- Glucagon - Glucocorticoid - Thyroxin - STH - Insulinase, KT chống insulin * Vai trò hệ nội tiết Adrénalin Glucagon Glucocorticoid STH GH Insulinase và KT kháng insulin n B
Trang 1Ths.Bs Võ Nguyên Thủ
1
RỐI LOẠN
CHUYỂN HÓA GLUCID
2
3
ĐẠI CƯƠNG
VAI TRÒ
4
* Nguồn năng lượng chủ yếu và trực tiếp của cơ thể vai trò cấu tạo và chức năng
(50% khẩu phần ăn, dự trữ Glycogen )
* Trong cơ thể có 3 dạng
● Dự trữ: glycogen (gan, cơ)
● Vận chuyển máu: G – máu, dịch ngoại bào
● Tham gia cấu tạo tế bào và các chất
Cung cấp Sp trung gian, liên quan CH các chất, tạo lipid và aa
Trang 25
ĐẠI CƯƠNG
6
ĐẠI CƯƠNG
Disaccarid – ngăn chặn độc chất
Mucopolysac
Sụn khớp, mô liên kết, gân, van tim
Màng tế bào
Chống đông cấu tạo TB và các chất
7
ĐẠI CƯƠNG
TIÊU HÓA, HẤP THU, VẬN CHUYỂN
* Được tiêu hóa và hấp thu (trừ cellulose)
● Polysaccarid, disaccarid: ENZ – disaccaridase, amylase
Monosaccarid: glucose, galactose, frutose, pentose
Tinh bột, glycogen: maltose, isomaltose, dextran
* Monosaccaride hấp thu đầu ruột non
● Khuếch tán thụ động: Chênh lệch nồng độ monosaccarid
● Vận chuyển tích cực: bơm Natri – G, galactose – cần E
ĐẠI CƯƠNG
Insunlin
Glucid
Glucose
Men
TH
G
G
Nồng độ bình thường
G = 100mg %
- TB hồng cầu
- TB gan
- TB não
Tế bào
G G.6P vòng Kreb
Nước tiểu
Nồng độ ≥ 170mg %
TB TIÊU HÓA, HẤP THU GLUCID
Trang 39
ĐẠI CƯƠNG
TIÊU HÓA, HẤP THU, VẬN CHUYỂN
Khuếch tán tự do qua thành mạch vào gian bào
● Tế bào không cần insulin: Hồng cầu, gan, não
● Glucose – hexokinase G – 6 – P ATP
● Thừa Glucose acid béo, acid amin
● Thiếu Glucose: thoái hóa protid và lipid G
● G – máu > 1,6 g/l đường/nước tiểu ĐTĐ
Mg 2+
10
ĐẠI CƯƠNG
10
Mô Mỡ
RUỘT Glucid
Glucose
MÁU
Glucose
GAN Glycogen
Nước tiểu
0,8
1,0
1,2
1,4
1,7 Acid Lactic
TẾ BÀO
CƠ
11
ĐẠI CƯƠNG
CHUYỂN HÓA
* Tế bào
▲ G, galactose, fructose G – 6 – P
▲ G – 6 – P:
● Tổng hợp glycogen: gan, cơ
● Khử phosphat/gan G
● A pyrupic Acetyl CoA
CT krebs – glycolyse (đường phân)/ty thể
ATP, H2O, CO2
● CT pentose cần insulin acid béo-gan và mô mỡ
12
ĐẠI CƯƠNG
CHUYỂN HÓA GLUCID – TẾ BÀO
Glycogen
Phosphoglyceraldehyd Acid pyruvic Acetyl CoA
a Oxalo acetic
a citric
a α cetoglutaric
Acid lactic
12
Lipid Thể cetonic cholesterol
Protein
Acid amin
● Oxy hóa G – đường phân
● Pentose (7-10%)
● HC, tb gan, t/chức mỡ, tb tuyến sữa hđ- oxy hóa /G – pentose (++)
Trang 413
ĐẠI CƯƠNG
Chu trình pentose
H +
Σ acid béo, cholesterol, H.steroid, pentose – PO4 a Nucleic
Glucose-6-
