng dinhế ủ ổ ứ ế ế ớ ụ ạ
dưỡng theo ch s kh i c th cho ngỉ ố ố ơ ể ười trưởng thành các nở ước đang phát tri n, g i là béo phì khi ch s kh i c th :ể ọ ỉ ố ố ơ ể
A. > 23
B. > 24
C. > 25
D. > 26
E. > 27
10.Theo khuy n cáo c a t ch c y t th gi i áp d ng đánh giá tình tr ng dinhế ủ ổ ứ ế ế ớ ụ ạ
dưỡng theo ch s kh i c th cho ngỉ ố ố ơ ể ười trưởng thành các nở ước đang phát tri n, g i là g y khi ch s kh i c th ngể ọ ầ ỉ ố ố ơ ể ườ ưởi tr ng thành:
A. < 18
B. < 18,5
C. < 19
D. < 19,5
E. < 20
11.V béo phì, các nh n đ nh sau đây đúng, tr :ề ậ ị ừ
A. Có t l cao t i các nỷ ệ ạ ước phương Tây do ch đ ăn th a năng lế ộ ừ ượng
B. Do thói quen ăn nhi u c a cá nhân.ề ủ
C. Do t n thổ ương c p nhân b ng gi a t i vùng dặ ụ ữ ạ ướ ồi đ i
D. Do tăng ho t giao c m.ạ ả
E. Do m t s r i lo n n i ti t. ộ ố ố ạ ộ ế
12. Các nh n đ nh sau đây v h u qu c a béo phì là đúng, ngo i tr :ậ ị ề ậ ả ủ ạ ừ
Trang 31. Tăng nguy c b đái tháo đơ ị ường týp 2
2. Có nguy c b tăng huy t ápơ ị ế
3. D đau kh p do vi ch n thễ ớ ấ ương
4. Gi m t l b s i m tả ỷ ệ ị ỏ ậ
5. Tăng d tr năng lự ử ượng
13. Các nh n đ nh sau đây v h u qu c a béo phì là đúng, ngo i tr :ậ ị ề ậ ả ủ ạ ừ
1. Có nguy c b b nh đái đơ ị ệ ường týp 2
2. Có nguy c b tăng huy t ápơ ị ế
3. D đau kh p do vi ch n thễ ớ ấ ương
4. Tăng t l b s i m tỷ ệ ị ỏ ậ
5. Gi m d tr năng lả ự ử ượng
14.V béo phì m i x y ra ngề ớ ả ở ười trưởng thành, các nh n đ nh sau đây đúng,ậ ị
tr :ừ
A. Ch y u do tăng kích thủ ế ướ ếc t bào m ỡ
B. Khi béo phì đ n m t m c nh t đ nh thì có tăng s lế ộ ứ ấ ị ố ượng t bào m ế ỡ
C. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng triglycerid
D. Liên quan ch y u đ n các y u t môi trủ ế ế ế ố ường
E. Khó đi u tr ề ị
15V béo phì x y ra t ề ả ừ nh , các nh n đ nh sau đây đúng, tr :ỏ ậ ị ừ
A. Ch y u do tăng kích thủ ế ướ ếc t bào m ỡ
B. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng triglycerid
C. Liên quan ch y u đ n các y u t di truy n.ủ ế ế ế ố ề
D. Liên quan đ n các y u t môi trế ế ố ường
E. Khó đi u tr ề ị
16. V béo phì x y ra t nh , các nh n đ nh sau đây đúng, tr :ề ả ừ ỏ ậ ị ừ
A. Ch y u do tăng kích thủ ế ướ ếc t bào m ỡ
B. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng triglycerid
C. Liên quan ch y u đ n các y u t di truy n.ủ ế ế ế ố ề
D. Liên quan đ n các y u t môi trế ế ố ường
E. Khó đi u tr h n lo i m i béo phì ề ị ơ ạ ớ
17. V béo phì x y ra t ề ả ừ nh , các nh n đ nh sau đây đúng, tr :ỏ ậ ị ừ
A. Ch y u do tăng s lủ ế ố ượng t bào m ế ỡ
B. M tích l i ch y u dỡ ạ ủ ế ướ ại d ng triglycerid
C. Liên quan ch y u đ n các y u t di truy n.ủ ế ế ế ố ề
D. Liên quan đ n các y u t môi trế ế ố ường
E. D đi u tr h n lo i m i béo phì ễ ề ị ơ ạ ớ
18.Tích m c c b ch y u do r i lo n s phân b m thỡ ụ ộ ủ ế ố ạ ự ố ỡ ường g p h n trongặ ơ
lo i béo phì:ạ
Trang 4A. X y ra t nh ả ừ ỏ
B. M i x y ra ngớ ả ở ườ ưởi tr ng thành
C. Do di truy n.ề
D. Do ăn nhi u.ề
E. Do r i lo n n i ti t.ố ạ ộ ế
19.H i ch ng di truy n x y ra nam gi i gây béo phì thân, kèm nhộ ứ ề ả ở ớ ở ược năng sinh d c nh ng trí l c v n bình thụ ư ự ẫ ường g i là: ọ
