1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

14 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Glucagon - Glucocorticoid - Thyroxin - STH - Insulinase, KT chống insulin * Vai trò hệ nội tiết Adrénalin Glucagon Glucocorticoid STH GH Insulinase và KT kháng insulin n B

Trang 1

Ths.Bs Võ Nguyên Thủ

1

RỐI LOẠN

CHUYỂN HÓA GLUCID

2

3

ĐẠI CƯƠNG

VAI TRÒ

4

* Nguồn năng lượng chủ yếu và trực tiếp của cơ thể vai trò cấu tạo và chức năng

(50% khẩu phần ăn, dự trữ Glycogen )

* Trong cơ thể có 3 dạng

● Dự trữ: glycogen (gan, cơ)

● Vận chuyển máu: G – máu, dịch ngoại bào

● Tham gia cấu tạo tế bào và các chất

Cung cấp Sp trung gian, liên quan CH các chất, tạo lipid và aa

Trang 2

5

ĐẠI CƯƠNG

6

ĐẠI CƯƠNG

Disaccarid – ngăn chặn độc chất

Mucopolysac

Sụn khớp, mô liên kết, gân, van tim

Màng tế bào

Chống đông cấu tạo TB và các chất

7

ĐẠI CƯƠNG

TIÊU HÓA, HẤP THU, VẬN CHUYỂN

* Được tiêu hóa và hấp thu (trừ cellulose)

● Polysaccarid, disaccarid: ENZ – disaccaridase, amylase

 Monosaccarid: glucose, galactose, frutose, pentose

 Tinh bột, glycogen: maltose, isomaltose, dextran

* Monosaccaride hấp thu đầu ruột non

● Khuếch tán thụ động: Chênh lệch nồng độ monosaccarid

● Vận chuyển tích cực: bơm Natri – G, galactose – cần E

ĐẠI CƯƠNG

Insunlin

Glucid

Glucose

Men

TH

G

G

Nồng độ bình thường

G = 100mg %

- TB hồng cầu

- TB gan

- TB não

Tế bào

G G.6P vòng Kreb

Nước tiểu

Nồng độ ≥ 170mg %

TB TIÊU HÓA, HẤP THU GLUCID

Trang 3

9

ĐẠI CƯƠNG

TIÊU HÓA, HẤP THU, VẬN CHUYỂN

Khuếch tán tự do qua thành mạch vào gian bào

● Tế bào không cần insulin: Hồng cầu, gan, não

● Glucose – hexokinase  G – 6 – P  ATP

● Thừa Glucose  acid béo, acid amin

● Thiếu Glucose: thoái hóa protid và lipid  G

● G – máu > 1,6 g/l  đường/nước tiểu  ĐTĐ

Mg 2+

10

ĐẠI CƯƠNG

10

Mô Mỡ

RUỘT Glucid

Glucose

MÁU

Glucose

GAN Glycogen

Nước tiểu

0,8

1,0

1,2

1,4

1,7 Acid Lactic

TẾ BÀO

11

ĐẠI CƯƠNG

CHUYỂN HÓA

* Tế bào

▲ G, galactose, fructose  G – 6 – P

▲ G – 6 – P:

● Tổng hợp glycogen: gan, cơ

● Khử phosphat/gan  G

● A pyrupic  Acetyl CoA

 CT krebs – glycolyse (đường phân)/ty thể

 ATP, H2O, CO2

● CT pentose cần insulin acid béo-gan và mô mỡ

12

ĐẠI CƯƠNG

CHUYỂN HÓA GLUCID – TẾ BÀO

Glycogen

Phosphoglyceraldehyd Acid pyruvic Acetyl CoA

a Oxalo acetic

a citric

a α cetoglutaric

Acid lactic

12

Lipid Thể cetonic cholesterol

Protein

Acid amin

● Oxy hóa G – đường phân

● Pentose (7-10%)

● HC, tb gan, t/chức mỡ, tb tuyến sữa hđ- oxy hóa /G – pentose (++)

Trang 4

13

ĐẠI CƯƠNG

Chu trình pentose

H +

Σ acid béo, cholesterol, H.steroid, pentose – PO4  a Nucleic

Glucose-6-

phosphate 6-phosphoglucono -δ-lactone 6-phosphogluconate ribulose 5-phosphate

NaDPH2 Chống oxy hóa - HC

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

▲ Bình thường: 1 g/l (0,8 – 1,2 g/l)