phosphate 6-phosphoglucono -δ-lactone 6-phosphogluconate ribulose 5-phosphate
NaDPH2 Chống oxy hóa - HC
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
▲ Bình thường: 1 g/l (0,8 – 1,2 g/l)
▲ Tăng (1,2 – 1,5 g/l): lao động nặng, hưng phấn TK, sốt…
> 1,6 g/l thải qua thận ĐTĐ
▲ Giảm (0,8 g/l): nghỉ ngơi, ngủ
< 0,6 g/l – tb thiếu E hôn mê
Hệ thần kinh và nội tiết điều hòa Glucose NGUỒN CUNG CẤP TIÊU THỤ
- Glucid thức ăn
- Glycogen – gan: ĐH 5 – 6 giờ
- Glycogen – cơ: lactic G – gan
- Tân tạo G: sp CH protid, lipid
- Thoái hóa tb CO 2 , H 2 O, E
- Tổng hợp: lipid, acid amin
- Thải thận: > 1,6 g/l
15
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
Insulin
Đối kháng Insulin:
- Adrenalin
- Glucagon
- Glucocorticoid
- Thyroxin
- STH
- Insulinase, KT chống insulin
* Vai trò hệ nội tiết
Adrénalin
Glucagon Glucocorticoid STH (GH) Insulinase
và KT kháng insulin (n) Bình thường n=1g/l tức 5,5mmol/l
Insulin
3
GLUCOSE
(-) ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
Trang 517
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
* Vai trò Insulin: giảm Glucose
TB β tụy INSULIN GLUCOSE TB : E, Σ (glycogen, lipid, a.a)
Hexokinase : G TB Hoạt hóa
K+ và Phosphat TB (phosphoryl hóa, s.d G)
↑ Thấm
Glycosynthetase : (-) (+) h.đ - Σ glycogen
TT Chuyển
Tân tạo đường: pyruvat carboxylase
Ức chế EnZ
Chất trung gian: oligoglycopeptid (G tb) Receptor
Glycogen, lipid, protid G ↓ Thoái hóa
β cell
18
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
* Hệ đối kháng insulin: Tăng glucose máu
ADRENALIN
- KT AMPv
- ↑ hh phosphorylase
↑ glycogen G
GLUCAGON
- Kích thích:
AMPv – hh lipase
Phân hủy mỡ
- Giống Adrenalin:
Glucocorticoid
- Ngăn GTb(- não)
- ↑ hh G 6 P:
G/gan G/máu
- Protid ↑ tân tạo G
Thyroxin
- ↑ hấp thu G/ruột
- ↑ phân hủy glycogen
STH
- Ức chế hexokinase
↑ th.hóa glycogen
- hoạt hóa insulinase
-Insulinase và kháng thể kháng insulin:
trực tiếp hủy insulin (bệnh lý)
Somato trophin H
GH
19
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
* Thần kinh
1813 – 1878
French physiologist
Tăng ĐH
Tăng ĐH: Hưng phấn vỏ não và hệ giao cảm
(Hồi hộp, xúc động, stress)
Claude Bernard
20
ĐẠI CƯƠNG
ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
* Thần kinh
Vùng dưới đồi
▲ Trung tâm A
- Không cần Insulin
- ĐH < 0,8g/l Kt TT-A Tăng tiết Glucagon, ACTH, adrenalin, LMH 1g/l
▲ Trung tâm B
- Tế bào còn lại, cần Insulin
- Có thể sử dụng thể Ceton tạo E
- Khi thiếu insulin TT- B ↑ đường máu
do [Chênh lệch] ( x 4 lần) thải thận ?