A. H i ch ng Prader Willi.ộ ứ
B. H i ch ng LaurenceMoonBiedl.ộ ứ
C. H i ch ng Ahlstrom.ộ ứ
D. H i ch ng Cohen.ộ ứ
E. H i ch ng Carenter.ộ ứ
20.Các r i lo n do h u qu c a béo phì sau đây là đúng, tr :ố ạ ậ ả ủ ừ
A. Gi m nh y c m c a receptor đ i v i insulin có th d n đ n b nh đáiả ạ ả ủ ố ớ ể ẫ ế ệ
đường
B. X v a đ ng m ch có th đ n đ n b nh tim m ch.ơ ữ ộ ạ ể ẫ ế ệ ạ
C. Tăng androgen n gi i gây r i lo n n i ti t.ở ữ ớ ố ạ ộ ế
D. Tăng quá trình thông khí nh trong h i ch ng Pickwick.ư ộ ứ
E. Đau kh p do vi ch n thớ ấ ương.
21.Thông s v máu có giá tr lâm sàng l n nh t trong tiên lố ề ị ớ ấ ượng tăng nguy cơ
x v a đ ng m ch là:ơ ữ ộ ạ
A. Tăng triglycerid
B. Tăng cholesterol
C. Tăng LDL
D. Tăng cholesterol trong LDL
E. Tăng lipìd.
22.Thông s v máu có giá tr lâm sàng l n nh t trong tiên lố ề ị ớ ấ ượng tăng nguy cơ
x v a đ ng m ch là:ơ ữ ộ ạ
A. Tăng lipid
B. Tăng triglycerid
C. Tăng cholesterol
D. Tăng cholesterol trong HDL
E. Tăng cholesterol trong LDL
23.Tăng lo i lipoprotein nào sao đây có giá tr trong tiên lạ ị ượng gi m nguy c xả ơ ơ
v a đ ng m ch là:ữ ộ ạ
A. H t dạ ưỡng tr p.ấ
B. VLDL
C. IDL
Trang 5E. HDL
24.Huy t thanh luôn luôn trong (không b đ c) khi có tăng lo i lipoprotein:ế ị ụ ạ
A. H t dạ ưỡng tr p.ấ
B. VLDL
C. IDL
D. LDL
E. HDL
25.Tăng thành ph n nào sau đây trong lipoprtein máu d gây đ c huy t thanh:ầ ễ ụ ế
A. Triglycerid
A. Phosholipid
C. Chlesterol
D. Protein
E. Apo protein.
26.Tăng thành ph n nào sau đây trong lipoprotein máu ầ không gây đ c huy tụ ế thanh:
A. Triglycerid
B. Phosholipid
C. Cholesterol
D. Acid béo
E. Apolipoprotein.
27. Tăng lo i lipoprotein nào sau đây d gây đ c huy t nh t:ạ ễ ụ ế ấ
A. H t dạ ưỡng tr pấ
B. VLDL
C. IDL
D. LDL
E. HDL
28.Nguyên nhân tăng lipoprotein máu tiên phát sau đây là đúng, tr :ừ
A. Do di truy n.ề
B. Tăng th th c a LDL đ i v i cholesterol.ụ ể ủ ố ớ
C. Gi m men lipoprotein lipase.ả
D. Gi m Apo CII.ả
E. Gi m men HTCL.ả
29.Vai trò c a lipoprotein(a): ủ
A. V n chuy n triglycerid t ru t đ n gan.ậ ể ừ ộ ế
B. V n chuy n triglycerid t gan vào máu.ậ ể ừ
C. V n chuy n cholé terol đ n tê bào tiêu th ậ ể ế ụ
D. V n chuy n cholesterol t t bào ngo i vi v gan.ậ ể ừ ế ạ ề
Trang 6E. Ch a rõ, nh ng khi tăng thì có liên quan đ n ch ng x v a đ ng m ch.ư ư ế ứ ơ ữ ộ ạ 30.Vai trò c a LDL:ủ
A. V n chuy n triglycerid t ru t đ n gan.ậ ể ừ ộ ế
B. V n chuy n triglycerid t gan vào máu.ậ ể ừ
C. V n chuy n cholesterol đ n t bào ngo i vi tiêu th ậ ể ế ế ạ ụ
D. V n chuy n cholesterol t t bào ngo i vi v gan.ậ ể ừ ế ạ ề
E. Gây đ c huy t thanh.ụ ế
31.Vai trò c a VLDL :ủ
A. V n chuy n tryglycerid t ru t đ n gan.ậ ể ừ ộ ế
B. V n chuy n tryglycerid t gan vào máu.ậ ể ừ
C. V n chuy n cholésterol đ n tê bào tiêu th ậ ể ế ụ
D. V n chuy n cholesterol t t bào ngo i vi v gan.ậ ể ừ ế ạ ề
E. Không gây đ c huy t thanh.ụ ế
32.Trong các c ch gây nhi m m gan, c ch sau đây ít quan tr ng nh t: ơ ế ễ ỡ ơ ế ọ ấ
A. Ăn nhi u m ề ỡ
B. Tăng huy đ ng m t mô m trong b nh đái độ ỡ ừ ỡ ệ ường
C. Tê bào gan b ng đ c.ị ộ ộ