▲ Tăng (1,2 – 1,5 g/l): lao động nặng, hưng phấn TK, sốt…

> 1,6 g/l  thải qua thận  ĐTĐ

▲ Giảm (0,8 g/l): nghỉ ngơi, ngủ

 < 0,6 g/l – tb thiếu E  hôn mê

Hệ thần kinh và nội tiết  điều hòa Glucose NGUỒN CUNG CẤP TIÊU THỤ

- Glucid thức ăn

- Glycogen – gan: ĐH 5 – 6 giờ

- Glycogen – cơ: lactic  G – gan

- Tân tạo G: sp CH protid, lipid

- Thoái hóa tb  CO 2 , H 2 O, E

- Tổng hợp: lipid, acid amin

- Thải thận: > 1,6 g/l

15

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

Insulin

Đối kháng Insulin:

- Adrenalin

- Glucagon

- Glucocorticoid

- Thyroxin

- STH

- Insulinase, KT chống insulin

* Vai trò hệ nội tiết

Adrénalin

Glucagon Glucocorticoid STH (GH) Insulinase

và KT kháng insulin (n) Bình thường n=1g/l tức 5,5mmol/l

Insulin

3

GLUCOSE

(-) ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

Trang 5

17

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

* Vai trò Insulin: giảm Glucose

TB β tụy INSULIN GLUCOSE  TB : E, Σ (glycogen, lipid, a.a)

Hexokinase : G  TB Hoạt hóa

K+ và Phosphat  TB (phosphoryl hóa, s.d G)

↑ Thấm

Glycosynthetase : (-)  (+) h.đ - Σ glycogen

TT Chuyển

Tân tạo đường: pyruvat carboxylase

Ức chế EnZ

Chất trung gian: oligoglycopeptid (G  tb) Receptor

Glycogen, lipid, protid  G ↓ Thoái hóa

β cell

18

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

* Hệ đối kháng insulin: Tăng glucose máu

ADRENALIN

- KT  AMPv

- ↑ hh phosphorylase

↑ glycogen  G

GLUCAGON

- Kích thích:

AMPv – hh lipase

Phân hủy mỡ

- Giống Adrenalin:

Glucocorticoid

- Ngăn GTb(- não)

- ↑ hh G 6 P:

G/gan  G/máu

- Protid ↑ tân tạo G

Thyroxin

- ↑ hấp thu G/ruột

- ↑ phân hủy glycogen

STH

- Ức chế hexokinase

 ↑ th.hóa glycogen

- hoạt hóa insulinase

-Insulinase và kháng thể kháng insulin:

trực tiếp hủy insulin (bệnh lý)

Somato trophin H

GH

19

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

* Thần kinh

1813 – 1878

French physiologist

Tăng ĐH

Tăng ĐH: Hưng phấn vỏ não và hệ giao cảm

(Hồi hộp, xúc động, stress)

Claude Bernard

20

ĐẠI CƯƠNG

ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU

* Thần kinh

Vùng dưới đồi

▲ Trung tâm A

- Không cần Insulin

- ĐH < 0,8g/l  Kt TT-A  Tăng tiết Glucagon, ACTH, adrenalin, LMH  1g/l

▲ Trung tâm B

- Tế bào còn lại, cần Insulin

- Có thể sử dụng thể Ceton  tạo E

- Khi thiếu insulin TT- B  ↑ đường máu

do [Chênh lệch] ( x 4 lần)  thải thận  ?

lipid mobilising hormone

Trang 6

21

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Giảm glucose máu

NGUYÊN NHÂN

Cung cấp

thiếu RL Hấp thu glucose RL khả năng dự trữ Tăng mức tiêu thụ

RL điều hòa Thần kinh THẬN ↓ tái hấp thu

glucose

22

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Giảm glucose máu

NGUYÊN NHÂN

Thiếu về lượng – khẩu phần ăn hằng ngày

Cung cấp thiếu

● Thiếu Enz tiêu glucid - tụy và ruột

● Giảm S/h.thu ruột : cắt R, viêm R, tắc R

● ↓ QT phosphoryl hóa: ngộ độc, VR mạn tính

● Thiếu b.sinh enz GUT: galactose không  G

RL H thu glucose

● ↓ KN dự trữ glucid – GAN: viêm gan, xơ gan…

● Thiếu Enz b.sinh – GAN: phosphorylase, amylo1-6 glucosidase  ứ glycogen, sp dextrin