lipid mobilising hormone
Trang 621
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Giảm glucose máu
NGUYÊN NHÂN
Cung cấp
thiếu RL Hấp thu glucose RL khả năng dự trữ Tăng mức tiêu thụ
RL điều hòa Thần kinh THẬN ↓ tái hấp thu
glucose
22
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Giảm glucose máu
NGUYÊN NHÂN
Thiếu về lượng – khẩu phần ăn hằng ngày
Cung cấp thiếu
● Thiếu Enz tiêu glucid - tụy và ruột
● Giảm S/h.thu ruột : cắt R, viêm R, tắc R
● ↓ QT phosphoryl hóa: ngộ độc, VR mạn tính
● Thiếu b.sinh enz GUT: galactose không G
RL H thu glucose
● ↓ KN dự trữ glucid – GAN: viêm gan, xơ gan…
● Thiếu Enz b.sinh – GAN: phosphorylase, amylo1-6 glucosidase ứ glycogen, sp dextrin
● GAN: ↓ KN tân tạo glucose
RL- KN
dự trữ
Galactose uridyl transferase
23
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Giảm glucose máu
NGUYÊN NHÂN
Tăng tiêu thụ glucose: cần tăng E
(co cơ, run, sốt kéo dài)
Tăng mức
tiêu thụ
● Cường phó GC, ức chế GC
● Giảm tiết hormon
tác dụng tăng G – máu
● Tăng tiết insulin
RL điều hòa
Thần kinh
Nội tiết
● RLQT phosphoryl hóa tb ống thận
THẬN
↓ tái h.thu
glucose
U tế bào
β tụy
● Tăng tiết insulin
hạ ĐH hôn mê
24
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Giảm glucose máu
BIỂU HIỆN – HẬU QUẢ
Thiếu G6P kích thích não Đói Run tay chân, tim nhanh, vã mồ hôi (KT GC) Ruột tăng co bóp
Tăng tiết dạ dày Hoa mắt, rã rời tay chân, xỉu
G – máu < 0,6g/l RL tb tim, não co giật, hôn mê
Trang 725
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Giảm glucose máu
26
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Tăng glucose máu
NGUYÊN NHÂN
Trong và sau ăn: nhiều disaccarid, monosaccarid
● Giảm tiêu thụ: thiếu oxy (ngạt, gây mê)
● Thiếu Vit B1: Coenzym – khử carboxy oxy hóa/
a.puric, a α cetoglutarid ứ trệ pyruvic Hưng phấn thần kinh – hệ GC
U não: tb β kém nhạy Insulin Bệnh nôi tiết: Giảm insulin, tăng Hormon đối lập, tăng hoạt tính insulinase, KT chống Insulin
27
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
RỐI LOẠN GLUCOSE MÁU
* Tăng glucose máu
HẬU QUẢ
- Tăng Ptt tiểu nhiều,
mất Na+, K+, glucose niệu
- Do RL nội tiết: RL bài tiết insulin RLCH glucid ĐTĐ
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH
Thế kỷ XI: Y văn – 4 tr/c lạ (ăn, uống, tiểu, gầy/nhiều)
ngọt nước tiểu (kiến, ruồi) ĐTĐ
LỊCH SỬ
1877 Lancereau - KHV thô sơ:
đầu tiên mô tả tổn thương tụy
1829 – 1910 French physician
Von Mering và Minskowsky
TN trên chó – cắt tụy (1889) ĐTĐ
1849 - 1908 Bác sĩ người Đức
Oskar Minkowski
1858 - 1931
Josef von Mering
GS -Đại học Breslau
Etienne Lancereaux
Trang 829
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH
LỊCH SỬ
1900 Sabolov: tiểu đảo Langerhans
chức năng nội tiết tụy - 1921: Banting và Best phân lập insulin
Banting (right) with Charles H Best - 1921
30
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH LỊCH SỬ
1956 Sanger: cấu trúc cấp 1
1965: Tổng hợp nhân tạo
insulin – Trung Quốc
Sinh năm 1918
Frederick Sanger
Nhà hóa học người Anh Ông là người đầu tiên giành Giải Nobel Hóa học tới 2 lần
Peptid – 24aa
31
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN NN GÂY BỆNH
INSULIN