D. Thi u các y u t hế ế ố ướng m nh ỡ ư cholin
E. Gi m t ng h p protein t i gan nh trong suy dinh dả ổ ợ ạ ư ưỡng
33.Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm. Nhóm tăng cholesterol máu đ n thu n tơ ầ ương ng v i tăng lipoprotein máu týp:ứ ớ
A. I
B. IIa
C. IIb, III
D. I, IV
E. I, IV, V
34. Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm. Nhóm tăng triglycerid đ n thu n ho c ch y u tơ ầ ặ ủ ế ương ng v i tăng lipoprotein máu týp:ứ ớ
A. I
B. IIa
C. IIb, III
D. I, IV
E. I, IV, V
35. Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm. Nhóm tăng h n h p cholesterol và triglycerid máu tỗ ợ ương ng v i tăng lipoprotein máuứ ớ týp:
A. I
B. IIa
Trang 7D. I, IV
E. I, IV, V
36. Tăng lipoprotein máu tiên phát týp IIa có th do:ể
A. Gi m th th c a HDLả ụ ể ủ
B. Gi m th th c a LDL ho c gi m apo B100ả ụ ể ủ ặ ả
C. Gi m men LCAT (lecithin cholesterol acyl transferase)ả
D. Gi m lipoprotein lipase ho c gi m apo CIIả ặ ả
E. Gi m men HTGL (hepatic triglycerid lipase)ả
37. Tăng lipoprotein máu tiên phát týp I, IV và V có th do:ể
A. Gi m th th c a HDLả ụ ể ủ
B. Gi m th th c a LDL ho c gi m apo B100ả ụ ể ủ ặ ả
C. Gi m men LCAT (lecithin cholesterol acyl transferase)ả
D. Gi m lipoprotein lipase ho c gi m apo CIIả ặ ả
E. Gi m men HTGL (hepatic triglyxêrit lipase)ả
38. Công th c tính cholesterol trong LDL: ứ
LDLc (mg/dL) = Cholesterol toàn ph n [ (HDLc) (triglycerid x 0,2) ]ầ Công th c này ch đúng khi n ng đ triglycerid máu:ứ ỉ ồ ộ
A. < 200 mg/dL
B. < 400 mg/dL
C. < 600 mg/dL
D. < 800 mg/dL
E. < 1000 mg/dL
39. Trong các phương pháp đo kh i lố ượng m trong c th , phỡ ơ ể ương pháp nào sau đây không đánh giá đượ ực s phân b m :ố ỡ
A. Đo chi u cao và cân n ngề ặ
B. Đo n p g p daế ấ
C. Siêu âm
D. Ch p c t l p t tr ngụ ắ ớ ỷ ọ
E. Ch p c ng hụ ọ ưởng t ừ
40. B n ch t c a tình tr ng béo phì là do tăng kh i lả ấ ủ ạ ố ượng m trong c th , doỡ ơ ể
v y ngậ ười trưởng thành tăng th tr ng do tăng kh i c b p không ph i b béoể ọ ố ơ ắ ả ị phì
A. Đúng
B. Sai.
Trang 841. R i lo n di truy n có th gây gi m apo B100 (lo i apo duy nh t trên LDL)ố ạ ề ể ả ạ ấ làm cho LDL không g n đắ ược v i th th c a nó d n đ n tăng LDL máu tiênớ ụ ể ủ ẫ ế phát
A. Đúng
B. Sai
42. R i lo n di truy n có th gây gi m apo B40 làm gi m th y phân triglyceridố ạ ề ể ả ả ủ
d n đ n tăng h t dẫ ế ạ ưỡng tr p tiên phát.ấ
A. Đúng
B. Sai
43. Trên lâm sàng, tình tr ng béo phì ngạ ở ười trưởng thành được đánh giá d aự vào ch s kh i c th (BMI) ho c công th c Lorentz , và c n ph i xét đ n cácỉ ố ố ơ ể ặ ứ ầ ả ế
y u t liên quan khác nh tình tr ng chuy n hóa mu i nế ố ư ạ ể ố ước ho c tác d ng c aặ ụ ủ
m t s thu c.ộ ố ố
A. Đúng
B. Sai
ĐÁP ÁN Câu 1 E Câu 2 A Câu 3 D Câu 4 D Câu 5 A Câu 6 C Câu 7 E Câu 8 B
Câu 9 A Câu 10 B Câu 11 D Câu 12 D Câu 13 E Câu 14 E Câu 15 A Câu 16 A Câu 17 E Câu 18 E Câu 19 C Câu 20 D Câu 21 D Câu 22 E Câu 23 E Câu 24 B
Câu 25 A Câu 26 C Câu 27 A Câu 28 B
Câu 29 E Câu 30 C Câu 31 B Câu 32 A Câu 33 B Câu 34 E Câu 35 C Câu 36 B
Câu 37 D Câu 38 B Câu 39 A Câu 40 A Câu 41 A Câu 42 B Câu 43 A