● GAN: ↓ KN tân tạo glucose

RL- KN

dự trữ

Galactose uridyl transferase

23

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Giảm glucose máu

NGUYÊN NHÂN

Tăng tiêu thụ glucose: cần tăng E

(co cơ, run, sốt kéo dài)

Tăng mức

tiêu thụ

● Cường phó GC, ức chế GC

● Giảm tiết hormon

tác dụng tăng G – máu

● Tăng tiết insulin

RL điều hòa

Thần kinh

Nội tiết

● RLQT phosphoryl hóa tb ống thận

THẬN

↓ tái h.thu

glucose

U tế bào

β tụy

● Tăng tiết insulin

hạ ĐH  hôn mê

24

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Giảm glucose máu

BIỂU HIỆN – HẬU QUẢ

Thiếu G6P  kích thích não  Đói Run tay chân, tim nhanh, vã mồ hôi (KT GC) Ruột tăng co bóp

Tăng tiết dạ dày Hoa mắt, rã rời tay chân, xỉu

G – máu < 0,6g/l  RL tb tim, não  co giật, hôn mê

Trang 7

25

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Giảm glucose máu

26

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Tăng glucose máu

NGUYÊN NHÂN

Trong và sau ăn: nhiều disaccarid, monosaccarid

● Giảm tiêu thụ: thiếu oxy (ngạt, gây mê)

● Thiếu Vit B1: Coenzym – khử carboxy oxy hóa/

a.puric, a α cetoglutarid  ứ trệ pyruvic Hưng phấn thần kinh – hệ GC

U não: tb β kém nhạy Insulin Bệnh nôi tiết: Giảm insulin, tăng Hormon đối lập, tăng hoạt tính insulinase, KT chống Insulin

27

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID

RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU

* Tăng glucose máu

HẬU QUẢ

- Tăng Ptt  tiểu nhiều,

mất Na+, K+, glucose niệu

- Do RL nội tiết: RL bài tiết insulin  RLCH glucid  ĐTĐ

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH

Thế kỷ XI: Y văn – 4 tr/c lạ (ăn, uống, tiểu, gầy/nhiều)

ngọt nước tiểu (kiến, ruồi)  ĐTĐ

LỊCH SỬ

1877 Lancereau - KHV thô sơ:

đầu tiên mô tả tổn thương tụy

1829 – 1910 French physician

Von Mering và Minskowsky

TN trên chó – cắt tụy (1889)  ĐTĐ

1849 - 1908 Bác sĩ người Đức

Oskar Minkowski

1858 - 1931

Josef von Mering

GS -Đại học Breslau

Etienne Lancereaux

Trang 8

29

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH

LỊCH SỬ

1900 Sabolov: tiểu đảo Langerhans

chức năng nội tiết tụy - 1921: Banting và Best phân lập insulin

Banting (right) with Charles H Best - 1921

30

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH LỊCH SỬ

1956 Sanger: cấu trúc cấp 1

1965: Tổng hợp nhân tạo

insulin – Trung Quốc

Sinh năm 1918

Frederick Sanger

Nhà hóa học người Anh Ông là người đầu tiên giành Giải Nobel Hóa học tới 2 lần

Peptid – 24aa

31

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH

INSULIN

▲ Tiểu đường thực nghiệm ĐV

và điều trị ĐTĐ người bằng Insulin

 CM ĐTĐ do thiếu insulin

▲ Insulin gắn R- màng tb: G  tế bào

▲ Đo insulin/máu, ĐTĐ – đề kháng insulin ([In ] cao có t.dụng)

R giảm nhạy insulin, béo phì, stress TK, ↑ tiết tuyến đối kháng

▲ Nghiệm pháp dung nạp G – đánh giá đề kháng insulin:

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ

ĐTĐ TYPE 1

* Bệnh có tính chất DT rõ rệt:

● 0,2 – 0,5% quần thể 5,0 – 10% ĐTĐ

● Cha or mẹ - ĐTĐ  8 – 10% con

● Cả cha và mẹ - ĐTĐ  40% con

● Gen: HLA-DR3, HLA-D4, DQW-8 Gen kháng – DRW2, B7

* Tuổi:

● < 20 tuổi: phát hiện 10 – 12 tuổi

Trang 9

33

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ

ĐTĐ TYPE 1

* Cơ chế phát sinh

● Chuột cống BB và chuột nhắt NOD:

tự phát bệnh đạt tuổi – tự miễm dòng T

● Người: KT – chống (tb β, và or insulin, và or R-insulin)

- Tìm được tb T cảm ứng sinh KT

hay thâm nhiễm vào đảo tụy gây độc tb T

● Nhiễm virus: quai bị (họ Paramyxovirut), rubeole

* Diễn tiến: nhanh, cấp Cần tiêm Insulin  ĐTĐ phụ thuộc IN

34

L T độc tế bào (CTL)

35

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ

ĐTĐ TYPE 2

* Đề kháng insulin – có thể tăng [IN]

● Muộn > 40 tuổi, thói quen và môi trường

● Phát hiện sớm or muộn: ± gặp thiếu insulin

 Điều trị ± insulin – khi cần

● 2 type nhỏ: kháng insulin hay thiếu insulin

36

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ TYPE 2

* Thống kê

● Bell: 997 ĐTĐ [< 20 tuổi – Tt tụy/ĐTĐ 1 (100%)]

● Bệnh nhân 50 – 60 tuổi: 48% tổn thương đảo tụy

> 60 tuổi: 34% tổn thương đảo tụy

● Không phụ thuộc insulin – ĐTĐ 2

Trang 10

37

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ

ĐTĐ TYPE 2

* GPB vi thể

● 25% đảo tụy giảm tiết, 25% không giảm tiết , 50% tăng tiết

● Có thể ưu năng tuyến đối lập: do phản ứng, NN – gây bệnh

 ĐTĐ ngoài tụy (cường giáp…)

* Triệu chứng

● Không rầm rộ

● Vai trò DT và ngoại cảnh (gây bệnh or giảm bệnh)

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ KHÁC

* Do tổn thương gen chi phối tb β MODY (Maturity onset diabetes of young):

sớm, trẻ, không do MD, điều trị giống type 1

● Mody 1: NST 21, tổn thương chức năng điều hòa gen

vận chuyển glucose và gen chuyển hóa ● Mody 2: NST 7, Tổn thương chức năng điều hòa

phosphoryl hóa glucose ● Mody 3: NST 12, tổn thương CN điều hòa gen CH

và gen đặc hiệu của tế bào beta ● Mody 4: NST 13, Khiếm khuyết gen chức năng tb β

39

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ

ĐTĐ KHÁC

* Do đột biến gen gây tổn thương thụ thể

Tụy phản ứng tăng sản xuất Insulin

* Bệnh tụy ngoại lan sang tụy nội

Viêm tụy cấp, chấn thương tụy, sỏi tụy

* Bệnh cường năng tuyến đối lập insulin:

cường giáp …

40

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ KHÁC

* Nhiễm khuẩn Quai bị, adenovirus, Coxsakie B, cytomegalovirus

* Thuốc, hóa chất: Glucocorticoid, acid nicotinic …

* ĐTĐ có thai Lần đầu, thai từ 24 – 28 tuần, nghiệm pháp OGTT

vitamin B3, vitamin PP

Trang 11

41

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BẢNG PHÂN BIỆT ĐTĐ TYPE 1 – TYPE 2

Tb mỡ và cơ vân: ↓ nhạy

Tạo thuận lợi virus Gen trội, ko LK HLA Béo phì, RL lipid

Thuận lợi: tĩnh tại, đường

7 Hậu quả và BC Nhiễm acid, suy mòn,

42

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH

ĐTĐ TYPE 1

Yếu tố thuận lợi (Cơ địa, môi trường)

Phản ứng tự miễn

Kháng thể

TB có thẩm quyền miễn dịch

(Lympho, đại thực bào …)

TB Tiểu đảo Langerhans

Đặc điểm:

(1) Thường xuyên xảy ra ở người trẻ (< 30 tuổi)

(2) Lúc đầu: dùng Cyclosporin Ađể ngăn cản hoạt động Lympho bào và KT

(3) Về sau cần thiết tiêm Insulin đều đặn (chỉ là điều trị ngọn)

90% bị phá hủy

Đái tháo đường Typ 1

Gene ĐTĐ nằm trong NST số 6

43

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH SINH

ĐTĐ TYPE 1

Thiếu insulin:

● Glucose không vào tb

● Gan ↑ thoái hóa glycogen

● Tăng huy động mỡ, ↓Σ lipid

* ↑ [G – máu]

↑ Ptt: khát

> ngưỡng thận  G-urine

 Gầy nhanh:

mất glucose, huy động mỡ

* Tb thiếu năng lượng

do thiếu G vào tb dù [G -cao]

● Lipid huy động

 ↑ lipid máu  ↑ Gan acetylCoA,cetonic  tạo E, cetonic urine nhiễm toan, ↑Σ choles

● RL khác

 ↑ thoái hóa,↓ Σ protein

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Cơ chế RL lipid huyết

XƠ VỮA MẠCH MÁU

Trang 12

45

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH SINH

ĐTĐ TYPE 1

BiẾN CHỨNG – HẬU QUẢ

Nhiễm khuẩn: G – máu ↑ cao, ↓ đề kháng

Nhiễm toan, nhiễm độc, giảm kali máu, mất nước

Xơ vữa ĐM: do ↑ cholesterol  hoại tử bàn chân, TMCT, thận

Suy kiệt toàn thân, nhiễm acid, hôn mê  tử vong

46

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH

ĐTĐ TYPE 2

* Giống type 1 nhưng nhẹ và diễn tiến chậm

* Hậu quả:

● XVĐM  NMCT, NMN

● RLCH: nhiễm toan, nhiễm khuẩn…  tử vong

47

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH SINH

Glucid

Glucose

huyết

Glucose

Tế bào

(thiếu)

-TB thiếu

năng lượng

- TB suy kiệt

Đói

Ăn nhiều

1 Thiếu Insulin

2 Kháng Insulin

GAN

Tăng Glucose huyết

Đường niệu

Tăng

áp lực thẩm thấu

Mô mỡ

1.Tăng Lipid máu 2.Tăng Cholesterol

Tăng Acetyl - CoA

Tăng phân giải Protein

Cân bằng N âm

Tăng thể Cetonic Tăng tổng hợp Cholesterol

Gầy

Nhiễm trùng Đái nhiều

Khát Uống nhiều

Huy động

Giảm tổng hợp Tăng thoái hóa

48

Cơ chế và các thể đái tháo đường

TỤY

I

R

TB β-Langerhan

THẬN

RUỘT MẠCH MÁU

Glucid

G - 6P

TẾ BÀO

+

G

≥1,7 mg%

Trang 13

49 11/7/2016

50

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH

RLLP HUYẾT

Thiếu insulin Kháng insulin

GAN

Mô mỡ

Tăng mỡ máu Tăng cholesterol máu

(Sản xuất)

Tăng G máu

(Sản xuất)

Tích đọng cholesterol Thành động mạch

51

CƠ CHẾ BỆNH SINH ĐTĐ

Insulin

↓ SL, chất lượng

Giảm tổng hợp

↑ thoái hóa

GAN

Mô mỡ

Tế bào

↓ nhận Glucose

↑ thoái biến pro

↑ glucose huyết

↑ ceton huyết

↑ cholest huyết

↑ lipid huyết

Huy động

Đói – ăn nhiều

Nhiễm khuẩn Lao Đường niệu

↑ Ptt nước tiểu

Nhiễm acid

Xơ vữa mạch

KHÂU SX HORMON TỤY KHÂU V/C HORMON MÁU KHÂU TD HORMON TẾ BÀO ĐÍCH

- ↓ or không

SX insulin

- Có kháng thể chống lại

- Insulin ↓TD -Tế bào kém nhạy với insulin

- Có ↑ tương đối (thứ phát) Glucagon

- KT chống thụ thể -Xuất hiện chất kháng

Insulin

- Tiết nguyên đối lập insulin

- ↑ acid béo tự

do (HQ: ức chế sử dụng glucose trong tế bào)

- ↑ số lượng thụ thể ( tỷ lệ nghịch với nồng độ insulin máu)

- ↓ V/C G vào tế bào

-↓ Receptor

- Nội bào:

↓ nhạy hay

↑ đề kháng INSULIN

↑ xs G ở gan

- ↓ tiêu thụ G

Cơ, mỡ, tb

52

TÓM TẮT RLCH - ĐTĐ

Ngày đăng: 01/08/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w