▲ Tiểu đường thực nghiệm ĐV
và điều trị ĐTĐ người bằng Insulin
CM ĐTĐ do thiếu insulin
▲ Insulin gắn R- màng tb: G tế bào
▲ Đo insulin/máu, ĐTĐ – đề kháng insulin ([In ] cao có t.dụng)
↓
R giảm nhạy insulin, béo phì, stress TK, ↑ tiết tuyến đối kháng
▲ Nghiệm pháp dung nạp G – đánh giá đề kháng insulin:
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ
ĐTĐ TYPE 1
* Bệnh có tính chất DT rõ rệt:
● 0,2 – 0,5% quần thể 5,0 – 10% ĐTĐ
● Cha or mẹ - ĐTĐ 8 – 10% con
● Cả cha và mẹ - ĐTĐ 40% con
● Gen: HLA-DR3, HLA-D4, DQW-8 Gen kháng – DRW2, B7
* Tuổi:
● < 20 tuổi: phát hiện 10 – 12 tuổi
Trang 933
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ
ĐTĐ TYPE 1
* Cơ chế phát sinh
● Chuột cống BB và chuột nhắt NOD:
tự phát bệnh đạt tuổi – tự miễm dòng T
● Người: KT – chống (tb β, và or insulin, và or R-insulin)
- Tìm được tb T cảm ứng sinh KT
hay thâm nhiễm vào đảo tụy gây độc tb T
● Nhiễm virus: quai bị (họ Paramyxovirut), rubeole
* Diễn tiến: nhanh, cấp Cần tiêm Insulin ĐTĐ phụ thuộc IN
34
L T độc tế bào (CTL)
35
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ
ĐTĐ TYPE 2
* Đề kháng insulin – có thể tăng [IN]
● Muộn > 40 tuổi, thói quen và môi trường
● Phát hiện sớm or muộn: ± gặp thiếu insulin
Điều trị ± insulin – khi cần
● 2 type nhỏ: kháng insulin hay thiếu insulin
36
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ TYPE 2
* Thống kê
● Bell: 997 ĐTĐ [< 20 tuổi – Tt tụy/ĐTĐ 1 (100%)]
● Bệnh nhân 50 – 60 tuổi: 48% tổn thương đảo tụy
> 60 tuổi: 34% tổn thương đảo tụy
● Không phụ thuộc insulin – ĐTĐ 2
Trang 1037
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ
ĐTĐ TYPE 2
* GPB vi thể
● 25% đảo tụy giảm tiết, 25% không giảm tiết , 50% tăng tiết
● Có thể ưu năng tuyến đối lập: do phản ứng, NN – gây bệnh
ĐTĐ ngoài tụy (cường giáp…)
* Triệu chứng
● Không rầm rộ
● Vai trò DT và ngoại cảnh (gây bệnh or giảm bệnh)
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ KHÁC
* Do tổn thương gen chi phối tb β MODY (Maturity onset diabetes of young):
sớm, trẻ, không do MD, điều trị giống type 1
● Mody 1: NST 21, tổn thương chức năng điều hòa gen
vận chuyển glucose và gen chuyển hóa ● Mody 2: NST 7, Tổn thương chức năng điều hòa
phosphoryl hóa glucose ● Mody 3: NST 12, tổn thương CN điều hòa gen CH
và gen đặc hiệu của tế bào beta ● Mody 4: NST 13, Khiếm khuyết gen chức năng tb β
39
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ
ĐTĐ KHÁC
* Do đột biến gen gây tổn thương thụ thể
Tụy phản ứng tăng sản xuất Insulin
* Bệnh tụy ngoại lan sang tụy nội
Viêm tụy cấp, chấn thương tụy, sỏi tụy
* Bệnh cường năng tuyến đối lập insulin:
cường giáp …
40
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH NGUYÊN VÀ PHÂN LOẠI ĐTĐ ĐTĐ KHÁC
* Nhiễm khuẩn Quai bị, adenovirus, Coxsakie B, cytomegalovirus
* Thuốc, hóa chất: Glucocorticoid, acid nicotinic …
* ĐTĐ có thai Lần đầu, thai từ 24 – 28 tuần, nghiệm pháp OGTT
vitamin B3, vitamin PP
Trang 1141
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BẢNG PHÂN BIỆT ĐTĐ TYPE 1 – TYPE 2
Tb mỡ và cơ vân: ↓ nhạy
Tạo thuận lợi virus Gen trội, ko LK HLA Béo phì, RL lipid
Thuận lợi: tĩnh tại, đường
7 Hậu quả và BC Nhiễm acid, suy mòn,
42
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH
ĐTĐ TYPE 1
Yếu tố thuận lợi (Cơ địa, môi trường)
Phản ứng tự miễn
Kháng thể
TB có thẩm quyền miễn dịch
(Lympho, đại thực bào …)
TB Tiểu đảo Langerhans
Đặc điểm:
(1) Thường xuyên xảy ra ở người trẻ (< 30 tuổi)
(2) Lúc đầu: dùng Cyclosporin Ađể ngăn cản hoạt động Lympho bào và KT
(3) Về sau cần thiết tiêm Insulin đều đặn (chỉ là điều trị ngọn)
90% bị phá hủy
Đái tháo đường Typ 1
Gene ĐTĐ nằm trong NST số 6
43
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH SINH
ĐTĐ TYPE 1
Thiếu insulin:
● Glucose không vào tb
● Gan ↑ thoái hóa glycogen
● Tăng huy động mỡ, ↓Σ lipid
* ↑ [G – máu]
↑ Ptt: khát
> ngưỡng thận G-urine
Gầy nhanh:
mất glucose, huy động mỡ
* Tb thiếu năng lượng
do thiếu G vào tb dù [G -cao]
● Lipid huy động
↑ lipid máu ↑ Gan acetylCoA,cetonic tạo E, cetonic urine nhiễm toan, ↑Σ choles
● RL khác
↑ thoái hóa,↓ Σ protein
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Cơ chế RL lipid huyết
XƠ VỮA MẠCH MÁU
Trang 1245
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH SINH
ĐTĐ TYPE 1
BiẾN CHỨNG – HẬU QUẢ
Nhiễm khuẩn: G – máu ↑ cao, ↓ đề kháng
Nhiễm toan, nhiễm độc, giảm kali máu, mất nước
Xơ vữa ĐM: do ↑ cholesterol hoại tử bàn chân, TMCT, thận
Suy kiệt toàn thân, nhiễm acid, hôn mê tử vong
46
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH
ĐTĐ TYPE 2
* Giống type 1 nhưng nhẹ và diễn tiến chậm
* Hậu quả:
● XVĐM NMCT, NMN
● RLCH: nhiễm toan, nhiễm khuẩn… tử vong
47
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH SINH
Glucid
Glucose
huyết
Glucose
Tế bào
(thiếu)
-TB thiếu
năng lượng
- TB suy kiệt
Đói
Ăn nhiều
1 Thiếu Insulin
2 Kháng Insulin
GAN
Tăng Glucose huyết
Đường niệu
Tăng
áp lực thẩm thấu
Mô mỡ
1.Tăng Lipid máu 2.Tăng Cholesterol
Tăng Acetyl - CoA
Tăng phân giải Protein
Cân bằng N âm
Tăng thể Cetonic Tăng tổng hợp Cholesterol
Gầy
Nhiễm trùng Đái nhiều
Khát Uống nhiều
Huy động
Giảm tổng hợp Tăng thoái hóa
48
Cơ chế và các thể đái tháo đường
TỤY
I
R
TB β-Langerhan
THẬN
RUỘT MẠCH MÁU
Glucid
G - 6P
TẾ BÀO
+
G
≥1,7 mg%
Trang 1349 11/7/2016
50
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG BỆNH SINH
RLLP HUYẾT
Thiếu insulin Kháng insulin
GAN
Mô mỡ
Tăng mỡ máu Tăng cholesterol máu
(Sản xuất)
Tăng G máu
(Sản xuất)
Tích đọng cholesterol Thành động mạch
51
CƠ CHẾ BỆNH SINH ĐTĐ
Insulin
↓ SL, chất lượng
Giảm tổng hợp
↑ thoái hóa
GAN
Mô mỡ
Tế bào
↓ nhận Glucose
↑ thoái biến pro
↑ glucose huyết
↑ ceton huyết
↑ cholest huyết
↑ lipid huyết
Huy động
Đói – ăn nhiều
Nhiễm khuẩn Lao Đường niệu
↑ Ptt nước tiểu
Nhiễm acid
Xơ vữa mạch
KHÂU SX HORMON TỤY KHÂU V/C HORMON MÁU KHÂU TD HORMON TẾ BÀO ĐÍCH
- ↓ or không
SX insulin
- Có kháng thể chống lại
- Insulin ↓TD -Tế bào kém nhạy với insulin
- Có ↑ tương đối (thứ phát) Glucagon
- KT chống thụ thể -Xuất hiện chất kháng
Insulin
- Tiết nguyên đối lập insulin
- ↑ acid béo tự
do (HQ: ức chế sử dụng glucose trong tế bào)
- ↑ số lượng thụ thể ( tỷ lệ nghịch với nồng độ insulin máu)
- ↓ V/C G vào tế bào
-↓ Receptor
- Nội bào:
↓ nhạy hay
↑ đề kháng INSULIN
↑ xs G ở gan
- ↓ tiêu thụ G
Cơ, mỡ, tb
52
TÓM TẮT RLCH - ĐTĐ